1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

E13 1 r thanh toán quốc tế

23 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 848,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM Chương 1: KHÁI QUÁT VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ  Khái niệm thanh toán quốc tế, vai trò của thanh toán quốc tế  Cơ sở pháp lý: thông lệ và tập quán q

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

MỤC ĐÍCH

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ

xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

 Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các

nội dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi

mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

 Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa

kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

 Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm

tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và

đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

TRƯỞNG KHOA TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

Nguyễn Văn Thuận

Trang 3

Phần 1

CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Chương 1: KHÁI QUÁT VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ

 Khái niệm thanh toán quốc tế, vai trò của thanh toán quốc tế

 Cơ sở pháp lý: thông lệ và tập quán quốc tế trọng tâm là Incoterms phiên bản 2000 và 2010

Chương 2: CÁC PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN QUỐC TẾ

Các phương tiện sử dụng trong thanh toán quốc tế:

 Hối phiếu thương mại (Bill of Exchange)

 Kỳ phiếu (Promissory Note)

 Cheque

 Thẻ Ngân hàng (Bank Card)

Trọng tâm nghiên cứu là Hối phiếu thương mại và Kỳ phiếu

Chương 3: BỘ CHỨNG TỪ TRONG THANH TOÁN QUỐC TẾ

 Chứng từ vận tải: trọng tâm là vận đơn đường biển

 Chứng từ bảo hiểm

Trang 4

 Chứng từ hàng hóa: hóa đơn thương mại, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, phiếu đóng gói, giấy chứng nhận chất lượng, số lượng hàng hóa,…

Chương 4: NGHIỆP VỤ CHUYỂN TIỀN QUA NGÂN HÀNG

 Khái niệm về nghiệp vụ chuyển tiền, các bên tham gia trong nghiệp vụ chuyển tiền

 Quy trình chuyển tiền trong thanh toán quốc tế

 Các hình thức chuyển tiền: chuyển tiền bằng điện, chuyển tiền bằng thư

Chương 5: PHƯƠNG THỨC NHỜ THU

 Khái niệm về phương thức nhờ thu, các bên tham gia trong nghiệp vụ nhờ thu

 Quy trình phương thức nhờ thu trong thanh toán quốc tế

 Các hình thức nhờ thu: nhờ thu trơn và nhờ thu kèm chứng từ

Chương 6 : PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ

 Khái niệm về phương thức tín dụng chứng từ , các bên tham gia trong phương thức này

 Quy trình phương thức tín dụng chứng từ

 Thư tín dụng: khái niệm, mẫu điện MT700

 Phân loại thư tín dụng

 Kiểm tra bộ chứng từ trong phương thức tín dụng chứng từ

Trang 5

Phần 2

CÁCH THỨC ÔN TẬP

Chương 1: KHÁI QUÁT VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ

 Khái niệm thanh toán quốc tế, vai trò của thanh toán quốc tế:

xem slide bài giảng chương 1

 Cơ sở pháp lý: thông lệ và tập quán quốc tế trọng tâm là

Incoterms phiên bản 2000 và 2010: xem slide bài giảng chương 1

Cần nắm vững các điều kiện trong Incoterms: trách nhiệm và nghĩa vụ của các bên khi sử dụng một điều kiện cụ thể trong Incoterms

Đọc Incoterms 2010 để trả lời các câu hỏi tình huống về phạm

vi áp dụng Incoterms trong hợp đồng ngoại thương

Bài tập liên quan đến nội dung này là các điều kiện Incoterms

Chương 2: CÁC PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN QUỐC TẾ

Các phương tiện sử dụng trong thanh toán quốc tế:

 Hối phiếu: các nội dung cần nghiên cứu

Trang 6

o Người thụ hưởng (Beneficiary)

o Người chuyển nhượng (Endorser)

o Người bảo lãnh (Avaliseur)

- Cơ sở pháp lý

- Tính chất hối phiếu: Tính trừu tượng của hối phiếu, Tính bắt buộc trả tiền của hối phiếu, Tính lưu thông của hối phiếu

- Chức năng hối phiếu

- Quy định về việc thành lập hối phiếu: Hình thức và Nội dung

- Một số nghiệp vụ liên quan đến hối phiếu:

o Chấp nhận hối phiếu (Acceptance)

o Chuyển nhượng hối phiếu (Endorsement)

o Bảo lãnh hối phiếu (Guaranty)

o Chiết khấu hối phiếu (Discount)

o Kháng nghị (Protest)

- Phân loại hối phiếu

Đọc giáo trình Chương 3: Phương tiện TTQT từ trang 85 đến 96

và đọc Slide bài giảng

Giải bài tập cuối slide bài giảng về ký phát hối phiếu

 Lệnh phiếu / Kỳ phiếu và cheque

- Định nghĩa, Khái niệm, Cơ sở pháp lý

- Quy định về thành lập kỳ phiếu, cheque

- Một số nghiệp vụ liên quan đến kỳ phiếu, cheque

- Phân loại kỳ phiếu,cheque

Trang 7

Bài tập của chương này thường là yêu cầu ký phát hối phiếu theo những thông tin đã được cho

Đọc giáo trình Chương 3: Phương tiện TTQT từ trang 97 đến

104 và đọc Slide bài giảng

Trọng tâm nghiên cứu là hối phiếu thương mại và Kỳ phiếu

Chương 3: BỘ CHỨNG TỪ TRONG THANH TOÁN QUỐC TẾ

 Chứng từ vận tải: trọng tâm nghiên cứu là vận đơn đường

biển (Bill ofLading)

- Phải nắm vững: Khái niệm,vai trò và chức năng của chứng từ vận tải đường biển, Phân loại BL

- Phải hiểu rõ các nội dung của BL và ý nghĩa của những nội dung này

- Cần kiểm tra kiến thức bằng cách thực hành đọc các Bill

of Lading trong bộ chứng từ đính kèm ở Phụ lục 7 của giáo trình

Đọc giáo trình Chương 6, mục 2 Vận đơn đường biển từ trang

225 – 229, đọc slide bài giảng, đọc UCP những điều khoản quy định về Bill of Lading

 Chứng từ bảo hiểm

- Phải nắm vững: Khái niệm,vai trò và chức năng của chứng từ bảo hiểm và các loạibảo hiểm đơn và giấy chứng nhận bảo hiểm

- Phải hiểu rõ các nội dung của chứng từ bảo hiểm và ý nghĩa của những nội dung này

- Những lưu ý sử dụng chứng từ bảo hiểm tùy theo điều kiện sử dụng trong hợp đồng ngoại thương

Trang 8

Đọc giáo trình Chương 6, mục 6 Chứng từ bảo hiểm trang 233 – 235, đọc slide bài giảng, đọc UCP những điều khoản quy định về Chứng từ bảo hiểm

 Chứng từ hàng hóa:

- Tập trung vào các chứng từ sau: hóa đơn thương mại, giấy chứng nhận xuất xứ, phiếu đóng gói, giấy chứng nhận chất lượng và số lượng

- Phải nắm vững: Khái niệm,vai trò và chức năng của các chứng từ hàng hóa

- Phải hiểu rõ các nội dung của chứng từ hàng hóa và ý nghĩa của những nội dung này

- Cần kiểm tra kiến thức bằng cách thực hành đọc các chứng từ trong bộ chứng từ đính kèm ở Phụ lục 7 của giáo trình trang 283 đến 307

Đọc giáo trình Chương 6, mục 1: Hóa đơn thương mại, mục 3: phiếu đóng gói, mục 5: giấy chứng nhận xuất xứ, mục 7,8: giấy chứng nhận số lượng và trọng lượng và mục 9-12: các chứng từ khác từ trang 220 đến trang 242, đọc slide bài giảng, đọc UCP những điều khoản quy định về Chứng từ hàng hóa

Chương 4: PHƯƠNG THỨC CHUYỂN TIỀN QUA NGÂN HÀNG

- Cần nắm vững: Khái niệm, cơ sở pháp lý phương thức chuyển tiền

- Quy trình chuyển tiền, các bên tham gia trong quy trình chuyển tiền

o Các bên tham gia chuyển tiền: người chuyển tiền, ngân hàng chuyển tiền, người thụ hưởng, ngân hàng trả tiền

Trang 9

o Quy trình nghiệp vụ chuyển tiền: Chuyển tiền sau khi giao hàng, Chuyển tiền trả trước, Chuyển tiền ngay sau khi giao hàng

- Các hình thức chuyển tiền: Chuyển tiền bằng thư, Chuyển tiền bằng điện, Chuyển tiền bằng hối phiếu ngân hàng, Các hình thức khác

- Cần kiểm tra kiến thức bằng cách đọc cácmẫu hợp đồng sử dụng phương thức chuyển tiền để vẽ quy trình chuyển tiền

- Bài tập kiểm tra: thông thường yêu cầu vẽ và giải thích quy trình phương thức chuyển tiền trích từ điều khoản thanh toán trong hợp đồng ngoại thương

Đọc giáo trình Chương 5: các phương thức thanh toán khác, mục I trang 188 đến 197, đọc slide bài giảng

