Chỉ thị “cung cấp” thiết bị, vật tư, sản phẩm, lao động và các dịch vụ kỹ thuật cần được hiểu là “cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm” công trình cơ khí đề ra trên các Bản vẽ và nêu rõ trong
Trang 1TÒA NHÀ LỄ TÂN THE OCEAN RESORT
THE OCEAN RESORT RECEPTION BUILDING
ĐƯỜNG TRƯỜNG SA, PHƯỜNG HÒA HẢI, QUẬN NGŨ HÀNH SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
HẠNG MỤC / PROJECT STATUS :
HỒ SƠ TKKTTC – PHẦN CƠ ĐIỆN
DESIGN DEVELOPMENT DOCUMENT – MECHANICAL – ELECTRICAL – HYDRAULIC SERVICES
TẬP 4.1 – CHỈ DẪN KỸ THUẬT - HỆ THỐNG THÔNG GIÓ VÀ ĐHKK
VOLUME 4.1 – TECHNICAL SPECIFICATION – MECHANICAL VENTILATION & AIR CONDITIONING SERVICES
CHỦ ĐẦU TƯ / CLIENT :
CÔNG TY TNHH KHU DU LỊCH BIỂN VINACAPITAL ĐÀ NẴNG
TƯ VẤN THIẾT KẾ / DESIGN CONSULTANT :
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN BẰNG HỮU
I06 Cư xá Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Website : banghuugroup.com
GIÁM ĐỐC/ DIRECTOR :
TRẦN KIM THOA PHÁT HÀNH : 22/1/2018
Trang 2SECTION 1 MECHANICAL GENERAL PROVISIONS CHƯƠNG 1 CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG VỀ PHẦN CƠ KHÍ
These Specifications are an integral part of the Contract Documents Tendering and Contract Requirements
and Division 1, General Requirements apply to all Mechanical Specification Sections
Work in the Specifications is divided into descriptive Sections which are not intended to delegate functions
or work to any specific Subcontractor or identify absolute contractual limits between Subcontractor, nor
between the Contractor and his Subcontractor The requirements of any one Section apply to all other
Sections, for example: the motor service factor requirement Refer to other Divisions and Sections to ensure
a completed operational product and fully coordinated standard of work
The direction to 'provide' equipment, materials, products, labour and services shall be interpreted to 'supply,
install and test' the Mechanical work indicated on the Drawings and specified in the Specifications
Provide and include in the Contract Price Mechanical work including mechanical components and normal
system accessories not shown on the Drawings or stipulated in the Specifications, and required to ensure
completed operational systems and a fully coordinated standard of Work acceptable to the Consultant and
all authorities having jurisdiction
Các tiêu chí kỹ thuật này là một phần không thể tách rời của Hồ sơ hợp đồng Việc đấu thầu, các Yêu Cầu Hợp Đồng và Chương 1, các Yêu Cầu Chung được áp dụng cho toàn bộ các chương trong tiêu chí kỹ thuật phần cơ khí
Công việc trong tiêu chí kỹ thuật được chia thành nhiều Chương mô tả không nhằm mục đích giao phó nhiệm vụ hoặc công việc cho bất cứ Nhà thầu phụ cụ thể nào hoặc nêu rõ các giới hạn tuyệt đối thuộc hợp đồng giữa các nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính và thầu phụ Các yêu cầu trong bất cứ chương nào đều được áp dụng cho tất cả các chương khác, chẳng hạn như: yêu cầu về hệ số bảo dưỡng mô-tơ Cần tham khảo các Chương và Phần khác nhằm bảo đảm sản phẩm vận hành hoàn bị và tiêu chuẩn công việc được phối hợp đầy đủ
Chỉ thị “cung cấp” thiết bị, vật tư, sản phẩm, lao động và các dịch vụ kỹ thuật cần được hiểu là “cung cấp, lắp đặt và thử nghiệm” công trình cơ khí đề ra trên các Bản vẽ và nêu rõ trong Tiêu chí kỹ thuật
Cung cấp và đưa vào Giá trị hợp đồng các công trình cơ khí bao gồm các bộ phận cơ khí và phụ tùng cho
hệ thống bình thường không được thể hiện trên các Bản vẽ hoặc đề ra trong Tiêu chí kỹ thuật, cũng như cần thiết để bảo đảm các hệ thống vận hành hoàn bị và tiêu chuẩn công trình được phối hợp đầy đủ đạt sự chấp thuận của Tư vấn và các cơ quan chức năng có liên quan
Mention in the Specifications or the indication on the Drawings of equipment, materials, operation and
methods, requires provision of the quality noted, the quantity required, and the systems complete in every
respect
Consider the Specifications as an integral part of the accompanying Drawings Any item or subject omitted
from one or the other, but which is either mentioned or reasonably implied, shall be considered as properly
and sufficiently specified
Be completely responsible for the acceptable condition and operation of all systems, equipment and
components forming part of the installation or directly associated with it Promptly replace defective
materials, equipment and parts of equipment and repair related damages
Phasing shall be scheduled with the Owner
Đề cập trong Tiêu chí kỹ thuật hoặc nêu rõ trên các Bản vẽ về thiết bị, vật tư, vận hành và phương pháp, yêu cầu cung cấp đúng chất lượng, số lượng đề ra và các hệ thống hoàn bị về mọi mặt
Xem Tiêu chí kỹ thuật như một phần không thể tách rời của các bản vẽ đi kèm Bất cứ hạng mục hoặc vấn
đề nào thiếu sót hoặc bị bỏ qua trong tiêu chí kỹ thuật hoặc bản vẽ nhưng được hoặc đề cập tới hoặc hàm
ý một cách hợp lý phải được xem như đã được nêu ra đầy đủ và thích đáng
Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tình trạng và hoạt động đạt yêu cầu của tất cả các hệ thống, thiết bị và các
bộ phận cấu thành một phần hoặc liên quan trực tiếp với công trình lắp đặt Thay thế ngay các vật tư, thiết
bị và bộ phận có khiếm khuyết đồng thời sửa chữa ngay các hư hỏng có liên quan
Việc phân chia giai đoạn cần được lập thành kế hoạch cùng với Chủ đầu tư
Coordinate and schedule Mechanical work with all other work in the same area or with work which is
dependent upon Mechanical work so as to facilitate mutual progress
Identify and resolve interference problems prior to prefabrication and installation of equipment Submit
interference drawings for review upon Consultant Request
Examine the site and all Contract Documents prior to bid submission No allowance will be made for any
difficulties encountered due to any features of the building, methods of construction, site or surrounding
public and private property which existed up to the bid close
Điều phối và lập kế hoạch cho công tác cơ khí với các công tác khác trong cùng khu vực hoặc đối với công trình lệ thuộc vào công tác cơ khí để tạo thuận lợi cho tiến độ chung
Vạch ra và giải quyết các vấn đề khó khăn giữa các công trình có sự tiếp xúc với nhau trước khi gia công
và lắp đặt thiết bị Đệ trình các bản vẽ thể hiện sự tiếp xúc/giao chéo này để được xem xét khi có yêu cầu của Tư vấn
Kiểm tra công trường và toàn bộ hồ sơ hợp đồng trước khi đệ trình hồ sơ dự thầu Không có khoản dự phòng nào cho bất cứ khó khăn nào gặp phải do bất kỳ đặc điểm nào của toà nhà, biện pháp thi công, các tài sản công và tư ở trong hoặc chung quanh khu vực thi công hiện hữu cho đến thời điểm khoá sổ hồ sơ thầu
Provide new materials and equipment of proven design and quality Provide current models of equipment
with published ratings certified by recognized local and international testing and standards agencies
Workmanship and installation methods shall conform to the best modern practice Employ skilled tradesmen
to perform work under the direct supervision of fully qualified personnel
Cung ứng các loại vật tư và thiết bị có kết cấu và chất lượng đã được chứng minh Cung cấp các kiểu dáng thiết bị hiện đại có đặc điểm thiết kế chứng nhận bởi các đơn vị thử nghiệm và tiêu chuẩn quốc tế và trong nước được công nhận
Tay nghề chuyên môn và phương pháp lắp đặt phải theo đúng thông lệ tốt nhất Sử dụng công nhân có tay nghề khá để thực hiện công việc dưới sự giám sát trực tiếp của nhân viên giám sát có đầy đủ kinh nghiệm chuyên môn
Trang 3Install equipment in strict accordance with manufacturers written recommendations
Meet ASHRAE and other industry standards in the selection and provision of equipment, materials, pipe and
duct components and systems
Meet ASHRAE/IES 90.1, 1989 Standards for the supply and installation of all equipment
Meet the additional selection, sizing and performance criteria specified in this Specification
Lắp đặt thiết bị theo đúng văn bản hướng dẫn của nhà sản xuất
Đáp ứng các tiêu chuẩn của ASHRAE và các tiêu chuẩn công nghiệp khác trong việc tuyển chọn và cung ứng thiết bị, vật tư, đường ống, bộ phận cấu tạo và hệ thống
Đáp ứng tiêu chuẩn ASHRAE/IES 90.1, 1989 Standards trong việc cung ứng và lắp đặt tất cả các thiết bị
Đáp ứng các tiêu chí đối với việc tuyển chọn bổ sung, định cỡ và đặc tính vận hành đề ra trong Tiêu chí kỹ thuật này
Contract Design Drawings show general design and arrangement of mechanical system installation, and are
diagrammatic Selected Main Contractor and all Sub-contractors shall submit proper AutoCAD (Release
2004) installation shop drawings for all major equipment and systems to the Building Owner’s Construction
Manager for Approval
Contract Design Drawings do not indicate exact Architectural, Structural or Electrical features Examine
Drawings prior to laying out
Do not scale Contract Design Drawings to order materials Take field measurements before ordering and
fabricating materials
Clarify 'roughing-in' requirements of equipment which is not part of works covered in these Specifications
before proceeding
Leave areas clear where space is indicated as reserved for future equipment and where space is required
to maintain equipment Maintenance clearances in addition to providing for servicing of equipment, shall
allow for removal and reinstallation of replaceable items such as motors, coils and filters
Các bản vẽ thiết kế thuộc hợp đồng chỉ thể hiện thiết kế chung, việc bố trí công tác lắp đặt hệ thống cơ khí
và dưới dạng biểu đồ Nhà thầu chính và các thầu phụ đươc tuyển chọn cần đệ trình các bản vẽ thi công lắp đặt dưới dạng AutoCAD (Phiên bản 2004) cho toàn bộ các thiết bị và hệ thống quan trọng cho Giám đốc
dự án của Chủ đầu tư phê duyệt
Các bản vẽ thiết kế theo hợp đồng không chỉ ra các đặc điểm chính xác về kiến trúc, kết cấu và điện Cần kiểm tra các Bản vẽ trước khi bố trí
Không được áp dụng tỷ lệ trong các bản vẽ thiết kế hợp đồng để đặt mua vật tư Cần đo lường thực tế ở hiện trường trước khi đặt hàng và gia công vật tư
Cần làm rõ các yêu cầu “ước tính” về các thiết bị không phải là một phần của các công việc được nêu trong Tiêu chí kỹ thuật trước khi tiến hành
Dọn dẹp và để trống các khu vực nơi được chỉ ra trên bản vẽ là cần dự trù cho các thiết bị trong tương lai hoặc vị trí cần thiết cho việc bảo dưỡng thiết bị Cần dự phòng các khoảng trống bổ sung để bảo dưỡng, di dời thiết bị và lắp đặt lại các hạng mục thay thế chẳng hạn như mô-tơ, cuộn dây và bộ lọc
1.1.6 Regulatory requirements 1.1.6 Các yêu cầu về qui định
Meet the requirements and recommendations of all Vietnam and Municipal Ordinances
Do not reduce the quality of work specified and/or shown on the Drawings because of regulatory
requirements
In general, and as applicable, the physical and chemical properties, the characteristics and the performance
of the works outlined in these Specifications shall meet the requirements of recognized agencies including
those listed herein:
Đáp ứng các yêu cầu và hướng dẫn trong tất cả các quy định/sắc lệnh của Nhà nước
Không được giảm bớt chất lượng của công việc đề ra và/hoặc thể hiện trên các bản vẽ do yêu cầu của quy định
Nói chung và khi có thể áp dụng, các đặc tính lý hoá, các đặc điểm và tính năng vận hành của công trình đề
ra trong các Tiêu chí kỹ thuật này phải theo đúng các yêu cấu của các tổ chức được công nhận kể cả các tổ chức liệt kê dưới đây
ASHRAE American Society of Heating, Refrigeration and Air Cond Engineers ASHRAE American Society of Heating, Refrigeration and Air Cond Engineers
IECEE IEC System for Conformity Testing and Certification of Electrical Equipment IECEE IEC System for Conformity Testing and Certification of Electrical Equipment
Souce Book For Efficient Air Duct Systems in Europe-2002 Souce Book For Efficient Air Duct Systems in Europe-2002
TCVN 6160 Fire Protection for Highrise Buildings TCVN 6160 Fire Protection for Highrise Buildings
TCVN 6772 Water Quality-Domestic Wastewater Standards TCVN 6772 Water Quality-Domestic Wastewater Standards
TCVN 2622 Fire Prevention and Protection of Buildings TCVN 2622 Fire Prevention and Protection of Buildings
Trang 4Give all necessary notices, obtain all permits and pay for all governmental fees, taxes and other costs in
connection with the work File all necessary Contract Documents, prepare submissions and obtain approvals
of regulatory bodies having jurisdiction
Đưa ra các thông báo cần thiết, tranh thủ tất cả các loại giấy phép đồng thanh toán toàn bộ các khoản lệ phí, thuế và các chi phí khác có liên quan đến công trình Lưu giữ toàn bộ các hồ sơ hợp đồng cần thiết, chuẩn bị hồ sơ đệ trình và tranh thủ sự phê duyệt của các cơ quan chức năng có thẩm quyền
1.1.7 Changes to contract work 1.1.7 Các thay đổi trong công việc theo hợp đồng
Do not proceed with any changes to the Work without submitting the required Shop Drawing(s) to the Owner
for approval
Follow procedures outlined in Tendering and Contract Requirements for administration and execution of
Contract revisions
Quotations for changes to Mechanical scope of work shall be based on:
Methods directed by the Consultant
Không được thực hiện bất cứ thay đổi nào đối với công trình nếu không đệ trình (các) Bản vẽ theo yêu cầu
để Chủ đầu tư phê duyệt
Theo đúng các quy trình được nêu trong các yêu cầu hợp đồng và công tác đấu thầu để quản lý và thực hiện các điểm thay đổi trong hợp đồng
Bảng báo giá cho các thay đổi trong phạm vi công việc phần cơ khí cần dựa trên:
Các phương pháp do Tư vấn chỉ thị
Where equipment has been pre-purchased by the Owner for installation, assume complete responsibility for
acceptance, delivery schedule, off loading, storage, rigging, installation, protection, start-up and warranty of
this equipment unless Owner provides written instructions to the contrary
The responsibilities of the equipment supplier are delineated in the pre-purchase documents which are
available for Contractor review during the bid period
The Owner shall bear the equipment and FOB job site shipping costs directly
Request from the Owner, full details of the equipment and the manufacturer's Shop Drawings Include related
information in the Operating and Maintenance Manual
Assume extensions of warranties to meet specified times
Trường hợp Chủ đầu tư đã mua sẵn các thiết bị để lắp đặt, cần đảm nhận toàn bộ trách nhiệm về việc tiếp nhận, kế hoạch giao hàng, chất dỡ, lưu giữ, chằng buộc, lắp đặt, bảo vệ, khởi động và bảo hành số thiết bị này trừ phi Chủ đầu tư có văn bản ngược lại
Trách nhiệm của nhà cung cấp thiết bị được nêu trong các hồ sơ về thiết bị mua trước có sẵn để Nhà thầu xem xét trong giai đoạn đấu thầu
Chủ đầu tư phải trưc tiếp chịu chi phí vận chuyển thiết bị đến công trường và FOB
Yêu cầu Chủ đầu tư cung cấp toàn bộ các chi tiết của thiết bị và các bản vẽ gia công của nhà sản xuất
Bao gồm các thông tin có liên quan trong Tài liệu hướng dẫn công tác bảo dưỡng & vận hành
Đảm nhận việc gia hạn các chế độ bảo hành để đáp ứng các khoảng thời gian đề ra
Meet the requirements of Tendering and Contract Requirements
Unconditionally warrant all equipment, material and workmanship for not less than one year from date of
Substantial Performance of the Work, or for longer periods when stated elsewhere in the Specifications
If any equipment or material does not match the manufacturer's published data or specially supplied rating
schedules during performance tests, replace without delay the defective equipment or material Bear all
associated costs of replacement without charge to the Owner Adjust all components to achieve the proper
ratings
The Owner will give notice of observed defects promptly in writing
Promptly correct defects and deficiencies which originate during the warranty period Pay for resulting
damage
Đáp ứng các yêu cầu trong hồ sơ Các yêu cầu về công tác đấu thầu và hợp đồng Bảo hành vô điều kiện toàn bộ các thiết bị, vật tư và tay nghề chuyên môn trong thời hạn không dưới một năm tính từ ngày Hoàn thành cơ bản công trình hoặc trong một thời hạn lâu hơn nếu có đề ra trong Tiêu chí
kỹ thuật
Nếu như có bất kỳ thiết bị hoặc vật tư nào không phù hợp với các dữ liệu đã xuất bản của nhà sản xuất hoặc bảng liệt kê đặc biệt về định mức kỹ thuật được cung cấp trong quá trình thử nghiệm tính năng vận hành, cần thay thế ngay thiết bị hoặc vật tư có khiếm khuyết Chịu toàn bộ các chi phí liên quan đến việc thay thế
mà không được đòi Chủ đầu tư thanh toán Điều chỉnh tất cả các bộ phận nhằm đạt được định mức kỹ thuật đúng
Chủ đầu tư sẽ thông báo về các khiếm khuyết nhận thấy ngay lập tức bằng văn bản
Cần chỉnh sửa ngay các khiếm khuyết phát sinh trong giai đoạn bảo hành Thanh toán cho các hư hỏng phát sinh do hậu quả của các khuếm khuyết đó
Meet the requirements of General and Supplementary Conditions
Identify Shop Drawing by Specification index reference and project name
Review all Shop Drawings prior to submittal and clearly certify as 'Correct for Review by Consultant' Show
company name, date and sign all Shop Drawings
Consultant review of Shop Drawings does not relieve the Contractor of full responsibility for errors, necessity
Đáp ứng các yêu cầu trong Các điều kiện tổng quát và bổ sung Nhận dạng bản vẽ thi công bằng tên dự án và số tham chiếu trong Tiêu chí kỹ thuật
Xem xét toàn bộ các bản vẽ thi công trước khi đệ trình và xác nhận rõ ràng là “Chỉnh sửa để Tư vấn xét duyệt” Ghi tên công ty, ngày tháng và ký tên trên tất cả các bản vẽ thi công
Việc xem xét các bản vẽ thi công của Tư vấn không làm giảm bớt trách nhiệm của Nhà thầu về các sai sót,
sự cần thiết phải kiểm tra bản vẽ thi công, cung ứng vật tư và thiết bị và tiến hành các công việc theo yêu
Trang 5to check Shop Drawings, furnish materials and equipment and perform work required by the Contract
Documents
Clearly identify all components, accessories, including options to be supplied with each item
Submitted product data shall include, but not be limited to:
dimensions, including service clearance requirements
shipping and operating weight including accessories and working fluids, together with point loadings
performance specifications including pump and fan curves
part load operational capabilities and limitations
sound power levels
materials of construction including exterior and internal finishes
factory test standards rating conformance to recognized and applicable industry standards
extended warranty coverage
electrical requirements, including complete wiring diagrams clearly defining field and factory wiring scope
motor, power or control wiring requirements including rated voltage, phase and cycle, rated power draw, full
load current, motor size and speed, motor frame size, type of enclosure and maximum rated temperature rise
product installation, start-up and operation manuals
Incomplete submissions will be returned as unacceptable
Bind one set of reviewed Shop Drawings in each Operating and Maintenance Manual
cầu trong Hồ sơ hợp đồng
Ghi rõ tên tất cả các bộ phận, phụ tùng, kể cả các phương án chọn lựa sẽ được cung cấp cho từng hạng mục
Các dữ liêu về sản phẩm cần đệ trình phải bao gồm nhưng không giới hạn những điểm sau:
kích thước, kể cả các yêu cầu về cự ly để bảo dưỡng trọng lượng vận chuyển và vận hành, kể cả các phụ tùng và các lưu chất để vận hành cùng với các tải trọng điểm
tiêu chí kỹ thuật về tính năng hoạt động kể cả bơm và các biểu đồ quạt công suất vận hành tải trọng từng phần và các giới hạn
các mức cường độ âm thanh vật tư thi công kể cả phần hoàn thiện bên trong và bên ngoài các định mức tiêu chuẩn thử nghiệm ở nhà máy theo các tiêu chuẩn công nghiệp hiện hành và được công nhận
thời gian bảo hành được gia hạn các yêu cầu về phần điện, kể cả các sơ đồ đường dây hoàn bị nêu rõ phạm vi đường dây nhà máy và hiện trường (?)
các yêu cầu về mô-tơ, đường dây điều khiển và điện năng kể cả điện áp định mức, pha và chu kỳ,,,dòng điện đầy tải, kích cỡ và vận tốc mô-tơ, kích thước bệ mô-tơ, loại vỏ bao ngoài về mức tăng nhiệt độ tối đa theo định mức
tài liệu hướng dẫn về việc lắp đặt, khởi động và vận hành sản phẩm Các hồ sơ đệ trình không đầy đủ sẽ bị trả về, không được chấp thuận Đóng một bộ các bản vẽ thi công đã duyệt trong từng tài liệu hướng dẫn công tác bảo dưỡng & vận hành
1.1.11 Alternative Manufacturer and Supplier 1.1.11 Thay đổi nhà sản xuất và nhà cung cấp
Equipment and materials are specifically described for the purpose of indicating standards of quality and
workmanship Base Bid on the items specified and shown on Drawings
Alternatives for equipment or materials considered equal in quality and performance may be submitted with
the Bid Form Supply with each alternative, following bid submission, upon request by Consultant, the
following information:
details of manufacture
dimensions including required clearance
performance data
the cost saving for piping, ductwork and electrical changes imposed by the alternative
the effect upon and cost to other trades
Where alternatives are accepted, there will be no further cost allowances for subsequent changes in
Mechanical work or other Contracts to make the alternative complete and equal to the specified equipment
and materials
If alternative equipment, differing from that which is shown on Drawings is accepted, prepare when
requested, equipment layouts at no extra cost Show clearly in plan, elevations and sections, all equipment
details including dimensional changes Show location changes to ducts, pipes and wiring and the effect of
these changes on the building Drawings shall be 1:50 scale
The right is reserved to accept or reject any alternative
Các loại thiết bị và vật tư được mô tả cụ thể nhằm mục đích chỉ rõ các tiêu chuẩn vế chất lượng và tay nghề Cần báo giá dựa trên cơ sở các hạng mục được nêu và thể hiện trên các Bản vẽ
Các phương án khác nhau về thiết bị hoặc vật tư được xem như tương đương về mặt chất lượng và tính năng vận hành có thể đệ trình cùng với Biểu mẫu dự thầu Cung cấp từng phương án, sau khi đệ trình hồ
sơ dự thầu, theo yêu cầu của Tư vấn, với các thông tin sau:
các chi tiết về việc sản xuất kích thước, bao gồm cự ly cần thiết (để bảo dưỡng) các thông tin về tính năng vận hành
tiết kiệm chi phí về đường ống, ống dẫn và các thay đổi về phần điện do phương án thay thế
tác động và chi phí đối với các công việc khác Khi các phương án thay thế được chấp thuận, không đươc tính các khoản chi phí bổ sung đối với các thay đổi sau đó trong các công trình cơ khí hoặc các hợp đồng khác để làm cho phương án thay thế hoàn hảo
và tương đương với thiết bị và vật tư đã quy định
Nếu thiết bị thay thế, khác biệt so với thiết bị được thể hiện trên các Bản vẽ, được chấp thuận, cần chuẩn bị các sơ đồ bố trí thiết bị, nếu có yêu cầu, mà không được yêu cầu thanh toán thêm Cần thể hiện rõ trên sơ
đồ cao trình và các bộ phận, toàn bộ các chi tiết thiết bị
Bảo lưu quyền chấp thuận hoặc bác bỏ bất cứ phương án thay đổi nào
Submit samples or provide site mock-up of proposed materials upon request of the Consultant, including:
valve tags and equipment identification plates
insulation and adhesives
hangers, pipe supports, inserts and fastening devices
Đệ trình các mẫu mã hoặc cung ứng mô hình công trường về các loại vật tư đề xuất khi có yêu cầu của Tư vấn, bao gồm những thứ sau:
nhãn gắn trên van và biển nhận dạng thiết bị băng keo dán và vật cách điện
móc treo, giá đỡ, vật chôn ngầm và các bộ phận để kẹp chặt
Trang 6flexible ductwork
lavatory trim
thermostat, cover and guards
access doors and panels
diffusers, registers and grilles
air terminal control unit
bộ ổn nhiệt, lớp bảo vệ và che chắn cửa vào và tấm panen
máy khuyếch tán, máy ghi và khung lưới
bộ điều khiển đầu nối khí
bộ lọc khí nhiệt kế đồng hồ đo áp lực thiết bị EMS cầu dao giám sát
Cung ứng mô hình công trường về các loại vật tư đề xuất trước khi tiến hành
Prior to commencement of work, submit for Consultant review, pipe, duct and equipment interference and
sleeving drawings for each floor level and for all Mechanical work Drawings must be coordinated and
certified correct for review
Coordination drawings shall be to a scale sufficient to show the necessary details Submit for review, using
the same procedures as specified for Shop Drawings
Prepare drawings in conjunction with other Divisions, wherever possible conflict due to the positioning of
Mechanical equipment, piping or ductwork exists
Dimension proposed location of Mechanical work with respect to building elevations and established grid
