1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 31 ôn tập phần V Di truyền học

22 9,2K 40
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Phần V Di Truyền Học
Tác giả Nguyễn Thị Nhàn
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Lạng Sơn
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Bài
Năm xuất bản 2008
Thành phố Lạng Sơn
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 3,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi tự luận11,So sánh quá trình nhân đôi của ADN và quá trình phiên mã tổng hợp ARN ở sinh vật nhân thực 12.. Chức năng của những yếu tố trong tế bào tham gia vào quá trình dịch mã t

Trang 1

SINH HỌC 12- NC Tổ: SINH - THỂ DỤC

Thực hiện:Nguyễn Thị Nhàn L¹ng S¬n, th¸ng 12 n¨m 2008

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẠNG SƠN

Trang 2

- -Bµi 31: ¤n tËp PhÇn V

Di truyÒn häc

Trang 3

-Các A xít amin đã hoạt hoá đ ợc tARN mang vào RBX.

và chuỗi polipeptítđ ợc kéo dài.

- Đến bộ 3 kết thúc chuỗi polipeptít tách khỏi RBX

-ADN tháo xoắn và tách 2 mạch đơnkhi bắt đầu tái bản.

hợp liên tục, mạch còn lại đ ợc tổng hợp gián đoạn.

- Enzim: tháo xoắn, kéo dài mạch, nối liền mạch

- Diễn ra theo NTBS, bán bảo tồn, nối liền mạch

- En zim tiếp cận ở điểm khởi đầuvà đoận ADN tháo xoắn.

- Đến điểm kết thúc, ARN tách khỏi mạch khuôn.

Trang 4

2, Sơ đồ mối quan hệ giữa ADN ( Gen) - Tính trạng

a Mối quan hệ

• ADN ( Gen ) mARN PRÔTÊIN TíNH TRANG

- Trình tự các nuclêôtít trong mạch khuôn của genquy định trình tự các ribônuclêôtít của mARN, từ đó quy định trình tự các A xítamin trong chuỗi pôlipéptít

b Giải thích:

- Mã gốc trong ADN đ ợc phiên mã thành mã sao ở ARN và sau đó

đ ợc dịch mã thành chuỗi pôlipéptít Pôlipeptit trực tiếp biểu hiện

thành

Trang 5

Câu hỏi tự luận

1, Khái niệm và cấu trúc của gen?

2, Kiểu hình của gen đ ợc biểu hiện nh thế nào?

3, Tại sao mã di truyền là mã bộ 3?

4, Đặc điểm cơ bản của mã di truyền là gì?

5, Trình bày cơ chế chung trong phiên mã tổng ARN?

6, Trình bày cơ chế dịch mã để tổng hợp prôtêin trong tế bào?

7, Trình bày cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật?

* 8, Gen là gì? tại sao từ 4 loại nuclêôtit lại tạo ra đ ợc nhiều loại gen khác nhau? Phân biệt các loại gen về cấu trúc và chức năng

9, Khái niệm về thông tin di truyền

10, Nêu bản chất hóa học của cơ chế hiện t ợng di truyền ở cấp độ tế bào theo sơ đồ sau:

ADN ( Gen ) mARN PRÔTÊIN TíNH TRANG

Trang 6

Câu hỏi tự luận

11,So sánh quá trình nhân đôi của ADN và quá trình phiên mã tổng hợp ARN ở sinh vật nhân thực

12 Chức năng của những yếu tố trong tế bào tham gia vào quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin

13, NST có cấu trúc nh thế nào để chứa đ ợc phân tử ADN dài hơn rất nhiều so với nó

14, Tại sao nói bộ NST của mỗi loài có tính đặc tr ng và ổn định Cơ chế nào bảo đảm cho những đặc tr ng đó của bộ NST

15, Nêu những biểu hiện của bộ NST ng ời trong tế bào bình th ờng

và không bình th ờng do đột biến?

