1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

E16 1 r thẩm định tín dụng

16 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 727,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả.. Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu họ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

MỤC ĐÍCH

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ

xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

 Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các

nội dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi

mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

 Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa

kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

 Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm

tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và

đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

TRƯỞNG KHOA TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

Nguyễn Văn Thuận

Trang 3

Phần 1

CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG

 Những vấn đề cơ bản về tín dụng

 Quy trình tín dụng

 Những vấn đề cơ bản về thẩm định

 Quy trình thẩm định tín dụng

 Tổ chức thực hiện thẩm định

 Kiểm soát rủi ro trong thẩm định

Chương 2: THẨM ĐỊNH CHUNG VỀ KHÁCH HÀNG

 Năng lực pháp lý khách hàng cá nhân

 Năng lực pháp lý khách hàng doanh nghiệp

 Năng lực hoạt động sản xuất kinh doanh

Đánh giá rủi ro

Chương 3: THẨM ĐỊNH NĂNG LỰC TÀI CHÍNH

 Một số vấn đề về thẩm định năng lực tài chính

 Nguyên tắc thẩm định

 Thẩm định năng lực tài chính khách hàng doanh nghiệp

 Thẩm định độ tin cậy của BCTC

 Phân tích các chỉ số tài chính

 Đánh giá tình hình tài chính

Trang 4

Chương 4: THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH

 Mục đích thẩm định

 Nội dung thẩm định

 Xác định số tiền cho vay

 Cho vay từng lần

 Cho vay theo hạn mức tín dụng

Chương 5: THẨM ĐỊNH DỰ ÁNĐẦU TƯ

 Các vấn đề liên quan cho vay dự án đầu tư

 Các hình thức tài trợ đối với dự án đầu tư

 Nội dung cần thẩm định

 Các chỉ số tài chính cần thẩm định

 Các loại rủi ro và biện pháp phòng ngừa rủi ro

Chương 6: THẨM ĐỊNH TÀI SẢN ĐẢM BẢO

 Khái niệm tài sản đảm bảo

 Biện pháp bảo đảm tiền vay

 Mục đích thẩm định tài sản đảm bảo

 Thẩm định động sản

 Thẩm định bất động sản

 Quy định chung về thẩm định bất động sản

 Quy trình thẩm định bất động sản

Các phương pháp định giá bất động sản

Trang 5

Chương 7: XẾP HẠNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP

 Khái niệm

 Mục đích

 Quy trình xếp hạng

 Thu thập thông tin

 Xác định ngành

 Chấm điểm quy mô doanh nghiệp

 Chấm điểm chỉ số tài chính

 Tổng hợp điểm và xếp hạng

 Trình phê duyệt kết quả

 Ý nghĩa xếp hạng tín dụng

Chương 8: THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG CÁ NHÂN

 Tín dụng sản xuất kinh doanh

 Tín dụng tiêu dùng

Trang 6

Phần 2

CÁCH THỨC ÔN TẬP

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG

 Những vấn đề cơ bản về tín dụng

o Hoạt động cấp tín dụng

o Điều kiện cho vay

o Đối tượng cho vay, không cho vay và hạn chế cho vay

o Phương thức cho vay

 Quy trình tín dụng

 Những vấn đề cơ bản về thẩm định

 Quy trình thẩm định tín dụng

 Tổ chức thực hiện thẩm định

 Kiểm soát rủi ro trong thẩm định

Chương 2: THẨM ĐỊNH CHUNG VỀ KHÁCH HÀNG

