Một đáp số khác Câu 2.. Một đáp số khác Câu 4.. Phương trình nào dưới đây kết hợp với phương trình 2x – y = 1 được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có một nghiệm duy nhất A.. Một đáp
Trang 1Trường THCS Mỹ Hòa KỲ THI TUYỂN SINH(thi thử) LỚP 10 - THPT
Năm học 2008 -2009
Họ và tên: ………
………
SBD: ……… Lớp: …
MÔN THI: TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
I Phần trắc nghiệm : (3, 0 điểm)
Chọn ý đúng mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài.Ví dụ: Nếu chọn ý A câu 1 thì ghi 1A
Câu 1 ( 2 11 3 5 ) 2
A 2 11 3 5 ; B 3 5 2 11; C 5 2 11; D Một đáp số khác Câu 2 Hàm số y = (2-m)x + m đồng biến khi:
A m < 2; B m > 2 ; C m ≥ 2 ; D M R
Câu 3 Đường thẳng y = x + b cắt đường thẳng y = - 2x + 1 tại điểm có hoành độ bằng 2 thì b= …
A 1 ; B 2 ; C -5 D Một đáp số khác
Câu 4 Hệ phương trình
1 4 3
2 2
y x y x
có nghiệm là:
A (
2
1
;
1 ) ; B (
-2
1
;
1 ) ; C (
2
1
;
1 ) D (
-2
1
;
1 ) Câu 5 Phương trình nào dưới đây kết hợp với phương trình 2x – y = 1 được một hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn có một nghiệm duy nhất
A 4x – 2y = 3 ; B -4x + 2y = - 2 ; C 3x - 2y = 2 D Ba câu A,B,C đều sai
Câu 6 Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 + 7x - 3 = 0 thì
2 1
1 1
x
A 7 ; B 3 C
3
7
D
7 3
Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại A,đường cao AH, biết BH = 1cm, HC = 5cm.Tính được AH = …
A 2cm ; B 3 cm ; C 5 cm ; D Một đáp số khác
Câu 8 Cho góc nhọn , biết sin = 0,6; suy ra tg = ……
A
3
4
; B
4
3
; C
5
4
; D
4 5
Câu 9 Cho ( O; 2cm ); diện tích hình quạt ứng với cung tròn có số đo 300 là :
3
2
cm
; B 2
3cm
; C 2
2cm
; D 2
12cm
Câu 10.Một hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao bằng đường kính đáy thì diện tích xung quanh là:
A R2 ; B 2 R2 ; C 4 R2; D 6 R2
Câu 11.Một hình nón có chu vi đáy là 40cm, độ dài đường sinh 10 cm thì có diện tích xung quanh là:
A 200cm2 ; B 300cm2 ; C 400 cm2 ; D 4000 cm2
Câu 12 Cho nửa đường tròn đường kính AB = 10 cm; quay nửa hình tròn quanh đường kính AB ta được hình cầu có diện tích xung quanh là:
A 400 cm2 B 100 cm2 ; C 200 cm2 ; D 40 cm2
II Phần tự luận (7,0 điểm)
Bài 1 Cho biểu thức P = (
2
2 3
x
x x
)( 3 -
2
2
x
x x
) a) Rút gọn P; b) Tìm giá trị nguyên của x để P > 0 ( 1 đ )
Bài 2.a)Giải hệ phương trình:
2 2 2
3 2
y x
y x
;b)Giải phương trình (4 -5x)2 – 3(4 – 5x) + 2 = 0 (1đ )
Bài 3 a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = -x2
b) Cho điểm M(a ; b) thuộc (P) và thuộc đường thẳng (d) : y = mx + 1 Tìm a, b để M là điểm chung duy nhất của (P) và (d) ( 1,5 đ )
Bài 4.Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC), gọi D là điểm đối xứng của A qua đường thẳng BC
1) Chứng minh tứ giác ABDC nội tiếp được một đường tròn, xác định tâm O của đường tròn đó (0.75)
2) Tia phân giác của góc ABC cắt (O) tại M, cắt AC, AD lần lượt tại E,F Chứng minh: AE = AF (0.75)
3) Gỉa sử AB = 5 cm, BC = 9cm a) Tính AD ( 0.75 ) b) Tính diện tích tam giác BMC ( 0.75 )
Trang 2
Trường THCS Mỹ Hòa KỲ THI TUYỂN SINH(thi thử) LỚP 10 - THPT
Năm học 2008 -2009 ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN TOÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm gồm 12 câu mỗi câu đúng cho 0.25đ
1.B; 2.A; 3.C; 4.C; 5.C; 6.C; 7.C; 8.B; 9.B; 10.C; 11.A; 12.B
II Phần tự luận: 7 điểm
Bài 1: a) Tìm được ĐKXĐ : x0; x4 0.25
Biến đổi đến : P = 9 – x 0.25
b) P > 0 9 – x > 0 x < 9 0.25
Trả lời : 9 > x 0, x4; Suy ra các giá trị nguyên của x là: 0;1;2;3;5;6;7;8 0.25
Bài 2: a) Giải tìm được giá trị một ẩn 0.25
Tìm được ẩn kia và kết luận nghiệm ( x ; y ) = ( 2 ; 1 ) 0.25
b) Đặt ẩn phụ và giải được 4 – 5x = 1 hoặc 4 – 5x = 2 0.25
Suy ra x1 =
5
2
; x2 =
5
3
0.25 Bài 3: a) Vẽ đồ thị hàm số đúng 0.50
b) Điểm M ( a , b ) (P) : y = -x2 b = -a2 (1)
Điểm M ( a , b ) (d) : y = mx + 1 b = am + 1 (2) 0.25
Từ (1) và (2), suy ra - a2 = am + 1
a2 + ma + 1 = 0
= m2 – 4 0.25
(P) và (d) có điểm chung duy nhất là M, suy ra = 0
Tìm được ( a, b ) = ( 1; -1 ) hoặc ( a, b ) = ( -1; -1 ) 0.5
Bài 4:
E H
F
O
S
A
D
M
Hình vẽ (0.5điểm) : câu a : 0.25; câu b : 0.25
1) ( 0.75 điểm)Chứng minh ABC = DBC; B ˆ D C= 900 ( 0.25đ ) ; c/m tứ giác nội tiếp ( 0.25đ ) Xác định tâm O của đường tròn ( 0,25 đ )
2) (0.75 điểm) Chứng minh được hai góc bằng nhau (0.5đ ); AEF cân tại A, AE = AF (0.25đ) 3)a.(0.75 điểm) Tính BH =
9
25
cm ( 0.25đ); AH = 14
9
10
cm (0.25đ); AD = 14
9
5
cm (0.25đ) b.(0.75 điểm) Vẽ thêm CM cắt AB tại S, chứng minh BSC cân tại B, BS= 9cm (0.25đ)
Chứng minh được BA.BS + CM.CS = CB2
5.9 + 2CM2 = 92
…… CM = 3 2 cm (0.25đ)
Tính BM = 3 7 cm, diện tích tam giác BMC bằng 14
2
9
cm2 (0,25đ) Chú ý: Học sinh không làm theo đáp án mà đúng thì giáo viên nghiên cứu cho điểm hợp lí
(Hết)