1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Hệ thống Bretton Woods

8 1,1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống Bretton Woods
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Quốc Tế
Thể loại bài tiểu luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 127,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Lịch sử hình thành hệ thống Bretton Woods: -Sự sụp đổ của chế độ tiền tệ Giơ-nơ: =>các quan hệ tài chính trên thế giới trở nên rối ren =>hình thành một số liên minh tiền tệ do 1 số nước tư

I.L ch s hình thành h th ng Bretton Woods:ị ử ệ ố-S s p đ c a ch đ ti n t Gi -n :ự ụ ổ ủ ế ộ ề ệ ơ ơ =>các quan h tài chính trên th gi i tr nên r i renệ ế ớ ở ố =>hình thành m t s liên minh ti n t do 1 s n c t b n đàu s c mộ ố ề ệ ố ướ ư ả ỏ ầ đ u:khu v c đ ng Ph -răng Pháp, khu v c đ ng B ng Anh, khu v c đ ngầ ự ồ ơ ự ồ ả ự ồ $ M .ỹCh đ ti n t Giê-n :ế ộ ề ệ ơRa đ i sau CTTG1 nh m thi t l p 1 quan h m u d ch tín d ng ti n tờ ằ ế ậ ệ ậ ị ụ ề ệ qu c t nh m khôi ph c kinh t sau chi n tranh. 1922 t i thành ph Giê-ố ế ằ ụ ế ế ạ ốn (Italia)ơTh a thu n trong ch đ :ỏ ậ ế ộ-th a nh n vai trò đ c bi t c a đ ng B ng trong quan h ti n t ,thanhừ ậ ặ ệ ủ ồ ả ệ ề ệ toán qu c t , là ph ng ti n thanh toán d tr qu c t , ngang v i vàng.ố ế ươ ệ ự ữ ố ế ớ Th c ch t c a ch đ ti n t này là ch đ b n v B ng Anh.ự ấ ủ ế ộ ề ệ ế ộ ả ị ả-viêc s d ng đ ng B ng Anh trong các quan h kinh t ngo i th ng làử ụ ồ ả ệ ế ạ ươ ko h n ch . Các n c mu n có B ng Anh thì ph i đ i vàng l y B ngạ ế ướ ố ả ả ổ ấ ả Anh c a n c Anh.ủ ướ-ch đ ti n t này t o nhi u l i th cho Anh trong lĩnh v c m uế ộ ề ệ ạ ề ợ ế ự ậ d ch,thanh toán qu c t . đi u đó làm cho chính ph Anh l m d ng quy nị ố ế ề ủ ạ ụ ề phát hành đ ng B ng Anh, đ r i đ ng ti n lâm vào kh ng ho ng tr mồ ả ể ồ ồ ề ủ ả ầ tr ng. ngày 21-9-1931 chính ph Anh tuyên b phá giá 33% so v i đ ngọ ủ ố ớ ồ đô la M . đi u đó cũng là s khai t c a ch đ ti n t nàyỹ ề ự ử ủ ế ộ ề ệ-Đ ng $ M tr thành đ ng ti n ch ch t trên th gi i: ồ ỹ ở ồ ề ủ ố ế ớ Nguyên nhân : Sau chi n tranh th gi i th hai, M tr thành c ngế ế ớ ứ ỹ ở ườ qu c m nh nh t th gi i v m t ngo i th ng , tín d ng qu c t và làố ạ ấ ế ớ ề ặ ạ ươ ụ ố ế n c có d tr vàng l n nh t th gi i(chi m kho ng ¾ t ng d tr vàngướ ự ữ ớ ấ ế ớ ế ả ổ ự ự c a c th gi i t b n).ủ ả ế ớ ư ả-Tháng 1/1941 m t h i ngh đã đ c tri u t p t i Gi -ne-v t i Th y Sộ ộ ị ượ ệ ậ ạ ơ ơ ạ ụ ỹV n đ gây tranh cãi gay g t lúc đó liên quan đ n b n ch t c a h th ng chi phó qu cấ ề ắ ế ả ấ ủ ệ ố ố t m i. Kinh t gia ng i Anh, ế ớ ế ườ John Maynard Keynes, ch tr ng phát hành m tủ ươ ộ đ n v ti n t qu c t m i l y tên là Bancor d a trên kim b n v , và dành cho các qu cơ ị ề ệ ố ế ớ ấ ự ả ị ố gia thành viên m t v trí bình đ ng nh m b o đ m s quân