1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án thi thử lần 2 - 2009. Tiếng Anh

3 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án và thang điểm chấm đề thi thử đại học lần II. Năm 2009
Trường học Trường THPT Bắc Yên Thành
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NĂM 2009 Mụn: Tiếng Anh - Khối D Code 1D 71a answer:lend themselves to flexibility in design vì gần nghĩa với cụm từ " the unlimited design freedom of plastics 2A 76a answer: plastics an

Trang 1

TRƯỜNG THPT BẮC YấN THÀNH ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2009

Mụn: Tiếng Anh - Khối D

Code

1D 71a answer:lend themselves to flexibility in design vì gần nghĩa với cụm từ " the unlimited design freedom of plastics 2A 76a answer: plastics and plastic products

3D 75c answer: economical đợc đề cập ở dòng 20 (đoạn 3)

4A 77c answer: long-lasting dùng phơng pháp loại trừ (vì ở dòng 12 nói rằng các sản phẩm nhựa đều có các tính chất:

inexpensive, plentiful, mediorce and limited lifetime("thời gian sử dụng ngắn" đối nghĩa với: long-lasting (lâu dài) 5B 69a answer: line 6 -8: "These prochemicals vary widely in their functions and includes such products as drugs,

detegents, rubber, paints, fertilizers, dyes, perfumes, explosives, food preservatives, artifical sweeteners, and argricutural chemicals"

6C 68d answer: inundated vì inundated = flooded (bị ngập lụt)

7C 70B answer: to produce vì to yield (v): sản sinh, sinh lợi gần nghĩa với to produce(v): sản xuất

8C 72b answer: example vì tác giả đa ra các ví dụ minh hoạ cho sản phẩm nhựa nh: heart valves, artificial kidneys, ski

boots, non-stick surfaces, spacecraft part, parts of a car, drink containers, parts of body…

9C 73a answer: the appearance of large quantities of inferior goods vì ở dòng 11 đoạn 3 nói rằng : "sau chiến tranh TG II,

nớc Mỹ tràn ngập các loại hàng tiêu dùng nhập khẩu với giá cực kỳ thấp, chất lợng kém và thời gian dùng ngắn

Điều này dẫn đến " "điều này" chính là "sự xuất hiện một l… ợng lớn các loại hàng tiêu dùng"(the appearance of large quantities of inferior goods)

10A 74c answer: tiny vì chỉ chiếm 1,5% (dòng 8)

11D 80d Answer: - Deficiency – Các từ tận cùng bằng “ce” “cy” thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ d ới lên Do đó từ

Deficiency có 4 âm tiết có trong âm rơi vào âm tiết thứ 2 từ trên xuống các từ còn lai trong âm rơi vào âm tiét đầu 12A 78d Answer: Committee các từ còn lại đợc thêm phụ tố “ee” nên trọng âm của chúng rơi vào âm tiết chứa các phụ tố

này tức âm tiết cuối Riêng từ Committee là từ nguên gốc nên trọng âm nhấn khác với các từcòn lại

13C 79b Answer: Machine hầu hết danh từ và tính từ có hai âm tiết thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất tuy nhiên từ

“Machine”có kết thúc bằngmột nguyên âm (âm tiết mở) nên trọng âm sẻ rơi vào âm tiết cuối

14D 15d Answer: Recommend (V) giới thiệu (Ba động từ còn lại là ngoại động từ cần phải có tân ngữ)

15D 30b Despite + N/ N phrase/ Gurend phrase

In spite of + N/ N phrase/ Gurend phrase

Even though

Though + S + V

Although

16A 11b It is/was not until ………… that …………

Khụng cho tới khi ………

17D 29a Answer: Nâng đỡ, giúp một tay( dựa vào nghĩa của câu)

18B 7d Answer: But (dùng để giới thiệu một từ, một cụm từ hay một mệnh đềtơng phản lại từ, cụm từ hay mệnh đề đã

đ-ợộcnói đến trong câu)

19D 12d Because of : bởi vỡ; Resulting in: dẫn đến; Adding up: cộng thờm vào

According to: theo/dựa vào.Ta chọn phương ỏn này vỡ phự hợp ngữ nghĩa

20A 25d Answer: Take part  Tham gia vào cái gì (dựa vào nghĩa của câu)

21C 2d Answer: Unless (mệnh đề chính ở dạng phủ định mệnh đề phụ ở dạng khẳng định ta dùng “unless”

