1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DA Kỹ thuật thi công 1

46 763 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kích thước các cấu kiện trong tầng nhà cho như sau: -Chiều rộng bước cột: B = 3.3 (m); Số bước: 22; -Kích thước nhịp: L = 4,0 (m); Số nhịp: 03; -Chiều cao tầng: H = 3,3 (m); Số tầng: 04; -Kích thước cột: bxh = 200x450 (mm); -Kích thước dầm: Dầm chính: Dc = 200x550 (mm); Dầm phụ: Dp = 200x350 (mm); -Chiều dày sàn: hs = 90 (mm); -Chiều sâu chôn móng: Hm =1,75 (m); -Móng và phần cổ móng với kích thước: Diện tích mặt đáy: AxB = 2,4x2 (m); h1 = 350 (mm); h2 = 200 (mm);

Trang 1

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN: KỸ THUẬT THI CÔNG

Nhiệm vụ: Thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công công tác ván khuôn, cột chống, sàn công

tác cho khung nhà với hai phương án ván khuôn kim loại và gỗ nhân tạo

Mặt cắt ngang công trình:

Hình 1: Mặt cắt ngang công trình

 SỐ LIỆU THIẾT KẾ:

Kích thước các cấu kiện trong tầng nhà cho như sau:

- Chiều rộng bước cột: B = 3.3 (m); Số bước: 22;

Trang 2

Cổ móng có kích thước tiết diện: 300x550 (mm)

PHẦN I: PHƯƠNG ÁN VÁN KHUÔN GỖ NHÂN TẠO

Ta cấu tạo hệ ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập, có hệ thống cột chống riêng

Chọn chiều dày ván đáy dầm chính, dầm phụ và sàn rồi kiểm tra cường độ và độ võng Chọn tiết diện xà gồ rồi kiểm tra cường độ và độ võng của nó

 Ván khuôn gỗ phủ phim loại PolyCore EXTRA của công ty TEKCOM:

 Xà gồ thép hộp của công ty Nam Việt:

Thép hộp:

Trang 4

- Theo phương cạnh A (2400mm): 1 tấm 350x2400x18(mm);

- Theo phương cạnh B (2000mm): 1 tấm 350x2000x18(mm);

 Sơ đồ làm việc của ván khuôn móng:

- Tấm ván khuôn 350x2400x18(mm) làm việc như 1 dầm liên tục đều nhịp, chịu tải phân

bố đều, có các gối tựa là các sườn đứng đặt cách nhau khoảng l

Hình 3: Sơ đồ tính ván khuôn 350x2400x18(mm)

 Tải trọng tác dụng:

Trong quá trình thi công sử dung biện pháp đầm trong và đổ bê tông trực tiếp từ máy bơm bê tông, ta có:

- Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông:

Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao đổ bê tông là 350 (mm) < 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là:

P1 = γbt.hmax = 2500.0,35= 875 (daN/m 2 )

- Hoạt tải ngang:

Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra:

x

- Tải trọng tác dụng lên ván khuôn:

Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài ván khuôn:

Trang 5

- Theo điều kiện bền:

 

2 max

0.

1

Với  R =180(daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn

- Theo Điều kiện độ võng:

 

4

1

tc max

Với E = 55000 (daN/cm2) là modun đàn hồi của gỗ

 Vậy chọn khoảng cách sườn đứng l =50(cm)

 Kiểm tra sườn đứng:

- Tải trọng tác dụng lên các sườn đứng do ván khuôn truyền vào dưới dạng phân bố đều:

Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài sườn đứng:

Trang 6

 Sơ đồ làm việc của ván khuôn cổ móng:

Xem các ván khuôn cổ móng làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là các xương

dọc Khoảng cách giữa các xương dọc lxd được xác định theo điều kiện cường độ và Điều

kiện độ võng của ván khuôn

Các xương dọc như dầm đơn giản kê lên các gối tựa là các gông cổ, chịu tải trọng từ

ván thành móng truyền ra Khoảng cách giữa các gông cổ lg được xác định theo điều kiện

cường độ và Điều kiện độ võng của xương dọc

 Tải trọng tác dụng:

