các chất mà hạt nhân cùng số proton B.. các electron D.các câu trên đều đúng CÂU 04 : Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân A.. Khối lượng của một nucleon CÂU 15:Trong phóng xạ α
Trang 1Bµi tËp h¹t nh©n
CÂU 01: Lực hạt nhân là:
A Lực tương tác tĩnh điện B Lực liên kết các nucleon
C lực hút rất mạnh trong phạm vi bán kính hạt nhân D B và C đúng
CÂU 02: Chất đồng vị là:
A các chất mà hạt nhân cùng số proton B các chất mà hạt nhân cùng số nucleon
C các chất cùng một vị trí trong bảng phân loại tuần hoàn D A và C đúng
CÂU 03: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ:
A.các proton B.các nucleon C các electron D.các câu trên đều đúng
CÂU 04 : Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân
A Kg B Đơn vị khối lượng nguyên tử C eV/c2 D.Các câu trên đều đúng
CÂU 05 : Phát biểu nào sau đây không đúng
A Tia α lệch về bản âm của tụ điện B Tia α gồm các hạt nhân nguyên tử Heli
C Tia β- không do hạt nhân phát ra vì nó chứa e- D.Tia γ là sóng điện từ
CÂU 06 : Các phản ứng hạt nhân không tuân theo
A Định luật bảo toàn điện tích B Định luật bảo toàn số khối
C Định luật bảo toàn động lượng D Định luật bảo toàn khối lượng
CÂU 07 : Định luật phóng xạ có bt
A m = mO.e - λ t B N = NO.e - λ t C A và B sai
D A và B đúng
CÂU 08 : Hằng số phóng xạ λ
A = -0,693T B = Ln2 T C = -0,T693 D A và B đúng
CÂU 09 : Trong phản ứng hạt nhân ,proton
A có thể biến thành nơtron và ngược lại B có thể biến thành nucleon và ngược lại
C được bảo toàn D A và C đúng
CÂU 10: Viết ký hiệu 2 hạt nhân chứa 2p và 1n ; 3p và 5n :
A 23X và 53Y B 23X và 83Y C 21X và 53Y D 32X và
Y
3
8
CÂU 11 *: Tính số lượng phân tử trong một gam khí O 2 biết nguyên tử lượng O là 15,999
A 188.1019 B 188.1020 C 18,8.1018 D 188.10 24
CÂU 12 *: Ban đầu có 1kg chất phóng xạ Cobalt 60
27
Co có chu kỳ bán rã T = 5,33 năm Sau bao lâu số lượng Cobalt còn 10g
A ≈ 35 năm B ≈ 33 năm C ≈ 53.3 năm D ≈ 55,11 năm
CÂU 13 : Hạt nhân 24
11Na phân rã β − và biến thành hạt nhân A
Z X với chu kì bán rã là 15giờ Lúc đầu mẫu Natri là nguyên chất Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng A
Z X và khối lượng natri có trong mẫu là 0,75 Hãy tìm tuổi của mẫu natri
A 1,212giờ B 2,112giờ C 12,12giờ D 21,12 giờ
CÂU 14: Đơn vị khối lượng nguyên tử là:
A Khối lượng của một nguyên tử hydro B 1/12 Khối lượng của một nguyên tử cacbon 12
C Khối lượng của một nguyên tử Cacbon D Khối lượng của một nucleon
CÂU 15:Trong phóng xạ α thì hạt nhân con:
A Lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn B Tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
C Lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn D Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
CÂU 16:Trong phóng xạ β − thì hạt nhân con:
A Lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn B Tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
C Lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn D Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
Trang 2CÂU 17:Trong phóng xạ β + thì hạt nhân con:
A Lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn B.Tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
C Lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn D.Tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
CÂU 18: Chọn câu phát biểu đúng :
A Độ phóng xạ càng lớn nếu khối lượng chất phóng xạ càng lớn
B Độ phóng xạ chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ
C Chỉ có chu kỳ bán rã mới phụ thuộc độ phóng xạ
D Có thể thay đổi độ phóng xạ bởi yếu tố hóa, lý của môi trường bên ngoài
CÂU 19: Nêu những điều đúng về hạt nơtrinô
A là một hạt sơ cấp B xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ β
C A và B đúng D xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ α
CÂU 20: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:
A càng dễ phá vỡ B càng bền, năng lượng liên kết lớn
C năng lượng liên kết nhỏ D A và C đúng
CÂU 21: Bổ sung vào phần thiếu của câu sau :” Một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thì khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng ……… khối lượng của các hạt nhân sinh ra sau phản ứng “
A nhỏ hơn B bằng với (để bảo toàn năng lượng)
C lớn hơn D có thể nhỏ hoặc lớn hơn
