Ghi chú: ối tượng quản lý phục vụ tính dự toán là đối tượng quản lý đã được quy đổi theo các yếu tố ảnh hưởng số lớp, bảng dữ liệu; kiểu dữ liệu; số trường thông tin, số lượng các quan h
Trang 1UY TR N VÀ N M KIN TẾ - KỸ T UẬT XÂY DỰNG
Ơ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014
của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
À NỘI - 2014
Trang 21
MỤ LỤ
N I: UY N UNG 5
1 5
2 5
3 ị ứ k ế - kỹ ậ bao ồ ị ứ à ầ sa 5
4 B ị ế o ị ứ k ế - kỹ ậ 6
5 G ậ 7
6 ị s s à
10
N II: UY TR N XÂY DỰNG Ơ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 14
I: UY TR N XÂY DỰNG Ơ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 14
1 S ồ s à à 14
2 Quy trình chi ế s à à 15
15
.15
.15
T ế kế m ì ơ ở 16
3 T ậ a mụ ê 16
T ậ ơ ở 17
C yể đổ .17
2.4.2 Q é ( ụ ) .17
3 N ậ đố .18
5 B ê ậ 18
6 K ểm ra ả ẩm 19
7 ụ vụ m v a ả ẩm 19
II: UY TR N XÂY DỰNG NG DỤNG N M M TR VIỆ UẢN LÝ, K I T SDL TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 22
1 S ồ ứ ầ , k a
SDL o à à à 22
2 ế ứ ầ , k a
SDL à à 23
T ậ yê m m v 23
T ậ x đị yê m m 23
Trang 3.23
M ì óa ế vụ 24
3 T ế kế 24
Lậ rì 25
5 K ểm ử 25
6 Tr ể k a 26
7 Q ả ý v ậ ậ yê ay đổ 26
8 ụ vụ m v a ả ẩm 26
9 Bả rì m m 27
III: UY TR N XỬ LÝ, TỔNG Ơ SỞ DỮ LIỆU 29
N III: N M KIN TẾ - KỸ T UẬT XÂY DỰNG Ơ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 30
I: N M XÂY DỰNG Ơ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 30
1 Rà so , ộ 30
1.1 30
1.2 32
2 T ế kế s 38
3 T o ậ o a , s 41
4 T o ậ o s 43
4.1 C yể đổ 43
4.2 Q é ( ụ ) 46
4.3 N ậ đố 47
5 B ậ 50
6 K ể a s ẩ 53
7 à ao ộ s ẩ 56
II: N M XÂY DỰNG NG DỤNG N M M TR VIỆ UẢN LÝ, K I T SDL TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 59
1 T ậ ầ ầ à ộ 59
T ậ yê m m 59
1 63
2 M óa ế 63
3 T ế kế 66
4 Lậ 72
Trang 43
5 K ể 76
6 T ể k a 80
7 à ậ ậ a 83
8 à ao ộ s ẩ 84
9 B o ầ 87
III: N M XỬ LÝ, TỔNG Ơ SỞ DỮ LIỆU 90
Ụ LỤ : BẢNG ÂN LOẠI ẠNG MỤ ÔNG VIỆ T EO LĨN VỰ 93
D N MỤ MẪU BIỂU 99
Trang 5QUY TRÌNH VÀ N M KIN TẾ - KỸ T UẬT XÂY DỰNG Ơ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26 /2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Trang 8m ỷ ớ r ơ ở ủa yê v m rườ ê v
ụ GIS đặ ù ủa yê v m rườ
5.5 “S ê ” (Me a a a) m ả đặ ủa
ư đị ấ ượ đ k v đặ k ằm
ỉ ẫ v ươ ế ậ ơ q a q ả ý địa ỉ r y ậ ơ ư r
bả q ả S ê đượ x y e ẩ IS (ISO 19115: Geographic information - Metadata)
5.6 “N m ì óa ố ấ ” (U f e M e La a e – UML) ù để đặ ả m ay b m m vớ m ì
Trang 9trì ửa đổ v k ểm ra ợ bằ y m k ó ể
b ế rướ v ì ủa
5.8 “B mã ký V ” (TCVN 6909) b mã ký
V ố ấ ử ụ r ơ q a N ướ đượ q y đị bở T ư ố 07/2002/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 ăm 2002 ủa B K a ọ v C
5.17 “T yê bố đố ượ ” v ợ ấ (mer e) đố ượ đ
ọa rờ r ( ó ) m đố ượ đ ọa y ấ
đ yê q ả ý
Trang 109
5.18 “ ố ượ q ả ý” m ậ ợ ớ bả đượ q ả ý r ơ ở ằm đ đượ yê q ả ý v yê
yê q ả ý ủa ơ q a ướ
5.20 “Q y rì r ể m m” (RUP: Rational Unified Process) là
Trang 11x ấ m m b ằm đ yê ủa ổ ườ ử ụ ặ
ằm mụ đ k a ươ m rê ị rườ
)(
1
i i n
i i
- P i : ố yế ố ả ưở Số ượ a ị ủa THSD i
- G i: ố yế ố ả ưở Ứ ụ GIS ủa
THSD i
- K i : ố yế ố ả ưở T kế ừa ủa THSD i
- : ố ượ THSD (đượ x đị r B x đị yê
m m e mẫ )
Bả x đị ố ủa THSD i (i=1,2,…,n)
Trang 12Kế ừa K i = 0 THSD đượ kế ừa
Kế ừa m K i = 0,5 THSD đượ kế ừa m
1
i i i n
i i
Trang 13ủa TQL i
- T i : ố yế ố ả ưở K ể ủa TQL i
- F i: ố yế ố ả ưở Số ượ rườ ủa
không gian
3
Số lượng trường thông tin (m)
m <= 15 F i = 0,9 Số ượ rườ ủa
Trang 15N II
UY TR N XÂY DỰNG Ơ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
I
UY TR N XÂY DỰNG Ơ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ụ vụ m v a
ả ẩm
N ậ , đố
Rà soát, thông tin d li u
Phân tích n i dung thông tin d li u
T ế kế m ì ơ ở
Trang 1615
V x y ơ ở yê v m rườ a rê
ừ kế q ả đ ra ơ bả ủa ĩ v yê v m rườ đã đượ k ểm ra m v đượ ư r ơ q a yê m
- X đị yế ố ả ưở đế v x y ơ ở
- Q y đổ đố ượ q ả ý ( ươ q y đổ đố ượ q ả ý
e Mụ 6 I Q y đị )
Trang 17Ghi chú: ối tượng quản lý phục vụ tính dự toán là đối tượng quản lý đã được quy đổi theo các yếu tố ảnh hưởng (số lớp, bảng dữ liệu; kiểu dữ liệu; số trường thông tin, số lượng các quan hệ) theo mẫu M1.5
c) Sả ẩm
- Da mụ đố ượ q ả ý v ế ( a mụ TQL
ế ừ đố ượ q ả ý q a v yế ố ả
ưở đế v x y ơ ở ) e mẫ M1.2
- Da mụ ế q é v ấy ậ v CSDL ( e
mẫ M 3)
- B q y đị k a mụ ê ( e mẫ M1.4)
- B Q y đổ đố ượ q ả ý ( e mẫ M 5)
T ế kế s
Trườ ợ m vụ ó ả a x y CSDL v x y ụ m m ì bướ “T ế kế m ì ơ ở ” v
“N ậ mẫ để k ểm ra m ì ơ ở ” ỉ m ở bướ y a) Mụ đ
- T ế kế m ì a mụ ( a a a a e) ê
(Me a a a) e ( ẩ k ) a rê kế q ả r
- T ế kế m ì ơ ở a rê kế q ả r
b) C bướ
- T ế kế m ì a mụ ê
- T ế kế m ì ơ ở :
+ T ế kế m ì ơ ở
+ N ậ mẫ để k ểm ra m ì ơ ở
c) Sả ẩm - M ì ơ ở m ì a mụ ê ướ XML - B yế m m ì a mụ ê ( e mẫ M2.1) - B yế m m ì ơ ở ( e mẫ M ) - B kế q ả k ểm ra m ì ơ ở rê mẫ ( e mẫ M 3) 3 T o ậ o a , s
a) Mụ đ
Trang 18b) C bướ
- ố vớ k a ố ưa đượ ẩ óa ì v ẩ
óa đượ e q y đị ủa ừ yê rướ k
yể đổ v ơ ở (b ê ậ bả đ yể đổ ọa
Trang 21b) Sả ẩm
- B ổ kế m vụ v ơ m kèm e ( e mẫ M7.1)
- B ê bả b a đã đượ x ậ ( e mẫ M7 )
- C ả ẩm ấy v ố
Trang 23II
UY TR N XÂY DỰNG NG DỤNG N M M TR VIỆ UẢN LÝ, K I T SDL TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
1 S ồ ứ ầ , khai thác CSDL o à à à
Trang 2423
2 ế ứ ầ , k a SDL à à
T ậ ầ ầ à ộ
- Quy đổ rườ ợ ử ụ ( ươ q y đổ rườ ợ ử ụ
e Mụ C ươ III II)
x y ơ ở tà yê v m rườ
Trang 25Trườ ợ m vụ ó ả mụ x y ơ ở v
x y ụ m m ì bướ y ỉ đượ m bướ
“ ” Mụ C ươ I II
Q y rì ế x y ơ ở yê v m rườ
Ghi chú: Trường hợp sử dụng phục vụ tính dự toán là trường hợp sử dụng
đã được quy đổi theo các yếu tố ảnh hưởng (số lượng giao d ch; ng dụng công nghệ GIS; tính kế thừa) theo mẫu P1.3
Trang 28- B bả rì m m ( e mẫ 9 )
- Bả v ỗ m m ặ m m đã đượ v ỗ
Trang 30C III QUY TRÌNH XỬ LÝ, TỔNG Ơ SỞ DỮ LIỆU
đ ử ủa B T n yê v M rườ ụ vụ yê q ả ý ướ
e ừ ĩ v v k a ử ụ ủa B địa ươ
Trang 31N III
N M KIN TẾ - KỸ T UẬT XÂY DỰNG Ơ SỞ DỮ LIỆU
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
I
N M XÂY DỰNG Ơ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Trang 32C ẩ bị
Trang 35X đị
ế thông tin
ừ TQL
X đị
ế
q a
a TQL
Trang 37X đị
ế thông tin
ừ TQL
X đị
ế các quan
a các TQL
Trang 38- Vậ
Bảng số 21
Trang 39STT Vậ VT
X đị
a mụ TQL
X đị
ế các thông tin cho
ừ TQL
X đị
ế
q a
a TQL
X đị
ế
q é (
đ kèm) v
ấy
ậ
v ơ ở
ừ bàn phím
X đị khung
a mụ
ê
ử
ụ r
ơ ở
Q y đổ TQL
Trang 41T ế kế m
ì ơ ở
Trang 42T ế kế m
ì ơ ở
Trang 43mụ
T ậ dung cho siêu
mụ
T ậ dung cho siêu
Trang 4443
(kW)
T ậ dung cho danh
mụ
T ậ dung cho siêu
- Vậ
Bảng số 35
STT Vậ VT T ậ a mụ
T ậ dung cho siêu
Trang 45Că đ ểm ủa ừ yế ố ả ưở ổ ố đ ểm ủa yế ố
ả ưở đế bướ yể đổ Tổ ố đ ểm ký K v
Trang 46C ẩ óa không gian
C ẩ óa không gian
Trang 47STT Vậ VT C ẩ óa
C ẩ óa không gian
Trang 48k ó k ă ư a :
Trang 50đố ượ phi không gian
N ậ
ó ấ trúc cho
đố ượ không gian
ố
ấ
r đã
ậ
đố ượ không gian
Trang 51STT T ế bị VT CS
(kW)
N ậ
ấ r
đố
ượ không gian
N ậ
ấ r
đố
ượ không gian
ố
ấ r
đã ậ
đố
ượ không gian
ố
ấ
r đã
ậ
đố ượ không gian
Trang 53ủa không gian
H
đ dung không gian
Trình bày
ể ị không gian
ủa không gian
H
đ dung không gian
Trình bày
ể ị không gian
Trang 54ủa không gian
H
đ dung không gian
Trình bày
ể ị không gian
H đ phi không gian
Trình bày
ể ị
k gian
Trang 56K ểm ra CSDL
K ểm ra
a mụ
K ểm ra CSDL
K ểm ra
a mụ
ê
Trang 592 Máy in laser Cái 0,6 0,67 0,08
Trang 6059
II
N M XÂY DỰNG NG DỤNG N M M TR VIỆ UẢN LÝ, K I T SDL TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
1 T ậ ầ ầ à ộ
Trang 61STT C yế ố ả ưở ểm
- k ó k ă
Că đ ểm ủa ừ yế ố ả ưở ổ ố đ ểm ủa yế ố
ả ưở đế bướ T ậ x đị yê m m Tổ ố đ ểm ký
Trang 62- T ế bị
Trang 63- Vậ
Bảng số 82
Trang 6463
T ậ
yê
x y CSDL
Trườ ợ m vụ ỉ ó x y ụ m m ì
đị m đượ ư a :
- Bằ 50% đị m Bướ “ ” Mụ C ươ II III ủa ị m x y CSDL r rườ
Trang 65Că đ ểm ủa ừ yế ố ả ưở ổ ố đ ểm ủa yế ố
ả ưở đế bướ m ì óa ế vụ Tổ ố đ ểm ký K
Trang 66Mô hình hóa chi
Trang 6867
M đ bả mậ ;
T đa ườ ù + T đ ểm e yế ố ả ưở
Trang 69Că đ ểm ủa ừ yế ố ả ưở ổ ố đ ểm ủa yế ố
ả ưở đế bướ ế kế b ể đ THSD v bướ T ế kế b ể đ đ
Tổ ố đ ểm ký K v k ó k ă đượ x đị e bả sau:
Trang 70Că đ ểm ủa ừ yế ố ả ưở ổ ố đ ểm ủa yế ố
ả ưở đế bướ ế kế b ể đ v bướ T ế kế b ể đ ớ Tổ
Trang 71- T ế kế a m m
+ C yế ố ả ưở
Số ượ THSD;
Số ượ ố + T đ ểm e yế ố ả ưở :
Trang 72T ế
kế
k ế trúc
m m
T ế kế
b ể đ THSD
T ế
kế
k ế trúc
T ế
kế
b ể
đ
m m
1 M y để b B 0,4 2,40 5,40 2,40 2,40 5,40 1,2000
Trang 73STT T ế bị VT
Công
ấ (kW)
T ế
kế
k ế trúc
T ế
kế
b ể
đ
T ế kế
b ể đ
đ
T ế kế
b ể đ
Trang 78Că đ ểm ủa ừ yế ố ả ưở ổ ố đ ểm ủa yế ố
ả ưở đế bướ k ểm ra m v bướ k ểm ra m ố
Tổ ố đ ểm ký K v k ó k ă đượ x đị e bả sau:
Trang 80K ểm ra
m
Trang 83STT Dụ ụ VT T ờ
(tháng)
ó ó
m m
C đặ
m m
X y
m m
X y
Trang 92xử
ý vấ
đ v rướ
k ổ
ợ
Tổ ợ CSDL và đưa v
ố tin ngành tài nguyên và
m rườ
K ểm raxử ý
ổ ợ CSDL
v đưa v
ố thông tin ngành TN&MT
Trang 93STT Dụ ụ VT
T ờ (tháng)
xử
ý vấ
đ v rướ
k ổ
ợ
Tổ ợ CSDL và đưa v
ố tin ngành tài nguyên và
m rườ
K ểm raxử ý
ổ ợ CSDL
v đưa v
ố thông tin ngành TN&MT
k ổ ợ
Tổ ợ CSDL và đưa
v ố thông tin ngành tài nguyên và
m rườ
K ểm ra xử
ý ổ ợ CSDL v đưa
v ố thông tin ngành TN&MT
Trang 9493
Ụ LỤ BẢNG ÂN LOẠI ẠNG MỤ ÔNG VIỆ T EO LĨN VỰ
Trang 101K1.doc