1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

phuong trinh vi phan

11 456 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Vi Phân
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 97,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trac nghiem chuong phuong trinh vi phan (toan a3-c3)

Trang 1

Chương 3 – PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

Câu 1 : Phương trình vi phân nào sau đây được đưa về dạng phương trình tách biến ?

a) x x2( 1)arctgydxx(1y dy2)  0

b) x x2( y) lnydx  (1 y2)(x1)dy  0

c) x x2( 1)lnydx(xy2)(x1)dy  0

d) [x2 (xy) ]ln2 ydx (1 y2)(x1)dy  0

Câu 2 : Phương trình vi phân nào sau đây được đưa về dạng phương trình tách biến ?

a) x x2( 1)lnydx (xy2)(xy dy)  0

b) x x2( y)lnydx (1 y2)(x 1)dy  0

c) x x2( y)lnydx (xy2)(x1)dy  0

d) [x2 (x 1) ]ln2 ydx (1 y2)(x 1)dy  0

1

y y x

dx dy

yx

dx dy

xy

c) arctgx arcsinyC d) arctgxln |y 1y2 | C

Câu 6: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân 2xydxdy  0

Câu 7: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân (1y dx2) xlnxdy  0

Câu 8: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân (1y dx2) xlnxdy  0

Trang 2

Câu 9: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân

2

2

1

y

dx x dy y

a) arctgx 1y2  C b) arctgxln | 1y2 |C

c) ln |x  1x2 | 1y2 C d) ln |x  1x2 | ln(1 y2)C

Câu 10: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân 1y dx2 xylnxdy  0

Câu 11: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân x y( 21)dxy x( 2 1)dy  0

a) arctg x( 2 1) arctg y( 21) 0 b) arctg x( y)C

Câu 12: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân xdy2 lny xdx  0

y C x

c) ln | |yx(1ln )xC d) ln | | lny  2xC

Câu 13: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân x y( 21)dxy x( 21)dy  0

a) arctan(x2 1) arctan(y2 1) C b) arccot(x2 1) arccot(y21)C

Câu 14: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân x y2 1dxy x21dy  0

a)

2

2

1 1

x

C y

Câu 15: Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình đẳng cấp?

5

dy x y

dx x

dy x y

dx x y

dy x y

dx xy

dy x y y x

dx x y

 Câu 16: Chọn cách đổi biến đúng, thích hợp để giải phương trình vi phân

2

y

y xy

a) Đặt uy2, (1) trở thành

2

' 2

u x u

u u x u

b) Đặt ux2, (1) trở thành

2 2

y

y y u

c) Đặt yux, (1) trở thành

3 2

1 '

u u

x u u

d) Đặt yux, (1) trở thành

3 2

1

u

u u

Trang 3

Câu 17: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân

2 2

y

x x

 

a)

ln | |

x y

C x

x y

C x

c)

ln | |

x y

C x

x y

C x

Câu 18: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân xy'   y x

Câu 19: Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân toàn phần?

a) (ye xxe dx x) (e xy2sin )y dy  0

b) (ye xxe dx x) (e xx2sin )y dy  0

c) (ye xxe dx y) (e xy2sin )y dy  0

d) (ye xxe dx y) (e xy2sin )y dy  0

Câu 20: Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân toàn phần?

a) ( siny x cos )y dx(cosxxsin )y dy  0

b) ( siny x cos )y dx(cosxx sin )y dy  0

c) ( siny xcos )y dx(cosxxsin )y dy  0

d) ( siny xcos )y dx(cosxxsin )y dy  0

Câu 21: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân ydxxdy  0

Câu 22: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân toàn phần: (ye dx x) xdy  0

(e y 1)dx (xe y 1)dy  0

(1cos )y dx (1 xsin )y dy  0

y

Trang 4

Câu 26: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình (cosy2 sin 2 )y x dx( sinx ycos 2 )x dy  0 là :

x

y

x

y x

y x

y

x

  Câu 28: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân (1x arctgx y2) '  y 0

a) y x( x3/ 3)y2/ 2C b) yC e 1/arctg x2

c) yC arctgx d) yC arctgx/

Câu 29: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y' cos2x  y 0

a) yCetgx b) yCe tgx c) yCe tgx d) ye C tgx.

