- Chọn câu hoặc đoạn văn bản định thay đổi - Thực hiện lệnh Format\Font hiện hộp thoại.. - Thực hiện lệnh Insert\Picture\ClipArt - Chọn tranh, hình vẽ Chọn tệp Cần mở Nhấn Open để
Trang 1Giáo trình tin học cơ sở Biên soạn : Đào Đức Thành
Chơng III:
I : giới thiệu 1 Giới thiệu :Microsoft Word là phần mềm soạn thảo văn bản thông dụng nhất hiện nay cũa hãng Microsoft Giao diện đẹp thuận tiện dễ sử dụng 2 Khởi động và thoát khỏi chơng trình. a) khởi động : C1 : Start\Program\ Microsoft Word C2 : Nháy đúp vào biểu tợng trên màn hình nền b) Thoát : C1 : ấn tổ hợp phím Alt + F4 C2 : chọn File\Edit C3 : nhấn mút
3 Màn hình giao diện. Thanh tiêu đề Menu bar Standard bar Formatting bar
Vùng soạn thảo văn bản
Thanh cuộn
11 Giáo trình tin học cơ sở Biên soạn : Đào Đức Thành
4 Khối và các thao tác với khối.
a) Khối : là một từ , một câu hoặc một đoạn văn bản
b) Chọn khối, bỏ chọn khối
Dùng chuột : Di chuột về đầu khối cần chọn, nhấn giữ chuột trái kéo từ trái sang phải
từ trên xuống cuối khối
Bàn phím : Dùng phím mũi tên di chuyển chuột về đầu khối, nhấn giữ phím Shift kết hợp với các phím mũi tên di chuyển về cuối khối
c) Thao tác với bàn phím :
Thanh
th ớc
kẻ ( Ruler )
Trang 2Home Đa con trỏ về đầu dòng Page Up Lên 1 trang màn hình End Đa con trỏ về cuối dòng Page Down Xuống 1 trang màn hình Ctrl + Home Đa con trỏ về đầu văn bản , Sang phải trái 1 từ
Ctrl + End Đa con trỏ về cuối văn bản , Lên xuống 1 dòng
5 Quy tắc gõ tiếng việt.
Chữ Gõ vào Chữ Gõ vào Chữ Dấu Chữ Dấu
VD : Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Ta gõ : Coongj hoaf xax hooij chur nghiax Vieetj Nam
6 Chỉnh sửa đơn giản Tài liệu đợc trình bày đẹp giúp cho ngời đọc dễ hiểu, dễ tiếp
thu, chính vì vậy phải tiến hành chỉnh sửa
a) Chọn Font chữ, cỡ chữ , màu chữ
- Chọn câu ( hoặc đoạn văn bản )
định thay đổi
- Thực hiện lệnh Format\Font hiện
hộp thoại
- Chọn kiểu chữ trong mục Font
cỡ chữ trong mục Size, màu chữ
trong mục Color ( Trong hình bên
dòng chữ “ I LOVE YOU ”
có Font VntimeH, cỡ chữ 14
màu xanh
b) Căn chỉnh lề ( Formatting bar )
Căn lề trái, giữa , phải , hai bên
Kiểu chữ , cỡ chữ,
Chữ đậm, nghiêng, gạch chân
12
Giáo trình tin học cơ sở Biên soạn : Đào Đức Thành
II các thao tác với văn bản.
1 Mở văn bản.
a) Mở văn bản ( tài liệu mới )
C1 : Thực hiện lệnh File\New
C2 : Nhấn Ctrl + N
b) Mở văn bản ( tài liệu cũ )
C1 : Thực hiện lệnh File\Open
C2 : Nhấn biểu tợng
Chú ý : Khi thực hiện một trong hai cách trên hộp hội thoại hiện ra
- Chọn tên tệp cần mở
- Nhấn nút Open
Trang 32 Lu văn bản.
- Thực hiện lệnh File\Save ( hoặc Ctrl + S )
- Nhập tên tệp vào mục File name
- Nhấn Save để lu
3 Sao chép, di chuyển.
a) Sao chép
- Chọn khối cần sao chép
- Nhấn Ctrl + C
- chuyển trỏ đến vị trí cần sao chép đến
- Nhấn Ctrl + V
13
Giáo trình tin học cơ sở
Biên soạn : Đào Đức Thành
b) Di chuyển
- Chọn khối cần di chuyển
- Nhấn Ctrl + X
- chuyển trỏ đến vị trí cần di chuyển đến
- Nhấn Ctrl + V
4 Chèn trang
- Thực hiện lệnh Insert\Page Number
- Trong mục Position chọn vị trí
đánh trang: Bottom ( Đáy ) Top ( trên )
- Trong mục Alignment
- ta chọn Center ( giữa )
Left ( Trái ), Right ( Phải )
- Nhấn OK
5 Chèn các kí tự đặc biệt.
@ ‰ ‡ ƒ ƒ ả
- Thực hiện lệnh Insert\Symbol
- Chọn kiểu kí tự trong mục Font
- Chọn kí tự thích hợp
- Nhấn Insert
6 Chèn và chỉnh
sửa tranh ảnh.
- Thực hiện lệnh
Insert\Picture\ClipArt
- Chọn tranh, hình vẽ
Chọn tệp Cần mở
Nhấn Open
để mở
Trang 4Cần chèn.
- Nhấn Insert
14
Giáo trình tin học cơ sở Biên soạn : Đào Đức Thành
7 Tạo chữ nghệ thuật
- Thực hiện lệnh Insert\Picture\WordArt
- Chọn kiểu chữ nghệ thuật\OK
- Chọn kiểu chữ có dấu trong mục Font
Cỡ chữ trong mục Size
- Nhấn OK để kết thúc.
8 Tạo chữ hoa thụt cấp đầu dòng.
- Bôi đen chữ định tạo
- Thực hiện lệnh Format\Drop cap
- Trong mục Position chọn kiểu thụt cấp
- Mục Font : chọn kiểu chữ
- Mục : Lines to drop
- Nhấn OK
9 Tạo Auto Text : Tạo văn bản tự động
- Bôi đen đoạn văn bản cần tạo thực
hiện lệnh Insert\Auto Text\ Auto Text
- Nhập kí hiệu tắt vào mục
Enter Auto Text entries here
- Nhấn Add để kết thúc
VD : Đoạn văn
Em là trái tim, là tình yêu của anh
Anh rất gét em tại em làm anh phải
Nhớ em Hôm nay anh lại còn gét
Em nhiều hơn vì anh không ngủ đợc
Vì nhớ em
Darling ! I Love you
Trang 5Giáo trình tin học cơ sở Biên soạn : Đào Đức Thành
10 Tạo văn bản dạng cột báo
- Bôi đen đoạn văn bản tạo cột báo
- Thực hiện lệnh Format\Columns
- Trong mục Number of columns
nhập vào số cột cần chia
- Các mục khác để nguyên
- Nhấn OK để hoan tất
VD : Hình bên có nghĩa là đoạn
Văn bản đợc chia thành 2
Cột báo
11 Tạo công thức toán học.
- Thực hiện lệnh Insert\Object
hộp hôi thoại Object xuất hiện.
- Chọn Microsoft Equation 3.0\OK
trong thẻ Creat New
- Nhấn OK
Khi này màn hình xuất hiện thanh
công cụ gồm các toán tử, các ký hiệu
quan hệ, các mũi tên…
Ta có thể chọn kiểu công thức cùng các tham số và cách trình bày chúng dựa trên các
biểu tợng của thanh công cụ Equation
Ví Dụ:
3
) 2 ( 2
TBK CN
12 Tạo chỉ số trên, chỉ số dới.
a) Chỉ số trên : Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + phím dấu cộng dấu bằng Ví Dụ 370C b) Chỉ số dới : Nhấn tổ hợp phím Ctrl + phím dấu cộng dấu bằng Ví Dụ H20
16
Giáo trình tin học cơ sở Biên soạn : Đào Đức Thành
III bảng biểu
1 Tạo bảng :
Cách 1 -Thực hiện lệnh Table\Insert Table
- Hiện hộp thoại trong mục Number of
Columns nhập vào số cột Mục Number
Trang 6Of rows nhập vào số dòng Mục Fixed
Column width để chế độ Auto
- Nhấn OK để kết thúc việc tạo bảng
Cách 2 nháy vào biểu tợng trên thanh
Formatting và rê chuột từ trên xuống
dới sang trái tuỳ theo yêu cầu tạo bảng
nh thế nào
2 Chèn dòng, cột.
Cho bảng nh hình sau :
2 a) Chèn dòng : Giả sử điểm cần chèn thêm vào giữa dòng 1 và 2 một hàng ta làm nh sau :
- Bôi đen hàng số 2
- Chuột phải chọn Insert Rows
Ta đợc bảng nh hình dới đây
b) chèn cột : Giả sử cần chèn thêm vào giữa cột A và B một cột ta làm nh sau
- Bôi đen cột B
- Chuột phải chọn Insert Column
Ta đợc bảng dới đây
3 Xoá dòng, cột.
a) xoá dòng :
- Bôi đen dòng cần xoá
- Chuột phải, chọn Delete Rows
b) Xoá cột :
- Bôi đen dòng cần xoá
- Chuột phải, chọn Delete Columns
4 Nhập dữ liệu chỉnh sửa.
Để nhập dữ liệu cho bảng , đa trỏ chuột vào ô cần nhập và nhập từ bàn phím
5 Liên thông ( hoà ô )
- Chọn các ô cần liên thông
- Thực hiện lệnh Table\Merge Cells
17
Giáo trình tin học cơ sở Biên soạn : Đào Đức Thành
6 Tính toán trên bảng.
Trong Word ta có thể
Thực hiện phép toán với
Các phép tính thông
Thờng : Tổng , tích …
Giả sử cho bảng trên ta
xét các phép tính hay
gặp sau
a) Tính tổng
- Theo hàng ngang
Đặt trỏ vào ô cần tính tổng
Thực hiện lệnh Table\Formular, hiện hộp thoại
Gõ vào = Sum(left)\OK
Giải thích : ở đây lệnh Sum(left) tính tổng theo
Hàng ngang của những ô bên trái Cụ thể là
Trang 7ô Toán (8), ô Lý (9), ô Hoá (6)
- Theo hàng dọc
Đặt trỏ vào ô cần tính tổng
Thực hiện lệnh Table\Formular, hiện hộp thoại
Gõ vào = Sum(above)\OK
b) Tính trung bình cộng
Đặt trỏ vào ô cần tính TBC
Thực hiện lệnh Table\Formular
Gõ vào =AVERAGE(C3:E3)\OK
Chú ý : Nếu không nhớ chính xác tên hàm ta
Nhấn chuột vào mục Paste Function để chọn hàm
- Kết quả sau khi tính toán ta đợc
18
Giáo trình tin học cơ sở Biên soạn : Đào Đức Thành
IV : Định dạng và in ấn
1.Định dạng.
Vào File\page Setup
- Thẻ Margins
Mục Margins
Top : lề Trên
Left : lề Trái
Right : lề Phải
Bôttom : lề Dới
Mục Orientation
Portrait : Dọc
Landscape : Ngang
- Thẻ Paper : Chọn giấy khổ A4
Xem trớc khi in : Chọn File\Print Preview
Trang 82 In ấn.
Vào File\Print …
Chọn các tuỳ thích để in ấn …
19