lines
Prepare fully dimensioned detail drawings of all shafts, duct spaces and pipe spaces Show sleeving,
recessed and formed holes required in concrete for Mechanical work Include information pertaining to
access, clearances, tappings, housekeeping pads, drains and electrical connections
Base information used to prepare drawings on reviewed Shop Drawings
Provide field drawings with position of various services when required by Consultant
Submit a list of access doors and panels showing proposed type, size and location Coordinate drawings
with Architectural detail drawings and reflected ceiling plans prior to submission
Trước khi khởi công, cần đệ trình để Tư vấn xem xét các bản vẽ về đường ống, ống dẫn, vị trí thiết bị giao cắt và ống măng sông của mỗi tầng và toàn bộ công trình cơ khí Các bản vẽ phải được phối hợp và chứng nhận là chính xác để được xét duyệt
Các bản vẽ phối hợp cần có tỷ lệ đủ để thể hiện các chi tiết cần thiết Đệ trình để được xem xét, áp dụng quy trình tương tự như được nêu cho các bản vẽ thi công
Chuẩn bị các bản vẽ kết hợo với các ngành nghề khác ở các vị trí có thể xảy ra đối nghịch do việc định vị các thiết bị, đường ống cơ khí
Các vị trí có đề xuất kích thước của công trình cơ khí liên quan đến cao trình toà nhà và đường trục
Soạn thảo các bản vẽ thể hiện đầy đủ các chi tiết về kích thước của các trục, khoảng cách ống dẫn và đường ống Thể hiện các mối nối măng-sông, chỗ lõm vào và các lỗ tạo hình cần thiết trong bê tông cho công trình
cơ khí Bao gồm các thông tin liên quan đến lối tiếp cận, độ hở, lỗ khoan, tấm đệm, chỗ thoát nước và các mối nối điện
Dựa trên các thông tin được sử dụng để soạn thảo các bản vẽ thi công (?) Cung ứng các bản vẽ hiện trường với vị trí của các hệ thống kỹ thuật khác nhau khi có yêu cầu của Tư vấn
Đệ trình một danh mục các cửa vào và tấm panen, trình bày chủng loại, kích cỡ và vị trí Phối hợp các bản
vẽ với các bản vẽ chi tiết thiết kế và sơ đồ trần phản quang trước khi đệ trình
1.1.14 Record drawings 1.1.14 Lưu trữ bản vẽ
Meet the requirements of General and Supplementary Conditions
Suitably store and protect drawings on site and make available at all times for inspection
Record inverts of underground piping at building entry/exit and below floor slab at each branch, riser base,
change in direction as well as at least three points on straight runs
Show locations of access doors and panels and identify the equipment and components that they serve
Submit in electronic form (diskettes) a copy of the approved as-built drawings
Đáp ứng các yêu cầu trong Các điều kiện tổng quát và bổ sung
Lưu giữ và bảo quản một cách phù hợp các bản vẽ ở công trường và sẵn sàng đưa ra để kiểm tra vào mọi thời điểm
Lưu hồ sơ các móc treo của đường ống ngầm tại lối ra vào công trình và bên dưới phiến sàn tại từng nhánh,
bệ ống đứng, thay đổi về hướng cũng như ít nhất là ba điểm trên các đường ống thẳng
Thể hiện vị trí của cửa ra vào và các tấm panen, đồng thời cung cấp thông tin nhận dạng các thiết bị và bộ phận mà các thứ này phục vụ
Đệ trình dưới hình thức đĩa mềm một phiên bản của các bản vẽ hoàn công
1.1.15 Operating and maintenance manuals 1.1.15 Tài liệu hướng dẫn công tác bảo dưỡng và vận hành
Meet the requirements of General and Supplementary Conditions
Submit three copies for review at least ten weeks before completion date
Ensure that the terminology used in various sections of the manual is consistent
Theo đúng các yêu cầu trong Các điều kiện tổng quát và bổ sung
Đệ trình ba bộ để xem xét ít nhất 10 tuần trước ngày hoàn thành
Bảo đảm rằng các thuật ngữ sử dụng trong các phần khác nhau của tài liệu hương dẫn có tính chất nhất quán
Trang 7Each manual shall contain the following information:
description of each system with description of each major component of system
complete sets of page size equipment Shop Drawings
equipment manufacturer=s installation, start-up and operation manuals
equipment manufacturer=s recommended spare parts lists
equipment wiring diagrams
lubrication schedule for all equipment
equipment identification list with serial numbers
page size valve tag schedule and flow diagrams
final balancing reports
water treatment procedure and tests
control drawings, sequences of operation
extended warranty documentation if applicable
Mỗi tài liệu hướng dẫn cần có các thông tin như sau:
mô tả từng hệ thống vớo hần mô tả từng bộ phận chính của hệ thống các bộ bản vẽ gia công thiết bị khổ A4 (?)
tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành và khởi động thiết bị của nhà sản xuất
danh mục phụ tùng đề xuất của nhà sản xuất thiết bị
sơ đồ đi dây của thiết bị
kế hoạch bôi trơn toàn bộ các thiết bị danh sách nhận dạng thiết bị với số sê-ri bảng kê các nhãn gắn trên van khổ trang giấy và biểu đồ lưu lượng báo cáo cân chỉnh lần cuối
quy trình xử lý nước và các thử nghiệm bản vẽ sơ đồ điều khiển, trình tự vận hành
hồ sơ gia hạn thời gian bảo hành, nếu có
1.2.1 Equipment and Materials 1.2.1 Thiết bị và vật tư
Provide products and materials that are new, clean, free of defects, and free of damage and corrosion
Products and materials shall not contain asbestos, PCB, CFCs, Halons, or any other material which is
installed considered hazardous by the authority having jurisdiction
Replace materials of less than specified quality and relocate work incorrectly installed as directed by the
Engineer or its authorized representative
Provide name/data plates on major components of equipment with manufacturer’s name Model number,
serial number, capacity data and electrical characteristics attached in a conspicuous place
Install materials and equipment with qualified trades people
Maintain uniformity of manufacturer for equipment used in similar application and sizes
Fully lubricate equipment where required
Follow manufacturer’s instructions for installing, connecting, and adjusting equipment Provide a copy of such
instructions at the equipment during installation
Where factory testing of equipment is required to ascertain performance, and attendance by the Owner’s
representative is required to witness such tests, associated travel costs and subsistence shall be paid for by
the Contractor
Equipment capacities, ratings, etc., are scheduled or specified for job site opening conditions Equipment
sensitive to altitude shall be derated with the method of derating identified on the submittals
Enclosures for electrical equipment installed in mechanical equipment rooms shall be NEMA type 1 gasketed
Enclosures for electrical equipment installed outdoors shall be NEMA type 3R
Energy consuming equipment shall meet local energy ordinances
Cung ứng các sản phẩm và vật tư còn mới, sạch sẽ, không có khiếm khuyết, không bị hư hại hoặc rỉ sét
Các sản phẩm và vật tư không được chứa amiăng, PCB, CFC, Halon hoặc các chất liệu khác được cơ quan chức năng xem như có tính chất nguy hiểm
Thay thế các loại vật tư có chất lượng kém hơn quy định, đồng thời tháo dỡ các bộ phận lắp đặt không chính xác theo chỉ thị của Kỹ sư tư vấn hoặc người đại diện được ủy quyền của ông ta
Cung cấp các bảng tên/dữ liệu để gắn lên các bộ phận thiết bị cùng với tên của nhà sản xuất Số mô-đen,
số sê-ri, dữ liệu về công suất và các đặc điểm về phần điện được lắp đặt ở một vị trí dễ nhìn thấy
Sử dụng thợ có tay nghề chuyên môn để lắp đặt các vật tư và thiết bị Duy trì tính đồng bộ về nhà sản xuất (không thay đổi nhà sản xuất) đối với các thiết bị sử dụng cho cùng ứng dụng và kích cỡ
Bôi trơn đầy đủ thiết bị khi cần thiết
Tuân thủ các hướng dẫn của nhà sản xuất về công tác lắp đặt, kết nối và điều chỉnh thiết bị Bố trí một bản sao các hướng dẫn đó gần thiết bị trong quá trình lắp đặt
Khi cần thử nghiệm thiết bị tại nhà máy để xác định tính năng vận hành, đồng thời phải có sự hiện diện của người đại diện cho Chủ đầu tư để chứng kiến các thử nghiệm đó, các chi phí đi lại và sinh hoạt sẽ do Nhà thầu đài thọ
Công suất, định mức thiết bị, vv được lập kế hoạch hoặc nêu rõ đối với các điều kiện mở ở công trường
Phần bao chung quanh các thiết bị điện được lắp đặt trong các phòng chứa thiết bị cơ khí phải đệm bằng NEMA loại 1 Phần bao quanh các thiết bị điện lắp đặt ngoài trời phải là NEMA loại 3R
Các thiết bị tiêu thụ điện năng phải theo đúng quy định của Việt Nam
1.3.1 Inspection, Testing and Certificates 1.3.1 Kiểm tra, thử nghiệm và Chứng nhận
Mechanical work to be tested, inspected or approved, give sufficient notice of its readiness for inspection and
schedule the date and time for such inspection
Uncover Mechanical work that is covered up without consent, upon Consultant request, for examination and
restore at no extra cost to the Owner
Furnish certificates and evidence that Mechanical work meets the requirements of authorities having
Ở các vị trí mà hồ sơ hợp đồng, các chỉ thị hoặc cơ quan chức năng yêu cầu công trình cơ khí phải được thử nghiệm, kiểm tra hoặc phê duyệt, cần thông báo kịp thời về tình trạng sẵn sàng để kiểm tra đồng thời lên kế hoạch về ngày giờ kiểm tra
Khi có yêu cầu của Tu vấn, cần để lộ ra các công trình cơ khí nào bị che phủ mà không có sự đồng ý để kiểm tra và khôi phục lại mà không được tính thêm chi phí cho Chủ đầu tư
Trang 8jurisdiction
Correct deficiencies immediately upon notification
Cung cấp giấy chứng nhận và bằng chứng về công trình cơ khí đạt yêu cầu của cơ quan chức năng có thẩm quyền
Chỉnh sửa các khiếm khuyết ngay khi được thông báo
1.3.2 Temporary Services 1.3.2 Các hệ thống tạm thời
Provide temporary mechanical services in accordance with the requirements of Section 01500
Make connections to temporary power source provided and provide extensions for use by Mechanical
Install and maintain temporary fire protection services as required by the authorities having jurisdiction
When the permanent water service is installed, it shall be used to supply water for the use of Other
Contractors
Perform operations necessary for checking, testing and balancing after written approval is given to start up
systems Ensure that care is taken to protect equipment from damage and to prevent distribution of dust
through duct systems
Do not use permanent plumbing, heating or air conditioning systems for temporary services during
construction, except with written permission from Consultant
Cung cấp các hệ thống cơ khí tạm thời theo các yêu cầu trong Phần 01500 Tiến hành kết nối vào nguồn điện tạm thời được cung cấp, đồng thời cung cấp phần nối dài để Nhà thầu cơ khí sử dụng
Lắp đặt và bảo dưỡng các hệ thống PCCC tạm thời theo yêu cầu của các cơ quan chức năng có thẩm quyền
Khi lắp đặt hệ thống cấp nước cố định, hệ thống này sẽ được sử dụng để cấp nước cho các nhà thầu khác
Tiến hành các hoạt động cần thiết để kiểm tra, thử nghiệm và cân chỉnh sau khi có văn bản cho phép khởi động hệ thống Cần lưu ý bảo vệ hệ thống không bị hư hại và phòng tránh việc phân phối bụi bặm qua các
hệ thống ống dẫn
Không được sử dụng các hệ thống đường ống, cung cấp hơi nóng hoặc điều hoà không khí cố định cho các
hệ thống kỹ thuật tạm thời trong quá trình thi công, trừ phi có văn bản cho phép của Tư vấn
1.3.3 Cutting and Patching 1.3.3 Đục cắt và dặm vá
Give notification in time to Other Contractors of openings required for Mechanical Work Supply accurate
details of location and size When this requirement is not met, bear the cost of cutting and patching
In existing work, cutting, patching and restoration of finished work to original condition will be carried out by
Other Contractors at the expense of Mechanical
Obtain written Consultant approval before cutting openings through structure
Where new work connects with existing and where existing work is altered, cut, patch and restore to match
existing work
Thông báo kịp thời cho các nhà thầu khác về các lỗ hở cần thiết cho công trình cơ khí Cung cấp các chi tiết chính xác về vị trí và kích thước Khi yêu cầu này không được đáp ứng, (nhà thầu) phải đài thọ chi phí về công tác đục cắt và dặm vá
Trong công trính hiện hữu, công tác đục cắt, dặm vá và khôi phục công trình đã hoàn thiện sẽ do các nhà thầu khác tiến hành bằng chi phí do nhà thầu cơ khí đài thọ
Phải có văn bản chấp thuậng của Tư vấn trước khi đục cắt các lỗ hở trên phần kết cấu