Câu 30: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân ' 3yy  0

Câu 31: Phương trình 'yycosx  có nghiệm tổng quát là: 0

a) yCxecos x b) yCxe sin x c) yCesinx d) yC e sinx

Câu 32: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân (1sin ) 'x yycosx  0

Câu 33: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y'(1tgx) (1 tg x y2 )  0

a) y x( ln | cos |) (xtgx x y) / 22 C b) yC(1tgx)

Câu 34: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân ' siny x 4 cosy x

a) yC cotgx b) yC 4tgx c) yC.sin4x d) yC sin4x

Câu 35: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân (1sin ) 'x yycosx  0

Câu 36: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y x'( 2  x 1)y x(2  1)

Câu 37: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân '(1ye x)e y x  0

Trang 5

Câu 38: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y' 4x2   y 0

a) yC x(  4x2) b) yarctg x( / 2)C

Câu 39: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân xy' y 3x4

Câu 40: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân xy' 2 y 2x3

Câu 41: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân xy' 2 y  3x

Câu 42: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân xy' 2 y 5x3

Câu 43: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y' 2 ye2x

a) y   ( x C e) 2x b) y (xC e) 2x c) y   ( x C e) x d) y (xC e) x

Câu 44: Trong phương pháp biến thiên hằng số ta tìm nghiệm tổng quát của phương trình

y x x

x

a) C x( )2

y

x

y x

y x

y

x

 

Câu 45: Trong phương pháp biến thiên hằng số ta tìm nghiệm tổng quát của y' 3y x4lnx

x

dưới dạng

a) C x( )3

y

x

Câu 46: Trong phương pháp biến thiên hằng số ta tìm nghiệm tổng quát của phương trình

a) yC x e( ) tgx b) yC x e( ) tgx c) yC x( )e tgx d) yC x( )e tgx

Câu 47: Trong phương pháp biến thiên hằng số ta tìm nghiệm tổng quát của phương trình

4

a) yC x e( ) 3x b) yC x e( ) 3x c) yC x( )/x3 d) yC x x( ) 3

Câu 48: Chọn cách đổi biến đúng, thích hợp để giải phương trình vi phân

4 4

y

a) Đặt zy5, (1) trở thành z' 20 z 5x4

b) Đặt zy5, (1) trở thành z' 4 zx4

c) Đặt yux, (1) trở thành 5 'u x5u4ux 1/u2

d) Đặt ux y/ , (1) trở thành 5 ' 5 /ux uu2

Trang 6

Câu 49: Chọn cách đổi biến đúng, thích hợp để giải phương trình vi phân 4 ' 4yyx3/y3 (1)

a) Đặt yux, (1) trở thành 4 'u x4u4ux 1/u2

b) Đặt ux y/ , (1) trở thành 4 ' 4 /ux uu2

c) Đặt zy4, (1) trở thành 44z'44zx24z3

d) Đặt zy4, (1) trở thành z' 4 zx3

Câu 50: Chọn cách đổi biến đúng, thích hợp để giải phương trình vi phân y' 4 yx2/y2 (1)

a) Đặt zy3, (1) trở thành z' 12 z 3x2

b) Đặt zy3, (1) trở thành z' 4 zx2

c) Đặt yux, (1) trở thành u x'  u 4ux 1/u2

d) Đặt ux y/ , (1) trở thành u' 4 / x uu2

Câu 51: Chọn cách đổi biến đúng, thích hợp để giải phương trình vi phân y'xy 2(x2 1)y3 (1)

a) Đặt zy 2, (1) trở thành z' 2 xz 4(x2  1)

b) Đặt zy 2, (1) trở thành z' 2 xz  4(x2 1)

c) Đặt xuy, (1) trở thành 'xu y'  y

d) Đặt yux, (1) trở thành 'yu x'  x

Câu 52: Chọn cách đổi biến đúng, thích hợp để giải phương trình vi phân 5 ' 4yyx4/y4 (1)

a) Đặt zy4, (1) trở thành 5 ' 4zyzyx4

b) Đặt zy5, (1) trở thành z' 20 z 5x4

c) Đặt ux y/ , (1) trở thành 5 ' 5 /ux uu2

d) Các cách đổi biến trên đều không thích hợp

Câu 53: Chọn cách đổi biến đúng, thích hợp để giải phương trình vi phân y'xy 2(x23)y3 (1)

a) Đặt zy2, (1) trở thành z' 2 xz  4(x2 3)

b) Đặt zy 2, (1) trở thành z' 2 xz  4(x2 3)

c) Đặt xuy, (1) trở thành 'xu y'  y

d) Đặt yux, (1) trở thành 'yu x'  x

Câu 54: Xét phương trình vi phân (2x3 x y dx) 2 y x dy3 3  (1) Khẳng định nào sau đây 0 đúng?

