1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2 NhungnguyenlycobancuachunghiaMLN phan 1

18 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 340,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM Chương mở đầu: Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin Ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác-Lênin Quá trình hình thành và phát triển của chủ nghĩ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BAN CƠ BẢN

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA

MÔN: NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA

CHỦ NGHĨA MÁC LÊ NIN (PHẦN 1)

Mục đích

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập

và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

Nội dung hướng dẫn

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội dung trọng tâm

của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc

kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập

kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm tra và đề thi, hướng

dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và đáp án, có tính chất

minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

Trang 2

PHẦN 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Chương mở đầu: Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

Ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác-Lênin

Quá trình hình thành và phát triển của chủ nghĩa Mác-Lênin

Chương 1: Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Chủ nghĩa duy vật, chủ nghĩa duy vật biện chứng

Vật chất

Ý thức

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

Chương 2: Phép biện chứng duy vật

Hai nguyên lý cơ bản của phép biện chứng

Sáu cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng

Ba quy luật cơ bản của phép biện chứng

Lý luận nhận thức của phép biện chứng

Chương 3: Chủ nghĩa duy vật lịch sử

Mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất (LLSX) và quan hệ sản

xuất(QHSX)

Mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng(CSHT) và kiến trúc thượng

tầng(KTTT)

Mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội (TTXH) và ý thức xã hội(YTXH)

Hình thái kinh tế-xã hội

Đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội đối với sự vận động và phát triển của xã

hội có đối kháng giai cấp

Quan điểm của CNDV về con người

Trang 3

PHẦN 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP

Chương mở đầu: Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

Ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác-Lênin

o Các khái niệm cần nắm vững: Triết học Lênin, Kinh tế chính trị Mác-Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học Mác-Lênin

o Đọc TLHT trang 5

Quá trình hình thành và phát triển của chủ nghĩa Mác-Lênin

o Cần nắm vững 3 điều kiện và tiền đề hình thành chủ nghĩa Mác :

+ Điều kiện kinh tế-xã hội + Tiền đề lý luận: triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng

+Tiền đề khoa học tự nhiên: quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa, thuyết tế bào

o Đối tượng nghiên cứu của triết học thay đổi theo từng giai đoạn lịch sử: + Thời cổ đại

+ Thời trung cổ + Thời phục hung + Thời cận hiện đại + Thời hiện đại

o Đọc TLHT trang 6-7

o Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 1 trang 104-105

o Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 1-7 trang 141-142

Chương 1: Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy vật biện chứng

o Hiểu được Vấn đề cơ bản của triết học và hai mặt của nó

o Các khái niệm cần nắm vững:

+ Chủ nghĩa duy vật: chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình và chủ nghĩa duy vật biện chứng

+ Chủ nghĩa duy tâm: chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan

o Đọc TLHT trang 10-11

Trang 4

o Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 2 trang 105

o Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 8-13 trang 142-144

Vật chất

o Cần nhận biết các hạn chết của CNDV trước Mác về vật chất

o Cần nắm vững:

+ Định nghĩa vật chất của Lênin + Phương thức tồn tại của vật chất là vận động (định nghĩa và 5 hình thức vận động cơ bản

+ Hình thức tồn tại của vật chất là thời gian (định nghĩa và tính chất)

o Đọc TLHT trang 11-14

o Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 3 và câu 4 trang 106

o Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 14-18 trang 144

Ý thức:

o Cần nắm vững:

+ Nguồn gốc tự nhiên (bộ óc người và thế giới khách quan tác động lên con người) và Nguồn gốc tự nhiên ( lao động và ngôn ngữ)

+ Các khái niệm trong kết cấu ý thức: tri thức, tình cảm, ý chí

o Đọc TLHT trang 14-16

o Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 5 trang 106-107

o Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 18-25 trang 145-1946

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức:

o Cần nắm vững :

+ Vai trò của vật chất đối với ý thức + Vai trò của ý thức đối với vật chất (mặt tích cực, mặt tiêu cực) + Ý nghĩa phương pháp luận: trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, phải tôn trọng khách quan và phát huy tính năng động chủ quan

o Đọc TLHT trang 16

o Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 6 trang 107-108

o Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 26-28 trang 146-147

Chương 2: Phép biện chứng duy vật

Phép biện chứng và phép biện chứng duy vật

Trang 5

o Các khái niệm cần nắm vững:

+ Biện chứng, biện chứng khách quan, biện chứng chủ quan + Phép biện chứng

+ Phép biện chứng duy vật

o Đọc TLHT trang 17-18

o Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 29-31 trang 147

Hai nguyên lý cơ bản của phép biện chứng

o Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến:

+Nội dung cần nắm vững:

- Các khái niệm: Liên hệ và Liên hệ phổ biến

- Ba tính chất: tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

- Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử-cụ thể

+ Đọc TLHT trang 19 + Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 7 trang 108 + Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 32-34 trang 148

o Nguyên lý về sự phát triển cần nắm vững:

+ Nội dung cần nắm vững:

- Khái niệm: phát triển

- Ba tính chất: tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

- Quan điểm phát triển + Đọc TLHT trang 20 + Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 8 trang 108-109 + Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 35-38 trang 148-149 Sáu cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng

o Cái riêng – Cái chung

+ Nội dung cần nắm vững:

- Khái niệm: cái riêng, cái chung

- Mối quan hệ biện chứng giữa cái riêng và cái chung

- Ý nghĩa phương pháp luận + Đọc TLHT trang 20-21 + Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 9 trang 109 + Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 39-41 trang 149-150

Trang 6

o Nguyên nhân – Kết quả

+ Nội dung cần nắm vững:

- Khái niệm: nguyên nhân, kết quả

- Mối quan hệ biện chứng giữa nguyên nhân và kết quả

- Ý nghĩa phương pháp luận + Đọc TLHT trang 21-22 + Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 42-44 trang 150

o Tất nhiên – Ngẫu nhiên:

+ Nội dung cần nắm vững:

- Khái niệm: tất nhiên, ngẫu nhiên

- Mối quan hệ biện chứng giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

- Ý nghĩa phương pháp luận + Đọc TLHT trang 22-23 + Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 10trang 109 + Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 45 và 46 trang 151

o Nội dung – Hình thức:

+ Nội dung cần nắm vững:

- Khái niệm: nội dung, hình thức

- Mối quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức

- Ý nghĩa phương pháp luận + Đọc TLHT trang 23-24 + Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 11 trang 109 + Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 47 và 49 trang 151-152

o Bản chất – Hiện tượng:

+ Nội dung cần nắm vững:

- Khái niệm: bản chất, hiện tượng

- Mối quan hệ biện chứng giữa bản chất và hiện tượng

- Ý nghĩa phương pháp luận + Đọc TLHT trang 24

+ Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 50-53 trang 152

o Khả năng – Hiện thực:

+ Nội dung cần nắm vững:

Trang 7

- Khái niệm: khả năng, hiện thực

- Mối quan hệ biện chứng giữa khả năng và hiện thực

- Ý nghĩa phương pháp luận + Đọc TLHT trang 25

+ Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 54 và 55 trang 152-153

Ba quy luật cơ bản của phép biện chứng:

o Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

+ Nội dung cần nắm vững:

- Khái niệm: mâu thuẫn

- Mâu thuẫn có tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

- Khái niệm: thống nhất của các mặt đối lập và đấu tranh của các mặt đối lập

- Ý nghĩa phương pháp luận + Đọc TLHT trang 27

+ Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 13 trang 111 + Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 62 và 67 trang 154-155

o Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi

về chất và ngược lại

+ Nội dung cần nắm vững:

- Khái niệm: lượng, chất, độ, điểm nút, bước nhảy

- Quan hệ biện chứng giữa lượng và chất

- Ý nghĩa phương pháp luận + Đọc TLHT trang 26

+ Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 12 trang 110 + Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 56và 62 trang 154-155

o Quy luật phủ định của phủ định

+ Nội dung cần nắm vững:

- Khái niệm: phủ định, phủ định biện chứng, phủ định của phủ định

- Phủ định của phủ định là gì?

