Trong thiên nhiên, các mối quan hệ giữa các loài, nhất là những mối quan hệ cạnh tranh đóngvai trò kiểm soát và khống chế số lượng của các loài, thiết lập nên ng thái cân băng sinh học..
Trang 1Câu 1 (THPT Chuyên Cao Bằng – lần 1 2019): Quá trình nào sau đây được gọi là diễn thế thứ
sinh?
A Diễn thế xảy ra ở đảo mới hình thành.
B Diễn thế xảy ra ở bãi bồi ven biển mới hình thành
C Diễn thế xảy ra ở một rừng nguyên sinh.
D Diễn thế xảy ra ở miệng núi lửa sau khi phun.
Câu 2 (THPT Chuyên Cao Bằng – lần 1 2019): Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Vật chất được tuần hoàn còn năng lượng không được tái sử dụng.
B Quá trình biến đổi biến đổi vật chất luôn đi kèm với biến đổi năng lượng,
C Năng lượng hao phí chủ yếu qua quá trình hô hấp của sinh vật.
D Chuỗi thức ăn dưới nước thường có ít măt xích hơn chuỗi hức ăn trên cạn.
Câu 3 (THPT Chuyên Cao Bằng – lần 1 2019): Cá mập ăn rùa biển Rùa biển ăn cỏ biển.
Cá đẻ trứng vào trong bãi cỏ biển Nếu người thợ săn ết hầu hết cá mập hổ trong hệ sinh tháinày thì điều gì sẽ xảy ra?
A Sẽ có sự gia tăng của rùa biển và sự gia tăng cá biển
B Sẽ có sự suy giảm cá và sự gia tăng của cỏ biển.
C Sẽ có sự gia tăng rùa biển và giảm số lượng cá.
D Sẽ có sự suy giảm của rùa biển và sự gia tăng của có biển
Câu 4 (THPT Chuyên Cao Bằng – lần 1 2019): Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường
hiện nay, không được dùng biện pháp nào sau đây?
(1) Xây dựng các nhà máy xử lý tái chế rác thải
(2) Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường
(3) Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh
Giáo dục để nâ cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người
(5) cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản
(6) Tăng cường sử dụng thuôc hóa học trừ sâu bệnh
A (2), (3), (5) B (1), (2), (4)C (1), (3), (5)D (3), (5), (6).
Câu 5 (THPT Chuyên Cao Bằng – lần 1 2019): Kiểu phân bố nào sau đây không phải là kiểu
phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên?
A Phân bố theo chiều thẳng đứng B Phân bố ngẫu nhiên
Trang 2C Phân bố theo nhómD Phân bố đồng đều (Phân bố đều).
Câu 6 (THPT Chuyên Cao Bằng – lần 1 2019): Trong các mối quan hệ sau, có bao nhiêu mối
quan hệ mà trong đó chỉ có 1 loài được lợi?
(1) Cú và chồn cùng hoạt động vào ban đêm và sử dụng chuột làm thức ăn
(2) Cây tỏi tiết chất ức chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh
(3) Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ
(4) Cây phong lan sống bám trên cây gỗ trong rừng
(5) Cây nắp ấm bắt ruồi làm thức ăn
(6) Cá ép sống bám trên cá lớn
A 4 B 5C 3D 2
Câu 7 (THPT Chuyên ĐH Sư phạm Hà Nội – lần 3 2019) Trong cá mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là quan hệ đối kháng?
A Lúa và cỏ dại B Chim sâu và sâu ăn lá
C Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn D Chim sáo âu rừng
Câu 8 (THPT Chuyên ĐH Sư phạm Hà Nội – lần 3 2019): Cây tầm gửi lùn là cây mọc trong
các nhánh của cây hemlock (cây độc cần) và thụ chấ dinh dưỡng để phát triển Sự xâm nhập này gây ra sự suy yếu của cây chủ là kiểu tương tác của 2 loài
A cộng sinh B ăn thịtC hội sinh kí sinh
Câu 9 (THPT Chuyên ĐH Sư phạm Hà Nội – lần 3 2019): Quan sát một quần thể mà các cá
thể được phân phối đồng đều cho thấy rằng
A Khu vực phân bố quần ngày càng tăng kích thước
B Tài nguyên phân không đồng đều
C các cá thể của quần hể đang cạnh tranh gay gắt để khai thác tài nguyên.
D mật độ quần thấp
Câu 10 (THPT Chuyên ĐH Sư phạm Hà Nội – lần 3 2019): Phát biểu nào về dòng năng lượng
trong sinh thái là ĐÚNG?
A Tất cả năng lượng có sẵn ở mỗi bậc dinh dưỡng được chuyển đến bậc dinh dưỡng cao hơn.
B Động vật ăn cỏ có được năng lượng từ các sinh vật sản xuất.
C Sinh vật phân hủy chỉ ăn sinh vật ở bậc dinh dưỡng thấp nhất.
D Ở tháp năng lượng bậc dinh dưỡng thấp nhất lưu trữ ít năng lượng nhất.
Trang 3Câu 11 (THPT Chuyên ĐH Sư phạm Hà Nội – lần 3 2019): Diễn biến nào sau đây không phù
hợp với sự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể khi quan thể đạt kích thước tối đa?
A Tỉ lệ sinh sản giảm, tỉ lệ tử vong tăng.
B Dịch bệnh phát triển làm tăng tỉ lệ tử vong của quần thể
C Các cá thể trong quần thể phát tán sang các quần thể khác.
D Tỉ lệ cá thể của nhóm tuổi trước sinh sản tăng lên, tỉ lệ cá thể ở nhóm tuổi đang sảngiảm
Câu 12 (THPT Chuyên ĐH Sư phạm Hà Nội – lần 3 2019): Khi nói về c và thức ăn,cho các phát biểu sau:
(1) Trong một quần xã, mỗi loài sinh vật chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn
(2) Khi thành phần loài trong quần xã thay đôi thì cấu trúc lưới thức cũng thay đổi
(3) Tất cả các chuỗi thức ăn đều được bắt đầu từ sinh vật sản xuất
(4) Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng chỉ có một oài
(2) Phân bố đồng đều làm mức cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
(3) Phân bố ngẫu nhiên giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tang của môi trường.(4) Nhóm cây bụi ng dại, đàn trâu rừng có kiểu phân bố theo nhóm
Số phát biểu đúng là:
A 1 B 2C 4D.
Câu 14 (Sở GD – ĐT Hà Tĩnh – Lần 1 2019): Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A Cạnh tranh khác loài B Nhiệt độC Cạnh tranh cùng loài.D Vật ăn thịt và con
mồi
Câu 15 (Sở GD – ĐT Hà Tĩnh – Lần 1 2019): Xét chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm →
Cá rô → Chim bói cá Trong chuỗi thức ăn này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng nào?
A Cấp 3 B Cấp 2C Cấp 4D Cấp 1.
Trang 4Câu 16 (Sở GD – ĐT Hà Tĩnh – Lần 1 2019): Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hệ sinh
thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên?
A Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao
hơn so với hệ sinh thái tự nhiên
B Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín.
C Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.
D Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung
lượng cho chúng
Câu 17 (Sở GD – ĐT Hà Tĩnh – Lần 1 2019): Trong giới hạn sinh thái, khoảng thuận ợi là
khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật
A phát triển thuận lợi nhất B có sức sống trung bình.
C có sức sống giảm dầnD bị ức chế về các hoạt động sinh
Câu 18 (Sở GD – ĐT Hà Tĩnh – Lần 1 2019): Khi nói về diễn thế nh thái, có bao nhiêu phát
biểu sau đây đúng?
I Trong diễn thế nguyên sinh, ổ sinh thái của mỗi loài càng được mở rộng
II Trong diễn thế nguyên sinh, tính ổn định quần ngày càng tăng
III Diễn thế thứ sinh chỉ xảy ra đối với quần xã cạn
IV Diễn thế thứ sinh không thể hình thành xã đỉnh cực
A 3 B 4C 2D 1
Câu 19 (Sở GD – ĐT Hà Tĩnh – Lần 1 2019): Khi nói về tương quan giữa kích thước quần thể
và kích thước của cơ sinh phát biểu nào sau đây sai?
A Loài có kích thước thể nhỏ thường có kích thước quần thể lớn
B Loài có kích thước cơ thể lớn thường có kích thước quần thể nhỏ.
C Kích thước thể của loài tỉ lệ thuận với kích thước của quần thể
Kích thước quần thể của loài chịu ảnh hưởng của môi trường sống
Câu (Sở GD – ĐT Quảng Nam – 2019): Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hê hợp tác giữa
hai loài, trong đó một loài có lợn còn loài kia không có lợi cũng không có hại là quan hệ:
A Vật kí sinh – vật chủ B Ức chế - cảm nhiễmC Hội sinhD Cộng sinh.
Câu 21 (Sở GD – ĐT Quảng Nam – 2019): Môi trường sống của các loài giun kí sinh là môi
trường:
A sinh vật B nước C đất D trên cạn.
Trang 5Câu 22 (Sở GD – ĐT Quảng Nam – 2019): Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động
số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kỳ?
A Ở Việt Nam, hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô
B Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều.
C Ở miền Bắc Việt Nam, số ượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ
xuống dưới 8oC
D Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần sau
đó lại giảm
Câu 23 (Sở GD – ĐT Quảng Nam – 2019): Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiểu
nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố:
A Hẹp B Hạn chếC Vừa phảiD Rộng.
Câu 24 (Sở GD – ĐT Quảng Nam – 2019): Có bao nhiêu phát biểu s đây là không đúng khi
nói về diễn thế sinh thái?
I Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào
II Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã một quần xã sinh vật nhất định
III Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật bi đổi tuần tự thay thế lẫn nhau
IV Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi ủa quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi của điều kiện ngoại cảnh
A 1 B 3C 2D 4
Câu 25 (Sở GD – ĐT Quảng Nam – 2019): Khi nói về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể
trong quần thể sinh có nhiêu phát biểu sau đây là sai?
I Quan hệ cạnh trang ăng nhanh kích thước của quần thể
II Quan hệ cạnh tranh thường làm cho quần thể suy thoái dẫn đến diệt vong
III Quan hệ cạnh tranh xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống quá thấp
Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể
A B 1C 4D 3
Câu 26 (Sở GD – ĐT Quảng Nam – 2019): Cho tập hợp sinh vật sau đây, có bao nhiêu tập hợp không phải là quần thể sinh vật?
I Cá trắm cỏ trong ao
II Cá rô phi đơn tính trong hồ
III Chuột trong vườn
Trang 6IV Chim ở lũy tre làng.
A mức nhập cư cũng tăng B sức sinh sản tăng,
C số lượng cá thể trong quần thể giảm xuống D mức tử vong giảm.
Câu 29 (Sở GD – ĐT Hải Phòng – lần 1 2019): Cho các nhóm sinh vật sau:
I Vi khuẩn II Thực vật III Vi sinh vật tự dưỡng IV.Nấm
Các nhóm sinh vật phân giải là:
A II, IV B I, III C II, III D I, IV.
Câu 30 (Sở GD – ĐT Hải Phòng – lần 1 2019): nói về mật độ cá thể của quần thể, phát
biểu nào sau đây sai?
A Mật độ cá thể của quần thể tăng lên cao với sức chứa của môi trường sẽ làm tăng khảnăng sinh sản
B Mật độ cá thể của quần thể ảnh hưởng đến mức độ sừ dụng nguồn sống và mức độ sinh sản của
Câu 31 (Sở GD – ĐT Hải Phòng – lần 1 2019): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thành
hữu sinh của hệ sinh thái?
A. vật sản xuất gồm vi sinh vật là chủ yếu và một số thực vật
B Các oài động vật không xương sống và động vật có xương sống đều là những sinh vật tiêu
Trang 7Câu 32 (Sở GD – ĐT Hải Phòng – lần 1 2019): Khi nói về các mối quan hệ trong quần xã, phát
biểu nào sau đây đúng?
I ức chế cảm nhiễm là mối quan hệ trong đó một loài sống bình thường nhưng gây hại cho loài khác
II Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn thường không chung sống hòa bình trong mộtsinh cảnh
III Trong tiến hóa, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phân li ổ sinh hái củamình
IV Mối quan hệ vật chủ - sinh vật kí sinh là biến tướng của mối quan hệ con m - sinh vật ănthịt
V Trong thiên nhiên, các mối quan hệ giữa các loài, nhất là những mối quan hệ cạnh tranh đóngvai trò kiểm soát và khống chế số lượng của các loài, thiết lập nên ng thái cân băng sinh học
C Khi mật độ quá cao, nguồn sống khan hiếm, các cá thể có xu hướng cạnh tranh nhau để
giành thức ăn, nơi ở
D Cạnh tranh gi các cá trong quần thể vô cùng hiếm xảy ra trong các quần thể tự nhiên
Câu 34 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội – lần 4 2019): Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có ở quần
xã sinh vật?
A Phân bố đồng đều Phân bố ngẫu nhiên
C Phân bố theo nhómD Phân bố theo chiều thẳng đứng
Câu 35 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội – lần 4 2019): Khi nói về thành phần hữu sinh của hệ
sinh phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sinh vật tiêu thụ bậc 2 thuộc bậc dinh dưỡng thứ 3
B Sinh vật kí sinh là sinh vật phân giải
C Sinh vật tự dưỡng gồm thực vật xanh, tảo và các loại vi khuẩn
D Giun đất, sâu bọ ăn thịt là sinh vật tiêu thụ
Trang 8Câu 36 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội – lần 4 2019): Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về
quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?
1 -Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thích của quần thể
2- Quan hệ cạnh tranh trong quần thể xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, nguồn sống không đủ cung cấp cho mọi cá thể
3- Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể
4- Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở phùhợp
A 1 B 2C 3D 4
Câu 37 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội – lần 4 2019): Khi nói về giới n sinh thái, phát biểu
nào sau đây không đúng?
A Ở khoảng chống chịu, các nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt sống của sinh vật
B Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được
C Giới hạn sinh thái về nhiệt độ giống nhau ở tất các loà sống trong vùng nhiệt đới
D ở khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các c năng sống tốt nhất
Câu 38 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội – lần 4 2019) Trong các phát biểu dưới đây, có bao
nhiêu phái biểu đúng về dòng năng lượng trong sinh thái (HST)?
1- Trong HST, năng lượng được theo một chiều , từ môi trường vào sinh vật sản xuất quacác bậc dinh dưỡng rồi trở lại trường
2- Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì năng lượng càng giảm do thất thoát qua hô hấp, bài tiết, toả nhiệt, rơi rụng
3- Sinh vật tự dưỡng đóng vai trò quan trọng trong việc truyền năng lượng từ môi trường vào chu trình sinh dưỡng
4- Vật chất và năng lượng trong HST được trao đổi theo chu trình có tính tuần hoàn
Trang 94- Các loài chim cùng sinh sống trên một cây chắc chắn có ổ sinh thái về dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn
5- Khi sống trong cùng sinh cảnh, để tránh canh tranh thì các loài có xu hướng phân li ổ sinh thái
A 3 B 1C 2D 4
Câu 40 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội – lần 4 2019): Khi kích thước của quần thể dưới mức tối
thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm số lượng, dẫn đến diệt vong Hiện tượng trên
ra bởi bao nhiêu nguyên nhân trong số những nguyên nhân sau đây?
1- Khả năng chống chọi với môi trường giảm
2- Sự hỗ trợ trong quần thể giảm
3- Hiện tượng giao phối gần dễ xảy ra
4- Cơ hội găp gỡ, giao phối giữa các cá thể trong quần thể giảm
A 2 B 1C 3D 4
Câu 41 (THPT Đào Duy Từ - Hà Nội – lần 4 2019): Nhậ định nào sau đây là sai về hiệu suất
sinh thái?
A Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm chuyển năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng
B Hiệu suất sinh thái của các bậc dinh dưỡng là như
C Để nâng cao hiệu suất sinh thái cần ngắn mắt xích trong một chuỗi thức ăn và sử dụngcác biện pháp khoa học kĩ thuật
D Hiệu suất sinh thái của mỗi bậc dinh dưỡng là rất thấp
Câu 42 (THPT Phan Đình Phùng – Hà Tĩnh – lần 1 2019): Trong 3 hồ cá tự nhiên, xét 3 quần
thể của cùng một loài số lượng cá thể của mỗi nhóm tuổi ở mỗi quần thể như sau:
Quần thể Tuổi trước sinh sản Tuổi sinh sản Tuổi sau sinh sản
C Quần thể số 3 được khai thác ở mức độ phù hợp.
D Quần thể số 3 đang có sự tăng trưởng số lượng cá
Trang 10Câu 43 (THPT Phan Đình Phùng – Hà Tĩnh – lần 1 2019): Có bao nhiêu phát biểu đúng về sự
phát tán, di cư của những cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác?
(1) Góp phần điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
(2) Giảm bớt tính chất căng thẳng của sự cạnh tranh
(3) Luôn làm tăng mật độ cá thể của mỗi quần thể
(4) Luôn làm đa dạng vốn gen của mỗi quần thể
A 3 B 2C 1D 4
Câu 44 (THPT Phan Đình Phùng – Hà Tĩnh – lần 1 2019): Về mặt sinh thái, sự phân bố các
cá thể trong quần thể theo nhóm có ý nghĩa:
A Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
B Tăng cường cạnh tranh nhau dẫn tới làm tăng tốc độ tiến hóa của oài.
C Tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng từ môi trường.
D Hỗ trợ nhau để chống lại điều kiện bất lợi của trườ
Câu 45 (THPT Chuyên ĐH Vinh – Nghệ An – lần 3 2019): Sinh vật nào sau đây là sinh vật
sản xuất?
A Chim cu gáy B Mèo rừng C Tảo D Muỗi.
Câu 46 (THPT Chuyên ĐH Vinh – Nghệ An – lần 3 2019): Nhận định nào sau đây đúng khi
nói về diễn thế sinh thái?
A Diễn thế nguyên sinh khởi từ môi trường đã có quần xã sinh vật, kết thúc hình thànhquần xã tương đối ổn định
B Diễn thế thứ sinh khởi đầu môi trường trống trơn, kết thúc có thể hình thành quần xãtương đối ổn định
C Diễn thế hứ sinh khởi đầu từ môi trường đã có quần xã sinh vật, kết thúc luôn hình thành
A tiêu diệt các loài bất lợi cho sinh vật.
B làm giảm độ đa dạng của quần xã.
C thiết lập trạng thái cân bằng sinh học trong tự nhiên.
Trang 11D làm tăng độ đa dạng của quần xã.
Câu 48 (THPT Chuyên ĐH Vinh – Nghệ An – lần 3 2019): Quần xã sinh vật được đặc trưng
bởi
A số lượng loài và mối quan hệ giữa các cá thể B thành phần loài và sự phân bố.
C kích thước và mật độ quần xã.D giới tính và nhóm tuổi.
Câu 49 (THPT Chuyên ĐH Vinh – Nghệ An – lần 3 2019): Khi nói về đặc trưng tuổitrong quần thể phát biểu nào sau đây đúng?
A Tháp tuổi có đáy bé đỉnh lớn thể hiện quần thể đang phát triển.
B Tuổi sinh thái là thời gian sống thực tế của quần thể.
C Để xây đựng tháp tuổi người ta dựa vào tuổi sinh lí.
D Tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.
Câu 50 (THPT Chuyên ĐH Vinh – Nghệ An – lần 3 2019): Cho các ví đụ sau:
I Một số loài cá sống ở các vùng khe chật hẹp dưới biển hiện tượng cá đực tiêu giảm kíchthước kí sinh trên cá cái
II Cá mập con mới nở sử dụng các trứng chưa nở thức
III Lúa và cỏ dại cạnh tranh giành nước và muối khoáng
IV Các con sư tử đực đánh nhau để bảo vệ ãnh thổ
V Tảo giáp nở hoa gây độc cho các loài tôm, cá
Có bao nhiêu ví dụ thể hiện mối quan hệ cạnh tranh cùng loài?
A 1 B 3C 4D 2
Câu 51 (THPT Chuyên ĐH Vinh – Nghệ An – lần 3 2019): Sắp xếp các khu sinh học theo
chiều tăng dần của ẩm
I Rừng địa tr hải → Thảo nguyên → Rừng rụng lá ôn đới
Hoang mạc → Rừng mưa nhiệt đới → Savan
III Hoang mạc → Savan → Rừng mưa nhiệt đới
IV Thảo nguyên → Sa mạc → Rừng rụng lá ôn đới Số
phương án đúng là
A 4 B 2C 1D 3
Câu 52 (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp – lần 2 2019): Hình ảnh dưới đây
mô tả
Trang 12A các loài chim có nơi kiếm ăn khác nhau nhưng có chung sinh
B các loài chim có nơi ở khác nhau nên nơi kiếm ăn cũng khác nhau.
C các loài chim có nơi kiếm ăn khác nhau nên chịu ác động của các nhân tố sinh thái khác
nhau
D các loài chim có ổ sinh thái khác nhau rong cùng nơi
Câu 53 (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp – lần 2 2019): Để bảo tồn đa dạng
sinh học, tránh nguy cơ tuyệt chủng của loại động vật và thực vật quý hiếm, cần ngăn chặncác hành động nào sau đây?
(1) Khai thác thủy, hải sản vượt mức cho phép
(2) Trồng cây gây và vệ rừng
(3) Săn bắt, buôn bán và tiêu thụ c loài động vật hoang dã
(4) Bảo vệ các loài động vật hoang dã
(5) Sử dụng các sản phẩm từ động vật quý hiếm: mật gấu, ngà voi, cao hổ, sừng tê giác,…
A (1), (2), (4) B (2), (4), (5).C (1), (3), (5) D (2), (3), (4).
Câu (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp – lần 2 2019): Trong mối quan hệ
giữa m loài hoa và loài ong hút mật hoa đó thì
A cả hai loài đều có lợi.
B cả hai loài đều không có lợi cũng không bị hại.
C loài ong có lợi còn loài hoa không có lợi cũng không bị hại gì.
D loài ong có lợi còn loài hoa bị hại.
Trang 13Câu 55 (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp – lần 2 2019): Số lượng cá thể của
một loài bị khống chế ở một mức nhất định, không tăng quá cao hoặc giảm quá thấp do tác độngcủa các mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng là hiện tượng
A hội sinh B hiệu quả nhóm.C khống chế sinh họcD ức chế cảm
nhiễm
Câu 56 (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp – lần 2 2019): Người ta năngsuất sinh học của hệ sinh thái nông nghiệp bằng cách tăng lượng chất chu chuyển trong nội bộ sinh thái Các phương pháp để tăng lượng chất chu chuyển:
1- Tăng cường sử dụng lại các rác thải hữu cơ
2- Tăng cường sử dụng đạm sinh học
3- Tăng cường sử dụng phân bón hóa học
4- Làm giảm sự mất chất dinh dưỡng khỏi hệ sinh thái
Phương án đúng là:
A 1, 2, 3 B 1, 3, 4 C 2, 3, 4.D 1, 2, 4
Câu 57 (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp – lần 2 2019): Hãy nghiên cứu
hình ảnh và cho biết đây là loại tháp gì?
Trang 14A Tháp tuổi B Tháp số lượngC Tháp sinh khối.D Tháp năng
lượng
Câu 58 (Sở GD – ĐT Lào Cai – 2019): Hiện tượng liền rễ ở hai cây thông nhựa mọc gần nhau
là quan hệ gì?
A Hỗ trợ B Ức chế - cảm nhiễm C Ký sinh D Cạnh tranh.
Câu 59 (Sở GD – ĐT Lào Cai – 2019): Trong nông nghiệp, người ta ứng dụng khống chế
học để phòng, trừ sâu hại cây trồng bằng cách sử dụng
A bẫy đèn B thiên địch.
C thuốc trừ sâu có nguồn gốc thực vật D thuốc trừ sâu hóa học.
Câu 60 (Sở GD – ĐT Lào Cai – 2019): Trong các biện pháp dưới đây
(1) Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng (2) Bảo vệ nướ sạch, chống ônhiễm
(3) Cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn(4) Sử dụng tiết nguồn nước
Có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để bảo vệ nguồn nước Trái đất?
A 4 B 1C 3D 2
Câu 61 (Sở GD – ĐT Lào Cai – 2019): Một quần xã các sinh vật sau:
(1) Tảo lục đơn bào (2) Cá rô (3) Bèo hoa dâu
Câu 62 (Sở GD – ĐT Lào Cai – 2019): Để bảo tồn đa dạng sinh học, tránh nguy cơ tuyệt chủng
của nhiều loài động vật và thực vật quý hiếm, cần ngăn chặn các hành động nào sau đây?
Khai thác thủy, hải sản vượt quá mức cho phép
(2) cây gây rừng và bảo vệ rừng
(3) Săn bắt, buôn bán và tiêu thụ các loài động vật hoang dã
(4) Bảo vệ các loài động vật hoang dã
(5) Sử dụng các sản phẩm từ động vật quý hiếm: mật gấu, ngà voi, cao hổ, sừng tê giác,
Câu trả lời đúng là
Trang 15A (2), (3), (4) B (2), (4), (5)C (1), (3), (5)D (1), (2), (4)
Câu 63 (Sở GD – ĐT Lào Cai – 2019): Cho các hoạt động của con người:
(1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp
(2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh
(3) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá
(4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí
(5) Bảo vệ các loài thiên địch
(6) Tăng cường sử dụng các chất hoá học để tiêu diệt các loài sâu hại
Có bao nhiêu hoạt động nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?
A 3 B 4C 5D 2
Câu 64 (Sở GD – ĐT Bắc Giang – lần 1 2019): Nơi ở của các là địa điểm
A sinh sản của chúng B cư trú của chúng.
C thích nghi của chúng.D dinh dưỡng của chúng.
Câu 65 (Sở GD – ĐT Bắc Giang – lần 1 2019): Khi kích ớc của quần thể hữu tính vượt mứctối đa, thì xu hướng thường xảy ra là
A tăng cạnh tranh B giảm tỷ lệ sinh.C giảm hi quả nhóm.D tăng giao
phối tự do
Câu 66 (Sở GD – ĐT Bắc Giang – lần 1 2019): Trong đợi rét hại tháng 1-2/2018 ở Việt Nam,
rau và hoa quả mất mùa, chết và h nhái ít hẳn là biểu hiện của kiểu biến động
A không theo chu B nhiều năm C tuần trăng D theo mùa.
Câu 67 (Sở GD – ĐT Bắc Giang – lần 1 2019): Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một
loài có lợi, còn một không có lợi hoặc có hại là mối quan hệ
A hợp tác cạnh tr nh C hội sinh D cộng sinh.
Câu 68 (Sở GD – ĐT Bắc Giang – lần 1 2019): Phát biểu nào sau đây không đúng về kích
thước quần thể?
A Kích thước quần thể là đặc trưng của loài mang tính di truyền.
B Kích thước tối đa của quần thể là giới hạn về số lượng mà quần thể có thể đạt được.
C Quần thể phân bố rộng, nguồn sống dồi dào có kích thước lớn hơn quần thể nơi hẹp, nguồn
sống hạn chế
D Kích thước quần thể là tổng số cá thể hoặc sản lượng hay tổng năng lượng của các cá thể
trong quần thể
Trang 16Câu 69 (Sở GD – ĐT Bắc Giang – lần 1 2019): Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần
C để tăng khả năng sử dụng nguồn, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.
D do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi vớ các
điều kiện sống khác nhau
Câu 70 (THPT Chuyên Hùng Vương – Gia Lai – lần 2 2019): Nguyên nhân bên trong gây ra
diễn thế sinh thái là:
A sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế B sự cạnh tranh trong loài chốt
C sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế D sự cạnh tranh t loài đặc trưng
Câu 71 (THPT Chuyên Hùng Vương – Gia Lai – lần 2 2019): Tập hợp sinh vật nào sau đây là
quần thể sinh vật:
A Các cây cỏ trong cùng một vườn hoa.
B Nhiều con gà nhốt trong chiếc lồng ngoài
C Một ong mật thợ đang kiếm ăn ở một cánh đồng hoa.
D Những con cá chép trong cùng một ao.
Câu 72 (THPT Chuyên Hùng Vương – Gia Lai – lần 2 2019): Một số loài chim thường đậu
trên lưng và nhặt các oài kí trên thể động vật móng guốc làm thức ăn Mối quan hệ giữachim nhỏ và động vật móng guốc nói trên thuộc mối quan hệ
A cộng sinh B Hợp tác.
C hội sinh. sinh ăn sinh vật khác
Câu 73 (THPT Chuyên Hùng Vương – Gia Lai – lần 2 2019): Khi nói về quần xã sinh vật, biểu nào sau đây không đúng?
A. độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗiloài
B Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
C Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường
D Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản
Trang 17Câu 74 (THPT Chuyên KHTN – lần 3 2019): Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế
hoạt động sinh lí đối với cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết được gọi là
A ổ sinh thái B khoảng thuận lợi.C giới hạn sinh thái.D khoảng
chống chịu
Câu 75 (THPT Chuyên KHTN – lần 3 2019): Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây là mối
quan hệ cộng sinh?
A Cỏ dại và lúa B Nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y.
C Cây tầm gửi và cây thân gỗD Giun đũa và lợn.
Câu 76 (THPT Chuyên KHTN – lần 3 2019): Khi nói về mức sinh sản và mức vong của
quần thể, phát biểu nào sau đây sai?
A Trong môi trường sống không giới hạn, mức sinh sản của quần thể đạt tối đa.
B Mức sinh sản của một quần thể động vật chỉ phụ thuộc số lượ cá thể được sinh ratrong mỗi thế hệ
C Sự thay đổi về mức sinh sản và mức tử vong l chế yếu điều chỉnh số lượng cá thểcủa quần thể
D Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết ong một đơn vị thời gian
Câu 77 (THPT Chuyên KHTN – lần 3 2019) hi nói về quần xã sinh vật, phát biểu nào sau
đây sai?
A Sự phân bố cá thể trong không của xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
B Sinh vật trong quần xã luôn động ẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trườngsông của quần xã
C Mức độ đa dạng quần được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗiloài
D Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản.
Câu 78 (THPT Chuyên KHTN – lần 3 2019): Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự khác
nhau cơ bản giữa quan hệ vật kí sinh - vật chủ và mối quan hệ vật ăn thịt - con mồi?
A Vật kí sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thì luôn có kích
thước thể nhỏ hơn con mồi
B Vật kí sinh thường có số lượng ít hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thường có số lượng nhiều hơn
con mồi
C Vật kí sinh thường không giết chết vật chủ, còn vật ăn thịt thường giết chết con mồi.
D Trong thiên nhiên, mối quan hệ vật kí sinh - vật chủ đóng vai trò kiểm soát và khống chế số
lượng cá thể của các loài, còn mối quan hệ vật ăn thịt - con mồi không có vai trò đó
Trang 18Câu 79 (THPT Chuyên KHTN – lần 3 2019): Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về
kích thước quần thể?
I Kích thước quần thể sinh vật có thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa
II Kích thước của quần thể sinh vật là số lượng cá thể (hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích luỹtrong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của quần thể
III Khi kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì sự thích nghi của quần thể sẽgiảm
IV Khi kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì có thể xảy ra sự cạnh tranh gay gắt giữa các
A Tổng sản lượng sinh vật được tăng lên sinh của mỗi loài được mở rộng
C Tính đa dạng về loài tăngD Lưới t ăn trở phức tạp hơn
Câu 82 (THPT Chuyên Quốc học Huế - lần 3 2019): Nhận định nào sau đây sai khi nói về các
đặc trưng cơ bản của quần thể?
A Mật độ cá thể có ảnh hưởng tớ mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường, tới khả năng
sinh sản và tử vong cá thể
B Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng có hình chữ J
C Kích thước tối là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung nguồn sống của môi trường
D Quần thể có cá nhóm tuổi đặc trưng nhưng thành phần nhóm tuổi của quần thể luôn thay
đổi tùy thuộc từng loài và điều kiện sống của môi trường
Câu 83 (THPT Chuyên Quốc học Huế - lần 3 2019): Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp
phần sử dụng bền vững tài nguyên rừng?
(1) Thay thế dần các rừng nguyên sinh bằng các rừng thứ sinh có năng suất sinh học cao
(2) Tích cực trồng từng để cung cấp đủ củi, gỗ cho sinh hoạt và phát triển công nghiệp
(3) Tránh đốt rừng làm nương rẫy
Trang 19(4) Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên.
(5) Xây dựng các nhà máy thủy điện tại các rừng đầu nguồn quan trọng
A 3 B 5C 4D 2
Câu 84 (THPT Chuyên Quốc học Huế - lần 3 2019): Cá cóc Tam đảo là loài chỉ gặp ở quần xã
rừng Tam đảo mà ít gặp ở các quần xã khác Cá cóc Tam đảo được gọi là:
A Loài đặc trưng B Loài ngẫu nhiên C Loài ưu thếD Loài phân bố
rộng
Câu 85 (Sở GD – ĐT Bắc Ninh – lần 2 2019): Khi nói về kích thước quần sinh vật, có baonhiêu phát biểu nào sau đây đúng?
I Kích thước quần thể luôn giống nhau giữa các quần thể cùng loài
II Kích thước quần thể chỉ phụ thuộc vào mức độ sinh sản và mức tử vong của quần thể.III Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì mức độ cạ tranh các cá thể sẽ tăngcao
IV Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thi mức độ sinh sản của quần thể sẽ tăng lên
II Ổ sinh của mỗi loài khác với nơi ở của chúng
III Kích thướ thức ăn, hình thức bắt mồi,… của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng
IV Các loài sống trong một sinh cảnh vẫn có thể có ổ sinh thái về nhiệt độ khác nhau
A 2 1C 3D 4
Câu 88 (Sở GD – ĐT Bắc Ninh – lần 2 2019): Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi
như vùng đất màu mỡ, độ ẩm thích hợp, thức ăn dồi dào
Trang 20B Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật, không có
sự phân tầng của các loài động vật
C Sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và
nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường
D Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài.
Câu 89 (Sở GD – ĐT Bắc Ninh – lần 2 2019): Khi nói về điểm sai khác giữa hệ sinh thái
tạo so với hệ sinh thái tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Hệ sinh thái nhân tạo có độ ổn định thấp hơn, năng suất sinh học thấp hơn hệ sinh thái tự
nhiên
II Hệ sinh thái nhân tạo thường có chuỗi thức ăn ngắn và lưới thức ăn đơn giản hơn với hệsinh thái tự nhiên
III Do sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả tự điều chỉnh cao hơn
so với hệ sinh thái tự nhiên
IV Do được con người bổ sung thêm các loài sinh nên sinh t nhân tạo thường có độ đadạng cao hơn hệ sinh thái tự nhiên
A 4 B 3C 1D 2
Câu 90 (Sở GD – ĐT Đà Nẵng – 2019): Quần xã nào sau đây có lưới thức ăn phức tạp nhất và
có độ ổn định cao nhất?
A Rừng mưa nhiệt đới B Đồng
C Rừng rụng lá ôn đới D Rừng lá kim
Câu 91 (Sở GD – ĐT Đà Nẵng – 2019): Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới
và giới hạn trên về độ lần lượt là 5,6oC và 42oC Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,6oC đến 42oCđược gọi là
A giới hạn sinh B khoảng thuận lợi C khoảng chống chịu D khoảng gây
chết
Câu 92 (Sở GD – ĐT Đà Nẵng – 2019): Yếu tố quyết định mức độ đa dạng của một thảm thực
ở cạn là
A không khí B gió C nước D ánh sáng.
Câu 93 (Sở GD – ĐT Đà Nẵng – 2019): Cho các mối quan hệ sau:
I Giun sán kí sinh trong ruột lợn II Phong lan bám trên thân cây gỗ lớn
III Tầm gửi sống trên cây gỗ lớn IV Chim sáo và trâu rừng
Những mối quan hệ không gây hại cho các loài tham gia là
Trang 21A II và III B I và III C I và IV D II và IV.
Câu 94 (Sở GD – ĐT Đà Nẵng – 2019): Trong quá trình diễn thế nguyên sinh của quần xã trên
cạn, các nhóm loài thực vật sau đây xuất hiện theo thứ tự nào?
I Thực vật thân thảo ưa sáng II Thực vật thân gỗ ưa sáng
III Thực vật thân thảo ưa bóng IV Thực vật thân cây bụi ưa sáng
A I→IV→II→III B I→IV→III→II C III→ I→IV→II D.
IV→I→II→III
Câu 95 (Sở GD – ĐT Đà Nẵng – 2019): Khi nói về thành phần của hệ sinh thái, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I Một hệ sinh thái luôn có các loài sinh vật và môi trường sống của vật
II Tất cả các loài động vật đều được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ
III Sinh vật phân giải có chức năng chuyển hóa chất vô cơ thành chất hữu để cung cấp chocác sinh vật tiêu thụ trong hệ sinh thái
IV Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần sinh hệ sinh thái
A 3 B 4C 1D 2
Câu 96 (Sở GD – ĐT Đà Nẵng – 2019): Khi nói về hệ cạnh tranh trong quần thể, có bao
nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích c của quần thể
II Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phùhợp, đảm bảo cho sự tồn và phát triển của quần thể
III Cạnh tranh cùng không ảnh hưởng đến số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể
IV Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể
A 1 B 3C D 4
Câu 97 (Cụm các trường Chuyên – lần 3 2019): Ổ sinh thái của một loài về một nhân tố sinh
là:
A “Không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn
sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển
B Giới hạn sinh thái của nhân tố sinh thái đó.
C Giới hạn sinh thái đảm bảo cho loài thực hiện chức năng sống tốt nhất.
D Nơi cư trú của loài đó.
Trang 22Câu 98 (Cụm các trường Chuyên – lần 3 2019): Khi nói về những xu hướng biến đổi chính
trong quá trình diễn thế nguyên sinh, xu hướng nào sau đây đúng?
A Tính ổn định của quần xã ngày càng giảm.
B Tính đa dạng về loài giảm.
C Tổng sản lượng sinh vật của quần xã tăng.
D Ổ sinh thái của mỗi loài ngày càng được mở rộng.
Câu 99 (Cụm các trường Chuyên – lần 3 2019): Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật
phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi kích thước quần thể để giảm xuống dưới mức tối thiểu dễ xảy ra giao phối không ngẫu
nhiên dẫn đến làm tăng tần số alen có hại
B Kích thước quần thể luôn ổn định không phụ thuộc vào điều ki sống môi trường
C Kích thước của quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tại và phát triển
D Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới ức tối thiểu thì xảy ra biến động ditruyền, làm nghèo vốn gen cũng như làm mất nhiều có lợi của quần thể
Câu 100 (Cụm các trường Chuyên – lần 3 2019) Mô hình dưới đây mô tả tháp sinh thái của
hai hệ sinh thái A và B:
Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sinh vật sản xuất ở A có kích thước nhỏ, chu kỳ sống ngắn và sinh sản nhanh
B A có thể là hệ thái dưới nước hoặc hệ sinh thái trên cạn
C Dựa vào háp có thể xác định được sự thất thoát năng lượng khi chuyển từ bậc dinhdưỡng thấp l bậc dinh dưỡng cao
mỗi bậc dinh dưỡng chỉ gồm một loài sinh vật
Câu 101 (Cụm các trường Chuyên – lần 3 2019): Cho các quần xã sinh vật sau:
I Quần xã Đồng rêu hàn đới
II Quần xã rừng ôn đới
III Quần xã rừng lá kim phương Bắc (Taiga)
IV Quần xã rừng mưa nhiệt đới
Trang 23Mức độ đa dạng của quần xã giảm dần theo thứ tự là:
A IV → II → III → I B II → IV → III → I.C III → I → IV → II D IV → II → I
→ III
Câu 102 (Cụm các trường Chuyên – lần 3 2019): Hình dưới đây mô tả chu trình nitơ trong tự
nhiên Các quá trình chuyển hóa nitơ được ký hiệu từ 1 đến 6:
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Khi đất có độ pH thấp (pH axit) và thiếu oxi thì quá nh 6 dễ xảy ra
II Quá trình 4 có sự tham gia của các vi khuẩn phân giải
III Quá trình 1 là kết quả của mối quan hệ cộng sinh gi vi khuẩn và thực vật
IV Quá trình 5 có sự tham gia của vi khuẩn nitrit và vi khuẩn nitrat hóa
A 3 B 2C 1D 4
Câu 103 (Sở GD – ĐT Ninh Bình – lần 2 2019): Biến động số lượng cá thể của quần thể được
chia thành hai dạng
A biến động không theo chu kì và biến động theo chu kì.
B biến động theo chu kì ngày đêm và biến động không theo chu kì.
C biến động theo chu kì mùa và biến động theo chu kì nhiều năm.
D biến động theo chu kì ngày đêm và biến động theo chu kì mùa.
Câu 104 (Sở GD – ĐT Ninh Bình – lần 2 2019): Trong các kiểu phân bố sau, kiểu phân bố các
cá thể trong quần xã sinh vật là
A Phân bố theo chiều ngang B Phân bố theo nhóm
C Phân bố ngẫu nhiênD Phân bố đồng đều.