bình cho h th ng. Theo độ ị ẳ ằ ả ả ự ệ ố ề ngh c a Keynes, khi cán cân th ng mãi m t n c b thâm h t, qu c gia đó, thay vìị ủ ươ ộ ướ ị ụ ố phá giá đ n v ti n t , b bu c ph i thi hành nh ng bi n pháp th t l ng bu c b ng khơ ị ề ệ ị ộ ả ữ ệ ắ ư ộ ụ ả dĩ nâng cao xu t kh u và l y l i quân bình. Đ làm d u b t tính khe kh t c a quá trìnhấ ẩ ấ ạ ể ị ớ ắ ủ đi u ch nh, IMF c n d li u m t ch đ cho vay chuy n ti p. Ng c l i, các n c cóề ỉ ầ ự ệ ộ ế ộ ể ế ượ ạ ướ cân th ng mãi th ng d ph i có chính sách kích c u và hàng xu t kh u ph i ch uươ ặ ư ả ầ ấ ẩ ả ị nh ng kho n thu quan t m th i. S chuy n d ch t b n gi a các n c ph i đ cữ ả ế ạ ờ ự ể ị ư ả ữ ướ ả ượ quy đ nh và ki m soát ch t ch nh m h tr cho chính sách lãi su t c n thi t trong quáị ể ặ ẽ ằ ỗ ợ ấ ầ ế trình tái l p n đ nh kinh t .Th c t đay là vi c làm nh m h b t súc m nh c a đ ngậ ổ ị ế ự ế ệ ằ ạ ớ ạ ủ ồ đôla Mỹ =>>tháng 7/1944, l i d ng đi v kinh t c a mình ,Hoa Kỳ đã tri u t pợ ụ ạ ị ế ủ ệ ậ h i ngh ti n t -tài chính qu c t l n 2 t i thành ph Bretton Woods v iộ ị ề ệ ố ế ầ ạ ố ớ s tham gia c a 44 n c thành viên.Cu c h p kéo dài trong 22 ngàyự ủ ướ ộ ọ Hôi ngh đã ký k t m t Hi p đ nh qu c t bao g m v vi c thi t l p cácị ế ộ ệ ị ố ế ố ề ệ ế ậ quan h ti n t - tài chính qu c t m i cho th i kỳ sau chi n tranh th gi iệ ề ệ ố ế ớ ờ ế ế ớ th hai. Đ c g i là h th ng Bretton Woods.ứ ượ ọ ệ ố Cũng t i đây , Qu Ti n T Qu c t (IMF) và ngân hàng tái thi t vàạ ỹ ề ệ ố ế ế phát tri n qu c t (IBRD_sau này là Ngân Hàng Th gi i WB) đ c thànhể ố ế ế ớ ượ l p.ậ IMF gi vai trò tr ng tài trong h th ng m i và WB đ c thi t l p nh m t cữ ọ ệ ố ớ ượ ế ậ ư ộ ơ ch c p v n đa ph ng h tr ti n trình phát tri n c a các n c thu c th gi i thế ấ ố ươ ỗ ợ ế ể ủ ướ ộ ế ớ ứ ba. Qua s phi u n m gi , Hoa Kỳ đã dành quy n quy t đ nh trong c hai đ nh ch .ố ế ắ ữ ề ế ị ả ị ế V i s c m nh kinh t c a mình, m t l n n a, Hoa Kỳ l i dành quy n quy t đ nh.ớ ứ ạ ế ủ ộ ầ ữ ạ ề ế ị Đ ng M kim, thay vì đ ng Bancor, đ c l a ch n làm b n v ti n t qu c t . Đ ngồ ỹ ồ ượ ự ọ ả ị ề ệ ố ế ồ M kim có th chuy n hoán thành vàng theo m t t su t nh t đ nh (kim b n v ). Đ n vỹ ể ể ộ ỉ ấ ấ ị ả ị ơ ị ti n t các n c khác ph i đ c đ nh nghĩa theo đ ng M kim, nghĩa là gián ti p theoề ệ ướ ả ượ ị ồ ỹ ế vàng (kim hoán b n v ). M i thay đ i h i su t ph i đ c s th a hi p tr c c a IMF,ả ị ọ ổ ố ấ ả ượ ự ỏ ệ ướ ủ nói rõ h n, ph i đ c s ch p thu n c a Hoa Kỳ. Ki m soát m i chuy n d ch t b nơ ả ượ ự ấ ậ ủ ể ọ ể ị ư ả gi a các n c cũng tr thành m t ph n c a th a c chung cu c. Đ ngh c a Keynesữ ướ ở ộ ầ ủ ỏ ướ ộ ề ị ủ v thu quan t m th i đánh trên hàng xu t kh u c a các x có cân th ng mãi th ngề ế ạ ờ ấ ẩ ủ ứ ươ ặ d không đ c ch p thu n. Trong khi đó, các x có cân th ng mãi thâm h t b bu cư ượ ấ ậ ứ ươ ụ ị ộ ph i t đ ng đi u ch nh đ tái l p quân bình xu t nh p kh u v i s kh dĩ tr giúpả ự ộ ề ỉ ể ậ ấ ậ ẩ ớ ự ả ợ c a IMF đ t m th i tài tr khi m h t qua ch ng trình cho vay chuy n ti pủ ể ạ ờ ợ ế ụ ươ ể ế (transitional loans).II.Đ c đi m c a h th ng Bretton Woodsặ ể ủ ệ ố :1.Th a nh n $ lá đ ng ti n chu n ,làm tr c t cho ch đ ti n t này.ừ ậ ồ ề ẩ ụ ộ ế ộ ề ệ => $ là ph ng ti d tr và thanh toán qu c t , đóng vai trò quan tr ngươ ệ ự ữ ố ế ọ trong các quan h ti n t , thanh toán và tín d ng qu c t .ệ ề ệ ụ ố ế=> ch đ ti n t Bretton Woods còn đ c g i là ch đ b n v $.ế ộ ề ệ ượ ọ ế ộ ả ịTh c ch t:ự ấ -Các n c đã c đ nh t giá h i đoái c a đ ng ti n n c minh theoướ ố ị ỷ ố ủ ồ ề ướ đ ng $.ồ -Các n c v n ph i xác đ nh n i dung vàng c a đ ng ti n n c mìnhướ ẫ ả ị ộ ủ ồ ề ướ nh ng ch là hình th c.ư ỉ ứ -Đ ng ti n các n c không t do chuy n đ i ra vàng.mu n có vàngồ ề ướ ự ể ổ ố tr c h t ph i chuy n thành $, r i t $ chuy n ra vàng theo t giá chínhướ ế ả ể ồ ừ ể ỷ th c 35$/1ounce vàng.ứ2.Ch đ t giá c đ nh:ế ộ ỷ ố ị -Ph i xác đ nh và công b cho IMF n i dung vàng c a đòng ti n n cả ị ố ộ ủ ề ướ mình. -Không đ c tăng gi m n i dung vàng c a đ ng ti n n c mình trongượ ả ộ ủ ồ ề ướ ph m vi ±10% n u không đ c IMF đ ng ý.ạ ế ượ ồ Trong tr ng h p m t cân b ng nghiêm tr ng trong cán cân thanh toán,ườ ợ ấ ằ ọ các qu c gia có th ti n hành phá giá hay nâng giá đ ng ti n v i biên đố ể ế ồ ề ớ ộ nh h n 10% tr c khi IMF can thi p.ỏ ơ ướ ệ -Ngân hàng trung ng các n c thành viên c a IMF ph i can thi p đươ ướ ủ ả ệ ẻ cho t giá h i đoáiỷ ố trên th tr ng bi n đ ng không v t quá biên đị ườ ế ộ ượ ộ ±1% .3.D tr qu c t :ự ữ ố ế -Các qu c gia c n có l ng d tr đ l n v vàng va ngo i t .ố ầ ượ ự ữ ủ ớ ề ạ ệIMF cung c p cho các n c thành viên m t m c h n m c tín d ngấ ướ ộ ứ ạ ứ ụ th ng xuyên đ tài tr cho cán cân thanh toán,tránh tình tr ng phá giá hayườ ể ợ ạ nâng giá đ ng ti n.ồ ề +Các qu c gia đóng góp vào IMF theo t l ¼ là tài s n d tr (ch y uố ỷ ệ ả ự ữ ủ ế là vàng), ¾ là đ ng ti n qu c gia.ồ ề ố + Khi g p khó khăn, m i thành viên đ c rút 25% h n m c trong l nặ ỗ ượ ạ ứ ầ đ u,sau đó mu n rút them ph i tuân th nghiêm ng t các chính sách doầ ố ả ủ ặ IMF đ a ra,có th rút trong 4 l n, m i l n 25%.ư ể ầ ỗ ầ4.Kh năng chuy n đ i c a các đ ng ti n:ả ể ổ ủ ồ ề - các qu c gia tham gia vao IMF hay hi p đ nh chung v th ng m i vàố ệ ị ề ươ ạ thu quan GATT ph i cam k t chuy n đ i không h n ch đ ng n i t đòiế ả ế ể ổ ạ ế ồ ộ ệ v i nh ng giao dich trong cán cân vãng lai(có th h n ch ki m soát chuớ ữ ể ạ ế ể chuy n v n nh ng không ki m soát các chuy n đ i ti t ph c v choể ố ư ể ể ổ ề ệ ụ ụ m c đích th ng m i.