16, Trình bày các dạng đột biến làm biến đổi cấu trúc NST

17, Khái niệm , nguyên nhân, cơ chế phát sinh,hậu quả và vai trò của thể lệch bội và thể đa bội

Trang 7

Câu hỏi trắc nghiệm (Trả lời ph ơng án đúng và đúng nhất)

A 2 loại nuclêôtít B 3 loại nuclêôtít

C 4 loại nuclêôtít D 5 loại nuclêôtít

Câu 5, Phân tử Prôtêin có khoảng :

Trang 8

Câu hỏi trắc nghiệm (Trả lời ph ơng án đúng và đúng nhất)

Câu 6, Trong tổng số 64 tổ hợp bộ 3 của mã di truyền có:

A 61 bộ 3 mã hóa Axítamin B 61 bộ 3 mã hóa Axítamin.

C 61 bộ 3 mã hóa Axítamin D 61 bộ 3 mã hóa Axítamin

Câu 7, Mã di truyền có tính chất:

A Đặc hiệu B Phổ biến C Thóa hóa D cả 3 ph ơng án.

Câu 8, Kết thúc quá trình tự nhân đôi của 1 phân tử

ADN mẹ đã tạo ra:

A 3 ADN con B 2 ADN con

A 32 ADN con B 8 ADN con

A

D

B

A

Câu 10, Có 10 phân tử ADN tự nhân đôi 5 lần tạo ra:

A 320 ADN con B 80 ADN con

A

Trang 9

Câu hỏi trắc nghiệm (Trả lời ph ơng án đúng và đúng nhất)

Câu 11, En zim tham gia vào quá trình phiên mã là:

A ARN pôlimeraza B Enzim tháo xoán

C ADN pôlimeraza D Enzim nối

Câu 12, Quá trình phiên mã diễn ra ở:

Câu 13, Quá trình phiên mã diễn ra ở kỳ nào trong phân bào:

A Kỳ giữa B Kỳ trung gian

A 5 giai đoạn B 4 giai đoạn

A

A

B

c

A 2 mARN B Nhiều mARN

D

Trang 10

Câu hỏi trắc nghiệm (Trả lời ph ơng án đúng và đúng nhất)

Câu 16, Dịch mã còn gọi là quá trình:

A Tổng hợp ARN B Tổng hợp prôtêin

C Tổng hợp ADN D.Tổng hợp ADN và ARN

Câu 17, Quá trình dịch mã diễn ra ở:

Câu 18, 1 RBX dịch chuyển hết chiều dài của ARN thì tổng hợp đ ợc:

A 2 chuỗi pôlipéptít B.3 chuỗi pôlipéptít

C 1 chuỗi pôlipéptít D 4 chuỗi pôlipéptít

Câu 20, Thành phần nào sâu đây không tham gia trực

A mARN B.ADN C 4 t ARN D Ribôxôm

B

Trang 11

Câu hỏi trắc nghiệm (Trả lời ph ơng án đúng và đúng nhất)

Câu 21, Thành phần cấu tạo của Opêrôn ( Lac) bao gồm:

A Một vùng vận hành (o) và một nhóm gen cấu trúc

B Một vùng khởi động (P) và một nhóm gen cấu trúc

C Một vùng khởi động (P),1vùng vận hành (o)

D Một vùng khởi động (P),1vùng vận hành (o) và 1nhóm gen cấu trúc

.Câu 22, Cấu trúc của Opêrôn ( Lac) theo thứ tự:

A Vùng khởi động (P),vùng vận hành (o) và nhóm gen cấu trúc

B Vùng khởi động (P), nhóm gen cấu trúc và vùng vận hành (o)

C Vùng vận hành (o) nhóm gen cấu trúc và vùng khởi động (P)

D Nhóm gen cấu trúc , vùng khởi động (P) và vùng vận hành (o)

D

A

Trang 12

BiÕn dÞ gåm mÊy lo¹i? Lµ nh÷ng lo¹i nµo?

KÓ c¸c lo¹i biÕn dÞ di truyÒn ® îc? Kh¸i

niÖm

Trang 13

Câu 3: Phân loại biến dị d ới đây:

• Biến dị

Biến dị di truyền

Biến dị không di truyền ( Th ờng biến)

ĐB gen

Biến dị tổ hợp

ĐB NST

Biến dị đột biến

ĐB cấu trúc NST

Đa bội lẻ

ĐB thể đa bội

ĐB thể lệch bội

ĐB số l ợng NST

Đa bội chẵn

Trang 14

Câu 4: Cơ chế của các dạng đột biến

Trang 15

Câu hỏi tự luận

8, Khái niệm về đột biến gen, các dạng đột biến điểm?

9, Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen?

10, Hãy nêu khái niệm về NST, cấu trúc của NST?

Trang 16

Câu hỏi trắc nghiệm (Trả lời ph ơng án đúng hoặc đúng nhất) Câu 23, Đột biến gen là: .

A Sự biến đổi tạo ra những Alen mới

B Sự biến đổi tạo nên những kiểu hình mới

C Sự biến đổi 1 hay 1 số cặp nuclêôtit trong gen

D Sự biến đổi 1 cặp nuclêôtit trong gen

.Câu 24, Chất 5 - Brômuraxin gây nên dạng đột biến nào sau đây:

A Mất cặp (A - T) B Thêm cặp (A - T) hoặc cặp (G- X)

C Thêm cặp (G - X) D Thay thế cặp (A - T) thành cặp (G- X)

A Đột biến giao tử B Đột biến thay thế cặp nu

C Đột biến xô ma D.Thêm 1 cặp nuclêôtít vào bộ 3 kết thúc

Câu 26, Đơn vị cấu trúc của NST là:

Trang 17

Câu hỏi trắc nghiệm (Trả lời ph ơng án đúng hoặc đúng nhất) Câu 28, Đột biến cấu trúc NST là do nguyên nhân

A Chất phóng xạ tự nhiên B chất hóa học.

C Do biến đổi sinh lý nội bào D Tất cả đều đúng

.Câu 29, Mất đoạn NST th ờng gây nên hậu quả nào sau đây:

A Gây chết hoặc giảm sức sống

B Tăng sức đề kháng của cơ thể

C Không ảnh h ởng gì tới đời sống sinh vật.

D ít gây hại cho cơ thể

gây hậu quả lớn nhất:

A Đảo đoạn NST B Mất đoạn lớn NST

C Lặp đoạn NST D.Chuyển đoạn t ơng hỗ

Câu 31, Tr ờng hợp nào sau đây thuộc thể lệch bội:

Câu 32, Một sinh vật có bộNST là 3n là dạng nào sau đây

Trang 18

Câu 5:Các quy luật di truyền

Các gen cùng có vai trò nh nhau đối với sự hình thành tính trạng

Các gen không alen t ơng tác với nhau trong sự hình thành tính trạng

1 gen chi phối nhiều tính trạng

Các cặp alen phân li độc lập với nhau trong phát sinh giao tử

Các gen trên NST cùng phân li và tổ hợp trong phát sinh giao tử và TT

Hoán vị các gen Alentạo sự tái tổ hợp của các gen không alen

T.Trạng do gen trên X quy định DT chéo, do gen trên Y quy định DT trực tiếp (DT thẳng)

Phân li, tổ hợp cặp NST t ơng đồng

Các cặp NST t ơng

đồng phân li độc lập

Phân li, tổ hợp cặp NST t ơng đồng

Các cặp NST t ơng

đồng phân li độc lập

Phân li, tổ hợp cặp NST t ơng đồng

Các cặp NST t ơng

đồng phân li độc lập

Sự phân li và tổ hợp của cặp NST T đồng

Trao đổi những đoạn

t ơngứngcủacặpNST t

ơng đồng

Trang 19

Câu 6:So sánh đột biến và th ờng biến

- Mang tính thích nghi cho cá thể

- Là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa

+

+

+

+

+

+

Trang 20

Câu 7: So sánh quần thể tự phối và quần thể

- Tạo ra nguồn biế dị tổ hợp phong phú

- Thành phần các kiểu gen thay đổi qua

+ +

Trang 21

Câu 8: nguồn vật liệu và ph ơng pháp chọn

Gây đột biến, lai tạo

Đột biến , biến dị tổ hợp

Biến dị tổ hợp ( Chủ yếu)

Đột biến

Trang 22

L¹ng S¬n L¹ng S¬n

Ngày đăng: 14/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w