1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

04 cdha benhvantimmacphaikhac bskhoang 20141030

226 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 226
Dung lượng 24,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ ĐMC được chia ra ĐMC ngực và ĐMC bụng:  ĐMC ngực gồm ĐMC lên,Quai ĐMC và ĐMC xuống.. PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ Được xem là phình ĐMC khi đường kính ĐMC>4cm;hình thoi, tr

Trang 1

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

BỆNH TIM MẮC PHẢI KHÁC

BS.NGUYỄN QUÝ KHOÁNG BS.NGUYỄN QUANG TRỌNG

Trang 2

DÀN BÀI

 Bệnh động mạch chủ

 Bệnh tim do cao huyết áp

 Phình ĐMC

 Hội chứng Marfan

 Bệnh Takayasu

 Bệnh cơ tim

 Bệnh cơ tim giãn nở

 Bệnh cơ tim phì đại

 Bệnh cơ tim hạn chế

Trang 3

DÀN BÀI

 Nhồi máu cơ tim và các biến chứng

 Thiếu máu cơ tim

 Nhồi máu cơ tim

 Các biến chứng của Nhồi máu cơ tim:

Thông liên thất

Hội chứng Dressler

Phình thất

Đứt nhú cơ

Trang 4

DÀN BÀI

 Bệnh màng tim

 Tràn dịch màng tim

 Viêm màng tim co thắt

 Nang màng tim

 Mỡ ngoài màng tim

Trang 5

BỆNH TIM DO CAO HUYẾT ÁP

 Thất (T) dày đồng tâmBờ (T) bàu sau đó bờ (T) trải dài,mỏm tim như chúc

xuống dưới vòm hoành (T)

 ĐMC lên cong qua (P) và bung rộng

(>6cm)(Déroulement aortique)

 Chẩn đoán phân biệt:Hẹp van ĐMC và Xơ vữa động mạch ở người già

Trang 6

BỆNH TIM DO CAO HUYẾT ÁP

 ĐMC có thể đóng vôi

 Tuần hoàn phổi bình thường

 Khi có Suy timcó Tái phân phối

tuần hoàn phổi,Phù phổi cấp

Trang 7

BỆNH TIM DO CAO HUYẾT ÁP

DEROULEMENT AORTIQUE (a>6cm)

Trang 8

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

 ĐMC được chia ra ĐMC ngực và ĐMC bụng:

 ĐMC ngực gồm ĐMC lên,Quai ĐMC và ĐMC xuống

 ĐMC bụng gồm ĐMC trên thận và

ĐMC dưới thận

 Bình thường khẩu kính ĐMC lên lớn

nhất:3,3cm

Trang 9

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

 Được xem là phình ĐMC khi đường kính ĐMC>4cm;hình thoi, tròn,bán nguyệt

 Đoạn lên:Giang mai,Xơ vữa động mạch, Hội chứng Marfan

 Đoạn ngang:Xơ vữa động mạch,Chấn thương

 Đoạn xuống:Xơ vữa động mạch

Trang 10

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

-Vách động mạch chủ gồm 3 lớp: Iintima,Mmedia,Aadventitia -Khi lớp Intima bị rách,máu sẽ

tràn vào lớp Media để tạo thành lòng giả (false lumen).

-Trên X quang quy ước,nếu có đóng vôi quai ĐMC,thì Dấu hiệu Calcium ( Calcium sign ) gợi ý đến Phình ĐMC bóc tách (khoảng

cách từ lớp Intima đóng vôi đến bờ ngoài quai ĐMC >10mm).

Trang 11

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 12

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 13

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

MECHANISMS OF AORTIC REGURGITATION IN PROXIMAL AORTIC DISSECTION

Trang 14

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC ANEURYSM

Trang 15

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC ANEURYSM

Trang 16

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

ASCENDING AORTIC ANEURYSM

Trang 17

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

-Saccular mass in the right mediastinum

(large arrows).

-Curvilinear calcification (small arrow).

-The trachea is displaced posteriorly (double black arrows).

-Curvilinear calcification (small arrow) SACCULAR ANEURYSM OF ASCENDING AORTA

Trang 18

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

-The ascending aorta (large arrow).

-The trachea is displaced to the right side.

-A streak of calcium (small arrows) in the

intima denotes a thin aortic wall.

FUSIFORM ANEURYSM OF THE ENTIRE THORACIC

AORTA

Trang 19

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

-The lucency representing the intima flap (arrows) extends from the aortic root around the arch.

-The false lumen is less dense than the true lumen.

-Aortic regurgitation.

AORTIC DISSECTION

Trang 20

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

-The intima flap (arrows) extending from the aortic root distally into the

abdomen.

-Communication between the false lumen and the true lumen (curved

arrow).

AORTIC DISSECTION

Trang 21

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC DISSECTION:T:true lumen,F:false lumen,I:intimal flap,LV:contrast in the LVAortic insufficiency.

Trang 22

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Lobular mass density (arrows)

on the left side of the heart.

LAO FUSIFORM ANEURYSM OF DESCENDING AORTA

Trang 23

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

ANEURYSM OF ABDOMINAL AORTA: EXTENSIVE CALCIFICATION

Trang 24

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

3 YEARS PRIOR: Normal

appearing aorta.

Enlargement of the aortic knob (arrow).

AORTIC DISSECTION

Trang 25

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Enlarged, elongated,

tortuous, descending aorta.

TWO WEEKS LATER -Increase in the width of the descending aorta (large arrows).

-Left pleural effusion (small arrows).

DISSECTING ANEURYSM

Trang 26

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

ASYMPTOMATIC FIVE DAYS LATER:Left hemothorax,the aortic

outline has been obliterated by the blood

RUPTURE OF AORTIC ANEURYSM

Trang 27

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

A:left hilar mass (arrow).

B:mass adjacent to the proximal descending aorta (arrow)

SACCULAR ANEURYSM

Trang 28

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

TRUE CHANNEL:small arrows.

FALSE CHANNEL:double-headed arrows).

DISSECTING ANEURYSM

Trang 29

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

KINGKING OF AORTA

Trang 30

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

A:Dilated aortic arch

Trang 31

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 32

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

FALSE ANEURYSM: The intima and media are penetrated.False aneurysm typically has

a narrow neck

(TRUE ANEURYSM: contain all three layers)

Trang 33

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

FALSE ANEURYSM: narrow neck

Trang 34

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

-False aneurysm in the region of the ligamentum arteriosum.

-The patient was involved in an automobile accident 3 months previously.

TRAUMATIC AORTIC ANEURYSM

Trang 35

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

18-year-old involved in motorcycle accident.

-Widening of the mediastinum.

Trang 36

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

RUPTURE OF THE AORTA WITH FALSE ANEURYSM.

Trang 37

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC DISSECTION

Trang 38

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC DISSECTION:Ttrue lumen,F:false lumen,I:intima flap.

Trang 39

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC DISSECTION:AV:aortic valve,Ttrue lumen,F:false lumen,I:intima flap.

Trang 40

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 41

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 42

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 43

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 44

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

MRI-INFRARENAL ABDOMINAL AORTIC ANEURYSM

Trang 45

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

True lumen False lumen Thrombosis

Trang 46

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

PENETRATING AORTIC ATHEROSCLEROTIC ULCER -Arrow:subintimal hematoma -Arrowhead:displaced intimal calcification.

Trang 47

DẤU HIỆU MẢNG VÔI

(CALCIUM SIGN)

 Mảng vữa xơ của ĐMC nằm ở lớp áo trong, nếu vôi hoá ta sẽ thấy Khi bị phình ĐMC bóc tách, máu len vào lớp áo giữa, làm gia tăng khoảng cách giữa lớp intima và adventitia Nghĩ đến phình ĐMC bóc tách khi khoảng cách từ mảng vôi hoá đến bờ ngoài quai ĐMC > 10 mm.

Trang 49

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC DISSECTION

-Arrows:displaced intimal calcification.

-Small bilateral pleural effusions.

-Mild bibasilar atelectasis.

Trang 50

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 51

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 52

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC DISSECTION -Arrows:intimal flap.

-Small bilateral pleural effusions.

-V:SVC.

Trang 53

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC DISSECTION -t:true lumen.

-f:false lumen.

Trang 54

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC DISSECTION WITH LEFT RENAL ISCHEMIA

-Arrow:intimal flap.

-K:ischemia of the posterior aspect of the left kidney.

Trang 55

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

RUPTURED AORTIC DISSECTION

-Arrowheads:intimal flap -Arrow:nasogastric tube -Hemorrhage infiltrates the soft tissues around the descending aorta.