- Ý nghĩa phương pháp luận + Đọc TLHT trang 28

+ Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 14 trang 111-112

Trang 8

+ Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 68 và 72 trang 155-156

Lý luận nhận thức duy vật biện chứng:

o Các khái niệm cần nắm: thực tiễn, nhận thức, cảm giác, tri giác, biểu tượng, khái niệm, phán đoán, suy lý, chân lý

o Nhận biết được vai trò của thực tiễn đối với chân lý

o Hiểu được con đường biện chứng của sự nhận thức là “từ trực quan sinh động => tư duy trừu tượng => thực tiễn”

o Đọc TLHT trang 29-32

o Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 15 và câu 16trang 112-113

o Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 73 và 84 trang 156-159

Chương 3: Chủ nghĩa duy vật lịch sử

Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX

o Cần nắm vững:

+ Các khái niệm: sản xuất vật chất, phương thức sản xuất, LLSX và QHSX + Trình độ của LLSX quyết định QHSX

+ Vai trò tác động trở lại của QHSX đối với LLSX

o Đọc TLHT trang 32-34

o Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 18trang 114

o Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 85 và 92 trang 159-160

Mối quan hệ biện chứng giữa CSHT và KTTT

o Cần nắm vững:

+ Các khái niệm: CSHT và KTTT + Vai trò quyết định của CSHT đối với KTTT + Vai trò tác động trở lại của KTTT đối với CSHT

o Đọc TLHT trang 34-35

o Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 17 trang 114

o Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 93-96 vả câu 105 trang 160-161

Mối quan hệ biện chứng giữa TTXH và YTXH

o Các khái niệm và kỹ năng cần nắm vững:

o Cần nắm vững:

+ Các khái niệm: TTXH, YTXH

Trang 9

+ Vai trò quyết định của TTXH đối với YTXH + Tính độc lập tương đối của YTXH

o Đọc TLHT trang 35-36

o Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 19 trang 115

o Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 100-104 trang 162-163

Hình thái kinh tế xã hội:

o Cần nắm vững:

+ Khái niệm cấu trúc HTKT-XH + Tính lịch sử-tự nhiên của quá trình phát triển các HTKT-XH được thể hiện

ở nội dung nào?

o Đọc TLHT trang 37-38

o Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 20 trang 115

o Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 97-99 trang 162, câu 106 trang 164

Đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội đối với sự vận động và phát triển của xã

hội có đối kháng giai cấp

o Cần nắm vững:

+ Khái niệm và nguồn gốc của giai cấp Vai trò của đấu tranh giai cấp + Khái niệm, nguyên nhân và vai trò của cách mạng xã hội

o Đọc TLHT trang 39-40

o Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 107-116 trang 165

Quan điểm của CNDV về con người

o Cần nắm vững:

+ Khái niệm và bản chất của con người + Khai niệm và vai trò sang tạo của quần chúng nhân dân

o Đọc TLHT trang 40-42

o Nghiên cứu câu hỏi tự luận câu 21 và câu 22 trang 116

o Làm bài tập trắc nghiệm từ câu 117-122 trang 166-167

Trang 10

PHẦN 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

a/ Hình thức kiểm tra và kết cấu đề:

Đề thi cuối kỳ bao gồm 40 câu trắc nghiệm (10 điểm) được phân phối như sau”

o Chương mở đầu: 5 câu

o Chương 1: 10 câu

o Chương 2: 15 câu

o Chương 3: 10 câu

b/ Hướng dẫn cách làm bài phần trắc nghiệm

Chọn câu trả lời đúng nhất và điền vào bảng trả lời Có thể đánh trước trên đề và điền vào sau, nhưng phải dành thời gian cho việc này vì KHÔNG ĐÁNH VÀO BẢNG SẼ KHÔNG ĐƯỢC TÍNH ĐIỂM

Chọn câu dễ làm trước

Trang 11

PHẦN 4 ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN

ĐỀ THI MẪU TRẮC NGHIỆM Môn: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin (phần 1)

Thời gian: 90 phút

1 Điều nào sau đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác - Lênin?

a Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

b Thuyết tiến hoá của Đácuyn

c Thuyết nguyên tử

d Học thuyết tế bào

Đáp án : c

2 Triết học Mác - Lênin là gì?

a Khoa học của mọi khoa học

b Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới, về vị trí, vai trò của con người trong thế giới

c Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên

d Khoa học nghiên cứu về con người và sự nghiệp giải phóng con người ra khỏi mọi sự

áp bức bất công

Đáp án : b

3 Triết học Mác - Lênin ra đời trong điều kiện kinh tế – xã hội nào?

a Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị

b Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện

c Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc

d Các phương án trả lời trên đều đúng

Đáp án : a

4 Đối tƣợng và nhiệm vụ nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là gì?

a Nghiên cứu thế giới trong tính chỉnh thể nhằm phát hiện ra bản chất, qui luật chung nhất của vạn vật trong thế giới

b Nghiên cứu từng lĩnh vực cụ thể của thế giới, nhằm mang lại những tri thức cụ thể để con người hiểu sâu thế giới

c Nghiên cứu mọi quy luật của thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy tinh thần của con người,

để cải tạo hiệu quả thế giới

d Nghiên cứu những quy luật chung nhất của giới tự nhiên, để con người vươn lên làm chủ và cải tạo tự nhiên

Đáp án : a

Trang 12

5 Chủ nghĩa duy vật (CNDV) nào đồng nhất vật chất nói chung với một dạng hay một thuộc tính cụ thể của nó?

a CNDV biện chứng

b CNDV siêu hình thế kỷ 17-18

c CNDV trước Mác

d CNDV tự phát thời cổ đại

Đáp án : c

6 Trong định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin, đặc tính nào của mọi dạng vật chất là quan trọng nhất để phân biệt nó với ý thức?

a Tính thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người

b Tính luôn vận động và biến đổi

c Tính có khối lượng và quảng tính

d Các phương án trả lời trên đều đúng

Đáp án : a

7 Trường phái triết học nào coi, vật chất là tổng hợp những cảm giác?

a Trường phái duy tâm khách quan

b Trường phái duy tâm chủ quan

c Trường phái duy vật siêu hình

d Trường phái duy vật biện chứng

8 Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện chứng: “Phản ánh là thuộc tính .”

a đặc biệt của các dạng vật chất hữu cơ

b phổ biến của mọi dạng vật chất

c riêng của các dạng vật chất vô cơ

d duy nhất của não người

Đáp án : b

9 Yếu tố nào trong kết cấu của ý thức là cơ bản và cốt lõi nhất?

a Niềm tin, ý chí

b Tình cảm

c Tri thức

d Lý trí

10 Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý thức có vai trò gì?

a Tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b Có khả năng tự chuyển thành hình thức vật chất nhất định để tác động vào hình thức vật chất khác

c Tác động trực tiếp đến vật chất

Trang 13

d Không có vai trò đối với vật chất, vì hòan tòan phụ thuộc vào vật chất

Đáp án : a

11 Về mặt phương pháp luận, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức đòi hỏi điều gì?

a Phải biết phát hiện ra mâu thuẫn để giải quyết kịp thời

b Phải dựa trên quan điểm phát triển để hiểu được sự vật vận động như thế nào trong hiện thực

c Phải xuất phát từ hiện thực vật chất và biết phát huy tính năng động, sáng tạo của ý thức

d Phải dựa trên quan điểm toàn diện để xây dựng kế hoạch đúng và hành động kiên quyết Đáp án : c

12 Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a Bộ óc người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc người

b Bộ óc với tính cách là một dạng vật chất có cấu trúc phức tạp, tổ chức tinh vi cùng với các hoạt động sinh lý của hệ thần kinh

c Bộ óc và sự phản ánh hiện thực khách quan của con người

d Bộ óc với tính cách là một dạng vật chất có cấu trúc phức tạp, tổ chức tinh vi và năng lực phản ánh của thế giới vật chất

Đáp án : a

13 Nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a Hoạt động lao động nặng nhọc và yêu cầu truyền đạt kinh nghiệm của con người

b Quá trình hoạt động lao động và giao tiếp ngôn ngữ của con người

c Hoạt động giao tiếp ngôn ngữ của con người

b Hoạt động lao động cải tạo giới tự nhiên của con người

Đáp án : b

14 Phép biện chứng duy vật là khoa học nghiên cứu điều gì?

a Sự vận động, phát triển của mọi sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, xã hội và tư duy

b Mối liên hệ phổ biến và sự phát triển của mọi sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, xã hội

và tư duy

c Những quy luật phổ biến chi phối sự vận động và phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy con người

d Thế giới quan khoa học và nhân sinh quan cách mạng

Đáp án : c

15 Chọn phương án sắp xếp hình thức vận động từ thấp đến cao:

a Sinh học - xã hội - vật lý - cơ học – hóa học

b Vật lý - cơ học – hóa học - sinh học - xã hội

c Cơ học - vật lý – hóa học - sinh học - xã hội

Ngày đăng: 31/10/2019, 23:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w