Tin học đã đợc ứng dụng vào rất nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội nh văn hoá, kinh tế, kĩ thuật, vui chơi giải trí … tiếp nhận thông tin từ nhiều nguồn khác nhau nh đọc báo, xem truyền
Trang 1II/ Thiết bị dạy học:
- Phiếu tìm hiểu nguyện vọng của học sinh
- Phụ lục họa đồ nghề
III/ Tiến trình dạy học:
A/ ổn định tổ chức
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Các hoạt động:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
GV: Giới thiệu thực trạng việc
HS thảo luận theo nhóm
- Chọn nghề chobản thân I/ ý nghĩa, tầm quan trọng của việc chọn nghề
GV: Yêu cầu HS nêu hiểu biết
về nghề nghiệp trong xã hội
GV: Giới thiệu cách phân loại
Nêu mối quan hệ giữa nghề và vị thế trong xã hội
HS: Thảo luận về sự đa dạng và phong phú của nghề trong xã hội
II/ Tìm hiểu thế giới nghề
3 Thế giới nghề
- Sự đa dạng phong phú của nghề nghiệp
- Phân loại nghề + Dựa vào đối tợng lao
động + Dựa vào công cụ lao
động+ Dựa vào điều kiện lao
động
4 Họa đồ nghề
- Tên nghề
Trang 2đồ nghề
GV: Treo bảng phụ họa đồ
nghề HS: Thu thập thông tin qua bảng phụ
- Đặc điểm của họa đồ
- Yêu cầu
- Điều kiện và khả năng thành đạt
- Nêu lí do của việc chọn nghề
HS: Nêu vai trò của tâm lí khi chọn nghề
III/ Chọn nghề
1 Tầm quan trọng
- Chọn Nghề phù hợp với năng lực
2 Tâm lí cơ bản
3 Những đặc điểm cá nhân
- Hứng thú với công việc
- Năng lực của bản thânGV: Giới thiệu cách tìm hiểu
Trang 3- Giúp học sinh nắm đợc khái niệm và đặc điểm của thông tin
- Học sinh thấy đợc vai trò của thông tin trong cuộc sống
- Học sinh tìm hiểu để thấy đợc ứng dụng, vai trò của tin của tin học trong sự phát triển của xã hội
II/ Chuẩn bị
- Tài liệu tin học
- Tài liệu dạy nghề tin học
III/ Tiến trình dạy học
A/ ổn định tổ chức
B/ Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Ngày nay công nghệ thông tin đang phát triển với tốc độ rất nhanh, đặc biệt vào những năm
đầu của thế kỉ 21 Tin học đã đợc ứng dụng vào rất nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội nh văn hoá, kinh tế, kĩ thuật, vui chơi giải trí …
tiếp nhận thông tin từ nhiều
nguồn khác nhau nh đọc báo,
xem truyền hình, giao tiếp và
trao đổi thông tin với bạn
bè…
<H>: Dựa vào kiến thức thực
tế em hãy cho biết thông tin
HS: Trả lời theo ý hiểu
HS khác nhận xét bổ sung
HS: Trao đổi, tìm hiểu về vai trò của thông tin
HS: Tìm hiểu đơn vị của thông tin
I/ Khái niệm thông tin:
1 Khái niệm
- Thông tin là một khái niệm chỉ tất cả những gì đem lại sự hiểu biết cho con ngời về thế giới xung quanh
2 Vai trò của thông tin
- Mang lại sự hiểu biết cho con ngời
- Là cơ sở cho hành động của con ngời
- ảnh hởng lớn đến kinh tế xã hội của đất nớc
3 Đơn vị thông tin
- Ngời ta dùng đơn vị Bit để đo
Trang 4trò rất quan trọng trong đời
sống con ngời Việc tiếp
nhận, xử lí, lu trữ thông tin
đòi hỏi ngày càng tinh vi,
hiện đại, chính vì vậy sự ra
đời của tin học đã đáp ứng
đ-ợc nhu cầu đó
thông tin
8 Bit = 1Byte 1KB = 210 Byte = 1024 Byte 1MB = 210 KB = 1024 KB 1GB = 210 MG = 1024MG
Hoạt động 2
Tìm hiểu khái niệm và ứng dụng của tin học
GV: Cung cấp khái niệm
<H> Từ vốn hiểu biết của
mình em hãy nêu những ứng
dụng của tin học vào đời sống
con ngời?
GV: Tổng hợp các ý kiến của
học sinh và bổ sung thêm các
ứng dụng của tin học
HS: Ghi nhớ khái niệm
HS: Trả lời dựa vào kiến thức thực tế
HS khác nhận xét, bổ sung
II/ Khái niệm tin học
1 Khái niệm:
- Tin học là bộ môn khoa học nghiên cứu tính chất chung của thông tin và những vấn đề về lu trữ, biến đổi, xử lí thông tin
2 ứng dụng của tin học
3 Luyện tập củng cố:
<H> Thông tin là gì? Đơn vị của thông tin?
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc bài
- Tìm hiểu các ứng dụng của tin học vào thực tiễn cuộc sống
- Tìm hiểu bài “Cấu trúc máy tính”
IV/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Trang 5
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 3,4,5,6Bài 2: Cấu trúc máy tínhI/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- HS nắm đợc các thành phần cơ bản của máy tính, khái niệm phần cứng, phần mềm
- Tìm hiểu một số thiết bị phần cứng máy tính và một số chơng trình phần mềm
- HS nắm đợc khái niệm mạng máy tính và lợi ích của mạng máy tính
GV: - Sơ đồ cấu tạo máy tính
- Một số thiết bị phần cứng để giới thiệu cho HS
HS: Tìm hiểu trớc cấu tạo của máy tính
III- Tiến trình dạy học
1 Cấu trúc chung của máy tính
a Phần cứng: Chỉ toàn bộ các thiết bị, linh kiện điện tử của máy tính
b Phần mềm: Là các chơng trình điều khiển mọi hoạt động của máy tính hoặc các chơng trình ứng dụng phục vụ các mục đích của ngời dùng
Hoạt động 2
Tìm hiểu một số thiết bị phần cứng máy tính
Trang 6<H> Tại sao bàn phím, con
chuột lại đợc gọi là thiết bị
HS: Trả lời theo ý hiểu
HS: Tìm hiểu cấu tạo, cách
sử dụng bàn phím và con chuột
HS: Tìm hiểu các thiết bị nhập thông tin
2 Cấu tạo máy tính
a Bộ xử lý trung tâm CPU
* CPU có vai trò nh bộ não của máy tính, điều khiển các thiết
bị và ra quyết định với hệ thống
- Máy quét, camera,…
c Thiết bị xuất thông tin
- Màn hình
- Máy in
- Máy vẽHoạt động 3
HS: Trả lời dựa vào khả
năng hiểu biết
3 Một số phần mềm máy tính
a Hệ điều hành: Là các chơng trình điều khiển mọi hoạt động của máy tính
- Một số hệ điều hành hay dùng nh: DOS, Windows, Unix …
b Phần mềm ứng dụng
- Là các chơng trình ứng dụng vào một công việc nào đó của ngời sử dụng
VD: Phần mềm soạn thảo văn bản, Excel, các trò chơi…
c Chơng trình tiện ích: Là những chơng trình nhằm để hỗ trợ thêm cho hệ điều hành
d Ngôn ngữ lập trình: Là
ch-ơng trình giúp ngời sử dụng tự xây dựng chơng trình riêng
- Một số ngôn ngữ lập trình:
Trang 74.Mạng máy tính:
Là hai hay nhiều máy tính đợc nối với nhau và cho phép dùng chung dữ liệu và thiết bị
- Lợi ích của mạng máy tính:
+ Trao đổi dữ liệu nhanh chóng+ Giảm bớt chi phí trong công tác truyền nhận thông tin
3 Luyện tập củng cố
GV: Dùng sơ đồ cấu tạo máy tính để hệ thống bài học
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học lí thuyết, tập làm quen với các thiết bị máy tính
IV/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 7->12Bài 3: Thực hành: Khởi động máy tính
và làm quen với các thiết bị phần cứngI- Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- HS nắm đợc cách khởi động và tắt máy
- HS tìm hiểu cách sử dụng một số thiết bị nh con chuột, bàn phím …
2 Kĩ năng
- HS có kĩ năng phân biệt sự khác nhau giữa khởi động nóng và khởi động nguội
- HS nhận thức đợc khi nào thì khởi động nóng và khi nào khởi động nguội
3 Thái độ
- Rèn cho HS ý thức sử dụng và bảo quản máy móc, ý thức thực hành và tắt máy đúng quy định trớc khi ra về
Trang 8II- Chuẩn bị:
- Chuẩn bị mọi điều kiện cho phòng máy
III- Tiến trình dạy học
A ổn định tổ chức
- Kiểm diện HS
B Kiểm tra bài cũ
- Hãy kể tên, trình bày cấu tạo và nêu cách sử dụng một số thiết bị phần cứng?
GV: Yêu cầu HS khởi động
máy tính theo cách khởi
nào máy bị treo hoặc ta
muốn khởi động lại máy
tính thì mới thực hiện khởi
HS: Tìm hiểu cách khởi
động nóng
Chú ý chỉ khởi động nóng trong trờng hợp máy treo hoặc muốn khởi động lại
HS: Thực hành khởi động lại máy tính
2 Tắt máy:
- Start\ Turn off Computer
Trang 9Hoạt động 2 (Tiết 3,4)
Tìm hiểu cấu tạo và cách sử dụng con chuột
GV: Giới thiệu các loại
chuột
GV: Yêu cầu HS quan sát
con chuột, con trỏ chuột
HS: Tự thực hành với con chuột: di chuột, nháy chuột chọn và mở chơng trình
2 Thực hành với con chuột
HS: Thực hành làm quen với bàn phím
Ngày soạn:
Trang 10Ngày giảng:
Chơng II: Hệ điều hành MS-Dos
Tiết 13,14,15,16,17,18Bài 4: Những kiến thức cơ bản của MS-dosI- Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- HS nắm đợc khái niệm, chức năng của hệ điều hành
- HS nắm đợc cách tổ chức thông tin trên đĩa, phân biệt tệp và th mục
- HS nắm đợc cách khởi động máy tính vào hệ điều hành MS-DOS
- HS hiểu đợc chức năng của một số lệnh của MS-DOS
2 Kĩ năng
- HS có kĩ năng nhớ đợc cú pháp các câu lệnh của MS-DOS
- Kĩ năng phân biệt lệnh nội trú và ngoại trú
3 Thái độ
- HS thấy đợc vai trò và tầm quan trọng của việc nhớ các câu lệnh của MS-DOS
II- Chuẩn bị
- Tài liệu nghề tin học, các tài liệu liên quan đến MS-DOS
III- Tiến trình dạy học
Tìm hiểu khái niệm,chức năng hệ điều hành, cách tổ chức thông tin trên đĩa
GV: Cung cấp khái niệm
GV: Giới thiệu các khái
niệm tệp tin, th mục
HS: Ghi khái niệm
HS: Tìm hiểu chức năng của hệ điều hành
HS: Tìm hiểu về hệ điều hành MS-Dos
HS: Ghi các khái niệm
I/ Khái niệm hệ điều hành
1 Khái niệm:
2 Chức năng:
3 Hệ điều hành MS-DOS
4 Cách tổ chức thông tin trong máy tính
a Tệp tin: Là tập hợp các thông tin trên đĩa từ, tệp tin là đơn vị quản lí thông tin của hệ điều hành
- Các loại tệp tin
Trang 11HS: Nhận biết đợc th mục cha, th mục con, th mục ngang cấp.
