Tìm những từ chỉ đặc điểm về màu sắc của một vật?. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: Tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ M: tốt - xấu ngoan - hư nhanh - chậm trắng - đen cao - thấp khoẻ
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC THƯỢNG LỘ
LỚP HAI
BÀI GIẢNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
PHÒNG GIÁO DỤC NAM ĐÔNG
Người thực hiện: Bùi Thị Hiệp Giáo viên Trường tiểu học Thượng Lộ
Trang 2KIỂM TRA
BÀI CŨ
?
1 Tìm những từ chỉ đặc điểm về màu sắc của một vật ?
2 Tìm những từ chỉ tính tình của một người ?
BAÌ MỚI
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 3T ừ chỉ tính chất
Next
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 4LUYỆN TỪ VÀ CÂU
1 Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ
M: tốt - xấu
ngoan - hư
nhanh - chậm
trắng - đen
cao - thấp
khoẻ - yếu
Từ trái nghĩa là từ có nghĩa hoàn toàn trái ngược với nghĩa của từ
đã cho.
Trang 5LUYỆN TỪ VÀ CÂU
2.Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Trang 63 Viết tên các con vật có trong tranh
Con mèo
Trang 73 Viết tên các con vật có trong tranh
Con chó
Trang 83 Viết tên các con vật có trong tranh
Con gà trống
Trang 93 Viết tên các con vật có trong tranh
Con ngựa
Trang 103 Viết tên các con vật có trong tranh
Con thỏ
Trang 113 Viết tên các con vật có trong tranh
Chim bồ câu
Trang 123 Viết tên các con vật có trong tranh
Con bò
Trang 133 Viết tên các con vật có trong tranh
Con lợn
Trang 14Con trâu
3 Viết tên các con vật có trong tranh
Trang 15trắng đen xấu đẹp cao thấp dài ngắn
Trò chơi :ai tìm nhanh nhất ?
Trang 16LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Từ chỉ tính chất Câu kiểu: ai? (cái gì,con gì) thế nào?
Mở rộng vốn từ về vật nuôi.
1.Từ trái nghĩa:
Từ trái nghĩa là từ có nghĩa hoàn toàn trái ngược với nghĩa của từ
đã cho.Ví dụ:
2.Câu kiểu: Ai? (cái gì, con gì) thế nào?
Ví dụ: Chú bò này rất khoẻ.
Bà em đã yếu nhiều.
Cột cờ rất cao.
3 Các con vật nuôi trong gia đình: Mèo, chó, gà, thỏ, cừu, dê…
trắng - đen cao - thấp