Trang 56

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

MSCT-AORTIC DISSECTION

Trang 57

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

MSCT-AORTIC DISSECTION (3D-surface display)

Trang 58

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC ANEURYSM

Trang 59

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Click here for movie

Trang 60

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 61

AORTIC DISSECTION

Trang 62

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC DISSECTION

Trang 63

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC ANEURYSM Thrombosis in

the aortic aneurysm

Trang 64

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

The fusiform aneurysm

in the ascending aorta does not involve the aortic root.

LUETIC ANEURYSM

Trang 65

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

CALCIFICATION IN THE ASCENDING AORTA – SYPHILITIC AORTITIS

Trang 66

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

LUETIC AORTITIS

-“Egg-shell” calcification extends from the aortic annulus through the entire thoracic aorta.

-Calcification of the ascending aorta is also seen

in pure atherosclerosis and,rarely,in Takayasu’s arteritis.

Trang 67

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Ascending aortic aneurysm with stenotic bicuspid aortic valve (arrows)

is domed in this systolic frameREITER’S SYNDROME

Trang 68

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Erosion of the vertebral bodies due

Trang 69

55 yo male patient with abdominal pain and

Trang 70

Ultrasound examinaton: Presence of “Ying Yan sign”: Aortic aneurysm

Trang 72

HỘI CHỨNG MARFAN

 Bệnh lý của mô liên kết do thiếu hụt

fibrillin có yếu tố gia đình (chromosome 15q15-21)

 Aûnh hưởng lên hệ tim-mạch,hệ xương và mắt.Với hệ tim-mạch,tổn thương xảy

ra >50% người lớn bị Hội chứng Marfan

Trang 73

HỘI CHỨNG MARFAN

 Sự thoái hóa của lớp Media dẫn tới giãn vòng van ĐMC và ĐMC lên.Tiếp đến là hở van ĐMCSuy thất (T)

 Bóc tách ĐMC là biến chứng thường

gặp và thường là nguyên nhân gây tử

vong

 Hở van 2 lá thường gặp ở trẻ em do cột

cơ dư thừaSa van 2 lá

Trang 74

HỘI CHỨNG MARFAN

ECTOPIA LENTIS THUMB SIGN

Trang 75

HỘI CHỨNG MARFAN

LONG EXTREMITIES AND DIGITS,TALL STATURE AND PECTUS CARINATUM

Trang 76

HỘI CHỨNG MARFAN

-The aneurysm involves both the sinuses of Valsalva and the proximal

half of the ascending aorta

-Aortic regurgitation.

ANNULOAORTIC ECTASIA

Trang 78

HỘI CHỨNG MARFAN

ASCENDING AORTIC ANEURYSM

Trang 79

HỘI CHỨNG MARFAN

ASCENDING AORTIC ANEURYSM

Trang 80

HỘI CHỨNG MARFAN

A:aortic aneurysm of ascending aorta.

Arrows:smaller aneurysm of descending aorta.

MARFAN’S SYNDROME

Trang 81

HỘI CHỨNG MARFAN

SPIN-ECHO MRI:

Dilated ascending aorta (5cm).

A 26-year-old woman with MARFAN’S SYNDROME

Trang 82

BỆNH TAKAYASU

 Viêm động mạch Takayasu là một bệnh viêm mạn tính mà nguyên nhân chưa

rõ,làm tổn thương ĐMC và các nhánh

động mạch lớn

 Bệnh được mô tả lần đầu tiên bởi một nhà Nhãn khoa người Nhật:Takayasu

vào năm 1908

Trang 83

Hậu quả là làm hẹp lòng đoạn động

mạch bị tổn thương 85% số cas,làm

giãn lòng động mạch 2% số cas và vừa hẹp vừa giãn chiếm 13% số cas

Trang 84

BEÄNH TAKAYASU

Trang 85

BEÄNH TAKAYASU

THORACIC AORTOGRAM:No direct filling of any of the major arteries arising from the aorta except the coronary arteries.

Trang 86

BEÄNH TAKAYASU

-Clinical features of coarctation.

-”rat-tail” angiographic appearance of the descending aorta.

Trang 87

BEÄNH TAKAYASU

Stenosis in a long segment of the aorta (thoracoabdominal) extending across the aortic hiatus of the diaphragm.

Trang 88

BEÄNH TAKAYASU

Trang 89

BEÄNH TAKAYASU

-Ascending aortic aneurysm.

-Stenosis of the proximal left common carotid artery (arrowheads) and left subclavian artery (open arrowheads).

Trang 90

BEÄNH TAKAYASU

Extensive thin-line calcification associated with

a diffusely dilated aorta in a 30-year-old woman.

TAKAYASU’S ARTERITIS

Trang 91

BỆNH CƠ TIM

ĐẠI CƯƠNG

 Nguyên nhân:

 Thể tiên phát:Chưa rõ

 Thể thứ phát:Ngộ độc,Nhiễm trùng, Biến dưỡng

Trang 92

BEÄNH CÔ TIM

Trang 93

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM GIÃN NỞ

 Còn gọi là Bệnh cơ tim sung huyết

 Nguyên nhân:Phần lớn không tìm ra

nguyên nhân

 Di truyền:6,5%

 Dinh dưỡng:Thiếu Vitamin B1

 Nghiện rượu,Thuốc (Adriamycine)

 Nhiễm trùng (Vi khuẩn,virus)

 Bệnh collagen mạch máu

 Sau sanh…

Trang 94

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM GIÃN NỞ

 Lâm sàng:Thường thầm lặng và từ từ

 Khởi đầu thường là Suy tim

 Có từng đợt Nhồi máu phổi

 Có khi loạn nhịp

 Có thể đột tử

Trang 95

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM GIÃN NỞ

 X quang:

 Giãn nở các buồng tim+Co bóp

kémTim to hình bầu,dễ lầm với

Tràn dịch màng tim,Bệnh Ebstein

 Hở van 2 lá,Hở van 3 lá

 Tái phân phối tuần hoàn phổi

Trang 96

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM GIÃN NỞ

 Siêu âm:

 Giãn rộng các buồng tim

 EF giảm rõ

 Thường có spontaneous contrast

(“smoke”) trong buồng Thất (T),có thể thấy Huyết khối trong Thất (T)

 Hở van 2 lá,3 lá

Trang 97

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM GIÃN NỞ

Trang 98

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM GIÃN NỞ

Trang 99

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM GIÃN NỞ

-Enlarged all chambers.

-Redistribution.

-Slight pulmonary edema.

AFTER FULL TREATMENT -Normal heart size.

-Normal pulmonary vasculature.

Trang 100

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

 Đặc điểm là phì đại không đối xứng

Thất (T) (Vách liên thất dày hơn thành sau thất (T)) và buồng tim không giãn

Trang 101

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

 Cơ chế:

 Thành thất dày do phì đại các tế bào

cơ timCản trở sự hứng đầy máu

 Do sự dày không cân đối của vách

liên thấtNghẽn buồng tống Thất(T)

 Do cột cơ bị dịch chuyển ra

trướcChuyển động ra trước của van

2 lá trong thì tâm thuHở van 2 lá

Trang 102

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

 Lâm sàng:

 Khó thở do RLCN tâm trương Thất (T)

 Cơn đau thắt ngực:Thiếu máu cơ tim

do tăng khối lượng cơ tim

 Ngất khi gắng sức:do loạn nhịp,có thể

đột tử

Trang 103

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

 X quang:

 Tim to ít hoặc vừa

 Nếu có Hở van 2 lá thì Nhĩ (T) to

 Angiography:Lòng tim nhỏ,hở van 2 lá

 Chẩn đoán phân biệt:

 Hẹp van ĐMC (Bệnh cơ tim phì đại

không có phình ĐMC lên)

 Hiện nay chẩn đoán nhờ Siêu âm,MRI

Trang 104

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

 Siêu âm:

 ASH (+):Asymmetric septal hypertrophy (Dùng TM mode đo ở thì tâm trương:

IVS/LVPW≥1,3)

 SAM (+):Systolic anterior motion of MV

 Nghẽn buồng tống Thất (T)(△P thay đổi mỗi ngày)

 Hở 2 lá với độ nặng thay đổi mỗi ngày

Trang 105

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Trang 106

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Trang 107

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Trang 108

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Extreme left ventricular hypertrophy

Trang 109

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

End-diastolic RAO left

ventriculogramNormal

size and shape of the

left ventricle.

