Tiểu Luận môn học Tiêu chuẩn định mức xây dựng - Cao học Ngành kinh tế xây dựng
Trang 1BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: TIÊU CHUẨN VÀ ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG
CÔNG TÁC LẬP ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG
Đề bài:
Để xác định số ca máy định mức trong năm đối với máy ủi có công suất 100 mã lực (CV)
tiến hành thu số liệu một Công ty cơ giới xây dựng trong năm 2010 như sau:
+ S ố giờ ngừng việc ngẫu nhiên của từng tháng do nguyên nhân mưa bão gây ra:
+ S ố giờ ngừng việc ngẫu nhiên của từng tháng do nguyên nhân ngừng đột xuất:
+ Số giờ ngừng việc ngẫu nhiên của từng tháng do nguyên nhân công nhân điều khiển máy nghỉ
do ốm đau đột xuất Sau khi thu thập số liệu đã mô phỏng tính toán được cụ thể đã xác định
được số giờ ngừng việc bình quân hàng năm do công nhân điều khiển máy là 87 giờ/năm
Yêu c ầu:
a/ Mỗi nguyên nhân ngẫu nhiên ở trên thực hiện 05 lần mô phỏng và rút ra kết luận về số ngày
(Mỗi ngày 1 ca máy) phải ngừng việc trong năm
b/ Các thời gian ngừng nghĩ khác như sau:
- Số ngày nghỉ theo chế độ trong năm (Tết, lễ, chủ nhật ) lấy theo quy định của luật lao động
nước CHXHCNVN
- Số ngày ngừng việc để sửa chữa bảo trì bình quân định kỳ trong năm là 40 ngày/năm
- Số ngày máy ngừng việc bình quân trong năm để di chuyển máy giữa các công trường
là 12 ngày/năm
Xác định số ca máy hoạt động trong năm đối với máy ủi có công suất 100CV, cho biết
h ệ số sử dụng ca máy bình quân trong năm Kca2 = 0,35 và Kca3 = 0,1
Trang 2BÀI LÀM
Bảng số ngẫu nhiên phân bổ gần đều trong khoảng [0;1]
B ảng số ngẫu nhiên được phân:
304 6920 2450 8630 3486 8062 5963 811 7055 1252
837 6058 8934 9483 8464 8917 2649 1443 1452 2955
8314 6130 812 2727 2218 1802 2432 5045 8374 5496
1295 7949 1102 918 7661 1119 1475 567 4250 1918
7090 1749 7152 8018 595 6919 1699 4261 3257 6540
4109 2027 473 2816 500 9399 2746 9502 1550 6121
8847 2198 9924 1084 6800 7923 4684 3287 5654 5548
3904 9812 3166 3574 7682 5550 9772 8572 544 6496
6920 2450 8630 3486 8062 5963 811 7055 1252 8683
6058 8934 9483 8464 8917 2649 1443 1452 2955 2322
6130 812 2727 2218 1802 2432 5045 8374 5496 2157
7949 1102 918 7661 1119 1475 567 4250 1918 8981
1 Th ực hiện mô phỏng cho nguyên nhân ngẫu nhiên do mưa bão gây ra
a Xác định mối liên hệ giữa đại lượng ngẫu nhiên X đang xét với đại lượng ngẫu nhiên Y phân bố
đều trong khoảng [0;1]
+ Lập bảng xác định tần suất của các biến cố (Tần suất tương đối và tần suất cộng dồn)
Trang 3Hàng m Số giờ Tần suất Tần suất Tần suất Nhân cột (m=1…n) ngừng xuất hiện tương đối cộng dồn (5) với 10k
n = 12 Tổng = 1,0000
Hi ện tượng A m xu ất hiện khi và chỉ khi thoả mãn điều kiện sau:
Lm-1 < R ≤ Lm (1)
b Thực hiện mô phỏng
b.1 Lần 1:
Số 304 gán cho tháng 1, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 837 gán cho tháng 2, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 8314 gán cho tháng 3, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A7 xảy ra: 16 giờ ngừng việc
Số 1295 gán cho tháng 4, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 7090 gán cho tháng 5, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A6 xảy ra: 15 giờ ngừng việc
Số 4109 gán cho tháng 6, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 8 giờ ngừng việc
Số 8847 gán cho tháng 7, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A8 xảy ra: 20 giờ ngừng việc
Số 3904 gán cho tháng 8, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 8 giờ ngừng việc
Số 6920 gán cho tháng 9, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A6 xảy ra: 15 giờ ngừng việc
Số 6058 gán cho tháng 10, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 11 giờ ngừng việc
Số 6130 gán cho tháng 11, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 11 giờ ngừng việc
Số 7949 gán cho tháng 12, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A7 xảy ra: 16 giờ ngừng việc b.2 Lần 2:
Số 6920 gán cho tháng 1, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A6 xảy ra: 15 giờ ngừng việc
Số 6058 gán cho tháng 2, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 11 giờ ngừng việc
Số 6130 gán cho tháng 3, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 11 giờ ngừng việc
Số 7949 gán cho tháng 4, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A7 xảy ra: 16 giờ ngừng việc
Số 1749 gán cho tháng 5, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 5 giờ ngừng việc
Số 2027 gán cho tháng 6, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 5 giờ ngừng việc
Số 2198 gán cho tháng 7, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 5 giờ ngừng việc
Số 9812 gán cho tháng 8, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A9 xảy ra: 40 giờ ngừng việc
Số 2450 gán cho tháng 9, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 5 giờ ngừng việc
Số 8934 gán cho tháng 10, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A8 xảy ra: 20 giờ ngừng việc
Số 812 gán cho tháng 11, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 1102 gán cho tháng 12, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Trang 4ần 3:
Số 2450 gán cho tháng 1, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 5 giờ ngừng việc
Số 8934 gán cho tháng 2, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A8 xảy ra: 20 giờ ngừng việc
Số 812 gán cho tháng 3, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 1102 gán cho tháng 4, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 7152 gán cho tháng 5, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A6 xảy ra: 15 giờ ngừng việc
Số 473 gán cho tháng 6, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 9924 gán cho tháng 7, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A9 xảy ra: 40 giờ ngừng việc
Số 3166 gán cho tháng 8, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 8 giờ ngừng việc
Số 8630 gán cho tháng 9, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A8 xảy ra: 20 giờ ngừng việc
Số 9483 gán cho tháng 10, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A9 xảy ra: 40 giờ ngừng việc
Số 2727 gán cho tháng 11, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 8 giờ ngừng việc
Số 918 gán cho tháng 12, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
b.4 Lần 4:
Số 8630 gán cho tháng 1, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A8 xảy ra: 20 giờ ngừng việc
Số 9483 gán cho tháng 2, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A9 xảy ra: 40 giờ ngừng việc
Số 2727 gán cho tháng 3, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 8 giờ ngừng việc
Số 918 gán cho tháng 4, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 8018 gán cho tháng 5, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A7 xảy ra: 16 giờ ngừng việc
Số 2816 gán cho tháng 6, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 8 giờ ngừng việc
Số 1084 gán cho tháng 7, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 3574 gán cho tháng 8, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 8 giờ ngừng việc
Số 3486 gán cho tháng 9, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 8 giờ ngừng việc
Số 8464 gán cho tháng 10, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A8 xảy ra: 20 giờ ngừng việc
Số 2218 gán cho tháng 11, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 5 giờ ngừng việc
Số 7661 gán cho tháng 12, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A7 xảy ra: 16 giờ ngừng việc
b.5 Lần 5:
Số 3486 gán cho tháng 1, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 8 giờ ngừng việc
Số 8464 gán cho tháng 2, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A8 xảy ra: 20 giờ ngừng việc
Số 2218 gán cho tháng 3, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 5 giờ ngừng việc
Số 7661 gán cho tháng 4, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A7 xảy ra: 16 giờ ngừng việc
Số 595 gán cho tháng 5, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 500 gán cho tháng 6, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 6800 gán cho tháng 7, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A6 xảy ra: 15 giờ ngừng việc
Số 7682 gán cho tháng 8, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A7 xảy ra: 16 giờ ngừng việc
Số 8062 gán cho tháng 9, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A7 xảy ra: 16 giờ ngừng việc
Số 8917 gán cho tháng 10, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A8 xảy ra: 20 giờ ngừng việc
Số 1802 gán cho tháng 11, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 5 giờ ngừng việc
Số 1119 gán cho tháng 12, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
c Kết quả mô phỏng
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Kết quả
Trung bình 9,6 18,2 8,0 6,4 10,2 4,2 16,0 16,0 12,8 22,2 5,8 6,4
Trang 5K ết luận: Số giờ ngừng việc bình quân trong 1 năm do mưa to là:
Tng = 9,6+18,2+8+6,4+10,2+4,2+16+16+12,8+22,2+5,8+6,4 = 135,8 giờ/năm
Số ngày máy phải ngừng việc trong năm ( 1 ca/ngày; 8h/1ca): 17 ngày/năm
2 Th ực hiện mô phỏng cho nguyên nhân ngừng đột xuất
a Xác định mối liên hệ giữa đại lượng ngẫu nhiên X đang xét với đại lượng ngẫu nhiên Y phân bố đều trong khoảng [0;1]
+ Lập bảng xác định tần suất của các biến cố (Tần suất tương đối và tần suất cộng dồn)
(m=1…n) ngừng việc xuất hiện tương đối cộng dồn (5) với 10k
n = 12 Tổng = 1,0000
Hi ện tượng Am xuất hiện khi và chỉ khi thoả mãn điều kiện sau:
Lm-1 < R ≤ Lm (1)
b Thực hiện mô phỏng
b.1 Lần 1:
Số 8062 gán cho tháng 1, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 8917 gán cho tháng 2, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A6 xảy ra: 12 giờ ngừng việc
Số 1802 gán cho tháng 3, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc
Số 1119 gán cho tháng 4, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 4 giờ ngừng việc
Số 6919 gán cho tháng 5, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 9399 gán cho tháng 6, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A6 xảy ra: 12 giờ ngừng việc
Số 7923 gán cho tháng 7, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 5550 gán cho tháng 8, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 5963 gán cho tháng 9, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 2649 gán cho tháng 10, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc
Số 2432 gán cho tháng 11, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc
Số 1475 gán cho tháng 12, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 4 giờ ngừng việc
b.2 Lần 2:
Số 5963 gán cho tháng 1, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 2649 gán cho tháng 2, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc
Số 2432 gán cho tháng 3, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc
Số 1475 gán cho tháng 4, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 4 giờ ngừng việc
Số 1699 gán cho tháng 5, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc
Số 2746 gán cho tháng 6, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc
10.000
Trang 6ố 4684 gán cho tháng 7, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A4 xảy ra: 8 giờ ngừng việc
Số 9772 gán cho tháng 8, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A6 xảy ra: 12 giờ ngừng việc
Số 811 gán cho tháng 9, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 1443 gán cho tháng 10, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 4 giờ ngừng việc
Số 5045 gán cho tháng 11, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 567 gán cho tháng 12, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc b.3 Lần 3:
Số 811 gán cho tháng 1, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 1443 gán cho tháng 2, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 4 giờ ngừng việc
Số 5045 gán cho tháng 3, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 567 gán cho tháng 4, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 4261 gán cho tháng 5, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A4 xảy ra: 8 giờ ngừng việc
Số 9502 gán cho tháng 6, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A6 xảy ra: 12 giờ ngừng việc
Số 3287 gán cho tháng 7, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc
Số 8572 gán cho tháng 8, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A6 xảy ra: 12 giờ ngừng việc
Số 7055 gán cho tháng 9, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 1452 gán cho tháng 10, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 4 giờ ngừng việc
Số 8374 gán cho tháng 11, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A6 xảy ra: 12 giờ ngừng việc
Số 4250 gán cho tháng 12, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A4 xảy ra: 8 giờ ngừng việc b.4 Lần 4: chọn cột 9
Số 7055 gán cho tháng 1, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 1452 gán cho tháng 2, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 4 giờ ngừng việc
Số 8374 gán cho tháng 3, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A6 xảy ra: 12 giờ ngừng việc
Số 4250 gán cho tháng 4, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A4 xảy ra: 8 giờ ngừng việc
Số 3257 gán cho tháng 5, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc
Số 1550 gán cho tháng 6, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 4 giờ ngừng việc
Số 5654 gán cho tháng 7, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 544 gán cho tháng 8, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A1 xảy ra: 0 giờ ngừng việc
Số 1252 gán cho tháng 9, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 4 giờ ngừng việc
Số 2955 gán cho tháng 10, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc
Số 5496 gán cho tháng 11, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 1918 gán cho tháng 12, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc b.5 Lần 5:
Số 1252 gán cho tháng 1, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A2 xảy ra: 4 giờ ngừng việc
Số 2955 gán cho tháng 2, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc
Số 5496 gán cho tháng 3, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 1918 gán cho tháng 4, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc
Số 6540 gán cho tháng 5, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 6121 gán cho tháng 6, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 5548 gán cho tháng 7, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 6496 gán cho tháng 8, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A5 xảy ra: 10 giờ ngừng việc
Số 8683 gán cho tháng 9, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A6 xảy ra: 12 giờ ngừng việc
Số 2322 gán cho tháng 10, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc
Số 2157 gán cho tháng 11, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A3 xảy ra: 6 giờ ngừng việc
Số 8981 gán cho tháng 12, áp vào điều kiện (1) hiện tượng A6 xảy ra: 12 giờ ngừng việc
Trang 7c Kết quả mô phỏng
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
K ết quả
TB 6,8 6,4 8,8 4,4 8,0 8,8 8,8 8,8 7,2 5,2 8,8 6,0
K ết luận: Số giờ ngừng việc bình quân trong 1 năm do nguyên nhân công nhân điều khiển máy là:
Tng = 6,8+6,4+8,8+4,4+8+8,8+8,8+8,8+7,2+5,2+8,8+6 = 88 giờ/năm
Số ngày máy phải ngừng việc trong năm ( 1 ca/ngày; 8h/1ca): 11 ngày/năm
3 S ố giờ ngừng việc do các nguyên nhân khác:
Sau khi thu thập số liệu đã mô phỏng tính toán được cụ thể đã xác định được số giờ ngừng việc
bình quân hàng năm do công nhân điều khiển máy là: 88 giờ/năm
Số ngày máy phải ngừng việc trong năm ( 1 ca/ngày; 8h/1ca)): 11 ngày/năm
Số ca máy định mức trong năm đối với máy ủi tính theo công thức sau:
NCMĐM = Nđm x (1+Kca2 + Kca3 )
+ Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch): 1 ngày/năm + Ngày Giải phóng hoàn toàn miền Nam (30/4): 1 ngày/năm
- Số ngày ngừng việc để sửa chữa bảo dưỡng định kỳ dự tính: 40 ngày/năm
- Số ngày máy ngừng việc bình quân trong năm để di chuyển máy giữa các công trường XD là:
12 ngày/năm
- Hệ số sử dụng ca máy bình quân trong năm: Kca2 = 0,35 và Kca3 = 0,10
- Năng suất định mức máy: Nsđm = 365 - 17 - 11-11 -61 - 40 - 12 = 213 ca/năm
Vậy số ca máy hoạt động trong năm 2010 đối với máy công suất 100CV là:
Ncmđm = Nsđm x ( 1 + 0,35 +0,1) = 309 ca/năm