HS: Tìm hiểu khái niệm ờng dẫn, nắm đợc cách viết
đ-đờng dẫn từ th mục gốc
đến các th mục con
- Qui tắc đặt tên tệp
b Th mục: Là các ngăn chứa đợc tạo ra để chứa các tệp tin với mục
đích thuận tiện cho việc quản lí
và tìm kiếm thông tin
c Đờng dẫn: Để xác định vị trí của một th mục hay tệp tin nào
đó ngời ta dùng dấu\ để ngăn cách các cha và th mục con
VD:
Hoạt động 2
Tìm hiểu cách khởi động vào hệ điều hành MS-DOS
GV: Giới thiệu cách khởi
II/ Khởi động MS-DOS
GV: Nêu các quy ớc về dấu
Enter, dấu cách, tuỳ chọn
III/ Các lệnh hệ thống của DOS
MS-1 Quy ớc khi gõ lệnh
Trang 12Tìm hiểu một số lệnh nội trú của MS-DOS
GV: Cung cấp khái niệm
hiện của các lệnh COPY
CON, COPY, TYPE,
RENAME, DEL
HS: Ghi khái niệm lệnh nội trú
HS: Ghi chức năng, cú pháp các lệnh về th mụcChú ý điều kiện thực hiện của lệnh
HS: Ghi chức năng, cú pháp các lệnh về tệp
IV/ Các lệnh nội trú cơ bản của MS-DOS
1 Khái niệm lệnh nội trú
2 Các lệnh nội trú cơ bản2.1 Các lệnh về th mục
a Lệnh COPY CON: Tạo tệp tin
b Lệnh COPY: Sao chép tệp tin
c Lệnh TYPE: Xem nội dung tệp tin
V/ Một số lệnh ngoại trú thờng gặp
1 Khái niệm lệnh ngoại trú
2 Một số lệnh ngoại trú
a Lệnh sao chép th mục
b Lệnh xem cây th mục
c Lệnh xoá cây th mục
d Lệnh định dạng ổ đĩa
3 Luyện tập củng cố
GV: Treo sơ đồ cây th mục THUVIEN Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập: Viết các câu lệnh tạo cây th mục trên Thực hiện viết các lệnh tạo tệp, sao chép tệp, xem th mục, xem nội dung tệp, xoá tệp, xoá th mục
4 Hớng dẫn về nhà
Trang 13- Học thuộc cú pháp các câu lệnh
- Làm bài tập với cây th mục DETHI
IV/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 19,20Bài 5: Thực hành: các lệnh cơ bản của MS-DOSI- Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- HS nắm đợc cách khởi động máy tính vào hệ điều hành MS-DOS
- HS nhớ đợc cú pháp các câu lệnh của MS-DOS
- Chuẩn bị điều kiện cho phòng máy
III- Tiến trình dạy học
A ổn định tổ chức
- Kiểm diện HS
B Kiểm tra bài cũ
GV: Yêu cầu HS lên bảng viết cú pháp của một số lệnh
Hớng dẫn HS khởi động máy tính vào hệ điều hành MS-Dos
GV: Yêu cầu nhắc lại lí
thuyết cách khởi động
MS-Dos
GV: Khởi động mẫu cho
HS quan sát
GV: Yêu cầu HS khởi động
máy tính vào hệ điều hành
HS: Tự khởi động máy vào
hệ điều hành MS-Dos
1 Khởi động MS-Dos
Trang 14GV: Yêu cầu HS đọc ngày
tháng trên máy tính sau khi
thực hiện lệnh Date
<H>Nếu ngày tháng không
đúng máy tính sẽ nhắc ta
điều gì?
GV: Yêu cầu HS đọc phiên
bản của hệ điều hành Dos
trên máy tính của mình sau
khi thực hiện lệnh Ver
HS: Nhắc lại các lệnh hệ thống của MS-Dos
HS: Thực hành các lệnh CLS, DATE, TIME, VERHS: Trả lời
HS: Đọc ngày tháng hiện hành trên máy tính?
HS: Trả lời: Phải nhập vào ngày tháng năm chính xác
HS: Đọc phiện bản của hệ
điều hành sau khi thực hiện lệnh Ver
2 Thực hành các lệnh hệ thống của MS-Dos
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 15TiÕt 21,22,23,24Bµi 6: Thùc hµnh: c¸c lÖnh néi tró cña MS-dosI/ Môc tiªu bµi häc
Trang 16viết lệnh tạo th mục?
<H> Muốn xoá một th mục
thì cần có điều kiện gì?
HS: Trả lời câu hỏi
HS: 2 em lên bảng viết lệnh
HS dới lớp thực hành vào máy
trong th mục COTICH
2 Sao chép tệp Baivan.Doc sang th mục TOAN và đổi tên thành Baitoan.Doc
3 Xem nội dung tệp Baivan.Doc
3 Hớng dẫn về nhà:
- Tiếp tục thực hành
- Xem lại lí thuyết phần các lệnh ngoại trú
IV/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 25,26Bài 7: Thực hành: các lệnh ngoại trú của MS-dosI/ Mục tiêu bài học
Trang 17sao chép th mục TOAN
sang th mục XAHOI
HS: Nhắc lại định nghĩa lệnh ngoại trú
HS: Kể tên các lệnh ngoại trú
HS: Nêu chức năng của lệnh XCOPY
HS: Thực hành lệnh XCOPY
HS: Nêu sự khác nhau về kết quả khi thực hiện lệnh TREE và lệnh DIR
HS: Chú ý phải thận trọng khi muốn xoá th mục bằng lệnh DELTREE
HS: Thực hành lệnh
3 Lệnh DELTREE
Trang 18mục THUVIEN bằng lệnh
DELTREE
DELTREE
3 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc lý thuyết các lệnh nội trú và ngoại trú
- GV: Chú ý cho HS không đợc thực hành lệnh định dạng ổ đĩa khi cha hiểu rõ về lệnh nàyIV/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 27,28,29,30Bài 8: Tệp tin xử lí theo lô, tệp tin cấu hìnhI/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- HS nắm đợc khái niệm tệp xử lí theo lô, tệp tin cấu hình
- HS biết các lệnh của tệp tin xử lý theo lô, tệp tin cấu hình
Hớng dẫn HS tìm hiểu về tệp tin xử lí theo lô
GV: Cung cấp khái niệm
tệp xử lí theo lô cho HS HS: Ghi khái niệm tệp xử lý theo lô I/ Tệp tin xử lí theo lô1 Khái niệm:
- Là một tệp tin văn bản có phần mở rộng là BAT chứa các
Trang 19GV: Giới thiệu để tạo một
tệp tin xử lý theo lô ta cần
phần mềm nh SK, EDIT,
BKED hoặc lệnh COPY
CON Trong phần này
chứa các lệnh khởi tạo hệ
thống nh tạo đờng dẫn, tạo
HS: Ghi cú pháp lệnh PROMPT và ý nghĩa các tham số
III/ Tệp Autoexec.bat
1 Lệnh tạo dấu nhắc hệ thống PROMPT
2 Lệnh tạo đờng dẫn PATHHoạt động 4
Tìm hiểu về tệp tin cấu hình Config.Sys
2 Lệnh Buffer: Tạo vùng nhó
đệm trong bộ nhớ chính
Trang 203 Lệnh Device: Nạp các chơng trình điều khiển các thiết bị nh con chuột , bàn phím, ổ đĩa CD…
3 Hớng dẫn về nhà:
- Học kĩ lí thuyết
IV/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 31,32Bài 9: Thực hành: các lệnh xử lí theo lô
I/ Mục tiêu bài học
Trang 21Nh¾c l¹i c¸c kiÕn thøc lÝ thuyÕt c¬ b¶n
GV: Yªu cÇu HS nh¾c l¹i
mét sè lÖnh thêng dïng
trong tÖp Bat
