Các sinh viên sau khi đã nộp phí nhập học khi chuyển đổi giữa các hệ đào tạo trong Trường Đại học FPT chỉ phải nộp bổ sung phần phí nhập học chênh lệch.. Phí nhập học không được hoàn trả
Trang 2QUY ĐỊNH TÀI CHÍNH NĂM 2016 CHO SINH VIÊN CÁC HỆ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT
(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016
của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)
1 Phí tuyển sinh, phí nhập học, học phí và phí giáo trình
1.1 Phí sơ tuyển: Sinh viên (sau đây được hiểu bao gồm cả sinh viên và học viên)
nộp hồ sơ tuyển sinh hoặc tham dự thi sơ tuyển đầu vào phải nộp phí sơ tuyển nếu có
Phí sơ tuyển không được hoàn trả trong bất kỳ trường hợp nào
1.2 Phí đăng ký nhập học: Sinh viên khi nhập học phải nộp phí đăng ký nhập học
(nếu có) Các sinh viên sau khi đã nộp phí nhập học khi chuyển đổi giữa các hệ đào tạo trong Trường Đại học FPT chỉ phải nộp bổ sung phần phí nhập học chênh lệch Phí nhập học không được hoàn trả trong bất kỳ trường hợp nào trừ trường hợp thí sinh thuộc diện được tuyển thẳng nhưng vi phạm điều kiện đầu vào theo quy định Nhà nước phát sinh sau thời điểm nộp tiền
1.3 Học phí:
Tuỳ từng chương trình học có nhiều mức độ, nếu sinh viên có nguyện vọng học nâng cấp sẽ phải nộp phí nâng cấp chương trình
tại thời điểm nhập học sẽ phải nộp trước học phí của cả kỳ có môn học vượt
cho các sinh viên nhập học đơn lẻ; Mức học phí đại lý áp dụng cho các sinh viên nhập học thông qua đại lý tuyển sinh Mức học phí khu vực A, B là học phí niêm yết áp dụng riêng cho các sinh viên học tại tỉnh, thành A, B Thuật ngữ học phí chuẩn được hiểu là học phí niêm yết, học tại TP Hà Nội hoặc TP Hồ Chí Minh
tính bằng khoảng 50% học phí môn học Biểu phí các môn học các cơ sở tự cụ thể hóa đảm bảo cân đối (không chênh lệch quá 10%) so với học phí toàn khóa
bằng 50% học phí chương trình để đảm bảo tham dự các buổi học đầy đủ (80% thời lượng trở lên) Trường hợp sinh viên không học hoặc vi phạm thời lượng trên, khoản
phí này sẽ không được hoàn trả và thu vào nguồn chi phí tổ chức lớp
1.4 Giáo trình:
tương ứng với chương trình học của kỳ đó
1.5 Chính sách Tín dụng, Học bổng:
Trang 3 Tín dụng (áp dụng cho sinh viên đại học chính quy): Sinh viên đủ điều kiện tham gia Chương trình Tín dụng sẽ được trường bảo lãnh vay vốn để trang trải một phần học phí Qui định chi tiết và biểu mẫu sẽ được ban hành riêng
(100% học phí) kèm theo chi phí ăn ở sẽ không phải nộp học phí, được chi trả tiền ăn
ở hàng tháng theo định mức quy định và không được nhận các hỗ trợ tài chính khác
phí) thì không phải nộp học phí và không được nhận các hỗ trợ tài chính khác
sẽ phải nộp phần học phí còn lại và không được nhận các hỗ trợ tài chính khác
một loại học bổng
chuyển từ nhóm/khối ngành học này sang nhóm/khối ngành học khác sẽ không được duy trì tín dụng hoặc học bổng cấp trước đó Sinh viên chuyển giữa các ngành hoặc chuyên ngành hẹp trong cùng một khối ngành sẽ phải nộp lại phần học bổng cho các môn học không có trong chuyên ngành mới và được duy trì tiếp tục mức học bổng, tín dụng đang được hưởng
1.6 Chính sách hoàn trả học phí:
phí thực nộp trừ đi phí bản quyền (nếu có) Học phí thực nộp là học phí nộp đã trừ đi
hỗ trợ laptop và các hỗ trợ tài chính khác
50% học phí thực nộp sau khi trừ đi phí bản quyền (nếu có)
phí đã đóng
kiện đầu vào theo quy định Nhà nước phát sinh sau thời điểm nộp tiền sẽ được hoàn lại 100% học phí thực nộp
1.7 Chính sách Bảo lưu học phí, nộp trước học phí:
chấp thuận thì phần học phí này sẽ được bảo lưu, khi sinh viên quay lại học sẽ được trừ vào phần học phí phải nộp
theo Trong trường hợp nộp dư quá tổng số học phí toàn khóa phải nộp thì sinh viên sẽ được hoàn trả lại phần dư so với tổng học phí phải nộp
Trang 4 Sinh viên chuyển nhóm/khối ngành, chuyển hệ đào tạo, chuyển cơ sở trong Trường đại học FPT đúng quy định nếu còn học phí tại cơ sở cũ chưa được dùng đến sẽ được chuyển toàn bộ phần học phí này sang nhóm/khối ngành mới, hệ đào tạo mới hoặc cơ sở mới
hoàn lại học phí môn học này theo mức học phí môn tương đương của chương trình đang học
1.8 Chính sách giảm học phí cho các chương trình promotion tuyển sinh:
thức giảm học phí sẽ trừ vào tổng số học phí phải nộp dưới hình thức trừ thẳng số tiền được giảm trên hóa đơn nộp học phí
1.9 Chính sách điều chỉnh học phí:
năm và được ban hành bằng phụ lục mới Biên độ điều chỉnh giữa 2 năm liên tiếp không quá 10%
là cố định không thay đổi trong suốt quá trình học
2 Các loại phí khác
2.1 Phí phúc tra: Trong quá trình học sinh viên có nguyện vọng phúc tra sẽ phải nộp phí Phí này sẽ được hoàn trả nếu kết quả chấm lại có thay đổi
2.2 Phí làm lại thẻ sinh viên, thư viện: Sinh viên nộp phí khi cần làm lại thẻ sinh
viên, thẻ thư viện
2.3 Phí phạt trả chậm sách:
ngày đáo hạn đến ngày thực tế trả sách (gồm cả ngày nghỉ và ngày lễ) Sinh viên trả chậm sách trên 30 ngày ngoài phí trả chậm sẽ phải nộp phạt bổ sung một khoản bằng giá bìa sách
bồi thường giá trị bằng giá trị ban đầu của cuốn sách đó, đồng thời phải nộp phí trả chậm (nếu có)
2.4 Phí bồi thường làm hư hỏng tài sản của trường: Sinh viên làm hư hỏng tài
sản của nhà trường dù vô tình hay cố ý sẽ phải bồi thường Hình thức và mức độ bồi
thường cụ thể sẽ do Ban Giám hiệu quyết định tùy theo tính chất vụ việc vi phạm
2.5 Phí phạt vi phạm nội quy sinh viên: Đối với các trường hợp sinh viên vi
phạm nội quy (chơi game trong khuôn viên của trung tâm; hút thuốc vứt rác không
Trang 5đúng nơi quy định; mang đồ ăn nước uống vào lớp học, thư viện hay giảng đường )
phải nộp phí vi phạm nội quy sinh viên
2.6 Phí làm bảng điểm, phó bản bằng tốt nghiệp, xác nhận sinh viên: Sinh viên
có nhu cầu làm bảng điểm xác nhận kết quả học tập theo nguyện vọng riêng của mình, làm phó bản bằng tốt nghiệp trong trường hợp mất bằng chính hoặc làm xác nhận sinh viên phải nộp phí
2.7 Phí nhập học lại: Phí nhập học lại áp dụng đối với các trường hợp sinh viên
đã có quyết định cho thôi học, hoặc bảo lưu, sau đó được nhà trường đồng ý cho quay lại học tiếp
2.8 Phí chuyển ngành học: Sinh viên hệ đại học, cao đẳng chính quy khi được
chấp nhận chuyển từ nhóm/khối ngành học này sang nhóm/khối ngành học khác hoặc giữa các ngành hoặc ngành hẹp trong cùng một nhóm/khối ngành sẽ nộp phí chuyển ngành bằng 50% phí nhập học
2.9 Phí nhà ở: Sinh viên ở trong ký túc xá của cơ sở đào tạo hoặc được cơ sở đào
tạo thuê hộ chỗ ở có trách nhiệm nộp phí nhà ở (tiền thuê nhà, dịch vụ điện, nước, internet, vệ sinh) theo đúng quy định ban hành Trường hợp sinh viên đã nộp phí nhà ở
vì lý do chủ quan (kể cả lý do bị nhà trường kỷ luật) không ở nữa sẽ không được hoàn lại phí nhà ở Trường hợp lý do khách quan từ phía nhà trường sẽ được hoàn lại tiền tương ứng với thời gian chưa ở
2.10 Phí chuyển cơ sở: Sinh viên chuyển giữa các cơ sở đào tạo trong trường đại
học FPT phải nộp phí chuyển cơ sở tại cơ sở nơi sinh viên chuyển đi
2.11 Phí thi lại: Với một số chương trình hợp tác quốc tế, sinh viên nộp phí thi lại
theo quy định
3 Quy định về trách nhiệm thời hạn nộp học phí và các khoản phí
3.1 Sinh viên có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ học phí 1 tuần trước khi kỳ học
chính thức bắt đầu
3.2 Với các khoản thu khác ngoài học phí, sinh viên sẽ nộp ngay khi có phát sinh 3.3 Các trường hợp sinh viên không hoàn thành nghĩa vụ học phí và các khoản phí
khác đúng hạn được xem như thôi học tự nguyện
4 Quy định về thanh toán và chứng từ thanh toán
4.1 Tất cả các khoản thu từ sinh viên đều được nhà trường cung cấp hóa đơn hoặc
phiếu thu
4.2 Học phí và các khoản phí cụ thể được nêu chi tiết ở các phụ lục kèm theo quy
định này
4.3 Học phí và các khoản phí có thể thay đổi định kỳ, điều chỉnh theo trượt giá và
được ban hành bằng các phụ lục mới
5 Chương trình trang bị máy tính xách tay (laptop) cho sinh viên
Trang 65.1 Đối với các chương trình học quy định sinh viên phải tự trang bị máy tính
xách tay phục vụ học tập, thi cử sinh viên sẽ được nhà trường hỗ trợ 9.000.000đ (chín
triệu đồng) tiền trang bị máy tính xách tay Số tiền này sẽ khấu trừ từ học phí phải nộp
của 4 lần đóng học phí đầu tiên, mỗi lần ¼ tổng số tiền được hỗ trợ
5.2 Sinh viên thuộc diện học bổng sẽ không được hỗ trợ trang bị máy tính xách
tay
5.3 Sinh viên chỉ được hỗ trợ tối đa một lần trong quá trình học tập tại trường
6 Điều khoản thi hành
6.1 Qui định này được áp dụng cho toàn thể sinh viên học tại Trường Đại học
FPT
6.2 Trong trường hợp sinh viên vi phạm chính sách tài chính, Trường Đại học FPT
có quyền xem xét kỷ luật từ mức phê bình đến cảnh cáo hoặc buộc thôi học Ngoài ra Trường Đại học FPT có quyền nhờ cơ quan thứ ba có tư cách để thu hồi các khoản tài chính khó đòi theo qui định của pháp luật hiện hành
6.3 Giám đốc các cơ sở, trung tâm đào tạo có thể đề xuất để Ban giám hiệu xem
xét phê duyệt các quy định giảm các khoản phí ngoài học phí hoặc chính sách ưu đãi học phí (học bổng, tín dụng…) đối với từng đối tượng cụ thể và trong thời gian cụ thể Giám đốc các cơ sở, các trung tâm không được tự ý ban hành quy định thu vượt mức khung ở quy định này hoặc các khoản thu khác có nội dung nằm ngoài quy định
6.4 Phòng Kế toán có trách nhiệm phổ biến và hướng dẫn thực hiện Trong quá
trình triển khai nếu có vướng mắc trình Hiệu trưởng ban hành văn bản điều chỉnh thay thế
Trang 7PHỤ LỤC 1 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ SINH VIÊN HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT (FUG)
(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016
của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)
STT Nội dung Đơn vị tính Số tiền
1 Phí tuyển sinh, phí nhập học, học phí, giáo trình
1.3.4.1 Phí học lại thông thường 1 SV/1 lần 50% học phí môn
1.3.4.2 Phí học lại đối với SV vi phạm quy chế thi 1 SV/1 lần 100% học phí môn
1.3.4.3 Phí thu hồi học bổng 1 SV/1 môn %HB * học phí môn
1.4.1 Giáo trình chuyên ngành na Sinh viên mượn thư viện
1.4.2 Giáo trình Tiếng Anh dự bị, giáo trình Tiếng Nhật na
2 Các loại phí khác
2.2 Phí làm lại thẻ sinh viên, thư viện
2.2.1 Phí làm thẻ sinh viên, thẻ thư viện tạm thời 1 thẻ 10,000
2.2.2 Phi làm thẻ sinh viên, thư viện chính thức 1 thẻ 50,000
2.2.3 Phi làm thẻ sinh viên, thư viện chính thức kết hợp thẻ ATM 1 thẻ 80,000
2.3 Phí phạt trả chậm sách
2.3.1 Phí phạt trả chậm sách (phạt tối đa bằng giá trị sách) 1 ngày 5,000
2.3.2 Phí làm mất sách hoặc rách, mất trang 1 quyển giá trên bìa sách
2.6 Phí làm bảng điểm, xác nhận sinh viên
2.6.1 Phí làm bảng điểm theo yêu cầu 1 bản 50,000
2.6.2 Phí làm phó bản bằng tốt nghiệp (trong trường hợp bị mất bằng chính) 1 bản 100,000
2.6.3 Phí xác nhận sinh viên 1 bản 20,000
2.6.4 Phí cấp bản sao (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bảng điểm…) 1 bản 5,000
2.6.5 Phí cấp bằng tốt nghiệp sớm 1 bản 2,300,000
2.7 Phí nhập học lại sau khi bị dropout, phí đăng ký bảo lưu
2.7.1 Phí nhập học lại sau khi bị dropout 1 SV/1 lần 2,300,000
1 Học phí có thể được điều chỉnh hàng năm không quá 10%;
2 Số kỳ nộp học phí toàn khóa học không thay đổi;
3 Các SV diện ưu đãi HB,TD học phí thực nộp bằng học phí chuẩn trừ đi phần được ưu đãi.
4 Các SV thuộc diện được hỗ trợ laptop khấu trừ tiền hỗ trợ vào
HP phải nộp của 4 kỳ học đầu tiên, mỗi kỳ 1/4 tổng số tiền được
hỗ trợ
Gồm 9 kỳ học chuyên ngành
Áp dụng đối với SV diện học bổng phải học lại
Sinh viên được phát
7 ngày kể từ khi có QĐ tốt nghiệp
Trang 8PHỤ LỤC 2 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ
HỆ THỐNG ĐÀO TẠO LẬP TRÌNH VIÊN QUỐC TẾ APTECH (FAT)
(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016
của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)
1 Phí tuyển sinh, phí nhập học, học phí, giáo trình
1.3.4 Phí học lại tính theo môn học bị trượt 1 SV/1 lần 50% học phí môn
2.2 Phí làm lại thẻ sinh viên, thư viện
2.2.1 Phí làm thẻ sinh viên, thẻ thư viện tạm thời 1 thẻ 10,000
2.2.2 Phi làm thẻ sinh viên, thư viện mới 1 thẻ 50,000
2.2.3 Phi làm thẻ sinh viên, thư viện mới kết hợp thẻ ATM 1 thẻ
-2.3 Phí phạt trả chậm sách
2.3.1 Phí phạt trả chậm sách (phạt tối đa bằng giá trị sách) 1 ngày 5,000
2.3.2 Phí làm mất sách hoặc rách, mất trang 1 quyển giá trên bìa sách
2.4 Phí bồi thường làm hư hỏng tài sản của trường 1 tài sản giá trị tài sản
2.5 Phí phạt vi phạm nội quy sinh viên 1 SV/1 lần 50,000
2.6 Phí làm bảng điểm, xác nhận sinh viên
2.7 Phí nhập học lại sau khi bị dropout hoặc bảo lưu
2.7.1 Phí nhập học lại sau khi bị dropout 1 SV/1 lần 1,000,000
2.7.2 Phí nhập học lại sau khi bảo lưu, tính theo thời gian bảo lưu 1 tháng 100,000
Sinh viên được phát
1 Học phí có thể được điều chỉnh hàng năm không quá 10%;
2 Số kỳ nộp học phí toàn khóa học không thay đổi Học tự chọn; có 2 mức tiếng Anh
Các SV học i13 không phải nộp phí giáo trình chuyên ngành
Trang 9PHỤ LỤC 3 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ
HỆ THỐNG ĐÀO TẠO MỸ THUẬT ĐA PHƯƠNG TIỆN ARENA (FAN)
(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016
của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)
1 Phí tuyển sinh, phí nhập học, học phí, giáo trình
2 Các loại phí khác
2.2 Phí làm lại thẻ sinh viên, thư viện
2.2.3 Phi làm thẻ sinh viên, thư viện mới kết hợp thẻ ATM 1 thẻ
-2.3 Phí phạt trả chậm sách
2.3.1 Phí phạt trả chậm sách (phạt tối đa bằng giá trị sách) 1 ngày 5,000
2.4 Phí bồi thường làm hư hỏng tài sản của trường 1 tài sản giá trị tài sản
2.6 Phí làm bảng điểm, xác nhận sinh viên
2.7 Phí nhập học lại sau khi bị dropout hoặc bảo lưu
2.7.2 Phí nhập học lại sau khi bảo lưu, tính theo thời gian bảo lưu 1 tháng 100,000
1 Học phí có thể được điều chỉnh hàng năm không quá 10%;
2 Số kỳ nộp học phí toàn khóa học không thay đổi
Đơn vị: VND
Trang 10PHỤ LỤC 4 BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ
HỆ THỐNG ĐÀO TẠO PHẦN CỨNG VÀ MẠNG (FJK)
(Ban hành theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22 tháng 02 năm 2016
của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT)
1 Phí tuyển sinh, phí nhập học, học phí, giáo trình
1.3 Học phí
1.3.1 Học phí tiếng anh dự bị 1 mức 10,350,000
1.3.2 Học phí kỳ học chuyên ngành 1 kỳ 15,530,000
1.3.3 Phí nâng cấp giữa các khóa học 1 SV/1 lần n/a
1.3.4 Phí học lại tính theo môn học bị fail 1 SV/1 lần 50% học phí môn
2.2 Phí làm lại thẻ sinh viên, thư viện
2.2.1 Phí làm thẻ sinh viên, thẻ thư viện tạm thời 1 thẻ 10,000
2.2.2 Phi làm thẻ sinh viên, thư viện mới 1 thẻ 50,000
2.2.3 Phi làm thẻ sinh viên, thư viện mới kết hợp thẻ ATM 1 thẻ
-2.3 Phí phạt trả chậm sách
2.3.1 Phí phạt trả chậm sách (phạt tối đa bằng giá trị sách) 1 ngày 5,000
2.3.2 Phí làm mất sách hoặc rách, mất trang 1 quyển giá trên bìa sách
2.4 Phí bồi thường làm hư hỏng tài sản của trường 1 tài sản giá trị tài sản
2.5 Phí phạt vi phạm nội quy sinh viên 1 SV/1 lần 50,000
2.6 Phí làm bảng điểm, xác nhận sinh viên
2.6.1 Phí làm bảng điểm theo yêu cầu 1 bản 50,000
2.6.2 Phí xác nhận sinh viên 1 bản 20,000
2.7 Phí nhập học lại sau khi bị dropout hoặc bảo lưu
2.7.1 Phí nhập học lại sau khi bị dropout 1 SV/1 lần 1,000,000
2.7.2 Phí nhập học lại sau khi bảo lưu, tính theo thời gian bảo lưu 1 tháng 100,000
1 Học phí có thể được điều chỉnh hàng năm không quá 10%;
2 Số kỳ nộp học phí toàn khóa học không thay đổi Học tự chọn; có 2 mức tiếng Anh
Có 4 kỳ chuyên ngành
Sinh viên được phát