Đọc slide 10 của bài giảng Xác định được diện tích ướt A, chu vi ướt P, bán kính thủy lực R, vận tốc trung bình V của các mặt cắt kênh chữ nhật, hình thang, hình tròn.. Hiểu và áp dụng
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN
LƯU HÀNH NỘI BỘ
Trang 3MỤC ĐÍCH
Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ
xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả
Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo
NỘI DUNG HƯỚNG DẪN
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội
dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học
Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa
kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm
Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm
tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm
Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và
đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung
yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi
PHỤ TRÁCH KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN Trần Tuấn Anh
Trang 4Phần 1
CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
Chương 1: DÒNG CHẢY ĐỀU TRONG KÊNH HỞ
bán kính thủy lực của các tiết diện kênh dẫn hình thang, chữ nhật, hình tròn
mực nước trong kênh, thiết kế kênh có lợi nhất về thủy lực
Chương 2: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH KHÔNG ĐỀU TRONG KÊNH HỞ
các trạng thái chảy trong kênh
đều trong kênh hở
Chương 3: NƯỚC NHẢY
Trang 5- Phương trình cơ bản của nước nhảy hoàn chỉnh trong kênh lăng trụ
Chương 4: DÒNG CHẢY QUA CÔNG TRÌNH - ĐẬP TRÀN
Chương 5: NỐI TIẾP VÀ TIÊU NĂNG Ở HẠ LƯU CÔNG TRÌNH
Trang 6Phần 2
CÁCH THỨC ÔN TẬP
Chương 1: DÒNG CHẢY ĐỀU TRONG KÊNH HỞ
Khái niệm về dòng chảy đều, các điều kiện để có dòng đều trong kênh hở
Nắm vững công thức Chezy và công thức Mainning (Đọc slide 10 của bài giảng)
Xác định được diện tích ướt A, chu vi ướt P, bán kính thủy lực
R, vận tốc trung bình V của các mặt cắt kênh chữ nhật, hình
thang, hình tròn (Mục 1.4 của slide bài giảng)
Trang 7 Khái niệm về độ sâu phân giới, phương trình cơ bản xác định
độ sâu phân giới Hiểu và áp dụng được công thức xác định
độ sâu phân giới của kênh mặt cắt chữ nhật, hình thang, hình tròn (slide bài giảng, mục 2.2.1; 2.2.2; 2.2.3)
Khái niệm về số Froude, độ dốc phân giới, trên cơ sở đó phân biệt được trạng thái chảy trong kênh (slide bài giảng, mục 2.2.4; 2.2.5; 2.2.6)
Phương trình vi phân của dòng chảy ổn dịnh không đều, trên
cơ sở đó phân tích được định tính các dạng đường mặt nước tương ứng với các trường hợp khác nhau của độ dốc kênh (slide bài giảng, mục 2.3 và 2.4); (xem các ví dụ IX-5; IX-6; IX-
Chương 3: NƯỚC NHẢY
Khái niệm về nước nhảy, nguyên nhân hình thành nước nhảy, các ứng dụng của nước nhảy trong thực tế (mục 1, slide bài giảng)
Phân loại nước nhảy theo tỉ số (h”/h’): nước nhảy hoàn chỉnh, nước nhảy dâng, nước nhảy mặt, nước nhảy sóng, nước nhảy ngập (mục 2, slide bài giảng)
Phương trình nước nhảy hoàn chỉnh trong kênh lăng trụ: các giả thuyết, cơ sở thiết lập phương trình nước nhảy, hàm số nước nhảy N(h) (mục 3, slide bài giảng)
Xác định chiều sâu liên hiệp của nước nhảy: Công thức gần đúng của Rakhmanov cho kênh mặt cắt hình thang (lưu ý
Trang 8điều kiện áp dụng); Công thức xác định chiều sâu liên hiệp của nước nhảy trong kênh mặ cắt chữ nhật (mục 4.1, 4.2 trong slide bài giảng)
Xác định chiều dài nước nhảy theo các công thức kinh nghiệm của Tsetouxop, Bakmetev &Matzke ( mục 5.1, slide bài giảng)
Xác định tổn thất năng lượng của nước nhảy (mục 5.2, slide bài giảng)
Thực hành: xem kỹ các bài 1, 2, 3, 4 trong slide bài giảng); các
ví dụ X-1, X-2, X-3, X-4, X-5 trong sách giáo trình)
Chương 4: DÒNG CHẢY QUA CÔNG TRÌNH - ĐẬP TRÀN
Khái niệm đập tràn , mục đích xây dựng đập tràn, các ký hiệu thường dùng trong tính toán đập tràn (mục 1, slide bài giảng)
Phân loại đập tràn theo mặt cắt đập tràn (chiều dày đỉnh đập): đỉnh rộng, mặt cắt thực dụng, đỉnh rộng (mục 1, slide bài giảng)
Công thức cơ bản xác định lưu lượng qua đập tràn:
3/2 0
H 2g
mb
Q
Đập tràn thành mỏng, các yếu tố cần thiết để đập tràn thành mỏng trở thành đập tràn tiêu chuẩn
Đập tràn mặt cắt thực dụng: điều kiện áp dụng, công thức xác định trạng thái chảy (tự do, ngập) qua tràn; Công thức tổng quát để xác định lưu lượng qua đập tràn, xác định các yếu tố
pháp gần đúng để tính gần đúng lưu lượng (mục 5, slide bài giảng) Học viên xem kỹ các bài tập 1, 2, 3 trong slide bài giảng)
Trang 9 Thực hành đập tràn mặt cắt thực dụng: Học viên xem kỹ các bài tập 1, 2, 3 trong slide bài giảng; các ví dụ XI-1, 2, 3, 4, 6, 7 trong sách giáo trình
Đập tràn đỉnh rộng: điều kiện áp dụng, công thức xác định trạng thái chảy, công thức xác định lưu lượng qua đập tràn trong trương hợp chảy không ngập và trong trường hợp chảy ngập (mục 6, slide bài giảng)
Thực hành đập tràn đỉnh rộng: Học viên xem kỹ các ví dụ 1, slide bài giảng; ví dụ XI-5 trong sách giáo trình
Chương 5: NỐI TIẾP VÀ TIÊU NĂNG Ở HẠ LƯU CÔNG TRÌNH
Khái niệm chung về công trình nối tiếp: hình thức nối tiếp chảy đáy, hình thức nối tiếp chảy mặt
Các dạng nối tiếp chảy đáy: nước nhảy phóng xa, nước nhảy ngập (mục 2.1, slide bài giảng)
Hệ thức cơ bản tính toán nối tiếp chảy đáy; Phương pháp Agrotxkin (mục 2.2, slide bài giảng) Thực hành: ví dụ XII-1 trong sách giáo trình
Khái niệm chung về tính toán tiêu năng (mục 4, slide bài giảng)
Công trình bể tiêu năng: phương pháp và trình tự tính toán chiều sâu bể d (mục 5, slide bài giảng) (Thực hành: bài tập 1, slide bài giảng)
Công trình tường tiêu năng: phương pháp và trình tự tính toán chiều cao tường C (Thực hành: bài tập 2, slide bài giảng)
Thực hành thêm: Ví dụ 3, 4 trong sách giáo trình
Trang 10ÔN TẬP CÂU HỎI LÝ THUYẾT
Câu 1: Trình bày khái niệm và phương trình cơ bản để xác định độ sâu phân giới? Nêu ý nghĩa của độ sâu phân giới đến trạng thái chảy?
Câu 2: Dòng chảy như thế nào được gọi là dòng chảy ổn định không đều? Nêu các nguyên nhân tạo ra dòng chảy không đều?
Câu 3: Dòng chảy như thế nào được gọi là dòng chảy ổn định đều? Nêu các điều kiện cần thiết để có dòng chảy đều trong kênh hở?
Câu 4: Nêu định nghĩa số Froude (Fr), công thức xác định và
ý nghĩa của số Froude đối với trạng thái chảy?
Câu 5: Hãy trình bày khái niệm và công thức xác định độ dốc phân giới? So sánh độ sâu dòng đều h0 và độ sâu phân giới hcr khi độ dốc phân giới icr lớn hơn độ dốc đáy kênh i
Câu 6: Mặt cắt như thế nào là lợi nhất về thủy lực? Hãy thiết lập công thức xác định tỉ số b/h của mặt cắt hình thang lợi nhất
về thủy lực?
Câu 7: Dòng chảy như thế nào được gọi là dòng chảy ổn định đều? Nêu các điều kiện cần thiết để có dòng chảy đều trong kênh hở?
Câu 8: Hãy trình bày khái niệm về mặt cắt kênh lăng trụ, kênh phi lăng trụ? Nêu các yếu tố cần thiết để có dòng chảy ổn định đều trong kênh hở?
Câu 9: Dòng chảy như thế nào được gọi là dòng chảy ổn định không đều? Nêu các nguyên nhân tạo ra dòng chảy không đều?
Trang 11 Câu 10: Dựa vào hình dạng mặt cắt đập, đập tràn được phân thành các loại nào? Nêu tiêu chuẩn để phân loại các loại đập trên và vẽ hình minh họa?
Câu 11: Hãy trình bày các dạng nước chảy không ngập qua đập tràn thành mỏng? Nêu các yếu tố cần thiết để đập tràn thành mỏng được xem là đập tràn tiêu chuẩn?
Câu 12: Hãy trình bày khái niệm và nguyên nhân của hiện tượng nước nhảy? Nêu một số ứng dụng của nước nhảy trong thực tiễn?
Câu 13: Trình bày khái niệm và phương trình cơ bản để xác định độ sâu phân giới? Nêu ý nghĩa của độ sâu phân giới đến trạng thái chảy?
Câu 14: Dựa vào ảnh hưởng của mực nước hạ lưu đối đến lưu lượng tháo qua đập, đập tràn được phân thành các loại nào? Nêu điều kiện cần thiết để dòng chảy qua đập tràn thành mỏng là chảy ngập?
Câu 15: Dựa vào ảnh hưởng của mực nước hạ lưu đối đến lưu lượng tháo qua đập, đập tràn được phân thành các loại nào? Nêu điều kiện cần thiết để dòng chảy qua đập tràn thành mỏng là chảy ngập?
Câu 16: Dựa vào hình dạng mặt cắt đập, đập tràn được phân thành các loại nào? Nêu tiêu chuẩn để phân loại các loại đập trên và vẽ hình minh họa?
Trang 12Phần 3
HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
sau:
bố trong tất cả các chương
hoặc tính toán dòng ổn định không đều (chương 2) hoặc tính toán nước nhảy (chương 3)
Trang 13Thời gian làm bài: 60 phút
SV được phép tham khảo tài liệu
Câu 1 (2đ): Hãy trình bày khái niệm về mặt cắt kênh lăng trụ,
kênh phi lăng trụ? Nêu các yếu tố cần thiết để có dòng chảy ổn định đều trong kênh hở?
Câu 2 (3đ): Cho kênh hình thang có bề rộng đáy b = 8m; hệ số
thứ nhất của nước nhảy h’ = 0,35 m
a (1,5đ) Xác định độ sâu liên hiệp thứ hai của nước nhảy h”
Câu 3 (5đ): Đập tràn mặt cắt thực dụng cao P=14m; Cột nước tràn
H=2,6m; Chiều rộng b=16m; Hệ số lưu lượng m=0,45 Hệ số lưu tốc =0,95 Dòng chảy qua đập tràn là không ngập và bỏ qua ảnh
Trang 14a (2đ) Bỏ qua ảnh hưởng của vận tốc đến gần, tính lưu lượng
- HẾT -
Trang 15ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ:
MÔN: THỦY LỰC
Thời gian làm bài: 60 phút
SV được phép tham khảo tài liệu
Câu 1 (2đ):
(*) Khái niệm về mặt cắt kênh lăng trụ và kênh phi lăng trụ: (1đ)
không thay đổi dọc theo dòng chảy
thay đổi dọc theo dòng chảy
(*) Các yếu tố cần thiết để có dòng chảy ổn định đều trong kênh hở: (1đ)
Câu 2 (2đ):
a (1,5đ) Xác định độ sâu liên hiệp thứ hai của nước nhảy h” (*) Độ sâu phân giới trong kênh hình thang: (SV có thể sử dụng một trong hai cách sau)
Cách 1:
Công thức gần đúng xác định độ sâu phân giới của kênh hình thang:
crCN N N
1 ;
Trang 16Trong đó: - hcrCN là độ sâu phân giới của kênh hình chữ nhật có cùng bề rộng đáy với kênh hình thang, theo công thức:
3
2 2
20 1
3
2
2 3
2
2
m gb
86 , 0 5 , 1
m b
, 0 3
20 1 2 2
g Q
VP
Trang 1782 , 0 2 , 1 2
m
Vậy chiều sâu liên hiệp thứ 2 của nước nhảy: h” = 1,56 (m)
Trang 18Cách 2:
gA
Q h
2
- Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt ướt đến mặt thoáng:
3 2
82,035,03,101
, 0 3
' '
m h
Trang 19Câu 3 (5đ):
a (2đ) Xác định lưu lượng Q chảy qua đập
Lưu lượng chảy qua đập tràn:
2 / 3 2
/ 3
, 9 2 16
45
,
b (1,5đ) Xác định trạng thái nước nhảy sau đập:
Chọn mặt chuẩn là đáy hạ lưu công trình, ta có:
m P
70 , 133
2 / 3 2
/ 3 0
Trang 20 m E
h c" C" 0 0,30816,65,11
nước nhảy phóng xa
c (1,5đ) Thiết kế phương án tường tiêu năng
Xác định sơ bộ chiều cao tường C:
1,1 16 5,11 2,70 ( )
81,92
70,133181
,9.216
22
'
2 2 3
/ 2
2
"
2 3
1
m
h g
q g
m
q
H
c n
Trang 21Tỉ số: 0 , 41
7 , 2
1 , 1
, 9 2
70 , 133 1 81
, 9 2 16 4 , 0 982
,
0
70 , 133
2 2
'
2 2 3
/ 2 2 2 3
2
1
m
h g
q g
m
q H
c n
% 04 , 1 100 89 , 2
92 , 2 89 , 2
Trang 22MỤC LỤC
Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM 4
Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP 6
Phần 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA 12
Phần 4 ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN 13