NaHCO3 Câu 8: Một trong những nguyên nhân gây tử vong nhiều là do nhiễm độc khí X.. Khi vào cơ thể X kết hợp với hemoglobin trong máu làm giảm khả năng vận chuyển máu?. Khi đốt pháo c
Trang 1GROUP HÓA HOC 8-9 KỲ THI HỌC SINH GIỎI LẦN II NĂM HỌC 2018-2019
BAN ADMIN BỘ MÔN THI: HÓA HỌC CẤP THCS KHÓA THI NGÀY 25/11/2018
-ĐỀ THI THAM KHẢO LẦN 1- Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao và nhận đề thi
(Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm) MÃ ĐỀ THI: 002-TK-HSG2
(Đề thi được viết trong 04 trang.)
Thí sinh ĐƯỢC dùng bảng tuần hoàn Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh Số báo danh
-
Câu 1: Một oxit có CTHH tổng quát là AxBy Biết %A=%B=50?
A SO3 B SO2 C N2O D CO
Câu 2: Môi trường trung tính có độ pH bằng bao nhiêu?
A 6,7 B <6,7 C >6,7 D 14,0
Câu 3: HF có nhiệt độ nóng chảy là bao nhiêu?
A 16,7 B 20,5 C 8,76 D 19,5
Câu 4: Công thức của tinh thể CuSO4 ngậm nước là CuSO4.nH2O Hỏi n có giá trị là bao nhiêu?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 5: Cho PTHH: N2+O2 2NO Hỏi N đóng vai trò là gì?
A Chất khử B Chất oxi hóa C Môi trường D Chất điện ly
Câu 6: Nguyên tố R thuộc chu kỳ 2 nhóm VIIA Công thức oxit cao nhất của R là gì?
A R2O3 B RO3 C R2O7 D R2O
Câu 7: Chất nào có thể được xem là muối trung hòa?
A NaH2PO4 B NaHSO4 C Na2HPO3 D NaHCO3
Câu 8: Một trong những nguyên nhân gây tử vong nhiều là do nhiễm độc khí X Khi vào cơ thể X kết
hợp với hemoglobin trong máu làm giảm khả năng vận chuyển máu Khí X là gì?
A CO B N2 C H2 D He
Câu 9: Các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm gì?
A Cho đất tơi xốp B Tăng độ pH
C Giảm độ pH D Tăng khoáng chất cho đất
Câu 10: Trước đây vào các ngày lễ, đám cưới, mừng thọ ngưòi ta thường đốt pháo Khi đốt
pháo các chất trong ruột pháo sẽ cháy gây tăng thể tích và áp suất lên rất nhiều lần tạo thành tiếng
nổ, gây ô nhiễm và có thể bị tai nạn Thành phần chính trong ruột pháo là gì?
A KNO3, S, C B KNO3, P, C C KNO3, S, P D KNO3, N, C
Câu 11: Để vá nhanh đường ray tàu hỏa, người ta thường dùng hỗn hợp Tecmit Vậy hỗn hợp
Tecmit chứa chất gì.?
A Fe, Al2O3 B Al, Fe2O3 C Al, Fe3O4 D Al, Fe
Trang 2Câu 12: Đất có độ pH < 6,5 là đất chua Một mẫu đất gầm nhà máy supephotphat có pH = 2,5 bị liệt vào dạng quá chua Để giảm độ chua ta cần chọn cách nào?
A Bón nhiều phân ure B Bón nhiều vôi
C Bón nhiều lân D Bón nhiều phân hữu cơ
** Đề bài sau cho câu 13, 14:
Cho 16ml dd HCl xM (ddA) Người ta thêm H2O vào dd A để được 200ml dd B 0,1M
Câu 13: Tính trị số của x?
A 1,15 B 1,25 C 1,35 D 1,45
Câu 14: Lấy 10ml dd A trung hòa bởi dd KOH 0,8M Sau phản ứng được dd C Tính nồng độ mol của
dd HCl dư sau phản ứng?
A 0,05 B 0,04 C 0,03 D 0,02
** Đề bài sau cho câu 15, 16:
Trong thực tế, khi sản xuất H2SO4 bằng cách cho SO3 hợp H2O thì hiệu suất không cao Vì vậy, người ta cho SO3 hấp thụ vào H2SO4 đậm đặc tại thành một hỗn hơpn gọi là oleum
Câu 15: Xác định công thức hóa học của oleum Biết SO3 chiếm 71% về khối lượng?
A H2SO4.SO3 B H2SO4.2SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.4SO3 Câu 16: Lấy 6,76g oleum trên cho tác dụng với dd NaOH 2M vừa đủ Tính thể tích dd NaOH cần dùng?
A 80ml B 90ml C 100ml D 110ml
** Đề bài sau cho câu 17, 18:
Trộn 1/3 lít dd HCl (dd A) vào 2/3 lít dd HCl (dd B) thu được dd C Lấy 1/10 dd C cho tác dụng với dd AgNO3, sau phản ứng thu được 8,61g kết tủa Câu 17: Tính nồng độ mol của dd C?
A 0,85 B 0,75 C 0,60 D 0,50
Câu 18: Tính nồng độ mol của dd B Biết nồng độ mol của dd A gấp 4 lần dd B?
A 0,30 B 0,40 C 0,50 D 0,60
** Đề bài sau cho câu 19, 20:
Nung 33,2g hh X gồm FeCO3 và CaCO3 đến khối lượng không đổi thu được 22,6g chất rắn Y và khí CO2 Hấp thụ khí này vào 200ml dd KOH 1,5M thu được dd Z Cô cạn Z và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu còn lại mg chất rắn
Câu 19: Tính % CaCO3 theo khối lượng trong X?
A 30,13 B 68,75 C 18,17 D 36,72
Câu 20: Tính giá trị của m?
A 31,2 B 58,5 C 31,3 D 58,4
** Đề bài sau cho câu 21, 22:
Hòa tan a gam hh Na2CO3 và KHCO3 vào H2O thu được 400ml dd A Cho từ từ 100ml dd HCl 1,5M vào dd A, thu được dd B và 1,008l khí C (đktc) Cho dd B tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được 29,55g kết tủa
Câu 21: Tính trị số của a?
Trang 3A 28,0 B 20,13 C 20,18 D 27,5
Câu 22: Người ta lại nhỏ từ từ dd A vào bình đựng 100ml dd HCl 1,5M Tính thể tích khí thoát ra ở đktc?
A 1,68 B 2,688 C A và B đều đúng D 1,688<V<2,688
** Đề bài sau cho câu 23, 24:
Hòa tan hoàn toàn mg kim loại X bằng dd HCl dư, thu được V lít khí H2 đktc
Mặt khác, cũng hòa tan hoàn toàn mg khi loại X bằng dd HNO3 loãng, thu được muối Nitrat của X, H2O và V lít khí NO duy nhất
Câu 23: So sánh hóa trị của X trong muối Clorua và muối Nitrat?
A 2/3 B 1/2 C 1/1 D 1/3
Câu 24: Hãy cho biết X là kim loại nào Biết rằng: khối lượng muối Nitrat gấp 4 lần khối lượng muối Clorua?
A Mg B Al C Fe D Cu
Câu 25: Tính lượng FeS2 (gam) cần dùng để điều chế một lượng SO3 đủ để hòa tan vào 100g dd H2SO4 91% thành oleum có nồng độ 12,5%?
A 43 B 44 C 45 D 46
Câu 26: Cho 31,8g hõn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 trong 0,8 lít dd HCl 1M thu được dd Z Hỏi trong các giá trị sau giá trị nào KHÔNG PHẢI là số mol CO2 đktc thoát ra?
A 0,317 B 0,35 C 0,362 D 0,378
Câu 27: Có 3 bình đựng dd KOH 1M, 2M, 3M, mỗi bình chứa 1 lít dd Trộn các bình này sao cho thể tích dd KOH 1,8M là lớn nhất Khẳng định nào sau đây là SAI?
A Thể tích dd KOH 1M cần dùng là lớn nhất
B Thể tích dd KOH 3M cần dùng bằng 1/3 thể tích dd KOH 2M
C Thể tích dd KOH 1M và dd KOH 2M cần dùng là bằng nhau
D Tổng thể tích 3 dd cần dùng là 2,5 lít ** Đề bài sau cho câi 28, 29, 30:
** Đề bài sau cho câu 28, 29, 30:
Đun 500ml dd bão hòa của muối không bay hơi A có dạng Mx(SO4)y cho đến khi khối lượng dd giảm đi 25% so với ban đầu
Câu 28: Tính C% của dd muối A trong dd bão hòa ở 10°C biết độ tan ở nhiệt độ này của A là 6,5g?
A 6,5 B 6,1 C 5,5 D 5,1
Câu 29: Tính khối lượng muối A kết tinh ngậm 18 phân tử H2O, đã kết tinh lại ở 10°C sau khi đun Biết phân tử khối của muối ngậm nước là 666 đvC?
A 15,0 B 16,5 C 15,18776 D 16,87
Câu 30: Xác định công thức của A?
A Al2(SO4)3 B Na2SO4 C CuSO4 D Fe2(SO4)3
** Đề bài sau cho câu 31, 32:
Khử hoàn toàn 4,06g oxit kim loại bằng CO ở nhệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư, tạo thành 7,0g kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hòa tan hết vào dd HCl thu được 1,176 lít khí H2 đktc
Trang 4Câu 31: Xác định tên oxit kim loại?
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Al2O3
Câu 32: Cho 4,06g oxit kim loại nói trên tác dụng hoàn toàn với 500ml dd H2SO4 đặc nóng dư, thu được dd X và khí Y Xác đinh nồng độ mol của muối thu được sau phản ứng?
A 0,0525 B 0,05 C 0,75 D 0,025
** Đề bài sau cho câu 33, 34, 35:
Cho 3,25g hh X gồm 1 kim loại kiềm M và 1 kim loại M’ (hóa trị II) hòa tan vào H2O thành dd D và 1,008 lít khí H2 đktc Chia D làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Đem cô cạn thu được 2,03g chất rắn A
- Phần 2: Cho tác dụng với 100ml dd HCl 0,33M tạo kết tủa B
Câu 33: Tìm M?
A K B Na C Li D Cs
Câu 34: Tính khối lượng của M’ trong hh
A 1,95 B 1,3 C 1,25 D 2,0 Câu 35: Tính khối lượng kết tủa B Biết hiệu suất các phản ứng đêu đạt 100%
B 0,50 B 0,45 C 0,375 D 0,495 **
Đề bài sau cho câu 36, 37, 38:
Hòa tan hết mg hh Fe, Cu vào 99g dd H2SO4 đặc nóng Kết thúc phản ứng thu được dd X và 10,08 lít SO2 (duy nhất, đktc) Cho dd X tác dụng với dd NaOH dư, kết tủa thu được đem nung nóng đến khối lượng không đổi còn laị 28g chất rắn
Câu 36: Tính % Fe theo khối lượng?
A 53,00 B 53,84 C 53,765 D 65,65
Câu 37: Tính C% của H2SO4 ban đầu Biết lúc đầu H2SO4 lấy dư 10% so vớ lượng cần thiết?
A 94,00 B 96,00 C 98,00 D 92,00
Câu 38: Tính C% dd CuSO4 trong dd X?
A 9,70 B 36,37 C 26,37 D 32,54
Câu 39: Cho 37,8g môtn kim loại M tan hết trong dd H2SO4 đặc nóng thu được 39,96 lít hh 2 khí SO2 và H2S (đktc) và chúng có khối lượng 101,1g (Không có S trong dd) Xác định M?
A Fe B Al C Cu D Mg
Câu 40: Cho 10,8g bột Al vào dd HNO3 loãng thấy thoát ra 3 khí N2, NO, N2O có tỉ lệ mol tương ứng
là 1:2:1 Biết trong dd thu được không có NH4NO3 Tính thể tích cá khí thu được?
A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 4,48
-HẾT -
Ra đề thi: Nguyễn Văn Chung