SƠ ĐỒ TÍNH CỦA HỆ GF VÀ BC Sơ đồ tính, tải trọng bản thân, hoạt tải sàn thao tác, tải trọng gió, và kết quả nội lực HỆ GANG FORM... Sơ đồ tính, tải trọng bản thân, hoạt tải sàn thao tác
Trang 1
KHU CĂN HỘ TIẾN PHÁT - THE ASCENT CONDOMINIUMS
58 Quốc Hươ ng – Thảo Đ iền – Quận 2 - Thành phố Hồ Chí Minh
Tư Vấn Giám Sát: Liên Danh HBA – Hồng Thịnh
Nhà thầu thi cơng : CƠNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC HỊA BÌNH
Địa chỉ : 235 Võ Thị Sáu, Phường 7, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh Điện thoại : (84.8) 3932 5030; FAX: (84.8) 3932 5221
Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH Đầu Tư Địa Ốc Tiến Phát
Địa chỉ : 235 Võ Thị Sáu, Phường 7, Quận 3, Tp Hồ Chí Minh
THUYẾT MINH TÍNH TỐN BẢNG TÍNH TỐN CHỊU LỰC
HỆ CỐP PHA NHƠM KUMKANG
07.2015
Trang 2PROJECT : THE ASCENT
THUYẾT MINH TÍNH TOÁ N BẢNG TÍNH TOÁN CHỊU LỰC
HỆ CỐP PHA NHÔM KUMKANG
DỰ ÁN:
KHU CĂN HỘ TIẾN PHÁT/THE ASCENT
CONDOMINIUMS
ĐỊA ĐIỂM: 58 QUỐC HƯƠNG, QUẬN 2, TP HỒ CHÍ MINH
(HBC)
Trang 31 Tổng quan
a) Công trường: The Ascent
b) Tính toán: Tấm vách nhôm 600 X 2450(㎜)
c) Tiêu chuẩn cường độ vật liệu và tiêu chuẩn tính toán
- Vật liệu nhôm : fy= 40000 PSI (ASTM 6061-T6)
=275MPad) Tiêu chuẩn xây dựng tính toán
- Tiểu chuẩn: Đặc điểm kỹ thuật cho cấu trúc vật liệu nhôm Hiệp hội nhôm Hàn Quốc
- Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006)
2-1 Tính toán áp lực đổ bê tông
(Tốc độ đổ betong nhỏ hơn 2.1m/h và chiều cao đổ betong không quá 4.2m)
Đặc trưng tiết diện trên 1 mm
A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ-top(mm3) Zx-bot(㎣) iχ(mm) iy(mm) E(MPa)4.00 5.33 0.00 2.67 2.67 1.15 - 6.96E+04
3 Kiểm tra tấm nhôm
Nhiệt độ đổ bê tông (T)=
Trang 41.0 mmtrọng lượng tính toán= 0.049 N/㎜ tính cho tải trọng an toàn
③ Kiểm tra thành phần ứng suất (tính như dầm liên tục)
fb,c=
=tấm phẳng
Trang 5ⓓ Kiểm tra ứng suất mất ổn định cục bộ - Không áp dụng
ⓔ Kiểm tra ứng suất cắt - Không áp dụng
ⓕ Kiểm tra ứng suất tổng hợp: kéo, uốn và cắt - Không áp dụng
ⓖ Kiểm tra độ võng (tính với dầm liên tục)
Đặc trưng tiết diện
A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ-top(㎣) Zx-bot(㎣) iχ(mm) iy(mm) E(MPa)1063.91 3.80E+05 2.87E+06 2.70E+04 7.68E+03 18.89 51.97 6.96E+04
② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng
bề rộng dải tính toán= 300 ㎜
trọng lượng tính toán= 14.723 N/㎜ tính cho tải trọng an toàn
③ Kiểm tra thành phần ứng suất (tính như dầm đơn giản)
=
=
σ =
Bảng 3.3-1Mb) Kiểm tra sườn cứng
< 1
N.mm
N
OK
Trang 6ⓑ Kiểm tra ứng suất uốn cho phép
Trang 7ⓓ Kiểm tra ứng suất cắt
Đặc trưng tiết diện
A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ-top(㎣) Zx-bot(㎣) iχ(mm) iy(mm) E(MPa)1063.91 3.80E+05 2.87E+06 2.70E+04 7.68E+03 18.89 51.97 6.96E+04
② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng
bề rộng dải tính toán= 225 ㎜
trọng lượng tính toán= 11.042 N/㎜ tính cho tải trọng an toàn
③ Kiểm tra thành phần ứng suất (tính như dầm đơn giản)
Khoảng cách l= 600 ㎜ Khoảng cách phương đứng 300 ㎜
Trang 8=
Trang 9Áp lực bê tông lên tấm cốp pha= 0.0491 N/㎟ (lấy tải lớn nhất)
Khoảng cách các ty la theo phương ngang= 600.0 ㎜
Khoảng cách các ty la theo phương dọc= 450.0 ㎜
Diện tích chịu lực của một ty la= 600.0 (ngang)㎜ X 450.0 (dọc)㎜
Tổng tải trọng lên một ty la= 13250.95607 N = 13.2509561 KN
Tải trọng cho phép 1 la (theo kết quả thí nghiệm) 13.3 KN (hệ số an toàn k=2)
- Tham khảo: Bảng chứng nhận khả năng chịu lực của ty la với hệ số an toàn (s)= 2
Trang 105 Chứng nhận thí nghiệm ty la (flat tie)
Trang 11a) CÔNG TRƯỜNG: The Ascent
c) Tiêu chuẩn cường độ vật liệu và tiêu chuẩn tính toán
- Vật liệu nhôm fy= 40000 PSI (ASTM 6061-T6)
275 Mpad) Tiêu chuẩn xây dựng tính toán
- Tiểu chuẩn: Đặc điểm kỹ thuật cho cấu trúc vật liệu nhôm Hiệp hội nhôm Hàn Quốc
- Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng
- Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006)
Tải trọng làm việc trên sàn 250㎏/㎡
b) Tính toán tải trọng tác dụng lên tấm sàn khi thi công
920 ㎏/㎡ = 9.02E-03 N/㎟
3 Kiểm tra tấm nhôm
a) Bảng tính toán tấm nhôm (chiều dày bảng nhôm: 4mm)
Đặc trưng tiết diện trên 1 mm
A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ-top(mm3) Zx-bot(㎣) iχ(mm) iy(mm) E(MPa)
② Tính toán trên một đơn vị áp lực
bề rộng dải tính toán= 1.0 ㎜
Áp lực tính toán= 9.02E-03 N/㎜ tính cho tải trọng an toàn
③ Kiểm tra thành phần ứng suất (tính như dầm liên tục)
Trang 125 w × l 13.524
ⓐ Kiểm tra ứng suất nén cho phép (Kiểm tra ứng suất nén dọc trục) -Không áp dụng
ⓑ Kiểm tra ứng suất uốn cho phép
Trang 13ⓓ Kiểm tra ứng suất mất ổn định cục bộ - Không áp dụng
ⓔ Kiểm tra ứng suất cắt - Không áp dụng
ⓕ Kiểm tra ứng suất tổng hợp: kéo, uốn và cắt
Đặc trưng tiết diện
A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ-top(mm3) Zx-bot(㎣) iχ(mm) iy(mm) E(MPa)332.00 1.18E+05 5.58E+03 4.63E+03 4.63E+03 18.66 4.05 6.96E+04
② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng
bề rộng dải tính toán= 300 ㎜
trọng lượng tính toán= 2.70 N/㎜ tính cho tải trọng an toàn
③ Kiểm tra thành phần ứng suất (tính như dầm đơn giản)
ⓐ Kiểm tra ứng suất nén cho phép (Kiểm tra ứng suất nén dọc trục) - Không áp dụng
ⓑ Kiểm tra ứng suất uốn cho phép
Trang 14Fb,t=
Trang 15Đặc trưng tiết diện