End-systolic RAO left ventriculogram

Small left ventricular cavity with mild mitral regurgitation.Increased distance between the ventricular cavity and the coronary arteries

Myocardium becomes thickened in systole

Trang 110

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Trang 111

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Trang 112

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Asymmetric septal thickening (23mm) and a small left ventricular cavity.

Trang 113

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Trang 114

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Oblique cine MRA (outfow

2-chamber view)  Prolapse

(arrow) of the posterior mitral

leaflet in early systole.

Oblique cine MRA (outfow chamber view)  Prolapse of the posterior mitral leaflet with a small

2-signal intensity loss due to regurgitation (arrow)HCM.

Trang 115

NORMAL HEART

Trang 116

NORMAL HEART

Trang 117

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

HYPERTROPHIC CARDIOMYOPATHY

Myocardial hypertrophy

Trang 118

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

HYPERTROPHIC CARDIOMYOPATHY

Myocardial hypertrophy

Trang 119

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM HẠN CHẾ

 Còn gọi là Bệnh cơ tim thâm nhiễm,đặc trưng bởi bất thường chức năng tâm

trương(Tăng độ cứng vách timHạn

chế đổ đầy thất),trong khi chức năng

tâm thu bình thường hoặc chỉ giảm nhẹ

 Biểu hiện lâm sàng giống như Viêm

màng tim co thắt mạn tính

Trang 120

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM HẠN CHẾ

Trang 121

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM HẠN CHẾ

Trang 122

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM HẠN CHẾ

 Trong đó hay gặp nhất là Amyloidosis

 Do lắng đọng một protein bất thường

ở nhiều mô,cơ quan

 Thâm nhiễm làm dày tất cả các thành phần của tim:cơ,vách,vanHở tất cả các van tim

 TDMT từ ít đến vừa

 20% bệnh nhân chết vì Suy tim

Trang 123

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM HẠN CHẾ

-Amyloid infiltration in the ventricular septum,left ventricular free wall and apex (arrows).

-Enlarged atria.

Trang 124

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM HẠN CHẾ

 Lâm sàng: Bệnh lý hiếm

 Mệt khi gắng sức

Trang 125

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM HẠN CHẾ

 Siêu âm:

 Dày đối xứng Thất (T)

 Thành sau Thất (T) và vách liên thất có hồi âm lấm tấm (ground-glass)

 Hở van 2 lá,3 lá nặng hơn Hở van

ĐMC,ĐMP

 TDMT (+)(++)

Trang 126

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM HẠN CHẾ

 Chẩn đoán phân biệt:

 Hẹp TM phổi

 Myxome nhĩ (T)

 Viêm màng ngoài tim co thắt

 Chẩn đoán xác định:Giải phẫu bệnh

Trang 127

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM HẠN CHẾ

Trang 128

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM HẠN CHẾ

-Thickening of the LV due to infiltration.

-Thickening of the valves and biatrial enlargement.

Trang 129

BỆNH CƠ TIM

BỆNH CƠ TIM HẠN CHẾ

Trang 130

LEFT VENTRICULAR ABNORMALITIES

-Global hypokinesis -Frequently

-Decreased -Normal

-Decreased -Decreased

-Normal to increased -Slightly to

moderately increased -Variable

-Normal to decreased -Occasionally

-Normal -Decreased

-Normal to decreased -Normal to decreased

-Normal to decreased -Septal to free wall ratio

> 1.3 -Obstruction(-):none to mild Obstruction(+):mild to severe -Hyperkinetic

-None -Normal to increased -Normal to decreased

-Normal to increased -Decreased,normal,or increased

Trang 131

NHỒI MÁU CƠ TIM & BIẾN CHỨNG

THIẾU MÁU CƠ TIM

 Gọi là Thiếu máu cục bộ cơ tim hay Suy động mạch vành mạn khi cơ tim không được tưới máu đầy đủ do bệnh lý của

động mạch vành

 Có nhiều nguyên nhân,nhưng >90% là

do Xơ vữa động mạch

Trang 132

NHỒI MÁU CƠ TIM & BIẾN CHỨNG

THIẾU MÁU CƠ TIM

 Chẩn đoán dựa vào:Lâm sàng, ECG, các

men tim, Siêu âm,Chụp ĐM vành,

MSCT,MRI,nhấp nháy đồ

 X quang qui ước:

 Bóng tim bình thường

 Đóng vôi ở ĐM vành

Ngày đăng: 23/10/2019, 23:37

w