ĐỀ VDC SỐ 14: CÁC BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO NỔI BẬT GV: NGUYỄN BÁ QUYẾT-SPHN SĐT:0389301719 NỘI DUNG ĐỀ THI: ĐỀ VDC SỐ 14: TƯƠNG GIAO CUNG CẤP CHO CÁC E HỌC SINH CÁC BÀI TOÁN HÀM HỢP KĨ NĂN
Trang 1ĐỀ VDC SỐ 14: CÁC BÀI TOÁN TƯƠNG
GIAO NỔI BẬT (GV: NGUYỄN BÁ QUYẾT-SPHN)
SĐT:0389301719 NỘI DUNG ĐỀ THI:
ĐỀ VDC SỐ 14: TƯƠNG GIAO CUNG CẤP CHO CÁC E HỌC SINH CÁC BÀI TOÁN HÀM HỢP KĨ
NĂNG GIẢI PHƯƠNG TRÌNH HÀM HỢP,KĨ NĂNG HÀM ĐẶC TRƯNG TÁCH BIẾN ĐỒNG THỜI ĐƯA RA CÁC VÍ DỤ CỤ THỂ ĐỂ CÁC E NẮM BẮT TỐT VÀ GIẢI NHANH CÁC BÀI TOÁN NÀY HY VỌNG ĐÂY LÀ TÀI LIỆU BỔ ÍCH VỚI CÁC E ÔN VDC ĐIỂM 10 NĂM NAY MỌI THẮC MẮC CÁC TRÒ GỬI VỀ FACEOOK THẦY QUYẾT NGUYỄN SẼ ĐƯỢC THẦY GIẢI ĐÁP
LINH FACE THẦY: QUYẾT NGUYỄN
Câu 1 Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị là đường cong trơn (không bị gãy khúc),
hình vẽ bên Gọi hàm g x f f x Hỏi phương trình g x 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
Trang 2A 10 B 12 C 8 D 14.
Lờigiải Chọn B
g x f f x g x( ) f x f( ) f x
( ) 0
g x f x f( ) f x 0
( ) 0
0
f x
1
2
2; 1 0
1; 2 2
( ) 0 2;0; 2
( ) 2 ; ; ,
x
x
Kết luận phương trình g x 0 có 12 nghiệm phân biệt
Câu 2 Cho hàm số 3 2
y x x có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây
Trang 3Khi đó phương trình 3 2 3 3 2 2
4 4x 6x 1 6 4x 6x 1 1 0 có bao nhiêu nghiệm thực
Lời giải Chọn C
Từ đồ thị ta có
4 4 6 1 6 4 6 1 1 0
4 6 1 1;0 (1)
4 6 1 0;1 (2)
4 6 1 1; 2 (3)
Ta thấy số nghiệm của phương trình 3 2
4x 6x 1 m chính là số giao điểm của đồ thị hàm
số 3 2
4 6 1
y x x và đường thẳng ym
Từ đó ta có: (1) có 3 nghiệm phân biệt
(2) có 3 nghiệm phân biệt
Trang 4(3) có 1 nghiệm
Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm thực
Câu 3 Cho hàm số 4 3 2
f x mx nx px qxr m n p q r , , , , Hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Tập nghiệm của phương trình f x r có số phần tử là
Lời giải
Chọn C
Ta có 3 2
f x mx nx px q Do đồ thị của hàm f x cắt trục Ox tại 3 điểm phân
biệt có hoành độ 1; ;35
4
nên 4 1 5 3 1 4 5 3
4
f x m x x x m x x x
0
m
Suy ra 4 13 3 2
3
f x m x x x dx C m x x x xC
Theo bài ra, 4 3 2
f x mx nx px qx r nên ta có f 0 r Cr
Vậy 4 13 3 2
15 3
f x m x x x xr
Phương trình 4 13 3 2
15 3
f x rm x x x x r r
15 0 3
x x x x
0
x
hoặc x 3 hoặc 5
3
x
Vậy tập nghiệm của phương trình f x r có 3 phần tử
Trang 5Câu 4 Cho hàm số 3 2
y f x ax bx cx d (với , , ,a b c d,a0) Biết đồ thị hàm số
y f x này có điểm cực đại A0;1 và điểm cực tiểu B2; 3 Hỏi tập nghiệm của phương trình 3 3
f x f x f x có bao nhiêu phần tử?
Lời giải Chọn D
Ta có 3 2
+A0;1 là điểm cực đại
0 0
0 1
f f
0 1
c d
2
1
+B2; 3 là điểm cực tiểu
2 0
2 3
f f
12 4 0
8 4 1 3
1 3
a b
Suy ra 3 2
3 1
3 6 0
, ta có bảng biến thiên của y f x :
Từ bảng biến thiên, chứng tỏ 3 2
3 1
f x x x là một hàm số cần tìm 1 + Xét phương trình:
f x f x f x 3 3 3 3
Xét hàm số đặc trưng 3 2
h t t th t t t
Phương trình * trở thành: 3 3
f x f x f x f x
0 1 1
f x
f x
f x
2
Từ 1 và 2 ta có:
3 1 0 (1 )
3 0 (2 )
3 2 0 (3 )
x
'
f x
1
3
Trang 6Phương trình (1 ) có 3 nghiệm phân biệt, phương trình 2 có 2 nghiệm phân biệt,
phương trình 3 có 3 nghiệm phân biệt (Không có nghiệm trùng nhau) nên tổng số
nghiệm là 8
Câu 5 Phương trình 2 f x f x có tập nghiệm T 1 20; 18; 3 Phương trình
2g x 1 3g x 22g x có tập nghiệm T 2 0; 3; 15; 19 Hỏi tập nghiệm của phương trình f x g x 1 f x g x có bao nhiêu phần tử?
Lời giải Chọn D
+ Xét phương trình: f x g x 1 f x g x , f x 0,g x 0
1 1 0
f x g x g x
f x 1 g x 10
1 1
1 2
f x
g x
+ Xét phương trình: 2 f x f x
Với f x 0 phương trình vô nghiệm
Với 0 f x 2, phương trình tương đường với
2 0
2 ( )
f x
Vậy phương trình f x 1 có tập nghiệm T 1 20; 18; 3
+ Xét phương trình: 2g x 1 33g x 2 2g x , 1
2
g x
Đặt
2 3 3
và
3
0 1 2
u v
Ta có hệ phương trình
2
3
3
u v v v v
u v v
u v v
Khi đó, phương trình * trở thành: 6 4 3 2
4v 12v 10v 9v 24v130
v v v v
4 8 2 13 0
v
Trang 7
Vì 3
8 2 13
2
h v v v
7.4 2
nên phương trình 4 3
4v 8v 2v130 vô nghiệm
Vậy v 1 g x 1 có tập nghiệm T 2 0; 3; 15; 19
Vậy tập nghiệm cần tìm là T T1T2 0; 3; 15; 18; 19; 20
Câu 6 Cho hàm số 1 3 2
3
f x x x x Khi đó phương trình f f x 0 có bao nhiêu nghiệm thực?
Lời giải Chọn C
Xét hàm số 1 3 2
3
y x x x có
+) 2
4 3
y x x Có 0 1
3
x y
x
3 3
x
x
4
x
x
Ta có bảng biến thiên của hàm số 1 3 2
3
y x x x như sau:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình
0;1
3; 4
x a
f x x b
x c
Trang 8
Khi đó
0;1
3; 4
f x a
f f x f x b
f x c
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy
+) Phương trình f x a 1 có 3 nghiệm phân biệt
+) Phương trình f x b 2 có 1 nghiệm khác nghiệm của phương trình 1 +) Phương trình f x c có 1 nghiệm khác nghiệm của phương trình 1 và 2 Vậy phương trình f f x 0 có 5 nghiệm phân biệt
, , ,
Phương trình ff f f x 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Lời giải Chọn C
Trang 9Đặt f x k( ) f( ( ( )));(f x k hàm ;f k 1; 4)
Ta có 4 3
3
( ) 0 (1) ( ) 0
( ) 3 (2)
f x
f x
f x
2
( ) 0 (3) (1) : ( ) 0
( ) 3 (4)
f x
f x
f x
Xét (3) : f ( )2 0 ( ) 0 (5)
( ) 3 (6)
f x x
f x
Dựa vào đồ thị thấy ngay (5) có 2 nghiệm, (6) có 3 nghiệm
Xét
1
3
( ) (0;1) (7) (4) : ( ) 3 ( ) (1;3) (8)
( ) (3; 4) (9)
f x a
f x f x a
f x a
Theo đồ thị, mỗi phương trình (7),(8),(9) đều có 3 nghiệm phân biệt và (7),(8),(9) không
có 2 phương trình nào có chung nghiệm
Xét
( ) (0;1) (10) (2) : ( ) 3 ( ) (1;3) (11)
(3; 4) (12)
Lập luận tương tự như trên, mỗi phương trình (10),(11),(12) đều có 9 nghiệm phân biệt
và (10),(11),(12) không có 2 phương trình nào có nghiệm chung
Vậy có tất cả 9 9 9 3 3 3 2 3 41 nghiệm phân biệt
Câu 8 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Trang 10Số nghiệm thực của phương trình f f x f x 0 là
A 20 B 24
C 10 D 4
Lời giải Chọn A
Đặt f x t 0 Khi đó phương trình trở thành
, 1
f t t
Từ đồ thị hàm số ta có
Phương trình 1 có 4 nghiệm
, 2
t a a
t b a b
t c c
t d d
Khi đó các phương trình f x a, f x b, f x c mỗi phương trình có 6 nghiệm phân biệt không trùng nhau Phương trình f x d có 2 nghiệm phân biệt không trùng với nghiệm của 3 phương trình trên
Vậy phương trình đã cho có 20 nghiệm phân biêt
Trang 11Câu 9 Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Tập hợp tất cả các giá trị
của m để phương trình 22
1
x
x
có nghiệm là
A 1; 2 B 0; 2 C 1;1 D 2; 2
Lời giải Chọn D
Vì: 2
x x
Từ đồ thị thấy
1;1 ( ) 2; 2 2; 2 ( ) 2; 2
x f x
x f x
Xét phương trình
2
2 1
x
x
Đặt 22
1
x t x
1
x
x
Vì t 1;1 u 2; 2 f u( ) 2; 2
Vậy để phương trình ban đầu có nghiệm thì f u m có nghiệm thuộc đoạn 2; 2
nên m 2; 2
Câu 10 Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Biết rằng f x 0 với
mọi x ; 3 2; Số nghiệm nguyên thuộc khoảng 10;10 của bất phương trình 2
f x x x x
Trang 12Lời giải
Chọn D
Đặt 2
h x f x x x x là hàm số liên tục trên
Mặt khác,
1
0
2
x x x x
h x
f x x f x x
+ Phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt là x 2 và x 3
+ Phương trình 2 là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y x 1 Dựa vào đồ thị hàm số đã vẽ ở hình bên, ta thấy rằng phương trình 2 có 4 nghiệm phân biệt là x 3, x 1, x 0 và x 2
Ta có bảng xét dấu
Trang 13Dựa vào bảng xét dấu h x , ta có
f x x x x h x x
Kết hợp điều kiện x nguyên và x 10;10 ta có x 1; 4;5; 6; 7 ;8;9
Vậy có tất cả 7 giá trị x thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 11 Cho hàm số 4 3 2
,
f x ax bx cx dxm (với , , , ,a b c d m ) Hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên
Tập nghiệm của phương trình 1
2
f x f
có số phần tử là
Lời giải
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x , trục hoành Ox và các
đường thẳng x 1; x 1
Trang 14S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x , trục hoành Ox và các đường thẳng 1
2
x ; x 1
2
S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x , trục hoành Ox và các đường thẳng x 1; x 2
Dựa vào đồ thị ta có:
2
f x x f x x
f 1 f 1 f 1 f 2 f 1 f 2
2
1 1 1 2
2
2
Trên khoảng ( 1;1), hàm số f x đồng biến nên 1 1 1
2
f f f
Hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Vậy phương trình 1
2
f x f
có tất cả 4 nghiệm thực
Câu 12 Cho 2 số thực a và b Tìm giá trị nhỏ nhất của a2 b2 để đồ thị hàm số
y f x x ax bx ax có điểm chung với trục Ox
A 9
5
Lời giải Chọn C
Gọi C là đồ thị của hàm đã cho Phương trình hoành độ giao điểm của C và trục Ox :
3 x ax bx ax 3 0
Trang 15Đặt t x 1
x
, t 2
Phương trình trên trở thành 2
3 t 2 atb0
2
2 2 2
9 t 2 at b
Theo BĐT Cauchy- Schwarz 2 2 2 2
1
Nên 2 2 2 2 2
9 t 2 a b t 1
2 2
2
1
t
t
Xét hàm số 2 2
2
1
t
f t
t
với t 2
Đặt u t 2 với u 4 hàm số trên trở thành
2
9 2 1
u
f u
u
với u 4
Ta có
2 2
'
1
u
f u u u
BBT
u 4
'
f u
f u
36 5 Vậy GTNN của a2 b2 là 36
5