1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAHH9 dat loai tot thi GV gioi cap huyen

23 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hóa học 9
Tác giả Nguyễn Duy Tuấn Anh
Trường học Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nâng cao hiểu biết về ứng dụng và điều chế, sản xuất hóa học nguyên tố sản xuất nângcao hiệu suất 2- Kỹ năng: - Biết viết PTPƯ xảy ra giữa các hợp chất, biết viết PTPƯ mang tính chọ

Trang 1

Trường THCS Mạc Đĩnh Chi  Giáo án hoá học 9

- Hoá trị, mol, tính toán theo công thức hoá học, tính toán theo phương trình phản ứng hoáhọc, bài toán có lượng chất dư

- Ôn lại những kiến thức đã học ở lớp 8

III- Tổ chức bài học :

1- Ổn định lớp ( 1’)

2- Bài mới :

Trang 2

Trường THCS Mạc Đĩnh Chi5’ Hạt đại diện cho nguyên tố hoá học ? I- Chất  Giáo án hoá học 9

Cho ví dụ về 4 loại hợp chất

15’ - Nhắc lại nội dung của định luật bảo toàn

PƯHH : A + B → C + D

D C B

HS: Làm bài tập : Bột nhôm cháy theo phản

ứng : Nhôm + khí oxi  Oxit nhôm : Khối

lượng nhôm đã cháy là 540g, dùng hết 480g

khí oxi Tính khối lượng nhôm oxit tạo ra

HS: Lên bảng giải

Bài tập 1:

Aùp dụng công thức khối lượng

3 2

2 Al O O

) ( 1020 480

540 3

GV: Viết bài tập : Cho sơ đồ các phản ứng

a) Lập phương trình hoá học cho các phản

ứng

b) Cho biết tỉ lệ nguyên tử, phân tử của các

chất trong mỗi phương trình hoá học

2 3 2

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

1 2 1 1CaCO3+ 2HCl→CaCl2 +H2O + CO2

1 2 1 1 15’ Các loại phản ứng sau đây thuộc loại phản

CaO + H2O Ca(OH)2 Phản ứng hoá hợp

CaCO3 CaO + CO2 Phản ứng phân huỷ

CO + CuO Cu + CO2 Phản ứng Oxi hoá – khử

Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Phản ứng thế

5’ Hoá trị của nguyên tố là gì ? IV- Hoá trị

Nêu quy tắc hoá trị ?

GV: Viết bài tập : Cho các nguyên tố và

hoá trị kèm theo Viết công thức oxit của

chúng : Na(I), Ca (II) , Fe (III), C (IV), P

(V), S (VI)

Bài tập :

Na2O , CaO , Fe2O3CO2 , P2O5 , SO3

GV: Viết bài tập : Cho 0,5 mol Magie tác

dụng vừa đủ với Oxi

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra ?

b) Tính khối lượng của Mg ?

c) Khối lượng của Oxi đã tham gia phản ứng

2Mg + O2   →t0 2MgO 0,5 0,25 0,5mMg = 0,5.24 = 12 (g)

2

O

m = 0,25 32 = 8 ( g )

VO2(đktc) = 0,25 22,4 = 6,72 ( lit )

Trang 3

Trường THCS Mạc Đĩnh Chi  Giáo án hoá học 9

IV- Hướng dẫn về nhà:(1’)

Học bài, làm các bài tập

Chuẩn bị : Vôi sống, nước

Xem trước bài : Tính chất hoá học của oxit, khái quát sự phân loại Oxit

KẾ HOẠCH CHƯƠNG 1

Tên chương

I TỔNG SỐ TIẾT: 18 tiết

II THỜI GIAN THỰC HIỆN: Từ ngày 25/ 8 / 2008 đến ngày 01 /11 / 2008

III YÊU CẦU KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

- Mở rộng quan hệ các chất, chuẩn bị học hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- Nâng cao hiểu biết về ứng dụng và điều chế, sản xuất hóa học ( nguyên tố sản xuất nângcao hiệu suất )

