1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GOI CAO SU FULL

8 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TỶ LỆ: 1/5

MẶT BẰNG GỐI

TỶ LỆ: 1/5

MẶT CẮT B-B

TỶ LỆ: 1/5

MẶT CẮT A-A

500

500

A A

99

LỚP PTFE 3mm

LỚP PTFE 3mm

7 LỚP THÉP DÀY 3MM

5 89 5

6 LỚP CAO SU TRONG DÀY 11.33MM 11.33

3

GHI CHÚ:

Trang 2

1 Thông số thiết kế :

1,225,000 525,000

Kích thước gối:

Kích thước gối theo phương dọc cầu……… L = 350 mm

Kích thước gối theo phương ngang cầu………W = 500 mm

Chiều dày lớp đàn hồi trong gối ……… hri = 11.33 mm

Số lượng lớp đàn hồi ……… n = 6

Chiều dày lớp đàn hồi bề mặt ……… hc = 5 mm

Tổng chiều dày các lớp đàn hồi ……… Shri = 78 mm

Chiều dày lớp cốt thép tăng cường……… hs = 3 mm

Số lượng lớp cốt thép tăng cường ……….ns = 7

Tổng chiều cao gối ……… hb = 99 mm

Giới hạn chảy của cốt thép tăng cường……… Fy = 250 Mpa

Ngưỡng mỏi biên độ không đổi chổ cho loại A (Bảng 6.6.1.2.5-3):

DFTH = 165 Mpa Hệ số hình dạng ……… S = 9.08 (14.7.5.1-1) Môđun đàn hồi cắt của chất dẻo ……… G = 1.00 Mpa

Độ cứng danh định thang Shore A ……… 60.00 Mpa

2 Kiểm tra chiều dày lớp cao su bảo vệ (Điều 14.7.6.1)

hc < 0.7hrt OK

Các lớp trong phải có cùng bề dày, và các lớp phủ ngoài phải dùng không quá 70% chiều dày các lớp bên trong :

Chuyển vị (mm) góc xoay (rad)

-CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ CAO SU BRC

BẢNG TÍNH GỐI CAO SU CỐT BẢN THÉP

DỰ ÁN :

TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ : 22TCN 272-05

KÍCH THƯỚC GCS : (350x500x99)mm

Tổ hợp tải trọng

TTGHSD

Tổng tải trọng Max (N)

Tĩnh tải (N)

Hoạt tải (N)

Chuyển vị tại gối do tổng các tải trọng

L

W

h b

Hướng dọc cầu

CHI TIẾT GỐI

Chi tiêt gối Cốt tăng cường

hri

hri

h c

h c

hb

Trang1

Trang 3

3 Kiểm tra ứng suất nén :

Gối chịu biến dạng cắt (gối di động): (Điều 14.7.5.3.2)

Ứng suất nén do tổng các tải trọng:

ss < 1.66*G*S < 11 Mpa => ss = 10.0 < 11.00Mpa OK

Ứng suất nén do hoạt tải:

sL < 0.66*G*S sL = 3.0 < 5.99Mpa OK

4 Biến dạng cắt : (Điều 14.7.5.3.4)

Gối phải thỏa mãn điều kiện: hrt > 2*Ds

Tổng chiều dày chất dẻo……… hrt = 78 mm

Độ biến dạng cắt lớn nhất của chất dẻo……… Ds= 30.00 mm

2*Ds= 60.00 mm Kiểm tra: OK

5 Nén và quay kết hợp : (Điều 14.7.5.3.5)

Các gối chữ nhật để thõa mãn yêu cầu không bị nhổ lên phải thõa màn điều kiện :

Kiểm tra: OK

Các gối chữ nhật chịu biến dạng cắt cũng phải thỏa mãn :

= 13.782 Mpa

Kiểm tra: OK

Các gối chữ nhật chịu biến dạng cắt cũng phải thỏa mãn :

= 17.182 Mpa

Kiểm tra: OK

Trong đó :

Độ xoay xung quanh trục của gối……… qs= 0.006 rad

Chiều dài của gối……… B = 350 mm

6 Oån định gối :

Các gối được xem là ổn định nếu thỏa mãn điều kiện sau: 2A < B

Với : A = 1.92*hrt/L/S/(1+2*L/W)0.5 A = 0.030

2A = 0.061

Kiểm tra :Không ổn định=> cần kiểm tra theo 14.7.5.3.6-4

Với mặt cầu được tự do tịnh tiến ngang:

ss< G/(2*A-B) (Điều 14.7.5.3.6-4) = 26.15

Kiểm tra:OK=> gối ổn định

2

s

ri

B GS

q

s         

  

2

s

ri

B GS

q

s              

2

s

ri

B GS

q

s              

Trang 4

7 Cốt tăng cường : (Điều 14.7.5.3.7)

Chiều dày cốt thép tăng cường ở trạng thái giới hạn sử dụng:

hs > 3*hmax*ss/Fy < 1.6mm

Chiều dày của lớp chất dẻo dày nhất trong gối chất dẻo……… hmax = 11.33 mm

3*hmax*ss/Fy = 1.360 mm

hs = 3mm => Kiểm tra: OK

Chiều dày cốt thép tăng cường ở trạng thái giới hạn mỏi :

hs > 2*hmax*ss/DFTH < 1.6mm 2*hmax*ss/DFTH = 1.37 mm

hs = 3mm => Kiểm tra: OK

8 Độ nén lún : (Điều 14.7.5.3.3)

Độ nén lún của gối cao su do tĩnh tải và do hoạt tải tức thời phải được xem xét riêng biệt

Độ lún tức thời được lấy như sau :

Trong đó :

ei = ứng biến nén tức thời trong lớp chất dẻo thứ i

hri = chiều dày của lớp chất dẻo thứ i

G = mô đun đàn hồi cắt của chất dẻo ( Bảng 14.7.5.2-1)

Giá trị độ lún tương đối lớn nhất đề xuất là 3,175mm

ei = 0.020202

Kiểm tra : OK

ihri

d =  e

2 6

s i

GS

s

Trang3

Trang 5

TỶ LỆ: 1/5

MẶT BẰNG GỐI

TỶ LỆ: 1/5

MẶT CẮT B-B

TỶ LỆ: 1/5

MẶT CẮT A-A

500

500

A A

69

DÀY 3MM

5 59 5

11 3

4 LỚP CAO SU TRONG DÀY 11MM

GHI CHÚ:

Trang 6

1 Thông số thiết kế :

1,225,000 525,000

Kích thước gối:

Kích thước gối theo phương dọc cầu……… L = 350 mm

Kích thước gối theo phương ngang cầu………W = 500 mm

Chiều dày lớp đàn hồi trong gối ……… hri = 11.00 mm

Số lượng lớp đàn hồi ……… n = 4

Chiều dày lớp đàn hồi bề mặt ……… hc = 5 mm

Tổng chiều dày các lớp đàn hồi ……… Shri = 54 mm

Chiều dày lớp cốt thép tăng cường……… hs = 3 mm

Số lượng lớp cốt thép tăng cường ……….ns = 5

Tổng chiều cao gối ……… hb = 69mm

Giới hạn chảy của cốt thép tăng cường……… Fy = 250 Mpa

Ngưỡng mỏi biên độ không đổi chổ cho loại A (Bảng 6.6.1.2.5-3):

DFTH = 165 Mpa Hệ số hình dạng ……… S = 9.36 (14.7.5.1-1) Môđun đàn hồi cắt của chất dẻo ……… G = 1.00 Mpa

Độ cứng danh định thang Shore A ……… 60.00Mpa

2 Kiểm tra chiều dày lớp cao su bảo vệ (Điều 14.7.6.1)

hc < 0.7hrt OK

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ CAO SU BRC

BẢNG TÍNH GỐI CAO SU CỐT BẢN THÉP

DỰ ÁN :

TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ : 22TCN 272-05

KÍCH THƯỚC GCS : (350x500x69)mm

Tổ hợp tải trọng

TTGHSD

Tổng tải trọng Max (N)

