1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ascent AL FORM calculation sheet

42 124 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SƠ ĐỒ TÍNH CỦA HỆ GF VÀ BC Sơ đồ tính, tải trọng bản thân, hoạt tải sàn thao tác, tải trọng gió, và kết quả nội lực HỆ GANG FORM... Sơ đồ tính, tải trọng bản thân, hoạt tải sàn thao tác

Trang 1

KHU CĂN HỘ TIẾN PHÁT - THE ASCENT CONDOMINIUMS

58 Quốc Hươ ng – Thảo Đ iền – Quận 2 - Thành phố Hồ Chí Minh

Tư Vấn Giám Sát: Liên Danh HBA – Hồng Thịnh

Nhà thầu thi cơng : CƠNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC HỊA BÌNH

Địa chỉ : 235 Võ Thị Sáu, Phường 7, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh Điện thoại : (84.8) 3932 5030; FAX: (84.8) 3932 5221

Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH Đầu Tư Địa Ốc Tiến Phát

Địa chỉ : 235 Võ Thị Sáu, Phường 7, Quận 3, Tp Hồ Chí Minh

THUYẾT MINH TÍNH TỐN BẢNG TÍNH TỐN CHỊU LỰC

HỆ CỐP PHA NHƠM KUMKANG

07.2015

Trang 2

PROJECT : THE ASCENT

THUYẾT MINH TÍNH TOÁ N BẢNG TÍNH TOÁN CHỊU LỰC

HỆ CỐP PHA NHÔM KUMKANG

DỰ ÁN:

KHU CĂN HỘ TIẾN PHÁT/THE ASCENT

CONDOMINIUMS

ĐỊA ĐIỂM: 58 QUỐC HƯƠNG, QUẬN 2, TP HỒ CHÍ MINH

(HBC)

Trang 3

1 Tổng quan

a) Công trường: The Ascent

b) Tính toán: Tấm vách nhôm 600 X 2450(㎜)

c) Tiêu chuẩn cường độ vật liệu và tiêu chuẩn tính toán

- Vật liệu nhôm : fy= 40000 PSI (ASTM 6061-T6)

=275MPad) Tiêu chuẩn xây dựng tính toán

- Tiểu chuẩn: Đặc điểm kỹ thuật cho cấu trúc vật liệu nhôm Hiệp hội nhôm Hàn Quốc

- Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006)

2-1 Tính toán áp lực đổ bê tông

(Tốc độ đổ betong nhỏ hơn 2.1m/h và chiều cao đổ betong không quá 4.2m)

Đặc trưng tiết diện trên 1 mm

A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ-top(mm3) Zx-bot(㎣) iχ(mm) iy(mm) E(MPa)4.00 5.33 0.00 2.67 2.67 1.15 - 6.96E+04

3 Kiểm tra tấm nhôm

Nhiệt độ đổ bê tông (T)=

Trang 4

1.0 mmtrọng lượng tính toán= 0.049 N/㎜ tính cho tải trọng an toàn

③ Kiểm tra thành phần ứng suất (tính như dầm liên tục)

fb,c=

=tấm phẳng

Trang 5

ⓓ Kiểm tra ứng suất mất ổn định cục bộ - Không áp dụng

ⓔ Kiểm tra ứng suất cắt - Không áp dụng

ⓕ Kiểm tra ứng suất tổng hợp: kéo, uốn và cắt - Không áp dụng

ⓖ Kiểm tra độ võng (tính với dầm liên tục)

Đặc trưng tiết diện

A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ-top(㎣) Zx-bot(㎣) iχ(mm) iy(mm) E(MPa)1063.91 3.80E+05 2.87E+06 2.70E+04 7.68E+03 18.89 51.97 6.96E+04

② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng

bề rộng dải tính toán= 300 ㎜

trọng lượng tính toán= 14.723 N/㎜ tính cho tải trọng an toàn

③ Kiểm tra thành phần ứng suất (tính như dầm đơn giản)