2- Kỹ năng:

- Biết viết PTPƯ xảy ra giữa các hợp chất, biết viết PTPƯ mang tính chọn lọc; Viết dãybiến hóa, bổ túc , điều chế , phân biệt hoá chất mất nhãn ( Phương pháp vật lý và phươngpháp hoá học )

- Nắm điều kiện để trao đổi xảy ra hoàn toàn, Biết khái quát hoá từ tính chất của một chấtcụ thể và ngược lại

- Biết làm toán tính theo PTHH có liên quan đến hiệu suất và nồng độ dung dịch

- Rèn luyện một số thao tác thí nghiệm, kỹ năng quan sát, tư duy và phân tích

- Phát triển (nâng cao ) kỹ năng xác định loại muối tạo thành khi cho oxit axit ( hoặc AX)tác dụng với dung dịch kiềm

3- Giáo dục

- Ýù thức, trách nhiệm bảo vệ Môi trường, tiết kiệm chống lãng phí trong sản xuất

- Giáo dục ý thức an toàn trong lao động và tạo ra niềm tin yêu vào năng lực tư duy củacon người trong lĩnh vực khoa học

IV- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1- Tranh vẽ: Sơ đồ sản xuất vôi, sản xuất H2SO4

2- Bảng phụ:

- Cấu tạo của oxit, axit, bazơ, muối

- Bảng tan / nước của axit,bazơ, muối

- Bảng phụ nghiên cứu một số định nghĩa : oxit, phân loại oxit, bài tập …

CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Trang 4

3- Dụng cụ và hóa chất

CaO, H2SO4, Ca(OH)2, CaSO4, NaOH, H2O, Al, Zn, CuO, BaCl2, CaCO3, Na2CO3,NaHCO3, hộp mẫu phân bón, quì tím, phênolphtalein, Cu(OH)2

Ống nghiệm φ = 18 mm , cặp gỗ, giá thí nghiệm, piret, cốc TT 250ml

BÀI 1 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT SỰ PHÂN LOẠI OXIT

I- Mục tiêu :

1- Kiến thức :

- HS biết được : Những tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit

- HS hiểu được cơ sở phân loại Oxit dựa vào những tính chất hoá học của chúng

- Vận dụng được hiểu biết về tính chất hoá học của chúng

2- Kĩ năng :

- Viết được phương trình hoá học

- Giải thích các bài tập định tính và định lượng

- Hoá chất : CuO, CaO, H2O, dung dịch HCl, quỳ tím

HS: - Xem trước bài

III- Tổ chức bài học :

1- Ổn định lớp ( 1’)

2- Bài mới :

Trang 5

Trường THCS Mạc Đĩnh Chi  Giáo án hoá học 9

Nguyễn Duy Tuấn Anh

- Nhắc lại khái niệm về oxit bazơ, oxit

GV: Hướng dẫn thí nghiệm a) Tác dụng với nước

HS: Nhóm làm thí nghiệm

- Bột CuO + H2O

- Mẫu CaO + H2O

HS: Quan sát hiện tượng

HS: Viết phương trình phản ứng CaO + H2O   → Ca(OH)2

HS: Rút ra kết luận Một số oxit bazơ tác dụng với nước

tạo thành dung dịch bazơ ( kiềm )GV: Hướng dẫn các nhóm làm thí nghiệm

- Bột CuO + HCl

- Mẫu CaO + HCl

b) Tác dụng với axit

HS: Quan sát hiện tượng

HS: Viết phương trình phản ứng CuO + 2HCl   → CuCl2 + H2O

CaO + 2HCl   → CaCl2 + H2OHS: Rút ra kết luận Oxit bazơ + dd axit → Muối + Nước

2- Tính chất hoá học của oxit axit

HS: Viết phương trình hoá học P2O5 + 3H2O   → 2H3PO4

GV: Hướng dẫn HS biết được các gốc axit

tương ứng

HS: Rút ra kết luận Nhiều oxit axit tác dụng với nước tạo

thành dung dịch axit

GV: Gợi ý HS liên hệ đến phản ứng của khí

CO2 với dung dịch Ca(OH)2

HS: Viết phương trình hoá học CO2 + Ca(OH)2   → CaCO3 + H2OHS: Rút ra kết luận Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ

tạo thành muối và nước

GV: Bằng thực nghiệm người ta đã chứng

minh được rằng một số oxit axit tác dụng

với oxit bazơ tạo thành muối

c) Tác dụng với một số oxit bazơ

GV: Hướng dẫn học sinh cách viết phương

trình hoá học

HS: Viết phương trình hoá học CaO + CO2   → CaCO3

BaO + CO2   → BaCO3

GV: Giới thiệu : Dựa vào tính chất hoá học

người ta chia oxit làm 4 loại

HS: Lấy ví dụ từng loại oxit 1 Oxit bazơ : CaO BaO, CuO

GV: Nhận xét, bổ sung

 Trang 5

Trang 6

IV- Củng cố :( 6’)

HS: Đọc thông tin SgK phần kết luận chung

HS: Nhắc lại nội dung chính của bài

HS: Làm bài tập : Hoà tan 8 gam MgO cần vừa đủa 200ml dung dịch HCl có nồng độ CM Tính CM của dung dịch HCl đã dùng

V- Hướng dẫn về nhà:(1’)

Học bài, làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, SgK

Xem trước bài : Một số oxit quan trọng

BÀI 2 : MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG

I- Mục tiêu :

1- Kiến thức :

- Học sinh hiểu được những tính chất hoá học của Canxi oxit

- Biết được các ứng dụng của Canxi oxit

- Biết được phương pháp điều chế Canxi oxit trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

2- Kĩ năng :

- Rèn luyện kỹ năng viết các phương trình phản ứng của Canxi oxit

- Rèn kuyện kỹ năng làm các bài tập hoá học

3- Thái độ :

- Giáo dục yêu thích môn học

- Tính cẩn thận trong thí nghiệm

II- Chuẩn bị

GV: - Dụng cụ : Ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, tranh lò nung vôi trong công

nghiệp và thủ công

- Hoá chất : CaO, dd HCl, dd H2SO4 loãng, CaCO3 rắn, dd Ca(OH)2

HS: - Vôi sống, xem trước kiến thức bài.

III- Tổ chức bài học :

1- Ổn định lớp ( 1’)

2- Kiểm tra bài cũ :(10’)

- Nêu tính chất hoá học của Oxit bazơ, viết các phương trình hoá học minh hoạ

- Học sinh làm bài tập 1

3- Nêu vấn đề: - Canxi oxit là một oxit bazơ vậy có tính chất của oxit bazơ không

4- Bài mới :

Trang 7

Trường THCS Mạc Đĩnh Chi  Giáo án hoá học 9

Nguyễn Duy Tuấn Anh

A CANXI OXIT

20’ GV: Khẳng định CaO thuộc loại oxit bazơ I Tính chất của canxi oxit

1 Tính chất vật lý

HS: quan sát mẫu CaO

- Nêu tính chất vật lý cơ bản của CaO

HS: Rút ra kết luận Canxi oxit là chất rắn, màu tráng,

nóng chảy ở nhiệt độ rất cao(25850C)

2 Tính chất hoá học

GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm

- Mẫu CaO + H2O

- Cho mẫu quỳ tính vào dung dịch thu được

a) Tác dụng với nước

HS: Quan sát, nêu hiện tượng

HS: Viết phương trình phản ứng CaO + H2O   → Ca(OH)2

GV: Phảnứng của CaO với nước được gọi là

phản ứng tôi vôi

- Ca(OH)2 tan ít trong nước phần tan tạo

thành dung dịch bazơ

- CaO hút ẩm mạnh

GV: Hướng dẫn học sinh làm this nghiệm

- Mẫu CaO + dd HCl

b) Tác dụng với axit

HS: Làm thí nghiệm

HS: Quan sát và nêu hiện tượng

HS: Viết phương trình phản ứng CaO + 2HCl   → CaCl2 + H2O

GV: Nhờ tính chất này CaO được dùng để

khử chua đất trồng trọt, xử lí nước thải của

nhiều nhà máy hoá chất

GV: để CaO trong không khí ở nhiệt độ

thường, Canxi oxit hấp thụ khí CO2 tạo

thành muối Cacbonat

c) Tác dụng với oxit axit

HS: Viết phương trình phản ứng CaO + CO2   → CaCO3

HS: Kết luận về Canxi oxit => Canxi oxit là oxit bazơ

HS: Đọc thông tin SGK

- Nguyên liệu dùng để sản xuất CaO ?

GV: Nêu các phản ứng trong lò nung vôi

HS: Viết các phương trình phản ứng C + O2   →t0 CO2↑

GV: Nhiệt phân huỷ đá vôi thành vôi sống CaCO3   →t0 CaO + CO2↑

 Trang 7

Trang 8

IV- Củng cố :(7’)

HS: Đọc thông tin SgK phần kết luận Làm bài tập

- Viết phương trình phản ứng cho mỗi biến đổi sau :

CaCO3   → CaO   → Ca(OH)2

CaCl2 CaCO3

Ca(NO3)2

- Trình bày phương pháp để nhận biết các chất rắn sau :

CaO, P2O5, SiO2

V- Hướng dẫn về nhà:(1’)

Học bài, làm các bài tập 1, 2, 3, 4 SgK

Xem trước bài : Phần B Lưu huỳnh đi oxit

BÀI 2 : MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG ( TT )

HS: - Xem trước bài, xem lại tính chất hóc học của oxit.

III- Tổ chức bài học :

1- Ổn định lớp ( 1’)

2- Kiểm tra bài cũ :(10’)

- Nêu tính chất hoá học oxit axit, viết phương trình phản ứng minh hoạ

- HS: Làm bài tập 4

Học sinh tổ chức nhận xét

3- Bài mới

Trang 9

Trường THCS Mạc Đĩnh Chi  Giáo án hoá học 9

Nguyễn Duy Tuấn Anh

B LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO 2 )

GV: Lưu huỳnh đioxit có những tính chất

hoá học của một oxit axit 2 Tính chất hoá học

HS: Nhắc lại từng tính chất a)Tác dụng với nước

HS: Viết phương trình phản ứng SO2 + H2O   → H2SO3

Axit sunfurơGV: Dung dịch H2SO3 làm quỳ tím chuyển

sang màu đỏ

GV: SO2 là chất gây ô nhiêm không khí, là

nguyên nhân gây mưa axit

b) Tác dụng với bazơ

HS: Viết phương trình phản ứng SO2 + Ca(OH)2   → CaSO3 + H2O

Canxi sunfit

c) Tác dụng với oxit bazơ

HS: Viết phương trình phản ứng

HS: Đọc thông tin SGK

HS: Nêu ứng dụng của SO2 - SO2 dùng để sản xuất axit sunfuric- Dùng để tẩy trắng bột gỗ trong công

nghiệp giấy

- Dùng làm chất diệt nấm, mối

GV: Trong phòng thí nghiệm người ta dùng

nguyên liệu là muối sunfit và axit 1 Trong phòng thí nghiệm.

