Số báo danh Giám thị 1 Giám thị 2 Số phách Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo Số phách I.. Nếu a,b,c là ba cạnh của một tam giác thì A.. trong các câu sau để đợc các phát biểu đúng..
Trang 1Trờng THCS
Họ và tên Lớp 8
Số báo danh Giám thị 1 Giám thị 2 Số phách Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo Số phách I Phần trắc nghiệm(4.0điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả mà em cho là đúng (từ câu 1 đến câu 8) Câu1 ( 0,25 điểm ): Nếu x= 5 thì x bằng : A: 25 B: 5 C: -9 D: 10 Câu 2 (0,25 điểm ): Điểm nào trong các điểm sau không thuộc đồ thị hàm số y = 2x A.( 1; 2) B ( 2; 4) C (1;-1) D ( 0;0) Câu 3 ( 0,25 điểm ): .Đơn thức −21 y3z t2 có bậc là : A 7 B 5 C 3 D 6 Câu 4 : (0,25 điểm): Một tam giác cân có góc ở đỉnh 800 mỗi góc ở đáy có số đo là: A 500 B 350 C 400 D Một kết quả khác Câu 5 (0,25 điểm): Cho tam giác ABC bằng tam giác MNP Cách viết nào dới đây là sai: A ∆ABC = ∆MPN B ∆BAC = ∆NMP C ∆CBA= ∆PNM D ∆ABC = ∆MNP Câu 6 (0,25 điểm) Tổng của ba đơn thức -2x2y, - 4x2y và 3x2y là: A x2y B -3x2y C 9x2y D Cả ba kết quả đều sai Câu 7 (0,25 điểm): Nếu 72 = −6x thì x bằng: A.- 21 B 1/3 C 21 D 12 Câu 8 (0,25 điểm ): Nếu a,b,c là ba cạnh của một tam giác thì A a+b≥c B a+b≤c C a+ b> c D b + c=a Câu 9 (1,0 điểm) Điền vào chỗ ( ) trong các câu sau để đợc các phát biểu đúng. a) Trong tam giác vuông bằng tổng bình phơng hai cạnh góc vuông b) Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì
Câu 10 (1,0 điểm): Đánh dấu"x" vào chỗ ( ) một cách thích hợp Câu Đúng Sai a Đờngthẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng là đờng trung trực của đoạn thẳng đó b Nếu 3 góc của tam giác này bằng 3 góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Đề 2
Trang 2II Phần tự luận: ( 6.0 điểm)
Câu 11 (1.0 điểm ): Tính giá trị của biểu thức A= -3x2 + 2x -1 taị x=
3
1
−
Câu 12 : (2.0 điểm) :Biết 3 cạnh của tam giác biết tỷ lệ với 2, 4,5 và chu vi của tam giác nó là
44cm Tính các cạnh của tam giác đó
Câu 13 : (3.0 điểm ): Cho tam giác MNQ vuông tại M.vẽ đờng cao MH, Trên cạnh NQ lấy điểm D
sao cho NM = ND
a) Chứng minh rằng:Tia MD là tia phân giác của ∠HMQ
b) Vẽ DK⊥MQ (K∈MQ), Chứng minh rằng MK = MH
c) Chứng minh rằng MN + MQ < NQ + MH
Bài làm
Trờng THCS Trúc Lâm Hớng dẫn chấm bài thi khảo sát chất lợng đầu năm
Trang 3Năm học 2009-2010 Môn:Toán,Lớp8
đề 2
I Phần trắc nghiệm(4.0điểm):
Từ câu 1 đến câu 8 mỗi ý đúng cho 0.25 điểm
Câu 9 (1.0 điểm): Mỗi ý đúng cho 0.5 điểm
a) bình phơng cạnh huyền
b) 2 đờng thẳng đó song song với nhau
Câu 10 (1.0 điểm): Mỗi ý đúng cho 0.5 điểm
II Phần tự luận: ( 6.0 điểm)
Câu 11(1.0 điểm):
3
1 2 3
1 2
−
−
+
+ Trả lời: Với x =
-3
1
thì biểu thức A có giá trị là A = -2 (0.25điểm) Câu12 (2.0 điểm):
+ Gọi 3 cạnh của tam giác lần lợt là a,b,c Đơn vị: cm (ĐK: 0 < a,b,c < 44) (0.25điểm) + Do 3 cạnh của tam giác biết tỷ lệ với 2, 4,5
Nên ta có
2a =b4 =5c
5 4 5 4 2 2
c b c b a
+ +
+ +
=
⇒ (1) (0.5điểm) + Chu vi của tam giác nó là 44cm
Nên ta có
a + b + c = 44 (2) (0.5điểm)
Từ (1) và (2)
Giải ra kết quả a=8, b=16, c=20 (0 5điểm)
Đối chiếu ĐK và trả lời đúng (0.25điểm)
Câu13 (3.0 điểm):
Ghi GT+ Vẽ hình
a) ∆NMD cân ở N nên :
2 1
1
c)Xét ∆KDQcó KQ < KD
Ta có KQ = MQ – MK = MQ – MH
DQ= BQ – ND = NQ – MN
Suy ra: MQ – MH < NQ – MN
M
Trang 4Q
H
D
K