1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1500 CÂU TRẮC NGHIỆM TEST DƯỢC LÝ (ĐÚNG SAI, ĐÚNG NHẤT, NHIỀU LỰA CHỌN) (THEO TỪNG BÀI)

101 85 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 1500 CÂU TRẮC NGHIỆM TEST DƯỢC LÝ (ĐÚNG SAI, ĐÚNG NHẤT, NHIỀU LỰA CHỌN) (THEO TỪNG BÀI). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 1500 CÂU TRẮC NGHIỆM TEST DƯỢC LÝ (ĐÚNG SAI, ĐÚNG NHẤT, NHIỀU LỰA CHỌN) (THEO TỪNG BÀI)

Trang 1

1

THU ỐC LỢI NIỆU

Loại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án

đúng (T/FQ)

1 Chỉ định của thuốc lợi niệu thẩm thấu

A Phòng ngừa đái ít sau mổ

B Phù tim

C Tăng áp lực trong sọ

D Lợi niệu để thải độc

E Phù do thiểu dưỡng

2 Chống chỉ định của thuốc lợi niệu

3 Thuốc lợi niệu thẩm thấu có tính chất

A Được lọc tự do qua cầu thận

B Được hấp thu có giới hạn khi qua ống

thận

C Hầu như không có hoạt tính dược lý

D Chỉ cần dùng với số lượng nhỏ cũng

gây được lợi niệu

E Dùng đường uống cũng gây được tác

dụng lợi niệu

4 Thuốc lợi niệu:

A Là thuốc làm tăng thải trừ Na+, kèm

theo là thải trừ nước lấy từ dịch ngoài

E Trực tiếp hoặc gián tiếp ảnh hưởng

tới sự bài xuất của K+, Cl-, HCO3-,

D Gây phì đại tiền liệt tuyến ở nam

E Gây rối loạn cương ở nam

6 Đặc điểm tác dụng của spironolacton

A Tranh chấp với aldosteron tại

A Làm nước tiểu nhiễm base

B Làm nước tiểu nhiễm acid

C Thường dùng với các thuốc lợi niệu làm giảm K+ máu

D Thường dùng phối hợp 2 thuốc nhóm này với nhau

E Dùng một mình cho tác dụng thải Na+ tốt

8 Đặc điểm tác dụng lợi niệu của Furosemide

A Là thuốc lợi niệu có tác dụng mạnh

A Gây acid máu

A Là thuốc lợi niệu mạnh

B Ức chế tái hấp thu Na+ ở đoạn pha loãng của ống thận

C Ức chế carbonic anhydrase

Trang 2

Đặc điểm của thuốc lợi niệu thiazid

A Thải trừ Na+ và Cl- với số lượng gần

ngang nhau

B Gây acid máu

C Làm giảm bài tiết acid uric qua ống

B Phù và tăng huyết áp khi có thai

C Tăng Ca++ niệu không rõ nguyên

A Làm tăng thải trừ Ca++ và Mg++

B Tác dụng lên đoạn phình to của

nhánh lên quai Henle

C Gây acid hóa nước tiểu

C Rối loạn nhịp tim do hạ Mg++ máu

D Độc với dây VIII

E Tăng cholesterol máu

D Phối hợp điều trị bệnh Gout

E Phối hợp điều trị đái tháo đường

B Ưc chế carbonic anhydrase ở mức trung bình

C Có thể ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần

D Tác dụng chủ yếu lên ống lượn xa và ống góp

E Làm tăng thải Na+ do tăng tái hấp thu K+ và Cl-

0 Đặc điểm của triamteren

A Tranh chấp với aldosteron tại thụ

D Làm tăng thải Na+ , Cl- do giảm tính

thấm của ống lượn xa với Na+

E Tăng tác dụng khi phối hợp với spironolacton

2

1

Có thể phối hợp các thuốc lợi niệu

A Có cùng nhóm hóa học với nhau

B Lợi niệu "quai" và thiazid khi một trong hai thuốc này đã giảm tác dụng

C Lợi niệu giữ K+ với lợi niệu "quai"

hoặc thiazid khi hạ K+ máu không điều chỉnh được bằng chế độ ăn hoặc cho uống KCl

D Lợi niệu giữ K+ với lợi niệu quai

hoặc thiazid khi bệnh nhân có suy

thận

Trang 3

kháng thuốc lợi niệu:

A Bệnh nhân nằm nghỉ trên giường

B Bệnh nhân tăng vận động

C Tăng liều lượng thuốc lợi niệu "quai"

D Ngừng thuốc lợi niệu, cho uống

nhiều nước

E Phối hợp thuốc lợi niệu có vị trí tác

dụng khác nhau

2

3

Các rối loạn chuyển hóa có thể gặp

khi dùng thuốc lợi niệu

A Tăng glucose máu

B Tăng acid uric máu

C Rối loạn chuyển hóa Ca++

D Hạ glucose máu

E Làm nặng thêm bệnh Parkinson 2

4

Nguyên nhân làm giảm tác dụng thuốc lợi niệu "quai"

A Khi phối hợp với thuốc NSAID làm

giảm dòng máu tới thận

B Suy thận mạn làm tích lũy acid hữu

cơ nội sinh tranh chấp với lợi niệu quai ở ống lượn gần

C Trong hội chứng thận hư, protein

niệu gắn với thuốc lợi niệu, làm giảm

Trang 4

4

Câu h ỏi nhiều lựa chọn có 01 đáp án đúng nhất

(MCQ)

25 Các thuốc lợi niệu làm giảm K+ máu, trừ:

A Các sulfamid lợi niệu

28 Các thuốc lợi niệu làm giảm K+ máu, trừ:

A Các sulfamid lợi niệu

1 Toàn bộ ống thận

B Hypothiaz

id

2 ống lượn gần

C Furosemid 3

đoạn pha loãng

31 Ghép tên thuốc với nhóm thuốc Tên thuốc Nhóm thuốc

A Acetazolamid

1

lợi niệu thẩm thấu

B Hydrochlorothiazid

2

thuốc ức chế enzyme carbonic anhydrase

C Furosemid 3

nhóm thiazid

D Spironolacton

4 thuốc lợi niệu "quai"

E Mannitol 5

thuốc kháng aldosterone

32 Ghép tên thuốc với đặc điểm tác dụng Tên thuốc Đặc điểm tác dụng

A Acetazolamid

1 không làm tăng thải trừ Na+

B Hydrochlorothiazid

2 gây acid máu

C Furosemid 3

giảm Ca++ niệu

D Spironolacton

4 độc với dây thần kinh VIII

E Mannitol 5

gây chứng vú to ở nam

Trang 5

5

Lo ại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án đúng

A Các thuốc ức chế receptor H2-histamine

B Thuốc ức chế “bơm proton”

Các thuốc trung hòa HCl đã được bài tiết ở

dạ dày còn được gọi là thuốc :

E Thuốc kích thích sự tái tạo tế bào biểu mô

phủ của niêm mạc dạ dày 8

Các thuốc bao phủ niêm mạc, băng bó ổ loét và kích thích sản xuất chất nhày ở dạ dày bao gồm :

Các thuốc kích thích sự tái tạo tế bào biểu

mô phủ của niêm mạc dạ dày bao gồm :

A Arboprostil

B Enprostil

Trang 6

Các thuốc có tác dụng diệt trừ xoắn khuẩn

Helicobacter pylori ở dạ dày bao gồm :

Tác dụng dược lý của các thuốc ức chế

receptor H2-histamine ở dạ dày:

A Trung hòa HCl đã được bài tiết ở dạ dày

B Làm giảm bài tiết số lượng dịch vị

A Loét dạ dày - tá tràng lành tính (thể tăng

toan, tăng tiết)

B Viêm dạ dày cấp, đợt cấp của viêm dạ dày

mạn

C Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản

(GORD)

E Viêm teo niêm mạc dạ dày

1

5

Chống chỉ định của các thuốc ức chế

receptor H2-histamine ở dạ dày

A Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

B Ung thư dạ dày

C Suy gan, suy thận, suy tuần hoàn nặng

D Quá mẫn cảm với thuốc

E Phối hợp với các thuốc antacid (vì có thể

gây suy tuỷ không hồi phục)

1

6

Tác dụng không mong muốn của các thuốc

ức chế receptor H2-histamine ở dạ dày :

A Rối loạn tiêu hóa

B Rối loạn chức năng tim, gan, thận

C Rối loạn thần kinh - tâm thần

D Rối loạn nội tiết, sinh dục

C Ức chế bài tiết pepsin

D Ức chế bài tiết yếu tố nội tại của dạ dày

E Hầu như không ảnh hưởng tới khối lượng

dịch vị, sự bài tiết pepsin và yếu tố nội tại

của dạ dày 1

8 Bơm proton” ở dạ dày có bản chất là :

D Viêm teo niêm mạc dạ dày

E Hội chứng Zollinger – Ellison 2

A Giải phóng nhanh CO2, làm căng dạ dày,

có thể gây chảy máu hoặc thủng ổ loét

B Dùng kéo dài gây nhiễm base máu

C Tác dụng nhanh nhưng chóng hết, gây hiện tượng acid rebound

D Đi lỏng

E Làm tăng Na+

/ máu ( dễ gây phù, tăng huyết áp )

Trang 7

D Cách sử dụng đơn giản, thuận tiện

E Không gây ra các tác dụng không mong

D Tác dụng nhanh và kéo dài

E Tăng tiết acid dịch vị hồi ứng

C Không hoặc rất ít được hấp thu vào máu

D Ít gây tác dụng toàn thân

E Giảm tiết acid dịch vị

2

8

Mg(OH) 2 có đặc điểm:

A Rất ít tan trong nước

B Có khả năng hấp thu hoàn toàn

C Có tác dụng tẩy khi dùng lâu

D Ít gây tác dụng toàn thân

E Giảm tiết acid dịch vị 2

9

Al(OH) 3 có đặc điểm:

A Gây táo bón

B Kết tủa pepsin

C Tạo nhôm phosphat không tan ở ruột

D Có thể gây nhuyễn xương

E Khi dùng lâu có tác dụng tẩy 3

0

Al(OH) 3 có đặc điểm:

A Làm giảm nhu động đường tiêu hoá

B Không dùng cho người suy thận nặng

C Có thể làm giảm hấp thu nhiều thuốc khác

D Làm tăng hấp thu thuốc phối hợp

E Làm giảm chuyển hoá các thuốc dùng kèm 3

1

Thu ốc làm giảm bài tiết HCl và pepsin

c ủa dạ dày:

A Cimetidin; ranitidin, NaHCO3

B Omeprazol, pantoprazol, Mg(OH)2

C Cimetidin; ranitidin; omeprazol

D NaHCO3; Mg(OH)2; omeprazol

E Ranitidin; omeprazol; pantoprazol

3

2

Thu ốc kháng H 2 - histamin có đặc điểm là:

A Không tác dụng trên receptor H1- histamin

B Ngăn cản bài tiết acid dịch vị do tăng histamin

Trang 8

8

A Hấp thu hoàn toàn qua tiêu hoá

B Không hấp thu qua đường tiêu hoá

C Đạt nồng độ tối đa trong máu sau khi uống

1-2 h

D Gắn vào protein huyết tương 50%

E Không bị chuyển hoá bởi gan

A Bị phá huỷ ở môi trường acid

B Hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá

C Sinh khả dụng phụ thuộc vào liều và pH

A Chuyển hoá gần như hoàn toàn ở gan

B Chuyển hóa hoàn toàn ở thận

C Thời gian bán thải là 30-90 phút

A Loét dạ dày tiến triển

B Bệnh nhân không đáp ứng tốt với thuốc kháng H2

C Hội chứng Zollinger –Ellison

D Loét dạ dày tá tràng thông thường

E Viêm teo niêm mạc dạ dày 4

1

Các thu ốc dùng trong điều trị loét dạ dày tá tràng là:

A Thuốc kháng cholinergic ngoại vi

B Các thuốc giống prostaglandin

D Diệt H pylori nên có tác dụng phối hợp

điều trị loét dạ dày

E Kích thích sản xuất chất nhầy và NaHCO3

4

3

Sucralfat có tác d ụng trong điều trị loét dạ dày - tá tràng là do:

A Gắn tĩnh điện với protein tại ổ loét

B Kích thích sản xuất prostaglandin tại chỗ

C Đối kháng với H2 - histamin nên giảm tiết acid dịch vị

D Nâng acid dịch vị

E Hấp phụ các muối mật

Trang 9

Cơ chế tác dụng của các thuốc ức chế receptor

H2-histamine ở dạ dày là thuốc ức chế cạnh

tranh với histamine tại receptor H2-histamine ở

Cơ chế tác dụng của các thuốc ức chế receptor

H2-histamine ở dạ dày là do ức chế enzyme :

5

0

Ưu điểm của aluminum hydroxide trong điều trị

bệnh dạ dày :

A Ức chế “bơm proton”, làm giảm tiết HCl

B Làm kết tủa pepsin, có tác dụng tốt trong điều trị loét do tăng tiết pepsin (peptic ulcer)

C Tăng tiết chất nhày

C Helicobacter pylori và prostaglandin

D Các yếu tố xâm hại và sự bảo vệ niêm mạc tại

chỗ

E Các loại vi khuẩn đường tiêu hóa 5

2

Chi ến lược điều trị loét dạ dày:

A Chống các yếu tố xâm hại

B Bảo vệ tế bào

C Chống các yếu tố xâm hại và bảo vệ tế bào

D Thuốc kháng acid, thuốc giảm acid và các kháng sinh

E Thay đổi chế độ ăn và dùng thuốc kháng acid 5

D Histamin, acetylcholin và gastrin

E Histamin, pepsin và gastrin 5

5

Các thu ốc kháng acid là những thuốc có tác

d ụng:

A Nâng pH dịch dạ dày lên gần 1

B Nâng pH dịch dạ dày lên gần 2

C Nâng pH dịch dạ dày lên gần 3

D Nâng pH dịch dạ dày lên gần 4

E Nâng pH dịch dạ dày lên gần 5

5 Thu ốc làm giảm bài tiết HCl và pepsin của dạ

Trang 10

A Histamin tại receptor histamin

B Histamin tại “bơm proton”

C Histamin tại receptor H1 - histamin

D Acetylcholin tại receptor H2 - histamin

E Histamin tại receptor H2 - histamin

Trang 11

11

Lo ại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án

C Tăng cường phân huỷ LP

D Tăng gắn LP với protein huyết tương

C Các dẫn xuất của acid fibric

D Các dẫn xuất của acid citric

E Các dẫn xuất của acid ascorbic

B Các acid béo no đa trị họ Omega-3

C Các acid béo không no đa trị họ

Omega-3

D Các acid béo no đa trị họ Omega-6

E Các acid béo không no đa trị họ Omega-6

7 Các dẫn xuất của acid fibric hạ LP máu gồm :

A Acid eicosa-tetra enoic (ETA)

B Acid docasa-tetra enoic (DTA)

C Acid docasa-panta enoic (DPA)

D Acid eicosa-penta-enoic (EPA)

E Acid docasa-hexa-enoic (DHA)

Trang 12

12

13 Tác dụng chung của các thuốc làm

giảm hấp thu và tăng thải trừ LP:

A Có tính hấp phụ yếu, không tạo được

14 Tác dụng chung của các thuốc làm

giảm hấp thu và tăng thải trừ LP:

A Gián tiếp làm tăng chuyển hóa

cholesterol thành CO2và nước

B Gián tiếp làm tăng chuyển hóa

cholesterol thành acid mật

C Làm giảm hàm lượng LDL trong máu

D Làm giảm hàm lượng HDL trong máu

E Làm tăng hàm lượng TG trong máu

15 Cholestyramine là thuốc hạ LP máu có

các đặc điểm :

A Là chất nhựa trao đổi ion

B Có tính base mạnh và không tan trong

E Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

16 Cholestyramine là thuốc hạ LP máu có

các đặc điểm :

A Giảm LDL trong máu khoảng 10 - 35

% tuỳ theo liều lượng

B Giảm LDL trong máu khoảng 50 - 90

% tuỳ theo liều lượng

C Tăng HDL trong máu khoảng 5 %

D Giảm HDL trong máu khoảng 5 %

E Tăng TG từ 5 - 20 %, hồi phục sau 4

tuần

17 Cơ chế tác dụng giảm hấp thu và tăng

thải trừ LP của cholestyramine

A Trao đổi Na+

với acid mật mang điện (−) tạo nên phức hợp nhựa - acid mật không hấp thu, làm tăng thải trừ acid

mật qua phân

B Trao đổi Cl− với acid mật mang điện (−) tạo nên phức hợp nhựa - acid mật không hấp thu, làm tăng thải trừ acid

mật qua phân

C Ức chế chu kỳ gan - ruột của acid mật

D Tăng tổng hợp acid mật từ cholesterol

E Tăng chuyển hóa cholesterol thành

C Có thể dùng riêng rẽ hoặc phối hợp với các dẫn xuất statin vì có tác dụng hiệp đồng

D Không được phối hợp với các dẫn xuất statin vì gây tiêu cơ vân

E Không được phối hợp với các dẫn xuất acid fibric vì gây tiêu cơ vân

19 Nicotinamid là thuốc hạ LP máu có các đặc điểm :

A Là một vitamin tan trong nước

B Làm giảm rõ rệt hàm lượng LDL, VLDL và TG máu

C Làm giảm LDL, VLDL và TG máu nhưng rất yếu nên không dùng

D Có nhược điểm làm giảm hàm lượng HDL máu

E Làm tăng hàm lượng HDL máu

Trang 13

13

TG

E Tăng hoạt tính enzyme

triglyceridlipase, làm giảm phân huỷ

TG

21 Cơ chế tác dụng giảm LP máu của các

dẫn xuất của acid fibric :

A Ức chế enzyme HMG-CoA-reductase

B Hoạt hóa enzyme

HMG-CoA-reductase

C Tăng hoạt tính lipoproteinlipase ở

trong tế bào, đặc biệt là tế bào cơ

D Giảm hoạt tính lipoproteinlipase ở

trong tế bào, đặc biệt là tế bào cơ

E Giảm hấp thu và tăng thải trừ LP

22 Các dẫn xuất statin hạ LP máu có đặc

điểm :

A Có cấu trúc gần giống với acetyl

coenzyme A ( actyl-CoA )

B Có cấu trúc gần giống với HMG-CoA

C Ức chế cạnh tranh với reductase, làm giảm tổng hợp LP

HMG-CoA-D Hoạt hóa enzyme reductase, làm giảm tổng hợp LP

HMG-CoA-E Ức chế enzyme HMG-CoA-reductase, làm giảm hấp thu LP

23 Cơ chế tác dụng hạ LP máu của chitosan là do nó kết hợp với :

A Lipid trong ruột non làm cho lipid không được hấp thu

B Acid mật, làm tăng thải trừ acid mật, làm giảm hấp thu lipid ở ruột

C LDL-receptor, làm giảm tổng hợp LDL

24 Dựa vào tác dụng dược lý, các thuốc hạ

lipoprotein máu được chia thành mấy nhóm

25 Các thuốc làm giảm hấp thu và tăng thải trừ

LP gián tiếp làm tăng chuyển hóa cholesterol

thành acid mật do:

A Hoạt hóa enzym catalase ở microsom gan

B Hoạt hóa enzym hydroxylase ở microsom gan

C Hoạt hóa enzym dehydroxylase ở microsom

gan

D Ức chế enzym catalase ở microsom gan

E Ức chế enzym hydroxylase ở microsom gan

26 Các thuốc làm giảm hấp thu và tăng thải trừ

LP làm giảm hàm lượng LDL trong máu do :

A Tăng phân huỷ LDL thành CO2và nước

B Tăng gắn LDL với protein huyết tương

27 Cơ chế tác dụng tăng HDL máu của các dẫn

xuất của acid fibric là tác dụng gián tiếp do :

A Ức chế tạo apo-AI và apo-AII

B Kích thích tạo apo-AI và apo-AII

C Ức chế phân huỷ HDL ở gan

D Ức chế phân huỷ HDL ở cơ

E Ức chế thải trừ HDL qua thận

28 Cơ chế tác dụng tăng HDL máu của các dẫn

xuất của acid fibric có liên quan chặt chẽ đến

Trang 14

14

29 Một chống chỉ định của các dẫn xuất statin hạ

LP máu là ở trẻ em :

A < 10 tuổi ( vì có thể gây chậm lớn )

B < 18 tuổi ( vì có thể gây bất thường ở xương )

C < 05 tuổi ( vì có thể gây cơn hen giả )

D < 05 tuổi ( vì có thể gây suy tuỷ )

E < 18 tuổi ( vì có thể gây hội chứng xám )

30 Một tác dụng không mong muốn có thể gặp

của các dẫn xuất statin hạ LP máu

A Cơn hen giả ở các bệnh nhân > 60 tuổi

B Suy tuỷ không hồi phục

E Ngăn cản hấp thu lipid

32 Colestipol có tác dụng hạ lipoprotein máu, do:

A Làm giảm LDL-receptor

B Ức chế enzyme HMG-CoA-reductase

C Tăng hoạt tính triglycerid lipase

D Tạo phức với acid mật, làm giảm hấp thu lipid

E Tăng tích luỹ AMPc trong tế bào mỡ

34 Các thuốc dẫn xuất acid fibric có tác dụng hạ lipoprotein máu, do:

A Tăng hấp thu lipid

B Tăng hoạt tính LDL-receptor

Trang 15

15

Lo ại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án

6 Tác dụng ngoài tụy của các dẫn xuất

sulfonylurea hạ glucose máu :

A Tăng số lượng receptor insulin ở

màng các tế bào bạch cầu đơn nhân

to, mỡ, hồng cầu

B Tăng tính nhậy cảm của receptor

insulin ở màng các tế bào bạch cầu

đơn nhân to, mỡ, hồng cầu

C Ức chế sự chuyển hóa insulin ở gan

D Ức chế sự thải trừ insulin qua thận

E Ức chế sự kết hợp insulin với protein huyết tương

8 Chỉ định của các dẫn xuất sulfonylurea hạ glucose máu :

A Đái tháo đường type 1

B Đái tháo đường type 2, khi chế độ ăn không còn khả năng lập lại thăng

bằng glucose máu

C Đái tháo đường ở phụ nữ có thai

D Người béo phì trên 40 tuổi có insulin máu < 40 IU/24 h

E Đái tháo đường ở trẻ em < 16 tuổi

9 Chống chỉ định của các dẫn xuất sulfonylurea hạ glucose máu :

A Đái tháo đường type 1

B Đái tháo đường type 2

C Đái tháo đường ở phụ nữ có thai

hoặc đang cho con bú

D Loét dạ dày tiến triển

E Đái tháo đường sau khi cắt bỏ tụy

tạng

10 Chống chỉ định của các dẫn xuất sulfonylurea hạ glucose máu :

A Tăng nhãn áp

B Đái tháo đường có glucose máu thấp

C Đái tháo đường kèm theo suy gan và / hoặc suy thận nặng

D Đái tháo đường nặng trong tình trạng

tiền hôn mê hoặc hôn mê (có ceton máu và ceton niệu cao…)

E Tăng huyết áp

11 Chống chỉ định của các dẫn xuất sulfonylurea hạ glucose máu:

A Đái tháo đường tiềm tàng hoặc tiền đái tháo đường, giảm dung nạp glucose máu lúc đói

B Đái tháo đường kèm theo thiểu năng tuyến thượng thận

Trang 16

16

C Đái tháo đường kháng các thuốc hạ

glucose máu dùng đường uống

D Đái tháo đường ở bệnh nhân nhiễm

khuẩn nặng, chấn thương nặng, phẫu

thuật lớn…

E Đái tháo đường ở người > 65 tuổi

12 Tác dụng không mong muốn của các

dẫn xuất sulfonylurea hạ glucose

máu :

A Rối loạn tiêu hóa, vàng da tắc mật

B Tụt glucose máu quá mức

C Hội chứng xám ở trẻ em ( Grey baby

syndrome )

D Trên máu : tan máu, thoái hóa bạch

cầu hạt

E Dị ứng

13 Tác dụng không mong muốn của

chlorpropamide hạ glucose máu :

A Phản ứng giống disulfiram khi dùng

14 Tác dụng không mong muốn của

nateglinide và repaglinide hạ glucose

máu :

A Tăng huyết áp

B Rối loạn tiêu hóa

C Tụt glucose máu quá mức

D Tăng nhãn áp

E Dị ứng

15 Tác dụng không mong muốn của

nateglinide và repaglinide hạ glucose

máu :

A Thần kinh: hoa mắt, chóng mặt, đau

cơ, đau lưng, đau khớp

B Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên

(viêm họng, viêm phế quản…) hoặc

triệu chứng giả cúm (flu-like

C Giảm sử dụng glucose ở tổ chức ngoại vi, chủ yếu là tổ chức cơ

D Tăng cường tổng hợp glycogen ở gan

B Tăng cường tổng hợp lipid

C Hoạt hóa quá trình phân hủy lipid

D Ức chế quá trình phân hủy lipid

E Làm giảm cholesterol và giảm triglycerid máu

20 Cơ chế tác dụng của các dẫn xuất biguanid hạ glucose máu là :

A Tăng sự dung nạp glucose ở tế bào đích

B Giảm sự dung nạp glucose ở tế bào đích

C Ức chế sự tân tạo glucose

D Kích thích sự tân tạo glucose

E Tăng cường đào thải glucose qua

thận

Trang 17

17

21 Cơ chế tác dụng của các dẫn xuất

biguanid hạ glucose máu là :

A Tăng cường tổng hợp glycogen ở

gan

B Ức chế tổng hợp glycogen ở gan

C Tăng tác dụng của insulin ở tế bào

ngoại vi

D Giảm tác dụng của insulin ở tế bào

ngoại vi

E Hạn chế sự hấp thu glucose ở ruột

22 Chỉ định của các dẫn xuất biguanid

hạ glucose máu :

A Đái tháo đường type 1

B Đái tháo đường type 2 (ở người có

thể tạng trung bình hoặc béo)

C Đái tháo đường type 2 (ở người thể

tạng gầy yếu, suy kiệt)

D Đái tháo đường type 2 có hiện tượng

kháng thuốc sulfonylure

E Đái tháo đường type 2 ở phụ nữ có

thai hoặc đang cho con bú

23 Tác dụng không mong muốn của các

dẫn xuất biguanid hạ glucose máu:

A Rối loạn tiêu hoá

B Tụt glucose máu quá mức

C Dị ứng

D Toan hóa máu do tăng acid lactic, có

thể gây hôn mê

E Kiềm hóa máu do tăng pH máu, có

thể gây hôn mê

A Tăng chuyển hóa glucose

B Tăng số lượng receptor insulin ở màng tế bào đích

C Giảm số lượng receptor insulin ở màng tế bào đích

D Tăng sử dụng glucose ở ngoại vi

E Giảm hấp thu glucose ở đường tiêu hóa

26 Chỉ định của các thuốc nhóm thiazolidindion hạ glucose máu:

A Đái tháo đường type 1

B Đái tháo đường type 2

C Vô sinh (thường kết hợp với thuốc khác kích thích rụng trứng)

D Tăng huyết áp (thường kết hợp với thuốc hạ huyết áp khác)

E Suy hô hấp (vì làm tăng tần số và biên độ hô hấp)

27 Cơ chế tác dụng làm giảm hấp thu glucose ở ruột của acarbose là ức chế các enzyme ở bờ bàn chải niêm mạc

E Không phân chia thế hệ

30 Thời điểm dùng thuốc hạ glucose máu theo đường uống tốt nhất là :

A 30 ph trước bữa ăn

B 30 ph sau bữa ăn

C 01 h sau bữa ăn

D 02 h sau bữa ăn

E Buổi tối trước khi đi ngủ

31 Cơ chế tác dụng của các dẫn xuất sulfonylurea hạ glucose máu liên quan đến

loại receptor bề mặt nào ở tế bào β2 tiểu đảo Langerhans:

A Na+ATPase

Trang 18

32 Cơ chế tác dụng của các dẫn xuất

sulfonylurea hạ glucose máu liên quan đến

các kênh ion nào ở màng tế bào β2 tiểu đảo

33 Cơ chế tác dụng của các dẫn xuất

sulfonylurea hạ glucose máu liên quan đến

enzyme nào ở tế bào β2 tiểu đảo Langerhans

35 Cơ chế tác dụng của nateglinide và

repaglinide hạ glucose máu liên quan đến

loại receptor bề mặt nào ở tế bào β2 tiểu đảo

Langerhans :

A SUR1 (SUR1 = specific receptor 1)

B SUR2 (SUR2 = specific receptor 2)

C SUR3 (SUR3 = specific receptor 3)

D Na+/K+TPase

E Ca2+/K+Tpase

36 Cơ chế tác dụng của nateglinide và

repaglinide hạ glucose máu liên quan đến

loại kênh ion nào ở màng tế bào β2 tiểu đảo

A Đái tháo đường type 1

B Đái tháo đường type 2

C Đái tháo đường ở phụ nữ có thai và đang cho con bú

D Đái tháo đường ở trẻ em < 16 tuổi

E Đái tháo đường nặng trong tình trạng tiền

hôn mê hoặc hôn mê

38 Cơ chế tác dụng của các dẫn xuất biguanid

hạ glucose máu là :

A Giảm hoạt tính enzyme glycogen synthetase

B Tăng hoạt tính enzyme glycogen synthetase

C Giảm hoạt tính enzyme glucose synthetase

D Tăng hoạt tính enzyme glucose synthetase

E Tăng hoạt tính enzyme glucose synthetase và glycogen synthetase

39 Tác dụng của các thuốc nhóm thiazolidindion hạ glucose máu :

A Giảm tổng hợp glycogen do làm giảm hoạt tính glycogen synthetase

B Tăng tổng hợp glycogen do làm tăng hoạt tính glycogen synthetase

C Giảm tổng hợp glucose do làm giảm hoạt tính glucose synthetase

D Tăng tổng hợp glucose do làm tăng hoạt tính glucose synthetase

E Không ảnh hưởng tới sự tổng hợp glucose và glycogen

40 Tác dụng của các thuốc nhóm thiazolidindion hạ glucose máu có liên quan

Trang 19

E Tăng tần số và biên độ hô hấp

42 Chỉ định của acarbose hạ glucose máu:

A Đái tháo đường type 1

B Đái tháo đường type 1 kèm theo béo phì

C Đái tháo đường type 2 ở người suy kiệt

D Đái tháo đường type 2 ở phụ nữ có thai hoặc

đang cho con bú

E Đái tháo đường type 2 kèm theo béo phì

43 Không được dùng acarbose hạ glucose máu cho các bệnh nhân đái tháo đường có bệnh

kết hợp là :

A Bệnh tim mạch : rối loạn nhịp tim, bệnh van tim, suy tim

B Bệnh mắt : tăng nhãn áp, viêm mống mắt…

C Bệnh tiêu hóa: viêm, loét, rối loạn tiêu hóa

và hấp thu ở dạ dày - ruột, thoát vị ổ bụng,

Trang 20

4 Chống chỉ định gây nôn khi :

A Ngộ độc hóa chất trừ sâu dạng lân hữu

6 Cần phải rửa dạ dày trong vòng 24 h

(nếu không có chống chỉ định) trong các

trường hợp ngộ độc :

A Thuốc ngủ benzodiazepine

B Các thuốc có t1/2 > 12 h

C Các thuốc có chu kỳ gan – ruột

D Ngộ độc hỗn hợp nhiều loại thuốc

E Ngộ độc các chất không rõ bản chất

7 Chỉ định rửa dạ dày :

A Ngộ độc thuốc cấp tính

B Ngộ độc các thuốc không rõ bản chất

C Ngộ độc hỗn hợp nhiều loại thuốc

D Nôn không cầm được

E Trước khi phẫu thuật dạ dày nếu bệnh nhân đã ăn < 6 h

E Có tác dụng trung hòa mạnh ( ngăn cản được chu kỳ gan - ruột của thuốc )

12 Các biện pháp loại trừ chất độc qua đường hô hấp :

A Để bệnh nhân nơi thoáng khí, nới bỏ áo,

Trang 21

21

làm lưu thông đường hô hấp

B Hô hấp nhân tạo

C Chạy thận nhân tạo

D Uống than hoạt

E Dùng các thuốc kích thích hô hấp (

pentetrazol, lobelin…)( ít dùng )

13 Các biện pháp loại trừ chất độc qua

đường tiết niệu :

A Dùng các thuốc lợi niệu thiazid

B Dùng các thuốc lợi niệu thẩm thấu

C Dùng các thuốc lợi niệu tiết kiệm

K+/máu

D Base hóa nước tiểu khi ngộ độc các

thuốc có bản chất acid yếu

E Acid hóa nước tiểu khi ngộ độc các

thuốc có bản chất base yếu

14 Các thuốc hay dùng để base hóa nước

tiểu :

A Natri hydrocarbonat ( NaHCO3 ) 14,0

%

B Natri hydrocarbonat ( NaHCO3 ) 5,0 %

C Natri hydrocarbonat ( NaHCO3 ) 1,4 %

D Tăng bài niệu

E Duy trì ổn định tần số tim và tần số hô

hấp

17 Các chất tương kị hóa học tại dạ dày

hay dùng điều trị ngộ độc thuốc cấp

tính :

A NaCl 0,9 %

B Tanin 1 – 2 %

C Sữa, lòng trắng trứng

D Các chất hấp phụ : than hoạt, bột gạo,

bột ngô rang cháy, kaolin…

20 Các chất tương kỵ hóa học dùng đường toàn thân điều trị ngộ độc thuốc cấp tính hay dùng :

A EDTA ( ethylen diamino tetraacetic acid )

B Natri carbonat ( Na2CO3 ) 1,4 %

A Ngộ độc cấp tính các kim loại nặng hóa

trị 2 (Pb, Fe, Cr, Cu)

B Ngộ độc thuốc ngủ barbiturat cấp tính

C Ngộ độc digitalis cấp tính

D Ngộ độc thuốc ngủ benzodiazepin cấp tính

E Ngộ độc hoá chất trừ sâu dạng lân hữu

cơ cấp tính

22 Các thuốc đối kháng dược lý đặc hiệu

của các thuốc gây nghiện là:

Trang 22

nặng, sulfamid, barbiturat liều cao…)

B Khi thận đã suy, các phương pháp điều

trị thông thường không mang lại kết

“lợi niệu quai”

24 Chỉ định thay máu khi ngộ độc cấp tính

25 Chỉ định thay máu khi ngộ độc cấp tính:

A Thuốc trợ tim digitalis

B Thuốc ngủ benzodiazepin

C Hoá chất trừ sâu dạng lân hữu cơ

D Các chất làm tan máu: saponin, sulfon…

E Các chất gây Met-Hb: anilin, dẫn xuất anilin (paracetamol), nitrit,

C Truyền dung dịch glucose 10 %

D Truyền dung dịch NaCl 0,9 %

A Chạy thận nhân tạo

B Chạy gan nhân tạo

C Chạy gan – thận hỗn hợp nhân tạo

D Lọc máu hoàn toàn

E Lọc máu hỗn hợp

Trang 23

3 Cơ chế tác dụng chống viêm của GC ở

giai đoạn đầu của viêm:

A Ức chế các yếu tố hóa ứng động bạch

cầu

B Ức chế các cytokin thúc đẩy viêm như

IL-1, IL-6, IL-8, TNFalpha

C Ức chế các cytokin thúc đẩy viêm như

IL-2, IL-4, IL-8, TNFbeta

D Làm giảm mạnh luồng đại thực bào và

bạch cầu hạt kéo đến ổ viêm

E Làm giảm hoạt tính của đại thực bào và

các bạch cầu hạt

4 Cơ chế tác dụng chống viêm của GC ở

giai đoạn đầu của viêm :

A Làm tăng tiết các chất vận mạch như

5 Cơ chế tác dụng chống viêm của GC ở

giai đoạn viêm tiến triển :

A Giảm hoạt động thực bào của các đại

thực bào, bạch cầu đa nhân

B Tăng hoạt động thực bào của các đại thực bào, bạch cầu đa nhân

C Giảm sản xuất và giảm hoạt tính của các chất TGHH của viêm

D Tăng sản xuất và tăng hoạt tính của các chất TGHH của viêm

E Ức chế giải phóng các enzyme ly giải

từ lysosom ra ngoài

6 Chỉ định bắt buộc của GC là :

A Suy vỏ thượng thận cấp tính

B Suy tuỷ thượng thận cấp tính

C Suy tuyến thượng thận mạn tính nguyên phát

D Suy tuyến thượng thận mạn tính thứ phát

E Suy tuỷ thượng thận mạn tính nguyên phát

Trang 24

24

B Nấm da

C Tăng huyết áp

D Thiếu máu tan huyết tự miễn

E Xuất huyết do giảm tiểu cầu

12 Chỉ định cần thiết của GC là :

A Viêm gan tự miễn mạn tính

B Các loại shock, đặc biệt shock phản vệ

A Đái tháo đường

B Viêm ruột, viêm đại tràng mạn

B Nhiễm khuẩn, nhiễm nấm chưa được

điều trị bằng kháng sinh đặc hiệu

C Thiếu máu tan huyết tự miễn

D Xuất huyết do giảm tiểu cầu

E Đái tháo đường

18 Tác dụng không mong muốn của GC

trên chuyển hóa là :

D Người suy gan, suy thận mạn

E Các chế phẩm có tác dụng kéo dài : depo-medrol, kenacort…

20 Tác dụng thay đổi hoạt động hanh vi, tâm thần của GC là :

C Loét cấp đường tiêu hóa

D Xuất huyết tiêu hóa

E Thủng ổ loét

23 Cơ chế gây chậm lớn và chậm phát triển ở trẻ em dùng GC :

A Giảm đồng hóa và tăng dị hóa protid

B Giảm tổng hợp GH (Growth hormone)

(Adrenocorticotropic hormone)

D Ức chế tác dụng làm phát triển xương

và sụn của somatomatin C

Trang 25

B Dùng liều thấp nhất có hiệu quả và

trong thời gian ngắn nhất có thể

C Tăng cường tập thể dục, thể thao, ăn

nhiều thức ăn có protid và Ca2+

D Nếu bắt buộc phải dùng kéo dài thì nên

dùng liều cao cách ngày

E Không được ngừng GC đột ngột

25 Các biện pháp hạn chế tác dụng gây gãy

xương khi dùng GC ở người cao tuổi:

A Giảm liều đến mức thấp nhất nếu có thể

và giảm thời gian sử dụng thuốc

B Không hút thuốc lá, uống rượu, khiêng

sung vitamin D3 400 IU/24 h

26 Đang điều trị bằng GC dài ngày, khi

ngừng thuốc đột ngột có thể :

A Làm bệnh bùng phát trở lại

B Xuất huyết tiêu hóa

C Gây suy vỏ thượng thận cấp do ức chế

A Sốt, đau cơ, đau khớp, khó chịu…

B Hội chứng giả u não (pseudotumor

C Gồm 2 chuỗi đa peptid: chuỗi A có 21

aminoacid và chuỗi B có 30 aminoacid

D Gồm 2 chuỗi đa peptid: chuỗi A có 30

aminoacid và chuỗi B có 21 aminoacid

E 2 chuỗi A và B nối với nhau bằng cầu nối disulfide

29 Chỉ định của insulin:

A Đái tháo đường type 1

B Đái tháo đường type 2, nhưng sau khi

đã thay đổi chế độ ăn và dùng các thuốc

hạ glucose máu dùng đường uống không có tác dụng

C Đái tháo nhạt

D Đái tháo đường sau khi cắt bỏ tụy tạng

E Đái tháo đường có glucose máu quá thấp

C Bệnh tâm thần phân liệt (nghiệm pháp shock insulin)

D Tăng lipoprotein máu type II

E Tăng lipoprotein máu hỗn hợp

31 Chống chỉ định của insulin :

A Quá mẫn cảm với thuốc

B Đái tháo đường có mức glucose máu thấp

C Tiêm tĩnh mạch (với nhũ dịch insulin)

D Tiêm dưới da (với nhũ dịch insulin)

E Tiêm bắp thịt (với nhũ dịch insulin )

32 Tác dụng không mong muốn của insulin :

A Tăng nhãn áp

B Dị ứng

C Tut glucose máu quá mức

D Phản ứng tại chỗ tiêm : ngứa, đau, cứng, loạn dưỡng mỡ

E Suy tuỷ có hồi phục

33 Tác dụng không mong muốn của insulin :

A Hội chứng “giả cúm” ( flu-like syndrome )

Trang 26

26

A Thiểu năng sinh dục của nữ giới

B Thiểu năng sinh dục của nam giới

C Ung thư vú, ung thư buồng trứng

D Basedow

E Suy nhược, gày yếu

35 Tác dụng của hormone testosteron ở

nam :

A Làm phát triển tuyến tiền liệt, túi tinh,

cơ quan sinh dục nam

B Đối lập với oestrogen

C Phát triển nam tính

D Kích thích mạnh sự tổng hợp glucid,

tăng tổng hợp glycogen ở gan

E Kích thích mạnh sự tổng hợp protid, phát triển xương

36 Tác dụng của hormone oestrogen ở nữ :

A Kích thích tiết sữa

B Làm dầy niêm mạc tử cung

C Làm phát triển cơ quan sinh dục nữ và giới tính phụ

D Tăng tốc độ cốt hóa xương

E Liều cao ức chế FSH tiền yên, làm trứng không phát triển được và không bám được vào niêm mạc tử cung

Loại câu hỏi ghép đôi

37 Hãy ghép các câu ở cột A với cột B :

A Enzyme

phospholipase A2

1 có tên khác là lipomodulin

B Lipocortin 2 xúc tác quá trình

sinh tổng hợp các prostaglandin

C Enzyme

cyclooxygenase

3 xúc tác chuyển phospholipid màng thành acid arachidonic

D Enzyme

lipooxygenase

4 xúc tác quá trình chuyển

inositol diphosphat ở màng tế bào thành diacyl-glycerol và inositol

phosphatidyl-triphosphat

E Enzyme

phospholipase C

5 xúc tác quá trình sinh tổng hợp các leukotriene

dịch của GC 4 sức đề kháng của cơ thể

E GC làm giảm 5 miễn dịch tế bào

Câu hỏi nhiều lựa chọn có 01 đáp án đúng

A Hạ sốt, giảm đau, chống viêm

B Hạ sốt, giảm đau, chống ngưng kết tiểu cầu

C Giảm đau, chống viêm, chống ngưng kết tiểu cầu

D Chống viêm, chống dị ứng, chống shock, ức chế miễn dịch

E Chống viêm, chống dị ứng, kích thích miễn dịch

43 Cơ chế tác dụng chống viêm của GC là do ức

Trang 27

44 Tác dụng chống viêm của GC là tác dụng gián

tiếp, liên quan đến :

A Tăng cường sản xuất lipoprotein, là chất ức chế

A Acid parachidonic, prostaglandin và leukotrien

B Acid arachidonic, prostaglandin và leukotrien

C Acid parachidonic, histamin và leukotrien

D Acid arachidonic, histamin và leukotrien

E Histamin, prostaglandin và leukotrien

46 Cơ chế tác dụng chống viêm cấp của GC là do

ức chế enzyme :

A Nitric oxyt synthelase, làm giảm sản xuất gốc

tự do NO• trong đại thực bào

B Nitric oxyd synthetase, làm giảm sản xuất gốc

tự do NO• trong đại thực bào

C Nitric oxyd catalase, làm giảm sản xuất NO2

trong đại thực bào

D Nitrid synthetase, làm giảm sản xuất gốc tự do

NO•2 trong đại thực bào

E Nitric oxyd peptidase, làm giảm sản xuất NO3¯

trong đại thực bào

47 Cơ chế tác dụng chống viêm cấp của GC là do

B Tăng cường sự tổng hợp các chất TGHH của phản ứng dị ứng

C Tăng cường sự giải phóng các chất TGHH của phản ứng dị ứng

D Ức chế sự giải phóng các chất TGHH của phản ứng dị ứng

E Tăng cường sự chuyển hóa các chất TGHH của phản ứng dị ứng

E Tăng gắn chất phản ứng chậm của shock phản

vệ với protein huyết tương

51 Phản ứng dị ứng có liên quan chặt chẽ với loại kháng thể :

A Dưỡng bào (mastocyte) và bạch cầu ưa base

B Dưỡng bào và đại thực bào

C Dưỡng bào và bạch cầu ưa acid

D Dưỡng bào và bạch cầu trung tính

E Đại thực bào và bạch cầu ưa base

53 Khi dùng GC liều cao hoặc kéo dài có thể gây tai biến trên mắt là :

Trang 28

28

55 Hormone insulin do loại tế bào nào ở tiểu đảo

Langerhans tiết ra:

56 Insulin có thể được tổng hợp nhờ kỹ thuật tái tổ

hợp ADN thông qua nuôi cấy:

59 Để tránh tác dụng không mong muốn gây phản

ứng tại chỗ tiêm của insulin (ngứa, đau, cứng,

loạn dưỡng mỡ…), nên:

A Giảm liều

B Tăng liều

C Không dùng insulin tiêm

D Tiêm sâu vào cơ mông ( tiêm bắp sâu )

E Thay đổi vị trí tiêm thường xuyên

60 Thyroxin là hormone do tuyến nội tiết nào tiết

Trang 29

29

Lo ại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án

3 Chỉ định điều trị của vitamin K

A Thiếu vitamin K do các nguyên nhân

Dễ bị bất hoạt ở nhiệt độ cao

E Dễ bị phân hủy tại ống tiêu hóa

7 Tác dụng của heparin

A Chống đông máu

B Chống đông vón tiểu cầu

C Làm tăng triglycerid máu

D Làm tăng sự tân tạo mạch

E ức chế sự phân bào tế bào nội mô mao

A Mang điện tích dương

B Mang điện tích âm

C Điện tích của heparin không có vai trò trong cơ chế tác dụng của nó

D Dễ tạo phức với antithrombin III

E Dễ tạo phức với các yếu tố IX, X, XI, XII

2 Tai biến có thể gặp khi dùng heparin

A Tăng SGOT, SGPT

B Nhức đầu, nôn

C Loãng xương khi dùng liều cao, kéo dài

D Suy tủy không hồi phục

E Gây điếc do tổn thương ốc tai

ĐA: A, B, C

1

3 Heparin trọng lượng phân tử thấp gồm:

A Enoxaparin

Trang 30

C T/2 dài hơn heparin chuẩn

D Tác dụng chống đông máu yếu hơn

C Bệnh ưa chảy máu

D Nhồi máu não

E Trong hoặc sau phẫu thuật tim mạch

D Thiếu máu hoặc nhồi máu cơ tim

E Hội chứng đông máu rải rác lòng mạch

1

7

Urokinase có đặc điểm

A Là thuốc tiêu fibrin

B Được phân lập từ liên cầu tan máu nhóm

A Là thuốc chống tiêu fibrin

B Được phân lập từ nước tiểu người

C Hay gặp dị ứng vào ngày thứ 8

D Làm loãng các dịch đông đặc (như mủ)

E Khi tiêm liều cao hoặc liều thấp kéo dài t/2 đạt 83 phút

A Sau phẫu thuật chưa quá 8 ngày

B Mới đẻ hoặc sảy thai chưa quá 4 ngày

C Phụ nữ có thai

D Nhiễm khuẩn do tụ cầu

E Nhồi máu não

C Mới bị bệnh do liên cầu

D Nhồi máu cơ tim

E Khi đang có sốt 2

C Huyết khối động, tĩnh mạch

D Hội chứng đông máu rải rác nội mạch

E Sốt chưa rõ nguyên nhân

Trang 31

D ở niêm mạc ruột có nhiều nhất

E Không có ở ruột và ở phổi

Một đơn vị heparin là lượng heparin ngăn cản

được sự đông của:

A 1ml huyết tương đã được làm mất Ca++ bởi

D Điều trị tăng mỡ máu

E Điều trị bệnh giảm tiểu cầu tự miễn

K

Nguồn gốc, tính chất

A Vitamin K1

1

Do Escheria coli đường ruột

tổng hợp

B Vitamin K2

2

Hấp thu nhờ khuếch tán thụ động

C Vitamin K3

3 Tan trong nước

D Vitamin K2 và K3

4 Nguồn gốc thực vật

E Vitamin K3 ở

dạng

muối natribisulfit

5 Nguồn gốc tổng hợp

2

9

Ghép cột A với cột B theo phương án đúng

nhất Tên thuốc Cơ chế cầm máu

A Vitami

n K

1

Chuyển fibrinogen thành fibrin polymer

B Calci clorid

2

Giúp gan tổng hợp các yếu tố đông máu II (prothrombin), VII,

IX, X

C Coagule

n

3

Hoạt hóa các yếu tố VIII, IX, X

để chuyển prothrombin sang thrombin

D Vitamin

P

4

Bổ sung tinh chất máu toàn

phần, đặc biệt tinh chất tiểu cầu

E Thromb

in

5

Tăng sức kháng mao mạch, giảm tính thấm thành mạch

3

0 Ghép tên thuốc và tác dụng Tên

A Vitami

n K

1 Gây đông máu tại chỗ

B Coumar

in

2 Gây đông máu toàn thân

C Hirudin 3

Chống đông máu chỉ tác dụng in vivo

D Aprotin

in

4

Chống đông máu do tạo phức

với thrombin

E Thromb

in

5

Chống tiêu fibrin

Trang 32

32

THU ỐC TÁC DỤNG LÊN HỆ TIM MẠCH

Câu 1: Thuốc trợ tim làm tăng AMP vòng có các

đặc điểm sau:

A Làm mở kênh calci nên làm tăng co bóp cơ tim

B Làm tăng biên độ co bóp cơ tim

C Làm tăng tốc độ co bóp cơ tim

D Rút ngắn thời gian co bóp cơ tim

E Kéo dài thời gian co bóp cơ tim

Câu 2:Thuốc Isoprenalin có các tác dụng sau:

A Làm cho tim đập mạnh, tăng huyết áp tâm thu

B Làm cho tim đập nhanh, làm tăng lưu lượng tuần

hoàn

C Làm tăng tính dẫn truyền

D Làm tăng tính chịu kích thích của cơ tim

E Làm giảm nhu cầu tiêu thụ oxy của cơ tim

Câu 3: Thuốc Isoprenalin có các tác dụng sau:

A làm tăng lưu lượng tim

B Làm giãn mạch, nhất là các mạch tạng

C Làm tăng glucose máu

D Làm tăng dị hoá lipid, sinh năng lượng

D Shock do nhiễm khuẩn

E Tăng áp lực tĩnh mạch trung tâm

Câu 5: Dobutamin có các tác dụng sau:

Câu 6: Thuốc phong toả enzym phosphodiesterase

(Amrinon, Enoximon) có các đặc điểm sau:

A Làm tăng co bóp cơ tim, tăng lưu lượng tim

B Gây giãn mạch, giảm cả tiền gánh và hậu gánh

C Ít tác dụng phụ

D Chỉ dùng trong điều trị nội trú

E Kích thích thần kinh trung ương

Câu 7: Heptaminol có các tác dụng sau:

A Làm tăng huyết áp

B Làm tăng cung lượng tim

C Làm tăng cung lượng động mạch vành

D Ít độc

E Lợi niệu

Câu 8: Verapamil là thuốc chẹn kênh calci có các tác dụng sau:

A Giãn mạch theo cách gián tiếp

B Không làm tăng tần số tim, tính dẫn truyền của cơ tim

C Không ảnh hưởng đến lực co bóp của cơ tim

D Không ảnh hưởng đến hệ Aldostenon và Catecholamin

Renin-Angiotensin-E Được chỉ định cho bệnh nhân huyết áp thấp

Câu 9: Lidocain có các tác dụng sau trên tim:

A Làm giảm tính tự động của các tế bào cơ tim

B Rút ngắn thời gian trơ và thời gian tái cực

C Kéo dài thời gian khử cực ở thì tâm trương

D Không gây dãn mạch ngoại biên

E Thuộc nhóm làm ổn định màng tế bào cơ tim với

thời gian tác dụng ngắn

Câu 10:Cơ chế chống loạn nhịp tim của Bretylium

gồm :

A Làm tăng hiệu thế nghỉ (tĩnh)

B Kéo dài hiệu thế hoạt động, tăng thời gian trơ

C Làm tăng tính tự động của các sợi Purkinje

D Đối lập với hiện tượng “tái nhập”

E Làm giảm tính tự động của các sợi Purkinje

Câu 11: Dysopyramid (Rythmodan) có các đặc điểm sau:

A Dùng trong điều trị loạn nhịp tim nguồn gốc tâm

thất

B Dùng trong điều trị loạn nhịp tim do nhiễm độc digitalis

C Để dự phòng các loạn nhịp do nhồi máu cơ tim

hoặc sau shock điện

D Dung nạp tốt, dùng được cho người có tuổi

E Không dùng được cho người có tuổi

Câu 12: Đối với 1 thuốc chống đau thắt ngực khi điều trị yêu cầu cần đạt gồm:

A Tăng tưới máu, tăng cung cấp oxy cho cơ tim

B Giảm công năng tim

C Giảm sử dụng oxy của cơ tim

D Giảm cơn đau

E Tăng công năng tim

Câu 13: Trinitrin (Trinitroglycerin) có các tác dụng sau:

A Làm dãn mạch toàn thân, mạch da

B Làm hạ huyết áp động mạch, giảm hồi lưu máu tĩnh mạch

C Làm giảm công năng tim, giảm sử dụng oxy

D Làm thay đổi phân bố máu trong cơ tim, có lợi cho vùng dưới nội tâm mạc

E Làm tăng công năng tim, tăng sử dụng oxy

Trang 33

33

Câu 14: Các câu sau nói về thuốc chống đau thắt

ngực Dipyridamol:

A Là thuốc gây dãn mạch vành tác dụng dài

B Không làm thay đổi huyết áp, tần số, công năng,

nhu cầu oxy của cơ tim

C Làm tăng tích luỹ Adenosin trong cơ tim dẫn đến

giãn mạch vành

D Dùng lâu làm tăng tuần hoàn phụ

E Là thuốc điều trị củng cố sau cơn

Câu 15: Yêu cầu chung với thuốc chống cơn đau

thắt ngực gồm:

A Làm giảm sức co bóp của cơ tim, giảm nhu cầu

sử dụng oxy của cơ tim

B Làm giảm co thắt mạch vành

C Phân phối lại máu trong cơ tim, có lợi cho vùng

dưới nội tâm mạc

D Có tác dụng tốt trong cơn co thắt vành kiểu

Prinzmetal và cơn đau thắt ngực chưa ổn định

E Tăng co thắt mạch vành

Câu 16: Chỉ định chung của các thuốc chẹn kênh

calci khi dùng chống cơn đau thắt ngực gồm :

A Dự phòng cơn co thắt mạch vành

B Điều trị cơn đau thắt ngực do gắng sức

C Điều trị cơn đau thắt ngực không ổn định

D Điều trị cơn đau thắt ngực Prinzmetal là chỉ định

tốt nhất

E Dùng dự phòng ở người cao tuổi

Câu 17: Prazosin có tác dụng hạ huyết áp, có các

đặc điểm sau:

A Làm tăng tần số tim

B Làm giảm tần số tim

C Không làm tăng hoạt tính của renin huyết tương

D Là thuốc ức chế giao cảm ngoại biên

E Đối kháng tranh chấp với noradenalin trên thụ thể

Alpha ngoại biên

Câu 18: Diazoxid có các đặc điểm sau:

A Ức chế tạo angiotensin II từ angiotensin I

B Ngăn cản sự giáng hoá bradykinin

C Tăng tổng hợp prostaglandin gây dãn mạch

D Tăng tổng hợp nitrogen monoxid (NO)

E Giảm thải trừ ion natri

Câu 20: Các thuốc ức chế chuyển angiotensin có tác

C Làm giảm sản xuất aldosteron, tăng thải natri

D Không làm thay đổi tần số tim

3 Trong các thông số sau về dược động học, thông

số nào đặc trưng cho digitoxin:

A Có 2 nhóm OH gắn vào nhân sterol

B Hấp thu qua đường tiêu hoá 80%

C Gắn vào protein huyết tương 50%

D.Thời gian nửa thải trừ là 33 giờ

E Thời gian nửa thải trừ là 110 giờ

4 Trong các thông số sau, thông số nào là của digoxin:

A Có 1 nhóm OH gắn vào nhân sterol

B Hấp thu qua đường tiêu hoá 100%

C Gắn vào protein huyết tương 90%

D.Thời gian nửa thải trừ là 110 giờ

E Thời gian tác dụng trong 12-24 giờ

5 Thông số dược động học đặc trưng cho uabain là:

A Hấp thu yếu qua ống tiêu hoá

B Gắn mạnh vào protein huyết tương

C Thời gian tác dụng 2-3 ngày

D Thời gian lưu lại trong cơ thể là 1 tuần

E Có 5 nhóm OH gắn vào nhân sterol

6 Nhiễm độc digitalis có các đặc điểm sau:

A Tim đập chậm dưới 50 chu kì/phút

B Ngừng tim ở thì tâm trương

C Nhĩ thất phân ly

D Ngoại tâm thu đa dạng trên điện tim

E Nhịp tim nhanh trên 150 chu kì /phút

Trang 34

34

7 Điều trị ngộ độc digitalis bằng cách cho các thuốc

sau:

A Bổ sung Kali chlorid truyền tĩnh mạch

B Cho Diphenylhydantion để làm tăng ngưỡng kích

thích của cơ tim

C Cho thuốc phong toả beta-adrenergic để chống

loạn nhịp

D Dùng EDTA để gắp calci ra khỏi cơ thể

E Cho thuốc kích thích alpha-adrenergic

8 Các thuốc sau dùng để chữa suy tim:

A Thevetin chiết từ quả thông thiên

B Neriolin chiết từ cây trúc đào

E Long não nước

10 Isoprenalin là thuốc cường β - Adrenergic có các

tác dụng sau:

A Làm tim đập mạnh, nhanh tăng tính dẫn truyền,

tăng tính chịu kích thích

B Làm giãn khí quản, giãn mạch

C Làm tăng glucose máu

D Tăng phân huỷ lipid

E Làm giảm nhu cầu tiêu thụ oxy của cơ tim

1 Quinidin có tác dụng chống loạn nhịp tim là do:

A Kích thích phó giao cảm

B Làm ổn định màng tế bào cơ tim

C Ức chế beta-adrenergic

D Làm giảm catecholamin

E Tăng tốc độ dẫn truyền nội tại tim

2 Quinidin có tác dụng chống loạn nhịp tim là do

các yếu tố sau:

A Kéo dài thời gian trơ của tim

B Tăng tính kích thích cơ tim

C Giảm tốc độ dẫn truyền

D Ức chế phó giao cảm

E Giảm tính thấm của màng tế bào cơ tim

3 Quinidin được chỉ định tốt nhất trong các trường

E Ngoại tâm thu thất

4 Amiodaron là thuốc chống loạn nhịp, có tác dụng sau:

A Làm giảm tính chịu kích thích của tế bào cơ tim

A Làm bền vững màng tế bào cơ tim

B Làm giảm tính tự động

C Rút ngắn thời gian trơ và thời gian tái cực

D Không tác dụng đến hệ dẫn truyền nội tại cơ tim

8 Procainamid có tác dụng trên cơ tim:

A Làm giảm tính kích thích của tâm thất mạnh hơn

1 Trinitroglycerin có tác dụng chống đau thắt ngực, do:

A Giảm công năng tim

B Giảm lưu lượng mạch vành tim

C Chẹn kênh calci gây giãn mạch

D Ức chế beta-adrenergic, làm chậm nhịp tim

E Tăng nhịp tim

2 Propranolol có tác dụng chống thắt ngực do:

A Làm tăng công năng tim

B Làm giảm sử dụng oxy của cơ tim

C Làm tăng nhịp tim

Trang 35

A Phong toả beta-adrenergic gây chậm nhịp tim

B Chẹn kênh calci gây giãn mạch

C Tăng nhu cầu sử dụng oxy

D Tăng cung lượng động mạch vành

E Có thể chỉ định ở bệnh nhân có kèm block

nhĩ-thất

4 Thuốc chẹn kênh calci có tác dụng chống thắt

ngực do:

A Làm tăng sức co bóp cơ tim

B Làm tăng nhu cầu sử dụng Oxy của cơ tim

C Tăng dẫn truyền nhĩ-thất

D Đối kháng với sự co thắt mạch vành

E không ảnh hưởng đến sự phân phối lại máu trong

cơ tim

1 Thu ốc nào sau đấy vừa có chỉ định trong bệnh

tăng huyết áp, vừa có chỉ định trong suy tim

2 Nifedipin có tác d ụng hạ huyết áp là do:

A Ức chế enzym chuyển angiotensin

B Phong toả beta- adrenergic

A Phong toả alpha - adrenergic

B Chẹn kênh calci gây giãn mạch

C Ức chế enzym chuyển angiotensin

D Phong toả beta- adrenergic

E Phong toả dopa-decarboxylase, tạo chất trung

gian hoá học giả

4 Reserpin có tác d ụng hạ huyết áp là do:

A Phong toả beta - adrenergic

B Ức chế giải phóng renin

C Phong toả alpha - adrenergic

D Giảm dự trữ catecholamin

E Phong toả hệ phó giao cảm

5 Clonidin có tác d ụng hạ huyết áp là do:

A Ức chế receptor alpha-2 trung ương

B Ức chế receptor alpha -adrenergic

C Ức chế receptor beta - adrenergic

D Ức chế giao cảm ngoại biên

E Kích thích giao cảm trung ương

6 Hydralazin có tác d ụng hạ huyết áp là do:

A Làm giảm nhịp tim do phản xạ

B Ức chế receptor beta - adrenergic

C Làm co cơ trơn thành mạch

D Làm dãn cơ trơn thành mạch

E Kích thích receptor alpha - adrenergic

7 Diazoxid làm h ạ huyết áp là do:

A Giảm tần số tim

B Có tác dụng lợi niệu

C Gây co cơ trơn thành mạch

D Làm giảm glucose máu

E Gây dãn cơ trơn thành mạch

8 Natrinitroprussiat làm h ạ huyết áp là do:

A Cản trở chuyển angiotensin I sang angiotensin II

B Kích thích chuyển angiotensin I sang angiotensin II

E Không tan trong lipid

Câu 9: Digitalis có đặc điểm:

A Dùng đường tiêm tĩnh mạch

B Là thuốc không có tích luỹ

C Không tan trong lipid

D Không gắn với protein huyết tương

Trang 36

E Gây giãn cơ trơn khí quản

Câu 14: Thuốc nào sau đây làm tăng co bóp cơ tim

D Dùng thuốc dài ngày

E Cơ thể tăng đáp ứng với thuốc

Câu 17: Triệu chứng ngộ độc digitalis

A Nhịp tim nhanh

B Nhịp chậm

C Trên điện tim PP ngắn lại

D Trên điện tim QRS dài ra

E Huyết áp tăng

Câu 1: Các nhóm thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp,

trừ:

A Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin

B Thuốc huỷ phó giao cảm

C Thuốc lợi niệu

D Thuốc phong toả β-adrenergic

E Thuốc phong toả hạch thần kinh thực vật

Câu 2: Nifedipin có tác dụng hạ huyết áp là do:

A ức chế enzym chuyển angiotensin

Câu 6: Propranolon hạ huyết áp do:

A Tạo chất trung gian hoá học giả

B Chẹn kênh calci gây giãn mạch

Câu 19: Các thuốc ức chế ACE có tác dụng sau, trừ:

A, Ức chế tạo angiotensin II từ angiotensin I

B, Ngăn cản sự giáng hoá bradykinin

C, Tăng tổng hợp prostaglandin

D, Tăng tổng hợp nitrogen monoxide (NO)

E, Giảm thải trừ Na+

Câu 20: Các thuốc ức chế ACE có tác dụng sau, trừ:

A, Làm giảm cả tiền gánh và hậu gánh trên bệnh nhân suy tim

B, Trên thận làm tăng dòng máu đến thận, tăng sức

Trang 37

37

VITAMIN & THUỐC KHÁNG Rp H1 - HISTAMINE

Loại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án

A Ít qua hàng rào máu não

B Có tác dụng kháng H1 - histamin ngoại vi

C Phì đại tuyến tiền liệt

D Mày đay cấp tính, phù nề ban đỏ

D Bệnh tê phù Beri – Beri

E Viêm dây thần kinh ngoại vi 1

2

Thi ếu vitamin B 3 (PP) có th ể gây:

A Viêm da đối xứng ở chân

B Viêm loét miệng lưỡi

C Tổn thương da dạng tăng tiết bã nhờn

D Viêm dây thần kinh ngoại vi

E Thiếu máu

1

3

Thi ếu vitamin B 6 có th ể gây:

A Bệnh Beri – Beri

Trang 38

A Chảy máu do thiếu vitamin C

B Tăng sức đề kháng trong nhiễm trùng, nhiễm độc

C Viêm dây thần kinh ngoại vi

D Viêm da, niêm mạc

E Thiếu máu

1

9

Vitamin B 1 có ch ỉ định:

A Viêm đa dây thần kinh

B Viêm loét niêm mạc và da

C Bệnh Beri – Beri

D Bệnh cơ tim

E Rối loạn tiêu hóa: chán ăn, khó tiêu, ỉa

chảy kéo dài,viêm loét đại tràng

2

0

D ấu hiệu ngộ độc vitamin A:

A Da khô, tróc vảy, ngứa, viêm da, rụng tóc,

tăng áp lực nội sọ, đau đầu

Giảm tính thấm thành mạch

D

Giảm tiết dịch dạ dày

E

Giảm tiết dịch niêm mạc phế quản

Ức chế thần kinh trung ương

B Là thuốc dự phòng tốt hơn là điều trị

C Kháng Cholinergic, chống nôn

D Ức chế co thắt phế quản, giảm ho

E Hạ huyết áp 2

Trang 39

A Tác dụng đối lập với histamin tại receptor

B Tác dụng cạnh tranh với histamin tại receptor

B Alpha tocopherol 2 Vitamin E

C Acid retionic 3 Vitamin D3

D Acid ascorbic 4 Vitamin B8

Trang 40

40

THU ỐC ĐIỀU CHỈNH CÁC RỐI LOẠN HÔ HẤP

Lo ại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án

2 Các thuốc chống viêm hay dùng điều trị

hen phế quản bao gồm :

3 Các thuốc nhóm SABA ( short acting

beta-2 agonist ) điều trị hen phế quản

4 Các thuốc nhóm ICS ( ICS = inhaled

corticosteroid ) điều trị dự phòng hen

E Salmeterol + fluticasone ( seretid )

5 Theophylline thải trừ chậm điều trị dự

6 Thuốc kích thích receptor β2-adrenergic

tác dụng dài ( LABA = long acting

beta-2 agonist ) điều trị dự phòng hen

phế quản gồm :

A Salmeterol ( serevent )

B Terbutaline ( bricanyl )

C Beclomethasone ( becotid )

D Formoterol ( foradil, oxis )

E Budesonide ( pulmicort, puluncort )

7 Thuốc kháng leucotriene ( LTI = leucotriene inhibitors drugs ) điều trị dự phòng hen phế quản gồm :

A Montelukast ( singulair )

B Formoterol ( foradil, oxis )

C Budesonide ( pulmicort, puluncort )

D Zafirlukast ( accolate )

E Zileuton ( zyflo, zyflo CR )

8 Tác dụng dược lý của các thuốc kích thích β2-adrenergic :

A Giãn cơ trơn khí - phế quản ( tác dụng nhanh và mạnh )

B Ức chế tổng hợp và giải phóng các chất TGHH làm co thắt cơ trơn khí - phế

quản ( leucotriene, histamine )

C Tăng cường chuyển hóa các chất TGHH làm co thắt cơ trơn khí - phế

quản ( leucotriene, histamine )

D Giảm biệt hóa các dưỡng bào

E Làm tăng chức phận của các niêm mao

9 Tác dụng dược lý của các thuốc kích thích β2-adrenergic :

A Làm tăng tính thấm mao mạch phổi

B Làm giảm tính thấm mao mạch phổi

C Ức chế phospholipase A2 ( là enzyme

có vai trò quan trọng trong viêm )

D Làm giảm các globulin miễn dịch ( Ig ) trong các tế bào lympho ở bệnh nhân hen

E Làm tăng các globulin miễn dịch trong các tế bào lympho ở bệnh nhân hen

10 Chống chỉ định của các thuốc kích thích β2-adrenergic :

A Bệnh tim mạch : suy mạch vành, tăng huyết áp…

B U xơ tuyến tiền liệt

C Thiểu năng tuần hoàn não

D Co giật, đái tháo đường hay cường

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w