1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án bản thân 5 - 6 tuổi

48 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 293,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có khả năngphân loại đồ dùng cá nhân, đồ chơi theo 2 dấu hiệu; nhậnbiết được số lượng trong phạm vi 6; biết được một số đặc điểm giống nhau vàkhác nhau của các hình.. - Biết một số chữ

Trang 1

CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN (Thực hiện từ ngày 7/ 10-1/11 -2019)I/ MỤC TIÊU

- Biết đề nghị người lớn giúp đỡ khi bị khó chịu, mệt, ốm đau

- Nhận biết và biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm đối với bản thân

2 Phát triển nhận thức

- Phân biệt được một số đặc điểm giống và khác nhau của bản thân so với

người khác qua họ, tên, giới tính, sở thích và một số hình dạng bên ngoài

- Biết sử dụng các giác quan để tìm hiểu thế giới xung quanh

- Có khả năngphân loại đồ dùng cá nhân, đồ chơi theo 2 dấu hiệu; nhậnbiết được số lượng trong phạm vi 6; biết được một số đặc điểm giống nhau vàkhác nhau của các hình

3 Phát triển ngôn ngữ

- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp kể về bản thân, về những người thân, biếtbiểu đạt những suy nghĩ, ấn tượng của mình với người khác một cách rõ ràngbằng câu đơn và câu ghép

- Biết một số chữ cái trong các từ, chỉ họ và tên riêng của mình, của một

số bạn trong lớp và tên gọi của một số bộ phận trên cơ thể

- Mạnh dạn, lịch sự trong giao tiếp, tích cực giao tiếp bằng lời nói với mọingười xung quanh

- Thích giúp đỡ bạn bè, người thân

4 Phát triển tình cảm – xã hội

- Cảm nhân được trạng thái cảm xúc của người khác và biểu lộ tình cảm,

sự quan tâm đến người khác bằng lời nói, cử chỉ, hành động

- Tôn trọng và chấp nhận sở thích riêng của bạn, của người khác, chơi hòađồng với bạn

- Biết giữ gìn, bảo vệ môi trường sạch đẹp, thực hiện các nề nếp, qyuđịnh ở trường, lớp, ở nhà và nơi công cộng

5 Phát triển thẩm mỹ

- Biết sử dụng một số dụng cụ, vật liệu để tạo ra một số sản phẩm mô tảhình ảnh về bản thân và người thân có bố cục và màu sắc hài hòa

Trang 2

- Thiện những cảm xúc phù hợp trong các hoạt động múa, hát, âm nhạc về chủ đề Bản thân

II/ CHUẨN BỊ

- Băng đĩa Tranh ảnh về bạn trai, bạn gái Một số tranh về các bộ phận trên cơ thể, về 4 nhóm thực phẩm

- Đồ dùng đồ chơi phục vụ cho các môn học và hoạt động góc đúng với chủ đề

- Trang trí lớp theo chủ điểm

III/ TIẾN HÀNH

1/ Đón trẻ

- Trò chuyện với trẻ về họ, tên, tuổi, giới tính, sở thích…

- Chào hỏi khi đến lớp

- Điểm danh

2/ Thể dục sáng

- Tập theo băng toàn trường ngoài sân trường

………

………

………

………

……

3.Hoạt động góc

Góc

hoạt

động

ND hoạt

động

Xây

dựng

- Xây dựng

vườn rau nhà

- Trẻ biết dùng các nguyên vật liệu để xây và sắp xếp các khu hợp lý

- Biết phối hợp với nhau để hoàn thành công trình xây dựng

- Bộ lắp ráp, các khối, gạch to, gạch nhỏ, cây xanh, cây hoa, hàng rào…

- Cô phân nhóm trưởng, phối hợp cùng các bạn để xây,cô nhắc nhở trẻ khi xây phải cẩn thận

Phân

vai - Mẹ con, bác

- Trẻ biết phản ảnh đúng vai chơi

- Đồ chơi về mẹ con, bác sĩ

- Cô giúp trẻ phân vai Biết sắp xếp các dụng cụ và làm công việc đúng với trách nhiệm của mình

Trang 3

- Biết cùng nhau chơi lôtô Tô chữ.

- Hoạ báo, tranh ảnh, lôtô về bạn trai, bạn gái

Tranh chữ a, ă, â

để trẻ tô

- Tập trung trẻ vào một nhóm để xem tranh, tô chữ và chơilôtô

- Hát múa tự nhiên

- Tranh phô tô, giấy, bút màu

- Phách gỗ, xắc xô

- Trẻ ngồi quanh bàn

vẽ tô màu, theo hình

vẽ cô đã chuẩn bị Trẻ hát theo chủ điểm, chia nhóm hát múa tự nhiên

- Dụng cụ làm vườn, nước tưới, cát, hòn sỏi

- Chăm sóc, tưới nước, lau lá ở góc thiên nhiên chơi với nước: chơi chìm nổi

Trang 4

KẾ HOẠCH TUẦN I ( Thời gian thực hiện từ ngày7-11 /10)

1.Đón trẻ - Trò chuyện : Cô mở của thông thoáng phòng lớp, dọn dẹp

vệ sinh trong và ngoài lớp Đón trẻ niềm nở và trao đổi với phụ huynh tình hình học tập của trẻ

2 Thể dục buổi sáng:

-Trẻ biết nghe nhạc vận động theo nhạc và đúng nhịp điệu-Trẻ biết tập đều và đúng động tác kết hợp với lời ca theo sự hướng dẫn của cô

KPKH

Phân biệt bản thân và các bạn qua một số đặc điểm

THỂCHẤT

Đi trên ghế thể dụcTCVĐ:

Chạy tiếp sức

Đường và chânNH:Em là bông hồng nhỏTC:Nghe tiếnghát tìm đồ vật

Hoạt

động ngoài

trời

QS:Quan sát thời tiết

và dạo chơi sân trườngTCVĐ: Kéoco

QS:Cây sấuTCVĐ:

Mèo đuổi chuột

Vẽ phấn trên sân trường hình bạn trai, bạngái

T/C:Mèo vàchim sẻ

QS:Đồ chơitrên sânT/C:Tim bạn

QS:Cây ổiT/C:Dung dăng dung dẻ

Hoạt động

góc

XD:vườn rau của béPV:Mẹ con.bác sĩHT:Xem tranh ảnh chơi lô tô,ban trai ban gáiNT:Tô vẽ tranh ,ban trai ban gái

TN:Chăm sóc và tưới cây

Hoạt động

chiều

-Rèn kĩ năng rửa tay

CĐ:VĐChạy tiếp cờ

Hát múa,đọc thơ của chủ đề

Thứ 2 ngày 7/10/2019

Trang 5

Sỏng: ĐT – KTVS – ĐD – TDS HỌP MẶT ĐẦU TUẦN

- Cụ cựng trẻ trũ chuyện về những việc mỡnh đó làm được trong ngày nghỉ

- Trũ chuyện với trẻ về chủ điểm

- Cụ nờu tiờu chuẩn BN trong ngày, trong tuần cho trẻ cú hướng phấn đấu

- Trẻ tập trung vào bài và biết cách xác định các phía so với bạn khác

- Giỏo dục trẻ tự tin và tham gia vào tập thể, biết chia sẽ cựng bạn

II/ CHUẨN BỊ:

- Con chuồn chuồn,con bướm treo trên cao,con ong,con muỗi,con ruồi,con giun,con sõu

- Mũ ,dộp,chựm búng bay,bỏnh sinh nhật,hộp quà

B HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

Quan sỏt: Thời tiết

- Kỹ năng: cựng nhau chơi trũ chơi và chơi đoàn khết

- Giỏo dục: Trẻ biết ăn mặc phự hợp với thời tiết.

II CHUẨN BỊ :

- Địa điểm quan sat sạch sẽ

- Quần ỏo gọn gàng thoải mỏi

- Một cỏi khăn , xắc xụ

III CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

HĐ 1: quan sỏt thời tiết

- cụ cho trẻ hỏt bài” khỳc hỏt dạo

chơi”và đi ra ngoài sõn chơi

- cỏc con thấy thời tiết hụm nay

thế nào?

- trẻ vừa đi vừa hỏt

- Trẻ trả lời

Trang 6

- Bầu trời như thế nào?

- Các con thấy có gió k ?

- Các con nhìn xem xung quanhta

cây cối như thế nào?

- Các con có biết thời tiết đang là

mùa gì k?

- Thời tiết bây giờ đang dần

chuyển sang mùa đông, trời sẽ

hơi lạnh vào buổi sáng sớm ,

thỉnh thoảng lạo có mưa Vì vậy

khi đi học các con phải mạc áo

dài tay, đội mũ để cô thể luôn

- HT: Xem tranh ảnh, chơi lôtô về bé trai, bé gái, tô chữ A, Ă, Â

- NT: Tô, vẽ bạn trai, bạn gái

- TN: Chăm sóc, tưới cây

D/ VS - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA

E/ HOẠT ĐỘNG CHIỀU

- VS - vđ nhẹ - ăn phụ

Trò chơi vận động “Thi ai nhanh nhất”

- Mục đích: Phát triển cơ bắp, tính tự tin

- Chuẩn bị: 2 sợi dây Vẽ 2 đường thẳng song song 2 khối hộp nhỏ

- Luật chơi: Đi không được chạm vạch

- Cách chơi:

+ Chia trẻ làm 2 nhóm, mỗi nhóm 2 sợi dây

+ Cho trẻ xếp thành 2hàng dọc ở mỗi đầu đường thẳng, đầu kia đặt khốihộp nhỏ Buộc 2 đầu dây vào nhau sao cho trẻ có thể xỏ chân vào dễ dàng Lầnlượt cho trẻ đứng ở 2 đầu hàng xỏ chân vào dây 2 trẻ đầu tiên xuất phát cùng 1lúc, trong lúc di chuyển, trẻ không được làm sợi dây tuột ra khỏi chân Khi đến

Trang 7

đầu kia, trẻ phải nhảy qua khối hộp rồi tháo dây chạy về đưa cho trẻ thứ 3 vàtiếp tục như vậy Nhóm nào nhanh thì nhóm đó thắng cuộc.