Chương 5: PHƯƠNG THỨC NHỜ THU

- Cần nắm vững: Khái niệm, cơ sở pháp lý phương thức nhờ thu

- Quy trình nhờ thu, các bên tham gia trong quy trình nhờ thu

o Các bên tham gia nhờ thu: Người ủy thác, Người trả tiền, Ngân hàng chuyển chứng từ, Ngân hàng thu hộ tiền, Ngân hàng xuất trình chứng từ

o Quy trình nghiệp vụ nhờ thu: Nhờ thu trơn, Nhờ thu kèm chứng từ

- Mô phỏng quy trình nghiệp vụ nhờ thu tại ngân hàng

- Cần kiểm tra kiến thức bằng cách đọc cácmẫu hợp đồng sử dụng phương thức nhờ thu để vẽ quy trình nghiệp vụ

- Bài tập kiểm tra: thông thường yêu cầu vẽ và giải thích quy trình phương thức nhờ thu trích từ điều khoản thanh toán trong hợp đồng ngoại thương

Trang 10

Đọc giáo trình Chương 5: phương thức thanh toán nhờ thu, mục III trang 200 đến 214, đọc slide bài giảng

Chương 6: PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ

- Đây là nội dung quan trọng nhất của môn học và hệ thống mọi vấn đề đã nghiên cứu ở chương trước

- Cần nắm về khái niệm phương thức tín dụng chứng từ

- Cơ sở pháp lý điều chỉnh phương thức TDCT: UCP và ISBP

- Các bên tham gia phương thức TDCT:

o Người xin mở thư tín dụng

o Thư tín dụng chuyển nhượng

o Thư tín dụng giáp lưng

o Thư tín dụng tuần hoàn

o Thư tín dụng đối ứng

o Thư tín dụng dự phòng

o Thư tín dụng điều khoản đỏ

- Mẫu điện MT700 thông báo thư tín dụng

Trang 11

Tất cả những nội dung trên xem giáo trình chương 4: Phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, từ trang 115 đến trang 187, xem slide bài giảng

- Kiểm tra bộ chứng từ phương thức tín dụng chứng từ xem giáo trình giáo trình Chương 6: Bộ chứng từ sử dụng trong TTQT, mục II: kiểm tra bộ chứng từ, từ trang 242 đến 282 Phụ lục 7 của giáo trình trang 283 đến 307

- Bài tập của chương này là xử lý tình huống, các dạng:

Trang 12

Phần 3

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

a Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

Đề kiểm tra tự luận: kết hợp giữa lý thuyết và xử lý tình huống

 Phần 1: Trả lời đúng hay sai cho các nhận định sau:

Nội dung nằm ở tất cả các chương mục, sinh viên cần khẳng định ĐÚNG hay SAI trước, sau đó mới dùng kiến thức của mình để giải thích lý do cần thiết trích dẫn nguồn Phần giải thích cần ngắn gọn xúc tích trong khoảng 3 dòng

Nội dung này thường tập trung kiến thức vào Incoterms, UCP, ISBP Tuy nhiên để làm đạt nội dung này sinh viên cần hiểu tổng quát các nội dung đã được hướng dẫn

 Phần 2: vẽ và giải thích quy trình theo phương thức thanh

Trang 13

Nội dung này sẽ hỏi về quy trình làm việc của các phương thức thanh toán: phương thức chuyển tiền: trước, sau hay ngay khi giao hàng; phương thức nhờ thu: nhờ thu trơn hay nhờ thu kèm chứng từ hay phương thức tín dụng chứng từ:

LC có giá trị thanh toán tại NH phát hành hay tại NH chỉ định

Căn cứ vào dữ liệu đề bài để chọn quy trình thích hợp Sinh viên cần vẽ quy trình sau đó giải thích chi tiết các bước của quy trình.Bên cạnh đó cần gọi tên chính xác các bên tham gia trong quy trình

Ví dụ minh họa:

Trích điều khoản Payment trong hợp đồng ngoại thương :” Payment: by TT 100 PCT after Bill of lading….” Hãy vẽ quy trình và giài thích quy trình của phương thức thanh toán trên:

Sinh viên cần vẽ quy trình chuyển tiền sau khi giao hàng và giải thích các bước, cũng như gọi tên các bên tham gia quy trình

 Phần 3: xử lý tình huống của phương thức tín dụng chứng từ

Giống như ở phần PHẦN 2 CÁCH THỨC ÔN TẬPđã trình

bày về phần bài tập ở Chương 6, tình huống sẽ giống vậy Sinh viên sẽ được cung cấp một bức điện MT700 và thực hiện một số yêu cầu:

Trang 14

1 Giải thích các điều khoản của bức điện tương ứng với các trường: 31C, 31D, 41D, 45C, 46A

2 Hãy trình bày quy trình làm việc của các bên

3 Với vai trò Cty xuất khẩu, hãy phát hành Hối phiếu

4 Bộ chứng từ xuất trình gồm Hóa đơn thương mại có nội dung …., BL có nội dung ….,…… xuất trình phù hợp hay không hãy giải thích

Trang 15

Phần 4

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN MẪU

ĐỀ THI MẪU

MÔN THANH TOÁN QUỐC TẾ

Thời gian làm bài: 90 phút Sinh viên được sử dụng tài liệu

Phần 1: Hãy trình bày quan điểm của Anh, Chị “Đúng” hay “Sai” với những nhận định sau đây Và giải thích tại sao?(2 điểm)

4 Người thụ hưởng L/C xuất trình nhiều bộ chứng từ vận tải thì được xem là đã giao hàng từng phần

5 Khi xuất khẩu hàng hóa nên sử dụng điều kiện FOB và khi nhập khẩu hàng hóa nên sử dụng điều kiện CIF nhằm giảm thiểu rủi ro

Phần 2: Trích Sale Contract:“ Payment: by TT 30 days after

shipment date….”

Hãy trình bày quy trình phương thức thanh toán phù hợp và diễn giải

quy trình (2 điểm)

Trang 16

Phần 3: Xử lý tình huống (6 điểm)

Trích một số thông tin của bức điện MT 700 được gửi qua hệ thống SWIFT:

- Message Header - Swift Input: FIN 700 ISSUE OF A DOCUMENTARY CREDIT Sender: TECHNOLOGICAL AND COMMERCIAL JOINT

STOCK BANK

Receiver: HONG LEONG BANK

- Message Text - 40A: Form of Documentary Credit IRREVOCABLE

20: Documentary Credit Number TF1028501006 / CLN 31C: Date of Issue 110112

31D: Date and Place of Expiry 110312 IN CHINA

50: Applicant

MINH ANH CO

300DINH TIEN HOANG, BINH THANH DIST, HCMC, VIETNAM

59: Beneficiary – Name & Address

KANG HIM CO

32 LI YE ROAD, DONG YONG TOWN, PAN YU

DISTRICT, GUANG ZHOU, CHINA

32B: Currency Code, Amount USD 20,000.00

Trang 17

41D: Available With … By … – Name & Address ANY

HOCHIMINH CITY, VIETNAM

45C: Latest Date of Shipment 110131

46A: Documents Required

1 SIGNED COMMERCIAL INVOICE IN 03 ORIGINALS

2 2/3 SET OF ORIGINAL CLEAN SHIPPED ON BOARD OCEAN BILL OF LADING MADE OUT TO ORDER

OF ISSUING BANK AND NOTIFY THE APPLICANT, MARK “FREIGHT COLLECT”…

3 DETAILED PACKING LIST IN 03 ORIGINALS

4 CERTIFICATE OF ORIGIN (FORM A) ISSUED BY THAI AUTHORITY IN 01 ORIGINAL AND 01 COPY

………

Biết rằng: Cty Xuất Khẩu (là Người hưởng lợi của L/C này) đã xuất đủ số lượng hàng hóa, Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice) số AA/631 ngày 29/01/2011

có tổng giá trị USD 20,000.00 và Vận đơn đường biển (Bill of Lading) số 136 ký ngày 30/01/2011, xuất trình chứng từ vào ngân hàng thông báo đề nghị chiết khấu

5 Hãy giải thích trường 46A của bức điện MT 700

6 Với vai trò Cty xuất khẩu, hãy phát hành Hối phiếu

7 Vẽ quy trình và diễn giải phương thức thanh toán của tình huống trên

Trang 18

2 Khi xuất khẩu hàng hóa nên sử dụng điều kiện FOB và khi nhập khẩu hàng hóa nên sử dụng điều kiện CIF nhằm giảm thiểu rủi ro

Trang 19

Vẽ quy trình và giải thích chi tiết các bước:

Diễn giải chi tiết các bước sau của quy trình chuyển tiền sau

1 Hãy giải thích trường 46A của bức điện MT 700

46A: Yêu cầu về Bộ chứng từ

1 3 bản gốc Hóa đơn thương mại đã ký

2 2/3 bản gốc vận đơn đường biển hoàn hảo, hàng hóa đã lên boong, người thụ hưởng là theo lệnh ngân hàng phát

(5)

(4b)

(4a)

Trang 20

hành và thông báo cho người thụ hưởng, cước phí thu tại cảng đến

3 3 bản gốc phiếu đóng gói

4 1 bản gốc và 1 bản photo giấy chứng nhận xuất xứ, Form

A phát hành bởi cơ quan thẩm quyền Thái Lan

2 Với vai trò Cty xuất khẩu, hãy phát hành Hối phiếu

KANG HIM CO.(32 LI YE ROAD, DONG YONG TOWN, PAN

YU DISTRICT, GUANG ZHOU, CHINA)

The sum of US Dollars Twenty thousand only

Value received as per our invoice(s) NoAA/631Dated 29 January 2011 Drawn under: TECHNOLOGICAL AND COMMERCIAL JOIN

Ngày đăng: 25/10/2019, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w