Ở các vị trí mà công trình mới kết nối với công trình hiện hữu và ở vị trí mà công trình hiện hữu phải chỉnh sửa, cấn tiến hành công tác đục cắt, dặm vá và khôi phục để hòa hợp với công trình hiện hữu
1.3.4 Protection 1.3.4 Bảo vệ
Protect all Mechanical work from damage Keep all equipment dry and clean at all times
Cover openings in equipment, pipes and ducts, with caps or heavy gauge plastic sheeting until final
connections are made
Repair any damage caused by improper storage, handling or installation of equipment and materials
Protect equipment, pipes and temporary services installed by Mechanical from weather damage
Bảo vệ toàn bộ công trình cơ khí không bị hư hại Giữ cho các thiết bị luôn luôn khô ráo và sạch sẽ
Che đậy các lỗ hở ở thiết bị, đường ống và ống dẫn bằng nắp đậy hoặc tấm plastic dày cho tới khi kết nối lần cuối
Sửa chữa các hư hại do việc lưu giữ, vận chuyển hoặc lắp đặt thiết bị và vật tư không đúng cách
Bảo vệ thiết bị, đường ống và các hệ thống kỹ thuật tạm thời do Nhà thầu cơ khí lắp đặt không bị hư hại do thời tiết hoặc mưa nắng
1.3.5 Temporary and Trial use 1.3.5 Sử dụng thử và tạm thời
Obtain written permission from Consultant to use and test permanent equipment and systems prior to
Substantial Performance acceptance by Consultant
Consultant may use equipment and systems for test purposes prior to acceptance Provide labour, fuel,
material and instruments required for testing Rectify incomplete work immediately to satisfaction of
Consultant
Protect equipment and system openings from dirt, dust and other foreign materials during temporary usage
Whenever air handling systems are used for temporary services, in addition to other requirements specified,
provide minimum 12 mm thick glass fibre filter media in return air openings, transfer openings and other
Bảo vệ các lỗ hở của thiết bị và hệ thống không bị bụi bặm và các vật lạ chui vào trong quá trình sử dụng tạm thời Khi các hệ thống chuyển vận không khí được sử dụng các các dịch vụ tạm thời, ngoài các yêu cầu khác đã được nêu rõ cần cung cấp bộ phận lọc bằng sợi thủy tinh dày tối thiểu là 12mm trong các lỗ hở để khí quay về, các lỗ hở chuyển giao không khí và và các lỗ hở khác đã được nhận dạng
Trang 9Clean and renew equipment and systems used prior to acceptance
Warranty, including duration and commencement date, shall not to be affected by start-up date of equipment
Làm vệ sinh và tân trang các hệ thống và thiết bị đã qua sử dụng trước khi nghiệm thu
Việc bảo hành, kể cả quá trình vận hành và ngày khởi công, không bị tác động bởi ngày khởi động thiết bị
1.3.6 Completion 1.3.6 Hoàn thành
Remove all debris from inside Mechanical systems and equipment
Rectify deficiencies and complete work before submitting request for Substantial Performance inspection
Follow manufacturer's written instructions regarding bearing lubrication Remove grease from pillowblock
type bearings and install new grease before equipment is put into operation
Check and align all drives to manufacturer's acceptable tolerances
Adjust belts for proper tension
Check and align all pumps to manufacturer's acceptable tolerances
Remove all temporary protection and covers
Remove oil and grease from equipment and bases
Clean all fixtures and equipment Polish all plated surfaces
Vacuum clean the inside of all air handling systems, including fans, ducts, coils and terminal units to ensure
that they are free from debris and dust
Change air and water filters
Remove, clean and reinstall pipeline strainer screens
Leave Mechanical work in as new working order
Dọn dẹp sạch sẽ tất cả các mảnh vụn, ba dớ bên trong các hệ thống và thiết bị cơ khí
Chỉnh sửa các khiếm khuyết và hoàn tất công việc trước khi đệ trình yêu cầu nghiệm thu Hoàn thành cơ bản
Tuân thủ các văn bản hướng dẫn của nhà sản xuất về việc bôi trơn các ổ đạn Loại bỏ phần mỡ trong các bạc đạn loại ổ đỡ đồng thời châm mỡ mới trước khi đưa thiết bị vào vận hành
Kiểm tra và cân chỉnh tất cả các bộ phận truyền động theo dung sai có thể chấp nhận của nhà sản xuất
Điều chỉnh các dây cua-roa để có độ căng thích hợp
Kiểm tra và cân chỉnh tất cả các bơm theo dung sai có thể chấp nhận của nhà sản xuất
Tháo dỡ tất cả các phần bảo vệ và bao phủ tạm thời Lau sạch dầu mỡ có trong thiết bị và bệ đỡ
Làm vệ sinh các bộ phận gá lắp và thiết bị Lau bóng tất cả các bề mặt kim loại
Làm vệ sinh bằng máy hút bụi toàn bộ các hệ thống vận chuyển không khí, bao gồm quạt máy, đường ống dẫn, cuộn dây và các bộ phận đầu nối để bảo đảm rằng các bộ phận này sạch bụi bặm và không bị vướng vật lạ
Thay các bộ lọc không khí và nước
Tháo ra, làm vệ sinh và lắp đặt lại các màng lọc đường ống
Đặt công trình cơ khí trong tình trạng vận hành như mới
1.3.7 Instruction to Owner 1.3.7 Hướng dẫn cho Chủ đầu tư
Submit to Owner, check lists for each system or piece of equipment, indicating that all components have
been checked and are complete prior to instruction period
Thoroughly instruct the Owner in the safe and efficient operation of the systems and equipment
Arrange and pay for the services of qualified manufacturer's representatives to instruct Owner on specialized
portions of the installation, such as refrigeration machines, boilers, automatic controls and water treatment
Submit a complete record of instructions given to the Owner For each instruction period, supply the following
data:
date
duration
system or equipment involved
names of persons giving instructions
names of persons being instructed
other persons present
Submit receipted verification of completed training to Consultant prior to final release of retentions
Carry out instructional period during a period of 5 days scheduled at Owner's convenience
Đệ trình cho Chủ đầu tư các danh mục kiểm tra đối với từng hệ thống hoặc hạng mục thiết bị, trong đó chỉ
ra các bộ phận đã được kiểm tra và hoàn tất trước giai đoạn hướng dẫn
Hướng dẫn chu đáo cho Chủ đầu tư cách thức vận hành hiệu quả và an toàn các hệ thống và thiết bị
Tổ chức và thanh toán cho các dịch vụ của đại diện nhà sản xuất trong việc hướng dẫn về các phần chuyên dụng của hệ thống lắp đặt, chẳng hạn như máy làm lạnh, máy đun nước nóng, các bộ phận điều khiển tự động và xử lý nước
Đệ trình một bộ tài liệu hướng dẫn đầy đủ cho Chủ đầu tư Đối với từng giai đoạn hướng dẫn, cần cung cấp các thông tin sau:
ngày tháng thời hạn
hệ thống hoặc thiết bị liên quan tên người hướng dẫn
tên người được hướng dẫn tên những người hiện diện
Đệ trình bằng chứng hoàn thành khoá huấn luyện cho Tư vấn trước khi thanh toán khoản tiền giữ lại
Tiến hành giai đoạn hướng dẫn trong thời gian 5 ngày theo sự tiện lợi của Chủ đầu tư
Trang 10Video tape all instructional sessions and turn over copy of tape to Owner upon completion of training period Quay thành phim video các khóa hướng dẫn và giao lại cho Chủ đầu tư sau khi hoàn tất khoá học
1.3.8 Protection of Owner’spremises 1.3.8 Bảo vệ tài sản của Chủ đầu tư
Adhere strictly to the Owner's requirements
Confer with the Owner concerning schedule, dust and noise control prior to commencing work in or adjacent
to existing facilities where such work might affect either those facilities or their occupants
Execute work with least possible interference or disturbance to occupants, public and normal use of
premises
Provide temporary means to maintain security when security has been reduced by Mechanical
Only elevators, dumbwaiters, conveyors or escalators assigned for Contractor's use may be used for moving
men and material within building Protect walls of passenger elevators, to approval of Owner prior to use
Accept liability for damage, safety of equipment and overloading of existing equipment
Provide temporary dust screens, barriers, warning signs in locations where renovations and alteration work
is adjacent to areas which will be operative during work
Drawings indicate approximate locations of known existing underground and above ground facilities Avoid
damage to existing services Bear cost of repairs and replacements
Immediately advise Consultant when unknown services are encountered and await instructions
Accept liability for costs incurred by the Owner in repairing and cleaning equipment, etc., resulting from failure
to comply with the above requirements
Tuân thủ triệt để các yêu cầu của Chủ đầu tư Tham khảo ý kiến của Chủ đầu tư về kế hoạch và việc kiểm soát bụi bặm và tiếng ồn trước khi khởi công tại hay gần các cơ sở vật chất hiện hữu nơi mà công việc có thể tác động đến các cơ sở vật chất đó hoặc những người cư ngụ ở đó
Thực hiện công việc sao cho gây trở ngại ít nhất đến những người đang cư ngụ hoặc sử dụng các cơ sở vật chất
Cung cấp các phương tiện tạm thời để duy trì vấn đề an ninh khi vấn đề này bị giảm sút do Nhà thầu cơ khí Chỉ có thể sử dụng thang máy, giá đưa đồ ăn, băng chuyền hoặc thang tự động dành riêng cho Nhà thầu
để vận chuyển người và vật tư trong phạm vi công trình Cần bảo vệ vách thang máy vận chuyển khách đạt
sự chấp thuận của Chủ đầu tư trước khi sử dụng Chịu trách nhiệm đối với các thiệt hại, sự an toàn của thiết
bị và tình trạng quá tải của các thiết bị hiện hữu
Cung cấp các tấm ngăn bụi, vật chắn và các biển cảnh báo tại các vị trí mà công trình nâng cấp hoặc sửa chữa ở gần các khu vực sẽ hoạt động trong thời gian thi công
Các bản vẽ chỉ ra vị trí gần đúng của các hệ thống tiện ích ngầm và nổi hiện hữu Tránh gây tổn hại cho các
hệ thống này Đài thọ chi phí sửa chữa và thay thế
Thông báo ngay cho Tư vấn khi gặp phải các hệ thống kỹ thuật chưa biết đồng thời chờ chỉ thị của Tư vấn trước khi tiếp tục
Chịu trách nhiệm đối với các chi phí phát sinh về việc sửa chữa và làm vệ sinh thiết bị, vv do việc không theo đúng các yêu cầu đề ra
Trang 11SECTION 2 VARIABLE REFRIGERANT FLOW (VRF) TYPE
1.2.1 System Description 1.2.1 System Description
The air conditioning system shall be of VRF (Variable Refrigerant Flow) type and shall be installed to satisfy
the specified indoor conditions and operate within an ambient temperature of 0 to 44 deg C without unstable
operation
Hệ thống điều hòa không khí là loại lưu lượng chất làm lạnh thay đổi được và được lắp đặt để thoả mãn các điều kiện bên trong theo quy định và hoạt động trong khoảng nhiệt độ xung quanh từ 0 đến 44oC mà không mất ổn định
Supply, install, test, commission and put into operation the Air-conditioning system comprising of VRF units
in accordance with the drawings and Specification provided
Supply and install refrigerant pipe, fittings, accessories, insulation and supports
Supply and install isolators, power cables, plugs and terminate to socket outlets and power distribution
boards provided by others (Electrical Contractor)
Supply and install all controllers and associated wiring from VRF indoor units to controller and VRF indoor
units to outdoor units
Coordinate the installation of Air-conditioning system with the Civil, Structural, Architectural and Specialist
Contractors nominated by the Owner
Coordinate all access required for maintenance and repair Ensure that all openings for access doors are
provided accordingly
Cung cấp, lắp đặt, thử nghiệm, vận hành thử và đưa vào hoạt động hệ thống điều hòa không khí bao gồm các hệ thống loại lưu lượng chất làm lạnh thay đổi được phù hợp với các bản vẽ và Tiêu chí kỹ thuật đã cung cấp
Cung cấp và lắp đặt đường ống, phụ kiện, phụ tùng, các bộ phận đỡ và cách nhiệt
Cung cấp và lắp đặt các bộ phận cách ly, cáp điện, phích cắm và đầu ra của ổ cắm và bảng phân phối điện
do đơn vị khác cung cấp (Nhà thầu điện)
Cung cấp và lắp đặt toàn bộ bộ điều chỉnh và dây nối liên quan từ dàn lạnh VRF trong nhà đến bộ điều khiển
và từ dàn lạnh VRF bên trong đến các dàn nóng VRF bên ngoài
Phối hợp việc lắp đặt hệ thống điều hòa không khí với công tác xây dựng, kết cấu, kiến trúc và các nhà thầu chuyên biệt do Chủ đầu tư chỉ định
Phối hợp các lối vào kiểm tra để duy tu và sửa chữa Đảm bảo rằng các lỗ chờ cho cửa thăm được làm phù hợp
Submit technical documentations related with the Air-conditioning system including samples of refrigerant
pipes, fittings, insulation and others as may be requested by the Owner All samples are to be kept by the