Câu 105 (Sở GD – ĐT Ninh Bình – lần 2 2019): Cho các giai đoạn chính trong quá trình diễn
thế sinh thái ở một đầm nước nông như sau:
Trang 24(1) Đầm nước nông có nhiều loài sinh vật thủy sinh ở các tầng nước khác nhau: một số loài tảo, thực vật có hoa sống trên mặt nước, tôm, cá, cua, ốc,
(2) Hình thành rừng cây bụi và cây gỗ
(3) Các chất lắng đọng tích tụ ở dáy làm cho đầm bị nống dần Thành phần sinh vật thay đổi, các sinh vật thuỷ sinh ít dần, các sinh vật trên cạn xuất hiện tăng dần
(4) Đầm nước nông biến đổi thành vùng đất trũng, có và cây bụi chiếm ưu thế
Trật tự đúng của các giai đoạn trong quá trình diễn thế ở hồ nước là
A (2)→(1)→(4)→(3) B (3)→(4)→(2)→(1).C (1)→(2)→(3)→(4)D.
(1)→(3)→(4)→(2)
Câu 106 (Sở GD – ĐT Ninh Bình – lần 2 2019): Mối quan hệ nào đây là mối quan hệ cộngsinh?
A Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển B Dây tơ hồng bám trên thân cây.
C Trùng roi sống trong ống tiêu hóa của mối.D Cây phong lan sống bám trên cây gỗ.
Câu 107 (Sở GD – ĐT Ninh Bình – lần 2 2019): một thái bị nhiễm kim loại nặngthủy ngân, cho các chuỗi thức ăn sau:
I Thực vật → Thỏ → Người
II Thực vật → Cá→ Vịt →Người
III Thực vật → Động vật phù du→Cá→Chim → Người
IV Thực vật → Người
Trong các nhận định về các huỗi thức trên, nhận đinh không đúng là
A Chuỗi thức ăn II, là sinh vật tiêu thụ bậc 2
B Chuỗi thức ă gây độc cho người nặng nhất
C Chuỗi thức ăn III ngộ độc cho người nặng nhất
D Chuỗi thức ăn thỏ thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.
Câu 108 (Sở GD – ĐT Cần Thơ – 2019): Trong tự nhiên, khi làm tổ, loài chim hải âu có kiểu
phân
A ngẫu nhiên B theo nhómC đồng đềuD tập trung.
Câu 109 (Sở GD – ĐT Cần Thơ – 2019): Loài nào sau đây không phải là sinh vật sản xuất?
A Lúa B Chuột.C Ngô.D Tảo lam.
Câu 110 (Sở GD – ĐT Cần Thơ – 2019): Tập hợp các cá thể nào dưới đây là một quần thể sinh
vật?
Trang 25A Các cây thân leo trong một khu rừng B Các con ong thợ trong một tổ ong
C Các con cá trong một cái ao.D Các cây lúa trong cùng một ruộng lúa.
Câu 111 (Sở GD – ĐT Cần Thơ – 2019): Trong các ví dụ về mối quan hệ sinh thái sau đây, ví
dụ nào thể hiện các loài tham gia đều không bị hại?
A Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của các vi sinh vật xung quanh.
B Cây tầm gửi sống bám trên cây gôc lớn trong rừng mưa nhiệt đới.
C Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn.
D Một số loài giun sán sống trong ruột lợn.
Câu 112 (Sở GD – ĐT Cần Thơ – 2019): Hoạt động góp phần vào việc bảo vệ tài nguyên thiên
nhiên là:
A thay thế dần các rừng nguyên sinh bằng rừng thứ sinh có năng kinh cao
B xây dựng nhiều nhà máy thủy điện tại các rừng đầu nguồn trọng
C tăng cường sử dụng các loại phương tiện giao thông, xe chuyên dụng.
D vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, nh đốt rừng làm nương rẫy
Câu 113 (Sở GD – ĐT Cần Thơ – 2019): nói mối quan hệ giữa các loài trong quần thểsinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ăn thịt lẫn nhau là hiện tượng xảy ra biến các quần thể động vật trong tự nhiên
B Quan hệ cạnh tranh trong quần thể sinh vật chỉ xảy ra khi chúng đạt kích thước tối đa.
C Quan hệ hỗ trợ giữa cá thể xảy ra ở quần thể thực, động vật có kích thước nhỏ
D Quan hệ hỗ trợ tăng năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể sinhvật
Câu 114 (THPT Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai – lần 2 2019): Sơ đồ bên biểu diễn chu
trình cacbon một nh thái có 4 thành phần chính là khí quyển, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải và sinh sản xuất Dựa vào mũi tên chỉ dòng vật chất (cacbon) trong sơ đồ, tên củathành phần A, C và D lần lượt là
Trang 26A sinh vật sản xuất; sinh vật tiêu thụ; sinh vật phân giải và khí quyển.
B sinh vật tiêu thụ; khí quyển; sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất.
C sinh vật phân giải; khí quyển; sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất.
D sinh vật tiêu thụ; sinh vật phân giải; sinh vật sản xuất và khí quyển
Câu 115 (THPT Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai – lần 2 2019): Trong hệ sinh thá
nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinhvật?
A Sinh vật tiêu thụ bậc 2 B Sinh vật phân giảiC Sinh vật tiêu thụ bậc 1D Sinh vật sản
xuất
Câu 116 (THPT Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai – lần 2 2019) Khi nói về chuỗi và lưới
thức ăn, phát biểu nào sau đây sai?
A Khi thành phần loài thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng thay
B Sinh khối của mắt xích phía trước thường nhỏ hơn mắt xích phía sau liền kề.
C Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lướ thức ăn càng phức tạp.
D Trong một lưới thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn.
Câu 117 (THPT Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai – lần 2 2019): Ví dụ nào sau đây minh
họa mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
A Chim hải âu phân chia không an làm rong mùa sinh sản
B Cá ép sống bám trên cá lớ tiết kiệm năng lượng di chuyển và tìm được nhiều thức ănhơn
C Nấm, vi khuẩn tảo đơn bào sống cùng nhau thành địa y
D Các cây thông nhựa rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các câysống riêng rẽ
Câu 118 (THPT Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai – lần 2 2019): Ở miền Bắc Việt Nam,
vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8oC, số lượng bò sát và ếch nhái giảmmạnh Đây l dạng biến động số lượng cá thể
A chu kì năm B Theo chu kì mùa.
C Không theo chu kìD Theo chu kì tuần trăng.
Câu 119 (THPT Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai – lần 2 2019): Khi nói về các yếu tố
ảnh hưởng đến kích thước của quần thể, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng?
I Khi kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì các cá thể thường cạnh tranh gay gắt với
nhau
Trang 27II Kích thước của quần thể bị ảnh hưởng bởi mức sinh sản, mức tử vong, mức xuất cư và mứcnhập cư.
III Kích thước của quần thể không chịu ảnh hưởng của các nhân tố vô sinh từ môi trường
IV Kích thước quần thể của các loài khác nhau thường giống nhau khi cùng sống trong một môitrường
A 4 B 3C 1D 2
Câu 120 (Sở GD – ĐT Tiền Giang – 2019): ở mối quan hệ nào sau đây, cả hai đều lợi?
A Hội sinh B Kí sinhC ức chế cảm nhiễm D Cộng sinh.
Câu 121 (Sở GD – ĐT Tiền Giang – 2019): Sinh vật nào sau đây sống trong môi đất?
A Cá chép B Giun đất.C Mèo rừng.D Thỏ.
Câu 122 (Sở GD – ĐT Tiền Giang – 2019): Khi nói về chuỗi thức và lưới thức ăn, phát biểunào sau đây đúng?
A ở hệ sinh thái trên cạn, tất cả các chuỗi thức ăn đều được bắt đầu bằng sinh vật sản xuất.
B Hệ sinh thái càng đa dạng về thành phần loài hì thường có i thức ăn càng đơn giản
C Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.
D Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, lưới thức ăn độ phức tạp tăng dần
Câu 123 (Sở GD – ĐT Tiền Giang – 2019) Khi về cạnh tranh cùng loài, phát biểu nào sauđây đúng?
A Trong cùng một quần thể, khi mật độ tăng cao và khan hiếm nguồn sống thì sẽ làm tăng
cạnh tranh cùng loài
B Cạnh tranh cùng làm bỏ các cá thể của loài cho nên có thể sẽ làm cho quần thể bịsuy thoái
C Trong những điều kiện nhất định, cạnh tranh cùng loài có thể làm tăng kích thước của quần thể
D Khi cạnh tranh cùng loài xảy ra gay gắt thì quần thể thường xảy ra phân bố theo nhóm để hạn
chế cạnh
Câu 124 (Sở GD – ĐT Tiền Giang – 2019): Có bao nhiêu biện pháp sau đây là nguyên nhân
dẫn đến làm giảm sự đa dạng sinh học?
I Trồng cây phủ xanh đất trồng đồi trọc
II Tăng cường xây dựng các nhà máy công nghiệp ở cạnh các khu rừng nguyên sinh
III Tích cực sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Trang 28IV Khai thác triệt để những loài có giá trị kinh tế thấp.
A 1 B 2C 3D 4
Câu 125 (Sở GD – ĐT Tiền Giang – 2019): Khi nói về kích thước quần thể, có bao nhiêu phát
biểu sau đây đúng?
I Trong cùng một loài, quần thể nào có kích thước càng lớn thì quần thể đó thường có tổng sinhkhối càng lớn
II Khi số lượng cá thể của quần thể càng tăng thì mức độ cạnh tranh cùng loài thường tăng.III Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì dễ xảy ra giao phối gần
IV Quá trình di cư của các cá thể sẽ làm giảm kích thước quần thể
A 4 B 1C 2D 3
Câu 126 (Sở GD – ĐT – lần 2 2019): Cá chép có giới hạn chịu đựng 2°C đến 44°C, điểm cựcthuận là 28°C Cá rô phi có giới hạn chịu đựng là 5°C đến điểm c thuận là 30°C Nhận định nào sau đây đúng?
A Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
B Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn vì có điểm cực thuận thấp hơn.
C Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có i hạn thấp hơn
D Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn có giới hạn dưới cao hơn
Câu 127 (Sở GD – ĐT – lần 2 2019) Khi nói sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật nộidung nào sau đây không đúng?
A Phân bố theo nhóm t gặp điều kiện sống đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữacác cá thể trong quần hể
B Phân bố đồng đều có nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
C Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều
kiện bất ủa môi trường
D Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống đồng đều và không có sự cạnh tranh gay
gắt ữa các cá trong quần thể
Câu 128 (Sở GD – ĐT – lần 2 2019): Khi nói về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau
Trang 29III Cho dù điều kiện thuận lợi, diễn thế thứ sinh cũng không hình thành nên quần xã tương đối
ổn định
IV Mối quan hệ cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã là nhân tố sinh thái quan trọnglàm biến đổi quần xã sinh vật
A 2 B 4C 3D 1
Câu 129 (Sở GD – ĐT – lần 2 2019): Nhân tố nào ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính của loài kiến
nâu (Formica rufa)
A Dinh dưỡng B Độ ẩm C Nhiệt độ D Ánh sáng.
Câu 130 (Sở GD – ĐT – lần 2 2019): Mối quan hệ giữa hai loài sinh vật mà mỗi loài đều có lợi
nhưng là mối quan hệ không nhất thiết phải có đối với mỗi loài, là mối quan hệ nào dưới đây?
A Kí sinh B Hội sinh C Cộng sinh D Hợp tác
Câu 131 (THPT Chuyên Cao Bằng – lần 1 2019): Sơ đồ dưới đây minh họa lưới thức ăn trong
một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A,B, C, D, E, F, H
Cho các kết luận sau về lướ thức ăn này:
(1) Lưới thức ăn này ối đa 6 chuỗi thức ăn
(2) Loài D tham vào 2 thức ăn khác nhau
(3) Loài E tham gia và nhiều chuỗi thức ăn hơn loài F
Nếu loại bỏ loài ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi
(5) 2 loài t bậc dinh dưỡng cấp 5
Có bao nhiêu phương án trả lời đúng?
A 3 B 1C 2D 4
Câu 132 (Sở GD – ĐT Hà Tĩnh – Lần 1 2019): Xét một lưới thức ăn như sau:
Trang 30Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Chuỗi thức ăn dài nhất có 8 mắt xích
II Quan hệ giữa loài C và loài E là quan hệ cạnh tranh khác loài
III Loài G có thể là sinh vật tiêu thụ bậc 2 hoặc bậc 3
IV Nếu loài C bị tuyệt diệt thì loài D sẽ bị giảm số lượng cá thể
A 4 B 3C 1D 2
Câu 133 (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp – lần 2 2019): Có hai hệ sinh thái
tự nhiên (X và Y) đều tiếp nhận năng lượng ánh sáng mặt trời mức 5×106kcal/m2/ngày Hiệu suất sinh thái của các bậc dinh dưỡng được thể qua bảng sau:
Bậc dinh dưỡng Hiệu suất sinh thái (%)
Hệ sinh thái X Hệ sinh thái Y
Biết rằng năng lượng do hô hấp của sinh vật qua mỗi bậc dinh dưỡng là 90% Nhận định nàosau đây khô đúng?
Hệ sinh thái X có chuỗi thức ăn dài hơn nên độ đa dạng cao và ổn định cao hơn
2 suất sinh thái của hệ sinh thái X cao hơn
3 Hiệu sinh thái của các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái Y thấp hơn
4 Mối quan hệ cộng sinh, hội sinh của hệ sinh thái Y nhiều hơn so với hệ sinh thái X nên khả
năng khai thác nguồn sống hiệu quả hơn
A 2 B 1C 3D 4