Chiều dương của phép quay là chiều dương của đường tròn lượng giác nghĩa là chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ.. TÍNH CHẤT CỦA PHÉP QUAY Tính chất 1: Phép quay bảo tồn khoảng c
Trang 1HAI 1
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI LỚP TOÁN THẦY THÀNH
MÔN TOÁN HÌNH LỚP 11, CHƯƠNG I
BÀI 5 PHÉP QUAY
BÀI 5 PHÉP QUAY 2
A KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN CẦN NẮM 2
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 3
Dạng 1: Xác định vị trí của điểm, hình khi thực hiện phép quay cho trước 3
Dạng 2: Tìm tọa độ ảnh, tạo ảnh của điểm qua phép quay 8
Dạng 3: Tìm ảnh, tạo ảnh của đường thẳng qua phép quay I, Q , với I a b ; . 14
Dạng 4: Tìm ảnh, tạo ảnh của đường tròn qua phép quay I, Q , với I a b ; 23
Dạng 5: Tìm ảnh, tạo ảnh của đường cong (H) bất kỳ (khác dạng toán 3, 4) qua phép quay I, Q , với ; I a b 27
Dạng 6: Ứng dụng phép quay để chứng minh các tính chất hình học 29
Dạng 7: Ứng dụng phép quay để tìm quỹ tích của điểm 31
Dạng 8: Các bài toán thực tế 33
Trang 2 Chiều dương của phép quay là chiều dương của đường tròn lượng giác nghĩa là chiều ngược với chiều
quay của kim đồng hồ
Khi 2k1,k thì QO; là phép đối xứng tâm O
Khi 2k,k thì QO; là phép đồng nhất
II BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA PHÉP QUAY
1 Trong mặt phẳng Oxy , cho M x y M ; , 'x y và '; ' QO, M M'
M M'
Trang 3III TÍNH CHẤT CỦA PHÉP QUAY
Tính chất 1: Phép quay bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ (hay phép quay là một phép dời hình
Cụ thể: Nếu QO, A A' và QO, B B' thì A B' 'AB
Tính chất 2: Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó,
biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính
Nhận xét: Cho đường thẳng d và QO, d d' Khi đó:
(sử dụng cho các bài toán ngược: tìm tạo ảnh)
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1: Xác định vị trí của điểm, hình khi thực hiện phép quay cho trước
PHƯƠNG PHÁP GIẢI
d' d
α
α
I
O
Trang 4HAI 4
Bước 1 Xác định tâm quay và góc quay theo yêu cầu bài toán
Bước 2 Áp dụng các kiến thức sau:
i) Nếu
', '
Ví dụ 1: Cho hình thoi ABCD có góc ABC 600 (các đỉnh ghi theo chiều ngược chiều kim đồng hồ) Xác
M N P Q theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD DC CB BA Tìm ảnh của tam giác , , , ODN qua
Lời giải
A
C B
Trang 5HAI 5
O Q
P
N M
Ví dụ 3: Cho hình vuông ABCD có tâm là O (các đỉnh ghi theo chiều cùng
PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho hình vuông ABCD tâm O như hình bên Hãy cho biết phép quay
Trang 6HAI 6
Lời giải Chọn D
Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại AB2CD
ngược chiều kim đồng hồ) Về phía ngoài tam giácABC vẽ tam giác đều ACD Ảnh của cạnh
Lời giải Chọn D
60 , ta có:
Biến B thành ; K
Biến C thành D
Câu 4 [1H1-5.2-2] Cho tam giác đều ABC có tâm O và các đường cao AA BB CC, , (các đỉnh của
240 là:
Lời giải Chọn B
K
D A
C B
Trang 7Vậy ảnh của AA là BB.
Câu 5 [1H1-5.2-2] Cho hình thoi ABCD có góc ABC 60 (các đỉnh của hình thoi ghi theo chiều kim
đồng hồ) Ảnh của cạnh CD qua phép quay QA, 60 là:
Lời giải Chọn B
A'
A
B C
D
C
B A
Trang 8HAI 8
Dạng 2: Tìm tọa độ ảnh, tạo ảnh của điểm qua phép quay
Phương pháp giải
Loại 1: Tìm ảnh của điểm M
Cách 1: Dựa vào hình vẽ trong hệ trục toạ độ
Cách 2: Dựa vào biểu thức toạ độ
Loại 2: Tìm tạo ảnh của điểm M
Chú ý: QI, N M QI, M N
PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A 1;5 Tìm tọa độ điểm B là ảnh của điểm A qua phép
quay tâm O0;0 góc quay 90 0
Chú ý: Ưu tiên giải cách 2
Ví dụ 2 Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M3; 4 Tìm ảnh của M qua phép quay tâm O, góc quay 30
Trang 9HAI 9
Ví dụ 3 Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M3; 4 Tìm toạ độ điểm N sao cho điểm M là ảnh của N
qua phép quay tâm I2;3, góc quay 90
PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [1H1-5.3-1] Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của điểm M 6;1 qua phép quay QO;90 là:
Câu 3: [0H1-5.3-1] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm M(2;0) và điểm N(0; 2) Phép
A 30 B 45 C 900 D 270
Trang 10+ Hoặc biểu diễn trên hệ trục tọa độ ta cũng được đáp án tương tự
Câu 4 [1H1-5.3-1] (THPT QUẢNG XƯƠNG I) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm B ( 3; 6) Tìm toạ độ điểm
E sao cho B là ảnh của E qua phép quay tâm O góc quay( 90 ) 0
Lời giải Chọn C
Điểm E ( 6; 3)
Câu 5: [1H1-5.3-1] Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm A3;0 Tìm tọa độ ảnh A của điểm A qua phép
quay
; 2
Dựa vào hình vẽ chọn đáp án C
; 2
Trang 11Dựa vào hình vẽ chọn đáp án B
; 2
Trang 12Câu 8: [0H1-5.3-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M1;1 Hỏi các điểm sau điểm nào là ảnh
của M qua phép quay tâm O góc quay 45 ?