Owner and the Tenderer shall allow for this in his offer
Prepare and submit shop drawings for approval by the Owner or its Representative
Prepare and submit refrigerant pipe sizing calculation to determine that the given pipe size and length can
serve the required cooling load without affecting the capacity of the units
Quality Control Submittals
Submit evidence of manufacturer’s qualifications
Submit results of factory tests
Đệ trình các hồ sơ kỹ thuật liên quan đến hệ thống điều hòa không khí bao gồm các mẫu ống làm lạnh, phụ kiện, cách ly và các thứ khác theo yêu cầu của Chủ đầu tư Chủ đầu tư giữ toàn bộ các mẫu và đơn vị dự thầu phải tính đến vấn đề này trong đề xuất của họ
Chuẩn bị và đệ trình các bản vẽ chi tiết để Chủ đầu tư hoặc đại diện của họ phê duyệt
Chuẩn bị và đệ trình tính toán kích cỡ các đường ống làm lạnh để xác định kích cỡ ống và chiều dài có thể chịu được tải trọng lạnh theo yêu cầu mà không ảnh hưởng đến công suất của máy
Đệ trình phần quản lý chất lượng
Đệ trình hồ sơ năng lực của Nhà sản xuất
Đệ trình các kết quả thử nghiệm của nhà máy
The units shall generally comply with ARI 210
The units shall be designed for quiet operation with all moving parts mounted on anti-vibration mountings
and carefully balanced to ensure minimum vibration
Each unit shall be of standard design and construction, having refrigerant of an approved toxic,
non-flammable type
Bộ điều hòa không khí nói chung phải tuân theo ARI 210
Bộ điều hòa không khí được thiết kế hoạt động êm với các chi tiết chuyển động được hàn vào khung chống rung và cân bằng kỹ lưỡng để đảm bảo độ rung động tối thiểu
Mỗi bộ điều hòa không khí là loại được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn, có chất làm lạnh loại không cháy
và không độc được chấp thuận
Trang 12The indoor units shall consist of fans, cooling coils and associated pipework and controls equipment
The outdoor air-cooled condensing units shall consists of compressors, condenser coils and fans, associated
pipework and control equipment
All units shall be selected with capacity based on 50Hz operation All units shall be designed for 380V,
3-phase or 220V, 1-3-phase
Dàn lạnh bao gồm quạt, đường ống lạnh, đường ống có liên quan và các thiết bị điều khiển
Dàn nóng ngưng tụ làm mát bằng gió bao gồm các máy nén, quạt, đường ống ngưng tụ, đường ống có liên quan và các thiết bị điều khiển
Toàn bộ hệ điều hòa không khí được chọn công suất theo tần số 50 Hz Tất cả các bộ điều hòa không khí được thiết kế dùng nguồn 380V, 3-pha hoặc or 220V, 1-pha
The indoor unit shall be factory assembled, wired and run tested Contained within the unit shall be all factory
wiring, piping, electronic modulating linear expansion device, control circuit board and fan motor The unit
shall have a self-diagnostic function, and an auto restart function Indoor unit and refrigerant pipes will be
charged with dehydrated air before shipment from the factory
The indoor unit noise level shall not exceed the recommended acceptable average noise levels in apartment
rooms of 35-45dB
Construction
As per manufacturer’s standard Provide corrosion resistant casing assembled and reinforced to prevent
flexing and humming
Access
Provide access to the unit for inspection and maintenance in accordance with the manufacturer’s
recommendation
Insulation
Insulate enclosure to prevent external surface condensation under all operating conditions Insulation
material shall not support combustion
Ceiling Mounted Cassette Type (Multi-Flow)
Wall Mounted Type
Ceiling Suspended Type
A motorized air sweep louver shall provide an automatic change in airflow by directing the air up and
down to provide uniform air distribution
The indoor fan shall consist of three (3) speeds, High, Mid, and Low, three of which may be selected by
Dàn lạnh được lắp ráp tại xưởng, nối dây và chạy thử Các phần bên trong của dàn lạnh được làm tại xưởng như là đi dây, gắn ống,van tiết lưu tuyến tính điều biến điện tử, mạch điều khiển điện và môtơ quạt Dàn lạnh có chức năng tự chuẩn đoán, và chức năng tự động khởi động lại Dàn lạnh và các ống dẫn môi chất lạnh được nạp không khí được hút ẩm trước khi giao hàng
Mức độ ồn của dàn lạnh không vượt quá các mức độ tiếng ồn trung bình được chấp thuận đề xuất trong các phòng căn hộ là 35-45dB
Thi công Theo Tiêu chuẩn của nhà sản xuất Cung cấp vỏ bọc chống gỉ sét đã được lắp ráp và gia cố để tránh bị uốn
và dao động mạnh
Lối vào
Có cửa thăm cho dàn lạnh để kiểm tra và bảo trì theo khuyến cáo của Nhà sản xuất
Cách nhiệt Cách nhiệt vỏ bọc để tránh sự ngưng tụ bề mặt bên ngoài trong toàn bộ các điều kiện vận hành Vật liệu cách nhiệt là loại không dễ cháy
Bơm ngưng tụ Cần có bơm ngưng tụ gắn sẵn trong dàn nếu sự ngưng tụ không xả ra theo trọng lực
Lọc Đường gió hồi được lọc bằng các tấm lọc có thể tháo ra và rửa sạch dễ dàng
Loại Loại gắn trên trần (nhiều miệng thổi) Loại gắn trên tường
Loại treo trên trần Quạt
Quạt dàn bốc hơi là loại gắn với 1 tuyến hoặc 2 tuyến ống dẫn hoặc với quạt tăng áp trực tiếp truyền động qua động cơ đơn
Quạt cần được cần bằng động và giữ ổn định và vận hành bằng một động cơ có vòng bi được bôi trơn vĩnh cửu
Cung cấp cánh quạt chỉnh hướng gió điều chỉnh được bằng tay có khả năng thay đổi lưu lượng gió từ cạnh này sang cạnh kia (trái sang phải)
Một cửa thổi gió quét sẽ cung cấp một sự thay đổi lưu lượng gió tự động bằng cách điều chỉnh gió lên xuống để phân bố gió đồng đều
Quạt bên trong phải gồm 4 tốc độ, cao, trung bình (1), trung bình (2), thấp, ba trong số tốc độ này có thể
Trang 13the room controller
The indoor unit shall have an adjustable air outlet system offering 4-way airflow, 3-way airflow, or 2-way
airflow (Cassette)
The auto air swing vanes shall be capable of automatically swinging up and down for uniform air
distribution(Cassette)
Coil
The evaporator coil shall be of nonferrous construction with smooth plate fins on copper tubing
The tubing shall have inner grooves for high efficiency heat exchange
All tube joints shall be brazed with phosphor-bronze or silver alloy
The coils shall be pressure tested at the factory
A condensate pan and drain shall be provided under the coil
Refrigerant lines shall be insulated
Refrigerant Control
Electronic Control Valve to control refrigerant flow rate in respond to load variations of the space
Control
All units shall have controls to maintain correct room temperature equipped with self-diagnosis for easy
and quick maintenance and service In addition a Schedule Timer shall also be incorporated
được chọn bởi bộ điều khiển trong phòng
Dàn lạnh có hệ thống miệng gió ra điều chỉnh được với 4 đường gió thổi, 3 đường gió thổi hoặc 2 đường gió thổi (dạng hộp Cassette)
Cánh quạt gió tự động phải có khả năng quét lên xuống tự động để phân phối khí đồng đều (dạng hộp Cassette)
Cuộn đường ống
Cuộn đường ống dàn bốc hơi làm bằng kim loại màu có cánh tản nhiệt gắn trên ống bằng đồng
Hệ thống ống phải có đường rãnh bên trong để có trao đổi nhiệt hiệu quả cao
Toàn bộ mối nối ống đồngđược hàn thau bằng hợp kim bạc hoặc đồng thau
Cuộn đường ống phải thử áp lực tại xưởng sản xuất
Cần có khay ngưng tụ và ống thoát bên dưới cuộn đường ống
Tuyến ống môi chất lạnh cần được cách nhiệt
Bộ điều khiển môi chất lạnh Van điều khiển điện tử để điều khiển lưu lượng chất làm lạnh ứng với các biến đổi phụ tải lạnh trong phòng
Bộ điều khiển Tất cả các bộ điều hòa không khí có các bộ điều khiển để duy trì đúng nhiệt độ trong phòng, được trang bị bộ tự chuẩn đoán để bảo trì và sửa chữa dễ dàng và nhanh chóng Ngoài ra còn có gắn thiết bị định thì
General
The outdoor units are equipped with multiple circuit boards that interface to the control system and perform
all functions necessary for operation The unit shall be completely factory assembled, piped and wired
Each unit must be run tested at the factory
- The sum of connected capacity of all indoor air handlers shall range from 50% to 130% of outdoor
rated capacity
- Outdoor units shall have a sound rating no higher than 61 dba
- Refrigerant lines shall be insulated
Construction
Factory assembled suitable for outdoor installation unit housed in a weather proof casing constructed
from rust proofed mild steel panels coated with baked enamel finish Modular in design and should be
allowed for side by side installation
Fan
The unit shall be furnished with one direct drive, variable speed propeller type fan
The motor shall have inherent protection, be permanently lubricated bearings, and be completely variable
speed
The fan motor shall be mounted for quiet operation
The fan shall be provided with a raised guard to prevent contact with moving parts
Tổng quát Dàn nóng được trang bị các bảng đa mạch giao điện với hệ thống điều khiển và thực hiện toàn bộ các chức năng cần thiết để vận hành Dàn nóng được lắp ráp, gắn ống, đi dây hoàn tất tại xưởng sản xuất
- Tổng công suất kết nối của toàn bộ dàn lạnh là từ 50% đến 130% công suất dàn nóng
- Dàn nóng có mức độ âm thanh không cao hơn 61 dba
- Các ống dẫn môi chất lạnh được cách nhiệt
Thi công Dàn nóng được lắp ráp tại nhà máy, chứa trong vỏ bọc chịu thời tiết làm bằng tấm thép nhẹ không gỉ sét,
có lớp phủ hoàn thiện bên ngoài bởi lớp men nung Các bộ dàn nóng thiết kế theo mô đun, cho phép lắp đặt các dàn nóng bên cạnh nhau
Quạt Dàn nóng có trang bị cánh quạt truyền động trực tiếp, có thể thay đổi tốc độ
Mô tơ được bảo vệ, vòng bi được bôi trơn vĩnh cửu, hoàn toàn có thể điều chỉnh tốc độ
Môtơ quạt được gắn để hoạt động êm
Quạt phải được cung cấp một bộ phận bảo vệ để tránh chạm vào phần chuyển động
Trang 14Compressor
The new High-Side Shell (HSS) scroll inverter compressor and BLDC concentration motor coil optimizes
part load efficiency, with 50% reduction in weight and increase in high-frequency operation of 120Hz to
150Hz
High efficient hermetic scroll type and equipped with inverter control capable of changing the speed in
accordance to the cooling load requirement The outdoor unit shall have two or three compressors and
shall be able to operate in case of the compressor breaks down The outdoor unit shall have a multi-step
capacity control to meet load fluctuation and indoor unit individual control
Heat Exchanger
Shall be constructed from copper tubes mechanically bonded to aluminum fins to form a cross fin coil
The fins shall be coated by an anti-corrosion resin film (Ocean Black Fin) The refrigerant circuit shall
include liquid and gas shut-off valves and a solenoid valves and all necessary safety devices to ensure
safe operation of the system
Safety Devices
The following safety devices shall be part of the outdoor unit; High Pressure Switch, Overload Relay,
Inverter, Overload Protector, Fusible Plugs
Oil Recovery System (HiPOR)
Unit shall be equipped with an oil recovery system to ensure stable operation with long refrigerant piping
HiPORTM technology enables oil to return directly into the compressor, instead of returning through the
refrigerant suction pipe, to minimize energy losses
Máy nén Máy nén xoắn ốc biến tần HSS mới và động cơ BLDC tối ưu hóa hiệu suất tải từng phần, giảm trọng lượng xuống 50% và nâng cao hoạt động ở tần số cao từ 120Hz lên 150Hz
Là loại máy nén xoắn ốc kín hiệu suất cao và có bộ điều khiển biến đổi cho phép điều chỉnh tốc độ tuỳ theo mức phụ tải lạnh Dàn nóng có 1 hoặc 2 bộ máy nén và có thể hoạt động trong trường hợp có máy
bị hỏng Dàn nóng có bộ điều khiển công suất đa bậc để đáp ứng mức dao động của phụ tải lạnh và sự điều khiển riêng biệt của dàn lạnh
Bộ trao đổi nhiệt
Có cấu tạo là những ống đồng có gắn cánh nhôm tạo nên cuộn đường ống có cánh tản nhiệt Các cánh tản nhiệt phải được phủ bởi một lớp màng nhựa thông chống gỉ sét ( Ocean Black Fin) Tuyến ống môi chất lạnh phải gồm các van khoá lỏng và gió và các van solenoid và các thiết bị bảo vệ khác để đảm bảo
an toàn cho hoạt động của hệ thống
Thiết bị bảo vệ Các thiết bị bảo vệ sau đây sẽ là một phần của dàn nóng; công tắc áp lực, rơ-le quá tải, bộ biến đổi, bộ bảo vệ quá tải, phích cắm có cầu chì
Hệ thống hồi dầu ( Hồi dầu áp cao) Thiết bị phải được trang bị một hệ thống hồi dầu để đảm bảo hoạt động ổn định cho hệ thống ống dẫn môi chất lạnh dài
