1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TAP HUAN MON TOAN

4 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: Ở những bài học trước các em đã được học cách xem giờ và đã biết một ngày có hai mươi tư giờ.. Tiết học hôm nay các em sẽ làm quen với đơn vị thời gian tháng, năm; biết

Trang 1

Toán Tháng – Năm

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Làm quen với các đơn vị đo thời gian: tháng, năm

- Biết một năm có mười hai tháng

- Biết tên gọi của các tháng trong năm

- Biết số ngày trong từng tháng

2 Kĩ năng:

- Biết cách xem lịch (tờ lịch tháng, lịch năm)

3 Thái độ:

- Có ý thức về thời gian

B Đồ dùng dạy – học:

- GV: máy tính, máy chiếu

C Các hoạt động dạy – học:

Thời

lượng

(35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3 phút I Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập:

“Tìm x:

a)x + 6037 = 9428 b)x – 2569 = 5130”

- GV gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS lên bảng làm, mỗi HS làm một phép tính

a) x + 6037 = 9428

x = 9428 – 6037

x = 3391 b) x – 2569 = 5130

x = 5130 + 2569

x = 7699

- HS nhận xét

35 phút II Dạy – học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Ở những bài học trước các em đã được học cách xem giờ và đã biết một ngày có hai mươi tư giờ Tiết học hôm nay các em sẽ làm quen với đơn vị thời gian tháng, năm; biết các tháng trong một năm số ngày trong một tháng, biết cách xem lịch

1 phút

12 phút 2 Giới thiệu các tháng trong năm

và số ngày trong các tháng.

a Các tháng trong một năm.

- GV chiếu hình tờ lịch năm 2014

6 phút

Trang 2

- “Để phù hợp với thực tế, cô sẽ giúp

các em tìm hiểu bài với tờ lịch năm

2014 thay vì lịch năm 2005.”

- Yêu cầu HS quan sát

- “Một năm có bao nhiêu tháng?”

- “Đó là những tháng nào?”

- Yêu cầu HS lên bảng chỉ vào tờ lịch

và nêu tên 12 tháng của năm

- HS quan sát

- “Một năm có mười hai tháng.”

- “Đó là các tháng: tháng Một, tháng Hai, tháng Ba, tháng Tư, tháng Năm, tháng Sáu, tháng Bảy, tháng Tám, tháng Chín, tháng Mười, tháng Mười Một, tháng Mười Hai.”

- HS lên bảng chỉ vào lịch và nêu tên các tháng

10 phút b Giới thiệu số ngày trong từng

tháng:

- Chuyển ý: “Một năm có mười hai

tháng Một tháng có bao nhiêu ngày?

Có phải tháng nào cũng có số ngày

giống nhau? Để biết được điều này các

em hãy nhìn lên tờ lịch trên bảng và trả

lời các câu hỏi của cô.”

- “Tháng Một có bao nhiêu ngày?”

- “Những tháng còn lại có bao nhiêu

ngày?”

- “Những tháng nào có 31 ngày?”

- “Những tháng nào có 30 ngày?”

- “Tháng Hai có bao nhiêu ngày?”

- “Trong năm bình thường có 365 ngày

thì tháng Hai có 28 ngày, những năm

nhuận có 366 ngày thì tháng Hai có 29

ngày Vậy tháng Hai có 28 hoặc 29

ngày Cứ bốn năm thường thì sẽ có một

năm nhuận.”

- Hướng dẫn HS ghi nhớ số ngày của

từng tháng trong năm bằng cách sử

- HS lắng nghe

- “Tháng Một có 31 ngày.”

- “Tháng Hai có 28 ngày, tháng Ba có

31 ngày, tháng Tư có 30 ngày, tháng Năm có 31 ngày, tháng Sáu có 30 ngày, tháng Bảy có 31 ngày, tháng Tám có 31 ngày, tháng Chín có 30 ngày, tháng Mười có 31 ngày, tháng Mười Một có

30 ngày, tháng Mười Hai có 31 ngày.”

- “Những tháng có 31 ngày là: tháng Một, tháng Ba, tháng Năm, tháng Bảy, tháng Tám, tháng Mười, tháng Mười Hai.”

- “Những tháng có 30 ngày là: tháng Tư, tháng Sáu, tháng Chín, tháng Mười Một.”

- “Tháng Hai có 28 ngày.”

- HS lắng nghe

Trang 3

dụng nắm bàn tay: Nắm bàn tay trái

thành nắm đấm, để trước mặt rồi đếm

từ phải sang trái (đếm tháng Một bắt

đầu từ chỗ lồi lên của đốt xương ngón

tay trỏ) thì những chỗ lồi lên của các

đốt ngón tay tương ứng với tháng có 31

ngày, những chỗ không có đốt xương

lồi lên tương ứng với các tháng còn lại

có 30 ngày, trừ tháng Hai

16 phút 3 Luyện tập, thực hành:

9 phút

Chuyển ý: “Cô thấy lớp mình đã nhớ

được các tháng trong năm và số ngày

trong tháng rất tốt rồi Để giúp các em

nhớ kĩ hơn nữa và biết cách xem lịch

thật chính xác, cô và các em cùng đến

với phần luyện tập.”

Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS quan sát lịch năm 2014

trên bảng, thực hành hỏi đáp theo cặp

các câu hỏi trong SGK

- GV gọi 3 – 4 cặp HS thực hành trước

lớp Yêu cầu cả lớp lắng nghe

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

- HS đọc đề bài

- HS thực hành theo cặp:

+ “Tháng này là tháng mấy?”

“Tháng này là tháng Hai.”

+ “Tháng sau là tháng mấy?

“Tháng sau là tháng Ba.”

+ “Tháng Một có bao nhiêu ngày?” “ Tháng Một có 31 ngày.”

+ “Tháng Ba có bao nhiêu ngày?” “Tháng Ba có 31 ngày.”

+ “Tháng Sáu có bao nhiêu ngày?” “Tháng Sáu có 30 ngày.”

+ “Tháng Bảy có bao nhiêu ngày?” “ Tháng Bảy có 31 ngày.”

+ “Tháng Mười có bao nhiêu ngày?” “Tháng Mười có 31 ngày.”

+ “Tháng Mười Một có bao nhiêu ngày?”

“Tháng Mười Một có 30 ngày.”

- 3 – 4 cặp HS thực hành trước lớp

- HS nhận xét

Chuyển ý: “Ở bài tập 1 các em đã được

thực hành quan sát và nói số ngày trong

các tháng Vậy còn tìm thứ của các

ngày thì sao? Cô cùng các em đến với

Trang 4

8 phút

bài tập 2.”

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS quan sát tờ lịch tháng 8

năm 2014 và trả lời các câu hỏi của bài

(Chiếu hình lịch tháng 8 năm 2014 lên

bảng)

+ Ngày 19 tháng 8 là thứ mấy?

+ Ngày cuối cùng của tháng 8 là thứ

mấy?

+ Tháng 8 có mấy ngày Chủ nhật?

+ Chủ nhật cuối cùng của tháng 8 là

ngày nào?

- HS đọc đề bài

- HS quan sát và trả lời

+ Ngày 19 tháng 8 là thứ Ba

+ Ngày cuối cùng của tháng 8 là Chủ nhật

+ Tháng 8 có 5 ngày Chủ nhật

+ Chủ nhật cuối cùng của tháng 8 là ngày 31

3 phút 4 Củng cố, dặn dò:

- GV yêu cầu HS nêu số lượng các

tháng và các ngày HS trong tháng

- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS

tích cực trong giờ

- Dặn dò HS làm bài 2 trong SGK theo

lịch năm 2005 và chuẩn bị bài sau

- HS nêu

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 27/10/2019, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w