1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

QD 119a ban word NEW

22 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các sinh viên sau khi đã nộp phí nhập học khi chuyển đổi giữa các hệ đàotạo trong Trường Đại học FPT chỉ phải nộp bổ sung phần phí nhập học chênh lệch..  Học bổng toàn phần kèm ăn ở: Si

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ vào Quyết định số 208/2006/QĐ-TTg ngày 8/9/2006 của Thủ Tướng ChínhPhủ về việc thành lập Trường Đại học FPT;

Căn cứ Điều lệ Trường Đại học được ban hành theo Quyết định số 70/2014/QĐ-TTgngày 10/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ vào Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học FPT được ban hànhtheo Quyết định số 02/QĐ-ĐHFPT ngày 1/10/2006 của Chủ tích Hội đồng quản trịTrường Đại học FPT;

Xét đề nghị của Trưởng phòng kế toán Trường đại học FPT,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tài chính sinh viên Trường Đại

học FPT năm 2016.

Điều 2 Quyết định này thay thế Quyết định 940/QĐ-ĐHFPT ngày 31/12/2014 và có

hiệu lực kể từ ngày 01/9/2016 đối với các khoản có tính chất học phí (mục 1 phụ lục) và từ ngày 10/3/2016 đối với các khoản thu khác (mục 2 phụ lục) trừ trường hợp có quy định khác trong mục ghi chú tại các phụ lục Cụ thể:

- Đối với các khoản có tính chất học phí (mục 1 phụ lục) hiệu lực tính theo ngày khai giảng các khóa học hoặc học kỳ.

- Đối với các khoản ngoài học phí (mục 2 phụ lục) hiệu lực tính theo ngày nộp tiền.

Điều 3 Giám đốc các khối đào tạo, Viện trưởng các Viện Đào tạo, Trưởng Ban Tuyển

sinh và Công tác sinh viên, Trưởng Ban Đào tạo, Trưởng Ban Đảm bảo, Trưởng phòng Kế toán và các bộ phận, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Trang 2

Đàm Quang Minh

QUY ĐỊNH TÀI CHÍNH NĂM 2016 CHO SINH VIÊN CÁC HỆ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

1 Phí tuyển sinh, phí nhập học, học phí và phí giáo trình

1.1 Phí sơ tuyển: Sinh viên (sau đây được hiểu bao gồm cả sinh viên và học viên)

nộp hồ sơ tuyển sinh hoặc tham dự thi sơ tuyển đầu vào phải nộp phí sơ tuyển nếu có.Phí sơ tuyển không được hoàn trả trong bất kỳ trường hợp nào

1.2 Phí đăng ký nhập học: Sinh viên khi nhập học phải nộp phí đăng ký nhập học

(nếu có) Các sinh viên sau khi đã nộp phí nhập học khi chuyển đổi giữa các hệ đàotạo trong Trường Đại học FPT chỉ phải nộp bổ sung phần phí nhập học chênh lệch Phínhập học không được hoàn trả trong bất kỳ trường hợp nào trừ trường hợp thí sinhthuộc diện được tuyển thẳng nhưng vi phạm điều kiện đầu vào theo quy định Nhànước phát sinh sau thời điểm nộp tiền

1.3.Học phí:

 Học phí được quy định cho từng chương trình và từng giai đoạn đào tạo.Tuỳ từng chương trình học có nhiều mức độ, nếu sinh viên có nguyện vọng học nângcấp sẽ phải nộp phí nâng cấp chương trình

 Sinh viên tự đăng ký học vượt khung chương trình chuẩn được công bốtại thời điểm nhập học sẽ phải nộp trước học phí của cả kỳ có môn học vượt

 Mức học phí niêm yết là học phí được cơ sở đào tạo ban hành áp dụngcho các sinh viên nhập học đơn lẻ; Mức học phí đại lý áp dụng cho các sinh viên nhậphọc thông qua đại lý tuyển sinh Mức học phí khu vực A, B là học phí niêm yết ápdụng riêng cho các sinh viên học tại tỉnh, thành A, B Thuật ngữ học phí chuẩn đượchiểu là học phí niêm yết, học tại TP Hà Nội hoặc TP Hồ Chí Minh

 Sinh viên học lại phải nộp học phí bổ sung Học phí học lại thông thườngtính bằng khoảng 50% học phí môn học Biểu phí các môn học các cơ sở tự cụ thể hóađảm bảo cân đối (không chênh lệch quá 10%) so với học phí toàn khóa

 Với các chương trình đạo tạo miễn phí sinh viên phải nộp phí đặt cọcbằng 50% học phí chương trình để đảm bảo tham dự các buổi học đầy đủ (80% thờilượng trở lên) Trường hợp sinh viên không học hoặc vi phạm thời lượng trên, khoảnphí này sẽ không được hoàn trả và thu vào nguồn chi phí tổ chức lớp

Trang 3

 Học bổng toàn phần kèm ăn ở: Sinh viên được cấp học bổng toàn phần(100% học phí) kèm theo chi phí ăn ở sẽ không phải nộp học phí, được chi trả tiền ăn

ở hàng tháng theo định mức quy định và không được nhận các hỗ trợ tài chính khác

 Học bổng toàn phần: Sinh viên được cấp học bổng toàn phần (100% họcphí) thì không phải nộp học phí và không được nhận các hỗ trợ tài chính khác

 Học bổng từng phần: Sinh viên được nhận các mức học bổng dưới 100%

sẽ phải nộp phần học phí còn lại và không được nhận các hỗ trợ tài chính khác

 Đối với sinh viên ở diện được cấp nhiều loại học bổng thì chỉ được nhậnmột loại học bổng

 Sinh viên hệ đại học hoặc cao đẳng chính quy khi được chấp nhậnchuyển từ nhóm/khối ngành học này sang nhóm/khối ngành học khác sẽ không đượcduy trì tín dụng hoặc học bổng cấp trước đó Sinh viên chuyển giữa các ngành hoặcchuyên ngành hẹp trong cùng một khối ngành sẽ phải nộp lại phần học bổng cho cácmôn học không có trong chuyên ngành mới và được duy trì tiếp tục mức học bổng, tíndụng đang được hưởng

1.7.Chính sách Bảo lưu học phí, nộp trước học phí:

 Sinh viên đã nộp học phí sau đó có đơn xin bảo lưu (tạm ngưng) và đượcchấp thuận thì phần học phí này sẽ được bảo lưu, khi sinh viên quay lại học sẽ đượctrừ vào phần học phí phải nộp

Trang 4

 Phần học phí nộp dư (nếu có) sẽ được chuyển thành học phí của kỳ tiếptheo Trong trường hợp nộp dư quá tổng số học phí toàn khóa phải nộp thì sinh viên sẽđược hoàn trả lại phần dư so với tổng học phí phải nộp.

 Sinh viên chuyển nhóm/khối ngành, chuyển hệ đào tạo, chuyển cơ sởtrong Trường đại học FPT đúng quy định nếu còn học phí tại cơ sở cũ chưa được dùngđến sẽ được chuyển toàn bộ phần học phí này sang nhóm/khối ngành mới, hệ đào tạomới hoặc cơ sở mới

 Sinh viên được công nhận chuyển đổi môn học đã học trước đó sẽ đượchoàn lại học phí môn học này theo mức học phí môn tương đương của chương trìnhđang học

1.8.Chính sách giảm học phí cho các chương trình promotion tuyển sinh:

 Các chương trình promotion cho tuyển sinh khóa mới nếu áp dụng hìnhthức giảm học phí sẽ trừ vào tổng số học phí phải nộp dưới hình thức trừ thẳng số tiềnđược giảm trên hóa đơn nộp học phí

1.9.Chính sách điều chỉnh học phí:

 Mức học phí ở các lần nộp có thể được điều chỉnh (tăng hoặc giảm) hàngnăm và được ban hành bằng phụ lục mới Biên độ điều chỉnh giữa 2 năm liên tiếpkhông quá 10%

 Số lần (kỳ/mức/năm) nộp học phí được công bố tại thời điểm tuyển sinh

là cố định không thay đổi trong suốt quá trình học

2 Các loại phí khác

2.1 Phí phúc tra: Trong quá trình học sinh viên có nguyện vọng phúc tra sẽ phải

nộp phí Phí này sẽ được hoàn trả nếu kết quả chấm lại có thay đổi

2.2 Phí làm lại thẻ sinh viên, thư viện: Sinh viên nộp phí khi cần làm lại thẻ sinh

viên, thẻ thư viện

2.3.Phí phạt trả chậm sách:

 Sinh viên trả chậm sách mượn thư viện phải nộp phí trả chậm tính từngày đáo hạn đến ngày thực tế trả sách (gồm cả ngày nghỉ và ngày lễ) Sinh viên trảchậm sách trên 30 ngày ngoài phí trả chậm sẽ phải nộp phạt bổ sung một khoản bằnggiá bìa sách

 Sinh viên làm mất sách mượn thư viện hoặc làm rách, mất trang… phảibồi thường giá trị bằng giá trị ban đầu của cuốn sách đó, đồng thời phải nộp phí trảchậm (nếu có)

 Khoản phạt trả chậm sách tối đa bằng giá trị cuốn sách

2.4 Phí bồi thường làm hư hỏng tài sản của trường: Sinh viên làm hư hỏng tài

sản của nhà trường dù vô tình hay cố ý sẽ phải bồi thường Hình thức và mức độ bồithường cụ thể sẽ do Ban Giám hiệu quyết định tùy theo tính chất vụ việc vi phạm

Trang 5

2.5 Phí phạt vi phạm nội quy sinh viên: Đối với các trường hợp sinh viên vi

phạm nội quy (chơi game trong khuôn viên của trung tâm; hút thuốc vứt rác khôngđúng nơi quy định; mang đồ ăn nước uống vào lớp học, thư viện hay giảng đường )phải nộp phí vi phạm nội quy sinh viên

2.6 Phí làm bảng điểm, phó bản bằng tốt nghiệp, xác nhận sinh viên: Sinh viên

có nhu cầu làm bảng điểm xác nhận kết quả học tập theo nguyện vọng riêng của mình,làm phó bản bằng tốt nghiệp trong trường hợp mất bằng chính hoặc làm xác nhận sinhviên phải nộp phí

2.7 Phí nhập học lại: Phí nhập học lại áp dụng đối với các trường hợp sinh viên

đã có quyết định cho thôi học, hoặc bảo lưu, sau đó được nhà trường đồng ý cho quaylại học tiếp

2.8 Phí chuyển ngành học: Sinh viên hệ đại học, cao đẳng chính quy khi được

chấp nhận chuyển từ nhóm/khối ngành học này sang nhóm/khối ngành học khác hoặcgiữa các ngành hoặc ngành hẹp trong cùng một nhóm/khối ngành sẽ nộp phí chuyểnngành bằng 50% phí nhập học

2.9 Phí nhà ở: Sinh viên ở trong ký túc xá của cơ sở đào tạo hoặc được cơ sở đào

tạo thuê hộ chỗ ở có trách nhiệm nộp phí nhà ở (tiền thuê nhà, dịch vụ điện, nước,internet, vệ sinh) theo đúng quy định ban hành Trường hợp sinh viên đã nộp phí nhà ở

vì lý do chủ quan (kể cả lý do bị nhà trường kỷ luật) không ở nữa sẽ không được hoànlại phí nhà ở Trường hợp lý do khách quan từ phía nhà trường sẽ được hoàn lại tiềntương ứng với thời gian chưa ở

2.10 Phí chuyển cơ sở: Sinh viên chuyển giữa các cơ sở đào tạo trong trường

đại học FPT phải nộp phí chuyển cơ sở tại cơ sở nơi sinh viên chuyển đi

2.11 Phí thi lại: Với một số chương trình hợp tác quốc tế, sinh viên nộp phí thi lại

theo quy định

3 Quy định về trách nhiệm thời hạn nộp học phí và các khoản phí

3.1 Sinh viên có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ học phí 1 tuần trước khi kỳ học

chính thức bắt đầu

3.2 Với các khoản thu khác ngoài học phí, sinh viên sẽ nộp ngay khi có phát sinh 3.3 Các trường hợp sinh viên không hoàn thành nghĩa vụ học phí và các khoản phí

khác đúng hạn được xem như thôi học tự nguyện

4 Quy định về thanh toán và chứng từ thanh toán

4.1 Tất cả các khoản thu từ sinh viên đều được nhà trường cung cấp hóa đơn hoặc

phiếu thu

4.2 Học phí và các khoản phí cụ thể được nêu chi tiết ở các phụ lục kèm theo quy

định này

4.3 Học phí và các khoản phí có thể thay đổi định kỳ, điều chỉnh theo trượt giá và

được ban hành bằng các phụ lục mới

Trang 6

5 Chương trình trang bị máy tính xách tay (laptop) cho sinh viên

5.1 Đối với các chương trình học quy định sinh viên phải tự trang bị máy tính

xách tay phục vụ học tập, thi cử sinh viên sẽ được nhà trường hỗ trợ 9.000.000đ (chín

triệu đồng) tiền trang bị máy tính xách tay Số tiền này sẽ khấu trừ từ học phí phải nộp

của 4 lần đóng học phí đầu tiên, mỗi lần ¼ tổng số tiền được hỗ trợ

5.2 Sinh viên thuộc diện học bổng sẽ không được hỗ trợ trang bị máy tính xách

tay

5.3 Sinh viên chỉ được hỗ trợ tối đa một lần trong quá trình học tập tại trường

6 Điều khoản thi hành

6.1 Qui định này được áp dụng cho toàn thể sinh viên học tại Trường Đại học FPT 6.2 Trong trường hợp sinh viên vi phạm chính sách tài chính, Trường Đại học FPT

có quyền xem xét kỷ luật từ mức phê bình đến cảnh cáo hoặc buộc thôi học Ngoài raTrường Đại học FPT có quyền nhờ cơ quan thứ ba có tư cách để thu hồi các khoản tàichính khó đòi theo qui định của pháp luật hiện hành

6.3 Giám đốc các cơ sở, trung tâm đào tạo có thể đề xuất để Ban giám hiệu xem

xét phê duyệt các quy định giảm các khoản phí ngoài học phí hoặc chính sách ưu đãihọc phí (học bổng, tín dụng…) đối với từng đối tượng cụ thể và trong thời gian cụ thể.Giám đốc các cơ sở, các trung tâm không được tự ý ban hành quy định thu vượt mứckhung ở quy định này hoặc các khoản thu khác có nội dung nằm ngoài quy định

6.4 Phòng Kế toán có trách nhiệm phổ biến và hướng dẫn thực hiện Trong quá

trình triển khai nếu có vướng mắc trình Hiệu trưởng ban hành văn bản điều chỉnh thaythế

Trang 7

PHỤ LỤC 1 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ SINH VIÊN HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT (FUG)

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Trang 8

PHỤ LỤC 2 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ

HỆ THỐNG ĐÀO TẠO LẬP TRÌNH VIÊN QUỐC TẾ APTECH (FAT)

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Trang 9

PHỤ LỤC 3 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ

HỆ THỐNG ĐÀO TẠO MỸ THUẬT ĐA PHƯƠNG TIỆN ARENA (FAN)

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Trang 10

PHỤ LỤC 4 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ

HỆ THỐNG ĐÀO TẠO PHẦN CỨNG VÀ MẠNG (FJK)

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Trang 11

PHỤ LỤC 5 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ

HỆ THỐNG ĐÀO TẠO CỬ NHÂN CNTT – GREENWICH (FATG)

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Trang 12

PHỤ LỤC 6 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ

HỆ THỐNG ĐÀO TẠO CỬ NHÂN QTKD – GREENWICH (B2G)

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Trang 13

PHỤ LỤC 7 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ

HỆ THỐNG ĐÀO TẠO CỬ NHÂN GREENWICH (F2G)

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Trang 14

PHỤ LỤC 8 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ

HỆ THỐNG ĐÀO TẠO CỬ NHÂN TOPUP IT (FGR)

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Trang 15

PHỤ LỤC 9 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ

HỆ THỐNG ĐÀO TẠO CỬ NHÂN TOPUP BIZ (B2B)

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Trang 16

PHỤ LỤC 10BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ

HỆ THỐNG ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG THỰC HÀNH (FPL)

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Trang 17

PHỤ LỤC 11 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC KỸ NGHỆ PHẦN MỀM (MSE)

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Trang 18

PHỤ LỤC 12 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC QUẢN TRỊ KINH DOANH FEMBA VÀ

CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC PGM

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Trang 19

PHỤ LỤC 13 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ

CHƯƠNG TRÌNH DAS

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Trang 20

PHỤ LỤC 14 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN SINH VIÊN QUỐC TẾ FGO

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Trang 21

PHỤ LỤC 15 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TỪ XA FUNIX

(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016

của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)

Ngày đăng: 27/10/2019, 09:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w