1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

B10 1 r kế toán tài chính 3

20 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 797,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Chứng từ kế toán: Khái niệm, vai trò, phân loại, yêu cầu đối với chứng từ, các yếu tố cơ bản của chứng từ, lập chứng từ, bảo quản chứng từ kế toán Chương 2: HÌNH THỨC KẾ TOÁN • Tổng q

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

MỤC ĐÍCH

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ

xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các

nội dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi

mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa

kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm

tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và

đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

Trang 3

Phần 1

CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Chương 1: CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

• Tổng quan về qui trình kế toán: Khái niệm và nội dung của quy trình kế toán

• Chứng từ kế toán: Khái niệm, vai trò, phân loại, yêu cầu đối với chứng từ, các yếu tố cơ bản của chứng từ, lập chứng từ, bảo quản chứng từ kế toán

Chương 2: HÌNH THỨC KẾ TOÁN

• Tổng quan về hình thức kế toán: Khái niệm hình thức kế toán và phân loại sổ kế toán

• Các hình thức sổ: 05 hình thức kế toán

Chương 3: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

• Tổng quan về báo cáo tài chính: Mục đích, các mẫu biểu theo qui định, yêu cầu lập, nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính

• Bảng cân đối kế toán: Khái niệm, mục đích, kết cấu, cơ sở lập

và cách lập từng chỉ tiêu

Chương 4: BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

• Tổng quan về việc xác định lợi nhuận của công ty

• Báo cáo kết quả kinh doanh: Khái niệm, mục đích, kết cấu, cơ

sở lập và cách lập từng chỉ tiêu trên báo cáo kết quả kinh doanh

Trang 4

Chương 5: BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

• Tổng quan về báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Bản chất, ý nghĩa, phân loại dòng tiền, nguyên tắc lập và một số yêu cầu của việc mở sổ chi tiết

• Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp:

Cơ sở lập và cách xác định từng chỉ tiêu

Chương 6: THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

• Tổng quan về thuyết minh báo cáo tài chính

• Xem thuyết minh báo cáo tài chính của Vinamilk năm 2013 (GV cung cấp)

Trang 5

Phần 2

CÁCH THỨC ÔN TẬP

Chương 2: HÌNH THỨC KẾ TOÁN

• Tổng quan về hình thức kế toán

○ Khái niệm cần nắm vững:

▪ Hình thức kế toán

▪ Phân loại sổ sổ kế toán: Theo phương pháp ghi chép vào sổ, theo mức độ phản ánh vào sổ và cách tổ chức

sổ kế toán

○ Đọc chế độ kế toán theo thông tư 200/2014/TT-BTC – Phần Chế độ sổ kế toán

• Các hình thức sổ:

○ Nhật ký sổ cái

▪ Các khái niệm cần nắm vững:

- Qui trình ghi sổ kế toán

- Liệt kê các sổ tổng hợp

- Liệt kê một số loại sổ chi tiết

▪ Đọc chế độ kế toán theo thông tư 200/2014/TT-BTC – Phần Chế độ sổ kế toán

▪ Xem tài liệu của giảng viên, phần hướng dẫn hình thức

sổ kế toán Nhật ký sổ cái

○ Nhật ký chung

▪ Các khái niệm cần nắm vững:

Trang 6

- Qui trình ghi sổ kế toán

- Liệt kê các sổ tổng hợp

- Liệt kê một số loại sổ chi tiết

▪ Đọc chế độ kế toán theo thông tư 200/2014/TT-BTC – Phần Chế độ sổ kế toán

▪ Xem tài liệu của giảng viên, phần hướng dẫn hình thức

sổ kế toán Nhật ký chung

○ Chứng từ ghi sổ

▪ Qui trình ghi sổ kế toán

▪ Các khái niệm cần nắm vững:

- Qui trình ghi sổ kế toán

- Liệt kê các sổ tổng hợp

- Liệt kê một số loại sổ chi tiết

▪ Đọc chế độ kế toán theo thông tư 200/2014/TT-BTC – Phần Chế độ sổ kế toán

• Thực hành sổ kế toán: Làm bài thực hành áp dụng cho 03 hình thức trên

Chương 3: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

• Tổng quan về báo cáo tài chính:

○ Những khái niệm cần nắm vững:

▪ Mục đích trình bày báo cáo tài chính: Cung cấp thông tin kinh tế tài chính

▪ Hệ thống báo cáo tài chính theo qui định hiện hành: 04 mẫu báo cáo bắt buộc (giữa niên độ, niên độ)

▪ Yêu cầu lập và trình bày BCTC: Tuân thủ theo VAS 21- Trình bày BCTC

Trang 7

▪ Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính: Tuân thủ theo VAS 21- Trình bày BCTC

• Bảng cân đối kế toán:

○ Những khái niệm cần nắm vững:

▪ Khái niệm và tính chất Bảng cân đối kế toán

▪ Mục đích của Bảng cân đối kế toán: Cung cấp thông tin

về tài chính

▪ Kết cấu Bảng cân đối kế toán: Tài sản và nguồn vốn; Các cột của báo cáo

▪ Cơ sở lập Bảng cân đối kế toán: Giải thích mỗi cơ sở để điền vào thông tin nào?

▪ Cách xác định từng chỉ tiêu và nguồn số liệu tương ứng: Chỉ tiêu gì? lấy từ số liệu nào? Ở đâu?

○ Làm câu hỏi trắc nghiệm TN 2.1 –TN 2.22

Chương 4: BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

• Tổng quan về việc xác định lợi nhuận của công ty

○ Những khái niệm cần nắm vững:

▪ Khái niệm: Doanh thu, thu nhập khác và chi phí

▪ Nguyên tắc nghi nhận và trình bày doanh thu, thu nhập và chi phí

▪ Công thức xác định lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh, hoạt động khác, lợi nhuận trước thuế TNDN, lợi nhuận sau thuế TNDN

• Báo cáo kết quả kinh doanh:

○ Những khái niệm cần nắm vững:

▪ Khái niệm và mục đích của báo cáo kết quả kinh doanh

Trang 8

▪ Kết cấu của báo cáo kết quả kinh doanh

▪ Cơ sở lập và cách lập từng chỉ tiêu trên báo cáo kết quả kinh doanh

o Làm câu hỏi trắc nghiệm TN 3.1 –TN 3

Chương 5: BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

• Tổng quan về báo cáo lưu chuyển tiền tệ:

○ Những khái niệm cần nắm vững:

▪ Bản chất và ý nghĩa của báo cáo lưu chuyển tiền tệ

▪ Phân loại dòng tiền trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư

và hoạt động tài chính

▪ Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Giao dịch nội bộ giữa các loại tiền, các trường hợp phản ánh dòng tiền trên cơ sở thuần, tiền là ngoại tệ,…

▪ Yêu cầu ở sổ: Trình bày một số trường hợp phải mở sổ chi tiết để phục vụ cho việc lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ

• Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp

○ Những khái niệm cần nắm vững:

▪ Nguồn gốc số liệu cho việc xác định các chỉ tiêu trên báo cáo

▪ Lập từng chỉ tiêu: Nêu cụ thể cơ sở số liệu lập cho từng chỉ tiêu trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ

○ Xem ví dụ 4.1 ở TLHT và xem bài giải điểm rà soát lại kiến thức

○ Làm câu hỏi trắc nghiệm TN 4.1 –TN 4.20 ở TLHT

Trang 9

Phần 3

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

a Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

- Hình thức kiểm tra là tự luận, được sử dụng tài liệu khi làm bài

- Kết cấu đề thi: Đề thi có từ 3 câu Mỗi câu được chọn từ một trong các dạng bài như sau:

o Dạng bài định khoản vào sổ kế toán hình thức nhật ký chung (có dùng hoặc không dùng nhật ký đặc biệt), ghi vào sổ cái một hoặc hai tài khoản, ghi vào sổ chi tiết (vật liệu, công cụ, hàng hóa,…)

o Dạng bài tài khoản và bảng cân đối kế toán: Cho số dư đầu kỳ và một sốnghiệp vụ kinh tế phát sinh, yêu cầu định khoản, phản ánh vào tài khoản chữ T và dùng số liệu để lập một số chỉ tiêu trên Bảng cân đối kế toán

o Dạng bài tài khoản và Báo cáo kết quả kinh doanh: Cho phát sinh các tài khoảndoanh thu, thu nhập, chi phí; yêu cầu định khoản bút toán kết chuyển và xác định kết quả kinh doanh Từ số liệu đó, lập Báo cáo kết quả kinh doanh trong kỳ

o Dạng bài nhận diện 3 dòng tiền trên báo cáo lưu chuyển tiền

tệ và xác định lưu chuyển tiền thuần từ 3 hoạt động trên

Trang 10

b Hướng dẫn làm bài:

 Trước hết phải tìm yêu cầu của bài, gạch dưới và đọc thật kỹ

để làm đúng và vừa đủ theo yêu cầu của bài Làm thừa so với yêu cầu sẽ không được tính điểm, mất thời gian vô ích

 Không cần làm bài theo thứ tự Câu dễ làm trước

 Các yêu cầu tính toán cần làm cẩn thận ở ngoài và chép vào theo một thứ tự để tránh bỏ sót