22D 21a Liờn từ while trong cõu này thể hiện sự tương phản.Mệnh đề phụ cú cụm từ “densely populate” (đụng dõn cư) nờn

“many,a number” khụng dựng

Few = almost no (hầu như khụng) A few = a small number of : một số ớt

23C 13c Answer: By (S + Go/Get/come + To place +By………

24D 27a Dựng which thay thế danh từ trước nú đồng thời nối hai mệnh đề với nhau

in which = where nờn khụng chọn

25A 5a Cú “…… by the time you come back” ta chọn “will have built” – tương lai hoàn thành

26A 18d Answer: Destination (nơi gửi tới,đa tới) for sb/sth from………

27B 20d Answer: Miss all / of some one – Cảm thấy nhớ ai, vắng ai…

28C 23d If only + past simple (be were ) thể hiện mong muốn ở hiện tại

29B 4a Answer: Life(n) sự sống, sinh sống nói chung cho tất cả

30C 14d So that + clause; View of + noun

With a view to: cú nghĩa”với hy vọng/dự định làm gỡ”

So as + to-infinitive

31A 26c “ She wonder ………… they had.” Cú “they had” nờn đỏp ỏn đỳng là “ had found”

32C 22b If it hadn’t been for your help, I wouldn’t have completed the course

= Hadn’t it been for your help, I wouldn’t have completed the course

Dạng rỳt gọn cõu điều kiện, bỏ if và chuyển trợ động từ lờn đầu cõu

33D 17d Answer: Telling (tell lies  nói dối)

34A 1b Ở đõy đại từ quan hệ làm tõn ngữ, đồng thời chuyển giới từ lờn trước, dựng trong văn viết, trong cỏc văn phong

trang trọng

Trang 2

35B 24b Not + adj/adv + enough + (for sb) + to-infinitive

= too + adj/adv + …… to-infinitive

36D 8a Answer: Admiration (n) sự cảm phục, sự khâm phục

37C 3d Answer: Experiments(n) cuộc thí nghiệm (Sau afew + countable nouns)

38B 19b Answer: Take after  gióng ai (theo nghĩa của câu)

39B 6b Answer: Brunch stand for Breakfast and lunch

40D 28c Answer: Back each other up  dựa vào nhau làm cái gì

41B 9b Must + have + pp : điều ta suy diễn chắc chắn xảy ra trong quỏ khứ

42B 10a The + comparative ………, the + comparative ……… Càng ……… càng ……… 43A 16a Both ……….or : khụng cú cấu trỳc này

Both …… And….: dựng trong cõu khẳng định

Neither … nor… : dựng thay thế either … or trong cõu phủ định

Not only …… but also …….: dựng nhấn mạnh, trong trường hợp này khụng đỳng về nghĩa

Whether … or… : dịch là: cụ ấy khụng thể quyết định lặn hay là nhảy lờn mặt nước

44C 62c answer: "decreasing egg intake and fat intake" dòng 16-18 đoạn 2

45A 59a answer: "a little" vì somewhat(adv): một chút, hơi - gần nghĩa với a little

46B 60c answer: "to describe" vì to portray (v): vẽ chân dung, miêu tả - gần nghĩa với "to describe (v): miêu tả"

47B 58d answer: "to support" vì to back up(v): - lùi lại - sao lu(tài liệu)

Gần nghĩa với "to support(v): ủng hộ"

48D 67c Answer: "The results are inconclusive" vì ở dòng 13 "mixed results"( kết quả lẫn lộn)

Gần nghĩa với "The results are inconclusive"(những kết quả còn cha quyết định)

49A 66A answer: "concerns about cholesterol"

Vì ở dòng 2 đoạn 1 đa ra lý do doanh thu trứng xuống thấp là: "eggs also contain a high level of blood cholesterol, one of the major causes of heart disease …………This knowledge has caused egg sales to plummet in recent years"

50C 61d answer: "cholesterol"(dòng 2 )

51A 65c Answer: to inform people about the relationship between eggs and cholesterol

Vì trong bài đề cập đến tỉ lệ cholesterol trong các loại trứng: regular eggs, egg substitutes, designer eggs

52B 63c answer: line 1-4

53A 64a answer: 2/3 (two-thirds) (line 2)

54B 51c appreciate + having

55B 54d Not only………but also …………

Neither ……….nor ………

Either ……… or ………

Hũa hợp thỡ với chủ ngữ gần nhất

56A 52b Sau one of /each of/every one of + động từ số ớt

Nhưng nếu trong cõu cú đại từ quan hệ thỡ động từ phải hũa hợp với tõn ngữ

Women là số nhiều nờn: who are

57A 53b He sent it

58D 55b S + V(present simple) + as if + S + V(Past subjunctive – quỏ khứ giả định)

as though (V(ed/V2) Be – were)

S + V(past simple) + as if + S + V (had + pp)

59A 56a Answer: sorry đợc phiên âm là(כ) các từ còn lại đợc phiên âm là (∧)

60D 57c Answer: Decided (từ kết thúc tận cùng là (d,de,t,te) thêm “ed” đọc là (id) các từ còn lại khi thêm “ed” đọc là (t)

61A 31b To wonder about (v): tự hỏi To puzzle (v):làm bối rối, khó xử

To ask a question(v): To confuse(v): lẫn lộn, nhầm l

62D 32c like(prep): giống ( a house built like an Indian palace)

As(prep): nh ( They entered the building disguised as cleaners)

63D 33a Indication(n): sự chỉ dẫn -Sign(n): dấu hiệu

Mark(n): dấu, vết -Trace(n): dấu vết, dấu tích

64B 34a vegetation(n): cây cỏ, thực vật, đời sống thực vật -Vegetables(n): rau

Vegetarian(n): ngời ăn chay -Veterinary(n): thầy thuốc thú y

65B 35a life forms(n): các thực thể có sự sống

66C 36c amount + uncountable noun: tổng số, số lợng( a large amount of work/money/furniture)

Quantity(n): lợng, số lợng, khối lợng

-Portion(n): phần -Mass(n): khối, đống

67B 37b to lead somebody to do something(v): khiến cho ai làm gì

68C 38d others(n): những ngời khác, những cái khác = other + plural noun

Another (adj): khác + singular noun ( another house)

Other(adj): khác + plural noun ( other people)

69C 39c mark(n): dấu, vết; Speck(n):chấm nhỏ, đốm nhỏ;

Trace(n):dấu vết, dấu tích; Bit(n):miếng, mảnh, mẩu

70B 40d Accordingly(adv): theo đó, do đó; Nevertheless(adv): tuy nhiên = however

Thus(adv): vì vậy; Consequently(adv):hậu quả là, kết quả là

Trang 3

71B 48b The teacher said to us: “ Don’t make so much noise” là lời núi trực tiếp của cõu:

The teacher ordered not to make so much noise

72D 45c Not until……… , Auxilary + S + V

= It is/was only when + S +V ……… that ………

73C 46d “She threatened to leave unless he apologized immediately.” Là cõu núi giỏn tiếp của cõu “ If you don’t apologize

immediately, I am leaving “ she told him

74B 44a Such + a (an) noun/noun phrase + that + S + V

= So + adjective + that + S + V

75D 47c Verbs of opinion: say, think, believe, know, report, declare ….

Cú hai dạng:

+ Active: S+ V1 + (that) + Clause (S2 + V2 + O2)

+ Passive: It + (be) + V1(pp) + (that) + clause

S2 + (be) + V1(pp) + to-inf / to have + pp

76C 50 a Regret not + ving : tiếc vỡ đó khụng làm gỡ (ở quỏ khứ)

= S +wish (s/es) + S + V(past perfect): mong muốn trong quỏ khứ

77B 42b S + has/have + no longer + pp ………

= S + hasn’t/haven’t + pp + …….any longer/any more

S + no longer + V(present simple)+

Hàm ý đó chấm dứt và kết thỳc trong quỏ khứ nờn cú thể dựng quỏ khứ đơn để viết lại

78D 41b Despite + N/ N phrase/ Gerund phrase

In spite of + N/ N phrase/ Gerund phrase

Despite/ In spite of the fact (that) + S + V

Though + S + V

Although

79C 49c No matter how + adjective + S + be

No matter how + adverb + S + V

80A 43b No sooner ………… than…………

………… no sooner ………… than ……

Sử dụng biện phỏp đảo ngữ sau cỏc trạng từ thời gian hardly, barely, scarely, no sooner Chỳng đề cập đến một việc nhanh chúng xảy ra tiếp sau một hành động khỏc Biện phỏp đảo ngữ này thường sử dụng với thỡ quỏ khứ hoàn thành

Ban tổ chức rất mong đợc sự góp ý của các đồng nghiệp, các bậc phụ huynh và học sinh để cho hoạt động thi thử ngày càng

đợc hoàn thiện hơn về mọi mặt.

Chúc các em có một mùa thi thành công!

Ngày đăng: 13/09/2013, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w