- Học sinh quan sát bản đồ, lên xác định các mỏ khoáng sản lớn ở Việt Nam +Than đỏ: Quảng Ninh+Dầu khớ thềm lục địa phớa Nam +Apatớt: Lào Cai+Đỏ vụi vựng nỳi phớa Bắc+Sắc :Trại cau +Crụm
Trang 1Ngày soạn:03/03/2009 Ngày dạy: 05/03/2009
Tiết 30
Bài 26: Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam
I Mục tiêu của bài h ọc
-Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên của nớc ta
II Ph ơng tiện dạy học
- Biểu đồ địa chất khoáng sản Việt Nam
- Một số mẫu khoáng sản hoặc tranh ảnh mẫu khoáng sản tiêu biểu
III Tiến trình hoạt động dạy học
1
ổ n định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
? Trình bày lịch sử phát triển của tự nhiên nớc ta?
3 Bài mới
Mỡ bài: Khoỏng sản là nguồn tài nguyờn quan trọng, phục vụ đ ắc lực cho cụng cuộc cụng nghiệp húa và hiện đ ại húa đ ất n ư ớc Trờn đ ất n ư ớc ta, nguồn khoỏng sản
cú nhiều hay ớt, đư ợc phõn bố ở đ õu, chỳng đư ợc hỡnh thành nh ư htế nào? Chỳng ta
sẽ tỡm thấy lời giải đ ỏp cho cỏc vấn đ ề này trong bài học hụm nay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 : (9phút)
? Dựa vào kiến thức sách
giáo khoa cho biết khoáng
sản có trữ lợng nh thế nào?
- Học sinh dựa vào kiến thứcsách giáo khoa để trả lời
1 Việt Nam là n ớc giàu tài nguyên khoáng sản
-Giáo viên treo bản đồ
khoáng sản Việt Nam
?Dựa vào nội dung sỏch
giỏo khoa em hóy cho biết vỡ
sao cú thể núi Việt Nam là
quốc gia giàu tài nguyờn
khoỏng sản
?Trữ lượng cỏc loại khoỏng
Học sinh quan sỏt bản đồ và dựa vào kiến thức sỏch giỏo khoa trả lời được:
Số lượng: khoảng 5000điểm quặng của gần 60 loài
- Có khoảng 5000 điểmquặng và tụ quặng của
Trang 2sản ở Việt Nam như thế nào.
? Em hãy tìm trên H26.1
một mỏ khoáng sản lớn nêu
trên?
? Nguyờn nhõn Việt Nam
giàu tài nguyờn khoỏng sản
là gỡ
GV Tài nguyờn khoỏng sản
trở thành nguồn lực to lớn
cho sự nghiệp cụng nghiệp
húa hiện đại húa đất nước
Vậy cỏc vựng mỏ của nước
ta được hỡnh thành như thế
nào ?Chỳng ta chuyển sang
nghiờn cứu mục 2 sau đõy
khoỏng sản
- Học sinh quan sát bản đồ, lên xác định các mỏ khoáng sản lớn ở Việt Nam
+Than đỏ: Quảng Ninh+Dầu khớ thềm lục địa phớa Nam
+Apatớt: Lào Cai+Đỏ vụi vựng nỳi phớa Bắc+Sắc :Trại cau
+Crụm: Thanh Húa+Thiếc: Cao Bằng
HS nghiờn cứu trả lời được:
Việt Nam là nước cú lịch sủ địa chất, kiến tạo rất lõu dài
và phức tạp Lónh thổ Việt Nam trải qua nhiều chu kỡ kiến tạo lớn, mỗi chu kỡ kiếntạo sản sinh ra một loại khoỏng sản đựơc trưng riờng
Việt Nam nằm ở vị trớ tiếp giỏp của hai đai sinh khoỏnglớn của thế giới là địa trung hải và Thỏi Bỡnh Dương
gần 60 loại khoáng sản
- Phần lớn các khoáng sản có trữ lợng vừa và nhỏ, một số có trữ lợng lớn, than, dầu khí, sắt
2 Sự hình thành các vùng mỏ chính ở n ớc ta
Nhúm 1: Giai đoạn Tiền
Học sinh nghiên cứu trả lời
đợc:- Sự hình thành các mỏ khoáng sản trải qua 3 giai
đoạn giống quá trình hình thành phát triển của tự nhiên
a.Tiềm Cambri
-Khoỏng sản chớnh:+Than, chỡ, đồng, sắt,
Trang 3đất nước giàu tài nguyên
khoáng sản nhưng khoáng
sản nước ta không phải vô
tận, hơn thế nữa khoáng sản
với bản chất của nó là tài
nguyên không thể phục hồi,
tái tạo nên việc khai thác,
đá quý
-Phân bố: ở các vùng nền cổ như Việt Bắc, Hoàng Liên Sơn, Kon Tum…
b.Giai đ oạn Cổ kiến tạo
-Khoáng sản chính:+Apatít, than, sắt, thiếc,mangan, titan…
+Phân bố: Rộng khắp trên cả nước
c.Giai đ oạn Tân kiến tạo
-Khoáng sản chính:+Dầu mỏ khí đốt, than nâu, bô xít…
-Phân bố: Ở vùng thềm lục địa và đồng bằng châu thổ.Bô xít ở Tây Nguyên
Trang 4chuyển sang nghiờn cứu
mục 3 sau đõy
bảo vệ tài nguyên khoáng sản
Em hãy cho biết một số
nguyên nhân dẫn tới hậu quả
đó và cho một số dẫn
chứng?
? Trong việc khai thỏc và
bảo vệ tài nguyờn khoỏng
GV yờu cầu HS đưa vở bài
tập ra và nờu nguyờn nhõn
Học sinh nghiên cứu trả lời
đợc:- nguyên nhân: ý thứccủa con ngời, nhu cầu sửdụng
a.Yờu cầu.