Trong quá trình thi công sử dung biện pháp đầm trong và đổ bê tông trực tiếp từ máy bơm bê tông, ta có:

- Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông:

Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao mỗi đợt đổ bê tông là 750 (mm) bằng chiều dài của chày đầm R0 = 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là:

P1 = γbt.hmax = 2500.0,75= 1875 (daN/m 2 )

- Hoạt tải ngang:

Trang 7

Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra:

P2 = 200 (daN/m 2 )

Tải trọng chấn động khi đổ bê tông gây ra:

P3 = 400 (daN/m 2 )

 Tính toán khoảng cách giữa các xương dọc (l xd ):

Hình 6: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc

- Tải trọng tác dụng lên ván khuôn:

Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài ván khuôn:

Với  R =180(daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn

- Theo điều kiện độ võng:

 

4

5

tc xd x

xd ma

E J

q

Trang 8

 Vậy: Theo phương cạnh dài 550(mm) bố trí 3 xương dọc với lxd = 27.5(cm)

Theo phương cạnh ngắn 300(mm) bố trí 2 xương dọc với lxd = 30(cm)

 Tính toán khoảng cách giữa các gông cổ móng (l g ):

Chọn thanh xương dọc là thép hộp 40x40x2(mm), có các đặc trưng hình học:

4

4.4 3, 6.3, 6

7,34( )12

Sử dụng 3 gông với khoảng cách giữa các gông lg = 550(mm), kiểm tra cường độ và độ

bền, độ võng của thanh xương dọc giữa cạnh dài, chịu tải trọng lớn nhất từ ván khuôn

truyền vào

Khi đó sơ đồ tính của xương dọc là một dầm 2 nhip, chịu tải trọng:

Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài xương dọc:

Hình 7: Sơ đồ tính khoảng cách gông cổ móng

- Theo điều kiện bền:

𝑓𝑚𝑎𝑥 = 5𝑞𝑡𝑡−𝑥𝑑.𝑙𝑔4

384.𝐸𝐽𝑥 =

5.5,625.554384.2,1.106.7,34 = 0.043 ≤ [f] =

II THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CỘT:

Cột có kích thước tiết diện bxh = 200x450(mm)

Trang 9

Chiều cao thi công cột: Hc = Htầng – hdầm chính = 3300 – 450 = 2750(mm)

Tính toán ván khuôn cột tương tự ván khuôn cổ móng

2 Sơ đồ làm việc của ván khuôn cột:

Xem các ván khuôn cột làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là các xương dọc

Khoảng cách giữa các xương dọc lxd được xác định theo điều kiện cường độ và Điều kiện

độ võng của ván khuôn

Các xương dọc như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các gông cột, chịu tải trọng từ ván

thành móng truyền ra Khoảng cách giữa các gông cổ lg được xác định theo điều kiện cường

độ và Điều kiện độ võng của xương dọc

3 Tải trọng tác dụng:

Trong quá trình thi công sử dung biện pháp đầm trong và đổ bê tông trực tiếp từ máy bơm bê tông, ta có:

- Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông:

Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao mỗi đợt đổ bê tông là 750 (mm) bằng chiều dài của chày đầm R0 = 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là:

P1 = γbt.hmax = 2500.0,75= 1875 (daN/m 2 )

- Hoạt tải ngang:

Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra:

P2 = 200 (daN/m 2 )

Tải trọng chấn động khi đổ bê tông gây ra:

P3 = 400 (daN/m 2 )

4 Tính toán khoảng cách giữa các xương dọc (l xd ):

Hình 8: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc

- Tải trọng tác dụng lên ván khuôn:

Trang 10

Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài ván khuôn:

Với  R =180(daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn

-Theo điều kiện độ võng:

 

4

5

tc xd x

xd ma

E

3 3

x xd

Với E = 55000 (daN/cm2) là modun đàn hồi của gỗ

 Vậy: Theo phương cạnh dài 450(mm) bố trí 3 xương dọc với lxd = 22.5(cm)

Theo phương cạnh ngắn 200(mm) bố trí 2 xương dọc với lxd = 20(cm)

5 Tính toán khoảng cách giữa các gông cột (l g ):

Chọn thanh xương dọc là thép hộp 40x40x2(mm), có các đặc trưng hình học:

4

4.4 3, 6.3, 6

7,34( )12

Trang 11

Khoảng cách giữa các gông cột là lg, ta chọn kiểm tra cường độ, độ võng của thanh xương dọc giữa cạnh dài, chịu tải trọng lớn nhất từ ván khuôn truyền vào

- Tải trọng tác dụng lên xương dọc:

Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài xương dọc:

Hình 9: Sơ đồ tính khoảng cách gông cột

- Theo điều kiện bền:

 

2 max

1

0.

tt xd g

thep

q l M

tc xd g max

III THIẾT KẾ VÁN KHUÔN SÀN:

Vì các ô sàn có cùng chiều dày bản sàn hs = 90(mm), có cùng biện pháp thi công nên ta chọn ô sàn có kích thước điển hình để tính toán:

- Cạnh dài: Ls = L - bdầm phụ = 4000 – 200 = 3800(mm)

- Cạnh ngắn: Bs = B - bdầm chính = 3300 – 200 = 3100(mm)

1 Chọn ván khuôn sàn:

Trang 12

- Theo cạnh dài 4800(mm) bố trí 1 tấm ván khuôn dài 2500 và 1 tấm ván khuôn dài 1300(mm)

- Theo cạnh ngắn 3100(mm) bố trí 2 tấm ván khuôn dài 1250(mm) và 1 tấm ván khuôn dài 600(mm)

2 Sơ đồ làm việc:

Xem các ván khuôn sàn làm việc như dầm liên tục kê lên gối tựa là các xà gồ Khoảng

cách giữa các xà gồ lxg được xác định theo điều kiện cường độ và Điều kiện độ võng của

ván khuôn

Các xà gồ như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống tròn, chịu tải trọng từ

ván thành sàn truyền ra Khoảng cách giữa các cột chống tròn lcc được xác định theo điều

kiện cường độ và Điều kiện độ võng của xà gồ đỡ sàn

Trong công trình này ta sử dụng cột chống thép có chiều dài thay đổi do công ty Hòa Phát cung cấp Cột chống được kiểm tra với phản lực từ xà gồ truyền vào

Trang 13

- Tải trọng tác dụng lên 1m dài ván khuôn:

Tải trọng tiêu chuẩn:

0.

1

tt xg

q l M

- Theo điều kiện độ võng:

 

4

1

tc xg max

Với E = 55000 (daN/cm2) là modun đàn hồi của gỗ

 Vậy bố trí các xà gồ đỡ sàn với khoảng cách lxg = 70(cm) là đảm bảo chịu lực và độ

võng của ván khuôn

5.Kiểm tra khoảng cách xương ngang:

- Các xương dọc được đặt trên các xương ngang, các xương ngang được đặt lên các cột chống

Trang 14

- Trọng lượng đơn vị của thép hộp là: 22,16(kg)/1 cây 6m

 Trọng lượng bản thân của 1 đơn vị chiều dài xà gồ:

Trang 15

c Kiểm tra tính toán

Kiểm tra theo điều kiện cường độ:

𝑊 =

𝑞𝑡𝑡.𝑙210.𝑊 ≤ [R] = 2100(daN/𝑐𝑚2)

Trang 16

Vậy xà gồ đã chọn đảm bảo điều kiện

5 Tính toán và kiểm tra cột chống:

- Với chiều cao các tầng là H = 3,3(m), ta chọn cột chống K-102 có các thông số được

cho từ nhà sản xuất như sau:

 Chiều cao ống ngoài: 1500(mm)

 Chiều cao ống trong: 2000(mm)

 Chiều cao sử dụng:

Tối thiểu: 2000(mm)

Tối đa: 3500(mm)

Hình 13: Sơ đồ tính cột chống

- Sơ đồ tính toán cột chống là thanh chịu nén hai đầu khớp Bố trí hệ giằng cột chống theo

2 phương (phương xà gồ ngang và vuông góc với xà gồ ngang) Vị trí đặt thanh giằng

ngay tại chỗ nối giữa 2 cột (phần cột trên và phần cột dưới)

Trang 17

- Tải trọng tác dụng lên cột chống: Pgh = 969,03 daN

- Để đảm bảo chiều cao và khả năng chịu lực thì Pgh < P TT cc

 Để tiện cho thi công, ta chọn cột chống cùng loại với cột chống sàn (mã hiệu 102) có: hmin = 2000 mm, hmax = 3500,  P = 2000 daN

K Vậy [P] =2000daN > Pgh = 969,03(daN), cột chống đủ khả năng chịu lực Vậy cột chống đã chọn thỏa mãn điều kiện cường độ và ổn định

IV THIẾT KẾ VÁN KHUÔN DẦM CHÍNH:

Kích thước tiết diện dầm chính: bxh = 200x550(mm)

Chiều cao thông thuỷ: 3300 - 550 = 2750(mm)

1 Thiết kế ván khuôn đáy dầm chính:

 Chọn ván khuôn:

Với chiều dài đáy dầm chính là Ls = L - hcột = 4000 – 450 = 3550(mm) bố trí 1 tấm ván khuôn 1250x200x18(mm) và 1 tấm ván khuôn 2300x200x18(mm)

 Sơ đồ làm việc:

Xem các ván khuôn đáy dầm phụ làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là hai xương

dọc bố trí suốt chiều dài dầm Khoảng cách giữa các xương dọc lxd được xác định theo điều

kiện cường độ và Điều kiện độ võng của ván khuôn

Các xương dọc như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xương ngang, chịu tải trọng

từ ván thành sàn truyền ra Khoảng cách giữa các xương ngang lxn được xác định theo điều

kiện cường độ và Điều kiện độ võng của xương dọc

Các xương ngang kê lên cột chống để truyền tải trọng xuống dưới

Trang 18

Hoạt tải do đầm rung gây ra:

q4 = 200 (daN/m 2 )

Hoạt tải chấn động khi đổ bê tông sinh ra:

q5 = 400 (daN/m 2 )

 Kiểm tra khoảng cách xương dọc (l xd ):

- Đặc trưng hình học của dải ván khuôn rộng 1m:

3

4

100.1,8

48, 6( )12

x

54, 0( )1,8

x

- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài ván khuôn:

Tải trọng tiêu chuẩn:

Hình 14: Sơ đồ kiểm tra khoảng cách xương dọc

- Theo điều kiện bền:

Với  R =180(daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn

- Theo điều kiện độ võng:

Với E = 55000 (daN/cm2) là modun đàn hồi của gỗ

 Vậy bố trí 2 xương dọc với khoảng cách lxd = 20(cm) là đảm bảo chịu lực và độ võng

của ván khuôn

 Tính toán khoảng cách các xương ngang (l xn ):

- Sơ đồ tính:

Trang 19

Hình 15: Sơ đồ tính khoảng cách xương ngang

- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài xương dọc:

Tải trọng tiêu chuẩn:

1

0.

tt xd x

thep xn

Với  R =2100(daN/cm2) là cường độ cho phép của thép

- Theo điều kiện độ võng:

 

4

1

tc xd xn max

xn x

q l

J

l E

Trang 20

 Vậy bố trí các xương ngang với khoảng cách lxn = 140(cm) là đảm bảo chịu lực và độ

- Sơ đồ tính toán cột chống là thanh chịu nén hai đầu khớp

- Bố trí hệ giằng cột chống theo 2 phương Sơ đồ tính cột chống

(phương xà gồ ngang và vuông góc với xà gồ ngang) Vị trí đặt thanh giằng ngay tại chỗ nối giữa 2 cột (phần cột trên và phần cột dưới)

- Tải trọng tác dụng lên cột chống: Pgh = 768,713 daN

- Để đảm bảo chiều cao và khả năng chịu lực thì Pgh < P TT cc

=> Để tiện cho thi công, ta chọn cột chống cùng loại với cột chống sàn (mã hiệu K-102) có: hmin = 2000 mm, hmax = 3500,  P = 2000 daN

- Vậy [P] =2000daN > Pgh = 768,713(daN), cột chống đủ khả năng chịu lực

 Vậy cột chống đã chọn thỏa mãn điều kiện cường độ và ổn định

2 Thiết kế ván khuôn thành dầm chính:

 Chọn ván khuôn:

Chiều cao thành dầm không kể chiều dày sàn là: hdc – hs = 550 – 90 = 460(mm)

Với chiều dài thành dầm chính là Ls = 3800(mm) bố trí ván khuôn thành dầm chính gồm:

1 tấm ván khuôn 2500x460x18(mm) và 1 tấm gỗ 1300x460x18(mm)

P

l 2

l 1

Trang 21

 Sơ đồ làm việc:

Xem các ván khuôn thành làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là các xương dọc

bố trí suốt chiều dài dầm Khoảng cách giữa các xương dọc lxd được xác định theo điều

kiện cường độ và Điều kiện độ võng của ván khuôn

Các xương dọc như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các nẹp đứng, chịu tải trọng từ

ván thành sàn truyền ra Khoảng cách giữa các nẹp đứng lnd được xác định theo điều kiện

cường độ và Điều kiện độ võng của xương dọc

 Tải trọng tác dụng:

- Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông:

Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao đổ bê tông là 550 (mm) < 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là:

P1 = γbt.hmax = 2500.0,55= 1375(daN/m 2 )

- Hoạt tải ngang:

Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra:

P2 = 200 (daN/m 2 )

Tải trọng chấn động khi đổ bê tông gây ra:

P3 = 400 (daN/m 2 )

 Kiểm tra khoảng cách xương dọc (l xd ):

- Đặc trưng hình học của dải ván khuôn rộng 1m:

3

4

100.1,8

48, 6( )12

x

- Tải trọng tác dụng lên 1m dài ván khuôn:

Tải trọng tiêu chuẩn:

Trang 22

Hình 17: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc

- Theo điều kiện bền:

Với  R =180(daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn

- Theo điều kiện độ võng:

Với E = 55000 (daN/cm2) là modun đàn hồi của gỗ

 Vậy bố trí 3 xương dọc với khoảng cách lxd = 23(cm) là đảm bảo chịu lực và độ võng

của ván khuôn

 Kiểm tra khoảng cách các nẹp đứng (l nd ):

- Bố trí các nẹp đứng trùng vị trí xương ngang, khoảng cách lnd = 140(cm)

- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài xương dọc:

Tải trọng tiêu chuẩn:

Trang 23

Với  R =2100(daN/cm2) là cường độ cho phép của thép

- Theo điều kiện độ võng:

Với E = 2,1.106 (daN/cm2) là modun đàn hồi của thép

 Vậy bố trí các nẹp đứng với khoảng cách lnd = 140(cm) là đảm bảo chịu lực và độ

võng của xương dọc

V THIẾT KẾ VÁN KHUÔN DẦM PHỤ:

Kích thước tiết diện dầm phụ: bxh = 200x350(mm)

Chiều dài: Bs = B - bdầm chính = 3300 - 200 = 3100(mm)

Sử dụng cột chống K-102 có chiều cao tối đa 3,3(m) để chống ván đáy dầm

1 Thiết kế ván khuôn đáy dầm phụ:

 Chọn ván khuôn:

Với chiều dài đáy dầm phụ là 3800(mm) bố trí ván khuôn đáy dầm phụ gồm: 1 tấm ván khuôn 2500x200x18(mm) và 1 tấm ván khuôn 600x200x18(mm)

 Sơ đồ làm việc:

Xem các ván khuôn đáy dầm phụ làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là hai xương

dọc bố trí suốt chiều dài dầm Khoảng cách giữa các xương dọc lxd được xác định theo điều

kiện cường độ và Điều kiện độ võng của ván khuôn

Các xương dọc như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xương ngang, chịu tải trọng

từ ván thành sàn truyền ra Khoảng cách giữa các xương ngang lxn được xác định theo điều

kiện cường độ và Điều kiện độ võng của xương dọc

Các xương ngang đặt trên cột chống đơn, truyền tải trọng xuống cột chống

 Tải trọng tác dụng:

Trang 24

Trong quá trình thi công sử dung biện pháp đầm trong và đổ bê tông trực tiếp từ máy bơm bê tông, ta có:

 Kiểm tra khoảng cách xương dọc (l xd ):

- Đặc trưng hình học của dải ván khuôn rộng 1m:

3

4

100.1,8

48, 6( )12

x

- Tải trọng tác dụng lên 1m dài ván khuôn:

Tải trọng tiêu chuẩn:

Hình 19: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc

- Theo điều kiện bền:

Trang 25

Với  R =180(daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn

- Theo điều kiện độ võng:

Với E = 55000 (daN/cm2) là modun đàn hồi của gỗ

 Vậy bố trí hai xương dọc với khoảng cách lxd = 20(cm) là đảm bảo chịu lực và độ

- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài xương dọc:

Tải trọng tiêu chuẩn:

- Theo điều kiện bền:

Ngày đăng: 10/05/2017, 11:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Mặt cắt ngang công trình - DA Kỹ thuật thi công 1
Hình 1 Mặt cắt ngang công trình (Trang 1)
Hình 2: Kích thước móng - DA Kỹ thuật thi công 1
Hình 2 Kích thước móng (Trang 3)
Hình 5: Sơ đồ tính sườn đứng - DA Kỹ thuật thi công 1
Hình 5 Sơ đồ tính sườn đứng (Trang 5)
Hình 6: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc - DA Kỹ thuật thi công 1
Hình 6 Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc (Trang 7)
Hình 9: Sơ đồ tính khoảng cách gông cột - DA Kỹ thuật thi công 1
Hình 9 Sơ đồ tính khoảng cách gông cột (Trang 11)
Hình 11: Sơ đồ tính khoảng cách xà gồ đỡ sàn - DA Kỹ thuật thi công 1
Hình 11 Sơ đồ tính khoảng cách xà gồ đỡ sàn (Trang 13)
Hình 12: Sơ đồ tính khoảng cách cột chống đỡ xà gồ - DA Kỹ thuật thi công 1
Hình 12 Sơ đồ tính khoảng cách cột chống đỡ xà gồ (Trang 15)
Hình 14: Sơ đồ kiểm tra khoảng cách xương dọc - DA Kỹ thuật thi công 1
Hình 14 Sơ đồ kiểm tra khoảng cách xương dọc (Trang 18)
Hình 17: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc - DA Kỹ thuật thi công 1
Hình 17 Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc (Trang 22)
Hình 18: Sơ đồ tính khoảng cách nẹp đứng - DA Kỹ thuật thi công 1
Hình 18 Sơ đồ tính khoảng cách nẹp đứng (Trang 22)
Hình 19: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc - DA Kỹ thuật thi công 1
Hình 19 Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc (Trang 24)
Hình 23: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc - DA Kỹ thuật thi công 1
Hình 23 Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc (Trang 28)
Hình 12: Sơ đồ tính khoảng cách cột chống đỡ xà gồ - DA Kỹ thuật thi công 1
Hình 12 Sơ đồ tính khoảng cách cột chống đỡ xà gồ (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w