1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LTTT UIT CK 2015 132

4 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 392,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho bản mã DTEIUZIK, bản rõ tương ứng là?. A, B, C đều sai Câu 9: Sử dụng phương pháp mã hóa Playfair với khóa là TINHOCA. Mã hóa bản rõ KHOAMANG cho kết quả là.. Dành cho các câu từ 29

Trang 1

Mã đề thi

132

(Thí sinh được sử dụng tài liệu)

Dành cho các câu từ 1 đến 10

Câu 1: Trong trường GF(2m) cho phần tử a chính là ma trận T4x4 =

0 1 0 0

0 0 1 0

1 0 0 1

1 0 0

0

Chu kỳ của phần tử a

này là?

Câu 2: Khoảng cách Hamming của hai dãy v1= 011100 và v2 = 101111 là?

Câu 3: Một phần tử a khác 0 của một trường GF(q) được gọi là phần tử cơ sở nếu chu kỳ của a bằng

Câu 4: Cho trường GF(5) = {0, 1, 2, 3, 4} Phần tử cơ sở của trường là?

Câu 5: Cho trường GF(5) = {0, 1, 2, 3, 4} Chu kỳ của phần tử 4 là?

Câu 6: Cho trường GF(24) với một phần tử khác 0 có biểu diễn ma trận là

1 1 0 0

0 1 1 0

1 0 1 1

1 0 0

1

, dạng đa thức của

phần tử này?

Câu 7: Mã hóa chuỗi thông báo m = “ANTOANBAOMATMAN” bằng phương pháp hoán vị bậc 5, thu được chuỗi c =”NAOATBNONATAANM” thì phép hoán vị sẽ là?

Câu 8: Sử dụng phương pháp mã hóa Playfair với khóa là TINHOC Cho bản mã DTEIUZIK, bản rõ tương ứng là?

A CHAOMUNG B TINHOCTH C KHOAMANG D A, B, C đều sai

Câu 9: Sử dụng phương pháp mã hóa Playfair với khóa là TINHOC Mã hóa bản rõ KHOAMANG cho kết quả là?

A LNIEGEIK B LNJEGEJK C A, B đều đúng D A, B đều sai

Câu 10: Dùng phép biến đổi tuyến tính để mã hóa thông báo m = “TINHOC” với ma trận khóa

k = , chọn d=2, lấy bảng chữ cái ∑ gồm 37 kí tự được đánh số lần lượt từ 0 đến 36: 10 chữ số từ 0 đến 9 và 26 kí tự chữ cái Latin, ta thu được chuỗi mật mã c là?

Dành cho các câu từ 11 đến 18

Cho nguồn X = {0, 1} Mã hoá các dãy tin của X bằng phương pháp phổ quát với chiều dài dãy tin là

N = 8 và qui ước sau: Vectơ tần suất (N0/N, N1/N) biểu diễn những dãy có N0 kí hiệu 0 và N1 kí hiệu 1 (N0+ N1= N)

Câu 11: Sốsố bit dùng để biểu diễn cho phần đầu của mọi từ mã là?

Câu 12: Có bao nhiêu dãy thuộc vectơtần suất (3/8, 5/8)?

Trang 2

Câu 13: Có bao nhiêu dãy thuộc vectơtần suất (2/8, 6/8)?

Câu 14: Dãy tin 00111111sẽ được mã hóa thành từmã là?

A 011000000 B 101000000 C 001000000 D A, B, C đều sai

Câu 15: Dãy tin 11111111sẽ được mã hóa thành từmã là?

Câu 16: Dãy tin 00000000được mã hóa thành từmã là?

Câu 17: Giá trị (Si) tương ứng vector tần suất (2/8, 6/8) làm tròn đến 3 chữ số thập phân là?

Câu 18: Giá trị (Si) tương ứng vector tần suất (1/8, 7/8) làm tròn đến 3 chữ số thập phân là?

Dành cho các câu từ 19 đến 28

Cho mã tuyến tính C(7, 4) có ma trận sinh

0 1 0 0

1 1 0 1

1 0 0 0

0 1 1 1

0 0 0 1

0 0 1 0

1 0 1 1

7 4

G

Cho biết bit đầu tiên bên trái của thông báo, từ mã, … có số thứ tự là 1

Câu 19: Thông báo u = 0101 được mã hóa thành từ mã?

Câu 20: Thông báo u = 1010 được mã hóa thành từ mã?

Câu 21: Nếu nhận được từ mã0100101 thì thông báo đã phát là gì?

Câu 22: Ma trận nào sau đây là ma trận sinh hệ thống của bộmã trên?

A

1 1 0 1

0 1 1 1

1 0 1 1

1 0 0 0

0 1 0 0

0 0 1 0

0 0 0 1

7

4

ht

1 0 0 0

0 1 0 0

0 0 1 0

0 0 0 0

1 1 0 1

0 1 1 1

1 0 1 1

7 4

ht

G

Câu 23: Ma trận nào sau đây là ma trận kiểm tra (tương ứng ma trận sinh hệ thống dạng 1) của bộmã trên?

A

1 0 0

0 1 0

0 0 1

1 0 1

1 1 0

0 1 1

1 1

1

7

3

1 0 1

1 1 0

0 1 1

1 1 1

1 0 0

0 1 0

1 0

1

7 3

H

Câu 24: Tổ hợp nhận 0101110 có syndrome là?

Câu 25: Tổ hợp nhận 0010111 sai ởbit sốmấy?

Câu 26: Tổ hợp nhận 0101110 có vectơ e là?

Câu 27: Tổ hợp nào sau đây là từ mã?

Câu 28: Tổ hợp nhận nào sau đâykhông cần sửa sai?

Trang 3

Dành cho các câu từ 29 đến 34

Cho một mã tuyến tính Hamming có ma trận kiểm tra như bên dưới

1 1 1

0 1 1

1 0 1

0 0 1

1 1 0

0 1 0

1

0

0

7

3

H

Quy ước: G biểu thị một ma trận sinh tương ứng, a1a2a3a4a5a6a7 biểu thị một từ mã, b1b2b3b4b5b6b7 biểu thị một hàng của H Cho biết các bit kiểm tra nằm ở các vị trí 2, 4, 5 của từ mã (tính từ trái sang, cột đầu tiên có thứ tự 1)

Câu 29: Bit kiểm tra a4 sẽ được tính theo các bit thông báo bằng công thức nào sau đây?

A a3 + a6 + a7 B a1 + a3 + a6 C a1 + a2 + a6 D A, B, C đều sai

Câu 30: Bit kiểm tra a2 sẽ được tính theo các bit thông báo bằng công thức nào sau đây?

A a3 + a6 + a7 B a1 + a2 + a3 C a2 + a5 + a6 D A, B, C đều sai

Câu 31: Bit kiểm tra a5 sẽ được tính theo các bit thông báo bằng công thức nào sau đây?

A a1 + a3 + a6 B a1 + a3 + a7 C a3 + a6 + a7 D A, B, C đều sai

Câu 32: Ma trận nào sau đây là ma trận sinh ứng với ma trận H trên?

A

1 0 0 0

1 1 0 1

0 1 0 0

0 0 1 0

0

1

1

1

0

0

0

1

1

1

1

0

B

1 0 0 0

0 1 0 0

1 0 1 1

0 1 1 1

0 0 1 0

1 1 1 0

0 0 0 1

C

0 1 0 0

1 1 0 1

1 0 0 0

0 1 1 1

0

0

0

1

0

0

1

0

1

0

1

1

D A, B, C đều sai

Câu 33: Thông báo 1010 mã hóa thành từ mã nào sau đây?

Câu 34: Từ mã 0011011 được giải mã hóa thành thông báo nào sau đây?

Dành cho các câu từ 35 đến 42

Cho mã vòng C(7, 4) có đa thức sinh là 1 + x2 + x3

Câu 35: Ma trận sinh của mã vòng này là?

A

0 1 0 0

1 1 0 1

1 0 0 0

0 1 1 1

0 0 0 1

0 0 1 0

1 0 1 1

7

4

1 0 0 0

1 1 0 0

0 1 1 0

1 0 1 1

0 1 0 1

0 0 1 0

0 0 0 1

7 4

G

C

1 0 0 0

0 1 0 0

1 0 1 0

1 1 0 1

0 1 1 0

0 0 1 1

0 0 0 1

7

4

Câu 36: Đa thức sinh của mã vòng này phải là ước số của đa thức?

Câu 37: Mỗi dòng của ma trận sinh (trừ dòng số 1) đều là dòng trước nó dịch phải bit?

Câu 38: Thông báo 1101 được mã hóa thành từ mã là?

Câu 39: Ma trận kiểm tra của bộ mã là?

Trang 4

A 3 7

H

B 3 7

H

C 3 7

H

D A, B, C đều sai

Câu 40: Tổ hợp nhận 1000101 có syndrome là?

Câu 41: Vectơ lỗi e tương ứng tổ hợp nhận 1010100 là?

Câu 42: Tổ hợp nhận 0111010, thông báo đã phát sẽ là?

Dành cho các câu từ 43 đến 50

Cho nguồn tin U với các xác suất lần lượt là: 0,22; 0,2; 0,13; 0,12; 0,11; 0,10; 0,05; 0,04; 0,02; 0,01

Mã hóa nguồn này bằng phương pháp Huffman với quy ước như sau: trong 2 xác suất nhỏ nhất, xác suất lớn được gán bằng 0, xác suất nhỏ được gán bằng 1 Nếu 2 xác suất nhỏ nhất có tổng bằng với một xác suất có sẵn thì tổng này được chèn vào bên dưới xác suất đó

Câu 43: Từ mã w1 là?

Câu 44: Từ mã w2 là?

Câu 45: Từ mã w4 là?

Câu 46: Từ mã w5 là?

Câu 47: Từ mã w7 là?

Câu 48: Từ mã w8 là?

Câu 49: Chiều dài trung bình của bộ mã (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) là?

Câu 50: Hiệu suất lập mã (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) là?

- HẾT -

Ngày đăng: 25/10/2019, 11:15

w