ụ ươ ạIII.Ho t đ ng c a h thong Bretton Woodsạ ộ ủ ệ :Th i gian t n t i và ho t đ ng c a h th ng BWs có th đ c chia thànhờ ồ ạ ạ ọ ủ ệ ố ể ượ 2 giai đo n: giai đo n ‘đói $”(1945-1958) và giai đo n ‘b i th c $’(1959-ạ ạ ạ ộ ự1971)1.Giai đo n ‘đói $’ (1945-1958):ạ- Sau chi n tranh th gi i th 2 các n c Tây Âu b tàn phá n ng n =>cóế ế ớ ứ ướ ị ặ ề m t nhu c u tín d ng l n đ nh p kh u nh ng gì c n thi t cho công cu cộ ầ ụ ớ ể ậ ẩ ữ ầ ế ộ tái thi t.Trong k ho ch tái thi t Châu Âu-Marshall(1948-1954), 17 t $ế ế ạ ế ỷ M đã đ c đ a vào 16 n c Tây Âu.ỹ ượ ư ướ K ho ch Marshallế ạ (Marshall Plan) là m t k ho ch tr ng y u c a ộ ế ạ ọ ế ủ Hoa Kỳ nh mằ tái thi t và thi t l p m t n n móng v ng ch c h n cho các qu c gia ế ế ậ ộ ề ữ ắ ơ ố Tây Âu, đ y luiẩ ch nghĩa c ng s nủ ộ ả sau Th chi n th haiế ế ứ . Mang tên chính th c "ứ K ho ch ph cế ạ ụ h ng Châu Âuư " (European Recovery Program - ERP), nh ng K ho ch Marshallư ế ạ th ng đ c g i theo tên c a ườ ượ ọ ủ Ngo i tr ng Mạ ưở ỹ George Marshall, ng i đã kh iườ ở x ng và ban hành k ho ch. K ho ch Marshall là thành qu lao đ ng c a các quanướ ế ạ ế ạ ả ộ ủ ch c ứ B Ngo i giao Hoa Kỳộ ạ , trong đó ghi nh n s đóng góp đ c bi t c a ậ ự ặ ệ ủ William L. Clayton và George F. Kennan. K ho ch tái thi t đ c phát tri n t i cu c h p m t c a các qu c gia ế ạ ế ượ ể ạ ộ ọ ặ ủ ố Châu Âu ngày 12 tháng 7 năm 1947. K ho ch Marshall đ ra vi c vi n tr t ng đ ng cho ế ạ ề ệ ệ ợ ươ ươ Liên Xô và đ ng minh c a h , nh ng không đ c ch p nh n. K ho ch đ c th c thiồ ủ ọ ư ượ ấ ậ ế ạ ượ ự trong vòng 4 năm, k t tháng 7 năm 1947. Trong th i gian đó, có kho ng 17 ể ừ ờ ả tỷ đô la Mỹ vi n tr kinh t và h tr k thu t đ giúp khôi ph c các qu c gia châu Âu thamệ ợ ế ỗ ợ ỹ ậ ể ụ ố gia T ch c H p tác và Phát tri n Kinh tổ ứ ợ ể ế - OECD[1]. Nhi u qu c gia châu Âu đã nh nề ố ậ đ c vi n tr tr c khi có K ho ch Marshall, k t năm 1945, cùng v i các đi uượ ệ ợ ướ ế ạ ể ừ ớ ề ki n chính tr kèm theo.ệ ịCho t i khi k t thúc d án, n n ớ ế ự ề kinh tế c a các qu c gia n m trong K ho ch, ngo iủ ố ằ ế ạ ạ tr ừ Tây Đ cứ , đã phát tri n v t m c tr c chi n tranh. Trong vòng hai th p k ti pể ượ ứ ướ ế ậ ỷ ế đó, nhi u vùng Tây Âu ti p t c đ t đ c m c tăng tr ng và ph n vinh ch a t ngề ở ế ụ ạ ượ ứ ưở ồ ư ừ có tr c đó. K ho ch Marshall cũng đ c xem là m t trong các thành t c a quá trìnhướ ế ạ ượ ộ ố ủ h i nh p Châu Âu, vì nó xóa b ộ ậ ỏ hàng rào thu quanế và thi t l p các c quan đi u ph iế ậ ơ ề ố kinh t t m c l c đ a.ế ầ ỡ ụ ịTrong nh ng năm g n đây, các s gia đ t câu h i v c đ ng c bên trong cũng nhữ ầ ử ặ ỏ ề ả ộ ơ ư tính hi u qu chung c a K ho ch Marshall. M t s s gia cho r ng hi u qu c a Kệ ả ủ ế ạ ộ ố ử ằ ệ ả ủ ế ho ch Marshall th c t là t chính sách ạ ự ế ừ laissez-faire (t m d ch: ạ ị th n iả ổ ) cho phép thị tr ng t bình n qua s phát tri n kinh tườ ự ổ ự ể ế[2]. Ng i ta cho r ng ườ ằ T ch c C u tr vàổ ứ ứ ợ Ph c h iụ ồ c a ủ Liên Hi p Qu cệ ố , v n giúp hàng tri u ng i t n n t năm 1944 t i 1947,ố ệ ườ ị ạ ừ ớ cũng giúp đ t n n móng cho s ph c h i Châu Âu th i h u chi n.ặ ề ự ụ ồ ờ ậ ế -Nh ng b t đ ng l n trong phe Đ ng Minh ch ng Phát Xít b t đ u xu tữ ấ ồ ớ ồ ố ắ ầ ấ hi n.Liên xô có tham gia vào h i ngh Bretton Woods nh ng l i t ch iệ ộ ị ư ạ ừ ố tham gia vào IMF. Đ c bi t trong không khí căng thăng c a chi n tranh l nh, M đã ph iặ ệ ủ ế ạ ỹ ả chi tr m t kho n l n cho quân s .Do đó cu i năm 50 đ u năm 60 M đãả ộ ả ớ ự ố ầ ỹ xu t ấ hi n m t s d u hi u kh ng ho ng.ệ ộ ố ấ ệ ủ ả Chi n tranh L nhế ạ (1945–1991) là tình tr ng ti p n i xung đ t chính tr , căng th ngạ ế ố ộ ị ẳ quân s , và c nh tranh kinh t t n t i sau ự ạ ế ồ ạ Th chi n IIế ế (1939–1945), ch y u gi aủ ế ữ Liên bang Xô Vi tế và các qu c gia v tinhố ệ c a nó, v i các c ng qu c thu c ủ ớ ườ ố ộ th gi iế ớ ph ng Tâyươ , g m c ồ ả Hoa Kỳ. Dù các l c l ng tham gia ch y u không bao gi chínhự ượ ủ ế ờ th c xung đ t, h đã th hi n s xung đ t thông qua các liên minh quân s , nh ngứ ộ ọ ể ệ ự ộ ự ữ cu c tri n khai l c l ng quy c chi n l c, m t cu c ộ ể ự ượ ướ ế ượ ộ ộ ch y đua vũ trangạ h t nhânạ , tình báo, chi n tranh u nhi mế ỷ ệ , tuyên truy n, và c nh tranh k thu t, nh cu c ề ạ ỹ ậ ư ộ ch yạ đua không gian.Dù là các đ ng minhồ ch ng l i ố ạ Phe tr cụ , Liên xô, Hoa Kỳ, Anh Qu cố và Pháp đã không đ ng thu n trong và sau Th chi n II, đ c bi t v vi c thi t l p th gi i th i h uồ ậ ế ế ặ ệ ề ệ ế ậ ế ớ ờ ậ chi n. Khi cu c chi n k t thúc, h chi m h u h t châu Âu, v i vi c Hoa Kỳ và Liênế ộ ế ế ọ ế ầ ế ớ ệ xô là các l c l ng quân s m nh nh t.ự ượ ự ạ ấ Liên xô l p ra ậ Kh i Đông Âuố v i các qu c gia Đông Âu mà h chi m đóng, sáp nh pớ ố ọ ế ậ m t s tr thành ộ ố ở Các n c C ng hoà Xã h i ch nghĩa Xô vi tướ ộ ộ ủ ế và duy trì các qu c giaố khác nh n c v tinh c a mình, m t s n c trong s đó sau này đ c c ng c vàoư ướ ệ ủ ộ ố ướ ố ượ ủ ố Kh i hi p c Warsawố ệ ướ (1955–1991). Hoa Kỳ và m t s qu c gia Tây Âu thành l pộ ố ố ậ chính sách ngăn ch nặ ch nghĩa c ng s nủ ộ ả nh là chính sách phòng v c a h , và l p raư ệ ủ ọ ậ các liên minh (ví d ụ NATO, 1949) cho m c đích đó.ụNhi u qu c gia trong s đó cũng tham gia vào ề ố ố k ho ch tái thi t châu Âuế ạ ế , đ c bi t làặ ệ Tây Đ c, v n b Liên xô ph n đ i. nh ng n i khác, t i ứ ố ị ả ố Ở ữ ơ ạ M Latinhỹ và Đông Nam Á, Liên xô ng h các cu c ủ ộ ộ các m ng c ng s nạ ộ ả , b nhi u n c ph ng tây và đ ng minhị ề ướ ươ ồ trong vùng c a h ph n đ i; m t s n c tìm cách ủ ọ ả ố ộ ố ướ h th pạ ấ , v i nh ng k t qu khácớ ữ ế ả nhau. M t s n c liên k t v i NATO và Kh i hi p c Warsaw, tuy th các kh iộ ố ướ ế ớ ố ệ ướ ế ố c a nh ng qu c gia không liên k t cũng xu t hi n.