Công nghệ hồi dầu áp cao HiPOR cho phép hồi dầu trực tiếp vào máy nén, thay vì hồi qua đường ống hút vào máy nén, để giảm thiểu tổn thất năng lượng
Install pipe work in straight lines and parallel to the structure where possible Slope horizontal hot gas
lines and suction lines at not less than 1 in 200 in the direction of gas flow Where possible, run suction
and liquid lines inside common insulation
Supports
Provide hangers, brackets, saddles, clips, etc with provision for adjustment, grading and load distribution
Pipe Support
Galvanized element or mild steel treated with anti-corrosion paint with clamps and hangers sized to match
the external diameter of the pipe
Tổng quát Phù hợp sự khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị đối với dùng môi chất lạnh
Vật liệu đường ống Đồng theo tiêu chuẩn BS EN 1057 Đường ống nhỏ hơn 50mm phải thuộc loại Y
Phụ kiện ống Phụ kiện hợp kim đồng như đề xuất bởi nhà sản xuất
Kích cỡ Theo đề nghị của nhà sản xuất Các bản vẽ đính kèm chỉ dùng để hướng dẫn
Lắp đặt Lắp đặt đường ống theo các đường thẳng và song song với công trình tại những nơi có thể Các đường ống gaz nóng theo mặt phẳng và các đường ống hút có độ nghiêng không nhỏ hơn từ 1:200 theo hướng
đi ống gaz nóng Ở nơi có thể thi công, lắp đặt đường ống hút và ống chất lỏng trong cùng một bọc cách nhiệt
Giá đỡ Cung cấp đồ treo, móc, miếng đệm, kẹp, v.v để điều chỉnh và phân bố tải trọng
Giá đỡ đường ống Làm bằng thành phần mạ kẽm hoặc thép nhẹ đã được xử lý sơn chống gỉ với các đồ kẹp và móc treo có kích cỡ phù hợp với đường kính bên ngoài của ống
General
Provide trapped drain lines to connect to condensate trays to the nearest building drain point Ensure
uniform and continuous fall
Tổng quát Cung cấp các đường thoát nước đến hố thu để nối với các khay ngưng tụ đến điểm thoát nước của toà nhà gần nhất Đảm bảo chảy đều và liên tục
Trang 15All condensate drain pipes shall be insulated with close cell rubber insulation
Trap depth
To withstand at least two times the fan static pressure or 50mm whichever is greater
Material
UPVC to BS 3505
Toàn bộ các đường ống thoát ngưng tụ phải được cách ly bởi vật cách ly bằng cao su thật chặt
Độ sâu của hố thu Chịu được ít nhất 2 lần áp lực tĩnh của quạt hoặc 50mm tùy theo cái nào lớn hơn
Vật liệu Nhựa tổng hợp UPVC theo tiêu chuẩn BS 3505
Thermal conductivity at 0.035 W/mK at 0 deg C
Fire hazard classification
Should not support combustion
Flame spread index: 0
Smoke developed index: 3
Protection
For pipes exposed to weather and possible mechanical damage Provide 0.6 mm thick galvanized or 0.8
mm thick aluminum cladding
Tổng quát Thử nghiệm rò rỉ toàn bộ đường ống trước khi cách nhiệt
Loại Sợi thủy tinh được tạo hình có dạng ống hoặc ống cao su kín gia công thổi bằng hoá học
Độ dày 15mm đối với các đường ống nhỏ hơn hoặc tương đương 20mm và 25mm đối với các đường ống tương đương hoặc hơn 25mm
Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn ASTM C534 Tính dẫn nhiệt
Tính dẫn nhiệt 0.035 W/mK ở 0oC Phân loại rủi ro cháy
Không hỗ trợ cháy Chỉ số truyền lửa: 0 Chỉ số phát khói: 3 Bảo vệ
Đối với các đường ống trần ngoài trời và có thể bị hư hại về mặt cơ học Cung cấp lớp sơn phủ mạ kẽm dày 0.6mm hoặc nhôm dày 0.8mm
Controls shall be factory wired Field wiring shall be limited to interconnections between separate pieces of
equipment and power wiring
A remote controller shall be provided
Computerized control of temperature, humidity, self-diagnosis, detection of thermistor abnormality and timer
OFF/ON shall be provided
Auto-fan speed control to suit the thermostats setting and room temperature shall be provided
A thermostat shall have temperate settings between 10°C and 28°C
Interlocks for condenser and evaporator units with compressor circuit shall be provided
Bộ điều khiển phải được đi dây tại nhà máy Đấu dây tại hiện trường cần tránh việc nối chạm giữa các phần dây riêng của thiết bị và dây nguồn điện
Cung cấp một bộ điều khiển từ xa
Điều khiển bằng vi tính về nhiệt độ, độ ẩm, tự chẩn đoán, phát hiện sự bất thường của nhiệt điện trở và cung cấp thiết bị định giờ tắt /mở
Điều khiển tốc độ quạt tự động để phù hợp với việc cài đặt của bộ ổn định nhiệt và nhiệt độ phòng
Bộ ổn định nhiệt có nhiệt độ được đặt từ 10°C đến 28°C
Cung cấp khoá liên động cho các bộ bốc hơi và bộ ngưng tụ có mạch máy nén
The outdoor condensing units and indoor units shall be mounted on spring isolators with 20mm static
deflection
The Contractor shall fit equipment and appurtenances into the space provided and ensure that the equipment
Các bộ ngưng tụ dàn nóng và dàn lạnh được gắn trên cái cách ly lò xo có độ võng tĩnh là 20mm
Nhà thầu phải gắn các thiết bị và phụ tùng vào khoảng trống đã chừa sẵn để đảm bảo thiết bị này có thể sử
Trang 16is readily serviceable
The Contractor shall provide all support beams, legs, hangers, anchor bolts and vibration isolators for the
proper installation of the units as recommended by the manufacturer
The Contractor shall provide wire guards for belts, pulleys, chains, gears and other rotating parts
The Contractor shall supply all condensing unit holding down bolts for setting into the plinth Future cutting
and drilling into the plinth shall be avoided
After completion of leakage tests on piping and accessories, the Contractor shall charge the system with
refrigerant in accordance with the manufacture’s published data
A weatherproof emergency stop switch shall be provided adjacent to the outdoor unit
dụng dễ dàng
Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ rầm đỡ, chân đế, bulông neo và các vật cách ly rung động cho việc lắp đặt thích hợp theo như hướng dẫn của nhà sản xuất
Nhà thầu phải cung cấp bộ che chắn cho dây đai, pu-li, hộp số và các bộ phận quay khác
Nhà thầu phải cung cấp các bulông giữ bộ ngưng tụ để gắn vào bệ Tránh việc cắt và khoan các bệ sau này
Sau khi hoàn tất thử nghiệm rò rỉ trên đường ống và phụ kiện, Nhà thầu phải nạp vào hệ thống môi chất lạnh phù hợp với dữ liệu đã xuất bản của nhà sản xuất
Công tắc dừng khẩn cấp chịu thời tiết phải được cung cấp gần dàn nóng
Arrange and attend to all test required by the Authority having jurisdiction over the work and prepare all
documentation required for issuance of certificate including payment of necessary fees
Flush and vacuum the piping system Pressure tests all section of the piping system to 1.5 times the expected
operating pressure for at least 8 hours Demonstrate that all joints are tight and free from leaks
Conduct test to verify that all the Air-conditioning system components operates properly and according to
designed capacity and conditions Submit a test result for the following
Air flow and balancing test
Testing of all safety device
Air supply / room temperature test
Automatic control operation test
Sound level test of indoor units for all fan speeds
Sắp xếp và tham dự vào toàn bộ các thử nghiệm do cơ quan chức năng yêu cầu và chuẩn bị toàn bộ các tài liệu được yêu cầu đối với việc phát hành giấy chứng nhận gồm cả việc chi trả các chi phí cần thiết
Hệ thống đường ống chân không và xả tràn Các thử nghiệm áp lực toàn bộ các phần của hệ thống ống đến 1.5 lần áp lực hoạt động dự kiến trong ít nhất 8 giờ Chứng tỏ rằng toàn bộ các mối nối là kín và không bị rò
Trang 17SECTION 3 FANS CHƯƠNG 2 HỆ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ LOẠI LƯU LƯỢNG LÀM LẠNH
THAY ĐỔI
3.1.1 Work Included 3.1.1 Phạm vi công việc
Provide all labour, materials, products, equipment and services to supply and install all fans indicated on the
Drawings and specified herein
Cung cấp toàn bộ lao động, vật tư, sản phẩm, thiết bị và dịch vụ kỹ thuật để cung ứng và lắp đặt tất cả các quạt thể hiện trên Bản vẽ và đề ra trong tài liệu này
3.1.2 Reference Standards 3.1.2 Tiêu chuẩn tham khảo
Fans to be standard products, selected from published literature of manufacturer
Ratings to Din Standard 24163 and AMCA 201 (Air Moving and Conditioning Association) for sound and air
delivery performance Provide AMCA seal on each fan
Fans shall be factory balanced, statically and dynamically to DIN & AMCA Standards
Quạt phải thuộc loại sản phẩm tiêu chuẩn, được tuyển chọn từ tài liệu đã ấn hành của nhà sản xuất
Các đặc tính thiết kế theo tiêu chuẩn Đức 24163 và AMCA 201 (Hiệp hội chuyên về hệ thống chuyển động
và điều hòa không khí)
Quạt cần được cân bằng tĩnh và động ở nhà máy theo Tiêu chuẩn DIN & AMCA
3.1.3 Submittals 3.1.3 Đệ trình
Provide sound and air delivery performance ratings for fans where inlet vanes are provided Include sound
and power data at 100%, 66% and 33% capacity Cung cấp các đặc tính thiết kế vận hành về âm và không khí đối với quạt khi bộ phận, đầu vào của quạt được cung cấp Bao gồm các dữ liệu về âm và điện năng ở mức công suất 100%, 66% và 33%
3.1.4 Performance Requirements 3.1.4 Các yêu cầu về tính năng vận hành
Refer to Fan Schedule and Drawings for fan sizes, arrangements and capacities Tham khảo Bảng liệt kê quạt và các Bản vẽ về kích thước, cách bố trí và công suất quạt
3.1.5 General Requirements 3.1.5 Các yêu cầu chung
Provide V-belt drives, unless noted otherwise, selected for 200% service factor, based on motor nameplate
data Provide variable pitch motor pulley for motors up to 3.7 kW For motors larger than 3.7 kW provide for
at least one drive change to adjust fan speed for site conditions
Equip exhaust fans with backdraft dampers unless motorized dampers are provided
Cung cấp các bộ phận truyền động bằng dây cua-roa hình chữ V, tuyển chọn với mức hệ số bảo dưỡng 200% dựa trên dữ liệu có trên nhãn gắn ở mô-tơ Cung cấp pu-li mô-tơ có bước răng thay đổi cho mô-tơ có công suất lên tới 3,7 kW Đối với các mô-tơ lớn hơn 3,7 kW cần cung cấp ít nhất là một bộ thay đổi truyền động để điều chỉnh tốc độ quạt cho phù hợp với các điều kiện ở hiện trường
Trang bị các quạt hút xả có bộ van cánh chống hút ngược (backdraft), trừ phi đã cung cấp bộ van cánh gió được vận hành bằng môtơ điện
3.2.1 Centrifugal Fans 3.2.1 Quạt ly tâm
Provide centrifugal fans, complete with motors, drives, belt guards and accessories required for the specified
air handling equipment
Provide non-overloading characteristics Provide completely stable pressure characteristics from free
delivery to shutoff Provide backwardly curved airfoil fan blades, unless scheduled otherwise
Provide belt guards with tachometer openings for all belt driven equipment
Factory clean air handling apparatus and coat with red oxide primer prior to shipment
Provide ball type fan bearings with tapered adapter sleeve mount, housed in horizontally split pillow blocks
Fill bearing housings at the factory with grease to prevent condensation of moisture inside bearing blocks
prior to start-up of equipment
Equip fan housing with drain holes and service door
Trang bị vỏ quạt với các lỗ thoát nước và cửa bảo trì
Deviations from overall dimensions of specified air handling apparatus will not be accepted without written
permission Confirm before ordering, that equipment can be accommodated within space provided,
indicating allowance for required service clearances
Submit certified performance curves for all air handling fans through complete operating ranges of equipment
for review with Shop Drawings
Furnish adjustable motor bases
Fan Casing is made from steel sheet or galvanised Fan scroll and side plate are connected by Air-tight
locked Pittsbourgh Seam
Fan Axle is made from Carbon steel (S45C) that the tolerance is in line with ISO 286-2-Grade G6 standard
Cung cấp các quạt ly tâm, trọn bộ với mô-tơ, bộ truyền động, phần che dây cua-roa và các phụ kiện cần thiết cho thiết bị xử lý khí
Cung cấp các đặc tính không quá tải Cung cấp toàn bộ các đặc tính áp lực ổn định từ lúc vận hành tự do đến khi tắt Cung cấp các cánh quạt uốn cong phía sau, trừ khi được liệt kê khác
Cung cấp các bộ phận che chắn cua-roa với các hốc dành cho máy đo tốc độ cho toàn bộ thiết bị truyền động bằng dây cua-roa
Thiết bị xử lý khí được ở nhà máy và sơn lót một lớp ôxít đỏ trước khi giao
Cung cấp các bạc đạn quạt loại hình cầu với vòng lót adapter, đặt trong các gối đệm tách riêng theo chiều ngang Bơm mỡ vào đầy ổ bạc đạn ở nhà máy nhằm tránh tình trạng ẩm mốc bên trong bạc đạn trước khi khởi động thiết bị