HS: Nh¾c l¹i mét sè lÖnh thêng dïng trong tÖp Bat 1 Mét sè lÖnh thêng dïng trong tÖp Bat
3 Híng dÉn vÒ nhµ
- Häc thuéc lÝ thuyÕt phÇn tÖp tin xö lÝ theo l« vµ tÖp tin cÊu h×nh
IV/ Rót kinh nghiÖm sau giê d¹y
Ngµy so¹n:
Ngµy gi¶ng:
PhÇn II: Ch¬ng tr×nh tiÖn Ých NC
TiÕt 33,34,35,36
Trang 22Bài 10: Làm quen với chơng trình tiện ích NCI/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- HS nắm đợc cách khởi động, thoát khỏi NC
- HS nắm đợc các thành phần trên cửa sổ NC, các thao tác cơ bản của NC
- Tài liệu tham khảo về chơng trình tiện ích NC
- Tài liệu dạy nghề tin học
- Màn hình NC để giới thiệu cho HS
III/ Tiến trình dạy học
A ổn định tổ chức
- Kiểm diện HS
B Kiểm tra bài cũ
- GV: Kiểm tra một số kiến thức của phần MS-DOS nh một số lệnh nội trú
HS: Trả lời: trớc hết phải khởi động máy tính vào MS-DOS
I/ Khởi động NC
* Cách 1
- Từ dấu nhắc C:\ gõ lệnh C:\ NC\NC ↵
Cách 2: Nháy đúp chuột vào biểu tợng của NC trên Windows
II/ Màn hình NC
- Gồm hai cửa sổ trái và phải
Trang 23GV: Giới thiệu: Phía bên
dới hai cửa sổ là dấu nhắc
của hệ thống đang chỉ tới
và dòng thực đơn một số
lệnh của chơng trình
HS: Quan sát màn hình NCHS: Trả lời
GV: Muốn chuyển điểm
sáng từ cửa sổ này sang
cửa sổ kia ta nhấn phím
HS: Theo dõi, ghi chép các thao tác
III/ Một số thao tác trên cửa sổ NC
4 Di chuyển điểm sáng giữa hai cửa sổ
5 Vào trong một th mục
6 Ra khỏi th mục
- Di vệt sáng vào dấu và nhấn Enter
Hoạt động 4
Tìm hiểu cách thoát khỏi NC
GV: Giới thiệu cách thoát
khỏi NC HS: Ghi cách thoát khỏi NC IV/ Thoát khỏi NC- Nhấn phím F10
- Chọn Yes để thoát khỏi NC
3 Luyện tập củng cố
- GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách khởi động NC, nhắc lại một số thao tác trên NC
4 Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc lí thuyết, tìm hiểu về màn hình NC
IV/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Trang 24Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 37->40Bài 11: Một số lệnh cơ bản của NCI/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- HS tìm hiểu một số lệnh cơ bản của NC
- HS nắm đợc cách tạo th mục, tạo tệp, sao chép tệp hoặc th mục, trong NC…
2 Kĩ năng
- HS có kĩ năng so sánh, thấy đợc sự tiện ích của NC so với MS-DOS
- HS phân biệt đợc sự khác nhau giữa khả năng thực hiện lệnh trong NC và trong DOS
3 Thái độ
- Giáo dục HS yêu thích môn học, tinh thần tự giác học tập
II/ Chuẩn bị
- Tài liệu tham khảo về các lệnh của NC
- Tài liệu dạy nghề tin học
III/ Tiến trình dạy học
A ổn định tổ chức
- Kiểm diện HS
B Kiểm tra bài cũ
GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số thao tác cơ bản trong NC
Tìm hiểu nhóm lệnh về lựa chọn ổ đĩa làm việc
GV: Giới thiệu các thao tác
lựa chọn ổ đĩa làm việc
trên hai cửa sổ trái và phải
I/ Lệnh lựa chọn ổ đĩa làm việc
1 Lựa chọn ổ đĩa làm việc cho cửa sổ trái
- Alt + F1
2 Lựa chọn ổ đĩa làm việc cho cửa sổ phải
- Alt + F2
Trang 25GV: Giới thiệu lệnh tạo tệp
<H> Muốn vào một th mục
ta cần làm gì?
<H> Nhắc lại lệnh đổi tên
tệp tin trong MS-DOS ?
GV: Yêu cầu HS nhắc lại
cách xem nội dung tệp
trong MS-DOS
HS: Ghi cách tạo th mục
HS: Nhận thấy viết lệnh trong NC ngắn gọn, dễ nhớ hơn DOS
HS: Tìm hiểu về lệnh sao chép tệp hay th mục
HS: Nêu cách vào th mục
HS: Nhắc lại cách đổi tên tệp trong MS-DOS
HS: Tìm hiểu các lệnh xem sửa nội dung tệp, lệnh nén
và giải nén tệp hay th mục
- Nhấn F8
3 Lệnh sao chép tệp hay th mục
- Di vệt sáng đến tệp hay th mục cần sao chép
- Soạn thảo nội dung tệp
- Nhấn F2 để ghi lại
- Nhấn ESC thoát khỏi màn hình soạn thảo
5 Lệnh đổi tên hoặc di chuyển tệp hay th mục
- Di vệt sáng vào th mục hoặc tệp tin cần di chuyển hay đổi tên
- Nhấn F6
- Nhập tên mới (nếu đổi tên)
- Nhập vào đờng dẫn đến vị trí mới (nếu di chuyển)
6 Xem nội dung tệp tin
- Nhấn F3
7 Sửa nội dung tệp
- Di vệt sáng vào tệp cần sửa, nhấn F4
Trang 26GV: hệ thống kiến thức trong bài học
4 Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc các lệnh trong NC
IV/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 40 -> 44Bài 12: Thực hành: Các lệnh của NCI/ Mục tiêu bài học
- Chuẩn bị điều kiện cho phòng máy, sao chép NC vào trong ổ đĩa C
- Bài tập để học sinh thực hành ( Sơ đồ cây th mục DETHI)
III/ Tiến trình dạy học
Trang 27thông tin về ổ đĩa làm việc
trên mỗi cửa sổ, danh sách
di chuyển điểm sáng giữa
các tệp hoặc th mục, giữa
hai cửa sổ, vào và ra khỏi
HS: Thực hành các thao tác bật, tắt cửa sổ, di chuyển điểm sáng, vào ra khỏi một th mục
HS: Nêu sự thay đổi trên dòng nhắc của hệ thống khi vào và
ra khỏi th mục
I/ Khởi động NC, các thao tác cơ bản của NC
bài tập tạo cây th mục
DETHI trong ổ đĩa C:\
H: Giả sử máy tính của em
cha làm việc với ổ đĩa C,
muốn lựa chọn ổ đĩa C:\ cho
cửa sổ trái ta làm thế nào?
H: Muốn tạo th mục con
HS: Nhắc lại cách lựa chọn ổ
đĩa làm việc trên các cửa sổ
HS: Trả lời: Phải thực hiện vào trong th mục đó
HS: Tích cực làm bài dới sự ớng dẫn của GV
3 Soạn thảo nội dung cho hai tệp này
4 Sao chép tệp Cauhoi.Doc sang th mục TRNGHIEM5.Sửa nội dung tệp Cauhoi.Doc trong th mục TRNGHIEM
6 Đổi tên tệp Baitoan1.txt thành Baitap.doc
7 Nén tệp Baitap.Doc và giải nén
8 Xóa th mục TULUAN
3 Hớng dẫn về nhà
- Tiếp tục thực hành
IV/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy