1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ số 5 PHÉP BIẾN HÌNH (HÌNH học 11)

8 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 201,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ v  là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau?. Phép tịnh tiến theo vectơ u0  biến đường thẳng a thành đường thẳng a.. ảnh của đường thẳn

Trang 1

1

ELEPHANT MATH TỔNG ÔN PHÉP BIẾN HÌNH

HAVE FUN – LEARN SMART – HIGH SCORE ĐỀ SỐ 5

PHONE NUMBER: 0972 611 839 Biên soạn: Thạc sĩ Phạm Hoài Trung

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v    3; 2

và điểm A 1; 3 Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ v

là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau?

A 3; 2  B  1; 3 C 2; 5  D 2; 5  

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M  10;1M' 3; 8   Phép tịnh tiến

theo vectơ v

biến điểm M thành M Mệnh đề nào sau đây là đúng? '

A v    13;7 

B v  13; 7   C v  13; 7 

D v    13; 7  

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng  có phương trình 4 x   y 3 0

Ảnh của đường thẳng  qua phép tịnh tiến T theo vectơ v  2; 1  có phương trình là:

A 4x y  5 0. B 4x y 100. C 4x y  6 0. D x4y 6 0.

Trang 2

2

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng song song a và a lần lượt có

phương trình 3x4y  và 35 0 x4y  Phép tịnh tiến theo vectơ u0  biến đường thẳng a

thành đường thẳng a Khi đó, độ dài bé nhất của vectơ u

bằng bao nhiêu?

A 5 B 4 C 2 D 1

Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v     3; 2

Phép tịnh tiến theo vectơ v

biến đường tròn   2  2

C x  y  thành đường tròn  C Mệnh đề nào sau đây đúng? '

A     2 2

C x  y B     2 2

C x  y

C     2 2

C x  y D     2 2

C x  y

Câu 6 Cho tam giác ABC và , I J lần lượt là trung điểm của AB AC Phép biến hình T ,

biến điểm M thành điểm M sao cho ' MM'2IJ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A T là phép tịnh tiến theo vectơ IJ



B T là phép tịnh tiến theo vectơ IJ

C T là phép tịnh tiến theo vectơ CB



D T là phép tịnh tiến theo vectơ BC



Trang 3

3

Câu 7 Cho hình bình hành ABCD có cạnh AB cố định Điểm C di động trên đường thẳng

d cho trước Quỹ tích điểm D là:

A ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến

BA

T

B ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến

BC

T

C ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến

AD

T

D ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến

AC

T Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy qua phép đối xứng trục Oy , điểm , A 3; 5 biến thành điểm nào trong các điểm sau?

A / 

1 3; 5

2 3; 5

/

4 3; 5

A  

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi a là đường thẳng có phương trình x  2 0. Phép đối xứng trục Đa biến điểm M4; 3 thành M có tọa độ là: '

A  6; 3  B  8; 3  C  8; 3 D  6; 3

Câu 10 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi d là đường phân giác của góc phần tư thứ hai

Phép đối xứng trục Đd biến điểm P5; 2 thành điểm 'P có tọa độ là:

A  5; 2 B 5; 2  C 2; 5   D 2; 5 

Trang 4

4

Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đối xứng trục biến điểm A 2;1 thành A' 2; 5 

có trục đối xứng là:

A Đường thẳng y 3. B Đường thẳng x 3

C Đường thẳng y 6. D Đường thẳng x   y 3 0

Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng a và b lần lượt có phương trình

2

x  và x 5. Thực hiện liên tiếp hai phép đối xứng trục Đa, Đb (theo thứ tự) Điểm

 2; 6

M  biến thành điểm N có tọa độ là

A 4; 6  B  5; 6 C  4; 6 D  9; 6

Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng  có phương trình 5x  y 3 0.

Đường thẳng đối xứng của  qua trục tung có phương trình là:

A 5x   y 3 0 B 5x   y 3 0 C x5y  D 3 0 x5y  3 0.

Trang 5

5

Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3 x   y 1 0

Xét phép đối xứng trục : 2x    , đường thẳng d biến thành đường thẳng ' y 1 0 d có

phương trình là:

A 3x  y 1 0. B x3y 3 0 C x3y 3 0 D x3y 1 0

Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn     2 2

C x  y  và đường

thẳng d có phương trình y x 0. Phép đối xứng trục d biến đường tròn  C thành đường

tròn  C có phương trình là: '

A   2 2

x  y

C   2 2

x  y

Câu 16 Phép đối xứng tâm O 0,0 biến điểm A m ;m thành điểm A nằm trên đường '

thẳng x  y 6 0. Tìm m

A m  3 B m  4 C m   3 D m   4

Trang 6

6

Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng :y  và đường tròn 2 0

 C :x2y213. Qua phép đối xứng tâm I 1; 0 điểm M trên  biến thành điểm N trên

 C Độ dài nhỏ nhất của đoạn MN bằng:

A 5 B 6 C 4 5 D 4 2

Câu 18 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M 2; 0 N 0; 2 Phép quay tâm O

biến điểm M thành điểm N , khi đó góc quay của nó là:

A  30  B  30 hoặc  45

C  90  D  90 hoặc  270

Câu 19 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng a và b có phương trình

lần lượt là 2x  y 5 0x2y 3 0. Nếu có phép quay biến đường thẳng này thành đường thẳng kia thì số đo của góc quay 0  1800 là:

A 45 0 B 60 0 C 90 0 D 120 0

Trang 7

7

Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng a và b có phương trình lần lượt

là 4x3y  và 5 0 x7y  Nếu có phép quay biến đường thẳng này thành đường 4 0. thẳng kia thì số đo của góc quay 0  1800 là:

A 45 0 B 60 0 C 90 0 D 120 0

Câu 21 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng :x2y  và điểm 1 0 I 1; 0

Phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng  thành  có phương trình là: '

A x2y  3 0 B x2y  C 21 0 x   D y 1 0 x2y  3 0.

Câu 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng  , 1  lần lượt có phương trình 2

2 1 0

xy  , x2y  và điểm 4 0 I 2;1 Phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng 1 thành  Tìm k 2

A k 1. B k 2. C k 3. D k 4.

Trang 8

8

Câu 23 Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi A B C lần lượt là trụng điểm của các ', ', '

cạnh BC AC AB của tam giác ABC Khi đó, phép vị tự nào biến tam giác , , A B C thành ' ' '

tam giác ABC ?

A Phép vị tự tâm G , tỉ số k 2 B Phép vị tự tâm G , tỉ số k   2

C Phép vị tự tâm G , tỉ số k   3 D Phép vị tự tâm G , tỉ số k 3

Câu 24 Một hình vuông có diện tích bằng 4 Qua phép vị tự VI, 2 thì ảnh của hình vuông trên có diện tích tăng gấp mấy lần diện tích ban đầu

A 1

2 B 2 C 4 D 8

Câu 25 Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy là AB và CD thỏa mãn AB3CD. Phép vị

tự biến điểm A thành điểm C và biến điểm B thành điểm D có tỉ số k là:

A k 3. B 1

3

k   C 1

3

k  D k   3

Ngày đăng: 18/10/2019, 12:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w