Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 1,đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.. Bài 3: Viết tên các con vật vào chỗ trống dưới tranh:.[r]
Trang 1M«n LUYỆN TỪ và CÂU
Trang 2Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Thứ năm ngày 5 tháng 12 năm 2013
Luyện từ và câu
Từ chỉ tính chất Câu kiểu Ai thế nào?
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi.
b) ngoan : c) nhanh : d) trắng : e) cao :
khỏe - yếu
a) tốt
Trang 3Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Thứ năm ngày 5 tháng 12 năm 2013
Luyện từ và câu
Từ chỉ tính chất Câu kiểu Ai thế nào?
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi.
Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 1,đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó
Bài 3: Viết tên các con vật vào chỗ trống dưới tranh:
- Bạn Trường lúc nào cũng chậm chạp
- Nhà bạn Hoa rất cao
- Chiếc áo rất trắng
- Tóc bạn Hùng đen hơn tóc em
- Cái bút này rất tốt
- Chữ của em còn xấu
- Chú chó này rất hư.
Trang 5Bài 3: Viết tên các con vật vào chỗ trống dưới tranh:
1 Gà trống
2 Vịt
3 Ngan ( vịt xiêm)
4 Ngỗng
5 Bồ câu
6 Dê
7 Cừu
8 Thỏ
9 Bò
10 Trâu
Trang 7Thỏ
Trang 8Ngoãng
Trang 9Trâu
Trang 11Bò
Trang 13Vịt
Trang 14Ngan ( vịt xiêm )
Trang 15Dê
Trang 16Cừu
Trang 17Thứ năm ngày 5 tháng 12 năm 2013
Luyện từ và câu
Từ chỉ tính chất Câu kiểu Ai thế nào?
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi.