o Tên miền tên vùng dữ liệuTên miền là nhãn được gán cho một hoặc nhiều ô Các ô có thể định vị ở bất kỳ Sheet nào trong Workbook Tên miền gồm các ô có thể liền kề nhau hoặc nằm ở vị t
Trang 3o Khởi tạo MS Excel
Trang 4o Mở MS Excel
Kích đúp vào biểu tượng Excel
Các thành phần trong cửa sổ Excel Thanh tiêu đề
Thanh menu Thanh
công thức
Vùng soạn thảo Sheet tab
Thanh ribbon
Hộp tên
Thanh trượt
Trang 5o Các Tab chính
Trang 9o Bảng tính hiện hành (sheet):
Là bảng tính hiện tại đang được thao tác
Là ô đang được thao tác: A1, B5,…
Thay đổi ô hiện hành: Nhấn chuột vào ô hoặc sử dụng phím mũi tên
Con trỏ ô: Xác định ô nào đang thao tác – có viền đậm bao quanh
Con trỏ soạn thảo: Hình thang đứng màu đen, nhấp nháy xác định
vị trí nhập liệu cho ô
Con trỏ chuột: Thay đổi hình dạng tùy thuộc vào vị trí của nó trên trang
Trang 10o Các phím thường dùng
Tab: Di chuyển con trỏ sang phải một cột
Enter: di chuyển con trỏ ô xuống dòng dưới và kết thúc nhập dữ liệu
Chuyển sang ô phía trái, phải, trên, dưới ô hiện tại
Ctrl+home: Chuyển con trỏ về ô A1
Trang 11o Nhập dữ liệu
Chuyển con trỏ tới ô cần nhập
Delete, Backspace để xóa ký tự
Home, End để di chuyển nhanh trên dòng nhập
Esc: Kết thúc nhưng không lấy dữ liệu đã nhập
Enter: Để chấp nhận dữ liệu vừa nhập và kết thúc việc nhập
ô đó
o Chỉnh sửa dữ liệu:
Nhấn đúp vào ô muốn chỉnh sửa
Thực hiện tao tác chỉnh sửa
Nhấn Enter để kết thúc
Trang 14o Thêm bớt ô, dòng, cột
Thêm/ bớt dòng
• Chọn dòng muốn chèn dòng mới lên trên nó
• Trên thanh tiêu đề hàng (1,2,3,…) kích chuột phải chọn
Insert/delete
• Hoặc trên thanh menu chọn Insert/delete
Thêm/bớt cột
• Chọn cột muốn chèn mới bên trái nó
• Kích chuột phải -> insert /delete
• Hoặc trên thanh menu chọn Insert/delete
Trang 15o Thêm ô:
Chọn ô muốn thêm mới bên cạnh nó
Kích chuột phải ->insert
Xuất hiện hộp thoại
• Chọn Shift cells right: Chèn ô trống và đẩy ô hiện tại sang phải
• Chọn Shift cells down: Chèn ô trống và đẩy ô hiện tại xuống dưới
• Chọn Entire row: Chèn 1 dòng mới lên trên
• Chọn Entire columns: chèn 1 cột mới sang trái
Trang 16o Xóa vùng:
Chọn vùng muốn xóa
Chọn Delete
o Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
Thay đổi chiều rộng cột
• Chuyển con trỏ vào cạnh phải của tiêu đề cột, biểu tượng có dạng
• Nhấn và kéo di chuyển sang trái hoặc phải để điều chỉnh độ rộng cột
Trang 17o Điều chỉnh tự động độ rộng cột
• Nhấp đúp chuột vào cạnh phải của cột
• Chọn các cột muốn đặt độ rộng bằng nhau
• Chọn Columns -> Width
• Nhập độ rộng vào hộp Columns width
• Nhấn OK
Trang 18• Kích chuột phải -> Unhide
o Làm tương tự đối với hàng
Trang 19o Chèn thêm worksheet mới
Chọn biểu tượng trong hình bên
Hoặc dùng tổ hợp phím <Shift+F11>
Hoặc nhóm Home -> đến nhóm Cells -> Insert -> insert sheet
Trang 20o Đổi tên / Xóa sheet
Đổi tên sheet Xóa sheet
Trang 21o Sắp xếp thứ tự các worksheet
Trang 22o Sao chép worksheet
Trang 23o Đổi màu cho sheet tab
Kích chuột phải vào sheet tab cần đổi màu -> Tab color -> chọn màu cần đổi
Trang 24o Font chữ
o Căn lề
o Đóng khung
o Trộn ô
o Xuống hàng (Wrap text)
o Định dạng dữ liệu (nội dung)
Trang 25o Định dạng font chữ
Trang 26o Định dạng căn lề
Trang 27o Thay đổi khung (đường viền):
Chọn ô hoặc vùng muốn thay đổi đường viền
Nhấn chuột vào hình tam giác trong nút border trên thanh menu
Chọn more border
Trang 28o Chi tiết trong thẻ border
Chọn kiểu
đường thẳng
muốn tạo
Áp dụng cho đường viền ngoài
Áp dụng cho đường viền bên
trong
Hoặc thiết lập tùy ý cho các viền
Chọn màu viền
Trang 30o Đặt thuộc tính Wrap text cho ô
Cho phép hiển thị dữ liệu bằng nhiều dòng
Đầu tiên chọn ô hoặc vùng ô muốn thiết lập
• Trên thanh menu chon Wrap text
Trang 31o Danh sách các kiểu dữ liệu
Trang 32oSố thực
Chọn ô chứa số thực cần
định dạng
Chọn thẻ Format (kích chuột phải vào vùng cần định dạng)
• Chọn Number trong danh sách Category
• Decimal place: số chữ số phần thập phân
• Use 1000 Separator (,): Chọn dấu ngăn cách phần nghìn
• Nhấn OK để kết thúc
Trang 34“,” là #,##0.0 hoặc #,##0.00
• Nhấn OK để kết thúc
Trang 35o Dạng phần trăm
Chọn ô cần định dạng
Kích chuột phải chọn Fomat cells
Trong Fomat cells chọn
Percentage
• Decimal place: Số chữ số phần thập phân
• Nhấn OK để kết thúc
Trang 36Ngoài các thao tác trên ta cũng có thể dùng thanh công cụ có sẵn trên menu để định dạng
Kiểu tỷ lệ %
Chọn kiểu hiển thị
Kiểu tiền tệ
Thêm dấu ngăn cách hàng nghìn
Tăng giảm
số hiện thị sau dấu thập phân
Trang 37o Tạo lập công thức
o Các loại địa chỉ
o Cấu trúc hàm
o Các hàm thông dụng
Trang 38o Tạo công thức số học đơn
giản
Luôn gõ dấu “=” trước
công thức Ví dụ: =6+7
Nhấn Enter để kết thúc
Nội dung công thức được
hiển thị trên thanh Formula
Sử dung dấu “()” để thay
đổi độ ưu tiên của các phép
toán trong công thức
Thanh Formula
Công thức
Trang 39o Các thành phần cơ bản của công thức
Trang 41o Phân biệt “ô” và “vùng”
Địa chỉ một ô trong excel được xác định bởi
Trang 42o Ví dụ về “ô” và “vùng”
Ô C10 Vùng E2:E10
Trang 43o Sao chép công thức
Nhấn chuột vào ô muốn sao chép
Đặt con trỏ vào góc phải bên dưới ô
Biểu tượng chuột chuyển thành biểu tượng dấu thập màu đen nét đơn
Nhấn chuột trái và kéo đến vị trí cần áp dụng công thức
Trang 44o Một số lỗi hay gặp
####: Không đủ độ rộng của ô để hiển thị
#VALUE!: Dữ liệu không đúng theo yêu cầu của công thức
#DIV/0!: chia cho gias trij 0
#NAME?: Không xác định được vị trí trong công thức
#N/A: Không có dữ liệu để tính toán
#NUM!: Dữ liệu không đúng kiểu số
Sửa lại cho phù hợp yêu cầu
Trang 45o Địa chỉ tương đối
Là loại địa chỉ sử dụng trong công thức hoặc hàm mà khi sao chép công thức hoặc hàm đó thì địa chỉ này tự động thay đổi
Ví dụ:
Tại ô A3 có CT =C1+D1
Copy công thức ô A3 xuống A4 thì công thức thay đổi thành
=C2+D2
Trang 46o Địa chỉ tuyệt đối
Không thay đổi khi sao chép công thức
Có thêm các ký tự $ trược phần địa chỉ cột hoặc dòng
Trang 47Copy công thức sang ô A3 sang ô A4 công thức này là =C$1+$D2
Để sử dụng địa chỉ hỗn hợp ta thêm dấu $ vào trước cột hoặc hàng (có thể nhấn phím F4 nhiều lần )
Trang 48o Tên miền (tên vùng dữ liệu)
Tên miền là nhãn được gán cho một hoặc nhiều ô
Các ô có thể định vị ở bất kỳ Sheet nào trong Workbook
Tên miền gồm các ô có thể liền kề nhau hoặc nằm ở vị trí rời nhau
Có thể chọn tên miền trong hộp Name Box
Ví dụ: Ta gán vùng $B$22:$C$26 là CongTy
o Chú ý: khi copy công thức có dùng tên miền thì tên miền sẽ không
thay đổi địa chỉ
Trang 49o Cách tạo tên miền dữ liệu
• Tên miền ko được chứa khoảng trống dài tối đa 255 ký tự
• Tên miền ngắn gọn
dễ nhớ mô tả đúng
ý nghĩa cho miền dl
Trang 50o Quản lý các tên miền
Trang 53- Công dụng: Trả về phần nguyên của số number
- Vid dụ: Int(5.9) trả về giá trị 5
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 55+ Nếu num_digist là số nguyên dương: trả về giá trị đã được làm tròn của số Number và láy num_digist là số lẽ thập phân
Trang 5608/11/2017 56
I Hàm xử lý dữ liệu dạng số
Hàm ROUNDUP, ROUNDDOWN
Tương tự như hàm Round nhưng hàm Roundup luôn làm tròn lên và
Rounddown luôn làm tròn giá trị xuống.
Trang 57• Cú pháp: = SUM(Number1, [number2]],…) hoặc =SUM(vùng)
- Công dụng: trả về tổng giá trị của danh sách các đối số hoặc của
vùng.
- Ví dụ: G2=4, G3=7,G4=6 thì =SUM(G2:G4) trả về giá trị là 17.
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 5808/11/2017 58
I Hàm xử lý dữ liệu dạng số
Hàm SUMIF
Cú pháp: =SUMIF(Range,criteria,[sum_range])
- Công dụng: Tính tổng giá trị của các ô trong vùng tính tổng sum_range
tương ứng với các ô trong vùng range thỏa mãn điều kiện criteria
- Ví dụ:
Tại ô E3 lập công thức:
=SUMIF($A$2:$A$7,"A",$B$2:$B$7)
Tuy nhiên, với công thức trên ta không thể sao
Chép được cho các ô còn lại để tính loại B,C được mà thay bằng công thức sau để tính: =SUMIF($A$2:$A$7,D3,$B$2:$B$7) 2 công thức đều cho 1 kết quả là 98.
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 59sum_range: Dãy các ô để tính tổng, có thể là ô chứa số, tên, mảng, hay
tham chiếu đến các ô chứa số Ô rỗng và ô chứa giá trị text sẽ bỏ được qua.
criteria1_range1, criteria2_range2, : Dùng để liên kết điều kiện cho
vùng.
Criteria1, criteria2, …: Điều kiện để tính tổng Chúng có thể ở dạng
số, biểu thức hoặc text Criteria có thể là 32, “32”, “>32”, hoặc
“apple”,…
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 61I Hàm xử lý dữ liệu dạng số
Cú pháp =RANK(number,ref,[order])
Công dụng: hàm Rank là hàm trả về thứ hạng của một số trong danh sách
các số Thứ hạng của số đó là vị trí tương quan giữa một giá trị với các giá trị còn lại trong danh sách.
Trong đó:
Number: Đối số mà bạn muốn tìm thứ hạng cho nó Giá trị bắt buộc Ref: Một mảng hoặc tham chiếu đến danh sách các số Giá trị bắt buộc Order: Số chỉ rõ cách xếp hạng Nếu Order=0 thì xếp hạng theo thứ tự
giảm dần, order là số khác thì xếp hàng theo thứ tự tăng dần.
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 62- Công dụng: trả về một chuỗi con gồm num_chars ký tự trích từ vị trí
Start_num của chuổi Text trích từ trái sang
- Ví dụ: = MID(“VIETHANIT”,5,3) trả về chuổi HAN.,
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 6308/11/2017 63
II Hàm xử lý dữ liệu dạng chuỗi (Text)
Hàm UPPER
Cú pháp: = UPPER(Text)
Công dụng: trả về chuỗi text dạng chữ hoa
Ví dụ: = Upper(“vietNAM”) tra về chuổi “VIETNAM”
Hàm LOWER
Cú pháp: =LOWER(Text)
Công dụng: ngược lại kiểu UPPER
Ví dụ: = Lower(“VIetNAM”) tra về chuổi “vietnam”
Hàm PROPER
Cú pháp: =PROPER(text)
Công dụng: trả về chuỗi text kí tự đầu viết hoa
Ví dụ: = Proper(“Nguyễn văn an”) trả về chuổi “Nguyễn Văn An”
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 6408/11/2017 64
II Hàm xử lý dữ liệu dạng chuỗi (Text)
Hàm TRIM
Cú pháp: =TRIM(Text)
Công dụng: Trả về chuổi text sau khi loại bỏ khoảng trắng đầu và cuối
Ví dụ: = Trim(“ Trần Xuân Quyết ”) trả về chuổi “Trần Xuân Quyết”
Hàm LEN
Cú pháp: = LEN(Text)
Công dụng: trả về độ dài của chuỗi đã cho
Ví dụ: = Len(“HỒ CHÍ MINH”) trả về giá trị là 11
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 65III Hàm xử lý ngày và giờ
Trang 66Công dụng: Tính số ngày giữa hai mốc thời gian từ ngày bắt
đầu(start_day) đến ngày kết thúc(end_day) Type = “d” trả về số ngày, Type =“m” trả về số tháng, Type = “y” trả về số năm
Ví dụ:
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 6808/11/2017 68
IV Hàm xử lý dữ liệu dạng logic
Hàm AND
Cú pháp: =AND(logical1, logical2, )
Công dụng: Kiểm tra điều kiện đối số.
Nếu tất cả các đối số đúng trả về giá trị TRUE.
Nếu tất cả các đối số sai trả về giá trị FALSE.
Ví dụ: =AND(3>2) trả về giá trị TRUE
= AND(3<2, 3<4) trả về giá trị FALSE
Ví dụ: = OR(3>6,5>6) trả về giá trị là False
= OR(3>4,5>4) trả về giá trị là Truse
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 6908/11/2017 69
IV Hàm xử lý dữ liệu dạng logic
Hàm NOT
Cú pháp: =NOT(logical)
Công dụng: Trả về giá trị phủ định của biểu thức.
Ví dụ: =NOT(3<6) trả về giá trị là false
Bảng tóm tắt các hàmlogic
FALSE FALSE FALSE FALSE TRUE
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 7108/11/2017 71
V Hàm thống kê
Hàm MAX
Cú pháp: =MAX(number1, number2,…) hoặc = MAX(vùng).
- Công dụng: Trả về giá trị lớn nhất trong danh sách đối số hoặc vùng.
- Ví dụ: = Max(3,5,7) trả về giá trị là 7.
Hàm MIN
Cú pháp: = MIN(number1, number2,…) hoặc = MIN(vùng).
- Công dụng: Trả về giá trị nhỏ nhất trong danh sách đối số hoặc
vùng.
- Ví dụ: = Min(3,5,7) trả về giá trị là 3.
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 72V Hàm thống kê
Cú pháp: =AVERAGE(number1, number2,…) hoặc = AVERGE(vùng).
Công dụng: Trả về giá trị trung bình cộng trong danh sách đối số hoặc vùng.
Ví dụ: = Max(3,5,7) trả về giá trị TBC là 15.
Cú pháp: =COUNT(number1, number2,…) hoặc = COUNT(vùng).
Công dụng: Đếm số lượng ô có chứa dữ liệu kiểu số trong vùng (không đếm
ô chuổi và ô rỗng).
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 7308/11/2017 73
V Hàm thống kê
Hàm AVERAGEIF
Cú pháp: =AVERAGEIF(range, criteria, averge_range)
Công dụng: Trả về giá trị trung bình cộng(số học)của các ô được chọn thỏa mãnmột điều kiện cho trước Trong đó:
+ range: là một hoặc nhiều ô cần tính trung bình, có thể bao gồm các con số, các
tên vùng, các mãng hoặc các tham chiếu đến các giá trị…
+ criteria: là điều kiện dưới dạng một số, một biểu thức, địa chỉ ô hoặc chuỗi để
quy định tính trung bình cho những ô nào…
+ averge_range: là tập hợp các ô thật sự tính trung bình.
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 74- Average_Range: Các ô cần tính giá trị trungbình
- Criteria_range1, criteria_range2, … : Các vùng cần xác định điều kiện tương
Trang 7508/11/2017 75
V Hàm thống kê
Hàm COUNTIF
Cú pháp: =COUNTIF (range, criteria)
Range: là dãy dữ liệu mà bạn muốn đếm có điều kiện.
Criteria: là điều kiện để một ô được đếm.
Công dụng: Đếm số ô trong vùng range thỏa mản điều kiện criteria
Ví dụ:
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 77= VLOOKUP(trị dò,bảng dò,cột lấy giá trị trả về, cách dò)
Công dụng: Hàm Vlookup tìm kiếm một giá trị trong cột bên trái ngoài cùng của bảng (table_array), rồi cho ra giá trị trong cùng hàng tính từ một cột (col_index_number) mà ta chỉ định trong bảng.
Trong đó:
+ lookup_value (trị dò): là giá trị được đem so khớp với các giá trị trong cột đầu tiên của bảng dò table_array.
+ table_array (bảng dò): là bảng thông tin chứa dữu liệu được dò.
+ column_index_num(cột lấy giá trị trả về): là số thứ tự cột chứa giá trị trả về của hàm khi phép so khớp được thực hiện.
+ range_lookup(cách dò): là một giá trị logic, có thể nhập hoặc bỏ qua.
Ví dụ:
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 7808/11/2017 78
VI Hàm tra cứu và tham chiếu
Hàm HLOOKUP
Cú pháp: =HLOOKUP (lookup_value,table_array,row_index_num,range_lookup)
= HLOOKUP(trị dò,bảng dò,hàng lấy giá trị trả về, cách dò)
Công dụng: tìm kiếm một giá trị ở hàng trên cùng của bảng (table_array) hoặc một mảng các giá trị, rồi cho ra giá trị trong cùng cột tính từ một hàng (row_index_num) mà ta chỉ định trong bảng hoặc mảng.
Trong đó:
+ lookup_value (trị dò): là giá trị được đem so khớp với các giá trị trong hàng đầu tiên của bảng dò table_array.
+ table_array (bảng dò): là bảng thông tin chứa dữu liệu được dò.
+ row_index_num(hàng lấy giá trị trả về): là số thứ tự hàng chứa giá trị trả về của hàm khi phép so khớp được thực hiện.
+ range_lookup(cách dò): là một giá trị logic, có thể nhập hoặc bỏ qua.
Ví dụ:
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 7908/11/2017 79
VII Một số thông báo lỗi khi tính toán và sử dụng hàm
#DIV/0! Xảy ra khi trong công thức có phép tính chia cho ô chứa
giá trị 0 hoặc ô trống
#N/A Tìm kiếm một giá trị không có phạm vi
#NAME? Tên không hiểu được
#NULL! 2 vùng không giao nhau
#NUM ! Hai vùng không giao nhau
#RET Công thức tham chiếu đến một địa chỉ không hợp lệ
#VALUE! Các toán hạng và toán tử sai kiểu dữ liệu
3.4 Các hàm thông dụng
Trang 8008/11/2017 80
I Khái niệm CSDL
CSDL(Database) là tập hợp các thông tin được tổ chưc theo một cấu trúc
thống nhất nhằm phục vụ cho nhu cầu khai thác dữ liệu
II Sắp xếp dữu liệu
Trang 8108/11/2017 81
II Sắp xếp dữu liệu
2 Sắp xếp theo điều kiện
Để sắp xếp dữu liệ theo chiều tăng dần hay giảm dần làm như sau:
- Chọn cột dữ liệu muốn sắp xếp.
- Trên thanh Ribbon chọn thẻ Data chọn nhóm Sort&Fiter và chọn Sort.
- Hộp thoại Sort xuất hiện:
+ Sort by: Chọn trường muốn sắp xếp.
+ Sort on: Chọn điều kiện sắp xếp.
+ Order: kiểu sắp xếp, A to Z: sắp xếp tăng dần; Z to A: sắp xếp giảm
dần.
4 Cơ sở dữ liệu
Trang 8208/11/2017 82
III Lọc dữ liệu
1 Auto Filter
- Chọn cột (hoặc các cột) dữ liệu muốn lọc.
- Trên Ribbon chọn thẻ Data chọn nhóm Sort & Filter -> Filter.
- Kích vào mũi tên ô đầu tiên.
- Kích vào text Filter.
- Kích vào nội dung muốn lọc hoặc chọn điều kiện lọc.
+ Equal: so sánh bằng.
+ Does not equal: só sánh khác.
+ Is greater than: so sánh lớn hơn.
+ Begins with: điều kiện bắt đầu với.
+ Is greater than or equal to: so sánh lớn hơn hoặc bằng.
+ Does not begin with: điều kiện không bắt đầu với
+ Does not end with: điều kiện không kết thúc với…
+ Contains: điều kiện có chứ…
+ Does not contains: điều kiện không co chứa
+ Top 10: chọn các giá trị lớn nhất.
+ Above Average: chọn các giá trị lớn hơn trung bình.
+ Below Average: chọn các giá trị nhỏ hơn trung bình.
4 Cơ sở dữ liệu