CÂU 22: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α rồi một tia β- thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào
A Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2 B Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1
C Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1 D Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1
CÂU 23: Chọn câu trả lời đúng nhất : trong phản ứng nhiệt hạch đòi hỏi phải có nhiệt độ rất lớn vì:
A khi nhiệt độ rất cao thì lực tĩnh điện giảm trở thành không đáng kể
B vận tốc của chuyển động nhiệt tăng theo nhiệt độ
C động năng của hạt tăng theo nhiệt độ D nhiệt độ cao phá vỡ các hạt nhân dể dàng
CÂU 24: Một khối chất Astat 21185At có No =2,86.10 16 hạt nhân có tính phóng xạ α trong giờ đầu tiên phát ra 2,29.10 15 hạt α Chu kỳ bán rã của Astat là:
A 8 giờ 18 phút B 8 giờ C 7 giờ 18 phút D 8 giờ 10 phút
CÂU 25: Hạt nhân urani 23892U phân rã phóng xạ cho hạt nhân con Thori 23490Th thì đó là sự phóng xạ :
A α B β − C β + D phát tia γ
CÂU 26: Xác định ký hiệu hạt nhân nguyên tử X của pt: 4
2 He + 27
13 Al → 30
15 P + X
A 1
0
11
11
10
NE
Dùng cho câu 27 ; 28 Chất phóng xạ Po ban đầu có 200 g; Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày
CÂU 27: hằng số phóng xạ của Po là:
A 0,00502 B 502 C 0,502 D 0,0502
CÂU 28: khối lượng Po còn lại sau thới gian 690 ngày là:
A ≈ 6,25g B ≈ 62,5g C ≈ 0,625g D ≈ 50g
CÂU 29: Xác định số hạt proton và notron của hạt nhân 14
7
Na
A 07 proton và 14 notron B 07 proton và 07 notron
C 14 proton và 07 notron D 21 proton và 07 notron
CÂU 30 : Nhân Uranium có 92 proton và tổng cộng 143 notron kí hiệu nhân là
Trang 3A 32792U B 23592U C 23592U D 14392U
CÂU 31 : Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử
A Khối lượng hạt nhân xem như khối lượng nguyên tử
B.Bán kính hạt nhân xem như bán kính nguyên tử
C.Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron
D Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong nhân nguyên tử
CÂU 32 : Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ 235
92
U có:
A 92 electron và tổng số proton và electron là 235
B 92 proton và tổng số proton và electron là 235
C 92 proton và tổng số proton và nơtron là 235
D 92 proton và tổng số nơtron là 235
CÂU 33 : : Chọn câu đúng
A Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron
B Trong hạt nhân nguyên tử số proton phải bằng số nơtron
C Lực hạt nhân có bàn kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử
D.Trong hạt nhân nguyên tử số proton bằnghoặc nhỏ hơn số nơtron
CÂU 34 : Chọn câu đúng :
A Chu kỳ bàn rã của chất phóng xạ thay đổi theo nhiệt độ
B.Chu kỳ bàn rã của chất phóng xạ thay đổi theo khối lượng chất phóng xạ
C Chu kỳ bàn rã của chất phóng xạ khác nhau thì khác nhau D Câu A và C đúng
CÂU 35 : Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:
A.Tiaα và tia β B.Tia Rơn ghen và tia γ
C.Tiaα và tia Rơnghen D.Tia α ;β ; γ
CÂU 36 : Các tia có cùng bản chất là:
A Tia Rơn ghen và tia γ B Tia α và tia γ C.Tia α và tia rơnghen D.Tia âm cực và tia
γ
CÂU 37 : Tìm giá trị x và y trong phản ứng hạt nhân 22688Rn α + y x Rn
A x = 222 ;y = 84 B x = 222 ;y = 86 C x = 224 ; y = 84 D x = 224 ;y = 86
CÂU 38 : Xét pt phóng xạ Z A X → β − +Z A''Y ta có:
A A’ = A ;Z’ = Z - 1 B A’ = A ; Z’ = Z + 1 C A’ = A + 1; Z’ = Z D A’ = A - 1;Z’ = Z
CÂU 39 : Chọn câu sai:
A Tia γ gây nguy hại cho cơ thể B vận tốc tia γ bằng vận tốc ánh sáng
C Tia γ không bị lệch trong từ trường và điện trường
D Tia γ có bước sóng lớn hơn tia X nên năng lượng lớn hơn tia X
CÂU 40 : Hạt nhân 234
92
U phóng xạ phát ra hạt α , pt phóng xạ là:
90
234
U → α + B 230
90
234
U → α + C 232
90
4 2
234
92 He U
88
2 4
234
92 He U
U → +
CÂU 41: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu
Chu kì bán rã là:
CÂU 42: Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là
C.Đơn vị Ev/c2 hoặc MeV/c2 D Câu A, B, C đều đúng
CÂU 43: Chọn câu trả lời đúng Trong phóng xạ α hạt nhân con:
A lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn B tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn
C lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn D tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn
CÂU 44: Chọn câu trả lời đúng: Pt phóng xạ: 3717Cl+ AZX→n+ 3718Ar Trong đó Z, A là:
Trang 4A Z = 1; A = 1 B Z = 1; A = 3 C Z = 2; A = 3 D Z = 2; A = 4.