=

=

σ =

Bảng 3.3-1Mb) Kiểm tra sườn cứng

< 1

N.mm

N

OK

Trang 6

ⓑ Kiểm tra ứng suất uốn cho phép

Trang 7

ⓓ Kiểm tra ứng suất cắt

Đặc trưng tiết diện

A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ-top(㎣) Zx-bot(㎣) iχ(mm) iy(mm) E(MPa)1063.91 3.80E+05 2.87E+06 2.70E+04 7.68E+03 18.89 51.97 6.96E+04

② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng

bề rộng dải tính toán= 225 ㎜

trọng lượng tính toán= 11.042 N/㎜ tính cho tải trọng an toàn

③ Kiểm tra thành phần ứng suất (tính như dầm đơn giản)

Khoảng cách l= 600 ㎜ Khoảng cách phương đứng 300 ㎜

Trang 8

=

Trang 9

Áp lực bê tông lên tấm cốp pha= 0.0491 N/㎟ (lấy tải lớn nhất)

Khoảng cách các ty la theo phương ngang= 600.0 ㎜

Khoảng cách các ty la theo phương dọc= 450.0 ㎜

Diện tích chịu lực của một ty la= 600.0 (ngang)㎜ X 450.0 (dọc)㎜

Tổng tải trọng lên một ty la= 13250.95607 N = 13.2509561 KN

Tải trọng cho phép 1 la (theo kết quả thí nghiệm) 13.3 KN (hệ số an toàn k=2)

- Tham khảo: Bảng chứng nhận khả năng chịu lực của ty la với hệ số an toàn (s)= 2

Trang 10

5 Chứng nhận thí nghiệm ty la (flat tie)

Trang 11

a) CÔNG TRƯỜNG: The Ascent

c) Tiêu chuẩn cường độ vật liệu và tiêu chuẩn tính toán

- Vật liệu nhôm fy= 40000 PSI (ASTM 6061-T6)

275 Mpad) Tiêu chuẩn xây dựng tính toán

- Tiểu chuẩn: Đặc điểm kỹ thuật cho cấu trúc vật liệu nhôm Hiệp hội nhôm Hàn Quốc

- Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng

- Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006)

Tải trọng làm việc trên sàn 250㎏/㎡

b) Tính toán tải trọng tác dụng lên tấm sàn khi thi công

920 ㎏/㎡ = 9.02E-03 N/㎟

3 Kiểm tra tấm nhôm

a) Bảng tính toán tấm nhôm (chiều dày bảng nhôm: 4mm)

Đặc trưng tiết diện trên 1 mm

A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ-top(mm3) Zx-bot(㎣) iχ(mm) iy(mm) E(MPa)

② Tính toán trên một đơn vị áp lực

bề rộng dải tính toán= 1.0 ㎜

Áp lực tính toán= 9.02E-03 N/㎜ tính cho tải trọng an toàn

③ Kiểm tra thành phần ứng suất (tính như dầm liên tục)

Trang 12

5 w × l 13.524

ⓐ Kiểm tra ứng suất nén cho phép (Kiểm tra ứng suất nén dọc trục) -Không áp dụng

ⓑ Kiểm tra ứng suất uốn cho phép

Trang 13

ⓓ Kiểm tra ứng suất mất ổn định cục bộ - Không áp dụng

ⓔ Kiểm tra ứng suất cắt - Không áp dụng

ⓕ Kiểm tra ứng suất tổng hợp: kéo, uốn và cắt

Đặc trưng tiết diện

A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ-top(mm3) Zx-bot(㎣) iχ(mm) iy(mm) E(MPa)332.00 1.18E+05 5.58E+03 4.63E+03 4.63E+03 18.66 4.05 6.96E+04

② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng

bề rộng dải tính toán= 300 ㎜

trọng lượng tính toán= 2.70 N/㎜ tính cho tải trọng an toàn

③ Kiểm tra thành phần ứng suất (tính như dầm đơn giản)

ⓐ Kiểm tra ứng suất nén cho phép (Kiểm tra ứng suất nén dọc trục) - Không áp dụng

