Các dạng năng lượng do cơ thể sản xuấtcơ thể... Chuyển hóa năng lượngnhiệt ATP hoạt động tế bào nhiệt Sự biến đổi các dạng năng lượng trong cơ thể từ dạng nọ sang dạng kia... Nhiệt
Trang 1BS Bùi Diễm Khuê
Trang 2 Các dạng năng lượng do cơ thể sản xuất
cơ thể
Trang 3Chuyển hóa năng lượng
nhiệt
ATP
hoạt động tế bào nhiệt
Sự biến đổi các dạng năng lượng trong cơ thể từ
dạng nọ sang dạng kia
Trang 4 Nhiệt năng (cal):
◦ các phản ứng chuyển hóa sinh nhiệt
◦ giữ thân nhiệt cố định p/ư chuyển hóa bình thường
◦ 1 dạng thoái hóa năng lượng thải ra ngoài
◦ Mô mỡ, gan, ATP
◦ Do sự chuyển động của các phân tử theo cùng 1 hướng
◦ Sự vận chuyển thành dòng ion qua màng tế bào
Trang 5 Chủ yếu là hóa năng của thức ăn
Trang 6 Ở bào tương
◦ Chất hấp thụ chất chuyển hóa trung gian, ATP
◦ Chất chuyển hóa trung gian CO2, H2O, ATP
Động năng vận chuyển qua màng Hóa năng ATP Điện năng của màng TB
Động năng của sự vận động TB, cơ quan, cơ thể Hóa năng để tổng hợp các chất trong bào tương
NHIỆT NĂNG
Trang 8 Tim đập, phổi hô hấp, thận bài tiết,…
Trang 9 Hóa năng bị tiêu hao:
◦ 25% công cơ học của cơ
◦ 75% nhiệt
Trang 10 Giữ cho thân nhiệt hằng định
Trang 11 Vận động cơ trơn, bài tiết dịch tiêu hóa
thu
= mức tiêu hao năng lượng/tiêu hao trước ăn (%)
◦ Thay đổi tùy chất dinh dưỡng
◦ Ở người: SDA # 10%
Trang 12 Cần tăng kích thước, số lượng tế bào
hình, dự trữ
◦ Tuổi chưa trưởng thành
◦ Hồi phục sau bị bệnh, rèn luyện thân thể
Trang 13 Thời kỳ mang thai: # 80.000 kcal (cả chu kỳ
mang thai)
◦ Tạo thai, phát triển thai, tạo các phần nuôi thai
◦ Tăng khối lượng máu tuần hoàn, các cơ quan của mẹ
◦ Dự trữ để bài tiết sữa
tiết 500-600 ml sữa)
Trang 14100 kcal
½ chén cơm
½ ổ bánh mì 1 lát sandwich 1 con bún
½ trái bắp Môn sọ ½ củ khoai
Nguồn: TS.BS Tạ Thị Tuyết Mai –
Dinh dưỡng ở người tăng cân sau cai thuốc lá
Trang 15Nguồn: TS.BS Tạ Thị Tuyết Mai –
Dinh dưỡng ở người tăng cân sau cai thuốc lá
Trang 16 Trực tiếp: nhiệt lượng kế
◦ Nguyên tắc: NL tiêu hao nhiệt năng
◦ Độ chính xác cao, nhưng phức tạp
◦ Nguyên tắc: > 95% NL tiêu hao được lấy từ phản ứng oxy hóa
◦ PP vòng nửa mở
◦ PP vòng kín
◦ Theo dõi qua thời gian dài:
NL hấp thu = NL vào (thức ăn) – NL ra (phân)
Trang 17 Ở mức độ tế bào
◦ Cơ chế thần kinh
◦ Cơ chế thể dịch
Trang 18 Cơ chế điều hòa ngược
Trang 19◦ Hormon tuyến giáp
◦ Hormon tủy thượng thận
◦ Hormon vỏ thượng thận
◦ Hormon tuyến tụy
◦ Hormon GH của tuyến yên
◦ Hormon sinh dục
Trang 20Human Physiology - From Cells to Systems 7th ed, L Sherwood (Cengage, 2010)
Trang 21 (+): ăn vào > tiêu hao