a) (1) là phương trình vi phân đẳng cấp

b) (1) là phương trình vi phân đưa được về dạng tách biến

c) (1) là phương trình vi phân tuyến tính cấp 1

d) (1) là phương trình vi phân Bernoulli

Trang 7

Câu 55: Xét phương trình vi phân (y23 )xy dx(7x24 )xy dy  (1) Khẳng định nào sau 0 đây đúng?

a) (1) là phương trình vi phân đẳng cấp

b) (1) là phương trình vi phân tách biến

c) (1) là phương trình vi phân Bernoulli

d) (1) là phương trình vi phân tuyến tính cấp 1

Câu 56: Xét phương trình vi phân (y22 )xy dx(x25 )xy dy (1) Khẳng định nào sau đây 0 đúng?

a) (1) là phương trình vi phân đẳng cấp

b) (1) là phương trình vi phân tách biến

c) (1) là phương trình vi phân Bernoulli

d) (1) là phương trình vi phân tuyến tính cấp 1

Câu 57: Chọn cách đổi biến đúng, thích hợp để giải phương trình vi phân ''y  x xy' (1)

a) Đặt p  , (1) trở thành ''y pxp' x

b) Đặt py', (1) trở thành 'pxpx

c) Đặt py', (1) trở thành p''xp' 0

d) Cả ba cách biến đổi trên đều không thích hợp

Câu 58: Chọn cách đổi biến đúng, thích hợp để giải phương trình vi phân ''yyy'y' (1)

a) Đặt p  , xem y’, y’’ như là các hàm theo p, (1) trở thành '' (y py1) 'p  0

b) Đặt py', xem p như là hàm theo y, (1) trở thành p' ( y1)p  0

c) Đặt py', xem p như là hàm theo y, (1) trở thành p dp (y 1)p 0

dy   d) Cả ba cách biến đổi trên đều không thích hợp

Câu 59: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân '' 3 '/yy x  0

Câu 60: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y''y x'/  0

Câu 61: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân '' 4 '/yy x  0

yC xC d) 2

yC xC

Câu 62: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân '' 2 '/yy x  0

Trang 8

Câu 63: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân ''y 6x

Câu 64: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân ''y cosx

Câu 65: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y''ex/2

Câu 66: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y'' cos2x  1 0

Câu 67: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân e y   2x '' 4 0

x y

x

 a) y  arctg x( / 2)C x1 C2 b) y ln(x24)C x1 C2

4

y C x C

x

2 ln

2

x

y C x C

x

cos

y

x

c)

3

3

tg x

Câu 70: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân '' 2 ' 5yyy  0

a) ye C2x( 1cosxC2sin )x b) ye C x( 1cos 2xC2sin 2 )x

Câu 71: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân '' 4yy  0

x

Câu 72: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân '' 3 ' 2yyy  0

ye C eC e d) 2

yC eC e

Câu 73: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân ''y   y 0

Trang 9

a) yC e1 xC e2 x b) y (C x1 C e2) x

Câu 74: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân '' 8 ' 41yyy  0

c) ye C4x( 1cos 5xC2sin 5 )x d) ye C5x( 1cos 4xC2sin 4 )x

Câu 75: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân '' 6 ' 9yyy  0

x

ye xCC b) 3

x

yexCC

c) yC e C1 3x( 1cosxC2sin )x d) y (C1C e2) 3x

Câu 76: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân 4 '' 16yy  0

yC eC e b) 2 2

yC eC e

x

ye C xC x d) 2

x

yeC xC x

Câu 77: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân '' 22 ' 121yyy  0

c) yC e1 11x(C1cosxC2sin )x d) y (C1C e2) 11x

Câu 78: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân '' 4 ' 3yyy  0

yC eC e b) 3

yC e C e

Câu 79: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân '' 2 ' 10yyy  0

x

ye C xC x

c) ye Cx( 1cos 3xC2sin 3 )x d) ye Cx( 1cos 3xC2sin 3 )x

Câu 80: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân '' 3 ' 2yyy  0

c) ye C x( 1cos 2xC2sin 2 )x d) ye C2x( 1cosxC2sin )x

Câu 81: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân 3 '' 18 ' 27yyy  0

