1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bài tập hóa cacbon 11

9 507 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 369,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng dung dịch X giảm so với khối lượng dung dịch CaOH 2 hoặc BaOH 2 ban đầu Bài 1: Cho V lít CO2 đktc hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi tronig thu được 30 gam kết tủa và dung dị

Trang 1

Lớp 11 CÁC DẠNG BÀI TẬP

TỰ LUẬN CACBON – SILIC

TT: 23- NGÕ HUẾ - HAI BÀ TRƯNG – HÀ NỘI

ĐT: 09.789.95.825

PAGE : HÓA HỌC THẦY THÁI

Dạng 1: CO2 tác dụng với dung dịch kiềm (NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, KOH ) Đề bài cho biết lượng CO2 và kiềm, yêu cầu tính lượng sản phẩm

Bài 1: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,1M thu được dung dịch X Tính nồng độ mol và khối lượng của các chất trong dung dịch X

HD: 0,5M; 0,1M; 10,6g và 0,8g

Bài 2: Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 118,4 gam dung dịch Ca(OH)2 31,25% Tính khối lượng các chất sau phản ứng

HD: 22,2g

Bài 3: Dẫn 0,896 lít CO2 (đktc) vào 40 gam dung dịch KOH 16,8% thu được dung dịch

X Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch X

HD: 13,22% và 5,36%

Bài 4: Dẫn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch KOH 0,182M thu được dung dịch

X Tính nồng độ mol và khối lượng các chất trong dung dịch X

HD: 0,098M và 0,042M

Bài 5: Dẫn 2,64 gam CO2 vào 21,375 gam dung dịch Ba(OH)2 36% thu được kết tủa X và dung dịch Y

a)Tính khối lượng X

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch Y

HD: a)5,91g; b) 21,46%

Bài 6: Sục 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch nước vôi trong 0,28M Tính khối lượng và nồng độ mol các chất thu được sau phản ứng

Trang 2

HD: 8,4g; 4,536g và 0,07M

Bài 7: Cho 8,4 lít CO2 (đktc) vào 80 ml dung dịch NaOH 20% (D = 1,2g/ml) Tính nồng

độ mol và khối lượng của muối tạo thành

HD: 1,3125M; 22,68g và 11,13g

Bài 8: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,45M thu được m gam kết tủa màu trắng Tính m

HD: 12g

Bài 9: Hấp thụ hết 5,6 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm NaOH 0,5M và Ca(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được

HD: 20g

Bài 10: Dẫn 8,8 gam CO2 vào 250 ml dung dịch Y chứa KOH 0,56M và Ba(OH)2 0,4M thu được a gam kết tủa màu trắng Tính a

HD: 19,7g

Bài 11: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch X gồm KOH 0,15M và Ba(OH)2 0,25M Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng

HD: 28,18g

Bài 12: Hấp thụ hết 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol KOH và 0,3 mol Ca(OH)2 Sau khi kết thúc phản ứng thu được a gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn

nước lọc thì thu được b gam chất rắn Tính a, b

HD: 30g và 13,8g

Bài 13: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư Toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ vào 70 gam dung dịch KOH 24% thu được dung dịch X Tính C% các chất trong dung dịch X

HD: 24,69% và 8,52%

Bài 14: Hấp thụ hết 5,6 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 Kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn nước lọc và nung nóng đến khối lượng không đổi thì còn lại bao nhiêu gam chất rắn khan?

HD: 5,3g

Bài 15: Sục 4,032 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịc NaOH 1M được dung dịch A Rót

thêm 400 ml dung dịch B gồm BaCl2 0,15M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A thì thu

được 11,82 gam kết tủa Tiếp tục đun nóng dung dịch tạo thành thì thu tiếp m gam kết tủa nữA Tính giá trị của x và m

HD: 0,05 và 3,94g

Dạng 2: CO 2 tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 Đề bài đã cho hết lượng kết tủa, yêu cầu tính lượng CO 2

Bài 1: Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong chứa 0,4 mol Ca(OH)2 tạo ra 26

gam kết tủa Tính V

HD: 5,824 hoặc 12,096

Bài 2: Dẫn V lít CO2 (đktc) vào 128,25 gam dung dịch Ba(OH)2 40% tu được 23,64 gam

kết tủa Tính giá trị lớn nhất của V

Trang 3

HD: 10,752 lít

Bài 3: Dẫn 17,92 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO2 và CO qua 200 ml dung dịch Ba(OH)2 thu được 49,25 gam kết tủa Tính phần trăm thể tích của CO2 trong X

HD: 31,25% hoặc 68,75%

Bài 4: Cho 9,3 gam hỗn hợp chất rắn Y gồm Na2CO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl dư Toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hết vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu

được 13,79 gam kết tủa Tính phần trăm khối lượng các chất trong X?

HD: 56,99% và 43,01%

Bài 5: Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam hỗn hợp Z gồm CaCO3 và RCO3 có số mol bằng nhau vào dung dịch H2SO4 loãng dư Lượng CO2 sinh ra đem hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M thu được 35,46 gam kết tủa Xác định R

HD: Mg

Bài 6: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 aM thu được

15,76 gam kết tủa Tính giá trị của a

HD: 0,04

Bài 7: Cho 2,2 gam CO2 hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 thu được 1 gam kết

tủa Tính nồng độ mol của dung dịch nước vôi trong ban đầu

HD: 0,15M

Dạng 3: CO 2 tác dụng với dung dịch kiềm Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 thu được m gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng dung dịch X giảm so với khối lượng dung dịch Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 ban đầu

Bài 1: Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi tronig thu được 30 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng dung dịch X giảm 8 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Tính V

HD: 11,2 lít

Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 9,85 gam

kết tủa Đồng thời khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 6,77 gam Tính V

HD: 1,568 lít

Dạng 4: CO 2 tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 thu được kết tủa và dung dịch X Thêm tiếp dung dịch kiềm vào dung dịch X lại thu được kết tủa nữa Bài 1: Cho V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 aM thu được 10 gam kết tủa

và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thì được 15 gam kết tủa

nữA Tính V và a

HD: 8,96 lít và 1,25M

Bài 2: Cho V lít CO2 (đktc) vào 148 gam dung dịch Ca(OH)2 25% thu được a gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thì thu được b gam kết

tủa Biết a + b = 109,1 Tính V

HD: 17,92 lít

Trang 4

Dạng 5: CO 2 tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 thu được kết tủa và dung dịch X Nung kĩ dung dịch X lại thu được kết tủa nữa

Bài 1: Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa và

dung dịch X Nung kĩ dung dịch X thu được 5 gam kết tủa nữA Tính giá trị của V

HD: 5,6 lít

Bài 2: Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ vào nước vôi trong thu được 550 gam kết tủa và

dung dịch X Nung kĩ dung dịch X thu được 100 gam kết tủa nữA Tính giá trị của V

HD: 168 lít

Dạng 6: Dùng CO khử oxit của kim loại sau Al

Bài 1: Khử 32 gam Fe2O3 bằng CO dư, sản phẩm thu được cho sản phẩm vào bình đựng

nước vôi trong dư thì thu được a gam kết tủa Tính a

HD: 60 gam

Bài 2: Dùng CO để khử 1,2 gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 thu được 0,88 gam hỗn hợp Y gồm 2 kim loại Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi oxit trong X

HD: 33,33% và 66,67%

Bài 3: Khử 4,64 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng khí CO dư thì thu được chất rắn Y Khí thoát ra sau pản ứng được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 1,97

gam kết tủa Tính khối lượng chất rắn Y

HD: 4,48g

Bài 4: Cho 32 gam oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí CO dư thì thu được 22,4 gam chất

rắn Xác định công thức của oxit sắt

HD: Fe2O3

Dạng 7: Hoàn thành phương trình cho dãy chuyển hóa

Bài 1:

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

(8) (9) (10) (11) (12) (13)

(14) (15) (16) (17) (18)

(21)

2 3

Na SiO

  



BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Dẫn 3,36 lít (đktc) khí CO2 vào 120 ml dung dịch KOH 2M Tính khối lượng và nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng

HD: 0,5M và 0,75M

Bài 2: Cho 5,6 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH aM thu được 23,2 gam hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và NaHCO3 Tính a

HD: 1,75

Bài 3: Cho 3,52 gam CO2 vào 50g dung dịch NaOH x% thu được 6,36 gam Na2CO3 Tính x

HD: 11,2

Trang 5

Bài 4: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH xM thu được 15,9 gam

Na2CO3 và 5,04g NaHCO3 Tính V và x

HD: 4,704 lít và 1,2

Bài 5: Hấp thụ hòan toàn 5,28 gam CO2 vào V lít dung dịch Ba(OH)2 2M thu được

17,73g kết tủa Tính V

HD: 0,0525 lít

Bài 6: Hấp thụ hết 5,376 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 xM thu được 20g

kết tủa Tính x

HD: 1,1

Bài 7: Dẫn từ từ 6,72 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1,725M thu được m

gam kết tủa Tính m

HD: 30g

Bài 8: Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X chứa NaOH 0,75M và Ba(OH)2 0,5M thì thu được m gam kết tủa Tính m

HD: 19,7g

Bài 9: Khử hoàn toàn 56,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần 14,336 lít CO (đktc) thu được m gam Fe Tính giá trị của m

HD: 46,08g

Bài 10: Khử hoàn toàn 34,4 gam hỗn hợp các oxit kim loại FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO, PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao, khối lượng chất rắn thu được là 24,08 gam Tính thể tích khí

CO đã tham gia phản ứng

HD: 14,448 lít

Bài 11: Cho khí CO qua ống sứ chứa 48,64 gam hỗn hợp X gồm CuO, FeO, Fe3O4 nung nóng Sau một thời gian thu được 43,52 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Sục Z vào

nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Tính giá trị của m

HD: 32g

Bài 12: Khử hoàn toàn 40g bột sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng kết thúc, khối

lượng chất rắn giảm 12g Xác định công thức của oxit sắt

HD: Fe3O4

Bài 13: Nung nóng 7,2g Fe2O3 với khí CO Sau một thời gian thu được m gam chất rắn

X Khí sinh ra hấp thụ hết bởi dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91g kết tủa, tiếp tục cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch trên thấy có 3,94g kết tủa Tính m

HD: 6,4g

Bài 14: Hòa tan hỗn hợp K và Ba theo tỉ lệ mol 2:1 vào nước dư thu được dung dịch A và 4,48 lít khí ở đktC Dẫn 3,584 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch A Tính khối lượng kết

tủa tạo thành

HD: 19,7g

Bài 15: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 aM thu được 40g kết tủa và dung dịch X Cho tiếp dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu thêm 8g

kết tủa Tính V và a

HD: 12,544 lít và 2,4

Trang 6

Bài 16: Cho 300 ml dung dịch HCl 2M từ từ vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1,2M và K2CO3 0,6M Tính thể tích CO2 thoát ra ở đktc

HD: 5,376 lít

Bài 17: Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch H2SO4 0,8M vào 300 ml dung dịch X chứa K2CO3 0,2M và KHCO3 0,3M Tính thể tích CO2 thoát ra ở đktc

HD: 3,36 lít

Bài 18: Hòa tan hoàn toàn 20,48g hỗn hợp XCO3 và Y2CO3 bằng dung dịch HCl dư tu

được dung dịch A và 4,48 lít khí đo ở đktC Hỏi khi cô cạn dung dịch A thì thu được bao

nhiêu gam muối clorua khan?

HD: 22,68g

Bài 19: Hòa tan hoàn toàn 48,6g hỗn hợp X gồm ACO3 và B2CO3 bằng dung dịch H2SO4

loãng thu được dung dịch Y và 11,2 lít khí đo ở đktC Hỏi khi cô cạn dung dịch Y thu

được bao nhiêu gam muối sunfat khan?

HD: 66,6g

Bài 20: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch X gồm K2CO3 0,2M

và KOH aM thu được dung dịch Y Cho dung dịch CaCl2 dư vào dung dịch Y thu được

6g kết tủa Tính a

HD: 1,4M

Bài 21: :Lập các phương trình hóa học sau đây và cho biết phản ứng nào cacbon thể hiện

tính khử Ghi rõ số oxi hóa của cacbon trong từng phản ứng

e) C + CO2 f) C + CuO g) C + CaO h)C + ZnO

Bài 22: Hoàn thành các phương trìn hóa học sau đây (ghi rõ số oxi hóa của cacbon)

Trong các phản ứng đó, CO thể hiện tính chất gì?

Bài 23: Hoàn thành các PTHH sau:

a)CO2 + NaOH dư b)CO2 + H2O

e)CO2 dư + Ba(OH)2 f) CO2 + CaCO3 + H2O

g) CO2 + H2O  C6H12O6 + ?

Bài 24: Cho các chất: khí CO2, dung dịch (NH4)2CO3, dung dịch NaHCO3, dung dịch Ba(HCO3)2 Chất nào tác dụng được với: dung dịch Na2SO4, dung dịch NaOH, dung dịch BaCl2, chất rắn CaO?

Bài 25: Hãy dẫn ba phản ứng trong đó CO thể hiện tính khử và 3 phản ứng trong đó CO2

thể hiện tính oxi hóa

Bài 26: Cân bằng sau đây được thiết lập khi hòa tan khí CO2 trong nước

2 2 2 3

CO H OH CO Cân bằng chuyển dịch như thế nào? (có giải thích)

Trang 7

a)Khi đun nóng dung dịch

b)Khi thêm NaOH?

c)Khi thêm HCl?

Bài 27: Cho các chất sau đây: Ca(HCO3)2, NaHCO3, Na2CO3, C, CO, CO2, CaCO3 Hãy lập một dãy chuyển hóa thể hiện mối quan hệ giữa các chất đó Viết các PTHH biểu diễn dãy chuyển hóa trên

Bài 28: Làm thế nào để loại hơi nước và khí CO2 có lẫn trong khí CO? Viết các PTHH xảy ra

Bài 29: Có 3 chất khí gồm CO, HCl và SO2 đựng trong 3 lọ riêng biệt Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt từng khí Viết các PTHH

Bài 30: Có các chất rắn màu trắng đựng trong các lọ riêng biệt không dán nhãn là CaCO3,

Na2CO3, NaNO3

a)Nếu chỉ dùng quỳ tím và nước thì có thể phân biệt được từng chất không? Hãy giải thích

b) Hãy nêu một cách khác để phân biệt từng chất trên Viết các PTHH

Bài 31: Làm thế nào để tách riêng từng khí CO và CO2 ra hỗn hợp của chúng

a)Bằng phương pháp vật lý

b) Bằng phương pháp học học

Bài 32:Làm thể nào để chuyển NaHCO3 thành Na2CO3, Ca(HCO3)2 thành CaCO3 và ngược lại?

Bài 33: Có một hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2 Trình bày phương pháp hóa học để chứng minh sự có mặt của mỗi khí trong hỗn hợp

Bài 34: Tại sao cacbon monooxit cháy được, còn cacbonddioxxit không cháy được trong

khí quyển oxi?

Bài 35: Hãy phân biệt khí CO và H2 bằng phương pháp hóa họC Viết PTHH của phản

ứng

Bài 36: Làm thể nào để phân biệt muối natri cacbonat và muối natri sunfit?

Bài 37: Đốt một mẫu than đá (chứa tạp chất không cháy) có khối lượng 0,8kg trong oxi

dư thu được 1,344 m3

(đktc) khí cacboniC Tính thành phần phần trăm khối lượng của

cacbon trong mẫu than đá trên

HD: 90%

Bài 38: Để xác định hàm lượng cacbon trong một mẫu thép không chứa lưu huỳnh, người

ta phải đốt mẫu thép trong oxi dư và xác định lượng CO2 tạo thành Hãy xác định hàm lượng cacbon trong mẫu thép X, biết rằng khi đốt 10g X trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong dư thì thu được 0,5g kết tủa

HD: 0,6%

Bài 39: Đốt một mẫu than chì chứa tạp chất lưu huỳnh trong oxi Cho hỗn hợp khí thoát

ra tác dụng với lượng dư dung dich brom thấy có 0,32g brom đã phản ứng Cho khí thoát

ra khỏi dung dịch brom tác dụng với lượng dư nước vôi trong thu được 10g kết tủa

a)Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra

b)Xác định phẩn trăm khối lượng của cacbon trong mẫu thanh chì

Trang 8

HD: 94,94%

Bài 40: Hãy xác định thành phần phần trăm thể tích của hỗn hợp khí X gồm SO2, CO2 và

CO biết rằng

-Tỉ khối của X đối với hidro bằng 20,8

-Khi cho 10 lít X sục qua dung dịch kiềm dư, thể tích khí còn lại là 4 lít Thể tích các kí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

Bài 41: Cho 224 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100 ml dung dịch KOH 0,2M Tính khối lượng của những chất có trong dung dịch tạo thành

HD: 1,38g

Bài 42: Nung 52,65 gam CaCO3 ở 1000oC và cho tòn bộ khí thoát ra hấp thụ hết vào 500

ml dung dịch NaOH 1,8M Hỏi thu được những muối nào? Khối lượng là bao nhiêu? Biết rằng hiệu suất của phản ứng nhiệt phân CaCO3 bằng 95%

HD: 42,4g và 8,4g

Bài 43: Xác định thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí X gồm N2, CO và

CO2, biết rằng khi cho 10 lít (đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một lượng dư nước vôi trong, rồi qua đồng (II) oxit dư đốt nóng thì thu được 10g kết tủa và 6,4g đồng Nếu cũng lấy 10 lít (đktc) hỗn hợp X cho đi qua ống đựng đồng (II) oxit dư đốt nóng, rồi đi qu một lượng

dư nước vôi trong thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

HD: 20g

Bài 44: Cho 22,4 lít hỗn hợp A gồm 2 khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ, dư (không có mặt không khí) thu được khí B có thể tích lớn hơn thể tích của A là 5,6 lít Xác định

thành phần phần trăm thể tích của hỗn hợp khí A Các thể tích khí được đo ở đktc

HD: 25% và 75%

Bài 45: Có một hỗn hợp X gồm ba muối NH4HCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2 Khi nung hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được bã rắn Chế hóa bã rắn với dung dịch HCl lấy

dư thu được khí Y Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Bài 46: Khi cho HCl tác dụng vừa đủ với 3,8g hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3 thu được 0,896 lít khí (đktc)

a)Viết các PTHH

b)Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu

c) Tính thể tích dung dịch HCl 20% (D = 1,1g/cm3) đã phản ứng

HD: b) 55,79% và 44,21%; c) 0,01 lít

Bài 47: Cho 14,3 gam Na2CO3.10H2O vào 200g dung dịch CaCl2 3% Sau phản ứng cho

từ từ 1,5 lít (đktc) khí CO2 vào hỗn hợp thu được, rồi lọc lấy kết tủa Tính khối lượng

chất kết tủa, biết rằng chỉ có 60% lượng CO2 tham gia phản ứng

HD: 1g

Bài 48: Nung hỗn hợp chứa 5,6g CaO và 5,4g C trong lò hồ quang điện, thu được chất rắn A và khí B Khí B cháy được trong không khí

a)Xác định thành phần định tính và định lượng của A

b) Tính thể tích khí B thu được ở đktc

HD: a) 78% và 22%; b) 2,24 lít

Trang 9

Bài 49: Có a gam hỗn hợp X gồm CuO, Al2O3 Người ta thực hiện các thí nghiệm sau:

-Thí nghiệm 1: Cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl Cô cạn dung dịch thì thu được 4,02 gam chất rắn khan

-Thí nghiệm 2: Cho X phản ứng vừa đủ với bột cacbon ở nhiệt độ cao thì thu được 0,112 lít khí (đktc)

Tính a

HD: 1,82g

Bài 50: Ở 550oC, hằng số cân bằng KC của phản ứng sau đây là 0,002

(r) 2(k) (k)

C CO 2CO

Người ta cho 0,2 mol C và 1 mol CO2 vào bình kín dung dịch 22,4 lít không chứa không khí, nâng dần nhiệt độ trong bình đến 550oC và giữ ở nhiệt độ đó để cho cân bằng được thiết lập Tính số mol của mỗi chất ở trạng thái cân bằng

HD: 0,1mol; 0,2 mol và 0,9 mol

Bài 51: Cho các cấu hình electron nguyên tử sau đây:

a)1s22s22p63s23p63d104s24p2

b) 1s22s22p63s23p63d104s14p3

c) 1s22s22p63s13p3

d)1s22s12p3

Hãy cho biết: Cấu hình electron nào ở trạng thái cơ bản? Cấu hình electron nào ở trạng thái kích thích? Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản cho ở trên là của nguyên tử nguyên tố nào?

Bài 52: Dẫn ra những hợp chất trong đó nguyên tố cacbon có số oxi hóa -4, +2 và +4

Ngày đăng: 28/10/2019, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w