ủ ữ ố ế ấ ệCu c chi n tranh L nh có đ c đi m nh ng giai đo n khá yên tĩnh và nh ng giaiộ ế ạ ặ ể ở ữ ạ ữ đo n căng th ng lên cao trong quan h qu c t – cu c ạ ẳ ệ ố ế ộ Phong to Berlinả (1948–1949), Chi n tranh Tri u Tiênế ề (1950–1953), Kh ng ho ng Berlin năm 1961ủ ả , Chi n tranh Vi tế ệ nam (1959–1975), Kh ng ho ng tên l a Cubaủ ả ử (1962), Chi n tranh Xô vi t t iế ế ạ Afghanistan (1979–1989), và nh ng cu c t p tr n ữ ộ ậ ậ Able Archer 83 c a NATO vào thángủ 11 năm 1983. C hai phía đã tìm cách làm gi m các căng th ng chính tr và tránh m tả ả ẳ ị ộ cu c t n công quân s tr c ti p, v n d ng nh s d n t i m t s ộ ấ ự ự ế ố ườ ư ẽ ẫ ớ ộ ự tiêu di t có đ mệ ả b o t hai phíaả ừ v i các lo i ớ ạ vũ khí h t nhânạ .Trong th p niên 1980, Hoa Kỳ tăng c ng s c ép ngo i giao, quân s và kinh t ch ngậ ườ ứ ạ ự ế ố l i Liên xô, v n đang tình tr ng ạ ố ở ạ trì tr kinh tệ ế. Sau đó, T ng th ng Liên xô ổ ố Mikhail Gorbachev đ a ra nh ng cu c c i cách t do ư ữ ộ ả ự perestroika ("tái c c u", "xây d ng l i",ơ ấ ự ạ 1987) và glasnost ("m c a", kho ng năm 1985). ở ử ả Liên bang Xô vi t s p đế ụ ổ năm 1991, khi n Hoa Kỳ còn l i là c ng qu c quân s có v th th ng tr , và ế ạ ườ ố ự ị ế ố ị Nga s h u h uở ữ ầ h t kho vũ khí h t nhân c a Liên xôế ạ ủ .2.Giai đo n ‘b i th c $’ (1959-1971):ạ ộ ự-N n kinh t các n c Tây Âu d n đi vào n đ nh và phát tri n=>ngu nề ế ướ ầ ổ ị ể ồ d tr $ ngân hang các n c này tăng lên v i t c đ không mongự ữ ở ướ ớ ố ọ mu n,các ngân hàng đó b t đ u tìm cách chuy n đ i $ l y vàng.ố ắ ầ ể ổ ấ-Trong khi đó M l i đang xu t hi n nh ng d u hi u kh ngở ỹ ạ ấ ệ ữ ấ ệ ủ ho ng:thâm h t cán cân c b n trung bình 3,5 t USD ,đ n năm 1970ả ụ ơ ả ỷ ế l ng vàng d tr c a M ch còn 11 t USD so v i s l ng ban đ u làượ ự ữ ủ ỹ ỉ ỷ ớ ố ượ ầ h n 26 tơ ỷ=>Các n c Tây Âu đã m t d n lòng tin vào đ ng USD.Các n c cóướ ấ ầ ồ ướ l ng d tr l n USD đ u mu n tìm cách đ i ra vàng. ượ ự ữ ớ ề ố ổ -Th tr ng vang kép xu t hi n mà kho ng cách gi a giá vàng trên thị ườ ấ ệ ả ữ ị tr ng t do và giá vang do ngân hàng trung ng quy d nh chênh l chườ ự ươ ị ẹ nhau lón =>các nhà đàu c mua vàng ngân hàng trung ng va bán trênơ ở ươ th tr ng t do.ị ườ ự-T i khi n n kinh t Tây Âu và Nh t B n phát tri m nh m ,giá tr đ ngớ ề ế ậ ả ể ạ ẽ ị ồ ti n c a các n c này tăng=>long tin vào $ gi m sút=>dòng v n kh ng lề ủ ướ ả ố ổ ồ b ng $ đ c chuy n d n sang các đ ng ti n m nh h n.ằ ượ ể ầ ồ ề ạ ơ=>Tháng 9/1971: +M tuyên b ng ng đ i $ sang vàng.35$/1ounceỹ ố ừ ổ  38$/ounce. +M t s đòng ti n Mác Đ c, yên Nh t, franc Th y Sộ ố ề ứ ậ ụ ỹ tăng giá trung bình 8% so v i đ ng USDớ ồ +M c dao d ng xung quanh t giá c đ nh v i $ tăng t 1%ứ ộ ỷ ố ị ớ ừ  2,25%=>Năm 1973: do kh ng ho ng đ ng $ nên các n c công nghi p ch ch tủ ả ồ ướ ệ ủ ố đã bãi b m c ngang giá chính th c v i $, th c hi n th n i đ c l p đ ngỏ ứ ứ ớ ự ệ ả ổ ộ ậ ồ ti n c a mình. M phá giá $ l n 2=>h th ng Bretton woods s p đ .