*Hoạt động 2: Tìm hiểu hệ thống thư điện tử Gv: Hãy đọc và quan sát hình vẽ ở SGK về quá trình gửi và nhận thư qua bưu điện và quá trình gửi và tính thông qua các hộp thư điện tử * Ưu đ
Trang 1- Biết cách kết nối, cấu thành của mạng máy tính.
- Biết ích lợi của mạng máy tính
2 Kỹ năng: Phân biệt được qua hình vẽ: các mạng LAN, WAN, các mạng không
dây và có dây, một số thiết bị kết nối, mô hình mạng ngang hàng và mô hình kháchchủ
1 Giáo viên: giáo án, tranh ảnh, máy chiếu.
2 Học sinh:Đọc trước bài học, sách giáo khoa, vở ghi chép.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra sĩ số (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
GV: Việc kết nối các máy tính lại
với nhau để có những lợi ích gì ?
HS: Thảo luận trả lời câu hỏi
* Vì sao cần mạng máy tính?
- Việc kết nối các máy tính đem lại nhiềulợi ích và hiệu quả trong việc trao đổithông tin và tài nguyên như phần cứng(máy in, máy fax, bộ nhớ ), phần mềm và
Trang 2HS: Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
Hs: Nghiên cứu Sgk trả lời
GV: Để thực hiện kết nối các máy
GV: Giới thiệu một số loại mạng
máy tính thông dụng hiện nay
- Chỉ định HS nhắc lại các khái niệm
mạng máy tính, lợi ích việc kết nối
các máy tính lại với nhau?
- Qua tiết học em đã hiểu được
những điều gì?
phương thức nào đó thông qua cácphương tiện truyền dẫn cho phép ngườidùng chia sẻ tài nguyên
- Có 3 kiểu kế nối mạng máy tính:
+ Kết nối kiểu hình sao
+ Kết nối kiểu trục
+ Kết nối kiểu vòng
b Các thành phần của mạng
- Các thiết bị đầu cuối
- Môi trường truyền dẫn
- Các thiết bị kết nối mạng
- Giao thức truyền thông (protocol)
3 Phân loại mạng máy tính
a Mạng có dây và mạng không dây
- Mạng có dây và mạng không dây đượcphân chia dựa trên môi trường truyền dẫn
Trang 3- Biết cách kết nối, cấu thành của mạng máy tính.
- Biết ích lợi của mạng máy tính
2 Kỹ năng: Phân biệt được qua hình vẽ: các mạng LAN, WAN, các mạng không
dây và có dây, một số thiết bị kết nối, mô hình mạng ngang hàng và mô hình kháchchủ
1 Giáo viên: giáo án, tranh ảnh, máy chiếu.
2 Học sinh: Đọc trước bài học, sách giáo khoa, vở ghi chép.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra sĩ số (1’)
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ :
Hs: Tìm hiểu thông tin sgk
Gv: Mô hình phổ biến của mạng máy
tính hiện nay là gì? Trong mô hình đó
máy tính được chia làm mấy loại?
Đáp án: Nội dung tiết 1
3 Vai trò của máy tính trong mạng
Mô hình mạng phổ biến hiệnnay là mô hình khách-chủ(client-server) Các máy tínhđược chia làm 2 loại:
a Máy chủ (Server)
Thường là máy tính có cấu hìnhmạnh được cài các chương trình
để điều khiển toàn bộ việc quản
lý, chia sẻ tài nguyên
b Máy trạm (Client, workstation)
Các máy sử dụng tài nguyên domáy chủ cung cấp
5 Lợi ích của mạng máy tính
- Dùng chung dữ liệu
- Dùng chung thiết bị phần
Trang 4Gv: đặt câu hỏi y/c Hs trả lời:
? Nêu tiêu chí phân biệt mạng không dây
với mạng có dây, mạng LAN và mạng
? Hãy cho biết sự khác nhau về vai trò
của máy chủ với máy trạm trên mạng
Trang 5- Biết khái niệm internet.
- Biết các ứng dụng và dịch vụ trên mạng internet
- Biết kết nối internet như thế nào?
2 Kĩ năng: Sử dụng mạng internet để tìm kiếm thông tin.
3 Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Sgk, tài liệu, giáo án, phòng máy vi tính.
2 Học sinh: Đọc trước bài Sgk, Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra sĩ số (1’)
Sĩ số lớp: 9A: …./ ….Vắng:………
9B: …./ ….Vắng:………
9C: …./ ….Vắng:………
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ :
- Theo mô hình khách-chủ có những loại
mạng máy tính nào? Đặc điểm của mỗi
HS: Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
Gv: Em hãy trình bày về phương thức
tổ chức và khai thác thông tin trên web?
HS: Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
Internet là mạng máy tính toàn
cầu kết nối hầu hết các mạngmáy tính trên khắp thế giới
Lợi ích:
- Cung cấp nguồn tài nguyênthông tin, giao tiếp, giải trí, muabán,
2 Một số dịch vụ trên Internet?
a Tổ chức và khai thác thông tintrên web
- Dịch vụ được sử dụng phổ biến
Trang 6b Tìm kiếm thông tin trênInternet
- Bộ máy tìm kiếm trên Internet
là công cụ được cung cấp để tìmkiếm thông tin Hiện nay có hai
cỗ máy tìm kiếm mạnh là:Google, Yahoo
- Danh mục thông tin (directory)
là trang web chứa danh sách cáctrang web khác
c Thư điện tử (e-mail)
- Thư điện tử là dịch vụ trao đổithông tin trên internet thông quacác hộp thư điện tử Có thể đínhkèm: Phần mềm, văn bản, âmthanh, hình ảnh…
5 Hướng dẫn học ở nhà (1’)
- Học thuộc các khái niệm Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4 sgk
- Xem tiếp phần bài còn lại của bài
Trang 7Tiết 4
MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU INTERNET (tt)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm internet
- Biết các ứng dụng và dịch vụ trên mạng internet
- Biết kết nối internet như thế nào?
2 Kĩ năng: Sử dụng mạng internet để tìm kiếm thông tin.
3 Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Sgk, tài liệu, giáo án, phòng máy vi tính.
2 Học sinh: Đọc trước bài Sgk, Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra sĩ số (1’)
Sĩ số lớp: 9A: …./ ….Vắng:………
9C: …./ ….Vắng:………
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ :
- Internet là gì? Internet công dụng gì?
GV: Nói thêm về cách thức thanh toán
và trao đổi qua mạng nhờ hệ thống thẻ
a Hội thảo trực tuyến
- Internet cho phép tổ chức cáccuộc họp, hội thảo từ xa với sựtham gia của nhiều người ởnhiều nơi khác nhau
b Đào tạo qua mạng
- Người học có thể ở nhà nhưngvẫn nghe giảng, hay nhận cácchỉ dẫn trực tiếp từ giáo viên và
có thể đặt câu hỏi thắc mắc cũngnhư nhận và nộp bài tập
b Thương mại điện tử
- Khách hàng và chủ dịch vụ gặpnhau, trao đổi, thanh toán quamạng các mặt hàng mà họ quantâm
4 Làm thế nào để kết nối Internet?
- Người dùng cần đăng kí với
Trang 8Gv: Làm thế nào để kết nối internet?
Hs: Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
Gv: chốt và kết luận vấn đề
GV: Phân tích và cho học sinh ghi chép
HS: Lắng nghe và ghi vở
Gv có thể cung cấp thêm tại sao máy
tính ở khắp nơi trên thế giới lại hiểu
nhau và giao tiếp được với nhau
HS: Lắng nghe
4 Củng cố:
GV yêu cầu học sinh dứng lên nhắc lại
một vài ứng dụng khác trên Internet
- Các bước để kết nối dược với Internet
3’
một nhà cung cấp dịch vụInternet (ISP-Internet ServiceProvider) để được hỗ trợ cài đặt
và cấp quyền truy cập Internetqua đường truyền kết nối nhưđường điện thoại, đường thuêbao (leased line), đường truyềnADSL, Wi-Fi
- Các mạng LAN, mạng WANcũng được kết nối vào hệ thốngmạng của ISP, từ đó kết nốiInternet
5 Hướng dẫn học ở nhà (1’)
- Học thuộc các khái niệm Trả lời các câu hỏi còn lại của bài
- Xem bài mới
Ngày dạy:2/9/2019
Trang 9- Biết tìm kiếm thông tin trên internet.
2 Kĩ năng: Phân biệt văn bản, siêu văn bản, Website, Web.
3 Thái độ: Áp dụng kiến thức bài học vào thực tế học tập và cuộc sống.
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
*Hoạt động 1: Tìm hiểu khái
niệm siêu văn bản và trang web.
GV: Hãy nhận xét về lượng thông
tin trên internet?
HS: Đưa ra nhận xét
GV chốt kiến thức và giới thiệu:
Thông tin trên internet thường được
tổ chức dưới dạng siêu văn bản
GV: yêu cầu hs đọc sgk/21
- Siêu văn bản là gì?
HS : đọc và trả lời
GV chốt kiến thức và giới thiệu về
siêu văn bản như sgk/21
- Thư điện tử (mail)
- Hội thảo trực tuyến:
1 Tổ chức thông tin trên internet.
a) Siêu văn bản và trang web
- Siêu văn bản được tạo ra từ ngônngữ HTML (HyperText MarkupLanguage – ngôn ngữ đánh dấu siêuvăn bản) còn gọi là trang HTML
- Là một siêu văn bản được gán địachỉ truy cập trên Internet Địa chỉtruy cập này được gọi là địa chỉ trang
Trang 10truy cập các trang web (10’)
GV: Yêu cầu hs đọc sgk/23 và cho
biết phải làm thế nào để truy cập
* Website, địa chỉ website
- Là một hoặc nhiều trang web liênquan được tổ chức dưới một địa chỉtruy cập chung
- Địa chỉ truy cập chung này gọi làđịa chỉ website Mỗi trang web đều
có điạ chỉ truy cập riêng.VD: Website mạng giáo dục của BộGiáo dục và Đào tạo có địa chỉ làwww.moet.gov.vn
* Trang chủ ( Homepage)
- Là trang đầu tiên khi truy cập vàomột website Địa chỉ của websitechính là địa chỉ của trang chủwebsite
2 Truy cập website
a Trình duyệt web
- Là phần mềm dùng để truy cập cáctrang web
- Các trình duyệt web như: InternetExplorer (IE), Netscpe Navigator,Mozilla Firefox…
5.Hướng dẫn học ở nhà (1’)
- Học thuộc các nội dung chính của bài, tham khảo thêm sgk và tài liệu khác
- Đọc trước nội dung tiếp theo
Trang 11- Biết tìm kiếm thông tin trên internet.
2 Kĩ năng: Phân biệt văn bản, siêu văn bản, Website, Web.
3 Thái độ: Áp dụng kiến thức bài học vào thực tế học tập và cuộc sống.
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Siêu văn bản là gì? Phân biệt sự
khác nhau giữa siêu văn bản và
GV : Ta đã biết trên trang web có
thể có chứa liên kết tới các trang
web khác trong cùng website hoặc
2 Truy cập website
b) Truy cập trang web
- Để truy cập trang web ta cần nhập địa chỉcủa trang web đó vào cửa sổ trình duyệt
3 Tìm kiếm thông tin trên Internet
a Máy tìm kiếm (search engine)
Trang 12GV đặt vấn đề: Nếu không biết địa
chỉ trang web hoặc không biêt thông
tin nằm ở trang web nào thì ta làm
thế nào để tìm thông tin?
HS: đọc sgk và trả lời
GV: Giới thiệu máy tìm kiếm như
sgk/24
HS: nghe và ghi chép
GV : Hãy lấy ví dụ về một số máy
tìm kiếm hiện nay
- Trả lời các câu hỏi 4, 5, 6 (sgk/26)
- Yêu cầu hs đọc Bài đọc thêm 2
- Là công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông tin trênInternet theo yêu cầu của người dùng
→ Kết quả tìm kiếm hiển thị dưới dạngdanh sách liệt kê các liên kết và có thể làcác trang web hoặc hình ảnh…
- Một số máy tìm kiếm:+ Google:http://www.google.com.vn
+ Microsoft: http://www.bing.com+ AltaVista: http://www.altavista
+ b3: Nhấn phím Enter hoặc nháy nút Tìmkiếm
→ Kết quả tìm kiếm được liên kết dướidạng danh sách các liên kết Người dùng
có thể nháy chuột vào liên kết để truy cậptrang web tương ứng
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1’)
- Tìm hiểu kỹ các nội dung chính của bài
- Đọc trước nội dung Bài thực hành 1
Trang 13- Làm quen với trình duyệt cốc cốc.
- Biết truy cập một số trang web để đọc thông tin và duyệt các trang web bằngcác liên kết
- Biết đánh dấu các trang cần thiết
2 Kĩ năng: Sử dụng trình duyệt Cốc cốc, kĩ năng truy cập các trang web cơ bản.
3 Thái độ: Hứng thú học tập, áp dụng các kiến thức đã học vào thực tế khai thác
2.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong
- Nút điều khiển trang
- Nút tạo mới trang
- Dòng địa chỉ trang
- Thanh đánh dấu trang
Bài 2 Xem thông tin trên các trang web.
- Các thao tác khi duyệt trang web:
- Nháy chuột chọn Back (quay về trangtrước đã duyệt qua
- Nháy vào nút (Forward) để đến trang
Trang 14- Gõ vào ô địa chỉ
- Nhấn Enter
GV: Yêu cầu hs thực hiện truy cập
trang web www.dantri.com.vn và
xem thông tin trên các trang web đó
HS: Thực hành trên máy
GV: hãy truy cập các trang web mà
em biết
HS: thực hiện
GV: Yêu cầu học sinh đọc thông tin
GV: Nêu các thao tác trong khi
duyệt trang web
HS: Trả lời
Chú ý: Các liên kết thường là những
cụm từ được gạch chân hoặc hiển
thị với màu xanh dương
GV: yêu cầu học sinh thực hành
- Lưu ý những nội dung kiến thức
trọng tâm của bài
tiếp theo
Nháy chuột vào các liên kết để chuyển từmột trang web này đến một trang webkhác
- Truy cập 1 số trang web:
+ www.tienphong.vn; + www.dantri.com.vn; + thieunien.vn;
+ vi.wikippedia.org;
5 Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
- Thực hành truy cập các trang web (nếu có điều kiện)
- Xem lại nội dung bài thực hành
- Đọc trước cách lưu thông tin trên trang web
Trang 15- Làm quen với trình duyệt cốc cốc.
- Biết truy cập một số trang web để đọc thông tin và duyệt các trang web bằngcác liên kết
- Biết đánh dấu các trang cần thiết
2 Kĩ năng: Sử dụng trình duyệt Cốc cốc, kĩ năng truy cập các trang web cơ bản.
3 Thái độ: Hứng thú học tập, áp dụng các kiến thức đã học vào thực tế khai thác
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Phần lí thuyết (15’)
GV: Yêu cầu học sinh đọc thông tin
GV: nếu muốn lưu một phần văn bản
của trang web ta làm thế nào?
HS: đọc và trả lời
Gv: Nêu cách lưu trang web đang
xem?
Hs: Suy nghĩ, trả lời
GV: Nêu cách lưu hình ảnh trên
trang Web đang mở?
HS: đọc và trả lời
1 Lí thuyết.
- Cách đánh dấu trang hiện thời:
b1: Nháy chuột lên hình ngôi sao tại góctrên bên phải của cửa sổ trình duyệt
b2: Nhập tên của trang cần đánh dấu
b3: Nhấn nút hoàn tất
Để lưu một phần văn bản của trang web:+ Nhấn chuột trái tại vị trí ban đầu, kéo
và thả tại vị trí kết thúc
- Lưu cả trang web đang xem:
+ Chọn File /Save As… hoặc nhấn ctrl +
S+ Đặt tên tệp và chọn vị trí lưu tệp tronghộp thoại được mở ra
+ Chọn Save
- Cách lưu hình ảnh trên trang web+ Nháy nút phải chuột vào hình ảnh cầnlưu
+ Chọn Save Picture As…
+ Lựa chọn thư mục chứa ảnh và đặt têncho tệp ảnh
Trang 16GV: Hãy nêu cách thực hiện lưu
Gv: Yc hs lưu kết quả vào ổ D:\
Hs: Thực hiện lưu kết quả
GV: Kiểm tra kết quả các nhóm
Trang 171 Kiến thức: Biết tìm kiếm thông tin trên Internet nhờ máy tìm kiếm.
2 Kỹ năng: Dùng máy tìm kiếm để tìm được thông tin cần thiết.
3 Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc khi học và làm việc với máy tính
- Có ý thức trong việc sử dụng thông tin trên Internet phục vụ cho việc học tập,giải trí hàng ngày
- Thông qua Internet HS có thêm hiểu biết và có ý thức trong việc sử dụng máytính đúng mục đích
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra 15’
Câu 1 (6đ’): Em hãy nêu cách lưu
hình ảnh, cả trang web và một
phần văn bản trên trang web?
Câu 2 (4đ’): Siêu văn bản là gì?
Hãy phân biệt sự khác nhau giữa
siêu văn bản và trang web?
Đáp án:
Câu 1:(Mỗi ý đúng 2 điểm)
* Nếu là hình ảnh: Nháy nút phải chuột
vào hình ảnh cần lưu → xuất hiện menu →
save image as → sau đó chọn địa chỉ lưutrên máy → nháy Save
* Nếu là cả trang web: chọn file → savepage as → chọn vị trí lưu tệp trên hộp thoạisave as → nháy save
* Nếu chỉ là một phần văn bản: Chọn
phần văn bản nhấn Ctrl + C → mở Word
→ nhấn Ctrl + V
Câu 2 : (Mỗi ý đúng 2 điểm)
- Siêu văn bản (Hyperrlink) là loại văn bảntích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau nhưvăn bản, hình ảnh, âm thanh, video…và cácsiêu liên kết tới các siêu văn bản khác
- Trang web : Là một siêu văn bản đượcgán địa chỉ truy cập trên Internet Địa chỉtruy cập này được gọi là điạ chỉ trang web
Trang 18Gv: Quan sát hs thực hiện sửa
chữa, trợ giúp nếu cần
Gv: Các em hãy nêu lại các bước
tiến hành tìm kiếm thông tin trên
B2: Gõ từ khoá vào ô tìm kiếm
B3: Nhấn Enter hoặc nháy vào nút tìm
kiếm
2 Tìm hiểu cách sử dụng từ khoá để tìmkiếm thông tin
3 Quan sát danh sách kết quả
4 Nháy chuột vào số trang tương ứng phíacuối trang web để chuyển sang trang khác
5 Hướng dẫn học ở nhà (1’)
- Thực hành lại các nội dung của bài thực hành (nếu có điều kiện)
- Xem trước bài tập 2, 3, 4, 5
Trang 19Tiết 10
BÀI THỰC HÀNH 2:
TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET (tt)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết tìm kiếm thông tin trên Internet nhờ máy tìm kiếm.
2 Kỹ năng: Dùng máy tìm kiếm để tìm được thông tin cần thiết.
3 Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc khi học và làm việc với máy tính
- Có ý thức trong việc sử dụng thông tin trên Internet phục vụ cho việc học tập,giải trí hàng ngày
- Thông qua Internet HS có thêm hiểu biết và có ý thức trong việc sử dụng máytính đúng mục đích
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong bài
3 Bài mới
Gv: Y/c hs nhắc lại mục đích, yêu
cầu của bài
Hoạt động 1: Nội dung của bài.
Gv: Yêu cầu hs đọc thông tin bài tập
2 sgk
Hs: Đọc thông tin sgk.
Gv: Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm
thông tin với từ khoá là cảnh đẹp
trang web chứa từ thuộc từ khoá và
không phân biệt chữ hoa và chữ
sát kết quả
- Khi thực hiện tìm kiếm với dấu “”
ta thấy kết quả tìm kiếm cụ thể hơnB1: Mở trình duyệt Web
B2: Gõ từ khoá vào ô tìm kiếm
B3: Nhấn Enter hoặc nháy vào nút
« dµnh
Trang 20sapa” và so sánh với cách tìm kiếm
trên? Nhận xét kết quả nhận được?
Cho nhận xét về tác dụng của dấu “”?
Gv: Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm
thông tin với từ khoá khác nhau
Ví dụ: Gõ từ khóa Sa Pa, Cam sànhHàm Yên, Lễ hội Động Tiên
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong bài
3 Bài mới
Gv: Y/c hs nhắc lại mục đích, yêu
cầu của bài
Hoạt động 1: Nội dung của bài.
Gv: Yêu cầu hs đọc thông tin bài tập
2 sgk
Hs: Đọc thông tin sgk.
Gv: Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm
thông tin với từ khoá là cảnh đẹp
trang web chứa từ thuộc từ khoá và
không phân biệt chữ hoa và chữ
sát kết quả
- Khi thực hiện tìm kiếm với dấu “”
ta thấy kết quả tìm kiếm cụ thể hơnB1: Mở trình duyệt Web
B2: Gõ từ khoá vào ô tìm kiếm
B3: Nhấn Enter hoặc nháy vào nút
« dµnh
Trang 21Gv: Thực hiện tìm kiếm “cảnh đẹp
sapa” và so sánh với cách tìm kiếm
trên? Nhận xét kết quả nhận được?
Cho nhận xét về tác dụng của dấu “”?
Gv: Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm
thông tin với từ khoá khác nhau
Ví dụ: Gõ từ khóa Sa Pa, Cam sànhHàm Yên, Lễ hội Động Tiên
5 Hướng dẫn học ở nhà.(1’)
- Thực hành lại các nội dung của bài thực hành (nếu có điều kiện)
- Xem trước bài 4 Sgk
Trang 22- Biết khái niệm thư điện tử và quy trình hoạt động của hệ thống thư điện tử.
- Biết tạo tài khoản và các bước cần thực hiện để sử dụng thư điện tử
2 Kỹ năng: Hình thành kỹ năng tạo địa chỉ thư điện tử
3 Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc khi học và làm việc với máy tính
- Có ý thức trong việc sử dụng các dịch vụ trên Internet phục vụ đời sống hàng ngày
- HS có ý thức trong việc sử dụng máy tính đúng mục đích
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài mới
*Hoạt động 1: giới thiệu bài
Gv: Yêu cầu HS đọc nội dung phần
giới thiệu SGK (tr 36) (khoảng 5
phút) để trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Trước đây chưa có mạng
internet việc trao đổi thư tín được
thực hiện như thế nào?
Câu 2: Hiện nay ngoài việc trao đổi
thư theo cách trên còn cách nào
khác? Thư điện tử là gì? Ưu điểm
của thư điện tử so với việc gửi nhận
thư như trước đây?
GV: yêu cầu lần lượt 2 HS trình bày
phần trả lời câu hỏi Cả lớp góp ý
GV kết luận và ghi bảng
*Hoạt động 2: Tìm hiểu hệ thống
thư điện tử
Gv: Hãy đọc và quan sát hình vẽ ở
SGK về quá trình gửi và nhận thư
qua bưu điện và quá trình gửi và
tính thông qua các hộp thư điện tử
* Ưu điểm của dịch vụ thư điện tửChi phí thấp, thời gian chuyển gầnnhư tức thời, một người có thể gửiđồng thời cho nhiều người khác, cóthể gửi kèm tệp…
1 Hệ thống thư điện tử.
(Bảng so sánh hai hình thức gửi thư.)
Trang 23nhận thư điện tử Từ đó so sánh các
bước thực hiện tương ứng của hai
quá trình trên theo gợi ý của bảng
sau:
HS : Đọc sgk, thảo luận nhóm Đại
diện 2 nhóm lên trả lời và các nhóm
khác bổ sung
GV kết luận lại kết quả theo bảng
trên
GV: Để có thể gửi và nhận thư điện
tử người gửi và người nhận cần phải
Thư bưu điện Thư điện tử
Địa chỉ người gửi,nhận thư
Bưu điệnHộp thư bưu điệnChuyển thư bằngđường bưu chínhNhận thư từ nhânviên bưu điện
Mở đọc thưViết thưMang ra bưu diệngửi
5 Hướng dẫn học ở nhà (1’)
- Học kỹ nội dung bài học
- Đọc trước nội dung tiếp theo của bài
Trang 24Tiết 12
Bài 4 - TÌM HIỂU THƯ ĐIỆN TỬ (tt)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm thư điện tử và quy trình hoạt động của hệ thống thư điện tử.
- Biết tạo tài khoản và các bước cần thực hiện để sử dụng thư điện tử
2 Kỹ năng: Hình thành kỹ năng tạo địa chỉ thư điện tử
3 Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc khi học và làm việc với máy tính
- Có ý thức trong việc sử dụng các dịch vụ trên Internet phục vụ đời sống hàng ngày
- HS có ý thức trong việc sử dụng máy tính đúng mục đích
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài.
Gv: Có thể mở tài khoản thư điện tử
với nhà cung cấp nào mà em biết?
Hs: Trả lời
Gv: Sau khi mở tài khoản, nhà cung
cấp dịch vụ cấp cho người dùng cái
gì?
Hs: Trả lời
Gv: cùng với hộp thư , người dùng có
tên đăng nhập và mật khẩu dùng để
truy cập thư điện tử Hộp thư được gắn
với một địa chỉ thư điện tư?
Gv: Địa chỉ của hộp thư điện tử có
mở tài khoản điện tử
- Cung cấp 1 hộp thư điện tử trên
máy chủ điện tử
- Cùng với hộp thư , người dùng
có tên đăng nhập và mật khẩu
dùng để truy cập thư điện tử Hộp
thư được gắn với một địa chỉ thư điện tư.
Địa chỉ của hộp thư có dạng:
<Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>
Ví dụ:
hongxuan@yahoo.comtrungkien.717.@gmail.com
Trang 25Hoạt động 2: Tìm hiểu nhận và gửi
thư
Gv: yêu cầu hs đọc thông tin sgk
Hs: đọc thông tin sgk
Gv: Khi đã có hộp thư điện tử được
lưu ở máy chủ điện tử, muốn mở em
phải làm gì?
Hs: Trả lời
Gv: Em hãy nêu các bước thực hiện để
truy cập vào hộp thư điện tử?
Hs: Trả lời
GV: Chốt kiến thức
Gv: dịch vụ thư điện tử cung cấp
những chức năng như thế nào?
Hs: Trả lời
Gv: Để gửi được thư thì người thư
phải ghi rõ địa chỉ thư của người nhận
Gv: yêu cầu hs đọc thông tin mục c
SGK
Hs: đọc thông tin SGK
Gv: Em biết các trình duyệt nào có thể
nhận và gửi thư điện tử
Hs: Trả lời
Gv: Nêu một số phần mêm gửi thư
hay dùng?
Hs: Trả lời
Gv: cùng với hộp thư , người dùng có
tên đăng nhập và mật khẩu dùng để
truy cập thư điện tử Hộp thư được gắn
với một địa chỉ thư điện tư?
* Chức năng chính của dịch vụ thưđiện tử:
- Mở và xem danh sách các thư đãnhận và được lưu trong hộp thư
- Mở và đọc nội dung của một bứcthư cụ thể
- Soạn thư và gửi thư cho mộthoặc nhiều người
- Trả lời các câu hỏi và bài tập trong SGK, Từ câu 1 đến 7 SGK Trang 39)
- Xem trước trước bài thực hành 3
25
« dµnh
Trang 26- Thực hiện được việc tạo tài khoản thư điện tử miễn phí.
- Biết mở hộp thư điện tử, đọc, soạn, gửi và trả lời thư
2 Kĩ năng: Soạn thư, gửi thư, trả lời thư điện tử.
3 Thái độ: Hứng thú học tập, thấy được tầm quan trọng của công nghệ thông tin
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Lấy ví dụ về địa chỉ thư điện tử
Cho biết các bước để đọc thư điện tử
Câu 2: Nêu các chức năng chính của
dịch vụ thư điện tử
3 Bài mới
Hoạt động 1: Mục đích, yêu cầu.
Gv: Y/c hs nêu mục đích yêu cầu của
bài
Hs: Trả lời
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài
tập 1
GV: Giao nhiệm vụ cho các nhóm
HS: 1 nhóm thực hiện đăng ký hộp thư
điện tử
Nhóm khác: Trình bày cách đăng ký
hộp thư điện tử trên giấy
GV: Theo dõi, hướng dẫn hs thực hiện
B2: Đăng nhập theo tên và mậtkhẩu
B3: Chọn hộp thư đến, kích đúpvào tên thư cần đọc
Câu 2: Nhận thư và gửi thư bằngvăn bản, âm thanh, hình ảnh Lưuchữ văn bản
1 Mục đích, yêu cầu.
- Sgk trang 41
2 Nội dung Bài 1 Sgk trang 41.
www.mail.google.com
B2: Chọn nút tạo tài khoản Nhậpđầy đủ thông tin vào các khungtrên màn hình
B3: Nháy chọn nút “Bước tiếptheo” để tiếp tục
Trang 27Hoạt động 2: Bài 2
GV: yêu cầu hs đọc và xác định yêu
cầu của bài tập 2
HS: thực hiện
GV: giao nhiệm vụ cho các nhóm
HS: lần lượt các nhóm thực hiện đăng
nhập, đọc thư, soạn và gửi thư; nhóm
khác thực hiện trình bày vào vở cách
đăng nhập và mở hộp thư; cách soạn và
B3: Nháy chuột vào tiêu đề thư đểđọc thư
5 Hướng dẫn học ở nhà (1’)
- Học bài, thực hiện lại các thao tác của bài thực hành
- Đọc trước nội dung bài tập 3
Trang 28- Thực hiện được việc tạo tài khoản thư điện tử miễn phí.
- Biết mở hộp thư điện tử, đọc, soạn, gửi và trả lời thư
2 Kĩ năng: Soạn thư, gửi thư, trả lời thư điện tử.
3 Thái độ: Hứng thú học tập, thấy được tầm quan trọng của công nghệ thông tin
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các bước để đăng ký hộp thư
điện tử?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Mục đích, yêu cầu.
Gv: Y/c hs nêu mục đích yêu cầu của
bài
Hs: Trả lời
*Hoạt động 2: Soạn và gửi thư
điện tử
GV: yêu cầu hs đọc và xác đinh yêu
cầu của bài tập 3
HS: thực hiện
GV: giao nhiệm vụ cho các nhóm
Hs: Thực hiện thao tác soạn thư điện
B3: Nháy chọn nút “Bước tiếp theo”
Bài 3 Soạn và gửi thư điện tử
B1: Đăng nhập vào hộp thư sau đónháy chọn “Soạn thư”
- Gõ địa chỉ của người nhận vào ô
Tới, gõ tiêu đề thư vào ô Chủ đề,
gõ nội dung thư vào vùng trống phíadưới
- Gõ nội dung thư cần gửi hoặc nhấnnút đính kèm thư
B2: Nháy nút Gửi để gửi thư Bài tập 4 Trả lời thư.
Trang 29GV: Yêu cầu hs đọc nội dung bài 4,
sau đó hướng dẫn các bước gửi thư
trả lời
HS: lần lượt các nhóm thực hiện gửi
thư trả lời; nhóm khác thực hiện
trình bày vào vở cách trả lời thư điện
B1: Nháy chuột lên nút lệnh Reply
để mở cửa sổ để soạn thảo thư trảlời
- Nghiên cứu nội dung đã thực hành
- Thực hành trên máy (nếu có)
- Đọc trước bài tập 3,4
Trang 30Ngày dạy: 9A: / /2019 9B: / /2018
- Thực hiện được việc tạo tài khoản thư điện tử miễn phí
- Biết mở hộp thư điện tử, đọc, soạn, gửi và trả lời thư
2 Kĩ năng: Soạn thư, gửi thư, trả lời thư điện tử.
3 Thái độ: Hứng thú học tập, thấy được tầm quan trọng của công nghệ thông tin
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các bước để đăng nhập và đọc
thư?
8’
- Truy cập www.Google.com.vn vànháy Gmail
- Gõ tên đăng nhập vào ô tên người dùng và mật khẩu vào ô Mật khẩu.
Ấn Enter
- Nháy chuột vào tiêu đề thư để đọcthư
Trang 313 Bài mới:
Hoạt động 1: Mục đích, yêu cầu.
Gv: Y/c hs nêu mục đích yêu cầu
của bài
Hs: Trả lời
*Hoạt động 2: Soạn và gửi thư
GV: yêu cầu hs đọc và xác đinh yêu
cầu của bài tập 3
HS: thực hiện
GV: giao nhiệm vụ cho các nhóm
GV: Yêu cầu hs đọc nội dung bài 4,
sau đó hướng dẫn các bước gửi thư
trả lời
HS: lần lượt các nhóm thực hiện gửi
thư trả lời; nhóm khác thực hiện
trình bày vào vở cách trả lời thư
điện tử
GV: hướng dẫn hs trong quá trình
thực hành
4 Củng cố:
Gv: Hệ thống lại kiến thức của bài
- Y/c Hs nhắc lại cách để soạn và
Bài 3 Soạn và gửi thư
- Nháy vào mục soạn thư
- Gõ địa chỉ của người nhận vào ô
Tới, gõ tiêu đề thư vào ô Chủ đề,
gõ nội dung thư vào vùng trống phíadưới
- Nháy nút Gửi để gửi thư Bài tập 4 Trả lời thư.
- Nháy chuột lên liên kết để mở thưcần trả lời
- Nháy nút trả lời
- Gõ nội dung trả lời
- Nháy nút gửi
5 Hướng dẫn học ở nhà (1’).
- Về nhà học bài Thực hành lại các bài tập (Nếu có điều kiện)
Ngày dạy: 9A: / /2019 9B: / /2018
- Thực hiện được việc tạo tài khoản thư điện tử miễn phí
- Biết mở hộp thư điện tử, đọc, soạn, gửi và trả lời thư
2 Kĩ năng: Soạn thư, gửi thư, trả lời thư điện tử.
3 Thái độ: Hứng thú học tập, thấy được tầm quan trọng của công nghệ thông tin
trong cuộc sống
II CHUẨN BỊ
Trang 321 Giáo viên: SGK, giáo án, phòng máy kết nối internet.
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các bước để đăng nhập và đọc
thư?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Mục đích, yêu cầu.
Gv: Y/c hs nêu mục đích yêu cầu
của bài
Hs: Trả lời
*Hoạt động 2: Thực hành
GV: yêu cầu hs đọc và xác đinh yêu
cầu của bài tập 3
HS: thực hiện
GV: Giao nhiệm vụ cho các nhóm
soạn 1 lá thư
GV: Yêu cầu hs đọc nội dung bài 4,
sau đó hướng dẫn các bước gửi thư
trả lời
HS: lần lượt các nhóm thực hiện gửi
thư trả lời; nhóm khác thực hiện
trình bày vào vở cách trả lời thư
điện tử
GV: hướng dẫn hs trong quá trình
thực hành
4 Củng cố:
Gv: Hệ thống lại kiến thức của bài
- Y/c Hs nhắc lại cách để soạn và
- Gõ tên đăng nhập vào ô tên người dùng và mật khẩu vào ô Mật khẩu.
* Soạn và gửi thư
- Nháy vào mục soạn thư
- Gõ địa chỉ của người nhận vào ô
Tới, gõ tiêu đề thư vào ô Chủ đề,
gõ nội dung thư vào vùng trống phíadưới
- Nháy nút Gửi để gửi thư
Trang 34Ngày dạy: 9A: / /2019
-Lợi ích của mạng máy tính, các dịch vụ của mạng Internet
-Trang web, website, tìm kiếm thông tin trên Internet
-Thư điện tử, hộp thư điện tử, lợi ích của thư sử dụng thư điện tử
2 Kĩ năng: Biết vai trò của mạng máy tính trong xã hội.
3 Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: - SGK, tài liệu, giáo án, câu hỏi
- Đồ dùng dạy học như máy tính
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự
chuẩn bị của học sinh
Trang 35GV giới thiệu bài - nêu mục tiêu
HS: Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
Gv: Có mấy cách phân loại mạng
máy tính? Lợi ích của mạng máy
2 Mạng máy tính là gì?
-Mạng máy tính được hiểu là tậphợp các máy tính được kết nối vớinhau theo một phương thức nào đóthông qua các phương tiện truyềndẫn cho phép người dùng chia sẽtài nguyên
- Giao thức truyền thông (protocol)
là tập hợp các quy tắc quy định cáchtrao đổi thông tin giữa các thiết bị gửi
và nhận thông tin
4 Internet là mạng máy tính toàn
cầu kết nối hầu hết các mạng máytính trên khắp thế giới
b Tìm kiếm thông tin trên Internet
c Thư điện tử (e-mail)
d Hội thảo trực tuyến
e Thương mại điện tử
f Đào tạo qua mạng
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1’)
- Về nhà học bài cũ, xem trước phần còn lại chuẩn bị giờ sau ôn tập tiếp
Trang 36Ngày dạy: 9A: / /2019
-Lợi ích của mạng máy tính, các dịch vụ của mạng Internet
-Trang web, website, tìm kiếm thông tin trên Internet
-Thư điện tử, hộp thư điện tử, lợi ích của thư sử dụng thư điện tử
2 Kĩ năng: Biết vai trò của mạng máy tính trong xã hội.
3 Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: - SGK, tài liệu, giáo án, câu hỏi
- Đồ dùng dạy học như máy tính
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự
chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới
5’
6 Trang web, Website,địa chỉ
Trang 37Hoạt động 1: Câu hỏi ôn tập.
Gv: Trang web, Website,địa chỉ
Gv: Thư điện tử là gì? Lợi ích?
Tài khoản thư gồm những gì?
Địa chỉ thư có dạng như thế nào?
Hoạt động 2: Bài tập thực hành.
Gv: Y/c hs đăng nhập vào máy chủ
hộp thư sau đó thực hiện các thao tác
soạn và gửi thư
+ Địa chỉ truy cập được gọi là địachỉ trang web
+ Website là nhiều trang web liên
quan được tổ chức dưới 1 địa chỉ
-Thư điện tử (email) là một hệ
thống chuyển nhận thư từ qua cácmạng máy tính thông qua các hộpthư
-Thư điện tử có nhiều ưu điểm nhưchi phí thấp, nhanh gần như tứcthời, một người có thể gửi chonhiều người, đính kèm thêm tậptin,
-Tài khoản thư gồm có tên đăngnhập (username) và mật khẩu(password)
-Địa chỉ thư điện tử có dạng:
<tên đăng nhập>@<tên máy chủ lưu hộp thư>
Trang 38Ngày dạy 9A:…./…./2018
- Biết cách kết nối và cấu thành của mạng máy tính
- Biết mạng internet là gì? Các dịch vụ trên mạng internet
- Biết khái niệm web, website, máy tìm kiếm thông tin trên internet
- Biết tài khoản, cách sử dụng và một số dịch vụ của thư điện tử
2 Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đã học để làm bài kiểm tra.
3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra.
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Biết cấu thành của mạng máy tính
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
C6,9,12 0.75 7.5%
C13 2 20%
4 2.75 27.5%
2 Mạng thông
tin toàn cầu
internet
Biết mạng internet là gì? Các dịch vụ trên mạng internet
Biết cách sử dụng mạng internet
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
C3,5 0.5 5%
C14 2 20%
3 2.5 25%
Trang 39Sử dụng máy tìm kiếm để khai thác thông tin trên internet
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
C1,4,8,11 1 10%
C15 2 20%
5 3 30%
4 Tìm hiểu thư
điện tử.
Biết tài khoản, cách sử dụng và một số dịch
vụ của thư điện tử
Cách tạo được tài khoản thư điện tử đúng.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
C2,7,10 0.75 7.5%
C16 1 10%
4 1.75 17.5% Tổng:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
12 3 30%
2 4 40%
2 3 30%
16 10 100%
IV ĐỀ BÀI KIỂM TRA
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3 điểm):
- Khoanh tròn vào đáp án đúng (mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1: Website là gì?
A Là một hoặc nhiều trang Web có chung địa chỉ truy cập trên Internet
B Là một hoặc nhiều trang Web trên Internet
C Là nhiều trang chủ trên Internet
D Là một hoặc nhiều trang chủ trên Internet
Câu 2: Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng
dịch vụ gì?
C Thư điện tử đính kèm tệp D Tìm kiếm thông tin
Câu 3: Internet là?
A Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước
B Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện
C Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh
D. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu
Câu 4: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên
trên internet được gọi là:
Câu 5: Dịch vụ nào dưới dây không phải là dịch vụ trên Internet?
A Tra cứu thông tin trên web B Thư điện tử.
Câu 6: Dựa vào môi trường truyền dẫn người ta phân mạng máy tính thành:
C Mạng Khách – Chủ D Mạng nhiều máy tính và một máy tính Câu 7: Khi không sử dụng hộp thư nữa, để không bị người khác sử dụng ta cần
đóng hộp thư bằng cách:
A Nháy chuột vào nút Đăng nhập B Nháy chuột vào nút Đăng xuất
C Thoát khỏi Internet D Truy cập vào một trang Web khác
Trang 40Câu 8: Máy tìm kiếm giúp chúng ta tìm kiếm thông tin dựa trên cơ sở gì?
A Các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm
B Trang web
C Các từ khóa liên quan đến trang web
D Nội dung phân theo các chủ đề
Câu 9: Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở thành phố Hồ Chí Minh
để có thể sao chép tệp và gửi thư điện tử Theo em, được xếp vào những loại mạngnào?
Câu 10: Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google Địa chỉ
nào dưới đây được viết đúng?
C Có 4 thành phần cơ bản D Tất cả đều sai
Phần 2 Trắc nghiệm tự luận ( 7 điểm):
Câu 13: (2 điểm) Trình bày lợi ích của mạng máy tính?
Câu 14: (2 điểm) Làm thế nào để máy tính của em có thể kết nối được internet? Câu 15: (2 điểm) Để truy cập vào trang web em cần sử dụng phần mềm gì? làm
thế nào để truy cập được vào một trang web cụ thể?
Câu 16: (1 điểm) Hãy giải thích phát biểu: "Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất
trên phạm vi toàn cầu"?
13 - Dùng chung dữ liệu: có thề sao chép dữ liệu từ máy này sang
máy khác hoặc lưu dữ liệu tập trung ở máy chủ, từ đó người
dùng trên mạng có thể truy cập đến khi cần thiết;
0.5 điểm
- Dùng chung các thiết bị phần cứng: Chia sẻ máy in, bộ nhớ,
các ổ đĩa và nhiều thiết bị khác để người dùng trên mạng có
thề dùng chung;
0.5 điểm
- Dùng chung các phần mềm: Có thể cài đặt phần mềm lên
máy tính để người dùng trên mạng dùng chung Nó sẽ giúp tiết
kiệm đáng kể;
0.5 điểm
- Trao đổi thông tin: Có thể trao đổi thông tin giữa các máy 0.5 điểm