-Cần thực hiện tốt luật khai thác khoáng sản hợp lý, sử dụng tiết kiệm ,hiệu quả
-Phải chỳ ý bảo vệ mụi trường trong khai thỏc vận chuyển, chế biến
b.Những tồn tại:
-Một số khoỏng sản cú nguy cơ cạn kiệt và sử dụng cũn lóng phớ.-Việc khai thỏc vận chuyển làm ụ nhiễm mụi trường sinh thỏi
a.Giai đoạn Tiềm cambri
b.Giai đoạn Cổ kiến tạo
c.Giai đoạn Tõn kiến tạo
d.Hai giai đoạn Tiền Cambri và Tõn kiến tạo
Cõu 2:Mỏ than lớn nhất và thuộc loại tốt nhất nước ta là mỏ than
a.Thỏi Nguyờn
b.Nụng Sơn (Quảng Ninh)
c.Đụng Triều(Quảng Ninh)
Trang 5d.Thanh Húa
5 Dặn dò
- Học các câu hỏi cuối bài
- Làm bài tập bản đồ
-Nghiờn cứu trước bài mới
IV/ Rỳt kinh nghiệm.
-
Lệ Thủy ngày 03 thỏng 03 năm 2009Giỏo viờn hướng dẫn Giỏo viờn thực tập
Trần Thị Lệ Vỹ Đinh Mậu Huynh
Ban Chỉ đạo chuyờn mụn
Lờ Đỡnh Lý
Ngày soạn:04/03/2009 Ngày dạy:07/03/2009
- Củng cố các kiến thức đã học về tài nguyên khoáng sản Việt Nam, nhận xét
về sự phân bố khoáng sản Việt Nam
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ, nắm vững các ký hiệu và chú giải của bản đồ hành chính, bản đồ khoáng sản Việt Nam
3 T t ởng
- Bồi dỡng cho học sinh lòng yêu quê hơng đất nớc Việt Nam
II.Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Bản đồ khoáng sản Việt Nam
III Tiến trình hoạt động dạy học
1.
ổ n định lớp
2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)
? Chứng minh rằng nớc ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú?
Trang 6a.Tỉnh Quảng Bình
-Vị trí (phần đất liền)+Cực Bắc:Hơng Hoá-Tuyên Hoá-18006/B+Cực Nam:Sen Thuỷ-LệThuỷ -16056/B+Cực Đông:Ng Thuỷ Nam- Lệ Thuỷ- 1070Đ+Cực Tây: Trọng Hoá-Mnh Hoá- 105/37/Đ
+ Bắc: Hà Giang, ĐồngVăn, Xã Lũng Cú
23023' B -105020/Đ+ Nam: Cà Mau, Đất Mũi, ngọc Hiển: 8 034' B-104040/Đ
+ Tây: Sín Thầy, ờng Nhé, Điện Biên
M-22022'B -102010/Đ+ Đông: Vạn Thạnh, Vạn Ninh Khánh Hoà12040' B -109024/Đ
c Lập bảng thống kê các tỉnh
theo mẫu sau cho biết có bao
nhiêu tỉnh ven biển?
- Học sinh đại diện nhóm lên
c.Các tỉnh ven biển.
-Có 28 tỉnh ven biển
Đặc điểm về vị trí địa lý Nội địa Ven biển Có biên giới chung với
Trang 7OOOOOOOOOOOOOOOO
XOOOOOOOOOOOOOOO
OOOOOOOO
O OOOOOOX
Việt Nam trong sách giáo
khoa, vẽ lại các ký hiệu và
điềnđồng thờichỉ trên bản
đồ nơi phân bố các mỏ chính
Số Loại khoáng sản Ký hiệu trên bản đồ Phân bố các mỏ chính
Trang 83 Khí đốt -Tiền Hải, Bạch Hổ
4 Cũng cố(5 phút)
Câu1.Qua bản đồ hành chính Việt Nam em hãy cho biết tỉnh nào của nớc Việt Nam
có chung biên giới với hai nớc bạn: Trung Quốc- Lào: Lào- Campu chia
a,Tỉnh Điện Biên b, Tỉnh Quảng Bình
c, Tỉnh Kon Tum d, Hai câu a+ c đúng
Câu2.Qua bản đồ khoáng sản Việt Nam hình 26.1 SKG ta thấy than đá tập trung ở
vùng Đông Bắc Bắc Bộ, đó là loại than đá đợc hình thành trong giai đoạn nào?
a.Giai đoạn tiền Cambri b.Giai đoạn Cổ kiến tạo
c.Giai đoạn tân kiến tạo d.Hai câu a+b đúng
5 Dặn dò
- Hoàn thành 2 bài tập ở sách giáo khoa
- Nghiên cứuôn lại bài từ bài 15 đến bài 27
IV/Rút kinh nghiệm
-
Trang 9Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 34
Đặc điểm địa hình Việt Nam
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- Ba đặc điểm cơ bản của địa hình Việt Nam
- Mối quan hệ của địa hình với các thành tố khác trong cảnh quan thiên nhiên
- Tác động của con ngời làm biến đổi địa hình ngày càng mạnh mẽ
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ địa hình Việt Nam, hình dung đựoc cấu trúc cơ bản của địa hình nớc ta
3 T t ởng
- Bồi dỡng cho học sinh bảo vệ địa hình và lòng yêu quê hơng
II Ph ong tiện dạy học
- Bản đồ địa hình Việt Nam
- Lát cắt địa hình
- Hình ảnh một số dạng địa hình cơ bản của Việt Nam
III Tiến trình hoạt động dạy học
1
ổ n định lớp
2 Kiểm tra bài cũ(5phút)
Câu1: Trên lãnh thổ nớc ta, than đá đợc hình thành vào giai đoạn địa chất nào? phân
bố chủ yếu ở đâu?
Câu2: Các vùng đồng bằng và thềm lục địa nớc ta là nơi hình thành các khoáng sản chủ yếu nào? vì sao?