HS: Viết phương trình phản ứng Na2SO3+2HCl → 2NaCl + SO2+H2OGV: SO2 có thể thu được bằng cách đẩy

không khí ( Ngửa bình thu )

HS: Giải thích

GV: Người ta đi từ nguyên liệu quặng pirit

sắt đốt trong không khí, học từ quặng lưu

huỳnh

2 Trong công nghiệp

HS: Viết phương trình phản ứng

 Trang 9

Trang 10

IV- Củng cố :( 7’)

HS: Đọc thông tin SgK phần kết luận

HS: Làm bài tập 1/11 SGK

HS: Làm bài tập : Cho 16,2 gam Na2SO3 + vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính thể tích của khi SO2 thoát ra ( đktc )

c) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch axit đã dùng

V- Hướng dẫn về nhà:(1’)

Học bài, làm các bài tập 2, 3, 4, 5, 6 /11 SgK

Xem trước bài : Tính chất hoá học của axit.

BÀI 3 : TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT

I- Mục tiêu :

1- Kiến thức :

- Học sinh biết được tính chất hoá học chung của axit-

2- Kĩ năng :

- Viết phương trình phản ứng của axit

- Phân biệt axit, bazơ, muối

- Làm bài tập tính toán theo phương trình hoá học

3- Thái độ :

- Giáo dục yêu thích môn học

- Giáo dục tính cận thận

II- Chuẩn bị

GV: - Dụng cụ : Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút.

- Hoá chất : dd HCl, dd H2SO4 loãng, CuSO4, kẽm viên, dd NaOH, quỳ tím, Fe2O3

HS: - Định nghĩa axit axit ở lớp 8.

III- Tổ chức bài học :

1- Ổn định lớp ( 1’)

2- Kiểm tra bài cũ :(5’)

- Nêu định nghĩa, công thức chung của axit

- Học sinh làm bài tập 2/11 SGK

Trang 11

Trường THCS Mạc Đĩnh Chi  Giáo án hoá học 9

Nguyễn Duy Tuấn Anh

GV: Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm

Dd HCl quytim → 

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị

HS: quan sát, nêu hiện tượng

HS: Rút ra kết luận - Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển

thành màu đỏ

GV: Tính chất này có thể giúp ta nhận biết

dung dịch axit

HS: Làm bài tập:Trình bày phương pháp

nhận biết các dung dịch không màu:NaCl,

HCl

GV: Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm

- Kẽm + dd HCl

- Đồng + dd HCl

2 Tác dụng với kim loại

HS: Quan sát, nêu hiện tượng

HS: Viết phương trình phản ứng Zn + 2HCl   → ZnCl2 + H2 ↑

HS: Viết các phương trình phản ứng

Al + H2SO4 loãng   →

Fe + H2SO4 loãng   →

Fe + HCl   →

nhiều kim loại tạo thành muối và giảiphóng khí hiđro

GV: Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm 2 Tác dụng với bazơ

Cu(OH)2 + H2SO4

NaOH + dd Phenolphtalein sau đó nhỏ từ từ

H2SO4

HS: Quan sát hiện tượng

HS: Viết phương trình phản ứng Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O

2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2OHS: Nêu kết luận => Axit tác dụng với bazơ tạo thành

muối và mướcHS: Nhắc lại tính chất hoá học của oxit

HS: Lấy ví dụ, Viết Phương trình phản ứng Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3HClHS: rút ra kết luận => Axit tác dụng với oxit bazơ tạo

thành muối và nước

GV: Giới thiệu tính chất axit tác dụng với

GV:Giới thiệu các axit mạnh và các axit

yếu Dựa vào tính chất hoá học axit đượcchia làm hai loại:

Axit mạnh : HCl, H2SO4, HNO3Axit yếu : H2SO3, H2S, H2CO3

 Trang 11

Trang 12

IV- Củng cố :( 6’)

HS: Đọc thông tin SgK phần kết luận

HS: Nhắc lại nội dung chính của bài

HS: Viết phương trình phản ứng khi cho dung dịch HCl tác dụng với Mg, Fe(OH)3, ZnO

V- Hướng dẫn về nhà:(1’)