ề ủ ỹ ầ ệ ố ụ ổIV.Ý nghĩa c a h th ng Bretton Woodsủ ệ ố :-mang l i s n đ nh t giá;ạ ự ổ ị ỷ-Lo i b đ c nh ng b t n v i các giao dich buôn bán đ u t qu c t ;ạ ỏ ượ ữ ấ ổ ớ ầ ư ố ế-Thúc đ y kinh t phát tri n, đem l i l i ích cho các n c thành viên.ẩ ế ể ạ ợ ướV.S s p đ c a h th ng Bretton Woodsự ụ ổ ủ ệ ố :Nguyên nhân:1.V n đ thanh kho n:ấ ề ả Khi kh i l ng USD (đ c phát hành) cao h n kh i l ng vàng d trố ượ ượ ơ ố ượ ự ữ c a M thì M đã không còn đ kh năng thanh toán t t c USD b ngủ Ỹ ỹ ủ ả ấ ả ằ vàng theo t l 35USD =1 ounce vàng. d n đ n vi c M ph i ch n 1ỷ ệ ẫ ế ệ ỹ ả ọ trong 2 chính sách đó là: phá giá đ ng $ v i vàng ho c không đ i $ ra vàngồ ớ ặ ổ n a. Tuy nhiên c hai chính sách này đ u d n đ n vi c h th ng brettonữ ả ề ẫ ế ệ ệ ố woods s p đ do t giá c đ nh b phá vụ ổ ỷ ố ị ị ỡ2.Gi i thích theo quy lu t "đ ng ti n x u đu i đ ng ti n t t":ả ậ ồ ề ấ ổ ồ ề ốTheo chính ph M quy đ nh 35 $=1ounce vàng (l u thông ti n t )ủ ỹ ị ư ề ệ Theo cung c u th tr ng thì 35$< 1 ounce vàng (th tr ng hàng hóa)ầ ị ườ ị ườn u theo t giá do M quy đ nh thì vàng b đ nh giá th p, còn $ thì đc đ nhế ỷ ỹ ị ị ị ấ ị giá cao trong l u thông ti n t . t o đi u ki n đ m i ng i ư ề ệ ạ ề ệ ể ọ ườ kinh doanh chênh l ch t giá: mua vàng v i giá 35$ l u thông ti n t và bán v i giáệ ỷ ớ ở ư ề ệ ớ cao h n th tr ng hàng hóa, lúc này ai cũng l i tr m i chính ph M .ơ ở ị ườ ờ ừ ỗ ủ ỹ đi u này là cho l ng vàng d tr c a chính ph M ngày càng c nề ượ ữ ữ ủ ủ ỹ ạ ki t=> không th duy trì đ c t giá c đ nh mà bretton woods theoệ ể ượ ỷ ố ị đu i=> bretton woods sup đổ ổ3.S thi u v ng m t c ch đi u ch nh:ự ế ắ ộ ơ ế ề ỉ - S thi u v ng m t c ch đi u ch nh:ự ế ắ ộ ơ ế ề ỉBretton Wood cho phép đi u ch nh t giá chính th c nh là bi nề ỉ ỷ ứ ư ệ pháp cu i cùng đ đi u ch nh s m t cân đ i c b n trong BOP c a cácố ể ề ỉ ự ấ ố ơ ả ủ n c thành viên. Tuy nhiên trong th c t các qu c gia có BOP m t cân đ iướ ự ế ố ấ ố t ra r t mi n c ng khi th c hi n cac bi n pháp nh : phá giá, nâng giá,ỏ ấ ễ ưỡ ự ệ ệ ư hay các chính sách kinh t khác nh m duy trì tr ng thái cân b ng c a BOP.ế ằ ạ ằ ủ V phía M : Cho dù t l l m phát sau nhi u năm tuy có cao,ề ỹ ỷ ệ ạ ề nh ng chính ph M không th phá giá USD đ i v i vàng đ c, b i vìư ủ ỹ ể ố ớ ượ ở n u phá giá s làm xói mòn lòng tin vào toàn h th ng Bretton Woods.ế ẽ ệ ố H n n a, gi s chính ph M phá giá USD so v i vàng thì cũng khôngơ ữ ả ử ủ ỹ ớ c i thi n đ c s c c nh tranh th ng m i qu c t n u nh các b n hàngả ệ ượ ứ ạ ươ ạ ố ế ế ư ạ v n duy trì t giá c đ nh đ i v i USD. Nh v y, đ duy trì và ki m soátẫ ỷ ố ị ố ớ ư ậ ể ể đ c thâm h t BOP chính ph M bu c ph i áp d ng các chính sáchượ ụ ủ ỹ ộ ả ụ thi u phát n n kinh t .