1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập đề thi lớp 10

12 492 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập đề thi lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 1999 - 2000
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 683 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh : 1/Tứ giác ABTM nội tiếp một đờng tròn.. 1/ Chứng minh tứ giác AEDI nội tiếp một đờng tròn.. Đờng thẳng đi qua O và vuông góc với OP cắt đờng thẳng AQ tại M.. b/ Nếu tứ giác

Trang 1

Đề thi tuyển sinh năm học 1999 2000

Bài 1 : Cho biểu thức A =

x 4

4 x

x 2

+

1/ Với giá trị nào của x thì A có nghĩa?

2/ Rút gọn A

3/ Tính giá trị của biểu thức A khi x = 1,999

Bài 2 : Giải hệ phơng trình :



=

− +

=

5 2 y

3 x 4

1 2 y

1 x 1

Bài 3 : Tìm giá trị của a để phơng trình : (a2 – 2a – 3)x2 + (a + 2)x – 3a2 = 0 nhận

x = 2 làm nghiệm Tìm nghiệm còn lại của phơng trình?

Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AB lấy điểm D không trùng với A

và B Đờng tròn (O) đờng kính BD cắt BC tại E Đờng thẳng AE cắt (O) tại G Đờng thẳng

CD cắt (O) tại F Gọi S là giao điểm của đờng thẳng AC và BF Chứng minh :

1/ Đờng thẳng AC song song với đờng thẳng FG

2/ SA.SC = SB.SF

3/ Tia ES là phân giác của góc AEF

Bài 5 : Giải phơng trình : x 2 +x+12 x+1=36

Dớng dẫn

Bài 1 : 1/ Đk : x ≠ 2 2/ A= -1/2 nếu x > 2 hoặc A = 1/2 nếu x < 2 3/ A = 1/2

Bài 2 : nghiệm của hpt là (x = 7/3; y = 25/9)

Bài 3 : a = 3 + 17, a = 3 - 17

- Với a = 3 + 17 ta có pt : 17x2 + (5 + 17)x – 78 - 6 17 = 0 Khi đó x2 =

17

17

39+

- Với a = 3 - 17 ta có pt : 17x2 + (5 - 17)x – 78 + 6 17 = 0 Khi đó x2 =

17

17

39

− Bài 4 :

1/ Có tứ giác DEGF nt (O) ⇒ ãDFG + ãDEG = 1800

Lại có ãDEA + ãDEG = 1800⇒ ãDFG = ãDEA

Mặt khác tứ giác ACED nt ⇒ ãACD = ãDEA

ãACD = ãDFG

Mà 2 góc này ở vị trí so le trong nên AC // FG 2/ ∆SFC ~∆SAB (g.g)⇒

SB

SC SA

SF = ⇒ SF.SB = SA.SC

3/ Có tứ giác AEBS nt ⇒ ãAES = ãABS, ãSEF = ãABSãAES = ãSEF ⇒ đpcm

Bài 5 : Đk : x ≥ -1 Đặt x+1 = t (t ≥ 0) ⇒ x + 1 = t2 ⇒ x = t2 – 1, khi đó ta có pt :

t4 – t2 +12t – 36 = 0 ⇔ (t – 2)(t + 3)(t2 – t + 6) = 0 ⇔ t = 2, t = -3 (loại)

⇒ x = 3

Vậy n0 của pt là x = 3

Đề thi tuyển sinh năm học 2001 2002

D

E

A

C

G

F

S

Trang 2

Bài 1 : Rút gọn biểu thức : M = a 1 1 a

a 1

a a 1

+





với a≥0 ; a1

Bài 2 : Tìm 2 số x và y thoả mãn điều kiện :

=

=

+

12 xy

25 y

x2 2

Bài 3 : Hai ngời cùng làm chung một công việc sẽ hoàn thành trong 4 giờ Nếu mỗi ngời

làm riêng để hoàn thành công việc ngời thứ nhất làm ít hơn ngời thứ hai 6 giờ Hỏi nếu làm riêng thì mỗi ngời sẽ làm trong bao lâu thì hoàn thành công việc

