TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 1500 CÂU TRẮC NGHIỆM TEST DƯỢC LÝ (ĐÚNG SAI, ĐÚNG NHẤT, NHIỀU LỰA CHỌN) (THEO TỪNG BÀI). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 1500 CÂU TRẮC NGHIỆM TEST DƯỢC LÝ (ĐÚNG SAI, ĐÚNG NHẤT, NHIỀU LỰA CHỌN) (THEO TỪNG BÀI)
Trang 1THUỐC LỢI NIỆU
Loại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án
Được lọc tự do qua cầu thận
B Được hấp thu có giới hạn khi qua ống
thận
C Hầu như không có hoạt tính dược lý
D
Chỉ cần dùng với số lượng nhỏ cũng gây được lợi niệu
E Dùng đường uống cũng gây được tác
dụng lợi niệu
A
Là thuốc làm tăng thải trừ Na+, kèm
theo là thải trừ nước lấy từ dịch ngoài
E Trực tiếp hoặc gián tiếp ảnh hưởng
tới sự bài xuất của K+, Cl-, HCO3-,
E Gây rối loạn cương ở nam
A
Tranh chấp với aldosteron tại receptor ở ống lượn xa
B Tranh chấp với aldosteron tại receptor ở ống lượn gần
C Tác dụng xuất hiện chậm sau 12- 24 giờ
D Xuất hiện tác dụng nhanh sau 1-2 giờ
E Tác dụng thải trừ Na+ không phụ thuộc vào số lượng aldosteron bài tiết
và bị ức chế
máuA
.Làm nước tiểu nhiễm base
B Làm nước tiểu nhiễm acid
C Thường dùng với các thuốc lợi niệu làm giảm K+ máu
D
Thường dùng phối hợp 2 thuốc nhómnày với nhau
E Dùng một mình cho tác dụng thải Na+ tốt
FurosemideA
B Động kinh
C Phù do thiếu vitamin B1D
.Phù phổi cấp
E Cơn tăng huyết áp kịch phát
1
0 Tác dụng phụ có thể gặp khi dùng acetazolamideA
Trang 2Là thuốc lợi niệu mạnh
B Ức chế tái hấp thu Na+ ở đoạn pha
loãng của ống thận
C Ức chế carbonic anhydrase
D
Tác dụng ở cả môi trường acid và base
E Khi tiêm vào 1 thận gây lợi niệu cho
Thải trừ Na+ và Cl- với số lượng gầnngang nhau
B Gây acid máu
C Làm giảm bài tiết acid uric qua ống
B Phù và tăng huyết áp khi có thai
C Tăng Ca++ niệu không rõ nguyên
Tác dụng phụ của nhóm thuốc lợi niệu "quai"
A.Tăng acid uric máu
B Hạ đường huyết
C Rối loạn nhịp tim do hạ Mg++ máuD
.Độc với dây VIII
E Tăng cholesterol máu
17
Chỉ định của nhóm thuốc lợi niệu
"quai"
A.Phù phổi cấp
B Tăng calci máu cấp tính
C Phù tim, gan, thậnD
.Phối hợp điều trị bệnh Gout
E Phối hợp điều trị đái tháo đường
18
Cơ chế tác dụng của nhóm thuốc lợi niệu "quai"
A
Ức chế cơ chế đồng vận chuyển của 1Na+, 1K+, và 2Cl- ở đoạn phình to nhánh lên quai Henle
B Ưc chế carbonic anhydrase ở mức trung bình
C Có thể ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần
D
Tác dụng chủ yếu lên ống lượn xa và ống góp
E Làm tăng thải Na+ do tăng tái hấp thu K+ và Cl-
19
Đặc điểm của thuốc lợi niệu spironolacton
A.Tác dụng ở phần cuối ống lượn xa
B Tác dụng ở phần đầu ống lượn gần
C Ức chế tái hấp thu Na+ thụng qua trao đổi với bài xuất K+
D
Ức chế cơ chế đồng vận chuyển của 1Na+, 1K+, và 2Cl-
E Tăng bài xuất H+ gây acid hóa nước tiểu
Trang 3Làm tăng thải Na+ , Cl- do giảm tính
thấm của ống lượn xa với Na+
E Tăng tác dụng khi phối hợp với
spironolacton
2
A
B Lợi niệu "quai" và thiazid khi một
trong hai thuốc này đã giảm tác dụng
C Lợi niệu giữ K+ với lợi niệu "quai"
hoặc thiazid khi hạ K+ máu không
điều chỉnh được bằng chế độ ăn hoặc
Các biện pháp có thể lựa chọn khi có
kháng thuốc lợi niệu:
Ngừng thuốc lợi niệu, cho uống nhiều nước
E Phối hợp thuốc lợi niệu có vị trí tác dụng khác nhau
23
Các rối loạn chuyển hóa có thể gặp khi dùng thuốc lợi niệu
A
B Tăng acid uric máu
C Rối loạn chuyển hóa Ca++
B Suy thận mạn làm tích lũy acid hữu
cơ nội sinh tranh chấp với lợi niệu quai ở ống lượn gần
C Trong hội chứng thận hư, protein niệu gắn với thuốc lợi niệu, làm giảmnồng độ thuốc gắn vào thụ cảm thể.D
Trong xơ gan và suy tim, ống thận giảm đáp ứng với thuốc
E Bị phá hủy phần lớn khi chuyển hóa
ở gan
Trang 4Câu hỏi nhiều lựa chọn có 01 đáp án đúng nhất
(MCQ)
.đoạn pha loãng
đoạn phình to của nhánh lên quai Henle
.ống lượn xa
thuốc ức chế enzyme carbonic anhydrase
.nhóm thiazid
ton
4.thuốc lợi niệu "quai"
.thuốc kháng aldosterone
.gây chứng vú to ở nam
Trang 5THUỐC ĐIỀU CHỈNH CÁC RỐI LOẠN TIÊU HÓA
Loại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án đúng
B Thuốc ức chế “bơm proton”
A Các thuốc bao phủ niêm mạc, băng bó ổ loét và kích thích sản xuất chất nhày
Các thuốc bao phủ niêm mạc, băng bó ổ loét và kích thích sản xuất chất nhày ở dạ dày bao gồm :
Các thuốc kích thích sự tái tạo tế bào biểu
mô phủ của niêm mạc dạ dày bao gồm :
Các thuốc giống prostaglandin có tác dụng bao phủ niêm mạc, băng bó ổ loét và kích thích sản xuất chất nhày ở dạ dày bao gồm :
Trang 61
Các thuốc giống prostaglandin có tác dụng
bao phủ niêm mạc, băng bó ổ loét và kích
thích sản xuất chất nhày ở dạ dày bao gồm
Các thuốc có tác dụng diệt trừ xoắn khuẩn
Helicobacter pylori ở dạ dày bao gồm :
3 Tác dụng dược lý của các thuốc ức chế receptor H2-histamine ở dạ dày:
A Trung hòa HCl đã được bài tiết ở dạ dày
B Làm giảm bài tiết số lượng dịch vị
C Làm giảm nồng độ HCl trong dịch vị
D Diệt xoắn khuẩn Helicobacter pylori
E Hấp phụ muối mật
1
4 Chỉ định của của các thuốc ức chế receptorH2-histamine ở dạ dày
A Loét dạ dày - tá tràng lành tính (thể tăng
toan, tăng tiết)
B Viêm dạ dày cấp, đợt cấp của viêm dạ dày
mạn
C Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản
(GORD)
D Ung thư dạ dày
E Viêm teo niêm mạc dạ dày
1
5
Chống chỉ định của các thuốc ức chế
receptor H2-histamine ở dạ dày
A Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú
B Ung thư dạ dày
C Suy gan, suy thận, suy tuần hoàn nặng
D Quá mẫn cảm với thuốc
E Phối hợp với các thuốc antacid (vì có thể
gây suy tuỷ không hồi phục)
1
6
Tác dụng không mong muốn của các thuốc
ức chế receptor H2-histamine ở dạ dày :
A Rối loạn tiêu hóa
B Rối loạn chức năng tim, gan, thận
C Rối loạn thần kinh - tâm thần
D Rối loạn nội tiết, sinh dục
E Hội chứng xám ở trẻ em
17
Tác dụng của các thuốc ức chế “bơm proton” ở dạ dày :
A Ức chế bài tiết HCl
B Làm giảm rõ rệt khối lượng dịch vị
C Ức chế bài tiết pepsin
D Ức chế bài tiết yếu tố nội tại của dạ dày
E Hầu như không ảnh hưởng tới khối lượng dịch vị, sự bài tiết pepsin và yếu tố nội tại của dạ dày
18Bơm proton” ở dạ dày có bản chất là :
Chỉ định của của các thuốc ức chế receptor
D Viêm teo niêm mạc dạ dày
E Hội chứng Zollinger – Ellison
20
Các thuốc antacid loại có tác dụng toàn thân gồm :
1 Nhược điểm của natri hydrocarbonat khi điều trị bệnh dạ dày :
có thể gây chảy máu hoặc thủng ổ loét
B Dùng kéo dài gây nhiễm base máu
C Tác dụng nhanh nhưng chóng hết, gây hiệntượng acid rebound
Trang 7E Magnesium hydroxide
2
3 Ưu điểm của magnesium hydroxide khi điều trị bệnh dạ dày :
A Không gây phản ứng tăng tiết acid hồi ứng
( acid rebound )
B Không gây nhiễm base máu ngay cả khi
dùng kéo dài
C Kinh tế
D Cách sử dụng đơn giản, thuận tiện
E Không gây ra các tác dụng không mong
D Tác dụng nhanh và kéo dài
E Tăng tiết acid dịch vị hồi ứng
C Không hoặc rất ít được hấp thu vào máu
D Ít gây tác dụng toàn thân
E Giảm tiết acid dịch vị
2
8
Mg(OH)2 có đặc điểm:
A Rất ít tan trong nước
B Có khả năng hấp thu hoàn toàn
C Có tác dụng tẩy khi dùng lâu
D Ít gây tác dụng toàn thân
E Giảm tiết acid dịch vị
2 Al(OH)3 có đặc điểm:
9
A Gây táo bón
B Kết tủa pepsin
C Tạo nhôm phosphat không tan ở ruột
D Có thể gây nhuyễn xương
E Khi dùng lâu có tác dụng tẩy
30
Al(OH)3 có đặc điểm:
A Làm giảm nhu động đường tiêu hoá
B Không dùng cho người suy thận nặng
C Có thể làm giảm hấp thu nhiều thuốc khác
D Làm tăng hấp thu thuốc phối hợp
E Làm giảm chuyển hoá các thuốc dùng kèm
31
Thuốc làm giảm bài tiết HCl và pepsin của dạ dày:
C Cimetidin; ranitidin; omeprazol
E Ranitidin; omeprazol; pantoprazol
3
2 Thuốc kháng H2 - histamin có đặc điểm là:
B Ngăn cản bài tiết acid dịch vị do tăng histamin
3 Thuốc kháng H2- histamin có đặc điểm là:
A Hấp thu hoàn toàn qua tiêu hoá
B Không hấp thu qua đường tiêu hoá
C Đạt nồng độ tối đa trong máu sau khi uống 1-2 h
D Gắn vào protein huyết tương 50%
E Không bị chuyển hoá bởi gan
34
Tác dụng không mong muốn của thuốc kháng histamin H2 là:
Cimetidin làm:
A Giảm hấp thu penicilin V
Trang 8B Tăng hấp thu penicilin V
C Giảm hấp thu vitamin K
D Tăng tác dụng và độc tính của vitamin K
A Bị phá huỷ ở môi trường acid
B Hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá
C Sinh khả dụng phụ thuộc vào liều và pH
A Chuyển hoá gần như hoàn toàn ở gan
B Chuyển hóa hoàn toàn ở thận
C Thời gian bán thải là 30-90 phút
Chỉ định của omeprazol là:
A Loét dạ dày tiến triển
B Bệnh nhân không đáp ứng tốt với thuốc
C Hội chứng Zollinger –Ellison
D Loét dạ dày tá tràng thông thường
E Viêm teo niêm mạc dạ dày
41
Các thuốc dùng trong điều trị loét dạ dày tá tràng là:
A Thuốc kháng cholinergic ngoại vi
B Các thuốc giống prostaglandin
C Các muối bismuth
D Sucralfat
42
Các muối bismuth có tác dụng chống loét
D Diệt H pylori nên có tác dụng phối hợp
điều trị loét dạ dày
43
Sucralfat có tác dụng trong điều trị loét dạ dày - tá tràng là do:
A Gắn tĩnh điện với protein tại ổ loét
B Kích thích sản xuất prostaglandin tại chỗ
Cơ chế tác dụng của các thuốc ức chế receptor
H2-histamine ở dạ dày là thuốc ức chế cạnh
tranh với histamine tại receptor H2-histamine ở
E Biểu mô phủ vùng đáy dạ dày
Trang 9loạn tâm thần, tim mạch )
A Ức chế “bơm proton”, làm giảm tiết HCl
B Làm kết tủa pepsin, có tác dụng tốt trong điều trị
loét do tăng tiết pepsin (peptic ulcer)
C Tăng tiết chất nhày
-C Helicobacter pylori và prostaglandin
D Các yếu tố xâm hại và sự bảo vệ niêm mạc tại
chỗ
E Các loại vi khuẩn đường tiêu hóa
5
2 Chiến lược điều trị loét dạ dày:
A Chống các yếu tố xâm hại
B Bảo vệ tế bào
C Chống các yếu tố xâm hại và bảo vệ tế bào
D Thuốc kháng acid, thuốc giảm acid và các kháng
D Histamin, acetylcholin và gastrin
E Histamin, pepsin và gastrin5
5
Các thuốc kháng acid là những thuốc có tác dụng:
A Nâng pH dịch dạ dày lên gần 1
B Nâng pH dịch dạ dày lên gần 2
C Nâng pH dịch dạ dày lên gần 3
D Nâng pH dịch dạ dày lên gần 4
E Nâng pH dịch dạ dày lên gần 5
5
6 Thuốc làm giảm bài tiết HCl và pepsin của dạ dày gồm hai nhóm là:
7 Cơ chế tác dụng của thuốc kháng histamin là do tranh chấp với:
A Histamin tại receptor histamin
B Histamin tại “bơm proton”
D Acetylcholin tại receptor H2 - histamin
58
Thuốc kháng cholinergic ngoại vi có tác dụng trong điều trị loét dạ dày - tá tràng là do:
Trang 10A Đối kháng với acetylcholin nên giảm tiết acid
Thuốc giống prostaglandin có tác dụng trong
điều trị loét dạ dày - tá tràng là do:
A Đối kháng với acetylcholin nên giảm tiết acid dịch vị
B Đối kháng với prostaglandin nên giảm tiết acid dịch vị
dịch vị
D Diệt H pylori nên có tác dụng phối hợp điều trị
loét dạ dày
THUỐC HẠ LIPOPROTEIN MÁU
Loại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án
Trang 11C Các acid béo không no đa trị họ
Omega-3
E Các acid béo không no đa trị họ
Các acid béo không no đa trị họOmega-3 hạ LP máu gồm :
12.Các thuốc hạ LP khác gồm :
Tác dụng chung của các thuốc làmgiảm hấp thu và tăng thải trừ LP:
Tác dụng chung của các thuốc làmgiảm hấp thu và tăng thải trừ LP:
cholesterol thành acid mật
15
Cholestyramine là thuốc hạ LP máu cócác đặc điểm :
Trang 12các đặc điểm :
% tuỳ theo liều lượng
% tuỳ theo liều lượng
() tạo nên phức hợp nhựa - acid mậtkhông hấp thu, làm tăng thải trừ acidmật qua phân
tạo nên phức hợp nhựa - acid mậtkhông hấp thu, làm tăng thải trừ acidmật qua phân
gan - ruột, t1/2 22 giờ
non, nên làm giảm hàm lượng
cholesterol và LDL máu
các dẫn xuất statin vì có tác dụng hiệp đồng
statin vì gây tiêu cơ vân
acid fibric vì gây tiêu cơ vân
19
Nicotinamid là thuốc hạ LP máu cócác đặc điểm :
VLDL và TG máu
nhưng rất yếu nên không dùng
HDL máu
20
Cơ chế tác dụng làm giảm tổng hợp LPcủa nicotinamid:
màng tế bào
Trang 13B Ức chế tăng sinh LDL-receptor ở màng tế bào
triglyceridlipase, làm giảm tổng hợp TG
triglyceridlipase, làm giảm phân huỷ TG
21 Cơ chế tác dụng giảm LP máu của cácdẫn xuất của acid fibric :
HMG-CoA-reductase
trong tế bào, đặc biệt là tế bào cơ
trong tế bào, đặc biệt là tế bào cơ
22
coenzyme A ( actyl-CoA )
Cơ chế tác dụng hạ LP máu củachitosan là do nó kết hợp với :
không được hấp thu
làm giảm hấp thu lipid ở ruột
24 Dựa vào tác dụng dược lý, các thuốc hạ
lipoprotein máu được chia thành mấy nhóm
Trang 1425 Các thuốc làm giảm hấp thu và tăng thải trừ
LP gián tiếp làm tăng chuyển hóa cholesterolthành acid mật do:
gan
26 Các thuốc làm giảm hấp thu và tăng thải trừ
LP làm giảm hàm lượng LDL trong máu do :
28 Cơ chế tác dụng tăng HDL máu của các dẫnxuất của acid fibric có liên quan chặt chẽ đếnloại receptor :
B < 18 tuổi ( vì có thể gây bất thường ở xương )
C < 05 tuổi ( vì có thể gây cơn hen giả )
D < 05 tuổi ( vì có thể gây suy tuỷ )
30 Một tác dụng không mong muốn có thể gặpcủa các dẫn xuất statin hạ LP máu
Trang 16kèm suy thận cấp
31 Cholestyramine có tác dụng hạ lipoproteinmáu, do:
lipoprotein máu, do:
THUỐC HẠ GLUCOSE MÁU
Trang 17Loại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án
sulfonylurea hạ glucose máu :
A Tăng số lượng receptor insulin ởmàng các tế bào bạch cầu đơn nhân
to, mỡ, hồng cầu
B Tăng tính nhậy cảm của receptorinsulin ở màng các tế bào bạch cầuđơn nhân to, mỡ, hồng cầu
Trang 19D Kích thích giải phóng somatostatin.