A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ-top(mm3) Zx-bot(㎣) iχ(mm) iy(mm) E(MPa)1063.91 3.80E+05 2.87E+06 2.70E+04 7.68E+03 18.89 51.97 6.96E+04
② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng
bề rộng dải tính toán= 300 ㎜
trọng lượng tính toán= 2.70 N/㎜ tính cho tải trọng an toàn
③ Kiểm tra thành phần ứng suất (tính như dầm đơn giản)
Khoảng cách l= 1200 ㎜ Khoảng cách phương dọc 300 ㎜
w × l² 2.29× 1200²
w × l 2.29 × 1200
ⓐ Kiểm tra ứng suất nén cho phép (Kiểm tra ứng suất nén dọc trục) - Không áp dụng
ⓑ Kiểm tra ứng suất uốn cho phép
N1622.9
N/㎟
=
=
Trang 16=
bụng thanh=
=
Trang 17ⓓ Kiểm tra ứng suất cắt
Đặc trưng tiết diện
A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ-top(mm3) Zx-bot(㎣) iχ(mm) iy(mm) E(MPa)2.75E+03 5.18E+06 1.00E+07 9.60E+04 7.29E+04 43.42 60.34 6.96E+04
② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng
Trang 18bề rộng dải tính toán= 1350 ㎜
trọng lượng tính toán= 12.17 N/㎜ tính cho tải trọng an toàn
③ Kiểm tra thành phần ứng suất
Khoảng cách l= 1350 ㎜ Khoảng cách phương dọc 1350 ㎜
w × l² 10.32× 1200²
w × l 10.32× 1200
ⓐ Kiểm tra ứng suất nén cho phép (Kiểm tra ứng suất nén dọc trục) - Không áp dụng
ⓑ Kiểm tra ứng suất uốn cho phép
Trang 201 Tổng quan
a) CÔNG TRƯỜNG: The Ascent
b) Tiêu chuẩn cường độ vật liệu và tiêu chuẩn tính toán
- Ống ngoài :60.3x2.0t (STK400), Ống trong :48.6x2.2t (STK500)
c) Tiêu chuẩn xây dựng tính toán
- Tiêu chuẩn : Quy định về an toàn công nghiệp
- Được phê duyệt bằng việc thí nghiệm thực tế bỡi Tổng công ty nhà ở và đất đai Hàn Quốc
- Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng
- Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006)
a) Diện tích truyền tải lên cột chống thép (As) = A B 1.62 ㎡
1.35 1.20
b) Bảng dữ liệu cột chống thép với hệ số an toàn được áp dụng là (s = 3)
Chiều cao(m)KP-1 (V1) 1.8 ~ 3.2 16.66 ( 1.7 ton) 21.56 ( 2.2 ton)
KP-2 (V2) 2.0~ 3.4 14.7 ( 1.5 ton) 19.60 ( 2.0 ton)
KP-3 (V3) 2.4~ 3.8 12.74 ( 1.3 ton) 18.62 ( 1.9 ton)KP-4 (V4) 2.6~ 4.0 11.76 ( 1.2 ton) 17.64 ( 1.8 ton)c) Tính toán áp lực lên tấm sàn
Tĩnh tải Chiều dày(m)Tải trọng(kg) Chiều cao tầng (m)
Kích thước Tải trọng cho phép của cột chống (kN)
chiều cao làm việc lớn nhấtchiều cao làm việc nhỏ nhất
Với an toàn, Ws=
Trang 231 Tổng quan
a) CÔNG TRƯỜNG: The Ascent
b) Tính toán: GANG FORM
c) Tiêu chuẩn cường độ vật liệu và tiêu chuẩn tính toán
- Thép SS400 :
d) Tiêu chuẩn xây dựng tính toán
- Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng
- Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006)
2-1 Tính toán áp lực đổ bê tông
(Tốc độ đổ betong nhỏ hơn 2.1m/h và chiều cao đổ betong không quá 4.2m)
P = Cw x Cc x [7.2+785R/(T+18)]
= 49.08 KN/m2= 0.049 N/㎟
Tốc độ đổ bê tông (R)= 2.55 m/hNhiệt độ đổ bê tông (T)= 30 ℃Chiều cao đổ bê tông= 3300 mm
* Cc (hệ số hoá học): 1
Cw (hệ số trọng lượng riêng) : 1 (Nếu giá trị hệ số Cc và Cw thay đổi, tốc độ đổ bê tông phải được điều chỉnh sao cho giữ áp lực đổ là 49KN/㎡)
3 Kiểm tra tấm cốp pha Gang form
Trang 24Đặc trưng tiết diện
A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ(mm3) σa(MPa) δa(mm) E(MPa)215.50 7.37E+04 - 2.95E+03 2.35.E+02 3 2.06E+05
② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng
◈ Để an toàn nên lắp đặt sườn đứng với khoảng cách nhỏ hơn 60cm
c) Kiểm tra sườn cứng theo phương dọc
① kích thước : Thép hộp 2-50x30x1.4t
Đặc trưng tiết diện
A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ(mm3) σa(MPa) δa(mm) E(MPa)430.00 1.47E+05 - 5.90E+03 2.35.E+02 3 2.06E+05
Trang 25② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng
◈ Để an toàn nên lắp đặt ty la với khoảng cách nhỏ hơn 60cm
d) Kiểm tra ty la - Tham khảo bảng thí nghiệm ty la
Áp lực bê tông lên tấm cốp pha= 0.049 N/m㎡
Khoảng cách các ty la theo phương ngang= 600.0 mm
Khoảng cách các ty la theo phương dọc= 450.0 mm
Diện tích chịu lực của một ty la= 600.0 (ngang)mm X 450.0 (dọc)mm
< Nên dùng ty la có lực kéo cho phép lớn hơn 13.23KN >
- Tham khảo: Bảng chứng nhận khả năng chịu lực của ty la với hệ số an toàn (s)= 2
e) Kiểm tra mô men dựa theo trọng lượng của cốp pha khi áp lực lên tường Gang form là 3 m x12 m
① kích thước : Kết hợp thép hình C-100x50x5x7.5t và sườn ngang cứng
Đặc trưng tiết diện
A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ(mm3) σa(MPa) δa(mm) E(MPa)
- 1.40E+05 2.35.E+02 3 2.06E+05
② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng
bề rộng dải tính toán= 1500.0 mm Trọng lượng Gang form= 8.82E-04 N/mm 2
trọng lượng tính toán(w)= 1.32E+00 N/mm tính cho tải trọng an toàn
Trang 26w × ιb M
8*σa*Z
w
◈ Để an toàn, thanh nối (waler) được chia ra với chiều dài hơn 12m
f) Kiểm tra lực cắt tại vị trí nối tấm Gang form do áp lực bê tông
① kích thước : m16x 50L
Đặc trưng vật liệu
A(㎟) lχ(mm⁴) ly(mm⁴) Zχ(mm3) τ a(MPa) δa(mm) E(MPa)
201.00 - - 90.52 2.06E+05
② Tính toán trên một đơn vị trọng lượng
bề rộng dải tính toán= 600.0 mm Khoảng cách hai phương= 300 mm
g) Kiểm tra móc cẩu (Với kích thước tấm Gang form: 3m x 12m ) - hệ số an toàn móc cẩu (s)=5
① kích thước : Móc cẩu (ROUND BAR) Φ22
∴ Vì giá trị (Pa) nhỏ hơn P, nên lắp đặt móc cẩu đôi (2 cái)
-Nếu kích thước tấm Gang form (H x L ) lớn hơn 28 m2, Lắp đặt móc cẩu đôi, Kiểm tra tải trọng
Trang 27③-2 Kiểm tra ứng suất cắt cho móc cẩu
Ax2 760.26
∴ Ứng suất cắt cho phép nhỏ hơn ứng suất cắt tính toán, lắp đặt móc cẩu đôi
-Nếu kích thước tấm Gang fomr (H x L ) lớn hơn 31.2 m2, Lắp đặt móc cẩu đôi - Kiểm tra ứng suất
④ Kiểm tra tại khu vực đường hàn - Diện tích đường hàn Aw= 1440 mm2
Ứng suất tại khu vực hàn móc cẩu: Q = 31.752 /4 = 7.938 KN
** Gang form nên được giữ bằng cáp
Không được đặt những thiết bị khác lên Gangform
OK
Trọng lượng GF + tải trọng làm việc =
O.K
τS(MPa)90.52 / 3 =30.17
Trang 284 Chứng nhận thí nghiệm móc cẩu
Trang 295 Chứng nhận thí nghiệm ty Gang form (sepa tie)
Trang 30THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KIỂM TRA BU LÔNG NEO
CỦA HỆ GANG FORM VÀ BALCONY CAGE
1 DỮ LIỆU THIẾT KẾ
1.1 TIÊU CHUẨN THAM KHẢO
- TCVN 2737 – 1995 Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 5574 – 2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
- BS 8110 – 1997 Tiêu chuẩn Anh – Thiết kế bê tông cốt thép
- BS 6399 –1996 – Phần 1 Tiêu chuẩn Anh – Tiêu chuẩn tải trọng tác động: tĩnh tải và
hoạt tải
- BS 5975 – 2008 Tiêu chuẩn Anh – Thiết kế và thi công cốp pha
- TCVN 4453 – 1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thi công
và nghiệm thu
- ETAG001-1997 Tiêu chuẩn châu Âu về thiết kế bu lông neo
1.2 TÀI LIỆU
- Hệ thống cốp pha nhôm cung cấp bởi Kumkang Kind Ltd.,Co
- Bản vẽ thể hiện mặt bằng, mặt cắt kết cấu, bản vẽ bố trí hệ Gang Form (GF) và Balcony Cage (BC) của dự án này
- Biểu đồ phát triển cường độ bê tông của Holcim và Thế giới Nhà
- Các kết quả thí nghiệm vật liệu của dự án (nếu có)
1.3 TẢI TRỌNG THIẾT KẾ
- Trọng lượng bản thân hệ Gang Form (GF) hay Balcony Cage (BC): 1.00 kN/m2
- Hoạt tải trên sàn thao tác: 1.25 kN/m2 (chỉ tác dụng trên 1 sàn thao tác)
- Áp lực gió thiết kế theo trường hợp nguy hiểm nhất là tại tầng 30: 124.92 daN/m2
Trang 312 CHI TIẾT CỦA HỆ GF VÀ BC
Trang 332.2 SƠ ĐỒ TÍNH CỦA HỆ GF VÀ BC
Sơ đồ tính, tải trọng bản thân, hoạt tải sàn thao tác, tải trọng gió, và kết quả nội lực
(HỆ GANG FORM)
Trang 34Sơ đồ tính, tải trọng bản thân, hoạt tải sàn thao tác, tải trọng gió, và kết quả nội lực
(HỆ BALCONY CAGE)
2.3 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA BU LÔNG NEO
1 Kiểm tra khả năng chịu kéo của bu lông neo:
- Kiểm tra với trường hợp bu lông bị phá hoại
- Kiểm tra với trường hợp bê tông bị phá hoại
2 Kiểm tra khả năng chịu cắt của bu lông neo:
- Kiểm tra với trường hợp bu lông bị phá hoại
- Kiểm tra với trường hợp bê tông bị phá hoại
Vui lòng xem bảng tính đính kèm bên dưới
Trang 35DỰ ÁN: THE ASCENT
BẢNG TÍNH: TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA BU LÔNG NEO GANG FORM
Thiết kế theo tiêu chuẩn ETAG001
Tải trọng thiết kế
1 Kiểm tra sự kháng kéo
1.1 Bu lông bị phá hoại
Trang 361.2 Bê tông bị phá hoại do kết hợp của kéo tuột và tháp nón phá hủy
Trang 371.3 Bê tông phị phá hoại do tháp nón phả hủy
1.4 Bê tông bị phá hoại do kéo tách
NRk,sp 45.15 kN Độ bền kéo đặc trưng khi bê tông bị nứt tách
NRd,sp 30.10 kN Độ bền kéo thiết kế khi bê tông bị nứt tách
(Lấy giá trị nhỏ nhất của các trường hợp trên)
2 Kiểm tra sự kháng cắt
2.1 Phá hoại do bu lông
Trang 38VRk,s 45.24 kN Độ bền cắt đặc trưng của bu lông
2.2 Phá hoại do bê tông bị cạy ra
VRk,cp 46.86 kN Độ bền cắt đặc trưng khi bê tông bị cạy ra
VRd,cp 31.24 kN Độ bền cắt thiêt kế khi bê tông bị cạy ra
(Lấy giá trị nhỏ nhất của các trường hợp trên)
3 Khả năng kháng trên sự tương tác của lực kéo và lực cắt đồng thời
4 Kết luận
- Đường kính bu lông neo tối thiểu 12mm, cấp độ bền 8.8
- Chiều dài neo của bu lông trong bê tông tối thiểu 250mm
- Cường độ đặc trưng của bê tông sau 18h đổ bê tông, tối thiểu phải đạt 10MPa (tương đương mác bê tông M125)
- Khoảng cách từ bu lông đến mép cấu kiện bê tông phải lớn hơn 75mm
- Không đặt tải trọng nặng lên sàn thao tác như sắt, thép, gạch, vật liệu hoàn thiện ,
- Tải trọng trên sàn thao tác chỉ tính toán tải công nhân, dụng cụ, máy móc thiết bị nhẹ
Trang 39DỰ ÁN: THE ASCENT
BẢNG TÍNH: TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA BU LÔNG NEO BALCONY CAGE
Thiết kế theo tiêu chuẩn ETAG001
Tải trọng thiết kế
1 Kiểm tra sự kháng kéo
1.1 Bu lông bị phá hoại
Trang 401.2 Bê tông bị phá hoại do kết hợp của kéo tuột và tháp nón phá hủy
Trang 411.3 Bê tông phị phá hoại do tháp nón phả hủy
1.4 Bê tông bị phá hoại do kéo tách
NRk,sp 19.54 kN Độ bền kéo đặc trưng khi bê tông bị nứt tách
NRd,sp 13.03 kN Độ bền kéo thiết kế khi bê tông bị nứt tách
(Lấy giá trị nhỏ nhất của các trường hợp trên)
2 Kiểm tra sự kháng cắt
2.1 Phá hoại do bu lông
Trang 42VRk,s 45.24 kN Độ bền cắt đặc trưng của bu lông
2.2 Phá hoại do bê tông bị cạy ra
VRk,cp 29.43 kN Độ bền cắt đặc trưng khi bê tông bị cạy ra
VRd,cp 19.62 kN Độ bền cắt thiêt kế khi bê tông bị cạy ra
(Lấy giá trị nhỏ nhất của các trường hợp trên)
3 Khả năng kháng trên sự tương tác của lực kéo và lực cắt đồng thời
4 Kết luận
- Đường kính bu lông neo tối thiểu 12mm, cấp độ bền 8.8
- Chiều dài neo của bu lông trong bê tông tối thiểu 120mm
- Cường độ đặc trưng của bê tông sau 18h đổ bê tông, tối thiểu phải đạt 10MPa (tương đương mác bê tông M125)
- Khoảng cách từ bu lông đến mép cấu kiện bê tông phải lớn hơn 100mm
- Không đặt tải trọng nặng lên sàn thao tác như sắt, thép, gạch, vật liệu hoàn thiện ,
- Tải trọng trên sàn thao tác chỉ tính toán tải công nhân, dụng cụ, máy móc thiết bị nhẹ