Bài 4 : Cho các hàm số : y = x2 (P) và y = 3x + m 2 (d)

1/ Chứng minh rằng với bất kỳ giá trị nào của m thì (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt 2/ Gọi y1 và y2 là tung độ các giao điểm của (d) và (P) Tìm m để có đẳng thức :

y1 + y2 = 11y1y2

Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A Trên AC lấy điểm M (khác A và C) Vẽ (O) đờng

kính MC Gọi T là giao điểm thứ hai của cạnh BC với (O) Nối BM kéo dài cắt (O) tại D, đ -ờng thẳng AD cắt đ-ờng tròn tại S Chứng minh :

1/Tứ giác ABTM nội tiếp một đờng tròn

2/ Khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì góc ADM có số đo không đổi

3/ Đờng thẳng AB song song với đờng thẳng ST

Dớng dẫn

Bài 1 : M = 1+ a

Bài 2 : Nghiệm của hpt là : (x = 3; y = 4), (x = 4; y = 3), (x = -3; y = -4), (x = -4; y = -3) Bài 3 : PT :

4

1 6 x

1 x

1

= +

+ Ngời thứ nhất 6h Ngời thứ hai 12h

Bài 4 : Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là n0 của pt : x2 = 3x + m ⇔ x2 - 3x – m2 = 0 (1)

1/ Có ∆ = (-3)2 – 4.1.(-m2) = 9 + 4m2

Vì m2 ≥ 0 với mọi m nên 4m2 ≥ 0 với mọi m ⇒ 9 + 4m2 > 0 với mọi m hay ∆ > 0 với mọi m ⇒ (1) luôn có 2 n0 p/b với mọi m ⇒ (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm p/b với mọi m

2/ Gọi x1, x2 là hoành độ giao điểm của (d) và (P) thì y1 = 3x1 + m2, y2 = 3x2+ m2và x1, x2 là

n0 của (1) Theo Vi – et có : x1 + x2= 3 và x1x2 = -m2

Khi đó để y1 + y2 = 11y1y2 thì 3x1 + m2 + 3x2+ m2 = 11(3x1 + m2)(3x2+ m2)

⇔ 3(x1 + x2) + 2m2 = 11[9x1x2 + 3m2(x1 + x2) + m4]

⇔ 3.3 + 2m2 = 11[9(-m2) + 3m2.3 + m4]

⇔ 9 + 2m2 + 99m2 – 99m2 – 11m4 = 0 ⇔ 11m4 - 2 m2 – 9 = 0 (*)

Giải (*) ta đợc m = 1, m = -1, m =

11

3

, m = -

11

3

M

D S

T

A

B

2/ Có

ãSDM

=

ãTCM

hay

ãADM

=

ãACB

ãACB có sđ không đổi nên ãADM không đổi khi M di chuyển trên AC

3/ Có ãSDM = ãTCM, ãSDM = ãSCMãTCM = ãSCM⇒ MT = MS ⇒ ∆MTS cân tại M ⇒

p/g MC đồng thời là đờng cao ⇒ MC ⊥ ST ⇒ ST // AB

Trang 3

Đề thi tuyển sinh năm học 2002 2003

Bài 1 : Cho biểu thức : S = : 2 x xy y

xy y

y xy

x

x





+ + với x > 0, y > 0 và x ≠ y 1/ Rút gọn S

2/ Tìm giá trị của x và y để S = 1

Bài 2 : Trên Parabol y = 2 1 x2 lấy 2 điểmA và B, biết hoành độ của A là xA = -2 và tung độ của B là yB = 8 Viết phơng trình đờng thẳng AB

Bài 3 : Xác định giá trị của m để phơng trình x2 – 8x + m = 0 có nghiệm là 4 + 3 Với giá trị m vừa tìm đợc phơng trình còn một nghiệm nữa, hãy tìm nghiệm ấy

Bài 4 : Cho hình thang cân ABCD (AB // CD và AB < CD) nội tiếp (O) Tiếp tuyến với (O)

tại A và tại D cắt nhau tại E Gọi I là giao điểm của hai đờng chéo AC và BD

1/ Chứng minh tứ giác AEDI nội tiếp một đờng tròn

2/ Chứng minh các đờng thẳng EI // AB

3/ Đờng thẳng EI cắt các cạnh bên AD và BC tại R và S Chứng minh rằng :

a I là trung điểm của RS b

RS

2 CD

1 AB

Bài 5 : Tìm tất cả các cặp số (x; y) nghiệm đúng phơng trình :

(16x4 + 1)(y4 + 1) = 16x2y2

Hớng dẫn

Bài 1 : 1/ S = 1 y 2/ S = 1 khi x > 0, x ≠ 1 và y = 1

Bài 2 : xA = -2 ⇒ yA = 2, yB = 8 ⇒ xB = ±4 Khi đó pt đt AB là : y = x + 4; y = -3x – 4 Bài 3 : m = 13, x2 = 4 - 3

Bài 4 :

1/ Có : ãAED = 1/2(sđ ABDẳ - sđằAD) ãAID = 1/2 (sđ ằAD + sđằBC) Lại có : AD = BC ⇒ sđ ằAD = sđ ằBC

ãAED + ãAID = 1/2(sđ ABDẳ - sđằAD) + 1/2(sđ ằAD +

ằBC) = 1/2.3600 = 1800

⇒ Tứ giác AEDI nt

2/ Có ãAIE = ãADE, ãBAC = ∠ADE

⇒ ∠AIE = ∠BAC ⇒ AB // EI

3.a/ Có ∠ACD = ∠BDC ⇒ ∆ICD cân tại I ⇒ IC = ID

∠SIC = ∠IDC, ∠RID = ∠IDC ⇒ ∠SIC = ∠RID

⇒ ∆RDI = ∆SCI (g.c.g) ⇒ RI = SI

b/ Có

DC

RI AC

AI = ,

AB

SI CA

AC

AC AC

IC AI CD

RI AB

Mà SI = RI =

2

1

RS ⇒

RS

2 CD

1 AB

Bài 5 : (16x4 + 1)(y4 + 1) = 16x2y2 ⇔ 16x4y4 + 16x4 + y4 + 1 – 16x2y2 = 0

⇔ (16x4y4 - 8 x2y2 + 1) + (16x4 - 8 x2y2 + y4) = 0 ⇔ (x2y2 – 1)2 + (4x2 – y2)2 = 0



=

=

0

y

x4

0

1

y

x

2

2

2

2

⇔ …⇔



=

=

1 y 2

1 x

,



=

=

1 y 2

1 x

,



=

=

1 y 2

1 x

,



=

=

1 y 2

1 x

I

R O

C E

D

A B

S

Trang 4

Đề thi tuyển sinh năm học 2003 2004

Bài 1 : Giải hệ phơng trình :



= + +

= + +

7, 1 y x

1 x 3

2 y x

5 x 2

Bài 2 : Cho biểu thức P = x 1 1+ x xx

+ với x > 0 và x ≠ 1

1/ Rút gọn P 2/ Tính giá trị của P khi x =

2 1

Bài 3 : Cho đờng thẳng (d) : y = ax + b Biết đờng thẳng cắt trục hoành tại điểm có hoành

độ bằng 1 và song song với đờng thẳng y = -2x + 2003

1/ Tìm a và b

2/ Tìm toạ độ các điểm chung (nếu có) của (d) và parabol (P) : y =

2

1

− x2

Bài 4 : Cho (O) và điểm A cố định nằm ngoài (O) Từ A kẻ các tiếp tuyến AP và AQ với

(O) (P và Q là tiếp điểm) Đờng thẳng đi qua O và vuông góc với OP cắt đờng thẳng AQ tại M

1/ Chứng minh rằng MO = MA

2/ Lấy N trên cung lớn PQ của (O) sao cho tiếp tuyến tại N của (O) cắt các tia AP,

AQ lần lợt tại B và C Chứng minh :

a/ AB + AC – BC không phụ thuộc vào vị trí của N

b/ Nếu tứ giác BCQP nội tiếp một đờng tròn thì PQ // BC

Bài 5 : Giải phơng trình x 2x3+ x+2= x 2+ x+2+ x3

Hớng dẫn

Bài 1 : Nghiệm của hpt là : (x = 2; y = 3)

Trang 5

Bài 2 : 1/ P =

1 x

1 x

+

− 2/ Với x = 1 2 thì P = (1 + 2)2 Bài 3 : 1/ a = -2, b = 2 2/ Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là : (2; -2)

Bài 4 : 1/ Có OM//AP ⇒ ∠AOM = ∠OAP, ∠OAQ = ∠

OAP

⇒ ∠AOM = ∠OAQ⇒ ∆MAO cân tại M ⇒ MO

=MA 2/ Có BP = BN, CQ = CN, AP = AQ (T/c 2 tt cắt nhau)

⇒ AB + AC – BC = AP + PB + AQ + QC – BN – CN = AP + AQ = 2AP = const

3/ Có tứ giác BCQP nt ⇒ ∠PBC + ∠PQC = 1800

Lại có ∠AQP + ∠PQC = 1800⇒ ∠PBC = ∠AQP

Mà ∠AQP = ∠APQ nên ∠APQ = ∠PBC ⇒ PQ // BC

Bài 5 : x 2x3+ x+2= x 2+ x+2+ x3 (đk : x ≥ 3)

( x +1 )( x3 )+ x+2( x +1 )( x+2 )x3=0

x3 ( x+11 )x+2 ( x+11 )=0

( x+11 )( x3x+2 )=0

⇔ 

= +

=

+

0 2 x 3

x

0 1 1

+

=

=

=

1 x 3 x

0 x 1 1

Đề thi tuyển sinh nămhọc 2004 2005– Bài 1 : 1/ Đơn giản biểu thức P = 14+6 5 + 146 5

C

O

Q

B

P

A

M N

Trang 6

2/ Chobiểu thức Q = . x x 1

x

2 x 1 x 2 x

2





− + +

+

với x > 0 và x ≠ 1 a/ Chứng minh Q =

1 x

2

− b/ Tìm số nguyên x lớn nhất để Q nhận giá trị là số nguyên.

Bài 2 : Cho hệ phơng trình

= +

= +

+

a2 y ax

4 y x) 1

a(

(a là tham số)

1/ Giải hpt khi a = 1

2/ CMR với mọi a hpt luôn vó nghiệm duy nhất (x; y) sao cho x + y ≥ 2

Bài 3 : Cho (O) đờng kính AB = 2R Đờng thẳng (d) tiếp xúc với (O) tại A M và Q là 2

điểmphân biệt chuyển động trên (d) sao cho M khác A và Q khác A Các đờng thẳng BM và

BQ lần lợt cắt (O) tại các điểm thứ 2 là N và P Chứng minh :

1/ BM.BN không đổi

2/ Tứ giác MNPQ nội tiếp một đờng tròn

3/ Bất đẳng thức : BN + BP + BM + BQ > 8R

Bài 4 : Tìm GTNN của hàm số : y =

5 x x

6 x x

2

2

+ +

+ +

Hớng dẫn

Bài 1 : 1/ P = 6 2.b/ Để Q ∈ Z thì x – 1 ∈ Ư(2) Để x lớn nhất thì x – 1 = 2 ⇒ x = 3 Bài 2 : 1/ Với a = 1 hpt có no là (x = 2; y = 0)

2/ Giải hpt ta tìm đợc no cua hpt (x = -2a + 4; y = 2a2 – 2a)

Xét x + y – 2 = -2a + 4 + 2a2 – 2a – 2 = 2a2 – 4a + 2 = 2(a2 – 2a + 1) = 2(a + 1)2 ≥ 2

⇒ x + y ≥ 2

Bài 3 :

1/ ∆ABN ~ ∆MBA (g.g) ⇒

AB

BN BM

AB

=

⇒ BM.BN = AB2 = 4R2 = const

2/ Có ∠MQP =

2

1 (sđ AB – sđ ANP) =

2

1 sđ BP ∠PNB =

2

1

sđ BP ⇒ ∠MQP = ∠PNB Lại có ∠PNB+∠PNM =1800⇒ ∠MQP+∠PNM

=1800

⇒ Tứ giác MNPQ nt 3/ A/d bđt Cô-si có :

BM + BN ≥ 2 BM BN = 2 4 R 2 =4R Dấu ‘=’ xảy ra khi BM = MN ⇒ M ≡ N Trái GT

⇒ BM + BN > 4R MTT đợc BP + BQ > 4R

⇒ BM + BN + BP + BQ > 8R

Bài 4 : Xét y2 =

5 x x

) 6 x x (

2

2 2

+ +

+ +

Có x2 + 2x + 5 = (x + 1)2 + 4 ≥ 4, (x + 1)2 + 5≥ 5 ⇒ [(x + 1)2 + 5]2 ≥ 25

Khi (x + 1)2 + 4 thêm bao nhiêu thì (x + 1)2 + 5 cũng tăng lên bấy nhiêu

⇒ y2 ≥ 25 4 ⇒ y ≥ 2 5 Vậy GTNN của y là

2

5

khi x = -1

Đề thi tuyển sinh nămhọc 2005 2006

Bài 1 : 1/ Tính giá trị của biểu thức P = 74 3 + 7+4 3

d

P

N

O

M

Q

Trang 7

2/ Chứng minh : ( ) a b

ab

a b b a b a

ab 4 b

=

− +

+

Bài 2 : Cho pa rabol (P) : y =

2

1

x2 và đờng thẳng (d) : y = mx – m + 2 (m là tham số) 1/ Tìm m để (d) và (P) cùng đi qua điểm có hoành độ x = 4

2/ Chứng minh rằng với mọi ggiá trị của m (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt 3/ Giả sử (x1; y1) và (x2; y2) là toạ độ giao điểm của (d) và (P) Chứng minh rằng :

y1 + y2 ≥ (2 21) (x 1+ x 2)

Bài 3 : Cho BC là dây cung cố định của (O; R) với R < BC < 2R A là điểm di động trên

cung lớn BC sao cho ∆ABC nhọn Các đờng cao AD, BE, CF của ∆ABC cắt nhau tại H (H ∈ BC, E ∈ CA, F ∈ AB)

1/ Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp đợc một đờng tròn Từ đó suy ra

AE.AC = AF.AB

2/ Gọi A’ là trung điểm của BC Chứng minh AH = 2A’O

3/ Kẻ đờng thẳng (d) tiếp xúc với (O) tại A Đặt S là diện tích của ∆ABC, 2p là chu vi của ∆DEF

a Chứng minh : d // EF

b Chứng minh : S = p.R

Bài 4 : Giải phơng trình : x 2 +16=2 x+4+4 2x

Hớng dẫn

Bài 1 : 1/ P = 4

Bài 2 : Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là no của pt :

2

1

x2 = mx – m + 2 ⇔ x2 – 2mx + 2m – 4 = 0 (1)

1/ Để (d) và (P) cùng đi qua điểm có hoành độ x = 4 thì : 42 – 2m.4 + 2m - 4 = 0

⇔ m = 3/2

2/ Xét (1) có ∆’= (-m)2 – 1.(2m – 4) = m2 – 2m + 4 = (m + 1)2 + 3 > 0 với mọi m

⇒ (1) luôn có 2 no p/b với mọi m ⇒ (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm p/b

3/ Vì x1, x2 là hoành độ giao điểm cuả (d) và (P) nên x1, x2 là no của (1)

Theo Vi-et có :x1 + x2 = 2m

Có y1 = mx1 – m + 2, y2 = mx2 – m + 2

Khi đó : y1 + y2 ≥ (2 21) (x 1+ x 2) đợc viết lại :

m(x1 + x2) – 2m + 4 ≥ (2 21) (x 1 + x 2)

⇔ m(x1 + x2) – 2m + 4 ≥ (2 21) (x 1 + x 2)

⇔ m.2m – 2m + 4 - (2 21)2 m≥ 0

⇔ 2m2 – 2m + 4 - 4 2m + 2m ≥ 0

⇔ 2m2 + 4 - 4 2m ≥ 0 ⇔ 2(m - 2)2 ≥ 0 với mọi m

Vậy y1 + y2 ≥ (2 21) (x 1+ x 2)

Bài 4 :

Trang 8

H

O

C B

A

D

E

F

K

A '

1/ Tứ giác BCEF có ∠BEC = ∠BFC = 900 ⇒ Tứ giác BCEF nt (tứ giác có 2 đỉnh liên …)

Có ∆ACF ~ ∆ABE (g.g) ⇒

AE

AF AB

2/ Kẻ đk CK của (O)

Có OA’ là đờng trung bình của ∆KBC ⇒ OA’ = 1/2BK

Chứng minh tứ giác AKBH là hbh ⇒ BK = AH ⇒ AH = 2OA’

3.a/ Có tứ giác BFECnt ⇒ ∠BCE + ∠BFE = 1800

∠BFE + ∠AFE = 1800

⇒ ∠BCE = ∠AFE

Lại có ∠BCA = ∠BAd = 1/2sđ cung AB

⇒ ∠AFE = ∠BAd ⇒ d// EF

b/ Vì d là tt của (O) nên d ⊥ OA, mà FE // d ⇒ FE ⊥ OA

CMTT ta đợc : FD ⊥ OB, ED ⊥ OC

SABC = SAEOF + SBDOF + SCEOD =

2

1

OA.FE +

2

1

OB.DF +

2

1

OC.DE =

2

1

R(FE + DF + DE) =

2

1 R.2p = p.R Bài 4 : x 2 +16=2 x+4+4 2x (đk : -2 ≤ x ≤ 2)

⇔ 9x2 + 16 = 4(2x + 4) + 16(2 - x) + 16 ( 2 x+4 )( 2x )

⇔ 9x2 + 16 – 8x – 16 – 32 + 16x = 16 ( 2 x+4 )( 2x )

⇔ 9x2 + 8x – 32 = 16 ( 2 x+4 )( 2x )

⇔ 81x4 + 64x2 + 1024 + 144x3 – 572x2 – 512x = 256(4x – 2x2 +8 – 4x)

⇔ 81x4 + 144x3 – 512x2 – 512x + 1024 + 512x2 – 2048 = 0

⇔ 81x4 + 144x3 – 512x – 1024 = 0

⇔ (9x2 – 32)(9x2 + 32) + 16x(9x2 – 32) = 0

⇔ (9x2 – 32)(9x2 + 16x + 32) = 0

= + +

=

) 2 ( 0 32 x 16

x

9

) 1 ( 0 32

x

9

2

2

Giải (1) ta đợc x = ±4 3 2

Giải (2) : PT (2) VN

Đề thi tuyển sinh năm 2006 2007

+

+

2 x

1 x 1 x

2 x : 1 x

1 x 1

với x > 0, x ≠ 1, x ≠ 4.

Trang 9

1/ Rút gọn A.

2/ Tìm x để A = 0.

y = 2(a – 1)x + 5 – 2a (a là tham số).

1/ Với a = 2 tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng (d) và parabol (P).

2/ Chứng minh rằng với mọi a (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.

3/ Gọi hoành độ giao điểm của (d) và (P) là x 1 , x 2 Tìm a để x 1 + x 2 = 6.

Bài 3 : Cho (O) đờng kính AB Điểm I nằm giữa A và O (I khác A và O) Kẻ dây MN vuông góc với

AB tai I Gọi C là điểm tuỳ ý thuộc cung lớn MN (M khác M, N, B) Nối AC cắt MN tại E Chứng minh :

1/ Tứ giác IECB nội tiếp.

2/ AM 2 = AE.AC.

3/ AE.AC – AI.IB = AI 2

Hớng dẫn

Bài 1 : 1/ A =

x 3

2

x

2/ A = 0 ⇔

x 3

2

x

= 0 ⇔ x2 = 0 ⇔ x = 4 (loại) Bài 2 : Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là n o của pt :

x 2 = 2(a – 1)x + 5 – 2a ⇔ x 2 – 2(a – 1)x + 2a – 5 = 0 (1)

1/ Với a = 2 thì ta có pt : x 2 – 2x – 1 = 0 Giải pt ta đợc x 1 = 1 + 2, x 2 = 1 - 2

Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là (1 + 2; 3 + 2), (1 - 2; 3 - 2)

2/ Xét (1) có ∆’ = [-(a – 1)] 2 – 1.(2a – 5) = a 2 – 2a + 1 – 2a +5 = a 2 – 4a + 4 = (a – 2) 2

⇒ ∆’ ≥ 0 với mọi m ⇒ (1) luôn có 2 n o p/b ⇒ (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm p/b.

3/ Vì x 1 , x 2 là hoành độ giao điểm của (d) và (P) nên x 1 , x 2 là n o của (1).

Theo Vi-et ta có x 1 + x 2 = 2(a - 1), x 1 x 2 = 2a – 5

Để x 1 + x 2 = 6 ⇔ ( x 1 + x 2 ) 2 - 2 x 1 x 2 = 6 thì

[2(a – 1)] 2 – 2(2a – 5) = 6 ⇔ 4a 2 – 8a + 4 – 4a + 10 – 6 = 0 ⇔ 4a 2 – 12a + 8 = 0

⇔ a 2 – 3a + 2 = 0 ⇔ a = 1, a = 2.

Bài 3 :

1/ Tứ giác IECB có ∠EIB + ∠ECB = 90 0 + 90 0 = 180 0

⇒ Tứ giác IECB nt 2/ Có AB ⊥ MN tại I nên MI = NI ⇒ AB là trung trực của

MN ⇒ AM = AN ⇒ sđ cung AM = sđ cung AN ⇒ ∠

AMN = ∠ACM ⇒ ∆AME ~ ∆ACM (g.g)

AM

AE AC

AM= ⇒ AM 2 = AE.AC 3/ Có AM 2 = AI.AB = AI(AI + IB) = AI 2 + AI.IB

⇒ AM 2 – AI.IB = AI 2 ⇒ AE.AC – AI.IB = AI 2

Bài 4 : Đặt a = x + 4 (x≥0), b = y + 5 (y≥0), c = z + 6 (z≥0), khi đó : a 2 + b 2 + c 2 = 90 đợc viết lại là : (x + 4) 2 + (y + 5) 2 + (z + 6) 2 = 90

⇔ x 2 + 8x + 16 + y 2 + 10y + 25 + z 2 + 12z + 36 = 90 ⇔ x 2 + 8x + y 2 + 10y + z 2 + 12z = 13

Có x 2 + y 2 + z 2 + 2xy + 2yz + 2xz + 12x + 12y + 12z ≥ x 2 + 8x + y 2 + 10y + z 2 + 12z = 13

⇔ (x + y + z) 2 + 12(x + y + z) ≥ 13

Nếu x + y + y < 1 thì (x + y + z)2 + 12(x + y + z) < 13 (Vô lí)

Nếu x + y + y ≥1 thì a + b + c = x + y + z + 15 ≥ 1 + 16 = 16

Đề thi tuyển sinh năm 2007 2008

Bài 1 : Cho biểu thức P =  + 

+ +

+

3 x

4 x 2 x x 2 x

5

1/ Rút gọn P

2/ Tìm x để P > 1

A

E

I

O

B M

N

C

Trang 10

Bài 2 : Cho phơng trình x2 – 2(m + 1)x + m – 4 = 0 (1), (m là tham số).

1/ Giải phơng trình (1) với m = -5

2/ Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m

3/ Tìm m để x 1x 2 đạt GTNN (x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình (1) nói trong phần 2/)

Bài 3 : Cho (O) và hai điểm A, B phân biệt thuộc (O) sao cho đờng thẳng AB không

đi qua tâm O Trên tia đối của tia AB lấy điểm M khác A, từ M kẻ hai tiếp tuyến phân biệt

ME, MF với đờng tròn (O), (E, F là hai tiếp điểm) Gọi H là trung điểm của dây cung AB; các điểm K và I theo thứ tự là giao điểm của đờng thẳng EF vơi các đờng thẳng OM và OH 1/ Chứng minh 5 điểm M, O, H, E, F cùng nằm trên một đờng tròn

2/ Chứng minh : OH.OI = OK.OM

3/ Chứng minh IA, IB là các tiếp tuyến của (O)

Bài 4 : Tìm tất cả các cặp số (x; y) thoả mãn : x2 + 2y2 + 2xy – 5x – 5y = -6 để x +

y là số nguyên

Hớng dẫn

Bài 1 : 1/ P =

2 x

4 x

− 2/ P = 1 khi 0 ≤ x < 4

Bài 2 :1/ Khi m = -5, ta có pt x2 + 8x - 9 = 0 ⇒ x1 = 1, x2 = -9

2/ Có ∆′= [-(m + 1)]2 – 1.(m – 4) = m2 + 2m + 1 – m + 4 = m2 + m + 5 = (m +

2

1 )2 +

4

19

>0

⇒ PT luôn có 2 no p/b với mọi m

3/ No của pt là x1 = m + m 2+m+5, x2 = m - m 2+m+5

5 m m m 5 m m m

x

2

Có m2 + m + 5 = (m +

2

1 )2 +

4

1919 4m 2+m+52 19

⇒ 2 m 2+m+519

Vậy GTNN của x 1x 219 khi m = -1

Bài 3 :

A

M

I

B E

F H

1/ 5 điểm M, E, O, H, F cùng nằm trên đờng tròn đờng kính MO

2/ ∆OHM ~∆OKI (g.g) ⇒

OI

OM OK

3/ Có ∆MEO ~∆EKO (g.g) ⇒

OK

OE OE

Mà OE = OA nên MO.OK = OA2 ⇒

OK

OA OA

MO= ⇒ ∆MOA ~∆AOK (c.g.c)

⇒ ∠OMA = ∠OAK Mà ∠OMA = ∠OIK (cmt) ⇒ ∠OAK = ∠OIK

⇒ Tứ giác IAKO nt (tứ giác có 2 đỉnh liên tiếp …)

⇒ ∠OAI = ∠OKI = 900 (2 góc nt cùng chắn cung OI của (IAKO))

Ngày đăng: 13/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD và AB &lt; CD) nội tiếp (O). Tiếp tuyến với (O) tại A và tại D cắt nhau tại E - Tuyển tập đề thi lớp 10
i 4: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD và AB &lt; CD) nội tiếp (O). Tiếp tuyến với (O) tại A và tại D cắt nhau tại E (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w