 Chú ý đơn vị tiền tệ thống nhất để tránh nhầm lẫn, chọn một đơn vị phù hợp tùy theo số tiền (ví dụ nếu tất cả đều lớn hơn 1 triệu, dùng đơn vị là triệu)

 Định khoản phải theo đúng nguyên tắc Nợ trước Có sau (1

TK ghi Nợ có thể ứng với nhiều TK ghi Có hoặc 1 TK ghi Có

có thể ứng với nhiều TK ghi Nợ) không dùng Nhiều Nợ - Nhiều Có Luôn phải có số tiền cho mỗi dòng, không được viết gộp dù số tiền hai dòng là giống nhau

 Phần nhận xét viết ngắn gọn và trình bày theo hiểu biết của mình Không chép từ sách vào, sẽ không được tính điểm

 Chép bài người khác sẽ không được tính điểm

Trang 11

Phần 4

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN MẪU

Bài 1: Công ty CP ABC có số liệu như sau: (3 điểm)

1 Số dư ngày 1/12/20x0:

- TK 111: 100.000.000đ

- TK 112: 50.000.000đ

- TK 131: 310.000.000đ (Số dư Nợ)

o Khách hàng X: 120.000.000đ (Số dư Nợ)

o Khách hàng Y: 240.000.000đ (Số dư Nợ)

o Khách hàng Z: 50.000.000đ (Số dư Có)

- Các tài khoản khác có số dư hợp lý

2 Trong tháng 12/20x0, trích một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

(1) Khách hàng X thanh toán tiền nợ tháng trước bằng chuyển khoản 60.000.000đ

(2) Xuất kho hàng hóa giao cho khách hàng Z, giá xuất kho của hàng hóa là 85.000.000đ, giá bán chưa thuế GTGT là 110.000.000đ, thuế suất thuế GTGT 10% Phần tiền hàng còn lại khách hàng Z chưa thanh toán cho công ty ABC (3) Khách hàng Y thanh toán toàn bộ tiền nợ cho công ty ABC bằng tiền gửi ngân hàng sau khi trừ đi 1% chiết khấu thanh toán trên số tiền thanh toán

Trang 12

(4) Khách hàng K ứng trước tiền hàng cho công ty ABC bằng chuyển khoản 40.000.000đ

3 Yêu cầu:

(1) Định khoản các nghiệp vụ trên?

(2) Giả sử trong tháng 12/20x0 chỉ có phát sinh các nghiệp vụ trên, hãy trình bày trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/20x0 các chỉ tiêu sau:

o Tiền và tương đương tiền

o Phải thu khách hàng

o Người mua trả trước

Bài 2: Có số liệu doanh thu, thu nhập, chi phí năm 20x0 tại

công ty CP XYZ như sau: (3 điểm)

- Xuất kho 60.000 thành phẩm bán (40.000 thành phẩm xuất khẩu, 20.000 thành phẩm tiêu thụ trong nước), giá xuất kho 100.000đ/sp, giá bán trong nước chưa thuế GTGT 120.000đ/thành phẩm, giá xuất khẩu 8 USD/thành phẩm, tỷ giá thực tế ngày mở tờ khai xuất khẩu là 20.000đ/USD, thuế suất thuế suất khẩu 2%

- Chiết khấu XYZ cho người mua hưởng do mua hàng với số lượng lớn 190.000.000đ

- Giảm giá hàng bán phát sinh trong năm là 80.000.000đ

- Lợi nhuận được chia từ liên doanh bằng TGNH là 100.000.000đ (Thu nhập không chịu thuế TNDN)

- Chi phí lãi vay vốn kinh doanh phát sinh là 180.000.00đ

- Lãi tiền gửi nhận được qua ngân hàng nhận được là 4.000.000đ

Trang 13

- Phạt vi phạm hợp đồng nhà cung cấp là 30.000.000đ

- Chi phí bán hàng phát sinh: 620.000.000đ

- Bị phạt vi phạm hành chính về thuế 18.000.000đ

- Chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh: 320.000.000đ

Yêu cầu: Lập báo cáo kết quả kinh doanh năm 20x0 theo mẫu

đính kèm Biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%; chi phí bán hàng không có hóa đơn hợp lệ trị giá 40.000.000đ và khoản bị phạt vi phạm hành chính về thuế không được xem là chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN phải nộp

Bài 3: Công ty M hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê

khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, áp dụng hình thức kế toán Nhật ký chung, không sử dụng

sổ nhật ký chuyên dùng (4 điểm)

Số dư đầu tháng 1/20x0 tài khoản 112 là 400.000.000 đ Các tài khoản khác có số dư hợp lý

Trích một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công ty M, tháng 1/20x0:

1 Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ tiền mặt 100.000.000đ

2 Chi thanh toán nhà cung cấp bằng chuyển khoản 60.000.000đ

3 Xuất kho hàng hóa bán chưa thu tiền, giá xuất kho 200.000.000đ, giá bán chưa thuế GTGT 220.000.000đ, thuế suất thuế GTGT 10%

4 Khách hàng thanh toán cho công ty M bằng chuyển khoản 120.000.00đ

Trang 14

5 Lãi tiền gửi ngân hàng nhận được từ tiền gửi không kỳ hạn 1.200.000đ

Yêu cầu:

1 Ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên vào Nhật ký chung?

2 Số dư TK 112 vào thời điểm ngày 31.1.20x0 là bao nhiêu? Giả sử không có gia dịch nào thêm ngoại trừ các giao dịch cho ở trên

Có mẫu sổ và báo cáo đính kèm

Trang 15

ĐÁP ÁN

Bài 1:

Yêu cầu 1: Định khoản kế toán

Nợ TK 635: 240.000.000 x 1% 2.400.000

Yêu cầu 2: Xác định các chỉ tiêu: (Sinh viên có thể kẻ chữ T hoặc liệt kê như bên dưới)

- TK 111- TM

 Số dư đầu tháng: 100.000.000

 Số phát sinh tăng: 0

 Số phát sinh giảm: 0

 Số dư cuối tháng: 100.000.000

- TK 112 TGNH

 Số dư đầu tháng: 50.000.000

Trang 16

 Số phát sinh tăng: 60.000.000+237.000.000+40.000.000 = 337.000.000

 Số phát sinh giảm: 0

 Số dư cuối tháng: 387.000.000

 Khách hàng X:

o Số dư đầu tháng: 120.000.000

o Số phát sinh tăng: 0

o Số phát sinh giảm: 60.000.000

o Số dư cuối tháng: 60.000.000

 Khách hàng Y:

o Số dư đầu tháng: 240.000.000

o Số phát sinh tăng: 0

o Số phát sinh giảm: 240.000.000

o Số dư cuối tháng: 0

 Khách hàng Z:

o Số dư đầu tháng: 50.000.000 (Dư CÓ)

o Số phát sinh tăng: 121.000.000

o Số phát sinh giảm: 0

o Số dư cuối tháng: 71.000.000

 Khách hàng K:

o Số dư đầu tháng: 0

o Số phát sinh tăng: 0

o Số phát sinh giảm: 40.000.000

o Số dư cuối tháng: 40.000.000 (Dư Có)

Chỉ tiêu: Tiền và tương đương tiền: 100.000.000 + 387.000.000 = 487.000.000

Chỉ tiêu: Phải thu khách hàng: 60.000.000+ 71.000.000 = 131.000.000

Trang 17

Chỉ tiêu người mua trả tiền trước: 40.000.000

Bài 2:

Doanh thu xuất khẩu = 40.000 x 8 x 20.000 = 6.400.000.000

Doanh thu nội địa = 20.000 x 120.000 = 2.400.000.000

Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 8.800.000.000 Giảm trừ doanh thu:

 Chiết khấu thương mại: 190.000.000

 Giảm giá hàng bán: 80.000.000

 Thuế xuất khẩu: 6.400.000.000 x 2% = 128.000.000

Tổng cộng: 398.000.000

Doanh thu thuần = 8.800.000.000 – 398.000.000 = 8.402.000.000

Giá vốn hàng bán: 60.000 x 100.000 = 6.000.000.000

Lợi nhuận gộp = 8.402.000.000 – 6.000.000.000 = 2.402.000.000 Doanh thu hoạt động tài chính: 104.000.000

Chi phí tài chính: 180.000.000

Chi phí bán hàng: 620.000.000

Chi phí quản lý doanh nghiệp: 320.000.000

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh = 1.386.000.000

Thu nhập khác: 30.000.000

Chi phí khác: 18.000.000

Lợi nhuận khác: 12.000.000

Lợi nhuận kế toán trước thuế: 1.386.000.000 + 12.000.000 = 1.398.000.000

Thu nhập chịu thuế = 1.398.000.000 + 58.000.000 – 100.000.000 = 1.356.000.000

Trang 18

Thuế TNDN : 1.356.000.000 x 20% = 271.200.000

Lợi nhuận kế toán sau thuế: =1.398.000.000 – 271.200.000 = 1.126.800.000

Bài 3:

SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Ngày

tháng ghi

sổ

Chứng từ

Diễn giải

Đã ghi vào

sổ cái

Tài khoản đối ứng

Số tiền

Số Ngày

Rút TGNH

về quỹ tiền

Chi thanh toán NCC 331 60,000,000

Bán hàng hóa 131 242,000,000

Giá xuất

Thu tiền hàng 112 120,000,000

Ngày đăng: 31/10/2019, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w