1. Khái niệm: Vốn bằng tiền là tài sản có thể dùng dự trữ, tích luỹ, làm phương tiện thanh toán . Vốn bằng tiền gồm: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển.
Trang 11 Khái ni m: ệ
V n b ng ti n là tài s n có th dùng d tr , tích lu , làm phố ằ ề ả ể ự ữ ỹ ươ ng
ti n thanh toán… V n b ng ti n g m: ti n m t, ti n g i ngân hàng, ti nệ ố ằ ề ồ ề ặ ề ử ề đang chuy n.ể
2 Đ c đi m: ặ ể
- V n b ng ti n liên quan t i nhi u kho n m c: chi phí, doanhố ằ ề ớ ề ả ụ thu… do đó, sai ph m các kho n m c đó nh hạ ả ụ ả ưởng t i v n b ng ti n.ớ ố ằ ề
- V n b ng ti n là tài s n có tính linh đ ng cao, liên quan tr c ti pố ằ ề ả ộ ự ế
t i l i ích c a ngớ ợ ủ ườ ắi n m gi , d n t i kh năng th t thoát cao (r i roữ ẫ ớ ả ấ ủ
ti m tàng cao).ề
- Ti n là kho n m c tr ng y u trong tài s n l u đ ng, đề ả ụ ọ ế ả ư ộ ược dùng
đ phân tích kh năng thanh toán c a đ n v ể ả ủ ơ ị
4 Th t c ki m soát V n b ng ti n: ủ ụ ể ố ằ ề
Trang 2M c tiêu ki m soátụ ể Th t c ki m soátủ ụ ể
1 S phê chu nự ẩ - M i ch ng t liên quan đ u ph i có ch ký c a ngọ ứ ừ ề ả ữ ủ ười có
th m quy n.ẩ ề
- Quy đ nh rõ v trách nhi m, quy n h n c a t ng cá nhân,ị ề ệ ề ạ ủ ừ
b ph n liên quan t i v n b ng ti n.ộ ậ ớ ố ằ ề
2 S hi n h uự ệ ữ - Các chính sách, ch đ liên quan t i qu n lý v n b ngế ộ ớ ả ố ằ
ti n do nhà nề ước ban hành ph i đả ượ ậc c p nh t đ y đ ,ậ ầ ủ
thường xuyên
- Quy đ nh v m tài kho n, các qu …ị ề ở ả ỹ
- Các nghi p v thu, chi ghi s có th t và ph i có ch ng tệ ụ ổ ậ ả ứ ừ
đi kèm
- Quy đ nh v chung v b ch ng t , h s , tài li u liênị ề ề ộ ứ ừ ồ ơ ệ quan t i v n b ng ti n.ớ ố ằ ề
- Quy đ nh v ki m tra, đ i chi u qu đ i v i V n b ngị ề ể ố ế ỹ ố ớ ố ằ
ti n, các nghi p v b t thề ệ ụ ấ ường
- Quy đ nh chi tiêu n i b ị ộ ộ
3 Tính đ y đầ ủ - M i nghi p v phát sinh ch ghi s 1 l n.ỗ ệ ụ ỉ ổ ầ
- Ki m tra tính liên t c v đánh s ch ng t để ụ ề ố ứ ừ ược ghi chép trên s k toán và s qu ổ ế ổ ỹ
- Quy đ nh v ki m tra, đ i chi u ti n m t hàng ngày, t ngị ề ể ố ế ề ặ ổ
qu ti n m t.ỹ ề ặ
- Quy đ nh v vi c phân công, phân nhi m cho các nhânị ề ệ ệ viên v ki m tra ti n đ tránh sai sót x y ra liên quan t iề ể ề ể ả ớ
v n b ng ti n.ố ằ ề
- Th c hi n ki m tra thự ệ ể ường xuyên, đ t su t đ i v i cácộ ấ ố ớ nghi p v V n b ng ti n ệ ụ ố ằ ề
- Ki m tra, xoát xét đ i v i nghi p v ti n.ể ố ớ ệ ụ ề
4 Tính toán và đánh giá - Quy đ nh v vi c tính toán và đánh giá đ i v i các kho nị ề ệ ố ớ ả
thu, chi ti n v s d , t n qu ti n m t; đ c bi t đ i v iề ề ố ư ồ ỹ ề ặ ặ ệ ố ớ các lo i t , vàng b c, đá quý.ạ ệ ạ
Trang 3- Ki m tra vi c ghi nh n t giá ngo i t , vi c quy đ i tể ệ ậ ỷ ạ ệ ệ ổ ừ ngo i t v ti n Vi t…ạ ệ ề ề ệ
- Quy đ nh v vi c tính toán, thu chi ti n m t và đ i chi uị ề ệ ề ặ ố ế
s li u gi a s k toán v i th qu ố ệ ữ ổ ế ớ ủ ỹ
- Quy đ nh v vi c tính toán các kho n gi m giá, hoa h ngị ề ệ ả ả ồ chi tr b ng ti n m t.ả ằ ề ặ
5 Phân lo i và trínhạ
bày
- Quy đ nh v vi c phân lo i và h ch toán các nghi p vị ề ệ ạ ạ ệ ụ thu chi ti n đ i v i t ng lo i ti n riêng.ề ố ớ ừ ạ ề
- Quy đ nh v vi c ghi chép các ch ng t thu chi ti n m tị ề ệ ứ ừ ề ặ
v các n i dung và s li u.ề ộ ố ệ
- Ki m tra vi c phân lo i và h ch toán các nghi p v vàoể ệ ạ ạ ệ ụ
s k toán tổ ế ương ng.ứ
6 C ng d n vào báoộ ồ
cáo
- S d tài kho n ti n m t (hay các kho n ti n t n qu )ố ư ả ề ặ ả ề ồ ỹ
đượ ổc t ng h p (c ng d n) đ y đ , chính xác và đợ ộ ồ ầ ủ ược trình bày phù h p trên báo cáo tài chính.ợ
5.Th nghi m ki m soát:ử ệ ể
M c tiêu ụ Th nghi m ki m soátử ệ ể
Trang 41 s phêự
chu nẩ
- Nghiên c u quy đ nh v vi c phân công nhi m v , tráchứ ị ề ệ ệ ụ nhi m t i đ n v ệ ạ ơ ị
- Ki m tra vi c u quy n xem xét có gi y u quy n b ngể ệ ỷ ề ấ ỷ ề ằ văn b n không.ả
- Ki m tra, xoát xét xem các gi y t , ch ng t , s sách, báoể ấ ờ ứ ừ ổ cáo có đ y đ ch ký c a ngầ ủ ữ ủ ười có th m quy n.ẩ ề
2 S hi nự ệ
h uữ
- Ki m tra, xem xét đ n v có báo cáo hay không.ể ơ ị
- Ki m tra xem xét đ n v có th c hi n ki m kê qu và báoể ơ ị ự ệ ể ỹ cáo đ nh kỳ hay không.ị
- Xem xét các h s , b ch ng t … có đồ ơ ộ ứ ừ ượ ậc l p đúng v iớ
nh ng quy đ nh c a đ n v không.ữ ị ủ ơ ị
- Quan sát xem h có th c hi n ki m kê qu theo quy đ nhọ ự ệ ể ỹ ị
c a đ n v hay không? (th i đi m ki m kê qu khi nào? Aiủ ơ ị ờ ể ể ỹ
ki m kê?).ể
- Ki m tra tài kho n ti n g i ngân hàng, xem s k toán cóể ả ề ử ổ ế
s ngân hàng g i v hay không.ổ ử ề
3 Tính
đ y đầ ủ
- Ki m tra, xem xét các ch ng t liên quan đ xem xét vi cể ứ ừ ể ệ đánh s ch ng t c a đ n v có đố ứ ừ ủ ơ ị ược th c hi n và đự ệ ược duy trì đ y đ đúng đ n hay không.ầ ủ ắ
- Quan sát, xem xét vi c ki m kê qu và đ i chi u và đ iệ ể ỹ ố ế ố chi u s qu ti n m t hàng ngày có đế ổ ỹ ề ặ ược đ n v th c hi nơ ị ự ệ
có đúng theo quy đ nh c a đ n v hay không, vi c th c hi nị ủ ơ ị ệ ự ệ
ki m kê qu ti n m t cu i tháng và đ i chi u s k toán cóể ỹ ề ặ ố ố ế ổ ế
được th c hi n nghiêm túc và thự ệ ường xuyên không
- Ki m tra s lể ố ượng bút toán ghi s và s lổ ố ượng phi u thu,ế chi; đ i chi u 1 s ch ng t t thu chi ti n m t v i s kố ế ố ứ ừ ừ ề ặ ớ ổ ế toán liên quan
- Ki m tra s th t các ch ng t thu chi ti n m t ghi trên sể ố ứ ự ứ ừ ề ặ ổ
k toán và s qu đ đ m b o không ghi trùng hay b sótế ổ ỹ ể ả ả ỏ nghi p v ệ ụ
Trang 54 Tính
toán và
đánh giá
- Ki m tra vi c tính toán, đánh giá các kho n ti n m t t nể ệ ả ề ặ ồ
qu trong đ n v đ c bi t là ngo i t , vàng b c… v sỹ ơ ị ặ ệ ạ ệ ạ ề ố
lượng,quy cách phân c p, t giá có đ m b o đúng đ n hayấ ỷ ả ả ắ không và phương pháp đánh giá áp d ng.ụ
- Ki m tra, tính toán và đ i chi u gi a s k toàn và s quể ố ế ữ ổ ế ổ ỹ
có chính xác hay không
- Chú ý ki m tra, xem xét vi c tính toán các kho n m c gi mể ệ ả ụ ả giá, hoa h ng, chi t kh u cho khách hàng có đúng chính sáchồ ế ấ bán hàng c a đ n v hay không.ủ ơ ị
5 s phânự
lo iạ
- Xem xét các nghi p v thu chi ti n có đệ ụ ề ược phân lo i vàạ
h ch toán chính xác v s li u, đúng tài kho n, đúng quan hạ ề ố ệ ả ệ
đ i ng, rõ ràng v n i dung hay không.ố ứ ề ộ
- ki m tra, xem xét các nghi p v liên quan đ n ngo i t ,ể ệ ụ ế ạ ệ vàng b c đá quý có đạ ược phân lo i và h ch toán đ y đ vàoạ ạ ầ ủ
s k toán liên quan không.ổ ế
6 chính
xác
- Ki m tra, xem xét vi c c ng d n và trình bày các nghi p vể ệ ộ ồ ệ ụ
ti n m t vào báo cáo tài chính có phù h p và đúng quy đ nhề ặ ợ ị
c a ch đ k toán không.ủ ế ộ ế
- So sánh s li u V n b ng ti n trên báo cáo tài chính v i số ệ ố ằ ề ớ ố
d tài kho n trên s k toán c a đ n v đ đánh giá s chínhư ả ổ ế ủ ơ ị ể ự xác, nh t quán.ấ
6 Th hi n các th nghi m c b n:ự ệ ử ệ ơ ả
a Th t c phân tích đ i v i V n b ng ti n:ủ ụ ố ớ ố ằ ề
- Ki m toán viên ít s d ng các th t c phân tích đ i v i V n b ng ti n.ể ử ụ ủ ụ ố ơ ố ằ ề
Trang 6- Ki m toán viên có th s d ng s d v n b ng ti n đ i v i các tài s nể ể ử ụ ố ư ố ằ ề ố ớ ả
l u đ ng, so sánh v i s d toán v ngân sách hay so sánh t l năm nayư ộ ớ ố ự ề ỷ ệ
v i năm trớ ước, đánh giá s bi n đ ng, nguyên nhân.ự ế ộ
b Th c hi n ki m tra chi ti t:ự ệ ể ế
- Ki m tra s d tài kho n.ể ố ư ả
- Ki m tra vi c ghi s nh th nào (m i nghi p v liên quan t i v n b ngể ệ ổ ư ế ọ ệ ụ ớ ố ằ
ti n có đề ược ghi s ).ổ
- Ch n m u: kiêm tra các nghi p v đọ ẫ ệ ụ ược ghi s xem có đ y đ cácổ ầ ủ
ch ng t không.ứ ừ
- Ki m tra đ t xu t qu ti n m t (trong qu có đ s ti n đã ghi sể ộ ấ ỹ ề ặ ỹ ủ ố ề ổ
không…)
- S ti n s k toán, th c qu có b ng nhau không…ố ề ở ổ ế ở ự ỹ ằ
- Ki m tra nh ng nghi p v chuy n ti n phát sinh trể ữ ệ ụ ể ề ước và sau k t thúcế niên đ Các kho n ch ng khoán, ti n g i ngân hàng trộ ả ứ ề ử ước và sau khi k tế
th c liên đ ứ ộ
- Ki m tra ti n chuy n kho n có đ y đ các ch ng t liên quan.ể ề ể ả ầ ủ ứ ừ
- Ki m tra các nghi p v phát sinh có để ệ ụ ược ghi s đ y đ ổ ầ ủ
- Ti n hành c ng d n trên các kho n m c, hoá đ n, s …ế ộ ồ ả ụ ơ ổ
- Các nghi p v liên quan t i V n b ng ti n có đệ ụ ớ ố ằ ề ược h ch toán đúng đúngạ không