ⓑ Kiểm tra ứng suất uốn cho phép

Trang 14

Fb,t=

Trang 15

Đặc trưng tiết diện

A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ-top(mm3) Zx-bot(㎣) iχ(mm) iy(mm) E(MPa)1063.91 3.80E+05 2.87E+06 2.70E+04 7.68E+03 18.89 51.97 6.96E+04

② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng

bề rộng dải tính toán= 300 ㎜

trọng lượng tính toán= 2.70 N/㎜ tính cho tải trọng an toàn

③ Kiểm tra thành phần ứng suất (tính như dầm đơn giản)

Khoảng cách l= 1200 ㎜ Khoảng cách phương dọc 300 ㎜

w × l² 2.29× 1200²

w × l 2.29 × 1200

ⓐ Kiểm tra ứng suất nén cho phép (Kiểm tra ứng suất nén dọc trục) - Không áp dụng

ⓑ Kiểm tra ứng suất uốn cho phép

N1622.9

N/㎟

=

=

Trang 16

=

bụng thanh=

=

Trang 17

ⓓ Kiểm tra ứng suất cắt

Đặc trưng tiết diện

A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ-top(mm3) Zx-bot(㎣) iχ(mm) iy(mm) E(MPa)2.75E+03 5.18E+06 1.00E+07 9.60E+04 7.29E+04 43.42 60.34 6.96E+04

② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng

Trang 18

bề rộng dải tính toán= 1350 ㎜

trọng lượng tính toán= 12.17 N/㎜ tính cho tải trọng an toàn

③ Kiểm tra thành phần ứng suất

Khoảng cách l= 1350 ㎜ Khoảng cách phương dọc 1350 ㎜

w × l² 10.32× 1200²

w × l 10.32× 1200

ⓐ Kiểm tra ứng suất nén cho phép (Kiểm tra ứng suất nén dọc trục) - Không áp dụng

ⓑ Kiểm tra ứng suất uốn cho phép

Trang 20

1 Tổng quan

a) CÔNG TRƯỜNG: The Ascent

b) Tiêu chuẩn cường độ vật liệu và tiêu chuẩn tính toán

- Ống ngoài :60.3x2.0t (STK400), Ống trong :48.6x2.2t (STK500)

c) Tiêu chuẩn xây dựng tính toán

- Tiêu chuẩn : Quy định về an toàn công nghiệp

- Được phê duyệt bằng việc thí nghiệm thực tế bỡi Tổng công ty nhà ở và đất đai Hàn Quốc

- Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng

- Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006)

a) Diện tích truyền tải lên cột chống thép (As) = A B 1.62 ㎡

1.35 1.20

b) Bảng dữ liệu cột chống thép với hệ số an toàn được áp dụng là (s = 3)

Chiều cao(m)KP-1 (V1) 1.8 ~ 3.2 16.66 ( 1.7 ton) 21.56 ( 2.2 ton)

KP-2 (V2) 2.0~ 3.4 14.7 ( 1.5 ton) 19.60 ( 2.0 ton)

KP-3 (V3) 2.4~ 3.8 12.74 ( 1.3 ton) 18.62 ( 1.9 ton)KP-4 (V4) 2.6~ 4.0 11.76 ( 1.2 ton) 17.64 ( 1.8 ton)c) Tính toán áp lực lên tấm sàn

Tĩnh tải Chiều dày(m)Tải trọng(kg) Chiều cao tầng (m)

Kích thước Tải trọng cho phép của cột chống (kN)

chiều cao làm việc lớn nhấtchiều cao làm việc nhỏ nhất

Với an toàn, Ws=

Trang 23

1 Tổng quan

a) CÔNG TRƯỜNG: The Ascent

b) Tính toán: GANG FORM

c) Tiêu chuẩn cường độ vật liệu và tiêu chuẩn tính toán

- Thép SS400 :

d) Tiêu chuẩn xây dựng tính toán

- Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng

- Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006)

2-1 Tính toán áp lực đổ bê tông

(Tốc độ đổ betong nhỏ hơn 2.1m/h và chiều cao đổ betong không quá 4.2m)

P = Cw x Cc x [7.2+785R/(T+18)]

= 49.08 KN/m2= 0.049 N/㎟

Tốc độ đổ bê tông (R)= 2.55 m/hNhiệt độ đổ bê tông (T)= 30 ℃Chiều cao đổ bê tông= 3300 mm

* Cc (hệ số hoá học): 1

Cw (hệ số trọng lượng riêng) : 1 (Nếu giá trị hệ số Cc và Cw thay đổi, tốc độ đổ bê tông phải được điều chỉnh sao cho giữ áp lực đổ là 49KN/㎡)

3 Kiểm tra tấm cốp pha Gang form

Trang 24

Đặc trưng tiết diện

A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ(mm3) σa(MPa) δa(mm) E(MPa)215.50 7.37E+04 - 2.95E+03 2.35.E+02 3 2.06E+05

② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng

◈ Để an toàn nên lắp đặt sườn đứng với khoảng cách nhỏ hơn 60cm

c) Kiểm tra sườn cứng theo phương dọc

① kích thước : Thép hộp 2-50x30x1.4t

Đặc trưng tiết diện

A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ(mm3) σa(MPa) δa(mm) E(MPa)430.00 1.47E+05 - 5.90E+03 2.35.E+02 3 2.06E+05

Trang 25

② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng

◈ Để an toàn nên lắp đặt ty la với khoảng cách nhỏ hơn 60cm

d) Kiểm tra ty la - Tham khảo bảng thí nghiệm ty la

Áp lực bê tông lên tấm cốp pha= 0.049 N/m㎡

Khoảng cách các ty la theo phương ngang= 600.0 mm

Khoảng cách các ty la theo phương dọc= 450.0 mm

Diện tích chịu lực của một ty la= 600.0 (ngang)mm X 450.0 (dọc)mm

< Nên dùng ty la có lực kéo cho phép lớn hơn 13.23KN >

- Tham khảo: Bảng chứng nhận khả năng chịu lực của ty la với hệ số an toàn (s)= 2

e) Kiểm tra mô men dựa theo trọng lượng của cốp pha khi áp lực lên tường Gang form là 3 m x12 m

① kích thước : Kết hợp thép hình C-100x50x5x7.5t và sườn ngang cứng

Đặc trưng tiết diện

A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ(mm3) σa(MPa) δa(mm) E(MPa)

- 1.40E+05 2.35.E+02 3 2.06E+05

② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng

bề rộng dải tính toán= 1500.0 mm Trọng lượng Gang form= 8.82E-04 N/mm 2

trọng lượng tính toán(w)= 1.32E+00 N/mm tính cho tải trọng an toàn

Trang 26

w × ιb M

8*σa*Z

w

◈ Để an toàn, thanh nối (waler) được chia ra với chiều dài hơn 12m

f) Kiểm tra lực cắt tại vị trí nối tấm Gang form do áp lực bê tông

① kích thước : m16x 50L

Đặc trưng vật liệu

A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ(mm3) τ a(MPa) δa(mm) E(MPa)

201.00 - - 90.52 2.06E+05

② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng

bề rộng dải tính toán= 600.0 mm Khoảng cách hai phương= 300 mm

g) Kiểm tra móc cẩu (Với kích thước tấm Gang form: 3m x 12m ) - hệ số an toàn móc cẩu (s)=5

① kích thước : Móc cẩu (ROUND BAR) Φ22

∴ Vì giá trị (Pa) nhỏ hơn P, nên lắp đặt móc cẩu đôi (2 cái)

-Nếu kích thước tấm Gang form (H x L ) lớn hơn 28 m2, Lắp đặt móc cẩu đôi, Kiểm tra tải trọng

Trang 27

③-2 Kiểm tra ứng suất cắt cho móc cẩu

Ax2 760.26

∴ Ứng suất cắt cho phép nhỏ hơn ứng suất cắt tính toán, lắp đặt móc cẩu đôi

-Nếu kích thước tấm Gang fomr (H x L ) lớn hơn 31.2 m2, Lắp đặt móc cẩu đôi - Kiểm tra ứng suất

④ Kiểm tra tại khu vực đường hàn - Diện tích đường hàn Aw= 1440 mm2

Ứng suất tại khu vực hàn móc cẩu: Q = 31.752 /4 = 7.938 KN

** Gang form nên được giữ bằng cáp

Không được đặt những thiết bị khác lên Gangform

OK

Trọng lượng GF + tải trọng làm việc =

O.K

τS(MPa)90.52 / 3 =30.17

Trang 28

4 Chứng nhận thí nghiệm móc cẩu

Trang 29

5 Chứng nhận thí nghiệm ty Gang form (sepa tie)

Trang 30

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KIỂM TRA BU LÔNG NEO

CỦA HỆ GANG FORM VÀ BALCONY CAGE

1 DỮ LIỆU THIẾT KẾ

1.1 TIÊU CHUẨN THAM KHẢO

- TCVN 2737 – 1995 Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 5574 – 2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế

- BS 8110 – 1997 Tiêu chuẩn Anh – Thiết kế bê tông cốt thép

- BS 6399 –1996 – Phần 1 Tiêu chuẩn Anh – Tiêu chuẩn tải trọng tác động: tĩnh tải và

hoạt tải

- BS 5975 – 2008 Tiêu chuẩn Anh – Thiết kế và thi công cốp pha

- TCVN 4453 – 1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thi công

và nghiệm thu

- ETAG001-1997 Tiêu chuẩn châu Âu về thiết kế bu lông neo

1.2 TÀI LIỆU

- Hệ thống cốp pha nhôm cung cấp bởi Kumkang Kind Ltd.,Co

- Bản vẽ thể hiện mặt bằng, mặt cắt kết cấu, bản vẽ bố trí hệ Gang Form (GF) và Balcony Cage (BC) của dự án này

- Biểu đồ phát triển cường độ bê tông của Holcim và Thế giới Nhà

- Các kết quả thí nghiệm vật liệu của dự án (nếu có)

1.3 TẢI TRỌNG THIẾT KẾ

- Trọng lượng bản thân hệ Gang Form (GF) hay Balcony Cage (BC): 1.00 kN/m2

- Hoạt tải trên sàn thao tác: 1.25 kN/m2 (chỉ tác dụng trên 1 sàn thao tác)

- Áp lực gió thiết kế theo trường hợp nguy hiểm nhất là tại tầng 30: 124.92 daN/m2

Trang 31

2 CHI TIẾT CỦA HỆ GF VÀ BC

Trang 33

2.2 SƠ ĐỒ TÍNH CỦA HỆ GF VÀ BC

Sơ đồ tính, tải trọng bản thân, hoạt tải sàn thao tác, tải trọng gió, và kết quả nội lực

(HỆ GANG FORM)

Trang 34

Sơ đồ tính, tải trọng bản thân, hoạt tải sàn thao tác, tải trọng gió, và kết quả nội lực

(HỆ BALCONY CAGE)

2.3 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA BU LÔNG NEO

1 Kiểm tra khả năng chịu kéo của bu lông neo:

- Kiểm tra với trường hợp bu lông bị phá hoại

- Kiểm tra với trường hợp bê tông bị phá hoại

2 Kiểm tra khả năng chịu cắt của bu lông neo:

- Kiểm tra với trường hợp bu lông bị phá hoại

- Kiểm tra với trường hợp bê tông bị phá hoại

Vui lòng xem bảng tính đính kèm bên dưới

Trang 35

DỰ ÁN: THE ASCENT

BẢNG TÍNH: TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA BU LÔNG NEO GANG FORM

Thiết kế theo tiêu chuẩn ETAG001

Tải trọng thiết kế

1 Kiểm tra sự kháng kéo

1.1 Bu lông bị phá hoại

Trang 36

1.2 Bê tông bị phá hoại do kết hợp của kéo tuột và tháp nón phá hủy

Trang 37

1.3 Bê tông phị phá hoại do tháp nón phả hủy

1.4 Bê tông bị phá hoại do kéo tách

NRk,sp 45.15 kN Độ bền kéo đặc trưng khi bê tông bị nứt tách

NRd,sp 30.10 kN Độ bền kéo thiết kế khi bê tông bị nứt tách

(Lấy giá trị nhỏ nhất của các trường hợp trên)

2 Kiểm tra sự kháng cắt

2.1 Phá hoại do bu lông

Trang 38

VRk,s 45.24 kN Độ bền cắt đặc trưng của bu lông

2.2 Phá hoại do bê tông bị cạy ra

VRk,cp 46.86 kN Độ bền cắt đặc trưng khi bê tông bị cạy ra

VRd,cp 31.24 kN Độ bền cắt thiêt kế khi bê tông bị cạy ra

(Lấy giá trị nhỏ nhất của các trường hợp trên)

3 Khả năng kháng trên sự tương tác của lực kéo và lực cắt đồng thời

4 Kết luận

- Đường kính bu lông neo tối thiểu 12mm, cấp độ bền 8.8

- Chiều dài neo của bu lông trong bê tông tối thiểu 250mm

- Cường độ đặc trưng của bê tông sau 18h đổ bê tông, tối thiểu phải đạt 10MPa (tương đương mác bê tông M125)

- Khoảng cách từ bu lông đến mép cấu kiện bê tông phải lớn hơn 75mm

- Không đặt tải trọng nặng lên sàn thao tác như sắt, thép, gạch, vật liệu hoàn thiện ,

- Tải trọng trên sàn thao tác chỉ tính toán tải công nhân, dụng cụ, máy móc thiết bị nhẹ

Trang 39

DỰ ÁN: THE ASCENT

BẢNG TÍNH: TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA BU LÔNG NEO BALCONY CAGE

Thiết kế theo tiêu chuẩn ETAG001

Tải trọng thiết kế

1 Kiểm tra sự kháng kéo

1.1 Bu lông bị phá hoại

Trang 40

1.2 Bê tông bị phá hoại do kết hợp của kéo tuột và tháp nón phá hủy

Trang 41

1.3 Bê tông phị phá hoại do tháp nón phả hủy

1.4 Bê tông bị phá hoại do kéo tách

NRk,sp 19.54 kN Độ bền kéo đặc trưng khi bê tông bị nứt tách

NRd,sp 13.03 kN Độ bền kéo thiết kế khi bê tông bị nứt tách

(Lấy giá trị nhỏ nhất của các trường hợp trên)

2 Kiểm tra sự kháng cắt

2.1 Phá hoại do bu lông

Trang 42

VRk,s 45.24 kN Độ bền cắt đặc trưng của bu lông

2.2 Phá hoại do bê tông bị cạy ra

VRk,cp 29.43 kN Độ bền cắt đặc trưng khi bê tông bị cạy ra

VRd,cp 19.62 kN Độ bền cắt thiêt kế khi bê tông bị cạy ra

(Lấy giá trị nhỏ nhất của các trường hợp trên)

3 Khả năng kháng trên sự tương tác của lực kéo và lực cắt đồng thời

4 Kết luận

- Đường kính bu lông neo tối thiểu 12mm, cấp độ bền 8.8

- Chiều dài neo của bu lông trong bê tông tối thiểu 120mm

- Cường độ đặc trưng của bê tông sau 18h đổ bê tông, tối thiểu phải đạt 10MPa (tương đương mác bê tông M125)

- Khoảng cách từ bu lông đến mép cấu kiện bê tông phải lớn hơn 100mm

- Không đặt tải trọng nặng lên sàn thao tác như sắt, thép, gạch, vật liệu hoàn thiện ,

- Tải trọng trên sàn thao tác chỉ tính toán tải công nhân, dụng cụ, máy móc thiết bị nhẹ

Ngày đăng: 05/11/2019, 11:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN