1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thẩm định tín dụng KHDN SHB

15 348 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 271,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn 1 đáp án: ○ a Vòng quay tài sản có thấp, tỷ lệ đòn bẩy tài chính thấp, biên lợi nhuận thấp ○ b Vòng quay tài sản có cao, tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, biên lợi nhuận thấp ○ d Vòng qu

Trang 1

Câu 1: Một công ty trong ngành công nghiệp nặng hoạt động rất tốt, có một lượng lớn tài

sản cố định chuyên biệt trên Bảng cân đối tài sản Trường hợp này thường sẽ phản ánh sự kết hợp các tỷ lệ nào sau đây?

Chọn 1 đáp án:

○ a) Vòng quay tài sản có thấp, tỷ lệ đòn bẩy tài chính thấp, biên lợi nhuận thấp

○ b) Vòng quay tài sản có cao, tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, biên lợi nhuận thấp

○ d) Vòng quay tài sản có cao, tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, biên lợi nhuận cao

○ c) Vòng quay tài sản có thấp, tỷ lệ đòn bẩy tài chính thấp, biên lợi nhuận cao

Câu 2: Khi phân tích tài chính công ty Y, công thức trên bảng tính chuẩn cho kết quả tính

toán số ngày các khoản phải thu là 120 ngày, Cán bộ quản lý cho biết gần như tất cả hàng bán ra đều được thỏa thuận trên cơ sở thời hạn trả chậm 90 ngày Câu nói nào dưới đây có thể giải thích về con số 120 ngày?)

1) Rất nhiều khách hàng thanh toán chậm

2) Một phần bán hàng (khoảng 25%) trên thực tế đã được thanh toán bằng tiền

mặt 3) Tính chất thời vụ của các khoản bán hàng có thể ảnh hưởng đến con số này 4) Vòng quay doanh số tăng lên

Chọn 1 đáp án:

○ a) 3 và 4

○ b) 1 và 3

○ c) 2, 3 và 4

○ d) 1, 2 và 3

Câu 3: Từ góc độ người đi vay, nếu xét về tình hình tài chính thì sự kết hợp nào dưới đây

thường được coi là lý tưởng nhất?

Chọn 1 đáp án:

○ a) Tỷ lệ đòn bẩy cao và tỷ lệ về khả năng trả lãi thấp

○ b) Tỷ lệ đòn bẩy thấp và tỷ lệ về khả năng trả lãi cao

○ c) Tỷ lệ đòn bẩy thấp và tỷ lệ về khả năng trả lãi thấp

○ d) Tỷ lệ đòn bẩy cao và tỷ lệ về khả năng trả lãi cao

Câu 4: Một công ty bán buôn hoặc một công ty thương mại có mức tài sản cố định thấp

thường sẽ có những tỷ lệ nào dưới đây?

Chọn 1 đáp án:

○ a) Vòng quay tài sản có cao, tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, biên lợi nhuận thấp

○ b) Vòng quay tài sản có thấp, tỷ lệ đòn bẩy tài chính thấp, biên lợi nhuận thấp

○ c) Vòng quay tài sản có cao, tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, biên lợi nhuận cao

○ d) Vòng quay tài sản có thấp, tỷ lệ đòn bẩy tài chính thấp, biên lợi nhuận cao

Câu 5: Câu nói nào dưới đây về khái niệm đòn bẩy tài chính là đúng?

1) Trong một phạm vi hẹp thì mức độ đòn bẩy thích hợp là tương tự như nhau đối với tất cả các loại hình công ty

2) Đòn bẩy tài sản có (tài sản có/giá trị ròng) luôn lớn hơn đòn bẩy tài chính chuẩn (Tổng tài sản nợ/giá trị ròng) là 1.00

3) Giá trị tài sản cố định thể hiện trên bảng cân đối kế toán của một công ty là một trong những thước đo mức hợp lý của đòn bẩy tài chính

4) Cùng một mức lợi nhuận thì tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao hơn luôn đem lại kết quả kinh tế tố hơn cho chủ sở hữu

Chọn 1 đáp án:

○ a) Câu 1, 3 và 4 là đúng

○ b) Câu 2, 3 và 4 là đúng

Đề thi thẩm định tín dụng KHDN SHB

Trang 2

○ c) Câu 1, 2 và 3 là đúng

○ d) Câu 1, 2 và 4 là đúng

Câu 6: Hình thức cho vay chuyển hóa tài sản được sử dụng khi tài trợ cho những khoản mục

nào dưới đây?