sulfonylurea hạ glucose máu :
thể kháng insulin
huyết tương
sulfonylurea hạ glucose máu :
không còn khả năng lập lại thăngbằng glucose máu
máu < 40 IU/24 h
9 Chống chỉ định của các dẫn xuấtsulfonylurea hạ glucose máu :
C Đái tháo đường ở phụ nữ có thaihoặc đang cho con bú
tạng
10 Chống chỉ định của các dẫn xuấtsulfonylurea hạ glucose máu :
C Đái tháo đường kèm theo suy gan
và / hoặc suy thận nặng
tiền hôn mê hoặc hôn mê (có cetonmáu và ceton niệu cao…)
11 Chống chỉ định của các dẫn xuấtsulfonylurea hạ glucose máu:
đái tháo đường, giảm dung nạp glucose máu lúc đói
tuyến thượng thận
glucose máu dùng đường uống
Trang 20D Đái tháo đường ở bệnh nhân nhiễm
khuẩn nặng, chấn thương nặng, phẫu
thuật lớn…
12 Tác dụng không mong muốn của các
dẫn xuất sulfonylurea hạ glucose
máu :
syndrome )
cầu hạt
13 Tác dụng không mong muốn của
chlorpropamide hạ glucose máu :
14 Tác dụng không mong muốn của
nateglinide và repaglinide hạ glucose
máu :
15 Tác dụng không mong muốn của
nateglinide và repaglinide hạ glucose
máu :
cơ, đau lưng, đau khớp
(viêm họng, viêm phế quản…) hoặc
triệu chứng giả cúm (flu-like
Langerhans tăng tiết insulin
Langerhans tăng tiết insulin
17 Tác dụng của các dẫn xuất biguanid
hạ glucose máu :
đối với glucose
B Tăng sử dụng glucose ở tổ chứcngoại vi, chủ yếu là tổ chức cơ
C Giảm sử dụng glucose ở tổ chứcngoại vi, chủ yếu là tổ chức cơ
gan
18 Tác dụng của các dẫn xuất biguanid
glucose ở đường tiêu hóa
E Tăng cường đào thải glucose quathận
21 Cơ chế tác dụng của các dẫn xuấtbiguanid hạ glucose máu là :
Trang 21A Tăng cường tổng hợp glycogen ở
22 Chỉ định của các dẫn xuất biguanid
hạ glucose máu :
thể tạng trung bình hoặc béo)
tạng gầy yếu, suy kiệt)
kháng thuốc sulfonylure
thai hoặc đang cho con bú
23 Tác dụng không mong muốn của các
dẫn xuất biguanid hạ glucose máu:
thể gây hôn mê
thể gây hôn mê
màng tế bào đích
màng tế bào đích
hóa
26 Chỉ định của các thuốc nhómthiazolidindion hạ glucose máu:
30 Thời điểm dùng thuốc hạ glucose máu theođường uống tốt nhất là :
31 Cơ chế tác dụng của các dẫn xuấtsulfonylurea hạ glucose máu liên quan đếnloại receptor bề mặt nào ở tế bào 2 tiểu đảo
Trang 2232 Cơ chế tác dụng của các dẫn xuất
sulfonylurea hạ glucose máu liên quan đến
33 Cơ chế tác dụng của các dẫn xuất
sulfonylurea hạ glucose máu liên quan đến
35 Cơ chế tác dụng của nateglinide và
repaglinide hạ glucose máu liên quan đến
loại receptor bề mặt nào ở tế bào 2 tiểu đảo
Langerhans :
E Ca2+/K+Tpase
36 Cơ chế tác dụng của nateglinide và
repaglinide hạ glucose máu liên quan đến
con bú
hôn mê hoặc hôn mê
38 Cơ chế tác dụng của các dẫn xuất biguanid
hạ glucose máu là :
glycogen synthetase
thiazolidindion hạ glucose máu :
42 Chỉ định của acarbose hạ glucose máu:
Trang 23A Đái tháo đường type 1.
đang cho con bú
43 Không được dùng acarbose hạ glucose máu
cho các bệnh nhân đái tháo đường có bệnh
kết hợp là :
tim, suy tim
và hấp thu ở dạ dày - ruột, thoát vị ổ bụng,tắc ruột…
D Bệnh thận : viêm cầu thận cấp, viêm cầuthận mạn, sỏi thận…
E Bệnh gan : viêm gan virus cấp, viêm ganmạn, xơ gan…
ĐIỀU TRỊ NGỘ ĐỘC THUỐC CẤP TÍNH
Loại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án
đúng (T/FQ) 1 Nguyên tắc chung điều trị ngộ độc
Trang 24(nếu không có chống chỉ định) trong các
trường hợp ngộ độc :
Các chất hấp phụ điều trị ngộ độc thuốc cấp tính là :
được chu kỳ gan - ruột của thuốc )
được chu kỳ gan - ruột của thuốc )
12
Các biện pháp loại trừ chất độc qua đường hô hấp :
làm lưu thông đường hô hấp
( pentetrazol, lobelin…)( ít dùng )
Trang 25đường tiết niệu :
K+/máu
thuốc có bản chất acid yếu
thuốc có bản chất base yếu
hấp
17
Các chất tương kị hóa học tại dạ dày
hay dùng điều trị ngộ độc thuốc cấp
tính :
bột ngô rang cháy, kaolin…
Các chất tương kỵ hóa học dùng đường toàn thân điều trị ngộ độc thuốc cấp tínhhay dùng:
Các chất tương kỵ hóa học dùng đường toàn thân điều trị ngộ độc thuốc cấp tínhhay dùng :
Chỉ định của EDTA (Ethylen diamino tetraacetic acid) và các muối EDTA calci dinatri và EDTA dinatri
Các thuốc đối kháng dược lý đặc hiệu của các thuốc gây nghiện là:
Chỉ định thẩm phân phúc mạc hoặc chạy thận nhân tạo trong điều trị ngộ độc thuốc cấp tính:
nặng, sulfamid, barbiturat liều cao…)
trị thông thường không mang lại kết quả
Trang 26anilin (paracetamol), nitrit, chloroquin…
Câu hỏi nhiều lựa chọn có 01 đáp án đúng nhất
Thuốc đối kháng dược lý đặc hiệu của các thuốc chống đông máu dẫn xuất coumarin ( warfarin, dicoumarol, tromexan, phenindion, marcoumar…) là :
Phương pháp "lọc máu liên tục" còn được gọi
là :
Trang 27C Chỉ làm giảm viêm do các tác nhân hóa
giai đoạn đầu của viêm:
cầu
IL-1, IL-6, IL-8, TNFalpha
IL-2, IL-4, IL-8, TNFbeta
bạch cầu hạt kéo đến ổ viêm
các bạch cầu hạt
giai đoạn đầu của viêm :
giai đoạn viêm tiến triển :
thực bào, bạch cầu đa nhân
thực bào, bạch cầu đa nhân
12 Chỉ định cần thiết của GC là :
Trang 28điều trị bằng kháng sinh đặc hiệu.