ể ề ếĐ i v i các n c có BOP thâm h t: Rõ ràng hành đ ng phá giá làố ớ ướ ụ ộ ph ng thu c cu i cùng đ c i thi n BOp c a các n c b thâm h t.ươ ố ố ể ả ệ ủ ướ ị ụ Nh ng th c t ch ra r ng các n c có BOp thâm h t l i t ra r t mi nư ự ế ỉ ằ ướ ụ ạ ỏ ấ ễ c ng khi phá giá đ ng ti n c a mình, b i vì phá giá th ng đ c xem làưỡ ồ ề ủ ở ườ ượ bi u hi n y u kém c a chính ph và c a c m t qu c gia. M t khi cácể ệ ế ủ ủ ủ ả ộ ố ộ qu c gia có thâm h t BOP mi n c ng áp d ng các chính sách thi u phátố ụ ễ ưỡ ụ ể n n kinh t cũng nh phá giá đ ng b n ti n t , có nghĩa là h th ngề ế ư ồ ả ề ệ ệ ố Bretton Woods ph i trông ch vào các n c có th ng d BOP làm m t cáiả ờ ướ ặ ư ộ gì đó đ BOP c a h gi m xu ng.ể ủ ọ ả ốĐ i v i các n c có th ng d BOP nh Đ c, Nh t, Thu S . cũngố ớ ướ ặ ư ư ứ ậ ỵ ỹ mu n ch ng t r ng vi c nâng giá đ ng ti n c a h cũng khó khăn vàố ứ ỏ ằ ệ ồ ề ủ ọ mi n c ng ch ng kém gì các n c ph i phá giá đ ng ti n. Đi u này x yễ ưỡ ẳ ướ ả ồ ề ề ả ra là vì khi đ ng ti n c a h ti p t c đ c đ nh giá th p s cho phép duyồ ề ủ ọ ế ụ ượ ị ấ ẽ trì t c đ tăng tr ng cao trong xu t kh u và h ng n n kinh t vào s nố ộ ưở ấ ẩ ướ ề ế ả xu t hàng xu t kh u. H lo ng i r ng n u nâng giá đ ng b n t s khi nấ ấ ẩ ọ ạ ằ ế ồ ả ệ ẽ ế cho tăng tr ng xu t kh u ch m l i, th t nghi p gia tăng b i vì các ngànhưở ấ ẩ ậ ạ ấ ệ ở s n xu t hàng xu t kh u ph i co l i. H n n a, các qu c gia này không dả ấ ấ ẩ ả ạ ơ ữ ố ễ gì áp d ng chính sách m r ng ti n t nh là các bi n pháp gi m th ngụ ở ộ ề ệ ư ệ ả ặ d BOP b i vì h luôn lo ng i v nh ng h u qu c a l m phát có th gâyư ở ọ ạ ề ữ ậ ả ủ ạ ể ra.Trong ch đ t giá c đ nh, áp l c luôn đè n ng lên con n ph iế ộ ỷ ố ị ự ặ ợ ả ti n hành bi n pháp đi u ch nh nào đó b i vì n u không d tr ngo i h iế ệ ề ỉ ở ế ự ữ ạ ố s c n ki t đ b o v t giá.ẽ ạ ệ ể ả ệ ỷ4. V đ c quy n phát hành USD:ề ặ ề Vai trò đ c tôn c a USD bao hàm ý r ng, n c M là ng i cung c pộ ủ ằ ướ ỹ ườ ấ ngu n thanh kho n qu c t ch y u d i ch đ Bretton Woods. Đ cóồ ả ố ế ủ ế ướ ế ộ ể đ c ngu n d tr qu c t , ph n th gi i còn l i (không ph i M ) ph iượ ồ ự ữ ố ế ầ ế ớ ạ ả ỹ ả duy trì BOP luôn tr ng thái th ng d , trong khi đó M ph i duy trì m tở ạ ặ ư ỹ ả ộ BOP luôn thâm h t. Đi u này có nghĩa là ph n còn l i c a th gi i ph iụ ề ầ ạ ủ ế ớ ả tiêu dùng ít h n nh ng gì mà chính nó s n xu t ra, trong khi đó n c Mơ ữ ả ấ ướ ỹ có đ c quy n là có th tiêu dùng nhi u h n nh ng gì mà chính n c Mặ ề ể ề ơ ữ ướ ỹ s n xu t ra. ả ấ . c a mình. M phá giá $ l n 2=>h th ng Bretton woods s p đ .ề ủ ỹ ầ ệ ố ụ ổIV.Ý nghĩa c a h th ng Bretton Woods ệ ố :-mang l i s n đ nh t giá;ạ. ki t=> không th duy trì đ c t giá c đ nh mà bretton woods theoệ ể ượ ỷ ố ị đu i=> bretton woods sup đổ ổ3.S thi u v ng m t c ch đi u ch nh:ự

Ngày đăng: 24/10/2012, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w