Chọn 1 đáp án:

○ a) Tài sản ngắn hạn

○ e) Nợ dài hạn

○ d) Nợ ngắn hạn

○ f) Chi phí hoạt động

○ b) Tài sản dài hạn

○ c) Vốn cổ phần

Câu 7: Lựa chọn câu SAI trong số các câu sau Giả định công ty lien tục đầu tư thêm tài sản

cố định mới, so với việc áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng, việc

áp dụng phương pháp khấu hao nhanh sẽ có tác động đến tình hình tài chính của công ty theo hướng?

Chọn 1 đáp án:

○ a) Lợi nhuận ròng thấp hơn

○ c) Chi phí khấu hao thấp hơn

○ d) Vốn chủ sở hữu thấp hơn

○ b) Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA) thấp hơn

Câu 8: Nghiệp vụ phát sinh nào dưới đây sẽ làm tăng lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động

kinh doanh?

Chọn 1 đáp án:

○ c) Mua trả chậm một xe ô tô tải

○ a) Phát hành thêm cổ phiếu thưởng với giá cao hơn mệnh giá

○ d) Bán thanh lý thiết bị thu tiền ngay

○ b) Thu hồi các khoản phải thu từ khách hàng

Câu 9: Trong một cửa hàng bán thực phẩm tươi sống, mô hình phương pháp đánh giá hàng

tồn kho nào thường được áp dụng?

Chọn 1 đáp án:

○ b) LIFO – vào sau ra trước

○ c) Tuyến tính / trực tiếp

○ d) Chi phí trung bình

○ a) FIFO – vào trước, ra trước

Câu 10: Số liệu trên Bảng cân đối kế toán của công ty X cuối năm 2008 có thay đổi so với

cuối năm 2007 như sau:

- Phải trả nhà cung cấp tăng: 76,5 tỷ đ

- Thuế phải nộp ngân sách giảm 2,5 tỷ đ

- Cổ tức phải chi trả cho cổ đông giảm 40 tỷ đ

- Nợ ngắn hạn khác tăng 28 tỷ đ

Những thay đổi trên sẽ có tác động làm thay đổi vốn lưu động ròng như thế nào? Chọn 1 đáp án:

○ d) Làm giảm 11 tỷ đ

○ c) Làm giảm 62 tỷ đ

○ b) Làm tăng 11 tỷ đ

○ a) Làm tăng 86 tỷ đ Câu 11: Bạn gặp trở ngại gì trong việc lập kế hoạch và quản lý khách hàng nhằm phát

triển danh mục khách hàng mới?

Trang 3

Chọn 1 đáp án:

○ b) Áp lực cạnh tranh giữa các ngân hàng cao, nên khó tìm được khách hàng mới

○ c) Khách hàng ngày càng đòi hỏi nhiều hơn và ít chia sẽ thông tin hơn

○ a) Khó tìm kiếm khách hàng do thiếu thông tin

○ d) Chưa tìm được hướng đi phù hợp với thị trường hiện nay

Câu 12: Lợi ích có được qua từng giao dịch với khách hàng là gì?

Chọn 1 đáp án:

○ d) phát triển được danh mục khách hàng lớn hơn

○ b) Tổng thu nhập lãi từ các giao dịch

○ a) Tổng thu nhập từ lãi và phí thu được qua các giao dịch

○ c) Phát triển quan hệ khách hàng nhăm tối ưu hóa tiềm năng lợi nhuận cho ngân hàng

Câu 13: Khi thẩm định khách hàng doanh nghiệp, bạn thường tập trung vào những khía cạnh

nào?

Chọn 1 đáp án:

○ b) Môi trường kinh doanh, Ngành, Thị trường, Quản lý doanh nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh, Tài chính

○ a) Kinh tế vĩ mô, Ngành hàng, Quản lý doanh nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh

○ d) Môi trường kinh doanh, Ngành, Quản lý doanh nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh, Tài chính

○ c) Tài chính, nhân lực, cơ sở vật chất kỹ thuật và ngành hàng mà doanh nghiệp hoạt động

Câu 14: Bạn đang lên kế hoạch tiếp xúc với một công ty sản xuất đồ gỗ xuất khẩu để tìm kiếm

cơ hội triển khai sản phẩm dịch vụ của ngân hàng Doanh nghiệp có một số thong tin như sau: Nguồn gỗ nguyên liệu nhập khẩu từ Lào, Myanma và Nga Thị trường đầu

ra là Mỹ, EU và Nhật Bản đóng góp tới 60% và tiêu thụ trong nước chiếm 40% doanh thu Thời gian thanh toán trung bình đối với nguyên vật liệu là 30 ngày Thời gian thu hồi công nợ trung bình khoàng 80 ngày Doanh thu của công ty giảm dần 30% do sức mua giảm và áp lực cạnh tranh gia tăng tại các khu vực thị trường Ngân

hàng của bạn có thể cung cấp giải pháp nào cho công ty nói trên?

Chọn 1 đáp án:

○ b) Cho vay trung và dài hạn

○ c) Cấp hạn mức thấu chi cho doanh nghiệp

○ d) Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

○ a) Cho thuê tài chính

Câu 15: Sự thay đổi điều khoản của nhà cung cấp sẽ tác động như thế nào đối với nhu cầu tài

trợ của một công ty nếu năm ngoái công ty đó mua một khối lượng nguyên liệu trị giá 2.400.000 từ hai nhà cung cấp A & B Lượng nguyên liệu mà mỗi nhà cung cấp bán cho công ty là 1.200.000, điều kiện thanh toán trung bình chậm 30 ngày Năm nay nhà cung cấp A áp dụng điều kiện cho trả chậm 45 ngày nên khối lượng nguyên liệu đặt mua từ nhà cung cấp này chiếm đến 2/3 tổng khối lượng tổng số nguyên liệu đặt mua Giả sử tổng mức đặt mua nguyên liệu không thay đổi?

Chọn 1 đáp án:

○ c) Nhu cầu cần tài trợ sẽ giảm khoảng 197.000

○ b) Nhu cầu cần tài trợ sẽ giảm khoảng 99.000

○ a) Nhu cầu cần tài trợ sẽ giảm khoảng 66.000

○ d) Nhu cầu cần tài trợ sẽ tăng khoảng 49.000

Trang 4

Câu 16: Một công ty có một khoản vay ngắn hạn Giả sử khoản vay đó phù hợp với nhu cầu

vay vốn của công ty, vậy phương án nào dưới đây phản ánh chính xác nhất nguyên nhân vay vốn của công ty?

Chọn 1 đáp án:

○ d) Tăng hàng tồn kho do áp dụng chương trình xúc tiến bán hàng một lần

○ b) Mua cổ phần của một công ty liên kết

○ c) Tăng trưởng doanh thu bán hàng qua một số chu kỳ hoạt động gần đây

○ a) Mua thiết bị sản xuất

Câu 17: Doanh số bán hàng của một công ty tăng khoảng 25%/năm và hệ số doanh thu trên

tổng giá trị tài sản cố định suy giảm trong 2 năm gần đây Giả định giá trị tài sản cố định không đổi, bạn sẽ đưa ra kết luận nào dưới đây về xu hướng của công ty nói trên?

Chọn 1 đáp án:

○ b) Tốc độ gia tăng tài sản cố định chậm hơn tốc độ tăng trưởng của công ty

○ c) Công ty chưa mua sắm bổ sung tài sản cố định nào ngoài việc thay thế các tài sản hiện hữu

○ d) Thiếu thông tin không thể đưa ra kết luận

○ a) Tốc độ gia tăng tài sản cố định nhanh hơn tốc độ tăng trưởng doanh thu bán hàng

Câu 18: Một công ty có mức lợi nhuận ròng thấp sẽ ít có nhu cầu đi vay trong trường hợp

doanh số bán hàng tăng nhanh hơn là trong trường hợp doanh số bán hàng tăng chậm Chọn 1 đáp án:

○ a) Đúng

○ b) Sai

Câu 19: Số ngày các khoản phải thu sẽ thay đổi như thế nào trong trường hợp doanh số bán

hàng năm thứ nhất là 8.000.000 và không thay đổi trong năm thứ hai, tổng giá trị các khoản phải thu là 725.000 vào cuối năm thứ nhất và tăng 795.000 vào cuối năm thứ hai?

Chọn 1 đáp án:

○ d) Tăng 6 ngày

○ a) Giảm 3 ngày

○ c) Tăng 3 ngày

○ b) Không

Câu 20: Một công ty vẫn có thể gặp khó khăn về thu hồi công nợ, cho dù số ngày các khoản

phải thu không thay đổi hoặc giảm dần Chọn 1 đáp án:

○ a) Đúng

○ b) Sai

Câu 21: Đối với hoạt động thẩm định tín dụng, công cụ Chu kỳ chuyển hóa tài sản có ý

nghĩa ứng dụng như thế nào?

Chọn 1 đáp án:

○ d) Xác định nguyên nhân vay vốn và từ đó xác định mục đích vay vốn thật sự của doanh nghiệp

○ c) Đánh giá các nguy cơ phát sinh rủi ro trong hoạt động của doanh nghiệp

○ b) Đánh giá vòng quay tiền mặt trong doanh nghiệp nhằm xác định khả năng thanh khoản của doanh nghiệp

○ a) Đánh giá chu kỳ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Trang 5

Câu 22: Đối với những biến động của kinh tế vĩ mô, của thị trường có nguy cơ gây phát sinh

rủi ro tín dụng đối với một khách hàng doanh nghiệp Theo anh/chị, cần áp dụng giải pháp nào dưới đây?

Chọn 1 đáp án:

○ c) Lập hệ thống cập nhật thông tin vĩ mô, thị trường, thông báo cho doanh nghiệp

và thu thập các ý kiến phản hồi

○ a) Thường xuyên theo dõi và cập nhật thông tin của doanh nghiệp

○ d) Họp với doanh nghiệp, đánh giá tình hình và đề xuất kế hoạch hành động chung

○ b) Thường xuyên theo dõi thông tin vĩ mô và tư vấn cho doanh nghiệp

Câu 23: Khi áp dụng các điều kiện ràng buộc chặt chẽ đối với tài sản bảo đảm, anh/chị sẽ

chọn phương án nào dưới đây?

Chọn 1 đáp án:

○ a) Thời hạn vay ngắn, giá trị khả mại của tài sản đảm bảo cao

○ b) Thời hạn vay dài, giá trị khả mại của tài sản đảm bảo cao

○ d) Thời hạn vay ngắn, giá trị khả mại của tài sản đảm bảo thấp

○ c) Thời hạn vay dài, giá trị khả mại của tài sản đảm bảo thấp

Câu 24: Các cấu phần của một chu kỳ hoạt động bao gồm:

I Mua nguyên liệu thô

II Chuyển hóa thành phẩm thành doanh thu và các khoản phải thu III Chuyển doanh thu và các khoản phải thu thành tiền mặt

IV Thời hạn thanh toán trung bình được bên cung ứng nguyên liệu thô cho

phép Hãy chọn phương án đúng nhất dưới đây?

Chọn 1 đáp án:

○ a) Tất cả các cấu phần trên

○ d) Không có cấu phần nào ở trên

○ b) Tất cả các cấu phần trên, trừ IV

○ c) Không có cấu phần nào ở trên, trừ II và III

Câu 25: Tài khoản nào trong số những tài khoản dưới đây sẽ được thể hiện trên Bảng cân đối

tài khoản của Doanh nghiệp? (đánh dấu tất cả những đáp án thích hợp) Chọn 1 hoặc nhiều đáp án:

 a) Cổ tức phải trả

 d) Tiền mặt

 b) Chi phí khấu hao

 e) Các khoản phải trả

 c) Khấu hao lũy kế

Câu 26: Tài khoản nào trong số những tài khoản tài sản nợ dưới đây sẽ được thể hiện trên

Bảng cân đối tài khoản của Doanh nghiệp?

Chọn 1 đáp án:

 c) Giấy tờ có giá phải thanh toán

 e) Các khoản phải trả

 a) Các khoản phải thu

 d) Phần ngắn hạn của các khoản nợ dài hạn

 f) Cổ phần thưởng

 b) Nợ dài hạn

Câu 27: Phương án nào dưới đây là chính xác nhất?

Chọn 1 đáp án:

○ a) Khấu hao là một dòng tiền đảm bảo khả năng hoàn trả nợ vay của doanh nghiệp

Trang 6

○ b) Việc thay đổi chủ sở hữu doanh nghiệp luôn làm thay đổi chiến lược hoạt động của doanh nghiệp đó

○ d) Các thông tin phi tài chính không đủ cho quá trình đưa ra quyết định cho vay vì chúng chỉ thể hiện các con số mang tính quá khứ

○ c) Hạn mức tín dụng không phải lúc nào cũng được xây dựng trên cơ sở đề xuất vay vốn của khách hàng

Câu 28: Lựa chọn câu SAI trong số các câu sau Trong thời kỳ có lạm phát cao:

Chọn 1 đáp án:

 b) Tỷ lệ lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA) và vốn chủ sở hữu (ROE) được xác định quá thấp

 c) Lợi nhuận báo cáo và thuế thu nhập của công ty quá cao

 a) Khấu hao được tính trên nguyên giá tài sản cố định sẽ không đủ cho công ty thay thế tài sản cố định

 d) Khấu hao được tính trên giá trị thực tế của tài sản sẽ tạo điều kiện để được dự báo dòng tiền chính xác hơn

Câu 29: Khi tiến hành đánh giá việc năng lực quản lý một doanh nghiệp thông thường có 5

lĩnh vực then chốt cần được xem xét:

Chọn 1 đáp án:

○ d) Quản lý, quyết tâm, kiên định, dẫn dắt và chi phối

○ c) Quản lý, lãnh đạo, mục tiêu của doanh nghiệp, cơ cấu và quyết tâm / kiên định

○ a) Năng lực tiếp thị, năng lực quản lý sản xuất, năng lực quản lý tài chính, kỹ năng lãnh đạovà hệ thống thông tin quản lý

○ b) Năng lực tiếp thị, thị phần, phân phối, dòng sản phẩm hỗn hợp và thông tin về đối thủ cạnh tranh

Câu 30: Khi tiến hành phân tích phi tài chính, ba lĩnh vực then chốt cần phải xem xét thường

bao gồm:

Chọn 1 đáp án:

○ c) Bảng cân đối tài sản, doanh nhân và tài sản thế chấp

○ b) Hoạt động kinh doanh, tài sản thế chấp và bảng cân đối tài sản

○ a) Hoạt động kinh doanh (hay doanh nghiệp), chủ doanh nghiệp và tài sản đảm bảo

○ d) Hoạt động kinh doanh, doanh nhân và ngành

Câu 31: Doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME) thường hay mắc cùng một (số) lỗi trong quản

lý.Một trong số đó là:

Chọn 1 đáp án:

○ d) Quá nhiều kiểm soát điều tiết

○ a) Quan hệ với Ngân hàng mình rất ít

○ c) Bành trướng quá mức / đa dạng quá mức

○ b) Quá tập trung vào các vấn đề gia đình

Câu 32: Mô hình phân tích PESTEL nhắc chúng ta chú trọng phân tích nội dung nào sau đây:

Chọn 1 đáp án:

○ b) Quan hệ của ban lãnh đạo doanh nghiệp

○ c) Luật pháp hiện hành và những thay đổi tiềm năng

○ a) Khả năng tài chính của doanh nghiệp

○ d) Sự trung thành của khách hàng

Câu 33: Một “mô hình” được công nhận rộng rãi để đánh giá mức độ cạnh tranh của một

ngành là : Chọn 1 đáp án:

○ a) Mô hình phân tích SWOT

Trang 7

○ b) Mô hình phân tích PESTEL

○ d) Mô hình 5 áp lực của Michael Porter

○ c) Mô hình phân tích PEST

Câu 34: Câu nào dưới đây thể hiện đúng các tỷ lệ tài chính của một công ty thương mại có

mức tài sản cố định thấp?

Chọn 1 đáp án:

○ d) Vòng quay tài sản Có thấp, tỷ lệ đòn bẩy tài chính thấp, biên lợi nhuận thấp

○ c) Vòng quay tài sản Có cao, tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, biên lợi nhuận thấp

○ b) Vòng quay tài sản Có thấp, tỷ lệ đòn bẩy tài chính thấp, biên lợi nhuận cao

○ a) Vòng quay tài sản Có cao, tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, biên lợi nhuận cao

Câu 35: Hãy chọn loại hình công ty có chỉ số đòn bẩy tài chính nhỏ hơn 1.0

Chọn 1 đáp án:

○ c) Ngân hàng

○ b) Công ty hoạt động trong ngành thương mại

○ a) Công ty hoạt động trong ngành Công nghiệp nặng

○ d) Công ty hoạt động trong ngành truyền thông

Câu 36: Có số liệu về công ty X như sau: Tỷ lệ lợi nhuận/vốn chủ sở hữu (ROE): 25%, doanh

thu thuần: 10.000 Trđ, tổng tài sản: 5.000 Trđ, nguồn vốn chủ sở hữu chiếm 40% tổng nguồn vốn kinh doanh Tỷ lệ lợi nhuận/doanh thu (ROS) của công ty X sẽ là bao nhiêu?

Chọn 1 đáp án:

○ d) 20%

○ b) 10%

○ c) 15%

○ a) 5%

Câu 37: Ngân hàng Đông Nam xác định chi phí huy động vốn bình quân là 4,5%, chi phí phi

lãi là 0,5% Ngân hàng cũng xác định được mức bù rủi ro đối với khách hàng A là 0,3% và tỷ lệ lợi nhuận dự kiến của ngân hàng là 0,3% Nếu khách hàng A muốn vay 10.000.000 đ trong một năm thì khách hàng này phải trả chi phí lãi vay cho Ngân hàng là bao nhiêu?

Chọn 1 đáp án:

○ a) 450.000 đ

○ b) 560.000 đ

○ c) 480.000 đ

○ a) 510.000 đ

Câu 38: Có 3 quy tắc “Vàng” khi xem xét việc rút vốn từ các khoản vay có thế chấp:

Chọn 1 đáp án:

○ a) Không được rút vốn trước khi hoàn tất hồ sơ, không thay đổi/ chỉnh sửa các tài liệu chuẩn mực của ngân hàng và sự cần thiết phải ghi rõ các thay đổi/ ưu đãi/ miễn giảm trong đơn xin hạn mức liên quan

○ c) Không được thay đổi/ chỉnh sửa các tài liệu chuẩn mực của ngân hàng, Hợp đồng vay đã được ngân hàng và tư vấn pháp lý của khách hàng ký

○ d) Không được rút vốn trước khi hoàn tất hồ sơ, chỉ thay đổi khi có sự đồng ý của khách hàng cũng như các miễn giảm phải được khách hàng đồng ý

○ b) Không được rút vốn trước khi hoàn tất hồ sơ, không thay đổi/ chỉnh sửa các tài liệu chuẩn mực của ngân hàng và hợp đồng vay đã được ngân hàng ký

Câu 39: Để phát hiện “nợ xấu” vấn đề năng lực quản lý của doanh nghiệp thường được nhìn

nhận và đánh giá qua các yếu tố như:

Trang 8

Chọn 1 đáp án:

○ b) Vay nợ ngân hàng quá nhiều

○ a) Tỷ lệ thay đổi nhân sự cao/ nhân viên chủ chốt rời bỏ doanh nghiệp/ thân nhân nắm giữ các vị trí quan trọng

○ d) Phản ứng thái quá với biến đổi

○ c) Doanh thu tăng quá nhanh

Câu 40: Dấu hiệu cảnh báo tài chính về một “vấn đề” tiềm ẩn có thể là ?

Chọn 1 đáp án:

○ b) Quy định mới tại thị trường của khách hàng

○ d) Không có người kế tục cho chủ doanh nghiệp

○ c) Gia tăng lợi nhuận

○ a) Thay đổi đột ngột phương pháp kế toán

Câu 41: Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt giữa dòng tiền dự báo và dòng tiền thực tế ?

Chọn 1 đáp án:

○ c) Chi phí nguyên vật liệu tăng mạnh

○ b) trích khấu hao tăng

○ d) Giá trị tài sản cố định giảm

○ a) Giá trị tài sản cố định tăng

Câu 42: Một doanh nghiệp có số dư đầu kỳ vào tháng 8 là -3.700 Tr Trong tháng, nhưng

khách hàng mua chịu thanh toán 5.200 Tr, và doanh nghiệp thu được 6.700 Tr tiền mặt Chi phí tăng 10% so với mức 9.500 Tr dự tính ban đầu Vậy số dư đầu ? Chọn 1 đáp án:

○ c) Chi phí nguyên vật liệu tăng mạnh

○ b) trích khấu hao tăng

○ d) Giá trị tài sản cố định giảm

○ a) Giá trị tài sản cố định tăng

Câu 43: Khi dự báo dòng tiền tương lai bạn cần lưu ý điều gì ?

I Mức lạm phát kỳ vọng

II Nhu cầu mua sắm tài sản cố định mới III Xuất hiện nhiều đối thủ cạnh tranh mới Chọn 1 đáp án:

○ a) Chỉ I

○ b) I và III

○ c) Cả I, II và III

Câu 44: Khi xem xét báo cáo tài chính của doanh nghiệp cần lưu tâm đặc biệt nếu ?

Chọn 1 đáp án:

○ c) Không có gì bất thường trong số liệu tài chính hiện tại so với trước đây

○ d) Thông tin được cung cấp đúng hạn

○ b) Nguồn vốn và việc sử dụng nguồn vốn không như dự kiến ban đầu

○ a) Kết quả hoàn toàn trùng khớp với dự báo

Câu 45: Các chiến lược nào dưới đây chắc chắn sẽ giảm thiểu rủi ro cho một công ty bởi vì

công ty đó hoạt động trong một ngành có lợi nhuận biên thấp?

1 Phát triển và xúc tiến các chương trình mới nhằm duy trì nhóm 20% khách hàng có lợi nhuận cao nhất

2 Ràng buộc các hợp đồng với các nhà cung cấp và đầu tư nhiều hơn vào tài sản

cố định

3 Thực hiện các chương trình kiểm soát chi phí và khuyến khích nhân viên tìm giải pháp tiết kiệm chi phí

Trang 9

4 Đẩy mạnh hoạt động bán hàng chú trọng vào các dòng sản phẩm có khả năng sinh lời cao nhất

Phương án lựa chọn phù hợp nhất là:

Chọn 1 đáp án:

○ d) 1, 2, 3 & 4

○ b) 1, 3 & 4

○ a) 1& 2

○ c) 2, 3 & 4

Câu 46: Một công ty hoạt động trong một ngành nghề đang ở giai đoạn bão hòa Phương án

nào dưới đây sẽ đóng vai trò then chốt đối với công ty trong ngành nghề nói trên ? Chọn 1 đáp án:

○ b) Kiểm soát chi phí

○ a) Thiết lập các kênh phân phối

○ d) Tài trợ nhằm gia tăng nhanh doanh số bán hàng

○ c) tăng số lượng các sản phẩm sản xuất

Câu 47: Phương án nào dưới đây phản ánh chính xác rủi ro ngành ở mức cao có liên quan đến

cơ cấu chi phí?

Chọn 1 đáp án:

○ a) Đòn bẩy hoạt động thấp, chi phí cố định thấp và chi phí biến đổi cao

○ d) Không có chính sách chiết khấu nào được các cung cấp nguyên liệu chính áp dụng

○ c) Lợi nhuận trước thuế thấp

○ b) Đòn bẩy hoạt động cao, chi phí cố định cao và chi phí biến đổi thấp

Câu 48: Phương án nào dưới đây phản ánh chính xác đặc điểm của các công ty trong một

ngành nghề đang ở giai đoạn tăng trưởng?

Chọn 1 đáp án:

○ c) Các công ty xúc tiến bán hàng trên cơ sở áp dụng chính sách giá thấp và cung cấp dịch vụ hỗ trợ kèm theo

○ d) Các ban quản lý chú trọng vào kiểm soát chi phí và giá bán sản phẩm

○ b) Cạnh tranh giành mất thị phần gia tăng

○ a) Các công ty trong ngành thử nghiệm các chiến lược khác nhau khi thâm nhập thị trường

Câu 49: Một công ty có nguy cơ phải thay đổi cơ cấu chi phí một cách có hiệu quả theo các

chiến lược nào dưới đây?

Chọn 1 đáp án:

○ d) Bán nhiều dòng sản phẩm cho nhiều thị trường khác nhau

○ b) Bán một hoặc hai dòng sản phẩm cho nhiều khách hàng và thị trường khác nhau

○ a) tập trung vào bán một hoặc hai dòng sản phẩm cho một số ít khách hàng tiềm năng nhất

○ c) Chào bán nhiều dòng sản phẩm khác nhau đến một số ít khách hàng và thị trường

Câu 50: Các khoản mục nào dưới đây chắc chắn sẽ thay đổi trên báo cáo tài chính nếu một

công ty áp dụng một chiến lược cạnh tranh nhằm nân cao chất lượng sản phẩm so với các đối thủ cạnh tranh?

1 Lợi nhuận lớn hơn

2 Vòng quay hàng tồn kho nhanh hơn

3 Chi phí cố định cao hơn

4 Số ngày các khoản phải thu cao hơn

Trang 10

Phương án lựa chọn phù hợp nhất là:

Chọn 1 đáp án:

○ d) 2, 3 & 4

○ b) 1 & 3

○ a) 1

○ c) 2 & 3

Câu 51: Trong vòng 5 năm, lợi nhuận sau thuế và khấu hao liên tục dương và tăng trưởng

vững chắc hàng năm Trên cơ sở những thông tin nói trên, bạn có thể kết luận rằng công ty đó có khả năng lực tạo ra dòng tiền nhằm bù đắp chi phí hoạt động của mình? Chọn 1 đáp án:

○ b) Sai

○ a) Đúng

Câu 52: Giả định kết quả phân tích định lượng về một công ty cho thấy hàng tồn kho tăng do

giá vốn hàng bán tăng và số ngày hàng tồn kho và giá vốn hàng bán không thay đổi Câu hỏi nào dưới đây phù hợp nhất với nội dung phân tích định tính của bạn?

Chọn 1 đáp án:

○ a) Ban điều hành đã làm gì để cải thiện vòng quay hàng tồn kho

○ b) Khách hàng có yêu cầu thời gian giao hàng nhanh hơn kể từ khi có đơn đặt hàng

○ d) Các điều kiện của ngành đã ảnh hưởng gì đến mức tăng doanh số bán hàng

○ c) Ban điều hành đã làm gì để tăng lợi nhuận gộp ?

Câu 53: Khoản mục nào dưới đây bị bỏ sót (không được tính đến) trong dòng tiền ngắn hạn

nhưng vẫn được tính đến trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

Chọn 1 đáp án:

○ d) Thay đổi về chi phí dồn tích

○ b) Các tài sản có ngắn hạn, tài sản có khác và các tài sản nợ ngắn hạn và tài sản nợ khác

○ a) Chi phí khấu hao

○ c) Chi phí thuế doanh nghiệp

Câu 54: Khi phân tích dòng tiền ngắn hạn, khoản mục nào dưới đây có thể là nguồn vốn hoặc

sử dụng vốn?

Chọn 1 đáp án:

○ a) Chi phí khấu hao

○ b) Cổ tức công bố và đã chi trả

○ c) Nợ dài hạn đến hạn phải trả

○ d) Thay đổi về đầu tư

Câu 55: Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty Hưng Thịnh cho thấy lợi nhuận sau thuế là

số dương Điều đó cho thấy công ty này đã tạo ra đủ tiền mặt nhằm đảm bảo nghĩa

vụ trả nợ ngân hàng?

Chọn 1 đáp án:

○ b) Sai

○ a) Đúng

Câu 56: Năm nay, số ngày các khoản phải thu của một công ty tăng so với năm ngoái Giả

định doanh số bán hàng và các điều kiện tài chính khác không thay đổi so với năm ngoái, thì tác động của việc số ngày các khoản phải thu tăng sẽ làm cho?

Chọn 1 đáp án:

○ a) Dòng tiền giảm

○ b) Dòng tiền không thay đổi

Ngày đăng: 08/07/2016, 00:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Hình thức cho vay chuyển hóa tài sản được sử dụng khi tài trợ cho những khoản mục - Đề thi thẩm định tín dụng KHDN SHB
u 6: Hình thức cho vay chuyển hóa tài sản được sử dụng khi tài trợ cho những khoản mục (Trang 2)
Bảng cân đối tài khoản của Doanh nghiệp? - Đề thi thẩm định tín dụng KHDN SHB
Bảng c ân đối tài khoản của Doanh nghiệp? (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w