XÃ Q.THỂQUAN HỆ DINH DƯỠNG, NƠI Ở CÙNG LOÀI TẬP HỢP QT KHÁC LOÀI QUAN HỆ SINH THÁI KHÁC LOÀI... Bài 60: HỆ SINH THÁII.Khái niệm: II.Các thành phần cấu trúc của quần xã: III.. * HST biể
Trang 1SINH HỌC NÂNG CAO LỚP 12
•
Trang 2Q XÃ Q.THỂ
QUAN
HỆ DINH DƯỠNG, NƠI Ở
CÙNG LOÀI
TẬP HỢP QT KHÁC LOÀI
QUAN
HỆ SINH THÁI KHÁC LOÀI
Trang 3Bài 60: HỆ SINH THÁI
I.Khái niệm:
II.Các thành phần cấu trúc của quần xã: III Các kiểu hệ sinh thái:
Tiết 63
Trang 4- SVTT:
Thỏ, côn trùngchim, rắn…
- SV phân giải: VSV, nấm
Trang 5* HST biểu hiện chức năng của 1 tổ chức sống vì:
+ HST là tập hợp của QX SV với MT vô sinh của nó, trong
đó các SV tương tác với nhau và với MT để tạo nên các chu trình S- Đ – H và sự biến đổi năng lượng
+ HST là 1 hệ thống sinh học hoàn chỉnh như 1 cơ thể,
thực hiện đầy đủ các chức năng như trao đổi năng lượng và vật chất giữa hệ vứi MT thông qua 2 quá trình tổng hợp và phân huỷ vật chất
+ HST là 1 hệ động lực mở và tự điều chỉnh vì hệ tồn tại dựa vào nguồn vật chất và năng lượng từ MT, có khả năng
tự điều chỉnh để duy trì trạng thái ổn định
Trang 6Ở ví dụ trên, HST gồm mấy thành phần Đó là những
thành phần nào ?
- SVSX: cỏ, thông, bạch đàn…
- SVTT:
Thỏ, côn trùngchim, rắn…
- SV phân giải: VSV, nấm
Các NTVS
- Khí hậu,
- Thổ nhưỡng
- Chất vô
cơ, hữu cơ
Sinh cảnh
Q Xã
Trang 7S I N H
T H A I
Trang 8Mối quan hệ giữa các thành phần cấu trúc trong HST đã tạo nên những chức năng cơ bản gì?
*Chức năng
cơ bản của
Hệ Sinh Thái Các yếu tố nói trên tạo thành 2 thành phần
cơ bản của hệ sinh thái là Quần xã sinhvật và
Sinhcảnh , tác động qua lại lẫn nhau
- Tạo ra mối quan hệ dinh dưỡng xác định
- Tạo nên chu trình tuần hoàn vật chất giữa
quần xã và sinh cảnh
- Quy định tính đa dạng về T/P loài của QX.
Hệ Sinh Thái (Biến đổi)
N lượng
Trả về
Nhiệt tỏa ra M.trường
- Năng lượng vận chuyển theo dòng , bị phát tán ra
MT dưới dạng nhiệt và chỉ được sử dụng 1 lần
Trang 9- Được chia làm 2 nhóm: + Hệ sinh thái tự nhiên
+ Hệ sinh thái nhân tạo
- Được hình thành bằng các quy luật tự nhiên rất đa dạng và phong phú, đang tồn tại và hoạt động trong
Trang 10a,Hệ sinh thái
Trang 12* Sông
* Suối
- HST nước
chảy
Trang 13+ HST
nước mặn
+ HST vùng ngoài khơi
* HST vùng ven bờ
Trang 142, Hệ sinh
thái nhân tạo: - HST nhân tạo do chính con người tạo ra, đóng vai
trò quan trọng trong đời sống con người
* Trong ống nghiệm
* Bể cá cảnhb.Hệ lớn hơn
a Hệ cực bé
Trang 16* các hồ chứa * Trang trại
Trang 17I Khái niệm về Hệ sinh thái
II Các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
* Có 6 yếu tố tạo nên 2 thành phần chính của HST là: Quần xã sinh vật và khu vực sống của Quần xã ( Sinh cảnh)
* Chức năng cơ bản của Hệ Sinh Thái
III Các kiểu hệ sinh thái:
1, Các hệ sinh thái tự nhiên:
a Hệ sinh thái trên cạn: + HST nước đứng
b Hệ sinh thái dưới nước: - HST nước ngọt: + HST nước chảy
- HST nước mặn: + Vùng ngoài khơi
+ Vùng ven
2, Các Hệ sinh thái nhân tạo:
•Củng cố: Những nội dung chính đã học trong bài
Trang 19-Những NTST( vô sinh và hữu sinh) cóthể có trong hệ sinh thái rừng là gì?
-La,cành cây mục là thức ăn của những SV nào?
- Cây rừng có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống động vật rừng ?
- Động vật có ảnh hưởng như thế nào tới thực vật ?
- Nếu như rừng bị cháy mất hầu hết các cây gỗ lớn, nhỏ và cỏ thì đều
gì sẽ xảy ra đối với các loài động vật ? Tại sao ?
Nhân tố VS : đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ
Nhân tố HS : cây cỏ, cây gỗ, địa y, hươu,
hổ, chuột, cầy, bọ ngựa, sâu
Của sinh vật phân giải :VK,giun đất, nấm,
Cung cấp thức ăn, nơi trú ẩn, nơi sinh sản, khí hậu ôn hoà cho động vật sinh sống
Động vật ăn thực vật nhưng đồng thời cũng góp phần thụ phấn và phát tán cho thực vật, phân bón cho thực vật
Mất nơi ở, nguồn thức ăn, nơi trú ẩn, nguồn nước, khí hậu khô cạn
Trang 21Cơn bão Số 6 Năm 2008
Trang 24Người thực hiện: Nguyễn Thị Nhàn
L¹ng S¬n, th¸ng 4 n¨m 2009