 Năng lực pháp lý khách hàng cá nhân

 Năng lực pháp lý khách hàng doanh nghiệp

 Năng lực hoạt động sản xuất kinh doanh

 Đánh giá rủi ro

 Làm các bài tập trong slide chương 2

Trang 7

Chương 3: THẨM ĐỊNH NĂNG LỰC TÀI CHÍNH

 Một số vấn đề về thẩm định năng lực tài chính

 Nguyên tắc thẩm định

 Thẩm định năng lực tài chính khách hàng doanh nghiệp

 Thẩm định độ tin cậy của BCTC

 Phân tích các chỉ số tài chính

 Đánh giá tình hình tài chính

 Làm các bài tập trong slide chương 3

Chương 4: THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH

 Mục đích thẩm định

 Nội dung thẩm định

 Xác định số tiền cho vay

 Xác định hạn mức tín dụng

 Cho vay từng lần

 Cho vay theo hạn mức tín dụng

 Làm các bài tập trong slide chương 4

Chương 5: THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

 Các vấn đề liên quan cho vay dự án đầu tư

 Các hình thức tài trợ đối với dự án đầu tư

 Nội dung cần thẩm định

 Các chỉ số tài chính cần thẩm định

o NPV

Trang 8

o IRR

o Nguồn trả nợ hàng năm

o Thời gian hoàn trả vốn vay

o Khả năng trả nợ dài hạn (DSCR)

o WACC

 Các loại rủi ro và biện pháp phòng ngừa rủi ro

o Rủi ro cơ chế chính sách, vĩ mô

o Rủi ro xây dựng

o Rủi ro thị trường, thanh toán

o Rủi ro yếu tố đầu vào

o Rủi ro kỹ thuật vận hành

o Rủi ro hỏa hoạn …

 Làm các bài tập trong slide chương 5

Chương 6: THẨM ĐỊNH TÀI SẢN ĐẢM BẢO

 Khái niệm tài sản đảm bảo

 Biện pháp bảo đảm tiền vay

 Mục đích thẩm định tài sản đảm bảo

 Thẩm định động sản

o Vàng bạc đá quý

o Phương tiện vận tải

o Máy móc thiết bị

o Hàng hóa nguyên vật liệu

o Giấy tờ có giá

Trang 9

 Thẩm định bất động sản

 Quy định chung về thẩm định bất động sản

 Quy trình thẩm định bất động sản

Các phương pháp định giá bất động sản

o Phương pháp so sánh

o Phương pháp chi phí

o Phương pháp thu nhập

o Phương pháp thặng dư

 Làm các bài tập trong slide chương 6

Chương 7: XẾP HẠNG TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP

 Khái niệm

 Mục đích

 Quy trình xếp hạng

 Thu thập thông tin

 .Xác định ngành

 Chấm điểm quy mô doanh nghiệp

 Chấm điểm chỉ số tài chính

 Tổng hợp điểm và xếp hạng

 Trình phê duyệt kết quả

 Ý nghĩa xếp hạng tín dụng

 Làm các bài tập trong slide chương 7

Chương 8: THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG CÁ NHÂN

 Tín dụng sản xuất kinh doanh

Trang 10

o Thẩm định năng lực trả nợ

 Tín dụng tiêu dùng

o Các loại tín dụng tiêu dùng

o Quy trình tín dụng

o Nội dung thẩm định

 Làm các bài tập trong slide chương 8

Trang 11

Phần 3

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

a Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

Đề thi tự luận: Từ 2 đến 3 câu

b Hướng dẫn làm bài thi

 Đọc kỹ đề, gạch dưới các yêu cầu của bài, làm đúng và đủ

theo yêu cầu

 Nên làm bài theo thứ tự vì các phép tính của yêu cầu trước

đó có thể được sử dụng cho các yêu cầu sau

 Nên tính toán cẩn thận và không nên bỏ qua các bước tính

toán để tránh thiếu sót khi làm bài

 Luôn ghi nhớ có đơn vị tiền tệ đối với các phép tính

Trang 12

Phần 4

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN MẪU

ĐỀ THI MẪU

Môn: Thẩm định tín dụng

Thời gian làm bài: 90 phút

Sinh viên được tham khảo tài liệu

Câu 1 (2 điểm): Tại sao NHTM thường yêu cầu khách hàng vay

phải có tài sản đảm bảo cho món vay?

Câu 2 (3 điểm):Khách hàng A xin vay vốn tại NH B với phương

án SXKD như sau:

Giá bán : 900.000 đ/sp

Biến phí đơn vị : 700.000đ

Tổng định phí trong năm : 40.000.000.000đ

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ : 400.000 sp

Vốn cần cho phương án : 90.000.000.000đ

Yêu cầu:

1 Xác định điểm hòa vốn và Đánh giá tính hiệu quả của phương án

2 Ngân hàng có cho khách hàng vay thực hiện phương án hay không, nếu Khách hàng xin vay 50.000.000.000đ

Biết rằng, lãi suất vay là 12%/ năm, thuế TNDN là 25%

Trang 13

Câu 3 (5 điểm):Có tài liệu dự tính về một dự án đầu tư như sau:

1 Tổng vốn đầu tư của dự án : 13.000 trđ, trong đó: vốn cố định: 12.000 trđ

2 Nguồn vốn đầu tư: vốn chủ sở hữu 5.000 trđ Vay ngân hàng 8.000 trđ lãi suất 12 %/năm, nợ vay trả đều trong 5 năm, kỳ trả nợ 1 năm, lãi tính theo dư nợ và trả cùng với nợ gốc

3 Thời gian khấu hao tài sản cố định 5 năm, phương pháp khấu hao đều

4 Lợi nhuận trước thuế và lãi vay thu được hàng năm trong 5 năm đầu của dự án là: 1.800 ; 1.900; 2.000; 2.100; 2.200 trđ

5 Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25 %

6 Nguồn trả nợ hàng năm: Toàn bộ khấu hao tài sản cố định

và lợi nhuận sau thuế

Hỏi dự án có khả năng trả nợ theo kế hoạch?

-HẾT -

Trang 14

ĐÁP ÁN

Câu 1: Tài sản đảm bảo là phương án thu hồi nợ dự phòng khi

khách hàng gặp rủi ro trong khi doanh và không có khả năng trả nợ cho ngân hàng

Câu 2:

1.Tính điểm hòa vốn của phương án

40.000.000.000 Khối lượng hòa vốn = ……… = 200.000 sp

900.000 – 700.000 Doanh thu hòa vốn = 200.000 x 900.000 = 180 tỷ đ

200.000 Thời gian hòa vốn = ……… x 360 ngày = 180 ngày

400.000 Kết luận: phương án có hiệu quả kinh tế

2.Ngân hàng có cho vay hay không:

Xét trường hợp vay 50 tỷ đ

Kết quả kinh doanh hàng năm như sau: (tỷ đồng)

Doanh thu 360

Tổng biến phí 280

Tổng định phí 40

Lợi nhuận kinh doanh 40

LN trước thuế 34

Thuế TNDN 8,5

LN sau thuế 25,5

Phương án hiệu quả kinh tế và khả năng trả nợ NH có thể cho vay 50 tỷ đ

Trang 15

Câu 3: (Tỷ đ)

1/ Nợ gốc trả nợ hàng năm: 8,000/5 = 1,600

2/ Bảng tính lãi vay

Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5

Dư nợ đầu 8,000 6,400 4,800 3,200 1,600 Trả nợ trong

Gốc 1,600 1,600 1,600 1,600 1,600

Lãi 960 768 576 384 192

Dư nợ cuối 6,400 4,800 3,200 1,600 - 3/ Khấu hao hàng năm: 12,000 /5 = 2,400

4/Lợi nhuận sau thuế hàng năm:

Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 LNTT và Lãi

vay 1,800 1,900 2,000 2,100 2,200 Lãi vay 960 768 576 384 192 LNTT 840 1,132 1,424 1,716 2,008 Thuế TNDN 210 283 356 429 502

LNST 630 849 1,068 1,287 1,506

5/ Xác định khả năng trả nợ theo kế hoạch

Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5

Nguồn trả nợ 3,030 3,249 3,468 3,687 3,906

Khấu hao 2,400 2,400 2,400 2,400 2,400 LNST 630 849 1,068 1,287 1,506

Trả nợ gốc 1,600 1,600 1,600 1,600 1,600

Chênh lệch 1,430 1,649 1,868 2,087 2,306

Dự án có khả năng trả nợ theo kế hoạch

Trang 16

MỤC LỤC

Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM 3

Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP 6

Phần 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA 11

Phần 4 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN MẪU 12

Ngày đăng: 31/10/2019, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w