Tĩnh tải (N)

Hoạt tải (N)

Chuyển vị tại gối do tổng các tải trọng

Các lớp trong phải có cùng bề dày, và các lớp phủ ngoài phải dùng không quá 70% chiều dày các lớp bên trong :

Chuyển vị (mm) góc xoay (rad)

-L

W

hb

Hướng dọc cầu

CHI TIẾT GỐI

Chi tiêt gối Cốt tăng cường

h ri

hri

h c

hc

h b

Trang4

Trang 7

3 Kiểm tra ứng suất nén :

Gối chịu biến dạng cắt (gối di động): (Điều 14.7.5.3.2)

Ứng suất nén do tổng các tải trọng:

ss < 1.66*G*S < 11 Mpa => ss = 10.0 < 11.00Mpa OK

Ứng suất nén do hoạt tải:

sL < 0.66*G*S sL = 3.0 < 6.18Mpa OK

4 Biến dạng cắt : (Điều 14.7.5.3.4)

Gối phải thỏa mãn điều kiện: hrt > 2*Ds

Tổng chiều dày chất dẻo……… hrt = 54 mm

Độ biến dạng cắt lớn nhất của chất dẻo……… Ds= 20.00 mm

2*Ds= 40.00 mm Kiểm tra: OK

5 Nén và quay kết hợp : (Điều 14.7.5.3.5)

Các gối chữ nhật để thõa mãn yêu cầu không bị nhổ lên phải thõa màn điều kiện :

Kiểm tra: OK

Các gối chữ nhật chịu biến dạng cắt cũng phải thỏa mãn :

= 13.816 Mpa

Kiểm tra: OK

Các gối chữ nhật chịu biến dạng cắt cũng phải thỏa mãn :

= 17.318 Mpa

Kiểm tra: OK

Trong đó :

Độ xoay xung quanh trục của gối……… qs= 0.0042 rad

Chiều dài của gối……… B = 350 mm

6 Oån định gối :

Các gối được xem là ổn định nếu thỏa mãn điều kiện sau: 2A < B

Với : A = 1.92*hrt/L/S/(1+2*L/W)0.5 A = 0.020

2A = 0.041

Kiểm tra :Không ổn định=> cần kiểm tra theo 14.7.5.3.6-4

Với mặt cầu được tự do tịnh tiến ngang:

ss< G/(2*A-B) (Điều 14.7.5.3.6-4) = 51.32

Kiểm tra:OK=> gối ổn định

2

s

ri

B GS

q

s         

  

2

s

ri

B GS

q

s              

2

s

ri

B GS

q

s              

Trang 8

7 Cốt tăng cường : (Điều 14.7.5.3.7)

Chiều dày cốt thép tăng cường ở trạng thái giới hạn sử dụng:

hs > 3*hmax*ss/Fy < 1.6mm

Chiều dày của lớp chất dẻo dày nhất trong gối chất dẻo……… hmax = 11.00 mm

3*hmax*ss/Fy = 1.320 mm

hs = 3mm => Kiểm tra: OK

Chiều dày cốt thép tăng cường ở trạng thái giới hạn mỏi :

hs > 2*hmax*ss/DFTH < 1.6mm 2*hmax*ss/DFTH = 1.33 mm

hs = 3mm => Kiểm tra: OK

8 Độ nén lún : (Điều 14.7.5.3.3)

Độ nén lún của gối cao su do tĩnh tải và do hoạt tải tức thời phải được xem xét riêng biệt

Độ lún tức thời được lấy như sau :

Trong đó :

ei = ứng biến nén tức thời trong lớp chất dẻo thứ i

hri = chiều dày của lớp chất dẻo thứ i

G = mô đun đàn hồi cắt của chất dẻo ( Bảng 14.7.5.2-1)

Giá trị độ lún tương đối lớn nhất đề xuất là 3,175mm

ei = 0.019031

Kiểm tra : OK

ihri

d =  e

2 6

s i

GS

s

Trang6

Ngày đăng: 04/11/2019, 23:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w