CÂU 45: Phát biểu nào sai khi nói về hạt nhân nguyên tử :
A Nhân mang điện dương vì số hạt dương nhiều hơn hạt âm B Số nucleon cũng là số khối A
C Tổng số nơtron = số khối A – bậc số Z D nhân nguyên tử chứa Z proton
Câu 46: Hạt α có khối lượng 4,0015u Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon tạo thành 1 mol
hêli Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u
A ∆ =E' 17,1.10 25MeV B ∆ =E' 1,71.10 25MeV
C ∆ =E' 71,1.10 25MeV D ∆ =E' 7,11.10 25MeV
Câu 47: Trong phản ứng hạt nhân
D D X p
Na p Y Ne
A triti và dơtơri B α và triti
C triti và α D proton và α
Câu 48: Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α
có khối lượng mB và mα So sánh tỉ số động năng và tỉ số khối lượng của các hạt sau phản ứng, hãy
chọn kết luận đúng.
A K B m B
Kα =mα B
2
B B
K m
Kα mα
= ÷÷
B
B
K m
K m
α α
2
B
B
K m
K m
α α
= ÷÷
Câu 49: Sau đây ,phản ứng nào là phản ứng hạt nhân nhân tạo ?.
A- 226Ra
88 → 4He
2 + 222Rn
2 + 14N
7 → 17O
8 + 1H
C- 238U
92 → 4He
2 + 234Th
90 ; D- 238U
92 → 4He
2 + 206Pb
β
1
0
−
Câu 50: Cho phản ứng hạt nhân sau: - 4He
2 + 14N
7 → X+ 1H
Hạt nhân X là hạt nào sau đây:
A- 17O
8 ; B - 19Ne
10 ; C- 9He
4 ; D- 4Li
3
Câu 51: Hạt nhân 227Th
90 là phóng xạ α có chu kì bán rã là 18,3 ngày Hằng số phóng xạ của hạt nhân là :
A 4,38.10-7s-1 ; B 0,038s-1 ; C 26,4s-1 ; D 0,0016s-1
Câu 52: Cho phản ứng: H H He 1n 17 , 6Mev
1
2 4
3 1
1
1 + → + + Hỏi năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g Heli bằng bao nhiêu? Cho NA = 6,02.1023/mol
A 25,488.1023 Mev B 26,488.1023 Mev C 26,488.1024 Mec D Một kết quả khác
Câu 53: Tính năng lượng cần thiết để tách hạt nhân cacbon 12C
6 thành 3 hạt α Cho
mc=11,9967u; mα = 4,0015 u; 1u = 931,5MeV/c2
A 7,2557 MeV B 7,2657 MeV C 0,72657 MeV D Một kết quả khác
Câu 54: Hạt proton có động năng Kp = 2MeV, bắn vào hạt nhân 7Li
3 đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có cùng động năng Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mX = 4,0015u;
1u = 931MeV/c2; NA = 6,02.1023mol-1 Động năng của mỗi hạt X là:
A 9,705MeV; B 19,41MeV; C 0,00935MeV; D 5,00124MeV
Câu 55: Tính năng lượng liên kết tạo thành Cl37, cho biết: Khối lượng của nguyên tử
17Cl37=36,96590 u; khối lượng proton, mp = 1,00728 u; khối lượng electron, me = 0,00055 u; khối lượng nơtron, mn = 1,00867 u; 1u = 1,66043.10-27kg; c = 2,9979.108 m/s; 1J = 6,2418.1018 eV
A 315,11 MeV B 316,82 MeV C 317,26 MeV D 318,14 MeV