3 Bài mới
Trang 10Địa hình là một yếu tố cơ bản nhất của tự nhiên có ảnh hởng sâu sắc đến các thành phần tự nhiên khác, đó chính là nơi các thành phần tự nhiên thể hiện rõ mối quan hệ qua lại chặt chẽ với nhau và cũng chính là nơi diễn ra các hoạt động sản xuất sinh hoạt của con ngời Địa hình nớc ta có những đặc điểm gì? đợc hình thành và biến
đổi do những nhân tố nào? chúng ta sẽ đi tìm hiểu trong bài học hôm nay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1(12 phút)
- Giáo viên treo bản đồ địa
Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc
địa hình Việt Nam
Học sinh lên xác định
đỉnh Phan- Xi - Xăng (3143 m) và đỉnh Ngọc Linh (2598 m)
1 Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam
?Em hãy cho biết đồi núi nớc
ta chiếm bao nhiêu diện tích
- Giáo viên chốt kiến thức
Liên hệ địa phơng ?nơi chúng
ta đang sống thuộc dạng địa
+ Núi chiếm 3/4 đất liền+Chủ yếu là đồi núi thấp (dới 1000m)
+Phân bố chủ yếu ở phía Tây và phía Bắc nớc ta
-Đồng bằng+Chiếm 1/4 diện tích lãnh thổ
+Phân bố chủ yếu ven biển
+Có 2 đồng bằng lớn
ĐBSH và ĐBSCL-Do những nhánh núi
đâm ra sát biển
- Học sinh quan sát hình
và chỉ đọc tên các nhánh núi, khối núi
HS liên hệ trả lời: đồng
- Địa hình Việt Nam đa dạng nhiều kiểu loại+ Núi chiếm 3/4 đất liền+Chủ yếu là đồi núi thấp (dới 1000m)
+Phân bố chủ yếu ở phía Tây và phía Bắc nớc ta.-Đồng bằng
+Chiếm 1/4 diện tích lãnh thổ
+Phân bố chủ yếu ven biển
+Có 2 đồng bằng lớn
ĐBSH và ĐBSCL+Đồng bằng bị chia cắt
Trang 11hình nào? bằng ven biển.
Hoạt động 2(13 phút)
- Giáo viên gọi học sinh đọc
mục 2 SGK, giáo viên nhắc lại
một số đặc điểm về lịch sử
phát triển của tự nhiên Việt
Nam ?vào giai đoạn cổ kiến
tạo địa hình nớc ta có đặc điểm
gì
GV đến giai đoạn tân kiến tạo
địa hình nớc ta đợc nâng lên
- Học sinh đọc mục 2 SGK
Vào giai đoạn cổ kiến tạo
địa hình nớc ta có đặc
điểm bị san bằng bào mòn
2 Địa hình n ớc ta đ ợc tân kiến Tạo nâng lên
và tạo thành nhiều bậc
kế tiếp nhau
Vậy hiện tợng trẻ lại của địa
hình trong tân kiến tạo thể
hiện nh thế nào cả lớp hãy làm
-Đồi núi -đồng thềm lục địa
bằng HS trả lời đợc thấp dần
từ nội địa ra biển
-TB-ĐN và hớng vòng cung
HS lên bản đò xác định một số dãy núi hớng TB-
ợc nâng lên cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau: Đồi núi- đồng bằng- thềm lục địa
-Địa hình thấp dần từ nội
địa ra biển và theo hớng TB-ĐN
-Hớng chính của địa hình
+TB-ĐN+Vòng cung
Trang 12xét hớng nghiêng?
tính chất nhiệt đới gió mùa và chịu tác động mạnh mẽ của con ng ời
- Gọi học sinh đọc mục 3 SGK
?Em hãy cho biết tính chất
nhiệt đới gió mùa của địa hình
đợc thể hiện nh thế nào
Dựa vào kiến thức và sgk ? Em
hãy cho biết tên một số hang
động nổi tiến ở nớc ta?
- Học sinh đọc mục 3 SGK
-HS nghiên cứu trả lời ợc: Khí hậu nóng ẩm theomùa, ma nhiều tạo điều kiện cho địa hình
đ-caxtơphát triển
- Học sinh nêu các hang
động nổi tiếng ở nớc ta:
Vịnh Hạ Long, Phong Nha - Kẻ Bàng
a Tính chất nhiệt đới gió mùa của địa hình.
-Tốc độ phá huỷ của địa hình nhanh
-Phổ biến là địa hình Caxtơ nhiệt đới
?Tác động của con ngời đến
địa hình đợc thể hiện nh thế
nào
Dựa vào kiến thức và sgk ? Em
hãy cho biết khi rừng bị con
rừng
Học sinh nghiên cứu trả
lời đợc: - Khí chặt phá
rừng ma lũ sẽ gây ra hiện tợng sạt lỡ đất
b.Tác động của con ời.
ng Trực tiếp: Phá huỷ địa hình (phá núi, lấp hồ )-Gián tiếp: chặt phá rừng
* Đồi núi nớc ta nghiêng theo hớng
a.Tây Bắc- Đông Nam b Tây Nam- Đông Bắc
c.Đông Bắc- Tây Nam d Đông –Tây
5 Dặn dò
- Học thuộc các câu hỏi cuối bài
- Làm bài tập bản dồ
- Nghiên cứu trớc bài 29
IV/Rút kinh nghiệm
-
-Lệ Thủy ngày thỏng 03 năm 2009
Trang 13Giỏo viờn hướng dẫn Giỏo viờn thực tập
Nguyễn Thị Ngọc Hân Đinh Thị Mỹ Dung
Ban Chỉ đạo chuyờn mụn
Lờ Đỡnh Lý
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 37
đặc điểm khí hậu Việt nam
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- Nắm đựơc hai đặc điẻm khí hậu của Việt Nam
+ Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm
+ Tính chất da dạng và thất thờng
2 Kỹ năng
- Chỉ ra ba nhân tố hình thành khí hậu ở nớc ta
- Phân tích, bản đồ khí hậu
3 T t ởng
Bồi dỡng cho học sinh ý thức và bảo vệ khí hậu Việt Nam
II Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ khí hậu Việt Nam
III Tiến trình hoạt động dạy học
1
ổ n định lớp
2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)
? Trình bày đặc điểm địa hình Việt Nam?
?Tính chất nhiệt đới gió
mùa ẩm của khí hậu nớc ta HS trả lời đợc: tính chất
a Tính chất nhiệt đới
Trang 14?Vì sao tính chất nhiệt đới
gió mùa lại thể hiện nh thế
nhiệt đới, tính gió mùa, tính
ẩm, ma nhiều
- Mặt đất tiếp nhận một ợng nhiệt lớn.( trên 1triệu kilocalo/m2)
l Số giờ nắng nhận đợc hàngnăm cao
1400-3000giờ/năm
-Nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vợt
210C
-Do vị trí nớc ta nằm gọn trong vùng nội chí tuyến, nữa cầu Bắc(từ 23023/B-
8034/B)
- Mặt đất tiếp nhận một ợng nhiệt lớn.( trên 1triệu kilocalo/m2)
l Số giờ nắng nhận đợc hàng năm cao 1400-3000giờ/năm
-Nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vợt
210C
? Dựa vào nội dung bảng
31.1 và thảo luận theo
nhóm
Nhóm 1:Hãy tính nhiệt độ
trung bình năm của Hà Nội,
Huế,và Tp Hồ Chí Minh
Qua đó cho biết nhiệt độ
trung bình năm của các địa
phơng trên thay đổi nh thế
nào khi đi từ Bắc vào Nam
Nhóm 2:Hãy cho biết tháng
nào nhiệt độ giảm dần từ
Nam ra Bắc? Vì sao
HS dựa vào bảng 31.1 sgk
Nhóm 1:Hà Nội 23,50C, Huế 25,20C, TPHCM 27,10C
Nhiệt độ trung bình năm có
xu hớng tăng từ Bắc vào Nam
Nhóm2:Trong thời gian mùa lạnh từ tháng 10 đến tháng4 năm sau nhiệt độ không khí giảm dần từ Nam
ra Bắc nguyên nhân do phíaBắc nớc ta chịu ảnh hởng của gió mùa Đông Bắc
Gv treo bản đồ khí hậu Việt
Nam chỉ bản đồ màu xanh
gió mùa Đông Bắc, màu
gạch gió mùa Tây Nam
?Vậy tính chất gió mùa của
b Tính chất gió mùa
-Mùa đông khô với gió mùa Đông Bắc
-Mùa hạ nóng ẩm với gió mùa Đông Nam
Trang 15?Tạo sao gió mùa Tây Nam
và gió mùa đông bắc lại tạo
nên đặc điểm hai mùa khí
hậu khác biệt nh vậy
Ngoài hai tính chất trên khí
hậu Việt Nam còn mang
tính chất ẩm, ma nhiều
?Tính chất ẩm ma nhiều
của khí hậu nớc ta đợc thể
hiện nh thế nào
?Tại sao một số nơi nh Bắc
Giang(Hà Giang), Hoàng
Liên Sơn(Lào Cai) Hòn Ba
(Quảng Nam) và Huế lại có
-Độ ẩm không khí trên 80%
-Lợng ma trung bình năm lớn 1500-2000mm
HS trả lời đợc:Do các địa
điểm trên có địa hình chắn gió biển nên gây ra hiện t-ợng ma nhiều, tơng tự Tr-ờng Sơn Đông, Trờng Sơn Tây
HS lên chỉ các địa điểm đó trên bản đồ
c.Tính chất ẩm, ma nhiều.-Độ ẩm không khí trên 80%
-Lợng ma trung bình năm lớn 1500-2000mm
a Tính chất đa dạng
*Phân hoá trong không gian
-Từ Bắc vào Nam do vị trí
địa lý nớc ta kéo dài và các hoàn lu khí quyển khác nhau nên tạo ra các miền khí hậu khác nhau.+Phía Bắc có một mùa
đông lạnh
+Phía Nam nóng quanh năm
?Vậy phân hoá khí hậu theo
thời gian đợc thể hiện nh
-Miền Bắc có 2mùa nóng
Trang 16-Miền Nam thì có 2 mùa,
ma và khô rõ rệt
và lạnh tơng phản
-Miền Nam thì có 2 mùa,
ma và khô rõ rệt
? Dựa vào nội dung sách
giáo khoa và hiểu biết hãy
cho biết tính chất thất thờng
?Tính chất thất thờng của
khí hậu nớc ta sẽ gây ra
những khó khăn gì cho việc
dự báo thời tiết và sản xuất
sinh hoạt của nhân dân ta
-Thời tiết làm ảnh hởng tínhchất mùa vụ, trong việc dự báo thời tiết thì thiếu chính xác
- Đọc bài đọc thêm cuối bài
-Đọc và nghiên cứu trớc bài mới
IV/Rút kinh nghiệm
-
-
-Lệ Thủy ngày thỏng 03 năm 2009
Trang 17Giỏo viờn hướng dẫn Giỏo viờn thực tập
Trần Thị Lệ Vỹ Đinh Mậu Huynh
Ban Chỉ đạo chuyờn mụn
Lê Đình Lý
Phân phối chơng trình địa lý 8
1 Vị trí địa lý địa hình Châu á 27 Vị trí giới hạn, hình dạng
LTVN
2 Khí hậu châu á 28 Vùng biển Việt Nam
3 Sông ngòi cảnh quan Châu á 29 Lịch sử phát triển của tự nhiên
8 Kiểm tra 1 tiết 34 Đặc điểm địa hình Việt Nam
11 Khu vực Tây Nam á 37 Đặc điểm khí hậu Việt Nam
12 Khu vự TN Nam á 38 Các mùa khí hậu và thời tiết
n-ớc ta
13 Dân c và đặc điểm KT khu
vực Nam á
39 Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
14 Đặc điểm tự nhiên khu vực
42 Đặc điểm đất nớc Việt Nam
17 ôn tập học kỳ I 43 Đặc điểm sinh vật Việt Nam
18 Kiểm tra học kỳ I 44 Bảo vệ tài nguyên - Sinh vật
Trang 1825 Con ngời và môi trờng địa lý 51 Ôn tập học kỳ II
26 Việt Nam đất nớc - Con ngời 52 Kiểm tra học kỳ II
Học kỳ I: 18 Tuần x 1tiết = 18 Tiết
Học kỳ II: 17 Tuần x 2tiết = 34 Tiết
Ngày soạn:26/08/2008 Ngày dạy:29/08/2008
Phần I. (Tiếp theo) Tiết 1: XI: Châu á Bài i: Vị Trí địa lý , địa hình và khoáng sản
I Mục tiêu bài học
Trang 19- Tham gia bảo vệ môi trờng, thiên nhiên
II Ph ơng tiện dạy học
- Lợc đồ vị trí Châu á trên quả địa cầu
- Bản đồ địa hình khoáng sản và sông hồ châu á
III Tiến trình hoạt động dạy học
1
ổ n định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
Ôn lại kiến thức lớp 7
3 Bài mới (Lời dẫn của bài)
Hoạt động của giáo
ớc của châu lục
- Giáo viên treo bản đồ
BBD, TBD, AĐD
Tiếp giáp châu Âu, châu Phi, ba đại dơng: BBD, TBD, AĐD
? Chiều dài từ điểm cực
Bắc đến điểm cực Nam,
chiều rộng từ điểm bờ
Tây sang bờ Đông nơi
lãnh thổ mở rộng nhất là
bao nhiêu km?
- Nhóm 3: Xác định độ dài
- Từ cực Bắc -> Cực Nam 8500 Km
- Từ Bờ Tây -> Bờ
Trang 20Dựa vào H 1 2 em hãy:
- Có nhiều hệ thống núi, Sơn nguyên cao đồ sộ chạy theo hai hớng chính
- Nhiều đồng bằng rộng lớn phõn bố ở rỡa lục địa.-Nhiều hệ thống nỳi sơn nguyờn và đồng bằng nằm
xe kẻ nhau, làm cho địa hỡnh bị chia cắt phức tạp
(Tõy Nam Á, Đụng Nam Á)
- Phong phú, quan trọng nhất là dầu mỏ khí đốt, than, sắt, Crom
- Phong phú, quan trọng nhất là dầu mỏ khí đốt, than, sắt, Crom và nhiều kim loại màu
Trang 21*Điền vào ụ trống cỏc kiến thức cho đỳng
Bài tập 2
Hóy nối cột trỏi và cột phải sao cho đỳng
Bồng bằng Sụng chớnh chảy trờn đồng bằng
1 Tu ran a.Sụng Hằng +sụng Ấn
2 Lưỡng Hà b.Sụng Hoàng Hà
3 Ấn Hằng c.Sụng ễ bi+ sụng I-e-nit-xõy
4.Tõy Xi bia d.Sụng Trường Giang
5.Hoa Bắc e.Sụng Ơph rat+ Sụng Tỉgơ
6.Hoa Trung g.Sụng Xưa Đa-ri-a +Sụng A-Mu Đa-ri-a
5 Dăn dò
- Học và làm bài tập cuối bài trang 6 SGK
- Chuẩn bị bài 2
IV/Rút kinh nghiệm
-Phõn bố thời gian chưa hợp lớ giữa cỏc mục, cần phõn bố lại thời gian
-Học sinh cũn chậm hiểu
Ngày soạn:03/09/2008 Ngày dạy:05/09/2008
- Giúp học sinh hiểu đợc tính phức tạp, đa dạng của khí hậu Châu á mà
nguyên nhân chính là do vị trí địa lý, kích thớc rộng lớn và địa hình bị chia cắt mạnhcủa lãnh thổ
- Hiểu rõ đặc điểm các kiểu khí hậu chính của Châu á
2 Kỹ năng
Trang 22- Cũng cố và nâng cao các kỹ năng phân tích, vẽ biểu đồ và đọc lợc đồ khí hậu.
3 T t ởng
Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ môi trờng tự nhiên Việt Nam
II Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ các đới khí hậu Châu á
- Các biểu đồ khí hậu thuộc các kiểu khí hậu chính do Giáo viên tự chuẩn bị
III Tiến trình hoạt động dạy học
1
ổ n định lớp
2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)
? Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lý, kích thớc của lãnh thổ Châu á và ý nghĩa của chúng đối với khí hậu?
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
? Đọc tên các đới khí hậu
tự vùng cực Bắc đến vùng
Xích đạo dọc theo Kinh
tuyến 800 Đ
?Tại sao khớ hậu chõu Á
phõn hoỏ thành nhiều đới
khớ hậu khỏc nhau
* Học sinh đọc tên các đới khí hậu:
- Cận cực – Cực nằm khoảng từ vũng cực Bắc - Cực
- Ôn đới 400-VCB-Cận nhiệt đới: khoảng CTB-400B
- Nhiệt đới :khoảng CTB- 50B
- Xích đạo
-Do lónh thổ trải dài
từ vựng cực đến xớch đạo nờn chõu Á cú nhiều đới khớ hậu
? Giải thích tại sao khí hậu
Châu á lại chia địa hình
thành nhiều đới nh vậy?
Trang 23khí hậu và đọc tên các
kiểu khí hậu thuộc đới đó?
?Theo hỡnh 2.1 cú đới khớ
hậu khụng phõn hoỏ thành
cỏc kiểu khớ hậu? Giải
thớchtại sao?
-Nhúm 4:
+Đới khớ hậu xớch đạo núng ẩm thống trị quanh năm
+Đới khớ hậu cực cú khối khớ cực khụ, lạnh thống trị quanh nămHọc sinh đại diện trả lời
Giáo viên nhận xét kết
luận
- Ở mỗi đới khớ hậu thường phõn hoỏ thành nhiều kiểu khớ hậu khỏc nhau tuỳ theo vị trớ gần biển hay xa biển, địa hỡnh cao hay thấp
phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục
địa
? Quan sát H 2.1 em hãy
chỉ các khu vực thuộc các
kiểu khí hậu gió mùa?
(Dành cho học sinh yếu
kém)
?Dựa vào biểu đồ nhiệt độ
và lượng mưa Y-an-gun, E
ri-at, U-lan Ba-to kết hợp
với kiến thức đó học hóy:
-Đặc điểm một năm hai mựa:
+Mựa đụng: khụ lạnh ớt mưa
+Mựa hố:núng ẩm mưa nhiều
-Phõn bố:
+ Gió mùa nhiệt đới Nam Á,Đụng Nam Á+Giú mựa cận nhiệt
và ụn đới Đụng Á
Trang 24? Cho biết các kiểu khí
hậu lục địa có những đặc
điểm chung gì đáng chú ý
- Học sinh trả lờiChủ yếu ở vùng nội địa
- Phân bố chủ yếu ở vùng nội địa và khu vực Tây Nam
á,chiếm diện tớch lớn
? Theo em khí hậu Việt
Nam nằm trong đới khí
hậu nào?
- Học sinh liên hệ trả
lờiNhiệt độ gió mùa
4 Củng cố:(4 phút)
Bài tập: Diền vào bảng dưới đõy đặc điểm chủ yếu của cỏc kiểu khớ hậu chớnh ở chõu Á
Cỏc kiểu khớ hậu giú mựa
ấCc kiểu khớ hậu lục địa
Hớng dẫn học sinh làm bài tập 1,2 SGK
5 Dăn dò:
- Học thuộc câu hỏ cuối bài và làm bài tập bản đồ
- Đọc, nghiên cứu bài 3
IV/Rút kinh nghiệm
-Tiết dạy thành cụng
-Ngày soạn:10/09/2008
Trang 25Ngày dạy:12/09/2008
Tiết 3: Sông ngòi và cảnh quan Châu á
I Mục tiêu bài học
- Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ sông ngòi và cảnh quan tự nhiên
II Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ địa lý tự nhiên Châu á và Đông á
- Bản đồ cảnh quan tự nhiên Châu á
III Tiến trình hoạt động dạy học
1
ổ n định lớp
2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)
? Khí hậu phân hoá rất đa dạng em hãy chứng minh điều đó?
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
Dựa vào H 1.2 Hãy cho
Sông ngòi Châu á có nhiều hệ thống sông lớn
- Các con sông phân bố không đều và chế độ nớckhá phức tạp
? Dựa vào H1.2 và 2.1
em hãy cho biết sông O -
Bi chảy theo hớng nào và
* Thảo luận nhóm
- Hàn đới
- Ôn đới
Trang 26qua các đới khí hậu nào?
Tại sao về mùa xuân
lũ do băng tuyết tan
+Tõy Nam Á và Trung
Á sụng rất ớt
+Đụng Á, Đụng Nam Á,Nam Á cú nhiều sụng sụng nhiều nước, nước lờn xuống theo mựa
-Cú 3 hệ thống sụng lớn:+Bắc Á mạng lưới sụng dày, mựa đụng đúng băng,mựa xuõn cú lũ do băng tuyết tan
+Tõy Nam Á và Trung
Á sụng rất ớt
+Đụng Á, Đụng Nam Á,Nam Á cú nhiều sụng sụng nhiều nước, nước lờn xuống theo mựa
tự nhiên
? Dựa vào H 2.1 và H3.1
Em hãy cho biết
? Tên các đới cảnh quan
của Châu á theo thứ tự từ
Bắc xuống Nam dọc theo
-Rừng lỏ kim phõn bố chủ yếu ở Xi-bia-Rừng cận nhiệt, nhiệt đới ẩm cú nhiều ở Đụng Trung Quốc,
-Cảnh quan tự nhiờn khuvực giú mựa và vựng lụcđịa khụ chiếm diện tớch lớn
-Rừng lỏ kim phõn bố chủ yếu ở Xi-bia-Rừng cận nhiệt, nhiệt đới ẩm cú nhiều ở Đụng Trung Quốc, Đụng Nam
Á và Nam Á
Trang 27?Ngày nay cảnh quan tự
nhiờn ở chõu Á như thế
nào
Đụng Nam Á và Nam
Á
- Ngày nay phần lớn các cảnh quan nguyên sinh đã bị con ngời khai thác, biến thành
đồng ruộng
- Ngày nay phần lớn cáccảnh quan nguyên sinh
đã bị con ngời khai thác,biến thành đồng ruộng
khó khăn của thiên nhiên Châu á
- Giáo viên gọi học sinh
khớ,than,sắt…)-Thiờn nhiờn đa dạng
+ Núi non hùng vĩ+ Khí hậu khắc nghiệt
- Khó khăn:
+ Núi non hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, thiên tai thất thờng
4 Củng cố(4phút)
?Kể tên các con sông lớn ở Châu á, nêu hớng chảy và đặc điẻm thuỷ chế của chúng?
*Điền vào ụ trống để hoàn thành sơ đ sau:ồ sau:
Ảnh hưởng của thiờn nhiờn đối với đời sống con người
5.Dặn dò.
- Học và làm các câu hỏi cuối bài và tập bản đồ
- Chuẩn bị bài 4
IV/Rút kinh nghiệm
-Phõn bố thời gian chưa hợp lớ
Trang 28-Cần điều chỉnh lại thời gian.
Ngày soạn:17/09/2008 Ngày dạy:19/09/2008
Tiết 4: Thực hành
Phân tích hoàn lu gió mùa ở châu á
I Mục tiêu bài học.
Bồi dỡng cho học sinh các loại gió mùa ở Châu á
II/ Ph ơng tiện dạy học.
Hai lợc đồ khí áp, hớng gió chính về mùa đông và mùa hè ở Châuá
III Tiến trình hoạt động dạy học.
1
ổ n định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.(5 phút)
? Em hãy kể tên các con sông lớn ở Bắc á, nêu hớng chảy và đặc điểm thuỷ chế của chúng?
số thể hiện trờn cỏc đường đẳng ỏp(khu ỏp cao trị số đẳng ỏp càng cao, khu ỏp thấp càng vào trung tõm càng giảm)
Trang 293.1 Phân tích h ớng gió về mùa đông (15 phút)
Giáo viên cho học sinh quan sát H4.1 (dựa vào bảng chú thích)
? Xác định và đọc tên các trung tâm áp thấp và áp cao
GV gọi học sinh và GV nhận xét , kết luận
BBC Ai-xơ-len (T)
A-lê-út (T)
BBC A-xơ (C ) Xi-bia (C )NBC XĐ ốt-xtrây-li-a (T) NBC Nam ĐTD (C )
Trang 30ĐNA TN C.Cỏc cao ỏp:
ễ-xtrõy-li-a.Nam Ấn Độ Dương chuyển vào lục địa
3 Thời gian còn lại cho học sinh làm bài luyện tập ở vở bản đồ
- Gió mùa đông gây thời tiết nh thế nào?
- Gió mùa hạ gây thời tiết nh thế nào?
IV/Rút kinh nghiệm
-Thảo luận nhúm hoạt động hiệu quả chưa cao
-
Ngày soạn24/09/2008 Ngày dạy:25/08/2008
Tiết 5:
đặc điểm dân c xã hội ở châu á
I Mục tieu bài học.
Trang 31?Số dân châu Á chiếm bao
nhiêu % dân số thế giới
?Diện tích châu Á chiếm bao
nhiêu % diện tích của thế
giới
?Cho biết nguyên nhân của sự
tập trung dân cư đông ở châu
Á
- HS suy nghÜ vµ tr¶ lêiCh©u A' d©n sè t¨ng tù nhiªn ë møc 1,3%
Châu Á có dân số đôngnhất
-Chiếm gần 61% dân
số thế giới
H/S trả lời:
Nhiều đồng bằng lớn, màu mỡ
Các đồng bằng thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp nên cần nhiều nhân lực
- TØ lÖ t¨ng d©n sè tù nhiªn ch©u ¸ ë møc trung b×nh (1,3%)-Châu Á có dân số đông nhất
-Chiếm gần 61% dân số thế giới
Trang 32- HS làm ở phiếu học tập.
tộc nào? Sống ở khu vực nào?
GV cho HS đọc thông tin mục
3
- Môn gô lô it Ơ rô pê ô ít
- HS đọc
- Chủng tộc Ơ rô pê ô ít ởTNA, Nam A'
Hoạt động 3:(10 phút)
?Tại sao ấn Độ đã ra đời 2
tôn giáo lớn là ấn Độ giáo và
Phật giáo?
* Thảo luận nhóm
Dựa vào H5.2 giới thiệu nơi
hành lễ của một số tôn giáo
?Dựa vào hiểu biết, kết hợp
quan sỏt cỏc ảnh hỡnh 5.2
trỡnh bày:
?Địa điểm bốn tụn giỏo lớn ở
chõu Á (Dành cho học sinh
- Ki tô giáo –Pale xtin
- Hồi giáo -Ả rập Xờ ỳt
3 Nơi ra đời của các tôn giáo trên TG
- Vai trò của các tôn giáo,hớng thiện tôn trọng lẫn nhau,trỏnh làm điều ỏc
4/ Củng cố(5 phút)
- Hớng dẫn HS cách tính mức gia tăng tơng đối dân số các châu lục:
Trang 33N¨m 2000: 784tr x 100%/221 = 354,7%
Nh vËy n¨m 2000 so víi n¨m 1950 d©n sè Ch©u Phi t¨ng 354,7%
?Dựa vào số liệu bảng 5.1
Mỗi nhóm tính mức gia tăng tương đối dân số các châu lục và thế giới trong 50
Ô-tra-lô-ít Môn-gô-lô-ít Ơ-rô-pê-ô-ít
Trang 34Ngày soạn:01/10/2008 Ngày dạy:03/10/2008
- Quan sát nhận xét lợc đồ, bản đồ châu A' để nhận biết đặc điểm phân bố dân c
- Liên hệ các kiến thức đã học để tìm các yếu tố ảnh hởng tới sự phân bố dân c và phân ố các thành phố của Châu á: Khí hậu, địa hình, nguồn nớc
2/ Kỹ năng.
Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số, đô thị của Châu á
3/ T t ởng.
Liên hệ, các kiến thức đã học để tìm các yếu tố ảnh hởng tới sự phân bố dân c
II/ Ph ơng tiện dạy học.
Bản đồ các nớc trên TG
III/ Tiến trình hoạt động dạy học.
1/
ổ n định lớp.
2/ Kiểm tra bài cũ.(5 phút)
? Dựa vào bảng 5.1 em hãy so sánh số dân, tỉ lệ tăng dân số tự nhiên trong 50 năm qua của Châu á với Châu Âu và Châu Phi với Thế Giới
?Trỡnh bày đặc điểm dõn cư chõu Á So sỏnh tỉ lệ tăng dõn số tự nhiờn của chõu Á với thế giới
Dựng mũi tờn nối vào sơ đồ sau để biểu hiện cỏc khu vực phõn bố chớnh của cỏc chủng tộc ở chõu Á.
ễ-tra-lụ-ớt Mụn-gụ-lụ-ớt Ơ-rụ-pờ-ụ-ớt
ễ-tra-lụ-ớt Mụn-gụ-lụ-ớt Ơ-rụ-pờ-ụ-ớt
Trang 35- Nơi đông dân do
địa hình, khí hậu mạng lới sông ngòi của châu A' thuận lợi, vùng thadân ngợc lại
2 1-50ng/
km 2 -Nam LB
Nga,phần lớn bỏn đảo Trung Ấn,ĐNA -Đụng Nam Thổ Nhĩ Kỡ, I-Ran
3 51-100ng/
km 2 Ven Địa Trung
Hải,trung tõm
Ấn Độ, một số bỏn đảo In-đụ- nờ-xi-a,Trung Quốc
4 >100 ng/km 2
* Thảo luận
* N1:
- Tôkiô, Membai, Thợng hải,
2 Các thành phố lớn ở châu A'
- Tô-ki-ô
- Mum-Bai
- Thợng hải
Trang 36-Ven biển
- Đồng bằng châu thổ
- Tê-hê-ran
- Niu-đê-li
-Cỏc thành phố lớn, đụng dõn của chõu Á tập trung ven biển hai đại dương lớn, nơi cú cỏc đồng bằng chõu thổ màu mỡ, rộng lớn.Khớ hậu nhiệt đới ụn hoà cú giú mựa hoạt động thuận lợi cho sinh hoạt đời sống, giao lưu, phỏt triển giao thụng.Điều kiện tốt cho sản xuất nụng nghiệp, cụng nghiệp, nhất là nền nụng nghiệp lỳa nước
- Ôn lại các kiến thức bài trớc
IV/Rút kinh nghiệm
-
-
Trang 37-Ngày soạn:08/10/2008 Ngày dạy:10/10/2008
- Sông ngòi và cảnh quan châu A'
- Đặc điểm dân c, xã hội châu A'
2/Kỹ năng:
- Kỹ năng đọc và phân tích bản đồ
- Kỹ năng phân tích số liệu so sánh
3/T t ởng
- Có ý thức bảo vệ môi trờng cảnh quan châu A'
II/ Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ tự nhiên châu A'
Trang 38III/ Tién trình hoạt động dạy học
1/
ổ n định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Ôn tập(40 phút)
- Dựa vào lợc đồ tự nhiên xác định các dãy núi cao trên 2000m ở châu A'
- Kể các khoáng sản châu A'
- Dựa vào SGK vở tập bản đồ thống kê theo bảng sau
TT Các kiểu khí hậu gió mùa TT Các kiểu khí hậu lục địa
2 Cận nhiệt gió mùa 2 Cận nhiệt lục địa
3 Nhiệt đới gió mùa
- Dựa vào kiến thức đã học điền vào bảng sau:
qua
5 Tig rơ Dãy cáp ca (Iran) Lỡng hà
- Em hãy su tầm và ghi tóm tắt những thông báo về một số thiên tai thờng xảy
- Dựa vào H3.1 em hãy cho biết sự thay đổi cảnh quan tự nhiên từ Tây sang
đông theo vĩ tuyến 400B và giải thích tại sao có sự thay đổi nh vậy?
Vì: Sự thay đổi cảnh quan tự nhiên dọc theo vĩ tuyến 400 B do sự thay đổi khí hậu từ duyên hải vào nội địa
Trang 39+ Vùng trung tâm khô hạn -> cảnh quan hoang mạc (9)
+ Gần trung tâm là khu vực núi cao (10) -> cảnh quan núi cao (10)
+ Cảnh quan rừng và cây bụi lá cứng Địa Trung Hải (5)
Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lý, kích thước của lãnh thổ châu á và ý nghĩa của chúng đối với khí hậu?
*Điền vào chỗ trống cỏc kiến thức phự hợp để hoàn chỉnh hai cõu sau:
a.Những nước cú mức thu nhập bỡnh trung bỡnh và thầp, thỡ tỉ trọng giỏ trị nụngnghiệp trong cơ cấu GDP……… Vớ dụ………
b Những nước cú mức thu nhập khỏ cao và cao, thỡ tỉ trọng giỏ trị nụng nghiệptrong cơ cấu GDP………… Vớ dụ………
*Trình bày đặc điểm dân cư, xã hội châu á?
*Kiểu khí hậu nào phổ biến ở châu á?
4/ Củng cố(5 phút)
? Đặc điểm khí hậu Châu A'
? Đặc điểm dân c XH Châu A'
5/ Dặn dò:
- Học ôn lại các câu hỏi
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
IV/Rút kinh nghiệm
-
-
-Ngày kiểm tra:
Trang 40Tiết 8:
Kiểm tra 1 tiết
Thời gian:45 phút IMục tiêu
1Kiến thức:
-Nắm được đặc điểm về vị trí địa lý kích thước lãnh thổ châu á.
-Xác định các con sông ở châu á nơi bắt nguồn và đồng bằng lớn mà sông chảy qua.
-Đặc điểm dân cư xã hội châu á.
I/Trắc nghiệm (3,0 đ iểm)
*Khoanh trũn cõu trả lời đ ỳng
Cõu 1: Lónh thổ chõu Á
a.Hầu hết nằm ở nữa cầu Bắc
b.Hầu hết thuộc nữa cầu Nam
c.Cú đường xớch đạo đi qua gần chớnh giữa
Cõu 2: Hai khu vực cú mưa nhiều nhất thế giới là:
a.Đụng Á và Bắc Á b.Nam Á và Đụng Nam Á
c.Đụng Bắc Á và Tõy Á c.Tõy Nam Á và Đụng Á
Cõu 3:Sụng dài nhất chõu Á (6.300km) là:
a.Sụng Mờ Cụng ở Đụng Nam Á
b.Sụng Trường Giang ở Trung Quốc
c.Sụng ễ- bi ở Liờn bang Nga
d.Sụng Hằng ở Ấn Độ
*Cõu 4:Dựng mũi tờn nối vào sơ đồ sau để biểu hiện cỏc khu vực
phõn bố chớnh của cỏc chủng tộc ở chõu Á.
ễ-tra-lụ-ớt Mụn-gụ-lụ-ớt Ơ-rụ-pờ-ụ-ớt