- Phân biệt bản thân và các bạn qua một số đặc điểm (đầu, tóc, mắt, mũi,

miêng, tay, chân…)

2 Kỹ năng

- Phát triển kỹ năng so sánh, quan sát

- Biết trả lời đủ câu rõ ràng, mạch lạc

3 Thái độ

- GD trẻ biết giữ gìn VS thân thể

II/ CHUẨN BỊ

- Một số tranh về bạn trai, bạn gái và một số tranh các bộ phận trên cơ thể

B/ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI Quan sát: Cây sấu

* TCVĐ: Mèo đuổi chuột.

* Chơi tự do

I MỤC ĐÍCH

- Kiến thức :Trẻ biết được tên gọi đạc điểm nổi bật của cây ,công dụng tác

dụng

- Kỹ năng: cùng nhau chơi trò chơi và chơi đoàn khết

- Giáo dục: Trẻ biết bảo vệ, chăm sóc (Tưới nước, bắt sâu, nhổ cỏ cho

cây…)

II CHUẨN BỊ :

- Địa điểm quan sat sạch sẽ

- Quần áo gọn gàng thoải mái

- Một cái khăn , xắc xô

III CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

HĐ1.Quan sát : Cây xấu

- Cô cho trẻ hát bài “Đôi mắt xinh”

- Hỏi trẻ Đôi mắt xinh các con hãy nhìn xem

chúng mình đang đứng ở đâu đây?

Hỏi trẻ:

Trẻ hát

Trang 8

+ Ai có nhận xét gì về cây xấu này nào?

+ Có những đắc điểm gì?

+ Thân, cây, lá quả thể nào?

+ Quả xấu là một loại quả như thế nào?

* Thái độ :Trong quả xấu có nhiều vitamin c tốt

cho cơ thể chúng ta vây nên xấu các con nên ăn để

bổ sung vitamin c cho cơ thể nhé.Để có xấu ăn

chúng mình phải chăm sóc, bảo vệ cây

- Cô giới thiệu tên trò chơi,cách chơi,luật chơi

- Chơi với đồ chơi cô đưa ra

- Cô bao quát trẻ chơi an toàn

HĐ2: Trò chơi : kéo co

- Cô giới thiệu tên trò chơi,cách chơi,luật chơi

HĐ3:chơi tự do

- Cô bao quát trẻ chơi an toàn

Trẻ trả lời

Trẻ lắng nghe

Trẻ chý ý

Trẻ chơi

C/ HOẠT ĐỘNG GÓC

- XD: Xây dựng vườn rau nhà bé

- PV:Mẹ con, bác sĩ

- HT: Xem tranh ảnh, chơi lôtô về bé trai, bé gái.Tô mầu chữ cái :a, ă, â

- NT:Tô mầu vẽ bạn trai, bạn gái Hát múa theo chủ điểm

- TN: Chăm sóc, tưới cây

D/ VS - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA

E/ HOẠT ĐỘNG CHIỀU

- VS - vđ nhẹ - ăn phụ

Tổ chức trẻ chơi trò chơi vậnđộng,

-Chạy tiếp cờ

- VS - nêu gương cuối ngày

- Trả trẻ

Nhận xét

……… ………

……….………

……….………

……….………

Thứ 4 ngày 9/10/2019

Sáng: ĐT – KTVS – ĐD – TDS

A/ HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH :

Trang 9

B/ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

Vẽ phấn trên sân trường hình bạn trai, bạn gái

- Cô cho trẻ hát bài “Tìm bạn thân”

- Cho trẻ xem tranh bạn trai bạn gái

- Cho 2 bạn lên phía trên tự giới thiệu về mình(một

trai,một gái)

Hỏi trẻ:

+ Bạn tên gì?

+ Bạn là bạn trai hay bạn gái?

+ Làm sao con biết bạn trai hay bạn gái?

- Hướng dẫn dẫn trẻ cách vẽ banh trai bạn gái…

-Trẻ vẽ

HĐ2: Trò chơi Mèo và chim sẻ

- Cô giới thiệu tên trò chơi,cách chơi,luật chơi

- Trẻ chơi trò chơi

- Chơi với đồ chơi cô đưa ra

Trẻ hát Trẻ lên

- HT: Xem tranh ảnh, chơi lôtô về bé trai, bé gái, tô chữ A, Ă, Â

- NT: Tô, vẽ bạn trai, bạn gái

- TN: Chăm sóc, tưới cây

Trang 10

D/ VS - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA

- Trẻ trả lời được các câu hỏi của cô rõ ràng, mạch lạc

- Phát triển kỹ năng ghi nhớ, quan sát

3 Thái độ:

- Trẻ biết lắng nghe, vâng lời người lớn

II/ CHUẨN BỊ

- Tranh minh họa cho truyện

B/ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI Quan sát:Đồ chơi trên sân trường.

* TCVĐ: Tìm bạn.

* Chơi tự do

Mục đích

-Kiến thức : - Trẻ quan sát cầu trượt, đu quay, nhà bóng, ngựa quay

-Kỹ năng : Trẻ phân biệt các loại đồ chơi

- Giáo dục trẻ chơi đúng cách, biết giữa gìn đồ dùng, đồ chơi và nhường bạn khi chơi

1 Ổn định và giới thiệu bài

Cả lớp hát bài trường chúng cháu là trường mầm

non, cô cùng trẻ trò chuyện về trường mầm non

* Quan sát khung cảnh trường MN

Cô cùng trẻ đi dạo quan sát khung cảnh xung

quanh trường

-Cô đặt câu hỏi gợi ý trẻ trả lời về những đồ chơi

xung quanh trường

-Chúng mình thấy sân trường hôm nay có đẹp

không?

-Vì sao cháu thấy đẹp

Quan sát xem sân trường hôm nay có gì lạ?

Cả lớp

3-4 trẻ trả lời

1-2 trẻ trả lời

2-3 trẻ trả lời

Trang 11

-Vì sao sân trường lại có nhiều đồ chơi đẹp như

-Nhận xét động viên khen trẻ kịp thời

3 Chơi tự do.Cô phân góc chơi để cô dễ bao quát

- HT: Xem tranh ảnh, chơi lôtô về bé trai, bé gái.Tô mầu chữ cái :a, ă, â

- NT:Tô mầu vẽ bạn trai, bạn gái Hát múa theo chủ điểm

- TN: Chăm sóc, tưới cây

- Trẻ thích nghe hát và hát phụ họa theo cô

- Biết tham gia trò chơi đúng luật cùng cô giáo

Trang 12

B/ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI Quan sát: Cây ổi

* TCVĐ: Dung dăng dung dẻ

* Chơi tự do

I MỤC ĐÍCH

- Kiến thức :Trẻ biết được tên gọi đạc điểm nổi bật của cây ,công dụng tác

dụng

- Kỹ năng: cùng nhau chơi trò chơi và chơi đoàn khết

- Giáo dục: Trẻ biết bảo vệ, chăm sóc (Tưới nước, bắt sâu, nhổ cỏ cho

cây…)

II CHUẨN BỊ :

- Địa điểm quan sat sạch sẽ

- Quần áo gọn gàng thoải mái

- Một cái khăn , xắc xô

III CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

HĐ1.Quan sát : Cây ổi

- Cô cho trẻ hát bài “Đôi mắt xinh”

- Hỏi trẻ Đôi mắt xinh các con hãy nhìn xem

chúng mình đang đứng ở đâu đây?

Hỏi trẻ:

+ Ai có nhận xét gì về cây ổi này nào?

+ Có những đắc điểm gì?

+ Thân, cây, lá quả thể nào?

+ Quả ổi là một loại quả như thế nào?

* Thái độ :Trong quả ổi có nhiều vitamin tốt cho

cơ thể chúng ta vây nên ổi các con nên ăn để bổ

sung vitamin cho cơ thể nhé.Để có ổi ăn chúng

mình phải chăm sóc, bảo vệ cây

- Cô giới thiệu tên trò chơi,cách chơi,luật chơi

- Chơi với đồ chơi cô đưa ra

- Cô bao quát trẻ chơi an toàn

HĐ2: Trò chơi : Dung dăng dung dẻ

- Cô giới thiệu tên trò chơi,cách chơi,luật chơi

Trang 13

- NT: Tô, vẽ bạn trai, bạn gái.

- TN: Chăm sóc, tưới cây

D/ VS - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA

E/ HOẠT ĐỘNG CHIỀU

- VS - vđ nhẹ - ăn phụ

- Hát múa, đọc thơ về chủ điểm

- VS - nêu gương – phát phiếu BN - trả trẻ

* Đánh giá:

………

Trang 14

KẾ HOẠCH TUẦN II (Thời gian thực hiện từ ngày 13-18/10)

1.Đón trẻ - Trò chuyện : Cô mở của thông thoáng phòng lớp, dọn

dẹp vệ sinh trong và ngoài lớp Đón trẻ niềm nở và trao đổi với phụ huynh tình hình học tập của trẻ

2 Thể dục buổi sáng:

-Trẻ biết nghe nhạc vận động theo nhạc và đúng nhịp điệu-Trẻ biết tập đều và đúng động tác kết hợp với lời ca theo sự hướng dẫn của cô

TOÁN:

Số 6 (t1)

TẠO HÌNH

Vẽ quà tặngbạn

KPKH:

-Phân biệt

một số bộ phận trên

cơ thể.Chức năng và một số hoạtđộng của chúng

PTTC :Đập bóngxuống sàn

Quan sát:

Hoa mẫu đơn

TCVĐ:Cáo

ơi ngủ à

Hướng dẫn trẻ xếp hình

từ lá câyT/C:Dungdăng dungdẻ

Quan sát:

Cây đaTCVĐ:

Lộn cầu vồng

Dạo chơi sân trường nhặt lá rụng.TCVĐ: Tìm bạn thân

Hoạt

động góc

XD:vườn rau của béPV:Mẹ con.bác sĩHT:Xem tranh ảnh chơi lô tô,ban trai ban gáiNT:Tô vẽ tranh ,ban trai ban gái

TN:Chăm sóc và tưới cây

Hoạt

động

chiều

Rèn kĩ năngĐảnh răng

T/CVĐ:

Bật liên tục qua vòng đểghép hoàn chỉnh bức tranh cơ thể bé

Cách làmtrứng dán

Ôn bài buổi sáng

Hát,múa,đọc thơ của chủ điểm

Thứ 2 ngày 14/10/2019

Trang 15

Sáng: ĐT – KTVS – ĐD – TDS HỌP MẶT ĐẦU TUẦN

- Cô cùng trẻ trò chuyện về những việc mình đã làm được trong ngày nghỉ

- Trò chuyện với trẻ về chủ điểm

- Cô nêu tiêu chuẩn BN trong ngày, trong tuần cho trẻ có hướng phấn đấu

A/ HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH

PTNN - LÀM QUEN CHỮ CÁI: A,Ă, Â

I/ MỤC ĐÍCH

1 Kiến thức

- Dạy trẻ nhận biết và phát âm đúng chữ cái : a, ă, â

- Trẻ tìm đúng chữ : a, ă, â trong từ

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng và phát âm đúng chữ cái : a, ă, â

- Trẻ so sánh, phân biệt sự giống và khác nhau giữa các chữa cái: a, ă, â

- Rèn luyện kỹ năng so sánh và phân biệt

- Rèn luện và phát triển ngôn ngữ mạch lạc

3 Thái độ

- Trẻ yêu trường,lớp,kính yêu cô giáo và bạn bè

- Thích chơi đồ chơi và có ý thức giữ gìn đồ dùng đồ chơi

- Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động

II/ CHUẨN BỊ

- Tranh,đồ chơi có từ chứa chữ cái: a, như: Chiếc áo, Cái tai, Bé đang ăn cơm,

ấm trà

- Thẻ chữ cái : a, ă, â kích thước lớn

- Băng nhạc ghi các bài hát về trường mầm non

- 6 hộp có chữ cái: a, ă, â

- Bài thơ “Ai dậy sớm” in khổ to,bút dạ

III/ TIẾN HÀNH

*Trò chuyện và giới thiệu bài

- Cô bật nhạc bài hát “Ngày vui của bé”

- Cô và trẻ trò chuyện về các giác quan của bé

Hđ 1 Nội dung.

* Làm quen chưa cái a.

- Cô đọc câu đố :

Lắng nghe tiếng mẹ, tiếng cô

Âm thang, tiếng động nhỏ, to quanh mình

Là cái gì ?

- Cô và trẻ chơi “ trốn cô” Cô đưa tranh “Cái tai”

- Cô giới thiệu từ “Cái tai”

- Cô đọc từ “Cái tai” mẫu 2 lần

- Trong từ “Cái tai” có nhiều chữ cái đây là chữ a

Cô phát âm “a”

Trang 16

- Cô đưa thẻ chữ cái A to hơn của trẻ và phát âm “a”

- Cô yêu cầu trẻ phát âm

- Cô hỏi trẻ về cấu tạo của chữ a ?

- Cô chốt lại : Chữ a là 1 nét cong tròn khép kín Và

một nét móc ở bên phải nét cong tròn

- Cô hỏi trẻ cấu tạo của chữ a

- Cô giới thiệu chữ a viết thường mà hôm sau cô

cháu mình sẽ cùng tập tô đấy

* Làm quen chữ ă trong từ “Đôi mắt”( Cô yêu cầu

trẻ rút chữ cái đứng thứ 2 trong từ “mắt”)

* Làm quen chữ â trong từ “ấm trà” ( Cô yêu cầu trẻ

rút chữ cái đứng đầu trong từ “ấm trà”)

=> Làm quen chữ ă,â,các bước tương tự như chữ a.

* So sánh chữa cái : a, ă, â

- Các con nhìn xem chữ a, ă, â có những điểm gì

giống và khác nhau?

- Cô chốt: Chữ có điểm giống nhau là: Đều là nét

cong tròn khép kín và một nét móc ở bên phải nét

cong tròn

- Thế chữ a, ă, â có điểm gì khác nhau ?

Cô chốt: Chữ a, ă, â khác nhau là:

+ chữ a không có dấu

+ Chữ ă có dấu mũ phía trên có dấu mũ cong ngược

+ Chữ â có dấu mũ ở phía trên giống cái nón

HĐ2 Trò chơi luyện tập.

* Trò chơi : Tìm chữ

- Cách chơi: Có các hộp dán chữ cái a, ă, â

để ở giữa lớp, cô mời một số trẻ lên chơi Các trẻ

vừa đi xung quanh vừa hát, khi nào nghe hiệu lệnh: “

Tìm chữ a” ( hoặc tìm chữ ă,â), thì trẻ nhảy nhanh

vào hộp dán chữ cái đó Số trẻ ở mỗi hộp theo đúng

yêu cầu của cô Trẻ nào không kịp nhảy vào hộp thì

phải nhảy lò cò một vòng

Cô gọi trẻ lên chơi theo nhóm

Tổ chức cho trẻ chơi 3 – 4 lần (nâng cao dần trình độ

- 2-3 Trẻ trả lời

- trẻ trả lời

- Lắng nghe cô phổ biến cách chơi

Trang 17

hộp 3 bạn

Lần 3: Cho trẻ lên chơi theo ý thích, yêu cầu: Tìm

chữ â, mỗi hộp 5 bạn.

Chú ý cho trẻ nhận xét bạn sau mỗi lần chơi

* Trò chơi 2: Thi xem tổ nào nhanh

Cô treo tờ giấy in bài thơ “Ai dậy sớm” của Võ Quảng

(cỡ chữ lớn) lên trước lớp:

Cô cho trẻ đọc thơ 1 lần( Cô chỉ cho trẻ đọc)

- Cô phổ biến luật chơi và cách chơi

- Tổ chức cho trẻ chơi

Hđ 3 Kết thúc hoạt động

- Cô quan sát, nhận xét tuyên dương

- Trẻ chơi trò chơi hứng thú

- Trẻ nhìn theo que chỉ của

cô và đọc thơ

- trẻ chơi trò chơi hứng thú

B/ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI Quan sát: Cây nhãn

* TCVĐ: Mèo đuổi chuột.

* Chơi tự do

I MỤC ĐÍCH

- Kiến thức :Trẻ biết được tên gọi đạc điểm nổi bật của cây ,công dụng tác

dụng

- Kỹ năng: cùng nhau chơi trò chơi và chơi đoàn khết

- Giáo dục: Trẻ biết bảo vệ, chăm sóc (Tưới nước, bắt sâu, nhổ cỏ cho

cây…)

II CHUẨN BỊ :

- Địa điểm quan sat sạch sẽ

- Quần áo gọn gàng thoải mái

-Một cái khăn , xắc xô

C/ HOẠT ĐỘNG GÓC

- XD: Xây dựng vườn rau nhà bé

- PV: Mẹ con, bác sĩ

- HT: Xem tranh ảnh, chơi lôtô về bé trai, bé gái, tô chữ A, Ă, Â

- NT: Tô, vẽ bạn trai, bạn gái

- TN: Chăm sóc, tưới cây

D/ VS - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA

Trang 18

A/ HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐỊNH

TOÁN: LÀM QUEN VỚI SỐ 6 (T1).

I/ MỤC ĐÍCH

1 Kiến thức

- Dạy trẻ biết đếm đến 6, nhận biết đồ vật có số lượng 6, trẻ nhận biết chữ

số 6 biết đếm thành thạo đến 6, biết tạo nhóm trong phạm vi 6

2 Kỹ năng

- Có kỹ năng so sánh nhóm 2 đối tượng Trả lời trọn câu, nói đúng thuật ngữ

toán học, viết được số 6 trên không So sánh tạo sự bằng nhau trong phạm vi 6

3 Thái độ

- Giáo dục trẻ tính gọn gàng, ngăn nắp biết chăm sóc và bảo vệ sức khỏe

II/ CHUẨN BỊ

- Mỗi trẻ có 6 con thỏ, 6 củ cà rốt Các thẻ số từ 1-> 5 và 2 thẻ số 6

- Các nhóm đồ vật có số lượng là 6 đặt xung quanh lớp

- Mô hình siêu thị bán các đồ dùng cá nhân có số lượng từ 3 ->5

III/ TIẾN HÀNH

Hđ 1: Ổn định lớp và giới thiệu bài

- Cô cùng trẻ hát và vận động bài “vui đến

trường”

- Các con ơi! mỗi sáng thức dậy trước khi đến

trường các con phải làm những công việc gì

Hđ 2: Luyện tập nhận biết các nhóm có số

lượng từ 3 -> 5

* Đúng rồi mỗi sáng thức dậy trước khi đến

trườngcác con phải đánh răng, rửa mặt,để luôn có

hàm răng trắng tinhvà không bị sâu đấy Đánh răng

vào buổi sáng thức dậy, sau các bữa ăn và buổi tối

trước khi đi ngủ Ngoài ra muốn cho cơ thể khỏe

mạnh các con phảithường xuyên tập thể dục hàng

ngày ăn uống đầy đủ các chất dinh dưỡng, giữ gìn

vệ sinh thân thể sạch sẽ.Có như vậy cơ thể mới

khỏe mạnh, thông minh và mau lớn

* Thế các con có biết các đồ dùng như bán chải

đánh răng, khăn mặt, lược …thì được mua ở đâu

- Trẻ cùng cô đi siêu thị

- Bàn chải đánh răng, khăn mặt, ca đựng nước, rau …

- Trẻ đếm và tìm số tương ứngđặt vào nhóm vừa đếm

Trang 19

để tìm mua những đồ dùng này nhé (Cô cùng trẻ

- Cho trẻ hát bài “mời bạn ăn” và đi về chỗ ngồi

- Các con vừa hát bài hát nói gì vậy?(Bài hát

muốn nói là chúng mình nên ăn tất cả các loại thức

ăn để cho khỏe và mau lớn)

- Các con ơi! Các chú Thỏ cũng muốn mình mau

lớn và khỏe mạnh đấy nên hôm nay các chú cũng

rủ nhau đi kiếm cho mình những củ cà rốt thật

- Các con có phát hiện ra điều gì không? (có 1 chú

Thỏ không có cà rốt) Các con có biết vì sao

không?

- Các con hãy xem nhóm Thỏ và nhóm cà rốt có

bằng nhau không? Nhóm nào nhiều hơn? Nhiều

hơn là mấy?

- Nhóm nào ít hơn và ít hơn là mấy?

- Muốn cho 2 nhóm bằng nhau thì chúng ta phải

làm gì?

- Cô cùng trẻ đếm lại số cà rốt

=> 5 củ cà rốt thêm 1 củ cà rốt là 6 củ cà rốt.(5

thêm 1 là 6 và cho trẻ nhắc lại)

- Thế bây giờ 2 nhóm này ntn với nhau?

- Chúng mình cùng đếm xem có mấy chú Thỏ và

mấy củ cà rốt nhé (Cô cùng trẻ đếm 2 nhóm)

* Các con hãy nhìn xem trên bàn của cô có mấy

cái bát nào? (cho trẻ đếm)

- Có mấy quyển sách nào?

- Trẻ vừa đi vừa hát và về chỗ ngồi

- Trẻ trả lời

- Trẻ đặt hết số Thỏ ra

- Trẻ lấy 5 củ cà rốt đặt tương ứng với 5 chú Thỏ

- Trẻ đếm số cà rốt

- Nhóm Thỏ nhiều hơn và nhiều hơn là 1

Trang 20

* Cho trẻ đặt số 6 vào các nhóm có số lượng 6.

* Các con ơi! Các chú Thỏ đã rủ nhau ăn cà rốt

rồi đấy và có 1 chú Thỏ ăn 1 củ rồi (cất 1 củ cà rốt

và hỏi trẻ còn mấy củ cà rốt, cho trẻ đặt số tương

ứng)

* Tương tự bớt số cà rốt tiếp theo

* Các chú Thỏ thấy trời tối và cũng rủ nhau đi về

B/ HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

Quan sát: cây hoa mẫu đơn

- Có khẳ năng sử dụng, phối hợp các giác quan để quan sát, nhận biết về cây

- Rèn khả năng ghi nhớ, phát triển có chủ đích cho trẻ

- Phát triển vốn từ cho trẻ

- Rèn ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ

3.Thái độ:

- Trẻ thích tiếp xúc, thích khám phá về cây hoa

- Trẻ yêu quý cây nhãn, biết chăm sóc và bảo vệ cho cây

C/ HOẠT ĐỘNG GÓC

- XD: Xây dựng vườn rau nhà bé

Trang 21

- PV:Mẹ con, bỏc sĩ

- HT: Xem tranh ảnh, chơi lụtụ về bộ trai, bộ gỏi.Tụ mầu chữ cỏi :a, ă, õ

- NT:Tụ mầu vẽ bạn trai, bạn gỏi Hỏt mỳa theo chủ điểm

- TN: Chăm súc, tưới cõy

D/ VS - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA

E/ HOẠT ĐỘNG CHIỀU

- VS - vđ nhẹ - ăn phụ

T/CVĐ: Bật liờn tục qua vũng để ghộp hoàn chỉnh bức tranh cơ thể bộ

- VS - nờu gương cuối ngày

- Trả trẻ

************************************

Thứ 4 ngày 16/10/2019

Sỏng: ĐT – KTVS – ĐD – TDS A/ HOẠT ĐỘNG Cể CHỦ ĐÍCH:

- Phát triển óc quan sát, tập trung chú ý và ghi nhớ có chủ định

- Phát triển năng khiếu thẩm mĩ cho trẻ

*Ổn dịnh lớpvà giới thiệu bài

Cụ cho trẻ hỏt và vận động bài:" Vui đến trường "của

- Buổi sỏng bộ thường làm gỡ nữa?

- Đàm thoại về đồ dựng cỏ nhõn mà trẻ biết.(Mủ,

quần ỏo,bàn chải đỏnh răng,khăn mặt,ụ, khớnh )

- Cụ tổ chức cho trẻ chơi tỡm đồ dựng cỏ nhõn

Cỏch chơi : Chia trẻ thành 3 độ chơi,mỗi đội phải tỡm

1 lụ tụ đồ dựng cỏ nhõn của bản thõn để gắn lờn bảng

Cả lớp hỏt 1 lần

- Trẻ trả lời cõu hỏi của cụ

- Trẻ chơi trũ chơi hứng

Trang 22

của đội mỡnh.

Luật chơi : Trũ chơi diễn ra theo hỡnh thức chạy tiếp

sức, đội nào lấy được nhiều, gắn được nhiều đội đú sẽ

là người chiến thắng

- Cụ giới thiệu tranh cụ đó chuẩn bị,cho trẻ quan sỏt

và nhận xột về hỡnh dỏng của bức tranh, mầu sắc,bố

cục, cỏch tụ mầu,

Hđ 2 Cô vẽ mẫu

- Cụ hỏi trẻ cỏch vẽ

- Theo con cụ đó vẽ vỏy này như thế nào?

- Vẽ phần nào trước, phần nào sau,

- Để trang trớ chiếc vỏy thờm đẹp cụ đó làm gỡ?

- Tương tự hướng dẫn và đàm thoại về đồ dung: cỏi

ụ, cỏi ỏo,

- Sau khi vẽ xong thì làm gì cho bức tranh thêm đẹp?

- Cô treo tranh của cả lớp lên giá cho trẻ quan sát và

nhận xét bức tranh nào đẹp, giống mẫu, sáng tạo, cô

- Trẻ chỳ ý xem cụ vẽ mẫu

- Tạo ĐK cho trẻ được tiếp xỳc với TN, giỳp trẻ cảm nhận được vẻ đẹp của TN

- Trẻ lựa chọn được cỏc loại lỏvà biết chọn những chiếc lỏ dài to nhất xếplàm thõn người, chọn những chiếc lỏ dạng trũn nhỏ xếp lờn thõn người làm đầu,

2 chiếc lỏ bằng nhau tạo thành tay, 2 chiếc lỏ to dài tạo thành chõn

2/Chuẩn bị :

những loại lỏ cõy

Trang 23

C/ HOẠT ĐỘNG GểC

- XD: Xõy dựng vườn rau nhà bộ

- PV:Mẹ con, bỏc sĩ

- HT: Xem tranh ảnh, chơi lụtụ về bộ trai, bộ gỏi.Tụ mầu chữ cỏi :a, ă, õ

- NT:Tụ mầu vẽ bạn trai, bạn gỏi Hỏt mỳa theo chủ điểm

- TN: Chăm súc, tưới cõy

D/ VS - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA

KPKH - : PHÂN BIỆT MỘT SỐ BỘ PHẬN TRấN CƠ THỂ

CHỨC NĂNG VÀ HOẠT ĐỘNG CHÍNH CỦA CHÚNG

I/ MỤC ĐÍCH

1.Kiến thức:

- Trẻ biết và phõn biệt 1 số bộ phận trờn cơ thể (Mắt, mũi, miệng, tay, chõn,…)

- Biết 1 số chức năng và hoạt động chớnh của một số bộ phận trờn

2 Kĩ năng:

- Phỏt triển kỹ năng quan sỏt,so sỏnh.

- Trẻ biết trả lời đủ cõu mạch lạc

3 Thỏi độ:

- Trẻ biết giữ gỡn vệ sinh cơ thể ( Đỏnh răng,rưa tay,rửa mặt)

II/ CHUẨN BỊ

- Tranh ảnh về cỏc bộ phận trờn cơ thể người

- Nội dung tớch hợp : Âm nhạc

III/ TIẾN HÀNH

* ổn định và giới thiệu bài

- Cho trẻ hát bài“Hóy xoay nào”

- Các con vừa hát bài gì? bài hát nói lên điều gỡ?

Hđ 1 Nội dung:

- Cả lớp hỏt 1 lần

- Bài “ Hóy xoay nào”.núi về mỏt, mũi, miệng

Trang 24

* Trẻ trải nghiệm và cùng đàm thoại về một số

bộ phận trên cơ thể và chức năng của chúng.

- Ngoài ra chúng ta còn có các bộ phận nào trên cơ

thể nũa?

- Hôm nay cô cháu mình sẽ cùng nhau trò chuyện

về mội số bộ phận trên cơ thể và chức năng của

- Hãy quan sát và nhận xét xem hình dáng các bộ

phận của mỗi bạn có giống nhau không?

- Tay và chân có thể làm được những việc gì?

- Mỗi tay có máy ngón tay?

* Kết luận : Cơ thể chúng ta có rất nhiều bộ phận

Mỗi bộ phận có chức năng khác nhau và chúng đều

cần thiết để chúng ta hoạt động hằng ngày

* Giáo dục : Để bảo vệ các bộ phận trên cơ thể

chúng ta phải làm gì ? ( ăn uống đủ chất, chăm tập

thể dục, tắm rửa đánh răng hằng ngày,…)

HĐ2 Trò chơi

- Cô tổ chức cho trẻ chơi trò chơi : “ Cắt dán hình

ảnh biểu thị cho các hoạt động của tay và chân ”

- Chuẩn bị : mổi đội có 1 tờ giấy có hình ảnh :

- Để ăn, uống, nói

- Mắt bạn này to, mắt bạn kianhỏ

- Giúp chúng ta nhặt các vật được dể dàng hơn

- Tim, phổi

- Trẻ chơi trò chơi hứng thú

- Trẻ chơi

Ngày đăng: 07/11/2019, 06:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w