1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập chương I(giáo án)

5 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương I
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản Năm học 2023-2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.. Biết giải các bài tốn liên quan đến khảo sát hàm số như :Viết phương trì

Trang 1

Tiết :17-18 Ngày soạn:

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I-MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : Biết vận dụng các dấu hiệu đồng biến ,nghịch biến ,cực trị, tiệm cận trong các bài tốn

cụ thể Vận dụng sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số Biết giải các bài tốn liên quan đến khảo sát hàm số như :Viết phương trình tiếp tuyến ,biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồthị

2.Kĩ năng: Giải thành thạo các loại tốn nêu trên.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án bài tập , thước , bảng phụ và các phiếu học tập

Học sinh : Ơn lại quy tắc xét tính đơn điệu và tìm cực trị , tiệm cận của đồ thị hàm số, sơ đồ KSHS.

III PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề , gợi mở.

1.Ổn định lớp: kiểm tra sỉ sô lớp

2.Kiểm tra bài cũ: H: Nêu sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ?

V.BÀI MỚI : Ti ết 17:

Hoạt động 1 Ơn tập kiến thức trọng tâm( Cho hs lập bảng như sau)

Bài 2

Bài 5

Hoạt đọng 2: Bài 1: Tìm khoảng đơn điệu

HOẠT DỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Nêu các bước tìm khoảng

đơn diệu

y’ = ?

nghiệm của y’ là

lập BBT

gọi 1 hs trình bày

gọi 1 hs nhận xét

gv nhận xét và sửa bài

Tìm TXĐ Tính y’,giải pt:y’=0 tìm n0

Lập BBT và kết luận y’= - 3x2 + 4x – 1

x = 1 V x = 1

3

làm theo yêu cầu làm theo yêu cầu theo dõi và ghi chép

a.y = - x3 + 2x2 – x – 4 TXĐ: D = R; y’= - 3x2 + 4x – 1 y’= 0  x = 1 V x = 1

3 BBT

x

  1

3 1  y’ 0 + 0 -y

 -4

112

27

   KL

Bài : 2; 3; 4 hs tự giải

Hoạt đọng 2: Bài 5: cho hs y = 2x2 + 2mx + m – 1

a.khảo sát sự biến thiê và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Tìm m để hàm số : i: đồng biến trên khoảng ( -1 ; +∞): 2i : cĩ cực trị trong khoảng ( -1 ; +∞)

c.chứng minh rằng: đồ thị hàm số (Cm) luơn cắt trục hồnh tại 2 điểm phân biệt

HOẠT DỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Hàm số đồng biến trong

khoảng ( -1 ; +∞) khi nào?

Nghiệm của y’ như thế nào so

với số - 1

Hàm số đồng biến khi y’ 0 trong khoảng ( -1 ; +∞)

X

 

2

m

 

y’ - 0 + Nghiệm của y’ nhỏ hơn số - 1

a.hs tự giải b

i y’ = 4x + 2m: y’ =0

2

m x

hsố ĐB trong ( -1 ; +∞)

Trang 2

Hsố cĩ cực trị trong khoảng

( -1 ; +∞) khi nào?

Nêu phương pháp giải? Nghiệm của y’ lớn hơn -1Làm theo yêu cầu

1 2

m

    m2 2i học sinh tự trình bày

Đồ thị (Cm) cắt Ox khi nào?

Tam thứ bậc 2 cĩ hai nghiệm

khi nào?

y=0 cĩ hai nghiệm phân biệt 0

 

c cĩ : 2x2 + 2mx+ m – 1 = 0 cĩ

      nên ta cĩ điều phải chứng minh

Hoạt đọng 3: Bài 6: a khảo sát và vẽ đồ thi (C) của hàm số: y =f(x) = -x3 + 3x2 + 9x + 2

b Giải bất phương trình: f(x -1) >0

c Viết PTTT của (C) tại điểm x0 biết f”(x0) = - 6

H: Hãy giải bất phương trình

f’(x-1)>0

H: Tìm x0 và y0 ?

H: Viết PTTT ?

HS: f’(x) = -3x2+6x+9 Suy ra f’(x-1)>0

 -3(x-1)2+6(x-1)+9 > 0

 -3x2 +12x > 0

 0< x < 4

HS : Ta có f’’(x0) = -6

 -6x0+6=-6  x0 = 2

HS : PTTT là :

y = 9(x-2)+24 hay y = 9x + 6

a học sinh tự giải

b Giải bất phương trình

f’(x-1)>0 f’(x) = -3x2+6x+9 Suy ra f’(x-1)>0

 -3(x-1)2+6(x-1)+9 > 0

 -3x2 +12x > 0  0< x < 4

c) Viết PTTT của đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 , biết rằng f’’(x0) =

-6

Ta có f’’(x0) = -6  -6x0+6=-6

 x0 = 2 suy ra y0=y(2)=24 Hệ số góc của tiếp tuyến là:f’(2)=9 Vậy PTTT là : y = 9(x-2)+24 = 9x + 6

4 củng cố Cho hàm số f(x) = x3 + 3x2 -9x + m

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0

2)Tìm m để phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Trang 3

Tiết :17-18 Ngày soạn:

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I-MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : Biết vận dụng các dấu hiệu đồng biến ,nghịch biến ,cực trị, tiệm cận trong các bài tốn

cụ thể Vận dụng sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số Biết giải các bài tốn liên quan đến khảo sát hàm số như :Viết phương trình tiếp tuyến ,biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồthị

2.Kĩ năng: Giải thành thạo các loại tốn nêu trên.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án bài tập , thước , bảng phụ và các phiếu học tập

Học sinh : Ơn lại quy tắc xét tính đơn điệu và tìm cực trị , tiệm cận của đồ thị hàm số, sơ đồ KSHS.

III PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề , gợi mở.

1.Ổn định lớp: kiểm tra sỉ sô lớp

2.Kiểm tra bài cũ: H: Nêu sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ?

V.BÀI MỚI :

Tiết 18:

HOẠT DỘNG CỦA

-Gọi 1 HS lên giải

câu a)

-Sửa bài và cho điểm

H: Tìm nghiệm của

pt f’’(x) = 0 ?

H: Viết PTTT của đò

thị (C ) tại các điểm

có hoành độ theo thứ

tự là -1 và 1

Gọi 1 HS lên giải câu

c)

Sửa bài và cho điểm

HS:

f(x)=(1/2)*X*X*X*X-3*X*X+(3/2)

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

x y

HS : f’(x) = 2x3-6x ; f’’(x) = 6x2-6 = 0 x1

HS :

x0 = -1 ta có : f’(-1) = 4 và f(-1) = -1 PTTT là : y=4(x+1)+1

x0 = 1 f’(1) = 4 và f(1) = -1

PTTT là : y=-4(x-1)+1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số f(x)= 3 23

2

1 4 2

x

b) Viết PTTT của đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ là nghiệm của pt f’’(x) = 0 ?

Ta có f’(x) = 2x3-6x ; f’’(x) = 6x2-6 = 0 x1

x0 = -1 ta có :f’(-1) = 4 và f(-1) = -1 PTTT là : y=4(x+1)+1 hay y=4x+5

x0 = 1 ta có :f’(1) = -4 và f(1) = -1 PTTT là : y=-4(x-1)+1 hay y=-4x+5 c) Biện luận theo m số nghiệm của pt : x4 -6x2+3 = m

pt x4-6x2+3 = m  3 23

2

1 4 2

x

Số nghiệm của pt x4-6x2+3 = m bằng số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y = m2

Hoạt động 2: giải bài 10 trang 46, sgk Cho hàm số y = -x 4 +2mx 2 -2m+1 ( m là tham số ) có đồ thị là (C m ).

Gọi 3 HS lên bảng

giải các câu a,b,c y’ = -4x

3+4mx=-4x(x2-m)

m 0: y’ có 1 nghiệm nên hàm số có 1 cực trị

m > 0 :y’ có 3 nghiệm phân biệt nên hàm số có 3 cực trị HS: vì pt -x4 +2mx2-2m+1=

0 luôn có hai nghiệm trái dấu

a) Biện luận theo m số cực trị của hàm số :

Ta có y’ = -4x3+4mx=-4x(x2-m)

m 0 : y’ có 1 nghiệm nên hàm số có 1 cực trị

m > 0 :y’ có 3 nghiệm phân biệt nên hàm số có 3 cực trị

b)Với giá trị nào của m thì(Cm) cắt trục hoành ?

Trang 4

(Cm) cắt trục hoành

 pt -x4 +2mx2-2m+1= 0 có nghi mệm vì

x=-1 và x = 1 nên (Cm) luôn cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ lần lượt là -1 và 1

HS: (Cm) có cực đại và cực tiểu  y’ có 3 nghiệm phân biệt  m > 0

pt -x4+2mx2-2m+1= 0 luôn có hai nghiệm trái dấu x=-1 và x = 1 nên (Cm) luôn cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ lần lượt là -1 và 1

c) Xác định m để (Cm) có cực đại và cực tiểu (Cm) có cực đại và cực tiểu

 y’ có 3 nghiệm phân biệt

 m > 0

HS thảo luận nhóm

HD : y’ = 4x3-4mx = 4x(x2-m) Hàm số có 2 cực tiểu ( và 1 cực đại ) khi m > 0 Khi đó hàm số có hai điểm cực tiểu là x1 = - mvà x2 = m, yCT = m3-2m2

( Cm) tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt

 hàm số có hai cực tiểu nằm trên trục hoành

0 2

m

m m

y CT

Gọi 1 HS lên bảng

giải câu a)

Sửa bài và cho điểm

H: CMR pt (1) luôn

có hai nghiệm phân

biệt khác -1 , với mọi

m ?

HS :

f(x)=(X+3)/(X+1) f(x)=1 x(t)=-1 , y(t)=T

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

x y

HS: Xét pt x x13=2x+m (1)

 

2

 



Pt (1) có

=(m+1)2-8(m-3)

=m2-6m +25

=(m-3)2+16 >0m

x= -1 không nghiệm đúng

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số

y = 13

x

x

:

* TXĐ : D = R\ 1

*Chiều biến thiên :

1

2

2    

x

Hàm số nghịch biến trên các khoảng

  ;  1 ,  1 ; 

*Hàm số không có cực trị

*Tiệm cận : +TCĐ : x = -1 ; TCN : y = 1

*BBT :

x - -1 +

y’

y 1 +

- 1

* Vẽ đồ thị (Hình vẽ ) b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của

m ,đường thẳng y= 2x+m luôn cắt (C ) tại hai điểm phân biệt M và N

Xét pt 13

x

x

=2x+m (1)

 

2

 



Pt (1) có =(m+1)2-8(m-3)

Trang 5

H: Tính MN theo m ?

H: từ đó xác định m

sao cho độ dài MN là

nhỏ nhất ?

Gọi 1HS lên bảng

giải câu d)

Sửa bài và cho điểm

pt(2)

Do vậy pt(1) có hai nghiệm phân biệt khác -1

HS:Đặt M(x1;y1) , N(x2;y2) Với x1 và x2 là hai nghiệm của pt (2) Ta có

MN2 = (x1-x2)2+(y1-y2)2

=(x1-x2)2+4(x1-x2)2

=5(x1-x2)2

=5   1 2

2 2

3 2 2

1 2

m m

=54 (m-3)2+20 HS: MN nhỏ nhất

 4

5 (m-3)2+20 nhỏ nhất

 m-3=0  m = 3

= m2-6m +25 =(m-3)2+16 >0 m x= - 1 không nghiệm đúng pt(2)

Vậy pt(1) có hai nghiệm phân biệt khác - 1 Vậy đường thẳng y = 2x+m luôn cắt (C ) tại hai điểm phân biệt M và N

c) Xác định m sao cho độ dài MN là nhỏ nhất

Đặt M(x1;y1) , N(x2;y2),Với x1 và x2 là hai nghiệm của pt (2) Ta có MN2 = (x1-x2)2+(y1

-y2)2

=(x1-x2)2+4(x1-x2)2

=5(x1-x2)2 =5   1 2

2 2

3 2 2

1 2

m m

= 45 (m-3)2+20

MN nhỏ nhất 45 (m-3)2+20 nhỏ nhất  m-3=0  m = 3

d) Viết PTTT của đồ thị trên tại giao điểm của nó với trục tung

Giao điểm của đồ thị hàm số trên với trục hoành là M(0;3)

y’(0) = -2 Vậy PTTT là y = -2x+3

VI.CỦNG CỐ: Kiểm tra 15 phút :Cho (Cm) y = x4 -2(1-m)x2+m2-3

1) Tìm m để (Cm) không cắt trục hoành Ox

2) Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x = 1

Ngày đăng: 13/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Giáo viên: Giáo án bài tập , thước , bảng phụ và các phiếu học tập . - Ôn tập chương I(giáo án)
i áo viên: Giáo án bài tập , thước , bảng phụ và các phiếu học tập (Trang 1)
Gọi 1HS lên bảng giải câu d) . - Ôn tập chương I(giáo án)
i 1HS lên bảng giải câu d) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w