1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

F33 1 r kỹ thuật thi công

36 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 698,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hiểu, phân biệt, nắm vững và áp dụng vào thi công thực tế 1.1.Các loại công trình và công tác đất; 1.2.Các tính chất của đất và sự ảnh hưởng đến thi công; 1.3.Xác định kích thước công

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA XÂY DỰNG

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 3

MỤC ĐÍCH

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ

xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

 Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội

dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

 Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa

kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

 Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm

tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

 Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và

đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung

yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

PHỤ TRÁCH KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN Trần Tuấn Anh

Trang 4

Phần 1

CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Chương 1: ĐẤT VÀ CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG ĐẤT

1.1 Các loại công trình và công tác đất;

1.2 Các tính chất của đất và sự ảnh hưởng đến thi công;

1.3 Xác định kích thước công trình bằng đất và tính khối lượng công tác đất;

1.4 Xác định hướng và khoảng cách vận chuyển khi thi công đất; 1.5 Chuẩn bị mặt bằng thi công đất;

1.6 Các phương pháp hạ mực nước ngầm;

1.7 Trải lưới đo đạc và định vị công trình;

1.8 Chống đỡ vách đất

Chương 2: KỸ THUẬT THI CÔNG ĐẤT

2.1 Thi công đào đất;

2.2 Đắp và đầm đất;

2.3 Những phương pháp gia cố nền đất;

2.4 Sự cố thường gặp khi thi công đất

Trang 5

Chương 3: CÔNG TÁC CỌC VÀ CỪ

3.1 Các loại cọc và cừ;

3.2 Thi công đóng cọc;

3.3 Thi công ép cọc;

3.4 Thi công cọc khoan nhồi;

3.5 Thi công cọc barrettes;

3.6 Thi công cừ

Chương 4: CÔNG TÁC CỐP PHA, CỘT CHỐNG VÀ SÀN THAO TÁC

4.1 Những yêu cầu đối với cốp pha, cột chống;

4.2 Phân loại cốp pha;

5.1 Phân loại thép trong xây dựng;

5.2 Các quá trình gia công cốt thép;

5.3 Các phương pháp nối cốt thép;

5.4 Lắp đặt cốt thép;

Trang 6

5.5 Kiểm tra và nghiệm thu cốt thép

Chương 6: CÔNG TÁC BÊ TÔNG

6.1 Công tác chuẩn bị vật liệu;

6.9 Đầm bêtông;

6.10 Bảo dưỡng bêtông;

6.11 Những khuyết tật khi thi công bêtông toàn khối; 6.12 Một số phương pháp đổ bêtông đặc biệt

Chương 7: CÔNG TÁC GẠCH ĐÁ

7.1 Giới thiệu chung;

7.2 Cấu tạo khối xây;

7.3 Vật liệu trong công tác xây;

7.4 Các yêu cầu kỹ thuật xây;

7.5 Kỹ thuật xây;

7.6 Xây các bộ phận công trình;

Trang 7

7.8 Các thiết bị dùng cho công tác xây

Chương 8: CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

10.2 Thi công theo công nghệ Top-down

10.3 Thi công theo công nghệ Bottom-up

10.4 Thi công theo công nghệ Semi Top-down

10.5 Thi công kết cấu bê tông ứng lực trước

Trang 8

Phần 2

CÁCH THỨC ÔN TẬP

Chương 1: ĐẤT VÀ CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG ĐẤT

 Hiểu, phân biệt, nắm vững và áp dụng vào thi công thực tế

1.1.Các loại công trình và công tác đất;

1.2.Các tính chất của đất và sự ảnh hưởng đến thi công; 1.3.Xác định kích thước công trình bằng đất và tính khối lượng công tác đất;

1.4.Xác định hướng và khoảng cách vận chuyển khi thi công đất;

1.5.Chuẩn bị mặt bằng thi công đất;

Chương 2: KỸ THUẬT THI CÔNG ĐẤT

 Hiểu, phân biệt, nắm vững và áp dụng vào thi công thực tế

2.1 Thi công đào đất;

2.2.Đắp và đầm đất;

Trang 9

2.3.Những phương pháp gia cố nền đất;

2.4.Sự cố thường gặp khi thi công đất

 Tài liệu học tập: Chương 2 - bài giảng môn Kỹ Thuật Thi

công

Chương 3: CÔNG TÁC CỌC VÀ CỪ

 Hiểu, phân biệt, nắm vững và áp dụng vào thi công thực tế

3.1 Các loại cọc và cừ;

3.2 Thi công đóng cọc;

3.3 Thi công ép cọc;

3.4 Thi công cọc khoan nhồi;

3.5 Thi công cọc barrettes;

 Hiểu, phân biệt, nắm vững và áp dụng vào thi công thực tế

4.1 Những yêu cầu đối với cốp pha, cột chống;

4.2 Phân loại cốp pha;

Trang 10

4.8 Kiểm tra và nghiệm thu cốp pha

 Tài liệu học tập: Chương 4 - bài giảng môn Kỹ Thuật Thi

công

Chương 5: CÔNG TÁC CỐT THÉP

 Hiểu, phân biệt, nắm vững và áp dụng vào thi công thực tế

5.1 Phân loại thép trong xây dựng;

5.2 Các quá trình gia công cốt thép;

5.3 Các phương pháp nối cốt thép;

5.4 Lắp đặt cốt thép;

5.5 Kiểm tra và nghiệm thu cốt thép

 Tài liệu học tập: Chương 5 - bài giảng môn Kỹ Thuật Thi

công

Chương 6: CÔNG TÁC BÊ TÔNG

 Hiểu, phân biệt, nắm vững và áp dụng vào thi công thực tế

6.1 Công tác chuẩn bị vật liệu;

6.2 Xác định thành phần cấp phối;

6.3 Những yêu cầu đối với vữa bêtông;

6.4 Các phương pháp trộn bêtông;

6.5 Vận chuyển bêtông;

6.6 Công tác chuẩn bị và nguyên tắc đổ bêtông;

6.7 Mạch ngừng trong thi công bêtông toàn khối;

6.8 Biện pháp đổ bêtông một số kết cấu;

6.9 Đầm bêtông;

Trang 11

6.10 Bảo dưỡng bêtông;

6.11 Những khuyết tật khi thi công bêtông toàn khối; 6.12 Một số phương pháp đổ bêtông đặc biệt

 Tài liệu học tập: Chương 6 - bài giảng môn Kỹ Thuật Thi

công

Chương 7: CÔNG TÁC GẠCH ĐÁ

 Hiểu, phân biệt, nắm vững và áp dụng vào thi công thực tế

7.1 Giới thiệu chung;

7.2 Cấu tạo khối xây;

7.3 Vật liệu trong công tác xây;

7.4 Các yêu cầu kỹ thuật xây;

7.5 Kỹ thuật xây;

7.6 Xây các bộ phận công trình;

7.7 Khối xây bằng đá;

7.8 Các thiết bị dùng cho công tác xây

 Tài liệu học tập: Chương 7 - bài giảng môn Kỹ Thuật Thi

công

Chương 8: CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

 Hiểu, phân biệt, nắm vững và áp dụng vào thi công thực tế

8.1 Công tác trát;

8.2 Công tác ốp, lát;

8.3 Công tác sơn vôi;

8.4 Công tác làm trần;

Trang 12

Chương 9: THI CÔNG LẮP GHÉP

 Hiểu, phân biệt, nắm vững và áp dụng vào thi công thực tế

Chương 10: MỘT SỐ CÔNG NGHỆ THI CÔNG ĐẶC BIỆT

 Hiểu, phân biệt, nắm vững và áp dụng vào thi công thực tế

10.1 Giới thiệu

10.2 Thi công theo công nghệ Top-down

10.3 Thi công theo công nghệ Bottom-up

10.4 Thi công theo công nghệ Semi Top-down

10.5 Thi công kết cấu bê tông ứng lực trước

 Tài liệu học tập: Chương 10- bài giảng môn Kỹ Thuật Thi

công

Trang 13

Phần 3

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

a Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

Đề kiểm tra trắc nghiệm 75 phút – 60 câu hỏi trắc nghiệm

b Hướng dẫn làm bài:

- Phải hiểu rõ yêu cầu của câu hỏi, dựa vào những kiến thức đã học của môn học đánh trắc nghiệm và tô đen chính xác vào các phương án trả lời chọn

- Chép bài của người khác sẽ không được tính điểm

Trang 14

Phần 4

ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM (MẪU 2: Đề thi trắc nghiệm)

KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN

MÔN THI : KỸ THUẬT THI CÔNG

Chữ ký giáo viên chấm thi

Họ tên chữ ký CBCT1

Họ tên chữ ký CBCT2

Số phách

Trả lời đúng

Chọn câu c là

câu trả lời đúng

Huỷ câu đã (c) chọn, chọn câu khác (a)

Huỷ câu (a) , chọn lại câu (c)

Trả lời sai

Số phách

Trang 16

ĐỀ THI MẪU MÔN: KỸ THUẬT THI CÔNG

Thời gian làm bài: 75 phút

SV được sử dụng tài liệu

SV làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 01 Trình tự thi công bê tông dầm sàn toàn khối?

a) Lắp dựng cốp pha, lắp đặt cốt thép, vệ sinh, đổ bê tông, bảo dưỡng, tháo dỡ cốp pha

b) Lắp dựng cốp pha, vệ sinh, lắp đặt cốt thép, đổ bê tông, bảo dưỡng, tháo dỡ cốp pha

c) Lắp đặt cốt thép, lắp dựng cốp pha, vệ sinh, đổ bê tông, bảo dưỡng, tháo dỡ cốp pha

d) Lắp dựng cốp pha, lắp đặt cốt thép, vệ sinh, đổ bê tông, tháo

dỡ cốp pha, bảo dưỡng

Câu 02 Trình tự thi công bê tông cột toàn khối?

a) Lắp đặt cốt thép, lắp đặt cốp pha, vệ sinh, đổ bê tông, bảo dưỡng b) Lắp đặt cốt thép, vệ sinh, lắp đặt cốp pha, đổ bê tông, bảo dưỡng c) Lắp đặt cốp pha, lắp đặt cốt thép, đổ bê tông, bảo dưỡng d) Lắp đặt cốp pha, vệ sinh, lắp đặt cốt thép, vệ sinh, đổ bê tông,

Trang 17

Câu 03 Một yêu cầu khi vận chuyển vữa bê tông:

a) Không để vữa bê tông bị mất nước xi măng

b) Nên tạo chấn động liên tục để vữa bê tông được trộn đều c) Không vận chuyển vữa bê tông bị phân tầng

d) Không vận chuyển vữa bê tông trên những đường gập ghềnh

Câu 04 Để tránh vữa bê tông không bị phân tầng khi vận chuyển

bằng xe cút kít, ta phải:

a) Lót ván cho xe cút kít

b) Tạo dốc > 12% để dễ đẩy xe

c) Phải có đồ che đậy để vữa bê tông không bị rơi vãi

d) Sử dụng kết hợp với băng tải

Câu 05 Nguyên tắc đầm bê tông:

a) Đổ bê tông đến đâu đầm ngay đến đó

b) Chờ đến khi công tác bê tông hoàn thành mới tiến hành đầm

để không ảnh hưởng đến công tác đổ bê tông

c) Sử dụng đầm bê tông để đẩy bê tông đến những nơi thiếu bê tông

d) Kéo lê đầm để đầm có bán kính tác dụng lớn hơn

Câu 06 Bê tông bị trắng mặt là do:

a) Bê tông không được bảo dưỡng theo đúng quy định

b) Bê tông được đổ với khối lượng lớn

c) Bê tông bị mất nước

d) Bê tông bị phân tầng

Trang 18

Câu 07 Một trong những nguyên nhân làm bê tông bị rỗ:

a) Bê tông bị mất nước

b) Bê tông không được bảo dưỡng theo đúng quy định

c) Bê tông được đổ với khối lượng lớn

d) Bê tông đổ có cường độ thấp

Câu 08 Để khắc phục tình trạng bê tông bị trắng mặt, ta có thể:

a) Tiếp tục dưỡng hộ bê tông theo đúng quy trình

a) Cạo rửa sạch mặt trắng của bê tông

b) Phun một lớp bê tông mỏng lên bề mặt trắng của bê tông c) Tô trát hồ xi măng lên bề mặt trắng của bê tông

Câu 09 Để khắc phục tình trạng bê tông rỗ tổ ong, ta có thể:

a) Cạo rửa sạch rồi trát hồ xi măng – cát mác cao lên mặt rỗ b) Tiếp tục dưỡng hộ bê tông theo đúng quy trình

c) Phun một lớp bê tông mỏng lên bề mặt rỗ của bê tông d) Đập bỏ phần bê tông bị rỗ rồi đổ lại

Câu 10 Thiết bị đóng cọc bao gồm các loại sau:

a) Búa treo, búa hơi đơn động, búa hơi song động, búa điezen b) Búa treo, búa hơi đơn động, búa hơi song động, búa đập c) Búa treo, búa hơi song động, búa điezen

d) Búa treo, búa hơi đơn động, búa điezen

Trang 19

Câu 11 Tiết diện mặt cắt ngang của cọc bêtông cốt thép đúc sẵn

b) Cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, cọc barrete, cừ tràm

c) Cọc bê tông ly tâm, cọc khoan nhồi, cọc ép ôm

d) Cừ ván thép, cọc bê tông ly tâm, cọc khoan nhồi

Câu 13 Chọn phát biểu ĐÚNG và đầy đủ nhất

a) Độ ẩm của đất đắp ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng công trình đất đắp

b) Các loại đất đều có chung một độ ẩm thích hợp khi thi công đắp đất

c) Độ ẩm thích hợp của đất cát nhỏ hạt là 16 – 18%

d) Độ ẩm của đất đắp ảnh hưởng không nhiều đến chất lượng công trình đất đắp

Câu 14 Chọn câu SAI trong các phát biểu sau:

a) Máy đào gầu dây sử dụng linh động hơn máy đào gầu thuận b) Máy đào gầu dây có cần dài, gầu có thể văng đi xa nên phạm

Trang 20

Câu 15 Độ tơi xốp của đất là:

a) Độ tăng thể tích của đất đã được đào so với đất nguyên thổ (thể) b) Độ chứa nước của đất đã được đào so với đất nguyên thổ (thể) c) Độ thay đổi thể tích của đất đã được đào so với đất nguyên thổ (thể)

d) Độ đặc chắc của đất đã được đào so với đất nguyên thổ (thể)

Câu 16 Chọn phát biểu SAI Khi đắp đất ta phải:

a) Sử dụng đất hút nước (phù sa, bùn non …)

b) Tạo bậc thang nền trước khi đắp ở những sườn dốc

c) Đất đắp phải được đổ thành từng lớp ngang có chiều dày theo tính toán và thí nghiệm

d) Đảm bảo nước trong khối đất đắp thoát ra ngoài

Câu 17 Chọn phát biểu ĐÚNG và đầy đủ nhất:

a) Một số cách chống vách đất hố đào: Chống bằng ván ngang, ván lát đứng, cừ thép hoặc ván cừ gỗ và giằng néo giữ vách đất

b) Trong công tác tiêu nước cho công trình thì tiêu nước bề mặt quan trọng hơn tiêu nước ngầm

c) Giác móng công trình có thể dùng giá ngựa đơn, giá ngựa kép

và giá ngựa liên tục

d) Chiều sâu đào đất thẳng đứng không cần gia cố phụ thuộc vào biện pháp và thiết bị thi công

Trang 21

Câu 18 Để tiêu thoát nước bề mặt có thể sử dụng biện pháp:

a) Tạo độ dốc trên mặt bằng thi công

b) Ống kim lọc hút nông

c) Giếng thấm

d) Giếng lọc kết hợp bơm hút

Câu 19 Một số yêu cầu đối với cốp pha (chọn phát biểu ĐÚNG)

a) Đúng hình dạng kích thước thiết kế, không cong vênh

b) Không cần kín khít

c) Cho phép biến dạng với một sai số nào đó

d) Dùng gỗ nhóm II

Câu 20 Cốt thép được cạo rỉ

a) Trước khi dựng buộc

b) Sau khi cắt và bảo quản cẩn thận

c) Theo giám sát thi công

d) Theo chiều dài cốt thép có sẵn trên công trường

Trang 22

Câu 22 Khống chế khoảng cách a giữa cốt thép với ván khuôn

Câu 23 Vữa bê tông cần có độ lưu động cao khi

a) Vận chuyển vữa bằng máy bơm lên cao

b) Trộn bằng thủ công với khối lượng nhiều

c) Vận chuyển vữa bê tông đi xa

d) Đổ bê tông lúc nắng nóng

Câu 24 Công dụng của bê tông lót

a) Làm sạch và làm bằng đáy móng, chống mất nước cho bê tông chịu lực

b) Tham gia chịu tải như bê tông chịu lực

c) Tăng liên kết giữa nền với móng công trình

Trang 23

Câu 26 Xe bơm bê tông chỉ dùng để vận chuyển bê tông khi

a) Đổ bê tông trên cao

b) Đổ bê tông dưới nước

c) Vữa bê tông khô đá nhỏ

d) Vữa bê tông nhão, đá to

Câu 27 Vận chuyển vữa bê tông bằng cần trục tháp thường được

Câu 28 Đổ vữa bê tông theo hình thức lên đều khi

a) Khả năng vận chuyển vữa bê tông không hạn chế

b) Diện tích mặt bằng khối đổ nhỏ

c) Khả năng đầm bê tông hạn chế

d) Tất cả đều đúng

Câu 29 Bê tông được đổ theo hình thức tạo bậc thường gặp trong

a) Đúc móng băng dày và dài

b) Đúc móng đơn

c) Đúc tường

d) Đúc bậc thang sân vận động

Trang 24

Câu 30 Đúc bê tông sàn dày 10cm theo kiểu

Câu 31 Câu nào sai trong các trình tự hạ cọc như sau :

a) Công suất của thiết bị không nhỏ hơn 1.2 lần lực ép Pmax do thiết kế quy định

b) Cọc ép bằng đối trọng ép được cọc có tim cọc cách công trình hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 0.5m

c) Lực ép cọc Pmin bằng 150% - 200% khả năng chịu tải của cọc d) Lực ép Pmax xác định dựa vào khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu

Câu 32 Câu phát biểu nào dưới đây không đúng cho cốp pha

trượt và cốp pha leo:

a) Cùng cách thức di chuyển theo phương đứng

b) Đều là loại cốp pha di động

c) Dùng để thi công tường, silô, lõi cứng

d) Có độ luân lưu cốp pha lớn

Trang 25

Câu 33 Chọn phát biểu SAI:

a) Khoan bằng phương pháp phản tuần hoàn nhanh hơn so với phương pháp khoan gầu

b) Cọc khoan nhồi có thể sử dụng ống vách hoặc không sử dụng ống vách

c) Khoan cọc khoan có thể dùng phương pháp phản tuần hoàn hoặc phương pháp khoan gầu

d) Khoan bằng gầu chi phí cao hơn so với khoan bằng phương pháp phản tuần hoàn

Câu 34 Chọn phát biểu SAI:

a) Hai vị trí móc cẩu xác định theo điều kiện cân bằng phản lực b) Hai điểm móc cẩu cọc đặt cách hai đầu cọc một khoảng có chiều dài bằng 0,21 lần chiều dài cọc

c) Thông thường chọn 2 móc cho cọc dài dưới 20m và 3 móc cho cọc dài 20 - 30m

d) Cọc chỉ được phép vận chuyển khi cường độ bê tông đạt 70% cường độ thiết kế

Câu 35 Nhiệm vụ của lớp bêtông lót là?

Trang 26

Câu 36 Nguyên tắc đổ bê tông từ xa về gần phía máy bơm ngang

d) Thu hồi, dọn dẹp ống bơm nhanh chóng

Câu 37 Công tác nghiệm thu cốt thép được tiến hành khi nào?

a) Sau khi lắp dựng xong cốt thép

b) Sau công tác cốp pha, đà giáo, cây chống

c) Trước công tác đổ bêtông

d) Đồng thời với công tác nghiệm thu cốp pha, đà giáo, cây chống

Câu 38 Khi lắp đặt cốt thép dầm sàn thì nên lắp theo trình tự?

a) Cốt thép dầm chính, cốt thép dầm phụ, cốt thép sàn

b) Cốt thép dầm chính, cốt thép sàn, cốt thép dầm phu

c) Cốt thép dầm phụ, cốt thép dầm chính, cốt thép sàn

d) Cốt thép sàn, cốt thép dầm phụ, cốt thép dầm chính

Câu 39 Trong một mặt cắt ngang của kết cấu, cốt thép chịu lực

không được nối quá?

a) 25% diện tích tổng cộng đối với thép tròn trơn và không quá

50% đối với cốt thép có gờ

b) 25% diện tích tổng cộng đối với thép tròn trơn và không quá

Ngày đăng: 31/10/2019, 22:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w