18 Tác dụng không mong muốn của GC
trên chuyển hóa là :
19 Tác dụng gây teo cơ của GC thường
xảy ra đối với :
gãy xương cao
nguy cơ gãy xương cao
22 Khi dùng GC có thể gây tai biến trênống tiêu hóa là :
23 Cơ chế gây chậm lớn và chậm pháttriển ở trẻ em dùng GC :
thai
trong thời gian ngắn nhất có thể
nhiều thức ăn có protid và Ca2+
dùng liều cao cách ngày
25 Các biện pháp hạn chế tác dụng gây gãyxương khi dùng GC ở người cao tuổi:
và giảm thời gian sử dụng thuốc
vác nặng…
Trang 29D Tập thể dục đều đặn ( 30 – 60
ph/ngày )
E Ăn 1.000 - 1.500 mg calci/24 h, bổ
sung vitamin D3 400 IU/24 h
26 Đang điều trị bằng GC dài ngày, khi
ngừng thuốc đột ngột có thể :
aminoacid và chuỗi B có 30 aminoacid
aminoacid và chuỗi B có 21 aminoacid
nối disulfide
29 Chỉ định của insulin:
đã thay đổi chế độ ăn và dùng các thuốc
hạ glucose máu dùng đường uống
không có tác dụng
thấp
30 Chỉ định của insulin :
đang cho con bú
tiền hôn mê hoặc hôn mê ( có ceton
máu và ceton niệu cao )
shock insulin)
31 Chống chỉ định của insulin :
thấp
32 Tác dụng không mong muốn củainsulin :
cứng, loạn dưỡng mỡ
33 Tác dụng không mong muốn củainsulin :
syndrome )
hyperglycemia ) sau khi ngừng thuốc
34 Chỉ định của testosteron :
35 Tác dụng của hormone testosteron ởnam :
A Làm phát triển tuyến tiền liệt, túi tinh,
cơ quan sinh dục nam
giới tính phụ
Trang 30D Tăng tốc độ cốt hóa xương.
trứng không phát triển được và không bám được vào niêm mạc tử cung
Loại câu hỏi ghép đôi
sinh tổng hợp cácprostaglandin
C Enzyme
cyclooxygenase
3 xúc tác chuyểnphospholipidmàng thành acidarachidonic
D Enzyme
inositoldiphosphat ởmàng tế bào thànhdiacyl-glycerol vàinositol
phosphatidyl-triphosphat
E Enzyme
phospholipase C
5 xúc tác quá trìnhsinh tổng hợp cácleukotriene
B Đáp ứng miễn dịch
bao gồm
2 miễn dịch tế bào
và miễn dịch thểdịch
C GC rất ít ảnh hưởng
đến
3 có tác dụng tốttrong điều trị cácbệnh có tăng sinh
Câu hỏi nhiều lựa chọn có 01 đáp án đúng
(MCQ)
39
Lượng cortisol trung bình được vỏ thượng thận
bài tiết trong điều kiện tối ưu :
Lượng cortisol được vỏ thượng thận bài tiếtcao nhất tại thời điểm :
Glucocorticoid (GC) có các tác dụng dược lýchính là :
cầu
chế miễn dịch
E Chống viêm, chống dị ứng, kích thích miễndịch
43
Cơ chế tác dụng chống viêm của GC là do ứcchế enzyme :
phospholipase A1
C ức chế sản xuất lipoprotein, là chất ức chếphospholipase A1
D ức chế sản xuất lipocortin,là chất ức chếphospholipase A2
Trang 31Cơ chế tác dụng chống viêm cấp của GC là doức chế enzyme :
tự do NO• trong đại thực bào
tự do NO• trong đại thực bào
trong đại thực bào
NO•2 trong đại thực bào
trong đại thực bào
vệ với protein huyết tương
51
Phản ứng dị ứng có liên quan chặt chẽ với loạikháng thể :
53
Khi dùng GC liều cao hoặc kéo dài có thể gâytai biến trên mắt là :
Hormone insulin do loại tế bào nào ở tiểu đảoLangerhans tiết ra:
Insulin có thể được tổng hợp nhờ kỹ thuật tái tổhợp ADN thông qua nuôi cấy:
A Entamoeba coli.
B Escherichia coli hoặc B subtilis
C Entamoeba coli.
D Salmonella typhi.
Trang 32Để tránh tác dụng không mong muốn gây phảnứng tại chỗ tiêm của insulin (ngứa, đau, cứng,
loạn dưỡng mỡ…), nên:
Hormone testosteron do tế bào nào của tinhhoàn tiết ra:
THUỐC CHỐNG ĐÔNG MÁU VÀ TIÊU FIBRIN
Loại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án
đúng (T/FQ) A Vitamin K1 Các thuốc làm đông máu toàn thân:
Trang 333 Chỉ định điều trị của vitamin K
A Thiếu vitamin K do các nguyên nhân
Dễ bị bất hoạt ở nhiệt độ cao
E Dễ bị phân hủy tại ống tiêu hóa
7 Tác dụng của heparin
A Chống đông máu
B Chống đông vón tiểu cầu
C Làm tăng triglycerid máu
D Làm tăng sự tân tạo mạch
E ức chế sự phân bào tế bào nội mô mao
A Mang điện tích dương
B Mang điện tích âm
C Điện tích của heparin không có vai tròtrong cơ chế tác dụng của nó
D Dễ tạo phức với antithrombin III
E Dễ tạo phức với các yếu tố IX, X, XI,XII
10
Heparin kết tủa mất tác dụng khi trộnlẫn với:
A Chảy máu
B Giảm tiểu cầu
C Gây đau, hoại tử mô khi tiêm dưới dadài ngày
D Gây suy buồng trứng ở nữ
E Gây chứng vú to ở nam
12Tai biến có thể gặp khi dùng heparin
A Tăng SGOT, SGPT
B Nhức đầu, nôn
C Loãng xương khi dùng liều cao, kéo dài
D Suy tủy không hồi phục
E Gây điếc do tổn thương ốc tai
Trang 34B Khi tiêm dưới da, sinh khả dụng cao hơn
heparin chuẩn
C T/2 dài hơn heparin chuẩn
D Tác dụng chống đông máu yếu hơn
C Bệnh ưa chảy máu
D Nhồi máu não
E Trong hoặc sau phẫu thuật tim mạch
1
6
Chống chỉ định của heparin
A Loét dạ dày-tá tràng tiến triển
B Giảm chức năng gan, thận
C Có vết thương
D Thiếu máu hoặc nhồi máu cơ tim
E Hội chứng đông máu rải rác lòng mạch
1
7
Urokinase có đặc điểm
A Là thuốc tiêu fibrin
B Được phân lập từ liên cầu tan máu nhóm
A Là thuốc chống tiêu fibrin
B Được phân lập từ nước tiểu người
C Hay gặp dị ứng vào ngày thứ 8
D Làm loãng các dịch đông đặc (như mủ)
E Khi tiêm liều cao hoặc liều thấp kéo dài
A Sau phẫu thuật chưa quá 8 ngày
B Mới đẻ hoặc sảy thai chưa quá 4 ngày
C Phụ nữ có thai
D Nhiễm khuẩn do tụ cầu
E Nhồi máu não
21Chống chỉ định của Urokinase
A Chảy máu đường tiêu hóa nặng trongvòng 3 tháng
B Mới dùng streptokinase chưa quá 6tháng
C Mới bị bệnh do liên cầu
D Nhồi máu cơ tim
E Khi đang có sốt
22Chỉ định của thuốc chống tiêu fibrin
A Dùng trong trạng thái tiêu fibrin nguyênphát, tiêu fibrin cấp
B Dự phòng chảy máu trong và sau phẫuthuật (tạo hình, tai mũi họng, cắt bỏtuyến tiền liệt)
C Huyết khối động, tĩnh mạch
D Hội chứng đông máu rải rác nội mạch
E Sốt chưa rõ nguyên nhân
Trang 35Câu hỏi nhiều lựa chọn có 01 đáp án đúng nhất
D ở niêm mạc ruột có nhiều nhất
E Không có ở ruột và ở phổi
6 Một đơn vị heparin là lượng heparin ngăn cảnđược sự đông của:
A 1ml huyết tương đã được làm mất Ca++ bởi
D Điều trị tăng mỡ máu
E Điều trị bệnh giảm tiểu cầu tự miễn
28
Ghép cột A với cột B theo phương án đúngnhất
LoạivitaminK
Nguồn gốc, tính chất
A VitaminK1
1
Do Escheria coli đường ruộttổng hợp
B VitaminK2
2
Hấp thu nhờ khuếch tán thụđộng
C Vitamin
D VitaminK2 vàK3
4.Nguồn gốc thực vật
E VitaminK3 ởdạngmuốinatribisulfit
5.Nguồn gốc tổng hợp
29
Ghép cột A với cột B theo phương án đúngnhất
Tênthuốc
Cơ chế cầm máu
A Vitami
n K 1 Chuyển fibrinogen thành fibrinpolymer
B Calciclorid
2
Giúp gan tổng hợp các yếu tốđông máu II (prothrombin), VII,
IX, X
C Coagulen
3
Hoạt hóa các yếu tố VIII, IX, X
để chuyển prothrombin sangthrombin
D VitaminP
4
Bổ sung tinh chất máu toànphần, đặc biệt tinh chất tiểu cầu
E Thromb
in 5 Tăng sức kháng mao mạch, giảmtính thấm thành mạch
Trang 37D Aprotin
in
4
Chống đông máu do tạo phứcvới thrombin
E Thromb
in
5.Chống tiêu fibrin
THUỐC TÁC DỤNG LÊN HỆ TIM MẠCH
Câu 1: Thuốc trợ tim làm tăng AMP vòng có các
đặc điểm sau:
A Làm mở kênh calci nên làm tăng co bóp cơ tim
B Làm tăng biên độ co bóp cơ tim
C Làm tăng tốc độ co bóp cơ tim
D Rút ngắn thời gian co bóp cơ tim
E Kéo dài thời gian co bóp cơ tim
Câu 2:Thuốc Isoprenalin có các tác dụng sau:
A Làm cho tim đập mạnh, tăng huyết áp tâm thu
B Làm cho tim đập nhanh, làm tăng lưu lượng tuần
hoàn
C Làm tăng tính dẫn truyền
D Làm tăng tính chịu kích thích của cơ tim
E Làm giảm nhu cầu tiêu thụ oxy của cơ tim
Câu 3: Thuốc Isoprenalin có các tác dụng sau:
A làm tăng lưu lượng tim
B Làm giãn mạch, nhất là các mạch tạng
C Làm tăng glucose máu
D Làm tăng dị hoá lipid, sinh năng lượng
E Làm giảm glucose máu
Câu 4: Thuốc Isoprenalin được chỉ định trong các
trường hợp sau:
A Shock có hạ huyết áp
B Ngừng tim, kết hợp bóp tim ngoài lồng ngực
C Shock có co mạch
D Shock do nhiễm khuẩn
E Tăng áp lực tĩnh mạch trung tâm
Câu 5: Dobutamin có các tác dụng sau:
A Tác dụng chọn lọc trên beta1-receptor
B Làm tăng biên độ co bóp cơ tim
C Làm tăng tần số tim
D Làm tăng lưu lượng tim
E Làm giảm sức cản ngoại vi và áp lực hệ maomạch phổi
Câu 6: Thuốc phong toả enzym phosphodiesterase
(Amrinon, Enoximon) có các đặc điểm sau:
A Làm tăng co bóp cơ tim, tăng lưu lượng tim
B Gây giãn mạch, giảm cả tiền gánh và hậu gánh
C Ít tác dụng phụ
D Chỉ dùng trong điều trị nội trú
E Kích thích thần kinh trung ương
Câu 7: Heptaminol có các tác dụng sau:
A Làm tăng huyết áp
B Làm tăng cung lượng tim
C Làm tăng cung lượng động mạch vành
D Ít độc
E Lợi niệu
Câu 8: Verapamil là thuốc chẹn kênh calci có các
tác dụng sau:
A Giãn mạch theo cách gián tiếp
B Không làm tăng tần số tim, tính dẫn truyền của
cơ tim
C Không ảnh hưởng đến lực co bóp của cơ tim
D Không ảnh hưởng đến hệ Aldostenon và Catecholamin
Renin-Angiotensin-E Được chỉ định cho bệnh nhân huyết áp thấp
Câu 9: Lidocain có các tác dụng sau trên tim:
A Làm giảm tính tự động của các tế bào cơ tim
B Rút ngắn thời gian trơ và thời gian tái cực
C Kéo dài thời gian khử cực ở thì tâm trương
D Không gây dãn mạch ngoại biên
E Thuộc nhóm làm ổn định màng tế bào cơ tim vớithời gian tác dụng ngắn
Câu 10:Cơ chế chống loạn nhịp tim của Bretylium
gồm :
A Làm tăng hiệu thế nghỉ (tĩnh)
B Kéo dài hiệu thế hoạt động, tăng thời gian trơ
C Làm tăng tính tự động của các sợi Purkinje
D Đối lập với hiện tượng “tái nhập”
E Làm giảm tính tự động của các sợi Purkinje
Câu 11: Dysopyramid (Rythmodan) có các đặc
D Dung nạp tốt, dùng được cho người có tuổi
E Không dùng được cho người có tuổi
Trang 38Câu 12: Đối với 1 thuốc chống đau thắt ngực khi
điều trị yêu cầu cần đạt gồm:
A Tăng tưới máu, tăng cung cấp oxy cho cơ tim
B Giảm công năng tim
C Giảm sử dụng oxy của cơ tim
D Giảm cơn đau
E Tăng công năng tim
Câu 13: Trinitrin (Trinitroglycerin) có các tác dụng
sau:
A Làm dãn mạch toàn thân, mạch da
B Làm hạ huyết áp động mạch, giảm hồi lưu máu
tĩnh mạch
C Làm giảm công năng tim, giảm sử dụng oxy
D Làm thay đổi phân bố máu trong cơ tim, có lợi
cho vùng dưới nội tâm mạc
E Làm tăng công năng tim, tăng sử dụng oxy
Câu 14: Các câu sau nói về thuốc chống đau thắt
ngực Dipyridamol:
A Là thuốc gây dãn mạch vành tác dụng dài
B Không làm thay đổi huyết áp, tần số, công năng,
nhu cầu oxy của cơ tim
C Làm tăng tích luỹ Adenosin trong cơ tim dẫn đến
giãn mạch vành
D Dùng lâu làm tăng tuần hoàn phụ
E Là thuốc điều trị củng cố sau cơn
Câu 15: Yêu cầu chung với thuốc chống cơn đau
thắt ngực gồm:
A Làm giảm sức co bóp của cơ tim, giảm nhu cầu
sử dụng oxy của cơ tim
B Làm giảm co thắt mạch vành
C Phân phối lại máu trong cơ tim, có lợi cho vùng
dưới nội tâm mạc
D Có tác dụng tốt trong cơn co thắt vành kiểu
Prinzmetal và cơn đau thắt ngực chưa ổn định
E Tăng co thắt mạch vành
Câu 16: Chỉ định chung của các thuốc chẹn kênh
calci khi dùng chống cơn đau thắt ngực gồm :
A Dự phòng cơn co thắt mạch vành
B Điều trị cơn đau thắt ngực do gắng sức
C Điều trị cơn đau thắt ngực không ổn định
D Điều trị cơn đau thắt ngực Prinzmetal là chỉ định
tốt nhất
E Dùng dự phòng ở người cao tuổi
Câu 17: Prazosin có tác dụng hạ huyết áp, có các
đặc điểm sau:
A Làm tăng tần số tim
B Làm giảm tần số tim
C Không làm tăng hoạt tính của renin huyết tương
D Là thuốc ức chế giao cảm ngoại biên
E Đối kháng tranh chấp với noradenalin trên thụ thể
Alpha ngoại biên
Câu 18: Diazoxid có các đặc điểm sau:
A Ức chế tạo angiotensin II từ angiotensin I
B Ngăn cản sự giáng hoá bradykinin
C Tăng tổng hợp prostaglandin gây dãn mạch
D Tăng tổng hợp nitrogen monoxid (NO)
E Giảm thải trừ ion natri
Câu 20: Các thuốc ức chế chuyển angiotensin có tác
C Làm giảm sản xuất aldosteron, tăng thải natri
D Không làm thay đổi tần số tim
A Phong toả beta-adrenergic
B Phong toả alpha-adrenergic
C Ức chế phó giao cảm
D Cường phó giao cảm
E Tăng dẫn truyền nhĩ thất
3 Trong các thông số sau về dược động học, thông
số nào đặc trưng cho digitoxin:
A Có 2 nhóm OH gắn vào nhân sterol
B Hấp thu qua đường tiêu hoá 80%
C Gắn vào protein huyết tương 50%
D.Thời gian nửa thải trừ là 33 giờ
E Thời gian nửa thải trừ là 110 giờ
4 Trong các thông số sau, thông số nào là củadigoxin:
A Có 1 nhóm OH gắn vào nhân sterol
B Hấp thu qua đường tiêu hoá 100%
Trang 39C Gắn vào protein huyết tương 90%
D.Thời gian nửa thải trừ là 110 giờ
E Thời gian tác dụng trong 12-24 giờ
5 Thông số dược động học đặc trưng cho uabain là:
A Hấp thu yếu qua ống tiêu hoá
B Gắn mạnh vào protein huyết tương
C Thời gian tác dụng 2-3 ngày
D Thời gian lưu lại trong cơ thể là 1 tuần
E Có 5 nhóm OH gắn vào nhân sterol
6 Nhiễm độc digitalis có các đặc điểm sau:
A Tim đập chậm dưới 50 chu kì/phút
B Ngừng tim ở thì tâm trương
C Nhĩ thất phân ly
D Ngoại tâm thu đa dạng trên điện tim
E Nhịp tim nhanh trên 150 chu kì /phút
7 Điều trị ngộ độc digitalis bằng cách cho các thuốc
sau:
A Bổ sung Kali chlorid truyền tĩnh mạch
B Cho Diphenylhydantion để làm tăng ngưỡng kích
thích của cơ tim
C Cho thuốc phong toả beta-adrenergic để chống
loạn nhịp
D Dùng EDTA để gắp calci ra khỏi cơ thể
E Cho thuốc kích thích alpha-adrenergic
8 Các thuốc sau dùng để chữa suy tim:
A Thevetin chiết từ quả thông thiên
B Neriolin chiết từ cây trúc đào
C Cây hành biển, dùng dạng thuốc bột
D Strophantin K chiết từ hạt của cây sừng dê
E Long não nước
10 Isoprenalin là thuốc cường β - Adrenergic có các
tác dụng sau:
A Làm tim đập mạnh, nhanh tăng tính dẫn truyền,
tăng tính chịu kích thích
B Làm giãn khí quản, giãn mạch
C Làm tăng glucose máu
D Tăng phân huỷ lipid
E Làm giảm nhu cầu tiêu thụ oxy của cơ tim
1 Quinidin có tác dụng chống loạn nhịp tim là do:
A Kích thích phó giao cảm
B Làm ổn định màng tế bào cơ tim
C Ức chế beta-adrenergic
D Làm giảm catecholamin
E Tăng tốc độ dẫn truyền nội tại tim
2 Quinidin có tác dụng chống loạn nhịp tim là docác yếu tố sau:
A Kéo dài thời gian trơ của tim
B Tăng tính kích thích cơ tim
C Giảm tốc độ dẫn truyền
D Ức chế phó giao cảm
E Giảm tính thấm của màng tế bào cơ tim
3 Quinidin được chỉ định tốt nhất trong các trườnghợp:
A Rung thớ nhĩ, cuồng động nhĩ
B Loạn nhịp tim do ngộ độc digitalis
C Rung thất
D Loạn nhịp nguồn gốc tâm thất
E Ngoại tâm thu thất
4 Amiodaron là thuốc chống loạn nhịp, có tác dụngsau:
A Làm giảm tính chịu kích thích của tế bào cơ tim
B Giảm dẫn truyền trong nhĩ
C Tăng thời gian trơ
A Làm bền vững màng tế bào cơ tim
B Làm giảm tính tự động
C Rút ngắn thời gian trơ và thời gian tái cực
D Không tác dụng đến hệ dẫn truyền nội tại cơ tim
E Giảm sức co bóp cơ tim
7 Thuốc phong toả beta1-adrenergic được chỉ địnhtrong các trường hợp sau:
A Nhiễm độc cơ tim do cường giáp trạng
B Rung thớ nhĩ
C Cuồng động nhĩ
D Suy tim tiến triển
E Nhịp nhanh xoang
8 Procainamid có tác dụng trên cơ tim:
A Làm giảm tính kích thích của tâm thất mạnh hơncủa tâm nhĩ
B Làm giảm tốc độ dẫn truyền
Trang 40C Tăng thời gian trơ
A Giảm công năng tim
B Giảm lưu lượng mạch vành tim
C Chẹn kênh calci gây giãn mạch
D Ức chế beta-adrenergic, làm chậm nhịp tim
E Tăng nhịp tim
2 Propranolol có tác dụng chống thắt ngực do:
A Làm tăng công năng tim
B Làm giảm sử dụng oxy của cơ tim
A Phong toả beta-adrenergic gây chậm nhịp tim
B Chẹn kênh calci gây giãn mạch
C Tăng nhu cầu sử dụng oxy
D Tăng cung lượng động mạch vành
E Có thể chỉ định ở bệnh nhân có kèm block
nhĩ-thất
4 Thuốc chẹn kênh calci có tác dụng chống thắt
ngực do:
A Làm tăng sức co bóp cơ tim
B Làm tăng nhu cầu sử dụng Oxy của cơ tim
C Tăng dẫn truyền nhĩ-thất
D Đối kháng với sự co thắt mạch vành
E không ảnh hưởng đến sự phân phối lại máu trong
cơ tim
1 Thuốc nào sau đấy vừa có chỉ định trong bệnh
tăng huyết áp, vừa có chỉ định trong suy tim
2 Nifedipin có tác dụng hạ huyết áp là do:
A Ức chế enzym chuyển angiotensin
B Phong toả beta- adrenergic
C Giảm dự trữ catecholamin
D Chẹn kênh Calci gây giãn mạch, giảm sức bóp cơ
tim
E Giảm tiết aldosteron
3 Alpha- methyldopa có tác dụng hạ huyết áp là do:
A Phong toả alpha - adrenergic
B Chẹn kênh calci gây giãn mạch
C Ức chế enzym chuyển angiotensin
D Phong toả beta- adrenergic
E Phong toả dopa-decarboxylase, tạo chất trunggian hoá học giả
4 Reserpin có tác dụng hạ huyết áp là do:
A Phong toả beta - adrenergic
B Ức chế giải phóng renin
C Phong toả alpha - adrenergic
D Giảm dự trữ catecholamin
E Phong toả hệ phó giao cảm
5 Clonidin có tác dụng hạ huyết áp là do:
A Ức chế receptor alpha-2 trung ương
B Ức chế receptor alpha -adrenergic
C Ức chế receptor beta - adrenergic
D Ức chế giao cảm ngoại biên
E Kích thích giao cảm trung ương
6 Hydralazin có tác dụng hạ huyết áp là do:
A Làm giảm nhịp tim do phản xạ
B Ức chế receptor beta - adrenergic
C Làm co cơ trơn thành mạch
D Làm dãn cơ trơn thành mạch
E Kích thích receptor alpha - adrenergic
7 Diazoxid làm hạ huyết áp là do:
A Giảm tần số tim
B Có tác dụng lợi niệu
C Gây co cơ trơn thành mạch
D Làm giảm glucose máu
E Gây dãn cơ trơn thành mạch
8 Natrinitroprussiat làm hạ huyết áp là do:
A Cản trở chuyển angiotensin I sang angiotensin II
B Kích thích chuyển angiotensin I sang angiotensinII