1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Địa lí 8 ba cột

172 1,5K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam
Tác giả Giáo Sinh: Nguyễn Thị Vân
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 172
Dung lượng 4,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh quan sát bản đồ, lên xác định các mỏ khoáng sản lớn ở Việt Nam +Than đỏ: Quảng Ninh+Dầu khớ thềm lục địa phớa Nam +Apatớt: Lào Cai+Đỏ vụi vựng nỳi phớa Bắc+Sắc :Trại cau +Crụm

Trang 1

Ngày soạn:03/03/2009 Ngày dạy: 05/03/2009

Tiết 30

Bài 26: Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam

I Mục tiêu của bài h ọc

-Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên của nớc ta

II Ph ơng tiện dạy học

- Biểu đồ địa chất khoáng sản Việt Nam

- Một số mẫu khoáng sản hoặc tranh ảnh mẫu khoáng sản tiêu biểu

III Tiến trình hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

? Trình bày lịch sử phát triển của tự nhiên nớc ta?

3 Bài mới

Mỡ bài: Khoỏng sản là nguồn tài nguyờn quan trọng, phục vụ đ ắc lực cho cụng cuộc cụng nghiệp húa và hiện đ ại húa đ ất n ư ớc Trờn đ ất n ư ớc ta, nguồn khoỏng sản

cú nhiều hay ớt, đư ợc phõn bố ở đ õu, chỳng đư ợc hỡnh thành nh ư htế nào? Chỳng ta

sẽ tỡm thấy lời giải đ ỏp cho cỏc vấn đ ề này trong bài học hụm nay

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 : (9phút)

? Dựa vào kiến thức sách

giáo khoa cho biết khoáng

sản có trữ lợng nh thế nào?

- Học sinh dựa vào kiến thứcsách giáo khoa để trả lời

1 Việt Nam là n ớc giàu tài nguyên khoáng sản

-Giáo viên treo bản đồ

khoáng sản Việt Nam

?Dựa vào nội dung sỏch

giỏo khoa em hóy cho biết vỡ

sao cú thể núi Việt Nam là

quốc gia giàu tài nguyờn

khoỏng sản

?Trữ lượng cỏc loại khoỏng

Học sinh quan sỏt bản đồ và dựa vào kiến thức sỏch giỏo khoa trả lời được:

Số lượng: khoảng 5000điểm quặng của gần 60 loài

- Có khoảng 5000 điểmquặng và tụ quặng của

Trang 2

sản ở Việt Nam như thế nào.

? Em hãy tìm trên H26.1

một mỏ khoáng sản lớn nêu

trên?

? Nguyờn nhõn Việt Nam

giàu tài nguyờn khoỏng sản

là gỡ

GV Tài nguyờn khoỏng sản

trở thành nguồn lực to lớn

cho sự nghiệp cụng nghiệp

húa hiện đại húa đất nước

Vậy cỏc vựng mỏ của nước

ta được hỡnh thành như thế

nào ?Chỳng ta chuyển sang

nghiờn cứu mục 2 sau đõy

khoỏng sản

- Học sinh quan sát bản đồ, lên xác định các mỏ khoáng sản lớn ở Việt Nam

+Than đỏ: Quảng Ninh+Dầu khớ thềm lục địa phớa Nam

+Apatớt: Lào Cai+Đỏ vụi vựng nỳi phớa Bắc+Sắc :Trại cau

+Crụm: Thanh Húa+Thiếc: Cao Bằng

HS nghiờn cứu trả lời được:

Việt Nam là nước cú lịch sủ địa chất, kiến tạo rất lõu dài

và phức tạp Lónh thổ Việt Nam trải qua nhiều chu kỡ kiến tạo lớn, mỗi chu kỡ kiếntạo sản sinh ra một loại khoỏng sản đựơc trưng riờng

Việt Nam nằm ở vị trớ tiếp giỏp của hai đai sinh khoỏnglớn của thế giới là địa trung hải và Thỏi Bỡnh Dương

gần 60 loại khoáng sản

- Phần lớn các khoáng sản có trữ lợng vừa và nhỏ, một số có trữ lợng lớn, than, dầu khí, sắt

2 Sự hình thành các vùng mỏ chính ở n ớc ta

Nhúm 1: Giai đoạn Tiền

Học sinh nghiên cứu trả lời

đợc:- Sự hình thành các mỏ khoáng sản trải qua 3 giai

đoạn giống quá trình hình thành phát triển của tự nhiên

a.Tiềm Cambri

-Khoỏng sản chớnh:+Than, chỡ, đồng, sắt,

Trang 3

đất nước giàu tài nguyên

khoáng sản nhưng khoáng

sản nước ta không phải vô

tận, hơn thế nữa khoáng sản

với bản chất của nó là tài

nguyên không thể phục hồi,

tái tạo nên việc khai thác,

đá quý

-Phân bố: ở các vùng nền cổ như Việt Bắc, Hoàng Liên Sơn, Kon Tum…

b.Giai đ oạn Cổ kiến tạo

-Khoáng sản chính:+Apatít, than, sắt, thiếc,mangan, titan…

+Phân bố: Rộng khắp trên cả nước

c.Giai đ oạn Tân kiến tạo

-Khoáng sản chính:+Dầu mỏ khí đốt, than nâu, bô xít…

-Phân bố: Ở vùng thềm lục địa và đồng bằng châu thổ.Bô xít ở Tây Nguyên

Trang 4

chuyển sang nghiờn cứu

mục 3 sau đõy

bảo vệ tài nguyên khoáng sản

Em hãy cho biết một số

nguyên nhân dẫn tới hậu quả

đó và cho một số dẫn

chứng?

? Trong việc khai thỏc và

bảo vệ tài nguyờn khoỏng

GV yờu cầu HS đưa vở bài

tập ra và nờu nguyờn nhõn

Học sinh nghiên cứu trả lời

đợc:- nguyên nhân: ý thứccủa con ngời, nhu cầu sửdụng

a.Yờu cầu.

-Cần thực hiện tốt luật khai thác khoáng sản hợp lý, sử dụng tiết kiệm ,hiệu quả

-Phải chỳ ý bảo vệ mụi trường trong khai thỏc vận chuyển, chế biến

b.Những tồn tại:

-Một số khoỏng sản cú nguy cơ cạn kiệt và sử dụng cũn lóng phớ.-Việc khai thỏc vận chuyển làm ụ nhiễm mụi trường sinh thỏi

a.Giai đoạn Tiềm cambri

b.Giai đoạn Cổ kiến tạo

c.Giai đoạn Tõn kiến tạo

d.Hai giai đoạn Tiền Cambri và Tõn kiến tạo

Cõu 2:Mỏ than lớn nhất và thuộc loại tốt nhất nước ta là mỏ than

a.Thỏi Nguyờn

b.Nụng Sơn (Quảng Ninh)

c.Đụng Triều(Quảng Ninh)

Trang 5

d.Thanh Húa

5 Dặn dò

- Học các câu hỏi cuối bài

- Làm bài tập bản đồ

-Nghiờn cứu trước bài mới

IV/ Rỳt kinh nghiệm.

-

Lệ Thủy ngày 03 thỏng 03 năm 2009Giỏo viờn hướng dẫn Giỏo viờn thực tập

Trần Thị Lệ Vỹ Đinh Mậu Huynh

Ban Chỉ đạo chuyờn mụn

Lờ Đỡnh Lý

Ngày soạn:04/03/2009 Ngày dạy:07/03/2009

- Củng cố các kiến thức đã học về tài nguyên khoáng sản Việt Nam, nhận xét

về sự phân bố khoáng sản Việt Nam

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ, nắm vững các ký hiệu và chú giải của bản đồ hành chính, bản đồ khoáng sản Việt Nam

3 T t ởng

- Bồi dỡng cho học sinh lòng yêu quê hơng đất nớc Việt Nam

II.Ph ơng tiện dạy học

- Bản đồ hành chính Việt Nam

- Bản đồ khoáng sản Việt Nam

III Tiến trình hoạt động dạy học

1.

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

? Chứng minh rằng nớc ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú?

Trang 6

a.Tỉnh Quảng Bình

-Vị trí (phần đất liền)+Cực Bắc:Hơng Hoá-Tuyên Hoá-18006/B+Cực Nam:Sen Thuỷ-LệThuỷ -16056/B+Cực Đông:Ng Thuỷ Nam- Lệ Thuỷ- 1070Đ+Cực Tây: Trọng Hoá-Mnh Hoá- 105/37/Đ

+ Bắc: Hà Giang, ĐồngVăn, Xã Lũng Cú

23023' B -105020/Đ+ Nam: Cà Mau, Đất Mũi, ngọc Hiển: 8 034' B-104040/Đ

+ Tây: Sín Thầy, ờng Nhé, Điện Biên

M-22022'B -102010/Đ+ Đông: Vạn Thạnh, Vạn Ninh Khánh Hoà12040' B -109024/Đ

c Lập bảng thống kê các tỉnh

theo mẫu sau cho biết có bao

nhiêu tỉnh ven biển?

- Học sinh đại diện nhóm lên

c.Các tỉnh ven biển.

-Có 28 tỉnh ven biển

Đặc điểm về vị trí địa lý Nội địa Ven biển Có biên giới chung với

Trang 7

OOOOOOOOOOOOOOOO

XOOOOOOOOOOOOOOO

OOOOOOOO

O OOOOOOX

Việt Nam trong sách giáo

khoa, vẽ lại các ký hiệu và

điềnđồng thờichỉ trên bản

đồ nơi phân bố các mỏ chính

Số Loại khoáng sản Ký hiệu trên bản đồ Phân bố các mỏ chính

Trang 8

3 Khí đốt -Tiền Hải, Bạch Hổ

4 Cũng cố(5 phút)

Câu1.Qua bản đồ hành chính Việt Nam em hãy cho biết tỉnh nào của nớc Việt Nam

có chung biên giới với hai nớc bạn: Trung Quốc- Lào: Lào- Campu chia

a,Tỉnh Điện Biên b, Tỉnh Quảng Bình

c, Tỉnh Kon Tum d, Hai câu a+ c đúng

Câu2.Qua bản đồ khoáng sản Việt Nam hình 26.1 SKG ta thấy than đá tập trung ở

vùng Đông Bắc Bắc Bộ, đó là loại than đá đợc hình thành trong giai đoạn nào?

a.Giai đoạn tiền Cambri b.Giai đoạn Cổ kiến tạo

c.Giai đoạn tân kiến tạo d.Hai câu a+b đúng

5 Dặn dò

- Hoàn thành 2 bài tập ở sách giáo khoa

- Nghiên cứuôn lại bài từ bài 15 đến bài 27

IV/Rút kinh nghiệm

-

Trang 9

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 34

Đặc điểm địa hình Việt Nam

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Ba đặc điểm cơ bản của địa hình Việt Nam

- Mối quan hệ của địa hình với các thành tố khác trong cảnh quan thiên nhiên

- Tác động của con ngời làm biến đổi địa hình ngày càng mạnh mẽ

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ địa hình Việt Nam, hình dung đựoc cấu trúc cơ bản của địa hình nớc ta

3 T t ởng

- Bồi dỡng cho học sinh bảo vệ địa hình và lòng yêu quê hơng

II Ph ong tiện dạy học

- Bản đồ địa hình Việt Nam

- Lát cắt địa hình

- Hình ảnh một số dạng địa hình cơ bản của Việt Nam

III Tiến trình hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5phút)

Câu1: Trên lãnh thổ nớc ta, than đá đợc hình thành vào giai đoạn địa chất nào? phân

bố chủ yếu ở đâu?

Câu2: Các vùng đồng bằng và thềm lục địa nớc ta là nơi hình thành các khoáng sản chủ yếu nào? vì sao?

