... headHEAD Trang 14It has got short brown hairHAIR Trang 15It has got thick eyebrowsEYEBROWS Trang 16It has got blue eyesEYES Trang 17It has got a big noseNOSE Trang 18It has got a small mouth with ... small ears.Trang 10She has got pink eyes, thin eyebrows, light brown curly hair and a long nose.Trang 11She has got blue big eyes, thin eyebrows, white long hair and Trang 12She has got green big ... has got green big eyes, red straight hair and thick lips. She has got green big eyes, red straight hair and thin lips. B A Click on the correct letter Trang 13It has got an oval headHEAD Trang 14It
Ngày tải lên: 29/11/2016, 22:52
have and have got
... Trang 1HAVE & HAVE GOTCursos de Inglés ATS Trang 2PART 1Cursos de Inglés ATS Trang 3HAVE & HAVE GOTTrang 4HAVE & HAVE GOT1 They have a car. Cursos de Inglés ATS They have got a car ... hasn’t got a college degree. Trang 9PART 2Cursos de Inglés ATS Trang 10HAVE & HAVE GOTTrang 11HAVE & HAVE GOT1 Julia hasn’t got time to go with us. Cursos de Inglés ATS Julia doesn’t have ... ATS Do you have any aspirin? Trang 14HAVE & HAVE GOT4 Sara hasn’t got much money. Cursos de Inglés ATS Sara doesn’t have much money. Trang 15HAVE & HAVE GOT5 Have your parents got any friends
Ngày tải lên: 30/11/2016, 20:48
have and have got
... Trang 1HAVE & HAVE GOTCursos de Inglés ATS Trang 2PART 1Cursos de Inglés ATS Trang 3HAVE & HAVE GOTTrang 4HAVE & HAVE GOT1 They have a car. Cursos de Inglés ATS They have got a car ... hasn’t got a college degree. Trang 9PART 2Cursos de Inglés ATS Trang 10HAVE & HAVE GOTTrang 11HAVE & HAVE GOT1 Julia hasn’t got time to go with us. Cursos de Inglés ATS Julia doesn’t have ... ATS Do you have any aspirin? Trang 14HAVE & HAVE GOT4 Sara hasn’t got much money. Cursos de Inglés ATS Sara doesn’t have much money. Trang 15HAVE & HAVE GOT5 Have your parents got any friends
Ngày tải lên: 04/12/2016, 16:42
... Andrew and his sister blue eyes has got has got hasn’t got has got Trang 112 Complete the sentences with have got, has got, haven’t got or hasn’t got. 1 Pillar ……… long hair. 2 Vera and Donatella ... Donatella brown eyes. 8 Donatella long, fair hair haven’t got hasn’t got hasn’t got has got haven’t got haven’t got have got has got Trang 12a+b Ask questions and write down the answers Find ... questions with have got/has got? Example: 1 You’ve got a brother → Have you got a brother? 2 She’s got brown eyes → Has she got brown eyes? Trang 9Yes + subject + have/has No + subject + haven’t/hasn’t
Ngày tải lên: 22/06/2018, 11:11
VERB TO BE, have got, can, do or does
... You got…? Has she got…? Has he got…? Has it got…? Have we got…? Have you got…? Have they got…? Example: Has she got a cat? Trang 7HAVE GOTComplete with the verb to have got 1 I _ a dog 1 I ... haven’t (got) You haven’t (got) She hasn’t (got) He hasn’t (got) It hasn’t (got) We haven’t (got) You haven’t (got) They haven’t (got) Example: She hasn’t (got) a cat INTERROGATIVE Have I got…? Have ... hasn’t got red hair AFFIRMATIVE I have (got) / I’ve got _ You have (got) / You’ve got She has (got) / She’s got _ He has (got) / He’s got It has (got)
Ngày tải lên: 30/08/2016, 13:32
have got or has
... medium-length hair. Trang 12I’m middle-aged I’ve got brown hair and a moustache. Trang 13I’ve got long straight hair and big blue eyes. Trang 14I’m bald but I have got a beard. Trang 15I’ve got a round face ... bald and wear glasses I have a moustache. Trang 9My hair is fair and short.I have got a small fringe. Trang 10I’ve got long hair, small eyes and a big mouth. Trang 11I’ve got an oval face and medium-length ... Trang 1WHO AM I?DESCRIBING PEOPLE Read and match. Trang 2I have got curly black hair, a big nose and a small moustache. Trang 3I am old I have got big blue eyes and grey hair. Trang 4I have got
Ngày tải lên: 30/11/2016, 06:12
have got
... have got ? Have I got? you have got ? Have you got? He has got ? Has he got? She has got ? Has she got? It has got ? Has it got? We have got ? Have we got? you have got ? Have you got? They have ... She has not got It has not got We have not got You have not got They have not got You haven’t got He hasn’t got She hasn’t got It hasn’t got We haven’t got You haven’t got They haven’t got not NEGATIVE ... 7We have got a football. Trang 8You and your friends have got a good English teacher. Trang 9They have got a football. Trang 10You have gotThey have got You ’ve got He ’s got She ’s got It ’s got
Ngày tải lên: 06/12/2016, 15:38
Have got
... Liz have got a rabbitTim and Liz Trang 9Kate has got a bearKate Trang 10Tom has got an elephantTom Trang 11They have got a kangarooThey Trang 12Guess what they have got Trang 13She has got a ... Trang 1HAS GOT HAVE GOTSANDRIM Trang 3HAS GOT HAVE GOTIt She Trang 4I have got a dogI Trang 5She has got a catKate She Trang 6We have got a lionKate We Trang 7He has got a puppyKate ... it Trang 14The girls have got a zebraThe girls check Trang 15Pam has got a kittenPam check Trang 16Sam has got a monkeySam check Trang 17She has got a frogcheck She Trang 18We have got a dogcheck
Ngày tải lên: 24/08/2020, 20:47
To be vs have got
... have gotPaul and I dark hair.have got Trang 7Paul a good student.ishas got is Trang 8isn’t hasn’t gotHe fair hair.hasn’t got Trang 9are haven’t gotSnakes any leg.haven’t ... has gotShe long curly hair.has got Trang 3We stronger.arehas got are Trang 4is has gotMary _ green eyes.has got Trang 5My brothers _ friendly.arehave got are Trang 6are have ... hair.hasn’t got Trang 9are haven’t gotSnakes any leg.haven’t got Trang 10I thirteen years old.amhave got am Trang 11My sister _ a nurse.ishas is
Ngày tải lên: 24/08/2020, 20:48
Have got
... fair hair and green eyes has 10/12 Trang 12have haven’thasn’t GOOD JOB! They got some books. They love reading. have has 11/12 Trang 13hasn’t GOOD JOB! She _ got the money It’s in the ... red, yellow, and blue. have has 2/12 Trang 4haven’t have hasn’t GOOD JOB! Have you got my pencil? No, I _ haven’t has 3/12 Trang 5have haven’thasn’t GOOD JOB! We got some pets at home ... Trang 1VERB HAVE GOTTrang 2have has haven’t hasn’t GOOD JOB! Our teacher _ got a new car. He bought it last week has 1/12 Trang 3have haven’thasn’t GOOD JOB! I got some crayons
Ngày tải lên: 30/03/2023, 01:23
Cấu trúc có động từ phản thân tiếng nga và phương thức chuyển dịch sang tiếng việt
... Структура работы 7 ГЛАВА 1 ВОЗВРАТНЫЕ ГЛАГОЛЫ В РУССКОМ ЯЗЫКЕ 8 1.1 Общая характеристика возвратных глаголов 8 1.2 Классификация возвратных глаголов 14 1.2.1 Возвратные глаголы, образованные ... взаимно-возвратного значения 43 2.1.3 Передача общевозвратного значения 46 2.1.4 Передача косвенно-возвратного значения 48 2.1.5 Передача безобъектно-возвратного значения 51 Trang 62.1.6 Передача побочно-возвратного ... -ся/-сь [Зализняк, 1980] или только нестрадательные и небезличные одновременно [Касаткин и др, 1995, c.197–198] Вслед за А.М Пешковским Н.А Янко-Триницкая [Н.А Янко-Триницкая, 1962, с 4], исходя
Ngày tải lên: 09/03/2020, 19:07
Cấu trúc có động từ phản thân tiếng nga và phương thức chuyển dịch sang tiếng việt luận văn ths ngôn ngữ 60 22 02 02
... Структура работы 7 ГЛАВА 1 ВОЗВРАТНЫЕ ГЛАГОЛЫ В РУССКОМ ЯЗЫКЕ 8 1.1 Общая характеристика возвратных глаголов 8 1.2 Классификация возвратных глаголов 14 1.2.1 Возвратные глаголы, образованные ... взаимно-возвратного значения 43 2.1.3 Передача общевозвратного значения 46 2.1.4 Передача косвенно-возвратного значения 48 2.1.5 Передача безобъектно-возвратного значения 51 Trang 62.1.6 Передача побочно-возвратного ... -ся/-сь [Зализняк, 1980] или только нестрадательные и небезличные одновременно [Касаткин и др, 1995, c.197–198] Вслед за А.М Пешковским Н.А Янко-Триницкая [Н.А Янко-Триницкая, 1962, с 4], исходя
Ngày tải lên: 30/09/2020, 12:41
Cấu trúc có động từ phản thân tiếng nga và phương thức chuyển dịch sang tiếng việt luận văn ths ngôn ngữ 60 22 02 02
... 6 7 Структура работы 7 ГЛАВА 1 ВОЗВРАТНЫЕ ГЛАГОЛЫ В РУССКОМ ЯЗЫКЕ 8 1.1 Общая характеристика возвратных глаголов 8 1.2 Классификация возвратных глаголов 14 1.2.1 Возвратные глаголы, образованные ... взаимно-возвратного значения 43 2.1.3 Передача общевозвратного значения 46 2.1.4 Передача косвенно-возвратного значения 48 2.1.5 Передача безобъектно-возвратного значения 51 Trang 62.1.6 Передача побочно-возвратного ... КОНСТРУКЦИИ С ВОЗВРАТНЫМИ ГЛАГОЛАМИ В РУССКОМ ЯЗЫКЕ И СРЕДСТВА ИХ ПЕРЕДАЧИ НА ВЬЕТНАМСКИЙ ЯЗЫК Cấu trúc có động từ phản thân tiếng Nga và phương thức chuyển dịch sang tiếng Việt ДИССЕРТАЦИЯ на соискание
Ngày tải lên: 08/11/2020, 14:43
Xây dựng mô hình ánh xạ cấu trúc cụm động từ tiếng anh sang tiếng việt tương ứng
... chuyển đổi cấu trúc “trợ động từ và động từ chính” tiếng Anh sang cấu trúc tiếng Việt tương ứng Từ những khảo sát về cấu trúc “trợ động từ và động từ chính” tiếng Anh và “phụ từ và động từ chính” ... của cụm động từ tiếng Anh 10 3.1.2 Các thành tố phụ phía trước 11 3.1.3 Trung tâm của cụm động từ tiếng Anh 14 3.2 Phần phụ trước và động từ chính của cụm động từ tiếng Việt 15 3.2.1 Nhận ... phần này, chúng tôi tạm gọi cấu trúc trợ động từ và động từ chính tiếng Anh và cấu trúc phụ từ và động từ chính tiếng Việt lần lượt là động từ tiếng Anh và Trang 13động từ tiếng Việt Qua quá trình
Ngày tải lên: 16/02/2021, 19:15
Xây dựng mô hình ánh xạ cấu trúc cụm động từ tiếng anh sang tiếng việt tương ứng
... chuyển đổi cấu trúc “trợ động từ và động từ chính” tiếng Anh sang cấu trúc tiếng Việt tương ứng Từ những khảo sát về cấu trúc “trợ động từ và động từ chính” tiếng Anh và “phụ từ và động từ chính” ... của cụm động từ tiếng Anh 10 3.1.2 Các thành tố phụ phía trước 11 3.1.3 Trung tâm của cụm động từ tiếng Anh 14 3.2 Phần phụ trước và động từ chính của cụm động từ tiếng Việt 15 3.2.1 Nhận ... phần này, chúng tôi tạm gọi cấu trúc trợ động từ và động từ chính tiếng Anh và cấu trúc phụ từ và động từ chính tiếng Việt lần lượt là động từ tiếng Anh và Trang 13động từ tiếng Việt Qua quá trình
Ngày tải lên: 08/03/2021, 23:54
Cấu trúc có động từ phản thân tiếng nga và phương thức chuyển dịch sang tiếng việt ngôn ngữ
... Структура работы 7 ГЛАВА 1 ВОЗВРАТНЫЕ ГЛАГОЛЫ В РУССКОМ ЯЗЫКЕ 8 1.1 Общая характеристика возвратных глаголов 8 1.2 Классификация возвратных глаголов 14 1.2.1 Возвратные глаголы, образованные ... взаимно-возвратного значения 43 2.1.3 Передача общевозвратного значения 46 2.1.4 Передача косвенно-возвратного значения 48 2.1.5 Передача безобъектно-возвратного значения 51 Trang 62.1.6 Передача побочно-возвратного ... -ся/-сь [Зализняк, 1980] или только нестрадательные и небезличные одновременно [Касаткин и др, 1995, c.197–198] Вслед за А.М Пешковским Н.А Янко-Триницкая [Н.А Янко-Триницкая, 1962, с 4], исходя
Ngày tải lên: 16/03/2021, 08:01
Cấu trúc có động từ phản thân tiếng nga và phương thức chuyển dịch sang tiếng việt ngôn ngữ
... câu với động từ phản thân và các cấu trúc tương ứng với động từ chuyển tiếp Khi dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nga, việc sử dụng động từ phản thân cần dựa vào sự kết hợp từ vựng của động từ chuyển ... động từ chỉ hành động không thực hiện cho bản thân mà cho một người khác Những động từ này tương tự như động từ tự hoàn trả, nhưng ý nghĩa của chúng được xác định trong ngữ cảnh Một động từ có ... thường sử dụng động từ không phản thân tương ứng trong tiếng Nga Ví dụ, câu "Солдат стучался в дверь" được dịch là "Người lính gõ cửa" Do đó, các động từ phản thân hình thành từ động từ không chuyển
Ngày tải lên: 18/07/2021, 14:23
Luận văn thạc sĩ cấu trúc có động từ phản thân tiếng nga và phương thức chuyển dịch sang tiếng việt luận văn ths ngôn ngữ 60 22 02 02
... Структура работы 7 ГЛАВА 1 ВОЗВРАТНЫЕ ГЛАГОЛЫ В РУССКОМ ЯЗЫКЕ 8 1.1 Общая характеристика возвратных глаголов 8 1.2 Классификация возвратных глаголов 14 1.2.1 Возвратные глаголы, образованные ... взаимно-возвратного значения 43 2.1.3 Передача общевозвратного значения 46 2.1.4 Передача косвенно-возвратного значения 48 2.1.5 Передача безобъектно-возвратного значения 51 Trang 62.1.6 Передача побочно-возвратного ... -ся/-сь [Зализняк, 1980] или только нестрадательные и небезличные одновременно [Касаткин и др, 1995, c.197–198] Вслед за А.М Пешковским Н.А Янко-Триницкая [Н.А Янко-Триницкая, 1962, с 4], исходя
Ngày tải lên: 06/03/2023, 10:20
Nghiên cứu đối chiếu cấu trúc cụm động từ trong tiếng Hàn và tiếng Việt
... vị 14 1. 2 Khái niệm đoản ngữ 15 1. 3 Khái niệm cụm động từ tiếng Hàn tiếng Việt 19 1. 3 .1 Cụm động từ tiếng Hàn 21 1.3.2 Cụm động từ tiếng Việt 23 1. 4 Nghiên ... 1. 1 Các quan hệ ngữ pháp ngôn ngữ 1. 1 .1 Khái niệm 1. 1.2 Các kiểu quan hệ ngữ pháp ngôn ngữ 1. 1.2 .1 Quan hệ đẳng lập 1. 1.2.2 Quan hệ – phụ 11 1. 1.2.3 ... trật tự từ thành tố cấu trúc cụm động từ tiếng Hàn so sánh với trật tự từ cấu trúc cụm động từ tiếng Việt điều trƣớc tiên phải xác lập cách hiểu “cụm động từ tiếng Hàn” “Cụm động từ nhóm từ đƣợc...
Ngày tải lên: 23/03/2015, 13:02
So sánh đối chiếu cấu trúc cụm động từ trong tiếng hàn và tiếng việt
... vị 14 1. 2 Khái niệm đoản ngữ 15 1. 3 Khái niệm cụm động từ tiếng Hàn tiếng Việt 19 1. 3 .1 Cụm động từ tiếng Hàn 21 1.3.2 Cụm động từ tiếng Việt 23 1. 4 Nghiên ... 1. 1 Các quan hệ ngữ pháp ngôn ngữ 1. 1 .1 Khái niệm 1. 1.2 Các kiểu quan hệ ngữ pháp ngôn ngữ 1. 1.2 .1 Quan hệ đẳng lập 1. 1.2.2 Quan hệ – phụ 11 1. 1.2.3 ... ba động từ liền không đơn giản Theo tác giả Đinh Văn Đức phần “Giải pháp thiên ngữ pháp cho động từ (6; 13 5) cho có nhiều động từ liền cụm động từ động từ đứng trước động từ mặt ngữ pháp (động...
Ngày tải lên: 26/08/2015, 13:22