Trang bị vỏ quạt với các lỗ thoát nước và cửa bảo trì
Không chấp nhận sự sai lệch về kích thước tổng thể của thiết bị xử lý khí nếu không có văn bản cho phép Cần xác nhận trước khi đặt hàng, rằng thiết bị có thể được đặt trong phạm vi không gian được bố trí, nêu rõ khoảng dự phòng cho việc bảo dưỡng cần thiết
Đệ trình các đường cong đặc tính mô tả tính năng hoạt động được chứng nhận của toàn bộ các quạt gió qua các cấp độ vận hành của thiết bị để xem xét cùng với Bản vẽ gia công
Cung cấp các bệ mô-tơ có thể điều chỉnh được
Vỏ quạt làm từ thép tấm tráng kẽm Trục quạt làm từ thép Cacbon S45C, dung sai theo tiêu chuẩn ISO 286-2, cấp độ G6
3.2.2 Axial Fans 3.2.2 Quạt hướng trục
Performance Curves of Testing Fan follow DIN 24163 ,Part1 and EN 132101-3:2001-02 Class F300
Standard (Testing At 300C 2hrs)
Sound Levels of Testing Fan follow DIN 45635, Part 38 and EN 132101-3:2001-02 Standard
Fan Casing is made from steel sheet or galvanized The casing is formed with only one steel piece
Đường đặc tính quạt được kiểm tra theo tiêu chuẩn DIN 24163, Part 1 và EN 132101-3:2001-02 Class F300
Độ ồn được kiểm tra theo tiêu chuẩn DIN 45635 , part 38 và EN 132101-3:2001-02
Vỏ quạt làm từ thép tấm tráng kẽm sơn phủ bề mặt Vỏ quạt được định hình từ 1 tấm thép nguyên không chắp vá
Trang 18Fan Hub is made from Cast Aluminum Alloy
Fan Blade can choose in typing of Aluminum that can be adjustable pitch of degree
The space between paddle and body is less than 1% of paddle diameter
Must have a inox protection net installed in front of impeller
Provide fans with non overloading characteristic design
Secure the impeller to the motor shaft Provide axial location by a collar or a shoulder on the drive shaft
together with a retaining washer and a screw fitted into a tapped hole in the end of the shaft Lock the screw
in position
Provide squirrel cage induction type motor IP55, single or two speed as scheduled
Provide a terminal box for dust and weatherproof conditions or NEMA where appropriate Mount the terminal
box on the fan, duct or when the motor is not enclosed by ducting on the motor itself
Provide one blade angle adjustment in the field as required meeting site conditions
Trục quạt làm từ hợp kim nhôm
Cánh quạt làm từ nhôm đúc có thể hiệu chỉnh được góc cánh
Độ hở giữa đỉnh cánh quạt và thân không quá 1%
Phía trước bộ cánh quạt phải có lưới chắn bảo vệ, vật liệu inox
Cung cấp quạt với thiết kế có đặc tính không xảy ra tình trạng quá tải
Gắn chặt cánh quạt vào trục mô-tơ Cung cấp trên trục một vòng đai hoặc gờ trên trục truyền động cùng với một vòng đệm để giữ và một ốc vít lắp vào lỗ ren ở cuối trục Vặn chặt vít khóa vào vị trí
Cung cấp mô-tơ loại cảm ứng có lồng sóc IP55, một hoặc hai tốc độ như trên bảng kê
Cung cấp một hộp đấu cáp loại ngăn được bụi và thời tiết hoặc theo NEMA thích hợp Lắp hộp đấu cáp lên quạt, ống dẫn hoặc khi mô-tơ chưa bị đường ống bọc quanh thì lắp ngay trên mô-tơ
Cung cấp bộ một phận điều chỉnh góc cho cánh quạt tại chỗ theo yêu cầu nhằm đáp ứng điều kiện ở hiện trường
3.2.3 Inline Centrifugal Fans 3.2.3 Quạt li tâm inline
Casing is made from steel dust (Powder coated) shine and rust resistance
It is balanced both static and dynamic via ISO 1940 G2.5 standard (The value of vibration is not over 2.5
mm/s)
Vỏ quạt làm từ thép tấm tráng bột chống rỉ sét
Quạt được cân bằng động và tĩnh theo ISO 1940 G2.5 Giá trị dao động không quá 2.5mm/s
3.2.4 Utility Sets 3.2.4 Các bộ dụng cụ
Provide utility sets with fan characteristics and performance similar to those described for centrifugal fans
The bearings on these fans, however, may be of the light duty, single row, sealmaster type, pillow block
arrangement, foot mounted Mount the fan sheave in the overhung position, so that both sheaves and
bearings may be changed if required, without dismantling the unit
Equip utility sets with belt guards and drain holes Provide adjustable drives if under 7.5 kW
Equip kitchen exhaust fans to meet NFPA requirements and include non spark wheels
Refer to schedules for models, sizes and capacities
Cung cấp các bộ dụng cụ với tính năng vận hành và các đặc điểm của quạt tương tự như các bộ mô tả cho quạt ly tâm Tuy nhiên, phần bạc đạn trên các quạt này có thể thuộc loại công suất thấp, hàng đơn, sealmaster, được bố trí gối đệm ở phần chân Gắn pu-li quạt ở vị trí nhô ra để cả phần pu-li và bạc đạn có thể thay đổi nếu cần thiết mà không cần tháo mở quạt
Trang bị các bộ dụng cụ với cạc-te bảo vệ curoa và lỗ thoát nước Cung cấp các bộ phận truyền động có thể điều chỉnh được nếu dưới 7,5 kW
Trang bị các quạt hút xả cho nhà bếp đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn NFPA
Tham khảo Bảng liệt kê về mẫu mã, kích thước và công suất
3.3.1 Installation 3.3.1 Lắp đặt
Locate units to enable servicing to all sides in compliance with manufacturer's recommendations
Provide motor drives, bases, belt guards and accessories as required for each fan
Supply one extra set of matched V-belts for each fan, properly tagged with the equipment designation
Bố trí các bộ phận sao cho việc bảo dưỡng có thể thực hiện ở tất cả mọi phía theo khuyến cáo của nhà sản xuất
Cung cấp bộ truyền động mô-tơ, bệ, phần bảo vệ đai và các phụ kiện theo yêu cầu cho từng quạt
Cung cấp thêm một bộ dây curoa hình chữ V phù hợp cho từng quạt, gắn nhãn thích hợp để xác định thiết
bị
3.3.2 Startup and Testing 3.3.2 Khởi động và thử nghiệm
Have manufacturers check out installed equipment for proper alignment and lubrication at time of start-up Phải kiểm tra các thiết bị lắp đặt về canh chỉnh đúng, chính xác và việc bôi trơn vào thời điểm khởi động
Trang 19SECTION 4 AIR TERMINALS CHƯƠNG 4 CÁC MIỆNG / ĐẦU KHÍ (GIÓ)
4.1.1 Work Included 4.1.1 Phạm vi công việc
Provide all labour, materials, products, equipment and services to provide air terminals as indicated on the
Drawings and specified in this Section of the Specifications Cung cấp toàn bộ lao động, vật tư, sản phẩm, thiết bị và dịch vụ kỹ thuật để cung ứng và lắp đặt tất cả các bộ miệng gió thể hiện trên Bản vẽ và đề ra trong tài liệu này
4.1.2 Reference Standards 4.1.2 Các tiêu chuẩn tham khảo
Provide equipment performance rated in accordance with ADC (Air Diffusion Council) Equipment Test Code
1062GRD 84, 1S0 Standard 5135 and 1S0 Standard 5219
Meet the noise criteria levels specified in Section 09
Cung cấp các tính năng vận hành của thiết bị được định mức theo Quy định về thử nghiệm thiết bị của ADC (Air Diffusion Council) 1062GRD 84, Tiêu chuẩn 1S0 5135 và 1S0 5219
Đáp ứng các mức độ về tiêu chí độ ồn đề ra trong Chương 09
4.1.3 Shop drawings 4.1.3 Các bản vẽ gia công
As part of air terminal shop drawing submittal, submit a shop drawing showing method of connection Trong tập hồ sơ bản vẽ gia công miệng gió, cần đệ trình một bản vẽ gia công bộ miệng gió trong đó thể hiện
phương pháp kết nối
4.1.4 Samples 4.1.4 Mẫu mã
Submit air terminal samples when requested by Project Manager Tham khảo Bảng liệt kê quạt và các Bản vẽ về kích thước, cách bố trí và công suất quạt
4.2.1 Grilles, Registers & Diffusers 4.2.1 Miệng lưới, miệng điều tiết và miệng khuếch tán
Provide grilles, registers and diffusers from one manufacturer
Provide grilles, registers and diffusers for air quantities and locations shown on Drawings
Refer to Schedule for description of types
Equip each supply air terminal with a volume control damper and an equalizing grid
Provide mitred corners and end borders for linear diffuser
Provide end cap for continuous linear diffuser terminating at walls and partitions
Cung cấp miệng lưới, miệng điều tiết và miệng khuyết tán của cùng một nhà sản xuất
Cung cấp miệng lưới, miệng điều tiếi và miệng khuyết tán với lượng không khí và các vị trí bố trí như thể hiện trên Bản vẽ
Tham khảo Bảng Liệt kê đối với phần mô tả các chủng loại
Trang bị cho từng miệng gió (air terminal) với van điều khiển lưu lượng và một cánh van lưới cân bằng
Cung cấp các miệng khuyếch tán thẳng tại vị trí góc vuông và vị trí cuối
Cung cấp các đầu cuối của miệng gió khuyếch tán dạng thẳng tại vị trí gần tường và vách ngăn
4.2.2 Ceiling Diffusers (Air Outlets and Inlets) 4.2.2 Miệng gió khuếch tán gắn trần
Materials:
Aluminum sections Provide manufacturer's standard gasket
Exposed Fastenings: The same material as the respective inlet or outlet Fasteners for aluminum may be
stainless steel
Contractor shall review all ceiling drawings and details and provide all ceiling mounted devices with
appropriate dimensions and trim for the specific locations
Performance Test Data: In accordance with Air Diffusion Council code 1062R4 Refer to Section 15071, for
NC criteria
Air Supply Outlets: (For offices, production areas)
Ceiling Diffusers: Suitable for surface mounting, exposed T-bar or special tile ceilings, matt white finish to
RAL9010, square or round neck connection as shown on the drawings Provide plaster frame for units in
plaster ceilings
Square, louver, fully adjustable pattern: Round neck, surface mounting unless shown otherwise on the
drawings Provide equalizing or control grid and volume control damper
Louver face type: Square or rectangular, removable core for 1, 2, 3, or 4 way directional pattern
Provide equalizing or control grid and opposed blade damper
Perforated face type: Manual adjustment for 1, 2, 3, or 4 way horizontal air distribution pattern without
change of air volume or pressure Provide equalizing or control grid and opposed blade over overlapping blade damper Perforated face diffusers for VAV systems shall have the pattern controller
on the inner face, rather than in the neck and designed to discharge air horizontally at the ceiling maintaining a constant effect
Vật liệu:
Các đoạn nhôm Cung cấp miếng đệm tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Vật liệu dập lộ: Vật liệu tương tự như ống dẫn hoặc đầu ra tương ứng Chốt bằng nhôm có thể là thép không rỉ
Nhà thầu phải xem xét tất cả các bản vẽ trần và chi tiết và cung cấp tất cả các thiết bị gắn trần với kích thước thích hợp và trang trí cho các vị trí cụ thể
Dữ liệu kiểm tra: phù hợp với mã số 1062R4 của Hội đồng khuyếch tán không khí Tham khảo Mục 15071
để biết các tiêu chí của NC
Các cửa hàng cung cấp hàng không: (Đối với văn phòng, khu sản xuất)
Bộ khuyếch tán trần: Thích hợp cho việc lắp đặt bề mặt, thanh trần hoặc thanh trần đặc biệt, kết thúc bằng mờ với RAL9010, kết nối vuông hoặc vòng cổ như thể hiện trên bản vẽ Cung cấp khung thạch cao cho các đơn vị trong trần nhà thạch cao
Hình vuông, võng, hoa văn điều chỉnh đầy đủ: Vòng cổ, gắn trên bề mặt trừ khi được thể hiện trên bản vẽ Cung cấp lưới điều khiển cân bằng hoặc kiểm soát âm lượng
Loại khuôn hướng dẫn: Hình vuông hoặc chữ nhật, lõi có thể tháo rời cho kiểu cách 1, 2, 3 hoặc 4 chiều Cung cấp lưới điện cân bằng hoặc điều khiển và bộ giảm chấn của phiến đối lập
Loại khuôn đục lỗ: Điều chỉnh bằng tay cho khuôn mẫu phân bố không khí theo chiều ngang 1, 2, 3 hoặc 4 chiều mà không thay đổi thể tích hoặc áp suất không khí Cung cấp lưới cân bằng hoặc kiểm soát và lưỡi đối diện trên tấm lót chồng chéo Bộ khuếch tán khuôn mặt đục lỗ cho các hệ thống VAV phải có bộ điều khiển mẫu trên mặt trong, chứ không phải ở cổ và được thiết kế để xả không khí theo chiều ngang ở trần, duy trì hiệu quả liên tục
Trang 20Slot diffuser/plenum:
Galvanized steel boot lined with 25mm (1 inch) thick fiberglass conforming to NFPA 90A and complying to UL 181 for erosion Form slots or use adjustable pattern controllers, to provide stable, horizontal air flow pattern over a wide range of operating conditions
Provide inlet connection diameter equal to duct diameter shown on drawings or provide transition coupling if necessary
Maximum pressure drop at design flow rate: 37 Pa (0.15 inch) wg
Linear Grilles and Diffusers: Extruded aluminum, manufacturer's standard finish, positive holding
concealed fasteners
Margin: Flat, 22.5 mm wide
Bars: Minimum 5 mm (3/16 inch) wide by 20 mm (3/4 inch) deep, zero deflection unless otherwise shown Reinforce bars on 450 mm (18 inch) center for sidewall units and on 150 mm (6 inch) center for units installed in floor or sills
Provide opposed blade damper and equalizing or control grid where shown
Registers: Double deflection type with horizontal face bars and opposed blade damper with removable
key operator
Margin: Flat, 22.5mm wide
Bar spacing: 20 mm (3/4 inch) maximum
Finish: matt white powder coating for ceiling mounted units Wall units shall have a prime coat for field painting, or shall be extruded with manufacturer's standard finish
Grilles: Same as registers but without the opposed blade damper
Air Supply Outlet (For Studio 4 & 5)
Round ceiling diffusers shall be heavy duty diffusers of the size and mounting type shown on the plans The diffusers shall be constructed of 18 gauge steel with a contoured outer cone to guard against ceiling smudging and an inner vane assembly The airflow discharge pattern shall be field adjustable from horizontal to vertical by rotating a ring operator to open (vertical discharge) or close (horizontal discharge) the inner vane assembly, the inner vane assembly must be easily removable
as a unit The ring operator shall be adjustable with a pole The finish shall be subject for approval prior to fabrication
Each diffuser shall be supplied with round damper and shall be constructed of heavy gauge steel
Damper must be operable from the face of the diffuser by removing the inner vane assembly
The diffuser shall be especially suitable for studio applications where noise criterion (NC) at rated capacity shall not exceed to NC20
The manufacturer shall provide published performance data The diffuser shall be tested in accordance with ANSI/ASHRAE standard 70-1991
Return and Exhaust Registers and Grilles: Provide opposed blade damper without removable key operator
for registers
Finish: matt white powder coating for ceiling mounted units Wall units shall have a prime coat for field
painting, or shall be extruded aluminum with manufacturer's standard aluminum finish
Standard Type: Fixed horizontal face bars set at 30 to 45 degrees, approximately 30 mm (1-1/4 inch)
margin
Perforated Face Type: To match supply units
Grid Core Type: 13 mm by 13 mm (1/2 inch by 1/2 inch) core with 30 mm (1-1/4 inch) margin
Linear Type: To match supply units
Door Grilles: Are furnished with the doors
Filter Grilles: Standard face hinged to a mounting frame with space for a 25 mm (one inch) throwaway
filter Hold face closed by a locking screw Provide retaining clips to hold filter in place Provide one inch
thick fiberglass throwaway filter
Đầu khuếch tán / khe co giãn:
Khung bằng thép mạ kẽm với sợi thủy tinh dày 25mm (1 inch) phù hợp với NFPA 90A và tuân thủ
UL 181 để ăn mòn Hình dạng khe hoặc sử dụng các bộ điều khiển mẫu có thể điều chỉnh được,
để tạo ra mô hình luồng không khí ổn định, ngang trong một phạm vi rộng các điều kiện hoạt động Cung cấp đường kính đầu vào bằng đường kính ống được thể hiện trên bản vẽ hoặc cung cấp khớp nối chuyển tiếp nếu cần
Áp suất giảm lớn nhất ở tốc độ thiết kế: 37 Pa (0,15 inch) wg
Lò nướng tuyến tính và bộ khuếch tán: nhôm đùn, tiêu chuẩn của nhà sản xuất, giấu giấu tích cực
Lề: Phẳng, rộng 22,5 mm
Các thanh: Tối thiểu 5mm (3/16 inch) rộng 20mm (3/4 inch), độ lệch không, trừ khi được hiển thị Củng cố các thanh trên trung tâm 450 mm (18 inch) cho các đơn vị mặt lề đường và trên trung tâm
150 mm (6 inch) cho các đơn vị lắp đặt trong sàn hoặc gạch
Cung cấp đệm lõm đối nghịch và cân bằng hoặc điều khiển lưới nơi hiển thị
Đăng ký: Kiểu lõm đôi với thanh mặt phẳng ngang và bộ giảm chạc phiến đối nghịch với bộ phận điều khiển chính có thể tháo rời
Lề: Phẳng, rộng 22.5mm
Khoảng cách thanh: tối đa 20 mm (3/4 inch)
Hoàn thiện: Bột màu trắng mờ cho các bộ phận treo trần Các bộ phận tường phải có lớp sơn chính để sơn trường, hoặc sẽ được đùn với kết thúc tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Lưới: giống như thanh ghi nhưng không có bộ phận giảm chấn của phiến đối nghịch
Cửa hàng cung cấp khí (cho Studio 4 & 5)
Bộ khuyếch tán trần tròn phải là loại ống khuếch tán nặng có kích thước và kiểu gắn trên kế hoạch
Bộ khuyếch tán phải được xây dựng bằng thép 18 thanh với một hình nón ngoài được rào để bảo
vệ chống lại vết bẩn trên trần và lắp ráp trong cánh Mẫu luồng không khí sẽ được điều chỉnh theo trường từ ngang tới dọc bằng cách xoay vòng để mở (xả theo chiều dọc) hoặc đóng (xả ngang) lắp ráp trong, lắp ráp trong phải dễ dàng tháo rời ra được Người điều khiển vòng được điều chỉnh bằng cực Kết thúc phải được chấp thuận trước khi chế tạo
Mỗi bộ khuếch tán phải được cung cấp với bộ giảm chấn tròn và phải được làm bằng thép khổ lớn Damper phải hoạt động được từ mặt của bộ khuyếch tán bằng cách tháo lắp lắp bên trong
Bộ khuếch tán đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng trong phòng thu, ở đó tiêu chuẩn tiếng ồn (NC)
ở công suất định mức không vượt quá NC20
Nhà sản xuất phải cung cấp dữ liệu hiệu suất được xuất bản Bộ khuếch tán phải được kiểm tra theo tiêu chuẩn ANSI / ASHRAE 70-1991
Bộ lọc và luồng khí hồi quy và lò nướng: Cung cấp bộ phận giảm chấn lưỡi đối diện mà không có bộ điều khiển phím có thể tháo lắp được cho sổ đăng ký
Hoàn thiện: Bột màu trắng mờ cho các bộ phận treo trần Tấm tường phải có lớp sơn chính để sơn trường, hoặc được nhôm đùn với nhôm tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Loại tiêu chuẩn: Các thanh mặt phẳng cố định ngang đặt ở 30 đến 45 độ, khoảng 30 mm (1/4 inch) lề
Loại khuôn đục lỗ: Để khớp các đơn vị cung cấp
Grid Core Loại: 13 mm x 13 mm (1/2 inch by 1/2 inch) lõi với 30 mm (1 1/4 inch) lề
Kiểu tuyến tính: Để khớp các đơn vị cung cấp
Cửa Lò: Được trang bị cửa
Lọc Lò: Mặt Standard được gắn bản lề với một khung gắn với không gian cho bộ lọc ném 25 mm (một inch) Giữ mặt khép lại bằng một vít khóa Cung cấp các clip giữ lại để giữ bộ lọc tại chỗ Cung cấp bộ lọc sợi thủy tinh dày 1 inch
4.2.3 Air Box 4.2.3 Hộp gió
Air boots shall be constructed from galvanized steel, painted matte black Provide separate adjustable air
pattern controllers, operable through the diffuser discharge, for full 90 degree air pattern
Coordinate and select physical dimension of air boot to suit installation in accordance with Architect's details
Physical height of air boot shall not exceed 250mm
Các hộp gió sẽ được gia công từ thép mạ kẽm, sơn màu đen mờ Cung cấp các bộ điều khiển gió có thể điều chỉnh riêng và có thể vận hành qua miệng xả khuếch tán mức chỉnh tới 90 độ
Phối hợp và chọn kích thước vật lý của hộp gió air box để phù hợp với việc lắp đặt theo các chi tiết của kiến trúc
Chiều cao vật lý của air box không được vượt quá 250mm
4.3.1 Installation 4.3.1 Lắp đặt
Trang 21Provide air terminals in strict accordance with manufacturer's recommendations and final reflected ceiling
plans
Suspend air box independently from structure at 2 points
Provide plaster frames for units installed in plaster finishes Fit frames tightly to prevent leakage and
smudging
Cung cấp các miệng gió (air terminals) theo đúng các chỉ dẫn của nhà sản xuất và các sơ đồ trần nhà phản quang sau cùng
Treo các hộp gió (air box) độc lập khỏi kết cấu tại 2 điểm
Cung cấp các khung thạch cao cho các bộ miệng gió trong các lớp hoàn thiện bằng thạch cao Gắn chặt các khung để tránh rò rỉ và vấy bẩn
Trang 22SECTION 5 DUCTWORK AND ACCESSORIES CHƯƠNG 5 ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN
5.1.1 Description 5.1.1 Mô tả
The works required under this section consists of the supply, installation, testing and commissioning of the
ductwork and accessories and associated equipment and materials Các công việc cần thiết trong chương này bao gồm việc cung ứng, lắp đặt, thử nghiệm và vận hành thử công trình đường ống, các phụ kiện cũng như các thiết bị và vật tư liên quan
5.1.2 Related Sections 5.1.2 Các chương liên quan
Section M1 Mechanical General Specification
5.1.3 Quality Assurance 5.1.3 Bảo đảm chất lượng
Industry Reference Standards – The following specifications and standards are incorporated into and
become a part of this Specification by reference Except where a specific date is given the issue in effect
(including amendments, addenda, revisions, supplements and errata) on the date of invitation for bids, shall
apply In the text such specifications and standards are referenced by basic designation only
Source Book For Efficient Air Duct Designs in Europe-2002
ASTM A 90 – Weight of Coating on Zinc-Coated (Galvanized) Iron or Steel Articles
ASTM A 525 – General Requirements for Steel Sheet, Zinc- Coated (Galvanized) by the Hot-Dip Process
ASTM A 527 – Steel Sheet, Zinc-Coated (Galvanized) by Hot-Dip Process, Lock Forming Quality
Tham khảo Các tiêu chuẩn công nghiệp - Các tiêu chí kỹ thuật và tiêu chuẩn dưới đây được đưa vào và trở thành một phần trong Tiêu chí kỹ thuật này qua việc tham chiếu Trừ phi một ngày tháng cụ thể được nêu
rõ, còn thì vấn đề đang có hiệu lực (bao gồm các bản tu chỉnh, bổ sung, sửa chữa và cải chính) vào ngày mời thầu sẽ được áp dụng Trong văn bản này thì các tiêu chí kỹ thuật và tiêu chuẩn chỉ được tham khảo qua việc thiết kế cơ bản
Sách về các Thiết kế các ống dẫn gió hiệu quả ở Châu Âu-2002
Trọng lượng của lớp sơn, phủ trên ống thép hay sắt tráng kẽm
Các yêu cầu chung cho thép tấm, được nhúng kẽm nóng
Thép tấm, được nhúng kẽm nóng, chất lượng
5.1.4 Performance Requirements 5.1.4 Các yêu cầu về tính năng vận hành
Ductwork to be constructed to the appropriate pressure class, refer SMACNA
Ductwork shall be machine constructed and delivered to site fully assembled
Hệ thống đường ống cần được gia công đạt loại áp lực phù hợp, tham khảo tiêu chuẩn SMACNA
Các đường ống cần được gia công bằng máy và giao tới công trường trong tình trạng được đóng gói toàn
bộ
5.2.1 Ductworks 5.2.1 Đường ống
Duckwork dimensions on the drawings are sheet metal sizes and considered to be the minimum
The ductwork shall be constructed in complete conformance with SMACNA HVAC Duct Construction
Standards, Metal and Flexible, Second Edition 1995
Ductwork shall be constructed of G90 minimum, galvanized sheet steel except kitchen grease and
dishwasher exhaust ducts Ductwork shall be round or rectangular as indicated on the drawings Sizes
given shall be considered to be the minimum, and any conversion from the given shape shall be made without
increasing air velocity or friction losses All non-welded ductwork shall have Class “A” seal
All duct metal bends shall be machine made
Ductwork fabrication shop drawings shall be submitted as part of the shop drawing submittal
Turning vanes shall be installed in all 90 degree square and rectangular elbows and at other locations shown
The turning vanes shall be double thickness type, with vanes secured to the runners and runners secured to
the duct Elbows in round ductwork and radiused elbows shall have an inside radius equal to the diameter
or width of the duct, radiused elbows with throat radiuses less than the width of the duct shall have vanes
per SMACNA
Kích thước đường ống trên bản vẽ là kích thước của tấm kim loại và được xem là kích thước tối thiểu
Đường ống cần được gia công theo đúng tiêu chuẩn gia công đường ống SMACNA HVAC, Chương Kim loại và mềm dẻo, Ấn bản lần thứ nhì năm 1995
Ống phải được gia công bằng thép tấm mạ kẽm tối thiểu là G90, ngoại trừ phần đường ống hút xả từ nhà máy rửa chén đĩa và mỡ nhà bếp Đường ống phải có dạng tròn hoặc hình chữ nhật như thể hiện trên các bản vẽ Kích cỡ được nêu cần được xem là kích cỡ tối thiểu, đồng thời bất cứ sự chuyển đổi nào từ kích cỡ
đã nêu cũng phải thực hiện sao cho không làm tăng vận tốc không khí hoặc sự tổn thất do ma sát Tất cả các đường ống không có mối hàn phải được đóng dấu loại “A”
Toàn bộ các đoạn ống uốn cong phải được gia công bằng máy
Các bản vẽ gia công đường ống cần được đệ trình như một phần trong hồ sơ bản vẽ thi công đệ trình
Cần lắp đặt các cánh hướng gió (cánh van) xoay tại các góc vuông 90 o và các góc khuỷu hình chữ nhật cũng như tại các vị trí thể hiện trên bản vẽ Các cánh hướng gió (cánh van) xoay phải thuộc loại có bề dày gấp đôi với cánh được bắt chặt vào con lăn còn con lăn thì đươc gắn cố định vào đường ống Các khuỷu (co) trong ống dẫn dạng tròn cần có bán kính trong tương đương với đường kính hoặc bề rộng của đường ống Các khuỷu có bán kính trong nhỏ hơn bề rộng của đường ống phải van cánh theo tiêu chuẩn SMACNA