1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG 2 DÒNG điện KHÔNG đổi 11a1 HS lượt về

61 93 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suất điện động của nguồn điện a Định nghĩa: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công A của các

Trang 1

Chủ đề : DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Dòng điện:

1.1 Định nghĩa dòng điện:

- Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

- Trong kim loại dòng điện là dòng có hướng của electron tự do

1.2 Chiều dòng điện:

- Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các điện tích dương (quy ước)

- Trong kim loại chiều dòng điện ngược chiều dịch chuyển các electron tự do

1.3 Các tác dụng của của dòng điện

- Dòng điện có tác dụng nhiệt, tác dụng hóa học, tác dụng sinh lí, tác dụng từ

- Trong đó, tác dụng đặc trưng của dòng điện là tác dụng từ

2 Cường độ dòng điện Dòng điện không đổi

2.1 Cường độ dòng điện: Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng

mạnh, yếu của dòng điện Nó được xác định bằng thương số của điện lượng ∆q dịchchuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian ∆t và khoảng thời gian đó

Δq

I = Δt

Trong đó:I: Cường độ dòng điện (A).

dẫn (C)

∆t: thời gian di chuyển(s) (∆t→0: I là cường độ tức thời)

2.2 Dòng điện không đổi: Dòng điện có chiều và cường độ không

thay đổi theo thời gian được gọi là dòng điện không đổi (cũng gọi làdòng điệp một chiều)

Cường độ của dòng điện này có thể tính

bởi:

q

I = t

Trong đó: q là điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật

dẫn trong thời gian t

Ghi chú:

- Cường độ dòng điện không đổi được đo bằng ampe kế (hay

miliampe kế, ) mắc xen vào mạch điện (mắc nối tiếp)

- Với bản chất dòng điện và định nghĩa của cường độ dòng điện nhưtrên ta suy ra:

* cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi điểm trên mạchkhông phân nhánh

Trang 2

- Nguồn điện là thiết bị tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

- Bên trong nguồn điện có các lực lạ làm nhiệm vụ tách các electron ra khỏi nguyên tử

và di chuyển các electron và ion ra khỏi mỗi cực của nguồn: cực âm (luôn thiếu electron),cực dương (thiếu hoặc ít electron hơn cực kia)

- Kí hiệu nguồn điện:

trở trong r

4 Suất điện động của nguồn điện:

4.1 Công của nguồn điện

- Công của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua nguồn được gọi làcông của nguồn điện

- Nguồn điện là một nguồn năng lượng, vì nó có khả năng thực hiện công khi dịchchuyển các điện tích dương bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường, hoặc các điệntích âm bên trong nguồn điện cùng chiều điện trường

4.2 Suất điện động của nguồn điện

a) Định nghĩa: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

thực hiện công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công (A) của các lực lạthực hiện khi di chuyển một điện tích dương (q) bên trong nguồn điện ngược chiều điệntrường và độ lớn của điện tích (q) đó

Chú ý: Số Vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số suất điện động của nguồn điện đó.

5 Định luật Ohm cho đoạn mạch chỉ chứa điện trở Ghép điện trở.

5.1 Định luật: Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có có

điện trở R tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và tỉ lệnghịch với điện trở

I R

a) Điện trở mắc nối tiếp:

điện trở tương đương được tính bởi:

Rm = Rl + R2+ R3+ … + Rn

Im = Il = I2 = I3 =… = In

Um = Ul + U2+ U3+… + Un

b) Điện trở mắc song song:

điện trở tương đương được anh bởi:

U

I = R

Trang 3

ρ

S: tiết diện dây dẫn (m2)

m m m

U

I = R

Trang 4

B BÀI TẬP TỰ LUẬN:

Bài 1: Trong khoảng thời gian 10 giây có một lượng điện tích 36 C dịch chuyển qua tiết

diện thẳng của dây dẫn kim loại Tính số electron chuyển qua tiết diện thẳng trong mỗigiây ? Điện tích của một electron là – 1,6.10 – 19 C

Đs: 2,25.10 19 electron Bài 2: Một acquy có suất điện động là 6V và sản ra một công 360 J khi dịch chuyển

một lượng điện tích bên trong và khi nó phát đang phát điện

a Tính lượng điện tích dịch chuyển này

b Tính cường độ dòng điện chạy qua acquy khi lượng điện tích này dịch chuyển trongthời gian 5 phút

Đs: 60 C; 0,2 A Bài 3: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là 0,25 A Điện

tích của một electron là q = – 1,6.10 – 19 C

a Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian 1 phút

b Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian nói trên

Đs: 15C; 9,375.10 19 electron Bài 4: Suất điện động của một acquy là 6 V Tính công của lực lạ khi dịch chuyển lượng

điện tích là 0,8 C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó

Đs:4,8 J Bài 5: Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích 7.10 –2 C bằng 840 mJ giữa hai cực của một nguồn điện Tính suất điện động của của nguồn điện này

Đs: 12 V Bài 6: Một pin có suất điện động là 1,5 V, công của pin này sản ra khi dịch chuyển một

lượng điện tích qua dây thẳng là 270 J Tính lượng điện tích này đã dịch chuyển

Đs: 180 C Bài 7: Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là I = 0,5 A.

a Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong 10 phút ?

b Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời giantrên?

Đ s: 300 C, 18,75 10 20 hạt e.

Bài 8: Suất điện động của một nguồn điện là 12 V Tính công của lực lạ khi dịch chuyển

một lượng điện tích là 0,5 C bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó ?

Đ s: 6 J.

Bài 9: Tính suất điện động của nguồn điện Biết rằng khi dịch chuyển một lượng điện tích

3 10-3 C giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 9 mJ

Đ s: 3 V.

Bài 10: Suất điện động của một acquy là 6 V Tính công của lực lạ khi dịch chuyển một

lượng điện tích là 0,16 C bên trong acquy từ cực âm đến cực dương của nó ?

Đ s: 0,96 J.

Bài 11: Tính điện lượng và số electron dịch chuyển qua tiết diện ngang của một dây dẫn

trong một phút Biết dòng điện có cường độ là 0,2 A

Đ s: 12 C, 0,75 10 20 hạt e.

Trang 5

Bài 12: Một bộ pin của một thiết bị điện có thể cung cấp một dòng điện 2 A liên tụctrong 1 giờ thì phải nạp lại.

a Nếu bộ pin trên được sử dụng liên tục trong 4 giờ ở chế độ tiết kiệm nănglượng thì phải nạp lại Tính cường độ dòng điện mà bộ pin này có thể cung cấp?

b Tính suất điện động của bộ pin này nếu trong thời gian 1 giờ nó sinh ra mộtcông là 72 KJ

Đ s: 0,5 A, 10 V.

Bài 13: Trong 5 giây lượng điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn là

4,5 C Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là bao nhiêu ?

Đ s: 0,9 A.

Bài 14: Tính số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn khi có

dòng điện I=2A đi qua dây dẫn trong một phút

Đáp án: N = 7,5.10 20

Bài 15: Một pin có suất điện động E = 6V Tính công lực lạ đã thực hiện

khi di chuyển điện tích q = 200C từ cực âm sang cực dương ở trongnguồn

Đáp số: A= 1,2 kJ Bài 16: Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện

lượng 1,6 C chạy qua

a Tính cường độ dòng điện đó

b Tính số eletron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thờigian 10 phút

ĐS: a I = 0,16A.6 b 10 20

Bài 17: Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn có cường độ 1,6

mA Tính điện lượng và số eletron chuyển qua tiết diện thẳng của dâydẫn trong thời gian 1 giờ

ĐS: q = 5,67C ; 3,6.1019 Bài 18: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn

dẫn có cường độ bao nhiêu?

ĐS: I = 0,5A.

Bài 19: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là 0,64 A

a) Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian một phút.b) Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời giannói trên

Bài 20: Một bộ acquy có suất điện động 6 V, sản ra một công là 360 J khi acquy này

phát điện

a) Tính lượng điện tích dịch chuyển trong acquy

b) Thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút Tính cường độ dòng điện chạyqua acquy khi đó

Bài 21: Một bộ acquy có thể cung cấp dòng điện 4 A liên tục trong 2 giờ thì phải nạp

lại

a) Tính cường độ dòng điện mà acquy này có thể cung cấp liên tục trong 40 giờ thì phải

Trang 6

b) Tính suất điện động của acquy này nếu trong thời gian hoạt động trên đây nó sản sinh

ra một công là 172,8 kJ

Bài 2 2 : Cho mạch điện như hình vẽ Biết R1 = 3Ω; R2 = 4Ω;

R3 = 5Ω; UAB= 12V Tính điện trở tương đương, cường độ dòng điện

chạy qua mạch và hiệu điện thế hai đầu điện trở

Bài 23 : Hai điện trở R1, R2 mắc vào hiệu điện thế U = 12V Lần đầu R1, R2 mắc songsong, dòng điện mạch chính là Is = 10A Lần sau R1, R2 mắc nối tiếp, dòng điện trongmạch

In = 2,4A Tìm R1, R2.

Bài 2 4 : Cho mạch điện sau: UAB = 18V; I2 = 2A; R2 = 6Ω; R3 =

a) Tính R1

b) Tính hiệu điện thế 2 đầu mỗi điện trở

Bài 25: Cho mach điện như hình vẽ Biết: R1 = 5

Ω, R2 =2Ω,

R3 = 1Ω Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 3,5

V

a) Tính điện trở tương đương của mạch?

b) Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở?

c) Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở?

ĐS: td

7 R 8

= Ω; I 3 = 3,5 A; I 1 = I 2 =0,5 A; U 3 = 3,5V;

U 1 = 2,5V; U 2 = 1V

Bài 26: Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 1Ω, R2 =

R3 = 2 Ω, R4 = 0,8 Ω Hiệu điện thế UAB = 6V

a Tìm điện trở tương đương của mạch?

b Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở?

c Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở?

Bài 27 : Cho mạch điện như hình vẽ Biết R1 = 2Ω; R2 = 3Ω; R3

= 1,8Ω; UAB = 6V

a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch

b) Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở?

c) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu AM

Bài 22: Cho mạch điện như hình vẽ: Biết R1 = R2 =4Ω;

R3 = R4 = 3Ω; UAB = 7V

a) Tính điện trở tương đương

b) Cường độ dòng điện qua R1 và R2

Bài 23: Cho mạch điện như hình vẽ Biết R1 = R4 = 8Ω;

R2 = R3 = 7Ω; UAB =15V Tìm điện trở tương đương, Hiệu

điện thế UMN và cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

Trang 7

/ Bài 25: Cho mạch điện sau: R1 = 2,5Ω; R2 = 12Ω; R3 = 5Ω.

Điện trở tương đương của đoạn mạch là 10Ω Tính R4

Bài 2 6 : Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó R1 = R2 = 4 Ω;

Bài 2 8 : Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó R1 = R3 = R5 = 3 Ω;

R2 = 8 Ω; R4 = 6 Ω; U5 = 6 V Tính điện trở tương đương của đoạn

mạch AB và cường độ dòng điện chạy qua từng điện trở

Bài 2 9 : Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó R1 = 8 Ω; R3 = 10 Ω;

R2 = R4 = R5 = 20 Ω; I3 = 2 A Tính điện trở tương đương của đoạn

mạch AB, hiệu điện thế và cường độ dòng điện trên từng điện trở

Trang 8

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tác dụng cơ bản nhất của dòng điện là tác dụng

Câu 2: Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là đoạn mạch nối giữa hai cực của nguồn

điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng củalực

Câu 3: Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện tham

gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

Câu 4: Cường độ dòng điện được xác định bằng công thức nào sau đây?

Câu 5: Chọn câu phát biểu sai.

A Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

B Dòng điện có chiều không đổi và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là

dòng điện một chiều

C Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

D Tác dụng nổi bật nhất của dòng điện là tác dụng nhiệt.

Câu 6: Chọn câu phát biểu đúng.

A Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích.

B Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi.

C Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ (độ lớn) không thay đổi.

D Dòng điện có các tác dụng như: từ, nhiệt, hóa, cơ, sinh lý…

Câu 7: Cường độ dòng điện được đo bằng

Câu 8: Đơn vị của cường độ dòng điện là

A Vôn (V) B ampe (A) C niutơn (N) D fara (F) Câu 9: Chọn câu sai

A Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế.

B Ampe kế mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo cường độ dòng điện chạy qua

C Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt dương (+) và đi ra từ (-).

D Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt (+) Câu 10: Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần

A có các vật dẫn điện nối liền nhau thành mạch điện kín

C có hiệu điện thế.

B duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

D nguồn điện.

Câu 11: Đơn vị của điện lượng (q) là

A ampe (A) B cu – lông (C) C vôn (V) D jun (J) Câu 12: Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là tác dụng.

Câu 13: Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

Trang 9

A jun (J) B cu – lông (C)

C Vôn (V) D Cu – lông trên giây (C/s)

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh,yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiếtdiện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của cácđiện tích dương

D Chiều của dòng điện trong kim loại là chiều chuyển dịch của cácelectron tự do

Câu 15: Chọn phát biểu đúng Dòng điện là

B dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện

D dòng chuyển dời có hướng của các ion âm

Câu 16: Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng?

A Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe

B Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế

C Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điệnlượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều

D Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có

chiều không thay đổi theo thời gian

Câu 17: Bỏ qua điện trở của các ampe kế và

dây nối, các điện trở trong sơ đồ mắc theo

kiểu nào sau đây:

A R1 // R2 //R3 B (R1// R2) nt R3

C (R1 nt R2) // R3 D R1 // (R2 nt R3)

Câu 18: Trong 4s có một điện lượng 1,5C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc

một bóng đèn Cường độ dòng điện qua đèn là

Câu 19: Dòng diện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A Số electron

dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2s là

A 2,5.1018 (e/s) B 2,5.1019(e/s)

C 0,4.10-19(e/s) D 4.10-19 (e/s)

Câu 20: Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A trong

khoảng thời gian 3s Khi đó điện lượng dịch chuyển qua tiết diện dây là

Câu 21: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian

là 2s là 6,25.1018 (e/s) Khi đó dòng điện qua dây dẫn đó có cường độ là

Câu 22: Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ

60µA Số electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là

Trang 10

Câu 23: Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19 (C), điện lượng chuyển

qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 (s) là 15 (C) Số êlectron

chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là

Câu 24: Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy

qua có cường độ là 1,6 mA Trong 1 phút số lượng electron chuyển

qua một tiết diện thẳng là

Câu 25: Cho một dòng điện không đổi trong 10s điện lượng chuyển

qua tiết diện thẳng là 2 C Sau 50s điện lượng chuyển qua tiết diện

thẳng đó là

Câu 26: Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện (I), hiệu điện thế (U) bởi định luật

Ôm được biểu diễn bằng đồ thị, được diễn tả bởi hình vẽ nào sau đây?

Câu 27: Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện (I), điện lượng (q) qua tiết diện

thẳng của một dây dẫn được biểu diễn bằng đồ thị ở hình vẽ nào sau đây?

Câu 28: Dòng điện có cường độ 0,25 A chạy qua một dây dẫn Số electron dịch

chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong 10 giây là

A 1,56.1020e/s B 0,156.1020e/s

C 6,4.10-29e/s D 0,64.10-29 e/s

Câu 29: Hiệu điện thế 12V được đặt vào hai đầu điện trở 10Ω trong khoảng thời

gian 10s Lượng điện tích chuyển qua điện trở này trong khoảng thời gian đó là

Câu 30: Một mạch điện gồm điện trở thuần 10Ω mắc giữa hai điểm có hiệu điện

thế 20V Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian 10s là

Câu 31: Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 2Ω ; R2 = 3Ω ; R3

= 5Ω, R4 = 4Ω Vôn kế có điện trở rất lớn (RV = ∞) Hiệu

điện thế giữa hai đầu A, B là 18V Số chỉ của vôn kế là

Trang 11

A 0,8V B 2,8V

Câu 32: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100Ω mắc nối tiếp vớiđiện trở

hai đầu đoạn mạch là:

Câu 33: Cho đoạn mạch điện như hình Biết R

khi con chạy C nằm ở chính giữa biến trở là

Câu 34: Cho đoạn mạch điện như hình Biết R

khi con chạy C nằm ở chính giữa biến trở là

điện trở rất lớn (RV = ∞) Hiệu điện thế

giữa hai đầu A, B là UAB = 18V Số chỉ của

0) Hiệu điện thế giữa hai đầu A, B là

Trang 12

Cho mạch điện như hình vẽ bên: R1 = 15Ω ;

Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ 1: R1 = 2Ω ; R2 = 3Ω ; R3 = 5Ω

RV = ∞ Vôn kế chỉ 0 Giá trị của điện trở R4 là

Trang 13

CHỦ ĐỀ : ĐIỆN NĂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Điện năng tiêu thụ và công suất điện

1.1 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch

Điện năng mà một đoạn mạch tiêu thụ khi có dòng điện chạy qua để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác là do công của lực điện trường thực hiện khi dịch chuyển có hướng các điện tích Được đo bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

A = q U = U I t

Trong đó: A: Công (J). q : Điện tích (C) U: Hiệu điện thế (V)

t : Thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch (s)

1.2 Công suất điện

Công suất điện của một đoạn mạch là công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch

đó và có trị số bằng điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian, hoặc bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

Trong đó: Q : nhiệt lượng (J) R : Điện trở (Ω )

I : Cường độ dòng điện (A ) t : Thời gian (t)

2.2 Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

Công suất tỏa nhiệt P ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ tỏa

nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng tỏa ra ở vật dẫn trong một đơn vị thời gian P = Q 2

RI

t = =

2

U R

3 Công và công suất của nguồn điện

3.1 Công của nguồn điện (công của lực lạ bên trong nguồn điện):

Công của nguồn điện bằng điện năng tiêu thụ trong toàn mạch

Ang= ξq = E It

Trong đó: ξ : suất điện động (V); I: cường độ dòng điện (A);

t: thời gian (s)

3.2 Công suất của nguồn điện

Công suất của nguồn điện bằng công suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch

t

Trang 14

B BÀI TẬP TỰ LUẬN:

Bài 1: Một bếp điện có công suất tiêu thụ 1 kW được dùng ở mạng điện 220V Tính điện

trở của bếp điện và điện năng tiêu thụ của bếp trong 30 phút (tính theo kW.h)

Bài 2: Cho mạch điện như hình, trong đó U = 9V, R1 = 1,5 Ω

Biết hiệu điện thế hai đầu R2 = 6V Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2

trong 2 phút ?

Đ s: 1440 J.

Bài 3: Có hai điện trở mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 12 V Khi R1 nối tiếp R2 thìcông suất của mạch là 4 W Khi R1 mắc song song R2 thì công suất mạch là 18 W Hãyxác định R1 và R2

Đ s: R 1 = 24 , R 2 = 12 , hoặc ngược lại.

Bài 4: Cho dòng điện không đổi có cường độ 2 A chạy qua một vật dẫn trong khoảng thời

gian 30 phút, hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫu này là 12V Tính điện năng tiêu thụ và côngsuất điện của vật dẫn

Đs: 43,2 kJ ; 24 W Bài 5: Cho dòng điện không đổi có cường độ 2,5 A chạy qua một điện trở R trong thời

gian 5 phút thì điện năng tiêu thụ của R là 3750J Tính công suất điện, hiệu điện thế ở haiđầu R và giá trị của R

Đs: 12,5 W ; 5 V ; 2

Bài 6: Công suất điện và điện năng tiêu thụ của một vật dẫn có giá trị lần lượt là 48 W và

72 kJ Tính thời gian và cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn, biết hiệu điện thế giữa haiđầu vật dẫn là 12 V

Bài 7 : Muốn dùng quạt điện 110V-110W ở mạng điện có hiệu điện thế U = 220V người

ta mắc nối tiếp quạt điện đó với một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 220V Muốn choquạt điện làm việc bình thường thì bóng đèn đó phải có công suất định mức bằng baonhiêu và khi mắc như vậy thì công suất tiêu thụ thực tế của bóng đèn là bao nhiêu?

Bài 8 : Dùng bếp điện có công suất 600W, hiệu suất 80% để đun 1,5lít nước ở nhiệt độ

20oC Hỏi sau bao lâu nước sẽ sôi? Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4,18KJ/(kg.K)

Bài 9 : Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220V-1000W.

a) Cho biết ý nghĩa các số ghi trên đây?

b) Sử dụng ấm điện với hiệu điện thế 220V để đun sôi 2lít nước từ nhiệt độ 25oC.Tính thời gian đun nước, biết hiệu suất của ấm là 90% và nhiệt dung riêng củanước là 4190J/(kg.k) và khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3

Bài 1 0 : Một ấm điện được dùng với hiệu điện thế 220V thì đun sôi được 1,5 lít nước từ

nhiệt độ 20oC trong 10min Biết nhiệt dung riêng của nước 4190J/(kg.k), khối lượng riêngcủa nước là 1000kg.m3 và hiệu suất của ấm là 90%

a) Tính điện trở của ấm điện

b) Tính công suất điện của ấm này

Bài 1 1 : Một bếp điện đun 2 lít nước ở nhiệt độ 20oC Muốn đun sôi lượng nước đó trong20min thì bếp điện phải có công suất là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là4,18KJ/(kg.k) và hiệu suất của bếp điện là 70%

R1

R2

Trang 15

Bài 1 2 : Một bếp điện có hai dây điện trở R1 =10Ω và R2 = 20Ω được dùng để đun sôimột ấm nước Nếu chỉ dùng dây thứ nhất thì thời gian cần thiết để đun sôi là 10min Tínhthời gian cần thiết để đun sôi lượng nước trên trong ba trường hợp sau:

a) Chỉ dùng dây thứ hai

b) Dùng đồng thời hai dây mắc nối tiếp

c) Dùng đồng thời hai dây mắc song song

Bài 13 : Một nguồn điện có suất điện động 12V Khi mắc nguồn điện này với một bóng

đèn để thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 0,8A Tính côngcủa nguồn điện này sản ra trong thời gian 15min và tính công suất của nguồn điện khi đó

Bài 1 4 : Một đèn ống loại 40W được chế tạo để có công suất chiếu sáng bằng đèn dây tóc

loại 100W Hỏi nếu sử dụng đèn ống này trung bình mỗi ngày 5h thì trong 1 tháng (30ngày) sẽ giảm được bao nhiêu tiền điện so với đèn dây tóc nói trên Cho rằng giá tiền điện

là 2000đ/kWh

Bài 1 5 : Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua

bàn là có cường độ là 5A

a) Tính nhiệt lượng mà bàn là tỏa ra trong 20min

b) Tính tiền điện phải trả cho việc phải sử dụng bàn là này trong 1 tháng (30 ngày).Biết mỗi ngày chỉ sử dụng 20min, và giá tiền điện là 2000đ/kWh

Bài 16: Một bàn là điện khi sử dụng hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có

cường độ là 5A Tính:

a nhiệt lượng do bàn là tỏa ra trong 10 phút theo đơn vị J

b tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là này trong 30 ngày, biết mỗi ngày sử dụngtrong 15 phút và giá tiền điện là 2000đ/kW.h

Đs: 4 A; 25 phút Bài 17: Một quạt điện được sử dụng dưới hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua quạt

có cường độ là 5 A

a Tính nhiệt lượng mà quạt tỏa ra trong 30 phút theo đơn vị Jun ?

b Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 30phút, biết giá điện là 2000 đồng / Kwh (Biết 1 wh = 3600 J, 1 Kwh = 3600 KJ)

Đ s: 1980000 J (hay 0,55 kw) 9900 đồng.

Bài 18: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nướctrong ấm sẽ sôi sau khoảng thời gian 40 phút Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau 60phút Vậy nếu dùng cả hai dây đó mắc song song thì ấm nước sẽ sôi sau khoảng thời gian

là bao nhiêu ? (Coi điện trở của dây thay đổi không đáng kể theo nhiệt độ.)

Đ s: 24 phút.

Bài 19: Hai bóng đèn Đ1 ghi 6v – 3 W và Đ2 ghi 6V - 4,5 W được

mắc vào mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có hiệu điện thế U

không thay đổi.

a Biết ban đầu biến trở R b ở vị trí sao cho 2 đèn sáng bình thường.

Tìm điện trở của biến trở lúc này ?

b Giả sử từ vị trí ban đầu ta di chuyển biến trở con chạy sang phải một chút thì độ sáng cácđèn thay đổi thế nào ?

Đ s: R b = 24

Trang 16

Bài 20: Cho mạch điện thắp sáng đèn như hình Nguồn có suất

điện động 12V Đèn loại 6 V – 3 W Điều chỉnh R để đèn sáng

bình thường Tính công của nguồn điện trong khoảng thời gian

1h ? Tính hiệu suất của mạch chứa đèn khi sáng bình thường ?

Đ s: 21600 J, 50 %.

Bài 21: Để loại bóng đèn loại 120 V – 60 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu đện

thế 220V, người ta mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R Tính R ?

Đ s: 200

Bài 22: Ba điện trở giống nhau được mắc như hình,

nếu công suất tiêu thụ trên điện trở (1) là 3 W thì

công suất toàn mạch là bao nhiêu ?

Đ s: 18 W.

Bài 23: Ba điện trở có trị số R, 2 R, 3 R mắc như

hình vẽ Nếu công suất của điện trở (1) là 8 W thì

công suất của điện trở (3) là bao nhiêu ?

Đ s: 54 W.

Bài 24: Một bóng đèn (220V – 100W) được mắc vào hiệu điện thế 110V.

a Độ sáng đèn như thế nào? vì sao?

b Tính điện trở và công suất tiêu thụ của bóng đèn

c Tính nhiệt lượng tỏa ra của bóng đèn trong 10 phút

Đs: sáng mờ; 484; 25 W; 15 kJ Bài 25: Để bóng đèn Đ (120V – 60W) sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế

220 V thì phải mắc nối tiếp đèn với một điện trở R

a Tính cường độ dòng điện qua bóng đèn

b Tính giá trị của R và công suất tỏa nhiệt trên R

Bài 26: Để bóng đèn loại 120 V – 60 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là

220 V , người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn 1 điện trở có giá trị là bao nhiêu ?

Bài 27 : Bóng đèn 1 có ghi 220V-100W và bóng đèn 2 có ghi 220V-25W.

a) Mắc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V Tính điện trở R1 và R2

tương đương của mỗi đèn và cường độ dòng điện I1 và I2 chạy qua mỗi đèn khi đó.b) Mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điện thế 220V và cho rằng điện trở của mỗi đènvẫn cố định như câu a) Hỏi đèn nào sáng hơn và có công suất lớn gấp bao nhiêulần công suất của đèn kia

Bài 28 : Có hai bóng đèn 120V-60W và 120V-45W.

a) Tính điện trở và cường độ dòng điện định mức của mỗi bóng đèn

b) Mắc hai bóng đèn trên vào hiệu điện thế U = 240V như sơ đồ hình 1 và hình 2.Tính các điện trở R1 và R2 để hai bóng đèn trên sáng bình thường

Trang 17

Bài 29 : Hai bóng đèn có công suất định mức lần lượt là 25W và 100W đều làm việc bình

thường ở hiệu điện thế 110V Hỏi:

a) Cường độ dòng điện qua bóng đèn nào lớn hơn?

b) Điện trở của bóng đèn nào lớn hơn?

c) Có thể mắc nối tiếp hai bóng đèn vào mạng điện có hiệu điện thế 220V đượckhông? Đèn nào dễ cháy hơn?

Bài 30 : Để bóng đèn loại 110V-100W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế

220V thì ta mắc nối tiếp với nó một điện trở R phụ Tính điện trở R phụ đó

Bài 31 : Hai bóng đèn Đ1 và Đ2 có điện trở lần lượt là R1 = 720Ω và R2 = 180Ω Mắcsong song với nhau và được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 120V Khi này hai bóngđèn sáng bình thường

a) Tính công suất định mức và cường độ dòng điện trong mạch chính

b) Mắc đèn Đ1 và Đ2 nối tiếp vào một nguồn điện có hiệu điện thế U’ = 240V Tínhcông suất của môic bóng đèn khi này Mỗi bóng đèn có sáng bình thường không?

Trang 18

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chọn câu sai

A Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, không đổi.

B Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, thay đổi được

C Suất điện động là một đại lượng luôn luôn dương.

D Đơn vị của suất điện động là vôn (V).

Câu 2: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

A sinh công của mạch điện.

B thực hiện công của nguồn điện.

C tác dụng lực của nguồn điện.

D dự trữ điện tích của nguồn điện.

Câu 3: Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

A Làm cho điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn

điện

B Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

C Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

D Tạo ra sự tích điện khác nhau giữa hai cực của nguồn điện.

Câu 4: Câu nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

A Suất điện động có đơn vị là vôn (V)

B Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn

điện

C Do suất điện động bằng tổng độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong nên khi

mạch ngoài hở thì suất điện động bằng 0

D Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của suất điện động của nguồn đó Câu 5: Câu nào sau đây sai khi nói về lực lạ trong nguồn điện?

A Lực lạ chỉ có thể là lực hóa học

B Điện năng tiêu thụ trong toàn mạch bằng công của lực lạ bên trong nguồn điện.

C Sự tích điện ở hai cực khác nhau ở hai cực của nguồn điện là do lực lạ thực hiện

công làm dịch chuyển các điện tích

D Lực lạ có bản chất khác với lực tĩnh điện.

Câu 6: Đơn vị của suất điện động là

Câu 7: Gọi ξ là suất điện động của nguồn điện, A là công của nguồn điện, q là độlớn điện tích Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sauđây?

Câu 8: Ngoài đơn vị là vôn (V), suất điện động có thể có đơn vị là

A Jun trên giây (J/s) B Cu – lông trên giây (C/s)

C Jun trên cu – lông (J/C) D Ampe nhân giây (A.s)

Câu 9: Trong các đại lượng vật lý sau:

Các đại lượng vật lý nào đặc trưng cho nguồn điện?

A I, II, III B I, II, IV C II, III D II, IV

Trang 19

Câu 10: Công của dòng điện có đơn vị là

Câu 11: Tổ hợp các đơn vị đo lường nào dưới đây không tương

đương với đơn vị công suất trong hệ SI ?

Câu 12: Định luật Jun - Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành:

Câu 13: Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch, I là cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó và q là điện lượng chuyển qua đoan mạch trong thời gian t Khi đó, A là công và P là công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch này Công thức nào

dưới đây không phải là công thức tính A ?

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lựcđiện trường làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch vàbằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độdòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

B Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích củahiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạyqua đoạn mạch đó

C Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở củavật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy quavật

D Công suất tỏa nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặctrưng cho tốc độ tỏa nhiệt của vật dẫn dó và được xác định bằngnhiệt lượng tỏa ra ở vật dẫn đó trong một đơn vị thời gian

Trang 20

Câu 17: Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dây tócbóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì

A Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiềucường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

B Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiềucường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

C Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở củadây dẫn

D Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở củadây dẫn

Câu 18: Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào ?

Ôm (Ω)

Câu 19: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng

A làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện

B làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện

C làm dịch chuyển các diện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện

D làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trongnguồn điện

Câu 20: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho :

A khả năng tác dụng lực của nguồn điện

B khả năng thực hiện công của nguồn điện

C khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

D khả năng tích điện cho hai cực của nó

Câu 21: Phát biểu nào sau đây về suất điện động của nguồn điện là

C Đơn vị suất điện động là Jun

D suất điện động của nguồn điện có trị số bằng hiệu điện thế giữahai cực khi mạch ngoài hở

Câu 22: Pin điện hoá có :

A hai cực là hai vật cách điện,

B hai cực là hai vật dẫn điện cùng chất

C một cực là vật cách điện và cực kia là vật dẫn điện

D hai cực là hai vật dẫn điện khác chất

Câu 23: Phát biểu nào sau đây về acquy là không đúng?

A Acquy chì có một cực làm bằng chì và một cực là chì điôxit

Trang 21

B Hai cực của acquy chì được ngâm trong dung dịch axít sunfuricloãng.

C Khi nạp điện cho acquy dòng điện đi vào cực âm và đi ra từ cựcdương

D Acquy là nguồn điện có thể nạp lại để sử dụng nhiều lần

Câu 24: Trong các pin điện hoá có sự chuyển hoá :

A từ hoá năng thành điện năng

B từ quang năng thành điện năng

C từ nhiệt năng thành điện năng

D từ cơ năng thành điện năng

Câu 25: Dung lượng của acquy là:

A dòng điện lớn nhất mà acquy có thể cung cấp

B hiệu điện thế lớn nhất mà acquy có thể tạo được

C điện lượng lớn nhất mà acquy có thể cung cấp được khi nó phát điện

D số hạt tải điện lớn nhất mà nó có thể tạo được

Câu 26: Dung lượng của acquy được đo bằng đơn vị:

Câu 27: Công thức xác định công suất của nguồn điện là

Câu 28: Chọn câu đúng Công suất của nguồn điện được xác định bằng:

A lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong một giây

B công mà lực lạ thực hiện khi di chuyển một đơn vị điện tích

dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

C công của dòng điện chạy trong mạch điện kín sinh ra trong một giây

D công của dòng điện thực hiện khi di chuyển một đơn vị điện tíchdương chạy trong mạch kín

Câu 29: Suất phản điện của máy thu đặc trưng cho sự

A chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máy thu

B chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máy thu

C chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu

D chuyển hoá điện năng thành dạng năng lượng khác, không phải

là nhiệt của máy thu

Câu 30: Suất phản điện của máy thu điện xác định bằng điện năng

mà máy thu chuyển hóa thành dạng năng lượng khác (không phải

là nhiệt) khi có:

A dòng điện 1A chuyển qua máy

B một electron đi qua máy

C một đơn vị điện tích dương chuyển qua máy

D điện lượng chuyển qua máy

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trang 22

A Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổi hóa năng thành điện năng.

B Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng

C Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá năng

D Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điện năngthành hoá năng và nhiệt năng

Câu 32: Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương

bên trong nguồn điện là 24J Suất điện động của nguồn là

Câu 33: Suất điện động của một ắc quy là 3V, lực lạ đã dịch chuyển một lượng điện

tích đã thực hiện một công là 6mJ Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

A 18.10-3 (C) B 2.10-3 (C) C 0,5.10-3 (C) D 18.10-3(C)

Câu 34: Chọn câu phát biểu đúng.

A Dòng điện một chiều là dòng điện không đổi.

B Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng ampe kế mắc song song với đoạn

mạch cần đo dòng điện

C Đường đặc tuyến vôn – ampe của các vật dẫn luôn luôn là đường thẳng qua gốc

toạ độ

D Trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương di chuyển

ngược chiều điện trường từ cực âm đến cực dương

Câu 35: Công của lực lạ làm dịch chuyển lượng điện tích 12C từ cực âm sang cực

dương bên trong của một nguồn điện có suất điện động 1,5V là

Câu 36: Có thể tạo ra một pin điện hóa bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn

A hai mảnh nhôm B hai mảnh đồng.

Câu 38: Pin vôn – ta được cấu tạo gồm

A Hai cực bằng kẽm (Zn) nhúng trong dung dịch axit sunfuric (H2SO4) loãng

B Hai cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunfuric (H2SO4) loãng

C Một cực bằng kẽm (Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong axit sunfuric

Trang 23

Câu 40: Hai cực của pin điện hóa được ngâm trong chất điện phân bắt buộc là dung

dịch nào sau đây?

A Dung dịch axit B Dung dịch bazơ

C Dung dịch muối D Một trong các dung dịch kể trên.

Câu 41: Hiệu điện thế hóa có độ lớn phụ thuộc

A Bản chất kim loại

C Bản chất kim loại và nồng độ dung dịch điện phân.

B Nồng độ dung dịch điện phân.

D Thành phần hóa học của dung dịch điện phân.

Câu 42: Hai cực của pin vôn – ta được tích điện khác nhau là do

A Chỉ có ion đương của kẽm đi vào dung dịch điện phân.

B Chỉ có cacs ion hiđro trong dung dịch điện phân thu lấy elêctron của cực đồng.

C Các electron dịch chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân.

D Các ion dương của kẽm (Zn) đi vào dung dịch điện phân và cả các ion hiđro

trong dung dịch thu lấy electrron của cực đồng

Câu 43: Trong pin điện hóa không có quá trình nào dưới đây?

A Biến đổi nhiệt năng thành điện năng.

B Biển đổi hóa năng thành điện năng.

C Biến đổi chất này thành chất khác

D Làm cho các cực pin tích điện trái dấu.

Câu 44: Acquy chì gồm:

A Hai bản cực đều bằng chì (Pb) nhúng vào dung dịch điện phân là bazơ.

B Một bản cực dương bằng chì diôxit (PbO2) và bản cực âm bằn chì (Pb), nhúngtrong chất điện phân là axit – sunfuaric loãng

C Một bản cực dương bằng chì dioxit (PbO2) và bản cực âm bằng chì (Pb), nhúngtrong chất điện phân là bazơ

D Một bản cực dương bằng chì (Pb) và bản cực âm bằng chì diôxit (PbO2), nhúngtrong chất điện phân là axit sunfuaric loãng

Câu 45: Điểm khác nhau giữa acquy và pin Vôn – ta là

A Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau.

B Sự tích điện khác nhau giữa hai cực

C Chất dùng làm hai cực của chúng khác nhau.

D Phản ứng hóa học ở ác quy có thể xảy ra thuận nghịch.

Câu 46: Trong nguồn điện hóa học (pin, ácquy) có sự chuyển hóa từ

A cơ năng thành điện năng B nội năng thành điện năng.

C hóa năng thành điện năng D quang năng thành điện năng.

Câu 47: Chọn câu sai

A Mỗi một ác quy có một dung lượng xác định.

B Dung lượng của ác quy từ điện lượng lớn nhất mà ác quy đó có thể cung cấp kể

từ khi nó phát điện tới khi phải nạp điện lại

C Dung lượng của ác quy được tính bằng đơn vị Jun (J).

D Dung lượng của ác quy được tính bằng đơn vị ampe giờ (A.h).

Câu 48: Chọn câu sai khi nói về ác quy.

A ác quy là nguồn điện hóa học hoạt động dựa trên phản ứng hóa học

Trang 24

C ác quy biến đổi năng lượng từ hóa năng thành điện năng.

D ác quy luôn luôn được làm dụng cụ phát điện.

Câu 49: Một pin Vôn – ta có suất điện động 1,1V, công của pin này sản ra khi có

một lượng điện tích 27C dịch chuyển ở bên trong và giữa hai cực của pin là

A 2,97 (J) B 29,7 (J) C 0,04 (J) D 24,54 (J)

Câu : Một bộ ác quy có dung lượng 2A.h được sử dụng liên tục trong 24h Cường

độ dòng điện mà ác quy có thể cung cấp là

A 48 (A) B 12 (A) C 0,0833 (A) D 0,0383 (A)

Câu 50: Một ác quy có suất điện động 12V, dịch chuyển một lượng điện tích q =

350C ở bên trong và giữa hai cực ác quy Công do ác quy sinh ra là

A 4200 (J) B 29,16 (J) C 0,0342 (J) D 420 (J)

Câu 51: Gọi A là điện năng tiêu thụ của đoạn mạch, U là hiệu điện thế hai đầu đoạn

mạch, I là cường độ dòng điện qua mạch và t là thời gian dòng điện đi qua Côngthức nêu lên mối quan hệ giữa bốn đại lượng trên được biểu diễn bởi phương trìnhnào sau đây?

C A = U.I.t D A =

U

t I.

Câu 52: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

Câu 53: Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ

A với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

C nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

B với bình phương điện trở của dây dẫn.

D với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

Câu 54: Đơn vị của nhiệt lượng là

Câu 55: Công suất của dòng điện có đơn vị là

A Jun (J) B Oát (W) C Vôn (V) D Oát giờ (W.h) Câu 56: Chọn câu sai Đơn vị của

A công suất là oát (W) B công suất của vôn – ampe (V.A)

C công là Jun (J) D điện năng là cu – lông (C)

Câu 57: Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch

A P = U.I B P = R.I2 C P =

R

U2

D P = U2I

Câu 59: Chọn câu sai

A Công của dòng điện thực hiện trên đoạn mạch cũng là điện năng mà đoạn mạch

đó tiêu thụ

B Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc

độ thực hiện công của dòng điện

C Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch cũng là công suất điện tiêu

thụ của đoạn mạch đó

Trang 25

D Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỷ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ

dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua vật

Câu 60: Gọi U là hiệu điện thế ở hai cực của một ác quy có suất điện động là E vàđiện trở trong là r, thời gian nạp điện cho ác quy là t và dòng điện chạy qua ác quy

có cường độ I Điện năng mà ác quy này tiêu thụ được tính bằng công thức

A A = I2rt B A = E It C.A = U2rt D A = UIt Câu 61: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện

nào sau đây?

C ác quy đang nạp điện D bình điện phân

Câu 62: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua

có cường độ I Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức.

A A = E.I/t B A = E.t/I C A = E.I.t D A = I.t/ E

Câu 64: Công suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r khi có dòngđiện I đi qua được biểu diễn bởi công thức nào sau đâu?

A P = E /r B P = E.I C P = E /I D P = E.I/r

Câu 65: Khi nối hai cực của nguồn với một mạch ngoài thì công của nguồn điện

sản ra trong thời gian 1 phút là 720J Công suất của nguồn bằng

Câu 66: Tổ hợp các đơn vị đo lường nào dưới đây không tương đương với đơn vị

công suất trong hệ SI?

Câu 67: Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là

C Jun trên giây J/s D am pe nhân giây (A.s)

Câu 68: Một bóng đèn có ghi Đ: 3V – 3W Khi đèn sáng bình thường, điện trở có

giá trị là

Câu 69: Một bóng đèn có ghi: Đ 6V – 6W, khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế

6V thì cường độ dòng điện qua bóng là

Câu 70: Hai bóng đèn có công suất lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ởhiệu điện thế U Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện trở của bóng nàolớn hơn?

A I1 < I2 và R1>R2 B I1 > I2 và R1 > R2

C I1 < I2 và R1<R2 D I1 > I2 và R1 < R2

Câu 71: Điện năng tiêu thụ khi có dòng điện 2A chạy qua dây dẫn trong 1 giờ, hiệu

điện thế giữa hai đầu dây là 6V là

Trang 26

Câu 72: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 và U2 Nếu côngsuất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỷ số hai điện trở R1/R2 là

Dùng dữ liệu này để trả lời các câu 73, 74, 75

Cho mạch điện như hình vẽ

Dùng dữ kiện này để trả lời các câu 76 – 77 – 78 Hai bóng đèn có số ghi lần lượt

là Đ1:120V – 100W; Đ2: 120V – 25W Mắc song song hai bóng đèn này vào hiệuđiện thế 120V

Câu 76: Tính điện trở mỗi bóng

A R1 = 144Ω; R2= 675Ω B R1 = 144Ω, R2 = 765Ω

C R1 = 414Ω; R2 = 576Ω D R1 = 144Ω, R2 = 576Ω

Câu 77: Tính cường độ dòng điện qua mỗi bóng.

Câu 78: Mắc nối tiếp hai bóng trên vào hiệu điện thế 120V thì tỷ số công suất P1/P2

là (coi điện trở không thay đổi)

A P1/P2 = 4 B P1/P2 = 1/4 C P1/P2 = 16 D P1/P2 = 1/16

Câu 79: Để bóng đèn 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế

là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R có giá trị là

Câu 80: Hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một nguồn điện có hiệu điện thế

U thì công suất tiêu thụ của chúng là 20W Nếu hai điện trở này được mắc songsong và nối vào nguồn trên thì công suất tiêu thụ của chúng sẽ là

Câu 81: Có hai điện trở R1 và R2 (R1>R2) mắc giữa điểm A và B có hiệu điện thế U

= 12V Khi R1 ghép nối tiếp với R2 thì công suất của mạch là 4W; khi R1 ghép songsong với R2 thì công suất của mạch là 18W Giá trị của R1, R2 bằng

A R1= 24Ω; R2= 12Ω B R1= 2,4Ω; R1= 1,2Ω

C R1= 240Ω; R2= 120Ω D R1= 8Ω hay R2= 6Ω

Dùng dữ liệu này để trả lời cho các câu 82 và 83 Có hai bóng đèn: Đ1 : 120V –60W; Đ2 = 120V – 45W Mắc hai bóng đèn trên vào hiệu điện thế U = 240V theohai sơ đồ (a), (b) như hình vẽ

Trang 27

Câu 82: Khi đèn Đ1 và Đ2 ở sơ đồ (a) sáng bình thường Tính R1.

Câu 83: Khi đèn Đ1 và Đ2 ở sơ đồ (b) sáng bình thường Tính R2

Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 84, 85, 86 Người ta mắc nối tiếp giữa 2

điểm A – B có hiệu điện thế U = 240V một số bóng đèn loại 6V – 9W

Câu 84: Số bóng đèn cần dùng để chúng sáng bình thường là

Câu 85: Nếu có 1 bóng bị hỏng, người ta nối tắt đoạn mạch có bóng hỏng lại thì

công suất tiêu thụ mỗi bóng là

Câu 86: Công suất tiêu thụ của mỗi bóng tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm?

A giảm 0,47% B tăng 0,47% C giảm 5,2% D tăng 5,2%

Dùng dữ kiện này để trả lời cho các câu 87 và 88 Muốn dùng một quạt điện

110V – 50W ở mạng điện có hiệu điện thế 220V người ta mắc nối tiếp quạt điện đóvới một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 220V

Câu 87: Để đèn hoạt động bình thường thì công suất định mức của đèn phải bằng?

Câu 88: Công suất tiêu thụ của bóng đèn lúc đó là

Câu 89: Một ấm điện có ghi 120V – 480W, người ta sử dụng nguồn có hiệu điện

thế 120V để đun nước Điện trở của ấm và cường độ dòng điện qua ấm bằng

Dùng dữ kiện này để trả lời các câu 90, 91 và 92 Một bếp điện có 2 dây điện trở

có giá trị lần lượt là R1 = 4Ω, R2 = 6Ω Khi bếp chỉ dùng điện trở R1 thì đun sôi một

ấm nước trong thời gian t1=10 phút Thời gian cần thiết để đun sôi ấm nước trên khi

Câu 93: Dùng một bếp điện để đun sôi một lượng nước Nếu nối bếp với hiệu điện

thế U = 120V thì thời gian nước sôi là t = 10 phút nối bếp với hiệu điện thế

Trang 28

= 60V thì nước sôi trong thời gian t3 bằng bao nhiêu? Cho nhiệt lượng hao phí tỷ lệvới thời gian đun nước.

A 307,6 phút B 30,76 phút C 3,076 phút D 37,06 phút

Câu 94: Khi có dòng điện I1 = 1A đi qua một dây dẫn trong một khoảng thời gianthì dây đó nóng lên đến nhiệt độ t1=400C Khi có dòng điện I2=2A đi qua thì dây đónóng lên đến nhiệt độ t2=1000C Hỏi khi có dòng điện I3= 4A đi qua thì nó nóng lênđến nhiệt độ t3 bằng bao nhiêu? Coi nhiệt độ môi trường xung quanh và điện trở dâydẫn là không đổi Nhiệt lượng toả ra ở môi trường xung quanh tỷ lệ thuận với độchênh nhiệt độ giữa dây dẫn và môi trường xung quanh

Câu 95: Một ấm điện có hai dây điện trở R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1

thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 phút Còn nếu dùng dây R2thì nước sẽsôi sau thời gian t2 = 40 phút Còn nếu dùng dây đó mắc song song hoặc mắc nốitiếp thì ấm nước sẽ sôi sau khoảng thời gian bao lâu? (Coi điện trở của dây thay đổikhông đáng kể theo nhiệt độ)

A Nối tiếp 30 phút, song song 2 phút.

B Nối tiếp 50 phút, song song 4 phút.

C Nối tiếp 4 phút, song song 6 phút.

D Nối tiếp 50 phút, song song 8 phút.

Câu 96: Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạngđiện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóngđèn một điện trở có giá trị

D R = 250 (Ω)

Câu 97: Có hai bóng đèn Đ1 có ghi 120V – 60W và Đ2 có ghi 120V –45W Mắc hai bóng trên vào hiệu điện thế U = 240V theo sơ đồhình a Để hai bóng đèn trên sáng bình thường thì giá trị của điệntrở R1 là

Ba điện trở bằng nhau R1 = R2 = R3 được

mắc vào nguồn điện có U = const như hình

Công suất điện tiêu thụ

Hình a Hình b

Trang 29

A lớn nhất ở R1

B nhỏ nhất ở R1

D bằng nhau ở R1 và R2 hay R3

Câu 100: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện

thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20 (W) Nếumắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì côngsuất tiêu thụ của chúng là:

Câu 101: Hai bóng đèn có cùng hiệu điện thế định mức Công suấtđịnh mức của bóng thứ nhất là 6W, của bóng thứ hai là 12W Gọiđiện trở của bóng thứ nhất là R1, của bóng thứ hai là R2 Ta có:

Câu 102: Hai bóng đèn có cùng công suất định mức Hiệu điện thếđịnh mức của bóng thứ nhất là 3V, của bóng thứ hai là 6V Gọi điệntrở của bóng thứ nhất là R1, của bóng thứ hai là R2 Ta có:

Trang 30

CHỦ ĐỀ : ĐỊNH LUẬT ƠM ĐỐI VỚI TỒN MẠCH

MẮC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ

A TĨM TẮT LÝ THUYẾT

1 Tồn mạch là mạch điện kín đơn giản nhất gồm nguồn điện

cĩ suất điện động E, điện trở trong r và điện trở tương đương

mạch ngồi RN mắc vào hai cực của nguồn điện như hình vẽ

2 Định luật Ơm đối với tồn mạch

Cường độ dịng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận

với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở tồn phần của mạch đĩ

Trong đĩ: I : Cường độ dịng điện mạch kín (A)

RN: Điện trở tương đương của mạch ngồi (Ω)

ξ : Suất điện động của nguồn điện (V)

r : Điện trở trong của nguồn điện (Ω)

3 Hiện tượng đoản mạch

- Nếu điện trở mạch ngồi R = 0 thì I=ξ

r ta nĩi nguồn điện bị đoản mạch

- Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi nối hai cực của nguồn điện chỉ bằng dây dẫn cĩ điệntrở rất nhỏ Khi đoản mạch, dịng điện chạy qua mạch cĩ cường độ lớn và cĩ hại

4 Hiệu điện thế giữa hai cực (dương và âm) của nguồn điện

ξ = Ir + IRN mà IRN = UAB ⇒UAB = UN = E - IrNếu mạch hở (I = 0) hay r = 0 thì UAB = E

5 Hiệu suất của nguồn điện: = cóích = ξN = ξN = N+

A U It U R H

A It R r

6 Ghép các nguồn điện thành bộ

6.1 Bộ nguồn nối tiếp: cực âm của nguồn trước nối với cực

dương của nguồn sau tạo thành một dãy liên tiếp

ξbộ = ξ + ξ + + ξ1 2 n; rbộ = r1 + r2 +…+ rn

Trường hợp cĩ n nguồn điện giống nhau cĩ cùng suất điện động ξvà điện trở trong r thì :

ξbộ = nξ ; rbộ = n r

6.2 Bộ nguồn song song: các cực dương của các nguồn nối vào

cùng một điểm và các cực âm của các nguồn nối vào cùng một điểm

khác ξbộ = ξ rbộ = r

n

6.3 Bộ nguồn hỗn hợp đối xứng: gồm cĩ n dãy giống nhau

ghép song song với nhau, mỗi dãy cĩ m nguồn giống nhau ghép

Ngày đăng: 27/10/2019, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w