3 Bài mới

Trang 10

Địa hình là một yếu tố cơ bản nhất của tự nhiên có ảnh hởng sâu sắc đến các thành phần tự nhiên khác, đó chính là nơi các thành phần tự nhiên thể hiện rõ mối quan hệ qua lại chặt chẽ với nhau và cũng chính là nơi diễn ra các hoạt động sản xuất sinh hoạt của con ngời Địa hình nớc ta có những đặc điểm gì? đợc hình thành và biến

đổi do những nhân tố nào? chúng ta sẽ đi tìm hiểu trong bài học hôm nay

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1(12 phút)

- Giáo viên treo bản đồ địa

Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc

địa hình Việt Nam

Học sinh lên xác định

đỉnh Phan- Xi - Xăng (3143 m) và đỉnh Ngọc Linh (2598 m)

1 Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam

?Em hãy cho biết đồi núi nớc

ta chiếm bao nhiêu diện tích

- Giáo viên chốt kiến thức

Liên hệ địa phơng ?nơi chúng

ta đang sống thuộc dạng địa

+ Núi chiếm 3/4 đất liền+Chủ yếu là đồi núi thấp (dới 1000m)

+Phân bố chủ yếu ở phía Tây và phía Bắc nớc ta

-Đồng bằng+Chiếm 1/4 diện tích lãnh thổ

+Phân bố chủ yếu ven biển

+Có 2 đồng bằng lớn

ĐBSH và ĐBSCL-Do những nhánh núi

đâm ra sát biển

- Học sinh quan sát hình

và chỉ đọc tên các nhánh núi, khối núi

HS liên hệ trả lời: đồng

- Địa hình Việt Nam đa dạng nhiều kiểu loại+ Núi chiếm 3/4 đất liền+Chủ yếu là đồi núi thấp (dới 1000m)

+Phân bố chủ yếu ở phía Tây và phía Bắc nớc ta.-Đồng bằng

+Chiếm 1/4 diện tích lãnh thổ

+Phân bố chủ yếu ven biển

+Có 2 đồng bằng lớn

ĐBSH và ĐBSCL+Đồng bằng bị chia cắt

Trang 11

hình nào? bằng ven biển.

Hoạt động 2(13 phút)

- Giáo viên gọi học sinh đọc

mục 2 SGK, giáo viên nhắc lại

một số đặc điểm về lịch sử

phát triển của tự nhiên Việt

Nam ?vào giai đoạn cổ kiến

tạo địa hình nớc ta có đặc điểm

GV đến giai đoạn tân kiến tạo

địa hình nớc ta đợc nâng lên

- Học sinh đọc mục 2 SGK

Vào giai đoạn cổ kiến tạo

địa hình nớc ta có đặc

điểm bị san bằng bào mòn

2 Địa hình n ớc ta đ ợc tân kiến Tạo nâng lên

và tạo thành nhiều bậc

kế tiếp nhau

Vậy hiện tợng trẻ lại của địa

hình trong tân kiến tạo thể

hiện nh thế nào cả lớp hãy làm

-Đồi núi -đồng thềm lục địa

bằng HS trả lời đợc thấp dần

từ nội địa ra biển

-TB-ĐN và hớng vòng cung

HS lên bản đò xác định một số dãy núi hớng TB-

ợc nâng lên cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau: Đồi núi- đồng bằng- thềm lục địa

-Địa hình thấp dần từ nội

địa ra biển và theo hớng TB-ĐN

-Hớng chính của địa hình

+TB-ĐN+Vòng cung

Trang 12

xét hớng nghiêng?

tính chất nhiệt đới gió mùa và chịu tác động mạnh mẽ của con ng ời

- Gọi học sinh đọc mục 3 SGK

?Em hãy cho biết tính chất

nhiệt đới gió mùa của địa hình

đợc thể hiện nh thế nào

Dựa vào kiến thức và sgk ? Em

hãy cho biết tên một số hang

động nổi tiến ở nớc ta?

- Học sinh đọc mục 3 SGK

-HS nghiên cứu trả lời ợc: Khí hậu nóng ẩm theomùa, ma nhiều tạo điều kiện cho địa hình

đ-caxtơphát triển

- Học sinh nêu các hang

động nổi tiếng ở nớc ta:

Vịnh Hạ Long, Phong Nha - Kẻ Bàng

a Tính chất nhiệt đới gió mùa của địa hình.

-Tốc độ phá huỷ của địa hình nhanh

-Phổ biến là địa hình Caxtơ nhiệt đới

?Tác động của con ngời đến

địa hình đợc thể hiện nh thế

nào

Dựa vào kiến thức và sgk ? Em

hãy cho biết khi rừng bị con

rừng

Học sinh nghiên cứu trả

lời đợc: - Khí chặt phá

rừng ma lũ sẽ gây ra hiện tợng sạt lỡ đất

b.Tác động của con ời.

ng Trực tiếp: Phá huỷ địa hình (phá núi, lấp hồ )-Gián tiếp: chặt phá rừng

* Đồi núi nớc ta nghiêng theo hớng

a.Tây Bắc- Đông Nam b Tây Nam- Đông Bắc

c.Đông Bắc- Tây Nam d Đông –Tây

5 Dặn dò

- Học thuộc các câu hỏi cuối bài

- Làm bài tập bản dồ

- Nghiên cứu trớc bài 29

IV/Rút kinh nghiệm

-

-Lệ Thủy ngày thỏng 03 năm 2009

Trang 13

Giỏo viờn hướng dẫn Giỏo viờn thực tập

Nguyễn Thị Ngọc Hân Đinh Thị Mỹ Dung

Ban Chỉ đạo chuyờn mụn

Lờ Đỡnh Lý

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 37

đặc điểm khí hậu Việt nam

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Nắm đựơc hai đặc điẻm khí hậu của Việt Nam

+ Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm

+ Tính chất da dạng và thất thờng

2 Kỹ năng

- Chỉ ra ba nhân tố hình thành khí hậu ở nớc ta

- Phân tích, bản đồ khí hậu

3 T t ởng

Bồi dỡng cho học sinh ý thức và bảo vệ khí hậu Việt Nam

II Ph ơng tiện dạy học

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ khí hậu Việt Nam

III Tiến trình hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

? Trình bày đặc điểm địa hình Việt Nam?

?Tính chất nhiệt đới gió

mùa ẩm của khí hậu nớc ta HS trả lời đợc: tính chất

a Tính chất nhiệt đới

Trang 14

?Vì sao tính chất nhiệt đới

gió mùa lại thể hiện nh thế

nhiệt đới, tính gió mùa, tính

ẩm, ma nhiều

- Mặt đất tiếp nhận một ợng nhiệt lớn.( trên 1triệu kilocalo/m2)

l Số giờ nắng nhận đợc hàngnăm cao

1400-3000giờ/năm

-Nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vợt

210C

-Do vị trí nớc ta nằm gọn trong vùng nội chí tuyến, nữa cầu Bắc(từ 23023/B-

8034/B)

- Mặt đất tiếp nhận một ợng nhiệt lớn.( trên 1triệu kilocalo/m2)

l Số giờ nắng nhận đợc hàng năm cao 1400-3000giờ/năm

-Nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vợt

210C

? Dựa vào nội dung bảng

31.1 và thảo luận theo

nhóm

Nhóm 1:Hãy tính nhiệt độ

trung bình năm của Hà Nội,

Huế,và Tp Hồ Chí Minh

Qua đó cho biết nhiệt độ

trung bình năm của các địa

phơng trên thay đổi nh thế

nào khi đi từ Bắc vào Nam

Nhóm 2:Hãy cho biết tháng

nào nhiệt độ giảm dần từ

Nam ra Bắc? Vì sao

HS dựa vào bảng 31.1 sgk

Nhóm 1:Hà Nội 23,50C, Huế 25,20C, TPHCM 27,10C

Nhiệt độ trung bình năm có

xu hớng tăng từ Bắc vào Nam

Nhóm2:Trong thời gian mùa lạnh từ tháng 10 đến tháng4 năm sau nhiệt độ không khí giảm dần từ Nam

ra Bắc nguyên nhân do phíaBắc nớc ta chịu ảnh hởng của gió mùa Đông Bắc

Gv treo bản đồ khí hậu Việt

Nam chỉ bản đồ màu xanh

gió mùa Đông Bắc, màu

gạch gió mùa Tây Nam

?Vậy tính chất gió mùa của

b Tính chất gió mùa

-Mùa đông khô với gió mùa Đông Bắc

-Mùa hạ nóng ẩm với gió mùa Đông Nam

Trang 15

?Tạo sao gió mùa Tây Nam

và gió mùa đông bắc lại tạo

nên đặc điểm hai mùa khí

hậu khác biệt nh vậy

Ngoài hai tính chất trên khí

hậu Việt Nam còn mang

tính chất ẩm, ma nhiều

?Tính chất ẩm ma nhiều

của khí hậu nớc ta đợc thể

hiện nh thế nào

?Tại sao một số nơi nh Bắc

Giang(Hà Giang), Hoàng

Liên Sơn(Lào Cai) Hòn Ba

(Quảng Nam) và Huế lại có

-Độ ẩm không khí trên 80%

-Lợng ma trung bình năm lớn 1500-2000mm

HS trả lời đợc:Do các địa

điểm trên có địa hình chắn gió biển nên gây ra hiện t-ợng ma nhiều, tơng tự Tr-ờng Sơn Đông, Trờng Sơn Tây

HS lên chỉ các địa điểm đó trên bản đồ

c.Tính chất ẩm, ma nhiều.-Độ ẩm không khí trên 80%

-Lợng ma trung bình năm lớn 1500-2000mm

a Tính chất đa dạng

*Phân hoá trong không gian

-Từ Bắc vào Nam do vị trí

địa lý nớc ta kéo dài và các hoàn lu khí quyển khác nhau nên tạo ra các miền khí hậu khác nhau.+Phía Bắc có một mùa

đông lạnh

+Phía Nam nóng quanh năm

?Vậy phân hoá khí hậu theo

thời gian đợc thể hiện nh

-Miền Bắc có 2mùa nóng

Trang 16

-Miền Nam thì có 2 mùa,

ma và khô rõ rệt

và lạnh tơng phản

-Miền Nam thì có 2 mùa,

ma và khô rõ rệt

? Dựa vào nội dung sách

giáo khoa và hiểu biết hãy

cho biết tính chất thất thờng

?Tính chất thất thờng của

khí hậu nớc ta sẽ gây ra

những khó khăn gì cho việc

dự báo thời tiết và sản xuất

sinh hoạt của nhân dân ta

-Thời tiết làm ảnh hởng tínhchất mùa vụ, trong việc dự báo thời tiết thì thiếu chính xác

- Đọc bài đọc thêm cuối bài

-Đọc và nghiên cứu trớc bài mới

IV/Rút kinh nghiệm

-

-

-Lệ Thủy ngày thỏng 03 năm 2009

Trang 17

Giỏo viờn hướng dẫn Giỏo viờn thực tập

Trần Thị Lệ Vỹ Đinh Mậu Huynh

Ban Chỉ đạo chuyờn mụn

Lê Đình Lý

Phân phối chơng trình địa lý 8

1 Vị trí địa lý địa hình Châu á 27 Vị trí giới hạn, hình dạng

LTVN

2 Khí hậu châu á 28 Vùng biển Việt Nam

3 Sông ngòi cảnh quan Châu á 29 Lịch sử phát triển của tự nhiên

8 Kiểm tra 1 tiết 34 Đặc điểm địa hình Việt Nam

11 Khu vực Tây Nam á 37 Đặc điểm khí hậu Việt Nam

12 Khu vự TN Nam á 38 Các mùa khí hậu và thời tiết

n-ớc ta

13 Dân c và đặc điểm KT khu

vực Nam á

39 Đặc điểm sông ngòi Việt Nam

14 Đặc điểm tự nhiên khu vực

42 Đặc điểm đất nớc Việt Nam

17 ôn tập học kỳ I 43 Đặc điểm sinh vật Việt Nam

18 Kiểm tra học kỳ I 44 Bảo vệ tài nguyên - Sinh vật

Trang 18

25 Con ngời và môi trờng địa lý 51 Ôn tập học kỳ II

26 Việt Nam đất nớc - Con ngời 52 Kiểm tra học kỳ II

Học kỳ I: 18 Tuần x 1tiết = 18 Tiết

Học kỳ II: 17 Tuần x 2tiết = 34 Tiết

Ngày soạn:26/08/2008 Ngày dạy:29/08/2008

Phần I. (Tiếp theo) Tiết 1: XI: Châu á Bài i: Vị Trí địa lý , địa hình và khoáng sản

I Mục tiêu bài học

Trang 19

- Tham gia bảo vệ môi trờng, thiên nhiên

II Ph ơng tiện dạy học

- Lợc đồ vị trí Châu á trên quả địa cầu

- Bản đồ địa hình khoáng sản và sông hồ châu á

III Tiến trình hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

Ôn lại kiến thức lớp 7

3 Bài mới (Lời dẫn của bài)

Hoạt động của giáo

ớc của châu lục

- Giáo viên treo bản đồ

BBD, TBD, AĐD

Tiếp giáp châu Âu, châu Phi, ba đại dơng: BBD, TBD, AĐD

? Chiều dài từ điểm cực

Bắc đến điểm cực Nam,

chiều rộng từ điểm bờ

Tây sang bờ Đông nơi

lãnh thổ mở rộng nhất là

bao nhiêu km?

- Nhóm 3: Xác định độ dài

- Từ cực Bắc -> Cực Nam 8500 Km

- Từ Bờ Tây -> Bờ

Trang 20

Dựa vào H 1 2 em hãy:

- Có nhiều hệ thống núi, Sơn nguyên cao đồ sộ chạy theo hai hớng chính

- Nhiều đồng bằng rộng lớn phõn bố ở rỡa lục địa.-Nhiều hệ thống nỳi sơn nguyờn và đồng bằng nằm

xe kẻ nhau, làm cho địa hỡnh bị chia cắt phức tạp

(Tõy Nam Á, Đụng Nam Á)

- Phong phú, quan trọng nhất là dầu mỏ khí đốt, than, sắt, Crom

- Phong phú, quan trọng nhất là dầu mỏ khí đốt, than, sắt, Crom và nhiều kim loại màu

Trang 21

*Điền vào ụ trống cỏc kiến thức cho đỳng

Bài tập 2

Hóy nối cột trỏi và cột phải sao cho đỳng

Bồng bằng Sụng chớnh chảy trờn đồng bằng

1 Tu ran a.Sụng Hằng +sụng Ấn

2 Lưỡng Hà b.Sụng Hoàng Hà

3 Ấn Hằng c.Sụng ễ bi+ sụng I-e-nit-xõy

4.Tõy Xi bia d.Sụng Trường Giang

5.Hoa Bắc e.Sụng Ơph rat+ Sụng Tỉgơ

6.Hoa Trung g.Sụng Xưa Đa-ri-a +Sụng A-Mu Đa-ri-a

5 Dăn dò

- Học và làm bài tập cuối bài trang 6 SGK

- Chuẩn bị bài 2

IV/Rút kinh nghiệm

-Phõn bố thời gian chưa hợp lớ giữa cỏc mục, cần phõn bố lại thời gian

-Học sinh cũn chậm hiểu

Ngày soạn:03/09/2008 Ngày dạy:05/09/2008

- Giúp học sinh hiểu đợc tính phức tạp, đa dạng của khí hậu Châu á mà

nguyên nhân chính là do vị trí địa lý, kích thớc rộng lớn và địa hình bị chia cắt mạnhcủa lãnh thổ

- Hiểu rõ đặc điểm các kiểu khí hậu chính của Châu á

2 Kỹ năng

Trang 22

- Cũng cố và nâng cao các kỹ năng phân tích, vẽ biểu đồ và đọc lợc đồ khí hậu.

3 T t ởng

Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ môi trờng tự nhiên Việt Nam

II Ph ơng tiện dạy học

- Bản đồ các đới khí hậu Châu á

- Các biểu đồ khí hậu thuộc các kiểu khí hậu chính do Giáo viên tự chuẩn bị

III Tiến trình hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

? Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lý, kích thớc của lãnh thổ Châu á và ý nghĩa của chúng đối với khí hậu?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung ghi bảng

? Đọc tên các đới khí hậu

tự vùng cực Bắc đến vùng

Xích đạo dọc theo Kinh

tuyến 800 Đ

?Tại sao khớ hậu chõu Á

phõn hoỏ thành nhiều đới

khớ hậu khỏc nhau

* Học sinh đọc tên các đới khí hậu:

- Cận cực – Cực nằm khoảng từ vũng cực Bắc - Cực

- Ôn đới 400-VCB-Cận nhiệt đới: khoảng CTB-400B

- Nhiệt đới :khoảng CTB- 50B

- Xích đạo

-Do lónh thổ trải dài

từ vựng cực đến xớch đạo nờn chõu Á cú nhiều đới khớ hậu

? Giải thích tại sao khí hậu

Châu á lại chia địa hình

thành nhiều đới nh vậy?

Trang 23

khí hậu và đọc tên các

kiểu khí hậu thuộc đới đó?

?Theo hỡnh 2.1 cú đới khớ

hậu khụng phõn hoỏ thành

cỏc kiểu khớ hậu? Giải

thớchtại sao?

-Nhúm 4:

+Đới khớ hậu xớch đạo núng ẩm thống trị quanh năm

+Đới khớ hậu cực cú khối khớ cực khụ, lạnh thống trị quanh nămHọc sinh đại diện trả lời

Giáo viên nhận xét kết

luận

- Ở mỗi đới khớ hậu thường phõn hoỏ thành nhiều kiểu khớ hậu khỏc nhau tuỳ theo vị trớ gần biển hay xa biển, địa hỡnh cao hay thấp

phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục

địa

? Quan sát H 2.1 em hãy

chỉ các khu vực thuộc các

kiểu khí hậu gió mùa?

(Dành cho học sinh yếu

kém)

?Dựa vào biểu đồ nhiệt độ

và lượng mưa Y-an-gun, E

ri-at, U-lan Ba-to kết hợp

với kiến thức đó học hóy:

-Đặc điểm một năm hai mựa:

+Mựa đụng: khụ lạnh ớt mưa

+Mựa hố:núng ẩm mưa nhiều

-Phõn bố:

+ Gió mùa nhiệt đới Nam Á,Đụng Nam Á+Giú mựa cận nhiệt

và ụn đới Đụng Á

Trang 24

? Cho biết các kiểu khí

hậu lục địa có những đặc

điểm chung gì đáng chú ý

- Học sinh trả lờiChủ yếu ở vùng nội địa

- Phân bố chủ yếu ở vùng nội địa và khu vực Tây Nam

á,chiếm diện tớch lớn

? Theo em khí hậu Việt

Nam nằm trong đới khí

hậu nào?

- Học sinh liên hệ trả

lờiNhiệt độ gió mùa

4 Củng cố:(4 phút)

Bài tập: Diền vào bảng dưới đõy đặc điểm chủ yếu của cỏc kiểu khớ hậu chớnh ở chõu Á

Cỏc kiểu khớ hậu giú mựa

ấCc kiểu khớ hậu lục địa

Hớng dẫn học sinh làm bài tập 1,2 SGK

5 Dăn dò:

- Học thuộc câu hỏ cuối bài và làm bài tập bản đồ

- Đọc, nghiên cứu bài 3

IV/Rút kinh nghiệm

-Tiết dạy thành cụng

-Ngày soạn:10/09/2008

Trang 25

Ngày dạy:12/09/2008

Tiết 3: Sông ngòi và cảnh quan Châu á

I Mục tiêu bài học

- Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ sông ngòi và cảnh quan tự nhiên

II Ph ơng tiện dạy học

- Bản đồ địa lý tự nhiên Châu á và Đông á

- Bản đồ cảnh quan tự nhiên Châu á

III Tiến trình hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

? Khí hậu phân hoá rất đa dạng em hãy chứng minh điều đó?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung ghi bảng

Dựa vào H 1.2 Hãy cho

Sông ngòi Châu á có nhiều hệ thống sông lớn

- Các con sông phân bố không đều và chế độ nớckhá phức tạp

? Dựa vào H1.2 và 2.1

em hãy cho biết sông O -

Bi chảy theo hớng nào và

* Thảo luận nhóm

- Hàn đới

- Ôn đới

Trang 26

qua các đới khí hậu nào?

Tại sao về mùa xuân

lũ do băng tuyết tan

+Tõy Nam Á và Trung

Á sụng rất ớt

+Đụng Á, Đụng Nam Á,Nam Á cú nhiều sụng sụng nhiều nước, nước lờn xuống theo mựa

-Cú 3 hệ thống sụng lớn:+Bắc Á mạng lưới sụng dày, mựa đụng đúng băng,mựa xuõn cú lũ do băng tuyết tan

+Tõy Nam Á và Trung

Á sụng rất ớt

+Đụng Á, Đụng Nam Á,Nam Á cú nhiều sụng sụng nhiều nước, nước lờn xuống theo mựa

tự nhiên

? Dựa vào H 2.1 và H3.1

Em hãy cho biết

? Tên các đới cảnh quan

của Châu á theo thứ tự từ

Bắc xuống Nam dọc theo

-Rừng lỏ kim phõn bố chủ yếu ở Xi-bia-Rừng cận nhiệt, nhiệt đới ẩm cú nhiều ở Đụng Trung Quốc,

-Cảnh quan tự nhiờn khuvực giú mựa và vựng lụcđịa khụ chiếm diện tớch lớn

-Rừng lỏ kim phõn bố chủ yếu ở Xi-bia-Rừng cận nhiệt, nhiệt đới ẩm cú nhiều ở Đụng Trung Quốc, Đụng Nam

Á và Nam Á

Trang 27

?Ngày nay cảnh quan tự

nhiờn ở chõu Á như thế

nào

Đụng Nam Á và Nam

Á

- Ngày nay phần lớn các cảnh quan nguyên sinh đã bị con ngời khai thác, biến thành

đồng ruộng

- Ngày nay phần lớn cáccảnh quan nguyên sinh

đã bị con ngời khai thác,biến thành đồng ruộng

khó khăn của thiên nhiên Châu á

- Giáo viên gọi học sinh

khớ,than,sắt…)-Thiờn nhiờn đa dạng

+ Núi non hùng vĩ+ Khí hậu khắc nghiệt

- Khó khăn:

+ Núi non hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, thiên tai thất thờng

4 Củng cố(4phút)

?Kể tên các con sông lớn ở Châu á, nêu hớng chảy và đặc điẻm thuỷ chế của chúng?

*Điền vào ụ trống để hoàn thành sơ đ sau:ồ sau:

Ảnh hưởng của thiờn nhiờn đối với đời sống con người

5.Dặn dò.

- Học và làm các câu hỏi cuối bài và tập bản đồ

- Chuẩn bị bài 4

IV/Rút kinh nghiệm

-Phõn bố thời gian chưa hợp lớ

Trang 28

-Cần điều chỉnh lại thời gian.

Ngày soạn:17/09/2008 Ngày dạy:19/09/2008

Tiết 4: Thực hành

Phân tích hoàn lu gió mùa ở châu á

I Mục tiêu bài học.

Bồi dỡng cho học sinh các loại gió mùa ở Châu á

II/ Ph ơng tiện dạy học.

Hai lợc đồ khí áp, hớng gió chính về mùa đông và mùa hè ở Châuá

III Tiến trình hoạt động dạy học.

1

ổ n định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.(5 phút)

? Em hãy kể tên các con sông lớn ở Bắc á, nêu hớng chảy và đặc điểm thuỷ chế của chúng?

số thể hiện trờn cỏc đường đẳng ỏp(khu ỏp cao trị số đẳng ỏp càng cao, khu ỏp thấp càng vào trung tõm càng giảm)

Trang 29

3.1 Phân tích h ớng gió về mùa đông (15 phút)

Giáo viên cho học sinh quan sát H4.1 (dựa vào bảng chú thích)

? Xác định và đọc tên các trung tâm áp thấp và áp cao

GV gọi học sinh và GV nhận xét , kết luận

BBC Ai-xơ-len (T)

A-lê-út (T)

BBC A-xơ (C ) Xi-bia (C )NBC XĐ ốt-xtrây-li-a (T) NBC Nam ĐTD (C )

Trang 30

ĐNA TN C.Cỏc cao ỏp:

ễ-xtrõy-li-a.Nam Ấn Độ Dương chuyển vào lục địa

3 Thời gian còn lại cho học sinh làm bài luyện tập ở vở bản đồ

- Gió mùa đông gây thời tiết nh thế nào?

- Gió mùa hạ gây thời tiết nh thế nào?

IV/Rút kinh nghiệm

-Thảo luận nhúm hoạt động hiệu quả chưa cao

-

Ngày soạn24/09/2008 Ngày dạy:25/08/2008

Tiết 5:

đặc điểm dân c xã hội ở châu á

I Mục tieu bài học.

Trang 31

?Số dân châu Á chiếm bao

nhiêu % dân số thế giới

?Diện tích châu Á chiếm bao

nhiêu % diện tích của thế

giới

?Cho biết nguyên nhân của sự

tập trung dân cư đông ở châu

Á

- HS suy nghÜ vµ tr¶ lêiCh©u A' d©n sè t¨ng tù nhiªn ë møc 1,3%

Châu Á có dân số đôngnhất

-Chiếm gần 61% dân

số thế giới

H/S trả lời:

Nhiều đồng bằng lớn, màu mỡ

Các đồng bằng thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp nên cần nhiều nhân lực

- TØ lÖ t¨ng d©n sè tù nhiªn ch©u ¸ ë møc trung b×nh (1,3%)-Châu Á có dân số đông nhất

-Chiếm gần 61% dân số thế giới

Trang 32

- HS làm ở phiếu học tập.

tộc nào? Sống ở khu vực nào?

GV cho HS đọc thông tin mục

3

- Môn gô lô it Ơ rô pê ô ít

- HS đọc

- Chủng tộc Ơ rô pê ô ít ởTNA, Nam A'

Hoạt động 3:(10 phút)

?Tại sao ấn Độ đã ra đời 2

tôn giáo lớn là ấn Độ giáo và

Phật giáo?

* Thảo luận nhóm

Dựa vào H5.2 giới thiệu nơi

hành lễ của một số tôn giáo

?Dựa vào hiểu biết, kết hợp

quan sỏt cỏc ảnh hỡnh 5.2

trỡnh bày:

?Địa điểm bốn tụn giỏo lớn ở

chõu Á (Dành cho học sinh

- Ki tô giáo –Pale xtin

- Hồi giáo -Ả rập Xờ ỳt

3 Nơi ra đời của các tôn giáo trên TG

- Vai trò của các tôn giáo,hớng thiện tôn trọng lẫn nhau,trỏnh làm điều ỏc

4/ Củng cố(5 phút)

- Hớng dẫn HS cách tính mức gia tăng tơng đối dân số các châu lục:

Trang 33

N¨m 2000: 784tr x 100%/221 = 354,7%

Nh vËy n¨m 2000 so víi n¨m 1950 d©n sè Ch©u Phi t¨ng 354,7%

?Dựa vào số liệu bảng 5.1

Mỗi nhóm tính mức gia tăng tương đối dân số các châu lục và thế giới trong 50

Ô-tra-lô-ít Môn-gô-lô-ít Ơ-rô-pê-ô-ít

Trang 34

Ngày soạn:01/10/2008 Ngày dạy:03/10/2008

- Quan sát nhận xét lợc đồ, bản đồ châu A' để nhận biết đặc điểm phân bố dân c

- Liên hệ các kiến thức đã học để tìm các yếu tố ảnh hởng tới sự phân bố dân c và phân ố các thành phố của Châu á: Khí hậu, địa hình, nguồn nớc

2/ Kỹ năng.

Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số, đô thị của Châu á

3/ T t ởng.

Liên hệ, các kiến thức đã học để tìm các yếu tố ảnh hởng tới sự phân bố dân c

II/ Ph ơng tiện dạy học.

Bản đồ các nớc trên TG

III/ Tiến trình hoạt động dạy học.

1/

ổ n định lớp.

2/ Kiểm tra bài cũ.(5 phút)

? Dựa vào bảng 5.1 em hãy so sánh số dân, tỉ lệ tăng dân số tự nhiên trong 50 năm qua của Châu á với Châu Âu và Châu Phi với Thế Giới

?Trỡnh bày đặc điểm dõn cư chõu Á So sỏnh tỉ lệ tăng dõn số tự nhiờn của chõu Á với thế giới

Dựng mũi tờn nối vào sơ đồ sau để biểu hiện cỏc khu vực phõn bố chớnh của cỏc chủng tộc ở chõu Á.

ễ-tra-lụ-ớt Mụn-gụ-lụ-ớt Ơ-rụ-pờ-ụ-ớt

ễ-tra-lụ-ớt Mụn-gụ-lụ-ớt Ơ-rụ-pờ-ụ-ớt

Trang 35

- Nơi đông dân do

địa hình, khí hậu mạng lới sông ngòi của châu A' thuận lợi, vùng thadân ngợc lại

2 1-50ng/

km 2 -Nam LB

Nga,phần lớn bỏn đảo Trung Ấn,ĐNA -Đụng Nam Thổ Nhĩ Kỡ, I-Ran

3 51-100ng/

km 2 Ven Địa Trung

Hải,trung tõm

Ấn Độ, một số bỏn đảo In-đụ- nờ-xi-a,Trung Quốc

4 >100 ng/km 2

* Thảo luận

* N1:

- Tôkiô, Membai, Thợng hải,

2 Các thành phố lớn ở châu A'

- Tô-ki-ô

- Mum-Bai

- Thợng hải

Trang 36

-Ven biển

- Đồng bằng châu thổ

- Tê-hê-ran

- Niu-đê-li

-Cỏc thành phố lớn, đụng dõn của chõu Á tập trung ven biển hai đại dương lớn, nơi cú cỏc đồng bằng chõu thổ màu mỡ, rộng lớn.Khớ hậu nhiệt đới ụn hoà cú giú mựa hoạt động thuận lợi cho sinh hoạt đời sống, giao lưu, phỏt triển giao thụng.Điều kiện tốt cho sản xuất nụng nghiệp, cụng nghiệp, nhất là nền nụng nghiệp lỳa nước

- Ôn lại các kiến thức bài trớc

IV/Rút kinh nghiệm

-

-

Trang 37

-Ngày soạn:08/10/2008 Ngày dạy:10/10/2008

- Sông ngòi và cảnh quan châu A'

- Đặc điểm dân c, xã hội châu A'

2/Kỹ năng:

- Kỹ năng đọc và phân tích bản đồ

- Kỹ năng phân tích số liệu so sánh

3/T t ởng

- Có ý thức bảo vệ môi trờng cảnh quan châu A'

II/ Ph ơng tiện dạy học

- Bản đồ tự nhiên châu A'

Trang 38

III/ Tién trình hoạt động dạy học

1/

ổ n định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

3/ Ôn tập(40 phút)

- Dựa vào lợc đồ tự nhiên xác định các dãy núi cao trên 2000m ở châu A'

- Kể các khoáng sản châu A'

- Dựa vào SGK vở tập bản đồ thống kê theo bảng sau

TT Các kiểu khí hậu gió mùa TT Các kiểu khí hậu lục địa

2 Cận nhiệt gió mùa 2 Cận nhiệt lục địa

3 Nhiệt đới gió mùa

- Dựa vào kiến thức đã học điền vào bảng sau:

qua

5 Tig rơ Dãy cáp ca (Iran) Lỡng hà

- Em hãy su tầm và ghi tóm tắt những thông báo về một số thiên tai thờng xảy

- Dựa vào H3.1 em hãy cho biết sự thay đổi cảnh quan tự nhiên từ Tây sang

đông theo vĩ tuyến 400B và giải thích tại sao có sự thay đổi nh vậy?

Vì: Sự thay đổi cảnh quan tự nhiên dọc theo vĩ tuyến 400 B do sự thay đổi khí hậu từ duyên hải vào nội địa

Trang 39

+ Vùng trung tâm khô hạn -> cảnh quan hoang mạc (9)

+ Gần trung tâm là khu vực núi cao (10) -> cảnh quan núi cao (10)

+ Cảnh quan rừng và cây bụi lá cứng Địa Trung Hải (5)

Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lý, kích thước của lãnh thổ châu á và ý nghĩa của chúng đối với khí hậu?

*Điền vào chỗ trống cỏc kiến thức phự hợp để hoàn chỉnh hai cõu sau:

a.Những nước cú mức thu nhập bỡnh trung bỡnh và thầp, thỡ tỉ trọng giỏ trị nụngnghiệp trong cơ cấu GDP……… Vớ dụ………

b Những nước cú mức thu nhập khỏ cao và cao, thỡ tỉ trọng giỏ trị nụng nghiệptrong cơ cấu GDP………… Vớ dụ………

*Trình bày đặc điểm dân cư, xã hội châu á?

*Kiểu khí hậu nào phổ biến ở châu á?

4/ Củng cố(5 phút)

? Đặc điểm khí hậu Châu A'

? Đặc điểm dân c XH Châu A'

5/ Dặn dò:

- Học ôn lại các câu hỏi

- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

IV/Rút kinh nghiệm

-

-

-Ngày kiểm tra:

Trang 40

Tiết 8:

Kiểm tra 1 tiết

Thời gian:45 phút IMục tiêu

1Kiến thức:

-Nắm được đặc điểm về vị trí địa lý kích thước lãnh thổ châu á.

-Xác định các con sông ở châu á nơi bắt nguồn và đồng bằng lớn mà sông chảy qua.

-Đặc điểm dân cư xã hội châu á.

I/Trắc nghiệm (3,0 đ iểm)

*Khoanh trũn cõu trả lời đ ỳng

Cõu 1: Lónh thổ chõu Á

a.Hầu hết nằm ở nữa cầu Bắc

b.Hầu hết thuộc nữa cầu Nam

c.Cú đường xớch đạo đi qua gần chớnh giữa

Cõu 2: Hai khu vực cú mưa nhiều nhất thế giới là:

a.Đụng Á và Bắc Á b.Nam Á và Đụng Nam Á

c.Đụng Bắc Á và Tõy Á c.Tõy Nam Á và Đụng Á

Cõu 3:Sụng dài nhất chõu Á (6.300km) là:

a.Sụng Mờ Cụng ở Đụng Nam Á

b.Sụng Trường Giang ở Trung Quốc

c.Sụng ễ- bi ở Liờn bang Nga

d.Sụng Hằng ở Ấn Độ

*Cõu 4:Dựng mũi tờn nối vào sơ đồ sau để biểu hiện cỏc khu vực

phõn bố chớnh của cỏc chủng tộc ở chõu Á.

ễ-tra-lụ-ớt Mụn-gụ-lụ-ớt Ơ-rụ-pờ-ụ-ớt

Ngày đăng: 13/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trong tân kiến tạo thể - Giáo án Địa lí 8 ba cột
Hình trong tân kiến tạo thể (Trang 11)
Hình bị chia cắt phức tạp. - Giáo án Địa lí 8 ba cột
Hình b ị chia cắt phức tạp (Trang 20)
GV giới thiệu chung về lược đồ hình 4.1, hình 4.2.Các yếu tố thể hiện trên bản đồ. Giải thích các khái niệm: Trung tâm khí áp(Biểu thị bằng các đường đẳng nhiệt) - Giáo án Địa lí 8 ba cột
gi ới thiệu chung về lược đồ hình 4.1, hình 4.2.Các yếu tố thể hiện trên bản đồ. Giải thích các khái niệm: Trung tâm khí áp(Biểu thị bằng các đường đẳng nhiệt) (Trang 28)
Bảng phụ - Giáo án Địa lí 8 ba cột
Bảng ph ụ (Trang 50)
Hình châu Á - Giáo án Địa lí 8 ba cột
Hình ch âu Á (Trang 58)
Hình ĐNA thể hiện ntn? - Giáo án Địa lí 8 ba cột
nh ĐNA thể hiện ntn? (Trang 71)
Hình dạng địa hình trong ảnh - Giáo án Địa lí 8 ba cột
Hình d ạng địa hình trong ảnh (Trang 94)
Hình thành lãnh thổ nh thé - Giáo án Địa lí 8 ba cột
Hình th ành lãnh thổ nh thé (Trang 109)
Bảng điền các thông tin trên - Giáo án Địa lí 8 ba cột
ng điền các thông tin trên (Trang 117)
Bảng 34.1 sgk? - Giáo án Địa lí 8 ba cột
Bảng 34.1 sgk? (Trang 139)
Hình SGK và nhận xét về - Giáo án Địa lí 8 ba cột
nh SGK và nhận xét về (Trang 157)
2. Hình dạng - Giáo án Địa lí 8 ba cột
2. Hình dạng (Trang 164)
Hình dạng lãnh thổ VN? - Giáo án Địa lí 8 ba cột
Hình d ạng lãnh thổ VN? (Trang 166)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w