Học bài, làm các bài tập SgK

Xem trước bài : Một số axit quan trọng

BÀI 4 : MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

I- Mục tiêu :

1- Kiến thức :

- HS biết được các tinh chất hoá học của axit HCl, axit H2SO4 loãng

2- Kĩ năng :

- Viết đúng các phương trình phản ứng thể hiện tính chất hoá học chung của axit

- Vận dụng những tính chất của axit HCl, H2SO4 loãng trong việc giải các bài tập định tính vàđịnh lượng

3- Thái độ :

- Giáo dục yêu thích môn học, tính cẩn thận

II- Chuẩn bị

GV: - Dụng cụ : Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ

- Hoá chất : dd HCl, H2SO4 loãng , quỳ tím, kẽm, Cu(OH)2, dd NaOH, CuO, Cu

HS: - Tính chất hoá học chung của axit

III- Tổ chức bài học :

1- Ổn định lớp ( 1’)

2- Kiểm tra bài cũ :(10’)

Nêu tính chất hoá học của axit

HS: Làm bài tập 3

Học sinh tổ chức nhận xét

3- Bài mới

Trang 13

Trường THCS Mạc Đĩnh Chi  Giáo án hoá học 9

Nguyễn Duy Tuấn Anh

HS: quan sát lọ đựng dd HCl 1 Tính chất vật lý

GV: HCl có những tính chất hoá học của

HS: làm thí nghiệm chứng minh

HS: Trình bày thí nghiệm

HS: Viết các tính chất a) Tác dụng với chất chỉ thị màu

Viết các phương trình phản ứng minh hoạ HCl → quỳ tím → đỏ

b) Tác dụng với kim loại

2Al + 6HCl   → 2AlCl3 + 3H2↑

c) Tác dụng với bazơ

2HCl + Cu(OH)2   → CuCl2 + 2H2O

d) Tác dụng với oxit bazơ

2HCl + CuO   → CuCl2 + H2O

HS: nêu ứng dụng của dd HCl - Điều chế muối clorua

- Làm sạch bề mặt khi hàn các lá kimloại mỏng bằng thiếc

- Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn tráng,mạ kim loại

- Chế biến thực phẩm

HS: Quan sát lọ đựng H2SO4 đặc I Tính chất vật lý

HS: Nêu tính chất vật lý của axit sunfuric Sách giáo khoa

GV: Nêu cách pha loãng axit H2SO4 đặc

II Tính chất hoá học

HS: Nêu tính chất hoá học của axit sunfuric

loãng, viết các phương trình phản ứng minh

họa

1 Làm quỳ tím đổi màu thanh màu đỏ

2 Tác dụng với kim loại

Fe + H2SO4 loãng   → FeSO4 + H2↑

Zn + H2SO4 loãng   → ZnSO4 + H2↑

3 Tác dụng với bazơ

Zn(OH)2+H2SO4 loãng→ZnSO4+ 2H2O2NaOH +H2SO4 loãng→Na2SO4+2H2O

4 Tác dụng với oxit bazơ

Fe2O3 + 3H2SO4 loãng→Fe2(SO4)3 + 3H2O

5 Tác dụng với muối

 Trang 13

Ngày đăng: 14/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS: Quan sát hình 12 - GAHH9 dat loai tot thi GV gioi cap huyen
uan sát hình 12 (Trang 16)
GV: Treo bảng phụ 1. Tính chất hoá học của oxit - GAHH9 dat loai tot thi GV gioi cap huyen
reo bảng phụ 1. Tính chất hoá học của oxit (Trang 18)
Câu 4( 1điểm ). Hãy điền Đúng (Đ ) vào câu đúng và điền Sai (S ) vào câu sai trong bảng sau : - GAHH9 dat loai tot thi GV gioi cap huyen
u 4( 1điểm ). Hãy điền Đúng (Đ ) vào câu đúng và điền Sai (S ) vào câu sai trong bảng sau : (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w