Câu 82: Cho biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân '' 2 ' 2yyy 2e xyx e2 2, hãy tìm nghiệm tổng quát của phương trình trên

Câu 83: Cho biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân ''yy' 2 sinx3 cos 2x

a) yC cos 2xC xcosx

Trang 10

b) y cos 2xxcosxC e1 xC e2 x

c) y  cos 2xxcosxC e1 xC e2 x

d) y  cos 2xxcosxC1cosxC2sinx

Câu 84: Cho biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân '' 4 ' 5yyy  4 sinx6 cosx là cos

yx, hãy tìm nghiệm tổng quát của phương trình

a) y  cosxe C x( 1cos 5xC2sin 5 )x

b) y 4 sinx 6 cosxe Cx( 1cos 5xC2sin 5 )x

c) y cosxC e1 xC e2 5x

d) y 4 sinx6 cosxC e1 xC e2 5x

Câu 85: Cho biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân '' 2 ' 26yyy 29e xye x, hãy tìm nghiệm tổng quát của phương trình

a) ye xe Cx( 1cos 5xC2sin 5 )x

b) y 29e xe Cx( 1cos 5xC2sin 5 )x

c) ye xC e1 xC e2 5x

d) y 29e xC e1 xC e2 5x

Câu 86: Phương trình y'' 4 ' 4 yye x2x( 34x có một nghiệm riêng dang: 2)

a) yx e Ax2 2x( 3Bx2CxD)

b) yx Ax2( 3Bx2 CxD)

c) ye Ax2x( 3 Bx2CxD)

Câu 87: Phương trình y'' 4 ' y 2e2x có một nghiệm riêng dạng:

Câu 88: Phương trình y'' 8 ' 12 yye x2x( 2 có một nghiệm riêng dạng: 1)

Câu 89: Phương trình y'' 3 ' 2 yye x x 2 có một nghiệm riêng dạng:

a) y (exe 2x)(Ax2BxC) b) ye 2x(Ax2 BxC)

c) ye Ax x( 2BxC) d) yxe Ax x( 2 BxC)

Câu 90: Phương trình y'' 3 ' 2 yye xx 2 có một nghiệm riêng dạng

a) y (exe 2x)(Ax2BxC) b) yxe 2xAx2BxC

Câu 91: Phương trình '' 4 ' 4yyy  cosx có một nghiệm riêng dạng

x

Trang 11

c) ye A2x( sinxBcos )x d) yAsinxBcosx

Câu 92: Phương trình y'' 4 ' 3 yye3xsinx có một nghiệm riêng dạng:

Câu 93: Phương trình '' 6 ' 8yyy 2 sinx xcosx có một nghiệm riêng dạng:

a) y  2 ((x AxB)sinx 4 (x CxD) cos )x b) y  e 2 (x AxB)sinx

Câu 94: Phương trình y'' 6 ' 10 yyxe3x sinx có một nghiệm riêng dạng:

a) yxe2x(AxB)sinx

b) ye3x[(AxB)sinx (CxD)cos )]x

c) yxe3x[(AxB)sinx (CxD)cos )]x

d) yxe A3x( sinxBcos )x

Câu 95: Phương trình y'' 3 yx2sinx có một nghiệm riêng dạng:

a) y (Ax2 BxC) sinx

b) y (Ax2BxC) cosx

c) y (Ax2 BxC)(sinx cos )x

d) y (Ax2BxC)sinx (Cx2 DxE)cosx

Câu 96: Phương trình y'' 6 ' 8 yye2xsin 4x có một nghiệm riêng dạng:

c) yx e A2 2x( sin 4xBcos 4 )x d) yAsin 4xBcos 4xC

Ngày đăng: 13/09/2013, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN