1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luật dân sự trắc nghiệm

179 143 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 1,34 MB
File đính kèm Luật dân sự.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi trắc nghiệm giúp cho việc ôn thi được nhanh chóng, hiệu quả nhất. Cách phân chia theo từng chủ đề sẽ khiến người ôn hiểu phần nào mình yếu kỹ năng hơn để bổ sung kiến thức một cách kịp thời. Cách review câu trả lời cũng giúp cho việc ôn bài nhớ lâu hơn.

Trang 1

t c  các quan h  nhân thân

Chọn một câu trả lời

 A) là đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

 B) không là đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

 C) chỉ là đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự khi đáp ứng các điều kiện luật định

 D) không là đối tượng điều chỉnh của các ngành luật

Đúng. Đáp án đúng là: ch  là đ i tỉ ố ượ ng đi u ch nh c a Lu t Dân s  khi đáp  ng các đi u ki n lu t đ nh ề ỉ ủ ậ ự ứ ề ệ ậ ị

Vì: Nhi u quan h  nhân thân ch u s  đi u ch nh b i các ngành lu t khác nh  quan h  v  ch ng, b  mề ệ ị ự ề ỉ ở ậ ư ệ ợ ồ ố ẹ

v i con ch u s  đi u ch nh Lu t Hôn nhân và gia đình ớ ị ự ề ỉ ậ

Tham kh o ả : Tài li u tham kh o s  [3], ch ệ ả ố ươ ng I, m c I,2. Quan h  nhân thân, trang 12 ụ ệ

Trang 2

 D) có thể là cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác hoặc Nhà nước

Đúng. Đáp án đúng là: có th  là cá nhân, pháp nhân, h  gia đình, t  h p tác ho c Nhà nể ộ ổ ợ ặ ướ c.

Vì: Đây cũng là các ch  th  đủ ể ượ c ghi nh n trong B  lu t Dân s  năm 2005 ậ ộ ậ ự

Tham kh o ả : B  lu t Dân s  năm 2005 ộ ậ ự

Đúng

Đi m: 1/1 ể

Câu[Góp ý]

Đi m : 1 ể

Trong m t pháp nhân là c  quan nhà n ộ ơ ướ c, KHÔNG có quan h  tài s n nào thu c ệ ả ộ

đ i t ố ượ ng đi u ch nh c a Lu t Dân s ề ỉ ủ ậ ự

Vì: Nhà nướ c khi tham gia vào quan h  nhân thân, quan h  tài s n thu c đ i t ệ ệ ả ộ ố ượ ng đi u ch nh c a Lu t ề ỉ ủ ậ

Dân s  thì v n ch u s  đi u ch nh các quy ph m pháp lu t lu t dân s ự ẫ ị ự ề ỉ ạ ậ ậ ự

Tham kh o ả : Tài li u tham kh o s  [3], ch ệ ả ố ươ ng I, m c I. Đ i t ụ ố ượ ng đi u ch nh c a Lu t Dân s , trang 12 ề ỉ ủ ậ ự

Đúng

Đi m: 1/1 ể

Trang 3

 A) không của ngành luật dân sự

 B) của mọi ngành luật

 C) của ngành luật dân sự

 D) của những ngành luật có chủ thể là Nhà nước

Đúng. Đáp án đúng là: không c a ngành lu t dân s ủ ậ ự

Vì: Quan h  thu chi ngân sách nhà nệ ướ c ch u s  đi u ch nh b i ngành lu t hành chính ị ự ề ỉ ở ậ

Tham kh o ả : Tài li u tham kh o s  [3], ch ệ ả ố ươ ng I, m c I,2. Quan h  nhân thân, trang 12 ụ ệ

 A) chỉ là đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

 B) là đối tượng điều chỉnh của mọi ngành luật

Trang 4

 C) là đối tượng điều chỉnh của nhiều ngành luật

 D) không thể là đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

Đúng. Đáp án đúng là: là đ i tố ượ ng đi u ch nh c a nhi u ngành lu t ề ỉ ủ ề ậ

Vì: Quan h  tài s n c a Nhà nệ ả ủ ướ c ch u s  đi u ch nh c a Lu t Hành chính, quan h  tài s n thu c lĩnh ị ự ề ỉ ủ ậ ệ ả ộ

v c dân s  ch u s  đi u ch nh b i ngành lu t dân s ự ự ị ự ề ỉ ở ậ ự

Tham kh o ả : Tài li u tham kh o s  [3], ch ệ ả ố ươ ng I, m c I,1. Quan h  tài s n, trang 8 ụ ệ ả

Đúng

Đi m: 1/1 ể

Câu[Góp ý]

Đi m : 1 ể

Tài s n c a Nhà n ả ủ ướ c KHÔNG th  là đ i t ể ố ượ ng c a các quan h  tài s n thu c đ i ủ ệ ả ộ ố

t ượ ng đi u ch nh c a Lu t Dân s ề ỉ ủ ậ ự

Chọn một câu trả lời

 A) Là câu khẳng định đúng

 B) Là câu khẳng định sai

 C) Là câu khẳng định chỉ đúng đối với các tài sản đặc biệt

 D) Là câu khẳng định chỉ sai đối với các tài sản đặc biệt

Trang 5

 A) Đúng trong mọi trường hợp

 B) Không thể chuyển giao

 C) Được chuyển giao khi pháp luật có quy định

 D) Được chuyển giao khi có thỏa thuận

Đúng. Đáp án đúng là: Đượ c chuy n giao khi pháp lu t có quy đ nh ể ậ ị

Vì: V  c  b n là không th  chuy n giao cho ch  th  khác nh ng quy n công b  tác ph m là m t quy nề ơ ả ể ể ủ ể ư ề ố ẩ ộ ề nhân thân nh ng pháp lu t v n cho phép chuy n giao cho ng ư ậ ẫ ể ườ i khác.

Tham kh o ả : Lu t S  h u trí tu ậ ở ữ ệ

 A) thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

 B) không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

Trang 6

 C) thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự trong một số trường hợp

 D) chỉ không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự trong một số trường hợp

Đúng. Đáp án đúng là: không thu c đ i tộ ố ượ ng đi u ch nh c a Lu t Dân s ề ỉ ủ ậ ự

Vì: Quan h  này ch u s  đi u ch nh b i ngành lu t riêng là ngành lu t lao đ ng.ệ ị ự ề ỉ ở ậ ậ ộ

Tham kh o ả : B  lu t Lao đ ng ộ ậ ộ

 A) Nhân thân không gắn với tài sản

 B) Nhân thân gắn với tài sản

 C) Vừa là quan hệ nhân thân gắn với tài sản, vừa là quan hệ nhân thân không gắn với tài sản

 D) Không thuộc đối tượng điều chỉnh của luật dân sự

Đúng. Đáp án đúng là: Nhân thân g n v i tài s n.ắ ớ ả

Vì: M i hình  nh đỗ ả ượ c ghi nh n b i nhi u cách th c khác nhau và nó chính là tài s n. Quy n cá nhân ậ ở ề ứ ả ề

không cho ng ườ i khác s  d ng hình  nh là quy n nhân thân g n li n v i tài s n c a cá nhân đó ử ụ ả ề ắ ề ớ ả ủ

Tham kh o ả : Suy lu n ậ

Trang 7

Bài 2: Ch  th  quan h  pháp lu t dân s ủ ể ệ ậ ự

 A) định giá được thành tiền

 B) không định giá được thành tiền

 C) có thể định giá được thành tiền trong một số trường hợp

 D) được Nhà nước định giá tiền trong một số trường hợp cụ thể

Đúng. Đáp án đúng là: không đ nh giá đị ượ c thành ti n ề

Vì: Các y u t  nhân thân g n li n v i các ch  th , không đ nh giá đế ố ắ ề ớ ủ ể ị ượ c b ng ti n ằ ề

Tham kh o ả : Tài li u tham kh o s  [3], ch ệ ả ố ươ ng I, m c I,2. Quan h  nhân thân, trang 12 ụ ệ

Trang 8

 C) pháp nhân không có người đại diện theo pháp luật

 D) người đại diện theo ủy quyền trở thành người đại diện theo pháp luật

Đúng. Đáp án đúng là: pháp nhân không đươ ng nhiên ch m d t ấ ứ

Vì: Theo Đi u 148 BLDS năm 2005 v  Đ i di n c a pháp nhân.ề ề ạ ệ ủ

Tham kh o ả : Đi u 148 BLDS năm 2005 ề

 A) không có năng lực hành vi dân sự và đã được Tòa án xác nhận

 B) không có đủ sức khỏe để thực hiện các quan hệ pháp luật dân sự theo xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền

 C) chưa thành niên

 D) mắc bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác dẫn đến không nhận thức và làm chủ được hành

vi và đã bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự

Đúng. Đáp án đúng là: m c b nh tâm th n ho c các b nh khác d n đ n không nh n th c và làm chắ ệ ầ ặ ệ ẫ ế ậ ứ ủ

đ ượ c hành vi và đã b  Tòa án tuyên b  m t năng l c hành vi dân s ị ố ấ ự ự

Vì: Theo quy đ nh t i Đi u 22 BLDS năm 2005.ị ạ ề

Tham kh o ả : Đi u 22 BLDS năm 2005 ề

Trang 9

Vì: Ngườ i ch a có năng l c hành vi dân s  thì vi c xác l p, th c hi n các giao d ch dân s  đ u ph i ư ự ự ệ ậ ự ệ ị ự ề ả

thông qua ng ườ ạ i đ i di n ho c ng ệ ặ ườ i giám h ộ

Tham kh o ả : Đi u 21 BLDS năm 2005 ề

 A) làm chấm dứt hoạt động của pháp nhân sáp nhập và pháp nhân được sát nhập

 B) không làm chấm dứt hoạt động của pháp nhân sáp nhập và pháp nhân được sát nhập

Trang 10

 C) làm chấm dứt hoạt động của pháp nhân sáp nhập

 D) làm chấm dứt hoạt động của pháp nhân được sáp nhập

Đúng. Đáp án đúng là: làm ch m d t ho t đ ng c a pháp nhân đấ ứ ạ ộ ủ ượ c sáp nh p ậ

Vì: Theo quy đ nh Đi u 95 BLDS năm 2005.ị ề

Tham kh o ả : Đi u 95 BLDS năm 2005 ề

 A) làm chấm dứt các quyền nhân thân và quyền tài sản của người bị tuyên bố

 B) chỉ làm chấm dứt các quyền nhân thân của người bị tuyên bố

 C) chỉ làm chấm dứt các quyền tài sản của người bị tuyên bố

 D) làm tạm dừng các quyền nhân thân và quyền tài sản của người bị tuyên bố

Đúng. Đáp án đúng là: làm ch m d t các quy n nhân thân và quy n tài s n c a ngấ ứ ề ề ả ủ ườ ị i b  tuyên b ố

Vì: Theo quy đ nh t i Đi u 82 BLDS năm 2005.ị ạ ề

Tham kh o ả : Đi u 82 BLDS năm 2005 ề

Đúng

Đi m: 1/1 ể

Trang 11

Vì: Theo quy đ nh t i Đi u 99 BLDS năm 2005.ị ạ ề

Tham kh o ả : Đi u 99 BLDS năm 2005 ề

 A) phải được sự đồng ý của người đại diện

 B) không cần sự đồng ý của người đại diện

Trang 12

 C) là giao dịch dân sự vô hiệu

 D) có thể không cần sự đồng ý của người đại diện đối với một số giao dịch

Sai. Đáp án đúng là: có th  không c n s  đ ng ý c a ngể ầ ự ồ ủ ườ ạ i đ i di n đ i v i m t s  giao d ch ệ ố ớ ộ ố ị

 A) luôn cần có người giám hộ

 B) không cần có người giám hộ

 C) có thể không cần có người giám hộ

 D) không thuộc trường hợp được giám hộ

Đúng. Đáp án đúng là: có th  không c n có ngể ầ ườ i giám h ộ

Vì: Theo kho n 2 Đi u 20 BLDS năm 2005, ch  trong nh ng trả ề ỉ ữ ườ ng h p pháp lu t yêu c u m i c n có ợ ậ ầ ớ ầ

ng ườ i giám h ộ

Tham kh o ả : Đi u 20 BLDS năm 2005 ề

Đúng

Trang 13

 A) làm chấm dứt hoạt động của các pháp nhân cũ đã được hợp nhất

 B) không làm chấm dứt hoạt động của các pháp nhân cũ đã được hợp nhất

 C) làm chấm dứt hoạt động của một trong các pháp nhân được hợp nhất

 D) chỉ làm chấm dứt hoạt động của các pháp nhân cũ đã được hợp nhất khi quyết định sáp nhập có quy định

Đúng. Đáp án đúng là: làm ch m d t ho t đ ng c a các pháp nhân cũ đã đấ ứ ạ ộ ủ ượ c h p nh t ợ ấ

 A) chỉ có năng lực pháp luật dân sự, không có năng lực hành vi dân sự

 B) chỉ có năng lực hành vi dân sự, không có năng lực pháp luật dân sự

Trang 14

 C) có cả năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự

 D) không có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự

Đúng. Đáp án đúng là: có c  năng l c pháp lu t dân s  và năng l c hành vi dân s ả ự ậ ự ự ự

Vì: Pháp nhân là m t ch  th  c a quan h  pháp lu t dân s  nên năng l c ch  th  c a pháp nhân cũngộ ủ ể ủ ệ ậ ự ự ủ ể ủ

g m hai ph n: Năng l c pháp lu t và năng l c hành vi dân s ồ ầ ự ậ ự ự

Tham kh o ả : Tài li u tham kh o s  [3], ch ệ ả ố ươ ng II, m c C. Pháp nhân – ch  th  c a quan h  pháp lu t ụ ủ ể ủ ệ ậ

 A) làm chấm dứt hoạt động của pháp nhân bị tách

 B) làm chấm dứt hoạt động của pháp nhân được tách

 C) không làm chấm dứt hoạt động của pháp nhân bị tách và pháp nhân được tách

 D) làm chấm dứt hoạt động của pháp nhân bị tách và pháp nhân được tách

Đúng. Đáp án đúng là: không làm ch m d t ho t đ ng c a pháp nhân b  tách và pháp nhân đấ ứ ạ ộ ủ ị ượ c tách.

Vì: Theo Đi u 97 BLDS năm 2005.

Tham kh o ả : Đi u 97 BLDS năm 2005 ề

Trang 15

 A) Theo nơi cư trú của người chồng hoặc người vợ

 B) Theo nơi cư trú của bố mẹ khi chưa lập gia đình

 C) Theo nơi người đó thường xuyên sinh sống hoặc nơi người đó đang sống

 D) Theo thỏa thuận giữa những người cùng chung sống

Đúng. Đáp án đúng là: Theo n i ngơ ườ i đó th ườ ng xuyên sinh s ng ho c n i ng ố ặ ơ ườ i đó đang s ng ố

Vì: Theo quy đ nh t i Đi u 52 BLDS năm 2005.ị ạ ề

Tham kh o ả : Đi u 52 BLDS năm 2005 ề

 A) phát sinh cùng một thời điểm

 B) phát sinh khi cá nhân được sinh ra và mất đi khi cá nhân chết

Trang 16

 C) không phát sinh cùng thời điểm

 D) phát sinh phụ thuộc vào độ tuổi của cá nhân

 A) là tên giao dịch của pháp nhân

 B) chỉ là tên giao dịch của pháp nhân trong một số trường hợp

 C) không là tên giao dịch của pháp nhân

 D) phải khác với tên giao dịch của pháp nhân

Đúng. Đáp án đúng là: là tên giao d ch c a pháp nhân.ị ủ

Vì: Theo Đi u 87 BLDS năm 2005.

Tham kh o ả : Đi u 87 BLDS năm 2005 ề

Đúng

Trang 17

 A) Theo nơi cư trú của người đại diện

 B) Theo nơi cư trú của người đại diện hoặc theo thỏa thuận với người đại diện

 C) Theo mức độ năng lực hành vì của người đó

 D) Theo ý chí của người đó

Đúng. Đáp án đúng là: Theo n i c  trú c a ngơ ư ủ ườ ạ i đ i di n ho c theo th a thu n v i ng ệ ặ ỏ ậ ớ ườ ạ i đ i di n ệ

Vì: Theo quy đ nh t i Đi u 53 BLDS năm 2005.ị ạ ề

Tham kh o ả : Đi u 53 BLDS năm 2005 ề

Trang 18

 D) có thể là cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác hoặc Nhà nước

Sai. Đáp án đúng là: có th  là cá nhân, pháp nhân, h  gia đình, t  h p tác ho c Nhà nể ộ ổ ợ ặ ướ c.

Vì: Đây cũng là các ch  th  đủ ể ượ c ghi nh n trong B  lu t Dân s  năm 2005 ậ ộ ậ ự

Tham kh o ả : B  lu t Dân s  năm 2005 ộ ậ ự

 B) pháp nhân không đương nhiên chấm dứt

 C) pháp nhân không có người đại diện theo pháp luật

 D) người đại diện theo ủy quyền trở thành người đại diện theo pháp luật

Sai. Đáp án đúng là: pháp nhân không đươ ng nhiên ch m d t ấ ứ

Vì: Theo Đi u 148 BLDS năm 2005 v  Đ i di n c a pháp nhân.ề ề ạ ệ ủ

Tham kh o ả : Đi u 148 BLDS năm 2005 ề

Không đúng

Đi m: 0/1 ể

Câu[Góp ý]

Đi m : 1 ể

Trang 19

Ng ườ i không có quy n h ề ưở ng di s n là ng ả ườ i

Chọn một câu trả lời

 A) do người để lại di sản xác định

 B) được xác định theo quy định của pháp luật

 C) do những người thừa kế thỏa thuận ra

 D) do người phân chia di sản xác định

Sai. Đáp án đúng là: đượ c xác đ nh theo quy đ nh c a pháp lu t ị ị ủ ậ

 A) không có quyền hưởng di sản thừa kế

 B) người đại diện của người này có quyền hưởng thừa kế thay người không có năng lực hành vi dân sự

 C) được bảo lưu quyền thừa kế cho đến khi có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

Trang 20

 D) vẫn có quyền hưởng thừa kế

Sai. Đáp án đúng là: v n có quy n hẫ ề ưở ng th a k ừ ế

Vì: Suy lu n trong đi u ki n ngậ ề ệ ườ i th a k ừ ế

Tham kh o ả : Bài 5, m c 5.1. Quy đ nh chung v  th a k ụ ị ề ừ ế

 A) luôn phát sinh cùng thời điểm

 B) phải do chính chủ sở hữu thực hiện

 C) luôn được chuyển giao cho người thứ ba

 D) về nguyên tắc, chủ sở hữu mới luôn có 3 quyền năng này

Sai. Đáp án đúng là: v  nguyên t c, ch  s  h u m i luôn có 3 quy n năng này.ề ắ ủ ở ữ ớ ề

Trang 21

Di chúc c a ng ủ ườ i m t năng l c hành vi dân s ấ ự ự

Chọn một câu trả lời

 A) do người đại diện hợp pháp của họ lập

 B) sẽ không được lập

 C) có thể lập nhưng phải có người làm chứng

 D) chỉ được lập bằng văn bản được công chứng

Sai. Đáp án đúng là: s  không đẽ ượ ậ c l p.

Trang 22

 D) Tài sản độc lập so với tiền mua vé xổ số

Sai. Đáp án đúng là: Tài s n đ c l p so v i ti n mua vé x  s ả ộ ậ ớ ề ổ ố

 C) Chiếm hữu của người không phải là chủ sở hữu

 D) Là chiếm hữu do pháp luật liệt kê

Sai. Đáp án đúng là: Chi m h u không thu c các trế ữ ộ ườ ng h p chi m h u có căn c  pháp lu t t i Đi u ợ ế ữ ứ ậ ạ ề

Trang 23

Đi m : 1 ể

Quan h  giám h  ch m d t đ i v i ng ệ ộ ấ ứ ố ớ ườ i ch a thành niên ư

Chọn một câu trả lời

 A) khi người được giám hộ đủ 18 tuổi

 B) theo yêu cầu của người được giám hộ

 C) khi người được giám hộ có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

 D) khi người giám hộ có khả năng nhận thức và làm chủ hành vi

Sai. Đáp án đúng là: khi ngườ ượ i đ c giám h  có năng l c hành vi dân s  đ y đ ộ ự ự ầ ủ

Vì: Khi ngườ i đ ượ c giám h  có năng l c hành vi dân s  đ y đ  thì h  có t  cách ch  th  đ  tr c ti p ộ ự ự ầ ủ ọ ư ủ ể ể ự ế tham gia xác l p, th c hi n các quan h  pháp lu t dân s ậ ự ệ ệ ậ ự

Tham kh o ả : Kho n 1 Đi u 72 BLDS năm 2005 ả ề

 A) Đúng trong mọi trường hợp

 B) Không thể chuyển giao

 C) Được chuyển giao khi pháp luật có quy định

Trang 24

 D) Được chuyển giao khi có thỏa thuận

Sai. Đáp án đúng là: Đượ c chuy n giao khi pháp lu t có quy đ nh ể ậ ị

Vì: V  c  b n là không th  chuy n giao cho ch  th  khác nh ng quy n công b  tác ph m là m t quy nề ơ ả ể ể ủ ể ư ề ố ẩ ộ ề

nhân thân nh ng pháp lu t v n cho phép chuy n giao cho ng ư ậ ẫ ể ườ i khác.

Tham kh o ả : Lu t S  h u trí tu ậ ở ữ ệ

 A) Vật bị hao mòn tự nhiên trong quá trình sử dụng

 B) Vật không giữ nguyên được hình dáng sau một lần sử dụng

 C) Vật không giữ nguyên được tính năng, công dụng ban đầu sau một lần sử dụng

 D) Do các bên thỏa thuận và quy định

Sai. Đáp án đúng là: V t không gi  nguyên đậ ữ ượ c tính năng, công d ng ban đ u sau m t l n s  d ng ụ ầ ộ ầ ử ụ

Trang 25

Ch  s  h u luôn đ ủ ở ữ ượ c quy n đòi đ ng s n khi đang b ề ộ ả ị

Chọn một câu trả lời

 A) người thứ ba chiếm hữu không có căn cứ pháp luật

 B) người thứ ba chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng không ngay tình

 C) Nhà nước tịch thu tài sản là công cụ thực hiện tội phạm

 D) động sản đó không đăng ký quyền sở hữu mà bị người khác chiếm hữu, định đoạt không

có căn cứ pháp luật và không ngay tình

Sai. Đáp án đúng là: đ ng s n đó không đăng ký quy n s  h u mà b  ngộ ả ề ở ữ ị ườ i khác chi m h u, đ nh đo t ế ữ ị ạ

không có căn c  pháp lu t và không ngay tình ứ ậ

Vì: Suy lu n t  Đi u 257 BLDS năm 2005.ậ ừ ề

Tham kh o ả : Tài li u tham kh o s  [3], ch ệ ả ố ươ ng IV, m c B. Quan h  pháp lu t dân s  v  s  h u, trang ụ ệ ậ ự ề ở ữ

 A) mất quyền đối tài sản thuộc quyền sở hữu của mình

 B) mất quyền sở hữu đối với tài sản của mình

 C) chấm dứt tư cách chủ thể

Trang 26

 A) X chuyển giao quyền chiếm hữu nhà cho Y

 B) X ủy quyền cho Y quản lý tài sản

 C) hành vi pháp lý đơn phương của X làm phát sinh nghĩa vụ của Y

 D) một giao dịch có điều kiện

Sai. Đáp án đúng là: X  y quy n cho Y qu n lý tài s n.ủ ề ả ả

Trang 27

Sai. Đáp án đúng là: V t có cùng hình dáng, tính ch t, đ c đi m, công d ng, có th  thay th  cho nhauậ ấ ặ ể ụ ể ế

trong các giao d ch dân s  mà pháp lu t cho phép ị ự ậ

 A) không thể thay đổi

 B) có thể thay đổi theo nhu cầu của cá nhân phù hợp với quy định của pháp luật

 C) chỉ thay đổi một lần

Trang 28

 D) chỉ được thay đổi khi người có quyền và nghĩa vụ liên quan yêu cầu

Sai. Đáp án đúng là: có th  thay đ i theo nhu c u c a cá nhân phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t.ể ổ ầ ủ ợ ớ ị ủ ậ

Vì: Quy n đ i v i h , tên c a cá nhân là quy n nhân thân c a cá nhân đó.ề ố ớ ọ ủ ề ủ

Tham kh o ả : Đi u 27 BLDS năm 2005 ề

Bài 3: Giao d ch dân s , đ i di n, th i h n, th i hi u ị ự ạ ệ ờ ạ ờ ệ

 C) là giấy tờ do Nhà nước quy định là giấy tờ có giá

 D) do các bên thỏa thuận lựa chọn

Sai. Đáp án đúng là: là gi y t  do Nhà nấ ờ ướ c quy đ nh là gi y t  có giá ị ấ ờ

Trang 29

Giao d ch dân s  gi  t o là gì? ị ự ả ạ

Chọn một câu trả lời

 A) Giao dịch có nội dung trái pháp luật

 B) Giao dịch có mục đích trái pháp luật

 C) Giao dịch vi phạm điều kiện có hiệu lực của giao dịch

 D) Giao dịch chỉ để che đậy một giao dịch khác

Sai. Đáp án đúng là: Giao d ch có m c đích trái pháp lu t.ị ụ ậ

Vì: Theo quy đ nh t i Đi u 129 BLDS năm 2005.ị ạ ề

Tham kh o ả : Đi u 129 BLDS năm 2005 ề

 A) phải được sự đồng ý của người đại diện

 B) không cần sự đồng ý của người đại diện

 C) là giao dịch dân sự vô hiệu

Trang 30

 D) có thể không cần sự đồng ý của người đại diện đối với một số giao dịch

Sai. Đáp án đúng là: có th  không c n s  đ ng ý c a ngể ầ ự ồ ủ ườ ạ i đ i di n đ i v i m t s  giao d ch ệ ố ớ ộ ố ị

 A) luôn luôn vô hiệu

 B) giao dịch bị che dấu cũng vô hiệu

 C) chỉ vô hiệu khi trốn tránh nghĩa vụ với bên thứ ba

 D) cả giao dịch giả tạo và giao dịch bị che dấu đều vô hiệu

Sai. Đáp án đúng là: luôn luôn vô hi u.

Vì: Theo quy đ nh t i Đi u 129 BLDS năm 2005.ị ạ ề

Tham kh o ả : Đi u 129 BLDS năm 2005 ề

Không đúng

Đi m: 0/1 ể

Câu21 [Góp ý]

Đi m : 1 ể

Trang 31

Th i đi m phát sinh hi u l c đ i v i di chúc mi ng là th i đi m nào? ờ ể ệ ự ố ớ ệ ờ ể

Trang 32

 D) những tài sản giống động sản nhưng không dịch chuyển được

Sai. Đáp án đúng là: đ t đai và các lo i tài s n khác g n li n v i đ t đai.ấ ạ ả ắ ề ớ ấ

 A) luôn luôn có hiệu lực

 B) chỉ có hiệu lực khi mục đích, nội dung hợp pháp

 C) chỉ có hiệu lực khi không xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của người khác

 D) chỉ có hiệu lực khi thỏa mãn các điều kiện có hiệu lực của giao dịch đó theo quy định của pháp luật

Sai. Đáp án đúng là: ch  có hi u l c khi th a mãn các đi u ki n có hi u l c c a giao d ch đó theo quyỉ ệ ự ỏ ề ệ ệ ự ủ ị

đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ

Vì: Giao d ch c a ngị ủ ườ i trên 18 tu i cũng ch  có hi u l c khi ph i th a mãn các đi u ki n có hi u l c c a ổ ỉ ệ ự ả ỏ ề ệ ệ ự ủ

giao d ch dân s  mà pháp lu t quy đ nh ị ự ậ ị

Tham kh o ả : Tài li u tham kh o s  [3], ch ệ ả ố ươ ng III, m c I,3. Đi u ki n đ  có hi u l c c a giao d ch dân ụ ề ệ ể ệ ự ủ ị

s , trang 142 ự

Không đúng

Đi m: 0/1 ể

Trang 33

Câu24  [Góp ý]

Đi m : 1 ể

Khi ng ườ i đ i di n theo pháp lu t c a h  gia đình, t  h p tác th c hi n giao d ch ạ ệ ậ ủ ộ ổ ợ ự ệ ị

vì l i ích c a h  gia đình, t  h p tác làm phát sinh nghĩa v , thì nghĩa v  đó đ ợ ủ ộ ổ ợ ụ ụ ượ c

b o đ m th c hi n b ng tài s n c a h  gia đình, t  h p tác và tài s n riêng c a ả ả ự ệ ằ ả ủ ộ ổ ợ ả ủ

 D) phần tài sản thiếu sẽ do Nhà nước chịu trách nhiệm

Sai. Đáp án đúng là: c a h  gia đình, t  h p tác và c  tài s n riêng c a các thành viên n u tài s nủ ộ ổ ợ ả ả ủ ế ả

chung c a h  gia đình, t  h p tác không đ ủ ộ ổ ợ ủ

Vì: Suy lu n theo Đi u 107 và Đi u 117 BLDS năm 2005.ậ ề ề

Tham kh o ả : Đi u 107 và Đi u 117 BLDS năm 2005 ề ề

Trang 34

 B) Theo nơi cư trú của bố mẹ khi chưa lập gia đình

 C) Theo nơi người đó thường xuyên sinh sống hoặc nơi người đó đang sống

 D) Theo thỏa thuận giữa những người cùng chung sống

Sai. Đáp án đúng là: Theo n i ngơ ườ i đó th ườ ng xuyên sinh s ng ho c n i ng ố ặ ơ ườ i đó đang s ng ố

Vì: Theo quy đ nh t i Đi u 52 BLDS năm 2005.ị ạ ề

Tham kh o ả : Đi u 52 BLDS năm 2005 ề

 A) phát sinh cùng một thời điểm

 B) phát sinh khi cá nhân được sinh ra và mất đi khi cá nhân chết

 C) không phát sinh cùng thời điểm

 D) phát sinh phụ thuộc vào độ tuổi của cá nhân

Sai. Đáp án đúng là: không phát sinh cùng th i đi m.ờ ể

Vì: Năng l c pháp lu t phát sinh t i th i đi m cá nhân đó sinh ra, còn năng l c hành vi c a cá nhân phátự ậ ạ ờ ể ự ủ

sinh tùy thu c vào đ  tu i và kh  năng nh n th c, đi u khi n hành vi c a cá nhân ộ ộ ổ ả ậ ứ ề ể ủ

Trang 35

Tham kh o ả : Tài li u tham kh o s  [3], m c B,I. Năng l c pháp lu t dân s  c a cá nhân ệ ả ố ụ ự ậ ự ủ

 C) phải chuyển giao cả quyền sử dụng

 D) người được được ủy quyền hoặc được chuyển giao có thể có năng lực hành vi dân sự một phần theo quy định của pháp luật hoặc có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

Sai. Đáp án đúng là: ngườ i đ ượ c đ ượ ủ c  y quy n ho c đ ề ặ ượ c chuy n giao có th  có năng l c hành vi ể ể ự

dân s  m t ph n theo quy đ nh c a pháp lu t ho c có năng l c hành vi dân s  đ y đ ự ộ ầ ị ủ ậ ặ ự ự ầ ủ

Trang 36

Chọn một câu trả lời

 A) luôn làm phát sinh nghĩa vụ của pháp nhân

 B) có thể làm phát sinh nghĩa vụ của pháp nhân nếu phù hợp với phạm vi đại diện của ngườitham gia giao kết

 C) không phát sinh hiệu lực nếu pháp nhân từ chối thực hiện

 D) có hiệu lực nếu pháp nhân đó đồng ý

Sai. Đáp án đúng là: có th  làm phát sinh nghĩa v  c a pháp nhân n u phù h p v i ph m vi đ i di n c aể ụ ủ ế ợ ớ ạ ạ ệ ủ

ng ườ i tham gia giao k t ế

Vì: Trong trườ ng h p xác l p không trong ph m vi đ i di n thì giao d ch đó có th  b  vô hi u ợ ậ ạ ạ ệ ị ể ị ệ

Tham kh o ả : Tài li u tham kh o s  [3], ch ệ ả ố ươ ng III, m c I. Giao d ch dân s , trang 137 ụ ị ự

 A) làm chấm dứt các quyền nhân thân và quyền tài sản của người bị tuyên bố

 B) chỉ làm chấm dứt các quyền nhân thân của người bị tuyên bố

 C) chỉ làm chấm dứt các quyền tài sản của người bị tuyên bố

Trang 37

 D) làm tạm dừng các quyền nhân thân và quyền tài sản của người bị tuyên bố.

Sai. Đáp án đúng là: làm ch m d t các quy n nhân thân và quy n tài s n c a ngấ ứ ề ề ả ủ ườ ị i b  tuyên b ố

Vì: Theo quy đ nh t i Đi u 82 BLDS năm 2005.ị ạ ề

Tham kh o ả : Đi u 82 BLDS năm 2005 ề

Không đúng

Đi m: 0/1 ể

Câu30 [Góp ý]

Đi m : 1 ể

Ng ườ i chi m h u không có căn c  pháp lu t nh ng ngay tình, liên t c, công khai ế ữ ứ ậ ư ụ

trong th i h n m ờ ạ ườ i năm đ i v i đ ng s n thì: ố ớ ộ ả

Chọn một câu trả lời

 A) được trở thành chủ sở hữu tài sản đó

 B) vẫn phải trả lại tài sản cho chủ sở hữu

 C) được xác lập quyền chủ sở hữu nếu không rơi vào trường hợp pháp luật buộc phải trả lại tài sản cho chủ sở hữu

 D) là người chiếm hữu hợp pháp được xác lập quyền sở hữu khi có thỏa thuận giữa người này với chính quyền địa phương

Sai. Đáp án đúng là: đượ c xác l p quy n ch  s  h u n u không r i vào tr ậ ề ủ ở ữ ế ơ ườ ng h p pháp lu t bu c ph i ợ ậ ộ ả

Trang 38

Câu31  [Góp ý]

Đi m : 1 ể

Tr ườ ng h p bên có nghĩa v  đã th a nh n m t ph n ho c toàn b  nghĩa v  c a ợ ụ ừ ậ ộ ầ ặ ộ ụ ủ

mình đ i v i ng ố ớ ườ i kh i ki n ở ệ

Chọn một câu trả lời

 A) thì thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự bắt đầu lại

 B) vẫn tính vào thời hiệu khởi kiện

 C) chỉ tính vào thời hiệu khởi kiện nếu bên bị xâm phạm quyền và lợi ích muốn

 D) do tòa án quyết định có tính hay không tính vào thời hiệu khởi kiện

Sai. Đáp án đúng là: thì th i hi u kh i ki n v  án dân s  b t đ u l i.ờ ệ ở ệ ụ ự ắ ầ ạ

 A) thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

 B) không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

Trang 39

 C) thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự trong một số trường hợp

 D) chỉ không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự trong một số trường hợp

Sai. Đáp án đúng là: không thu c đ i tộ ố ượ ng đi u ch nh c a Lu t Dân s ề ỉ ủ ậ ự

Vì: Quan h  này ch u s  đi u ch nh b i ngành lu t riêng là ngành lu t lao đ ng.ệ ị ự ề ỉ ở ậ ậ ộ

Tham kh o ả : B  lu t Lao đ ng ộ ậ ộ

 D) có các căn cứ mà pháp luật đã quy định

Sai. Đáp án đúng là: có các căn c  mà pháp lu t đã quy đ nh.ứ ậ ị

Vì: Suy lu n.

Tham kh o ả : Bài 4, m c 4.2. Quy n s  h u ụ ề ở ữ

Không đúng

Đi m: 0/1 ể

Trang 40

Câu34  [Góp ý]

Đi m : 1 ể

H p nh t pháp nhân ợ ấ

Chọn một câu trả lời

 A) làm chấm dứt hoạt động của các pháp nhân cũ đã được hợp nhất

 B) không làm chấm dứt hoạt động của các pháp nhân cũ đã được hợp nhất

 C) làm chấm dứt hoạt động của một trong các pháp nhân được hợp nhất

 D) chỉ làm chấm dứt hoạt động của các pháp nhân cũ đã được hợp nhất khi quyết định sáp nhập có quy định

Sai. Đáp án đúng là: làm ch m d t ho t đ ng c a các pháp nhân cũ đã đấ ứ ạ ộ ủ ượ c h p nh t ợ ấ

 A) Nhân thân không gắn với tài sản

 B) Nhân thân gắn với tài sản

 C) Vừa là quan hệ nhân thân gắn với tài sản, vừa là quan hệ nhân thân không gắn với tài

Ngày đăng: 18/10/2019, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w