Trang 130; 2 sin cos 1.sin 45 1.cos 45 2
x O
x y
Trang 14HAI 14
Từ giả thiết, kết hợp với hình vẽ ta thấy góc quay là
2
2
biến điểm M1; 1 thành điểm M 1; 1
Dạng 3: Tìm ảnh, tạo ảnh của đường thẳng qua phép quay
Loại 1: Tìm ảnh của đường thẳng d
Cách 1: Dựa vào tính chất của phép quay
ii) Nếu k2, I tuỳ ý hoặc k,I thì d d'd
iii) Nếu k2 , I thì d d'// d Khi đó: d' có PT dạng:
0
Cách 2: Dựa vào biểu thức toạ độ
Loại 2: Tìm tạo ảnh của đường thẳng d
Chú ý: QI, d QI, d
PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thắng : 5 d x3y15 Viết phương trình đường thẳng 0 d' là
Lời giải Cách 1:
Trang 15Ví dụ 2 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thắng d: 2x5y Viết phương trình đường thẳng 3 0 d' là
Lời giải Cách 1:
Trang 16Ví dụ 3 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thắng d: 2x5y Viết phương trình đường thẳng 3 0 d' là
ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm I 1; 2, góc quay 180
Lời giải Cách 1:
Trang 17Ví dụ 4 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thắng d: 2x Viết phương trình đường thẳng y 2 0 d' là
B
B
x
B y
Ví dụ 5 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thắng : 2 d x5y Viết phương trình đường thẳng sao 3 0
cho d là ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm I 1; 2, góc quay 180
Lời giải
Trang 18+) Vậy có PT là 2x5y21 0
PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [2H3-3.3-1] Tìm ảnh của đường thẳng d: 5x3y15 qua phép quay 0
+ Hoặc áp dụng công thức nhanh: BxAy C sin ta có: 0 d' có PT là 3x5y15 0
Câu 2 [2H3-3.3-1] Cho I2;1 và đường thẳng d: 2x3y Tìm ảnh của 4 0 d qua
+ Lấy hai điểm M2; 0 ; N1; 2 thuộc d
Gọi M'x y1; 1,N'x y2; 2 là ảnh của M N qua ,
I;45 0
Q
Trang 19x x
Câu 3 [2H3-3.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng a và b có phương trình lần lượt là
Lời giải Chọn A
+ Đường thẳng a: 4x3y có vectơ pháp tuyến 5 0 n a 4;3
Đường thẳng b x: 7y có vectơ pháp tuyến 4 0 n b 1; 7
Trang 20Câu 5 [1H1-5.4-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng :x Hãy viết phương trình y 2 0
A d :xy 2 0 B d :x C y 2 0 d :xy D 2 0 d :xy 4 0
Lời giải
Chọn C
thẳng d có dạng d :xy c 0
Lấy điểm A2; 0 thuộc , dễ thấy '(0; 2)A là ảnh của A qua phép quay tâm O, góc quay 90o
Ta cóA'dnên d :xy 2 0
Câu 6 [1H1-5.4-1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng :x2y Viết phương 6 0
?
Lời giải Chọn A
Trang 21Lấy hai điểm M2; 0 ; N1; 2 thuộc d
Gọi M'x y1; 1,N'x y2; 2 là ảnh của M N qua ,
12
x x
Trang 22HAI 22
Câu 8 [1H1-5.4-2] (THPT HOA LƯ A - LẦN 1 - 2018) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ0xy , phép quay
trình
Lời giải Chọn B
Ta có phép quay
I;180 o
Vì Idnên nếu Đ d I d thì d / /d , suy ra phương trình d:x y m0m 5
Câu 9 [1H1-5.4-2] (THPT CHUYÊN BIÊN HÒA - HÀ NAM - 2018) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,
Trang 23HAI 23
Vậy phương trình đường d là x3y 2 0
Dạng 4: Tìm ảnh, tạo ảnh của đường tròn qua phép quay
Loại 1: Tìm ảnh của đường tròn (C)
Cách 1: Dựa vào tính chất của phép quay
Cho đường tròn C A R ; và QI, C C' , với C A R ' '; '
Cách 2: Dựa vào biểu thức toạ độ
Loại 2: Tìm tạo ảnh của đường tròn (C)
Chú ý: QI, C1 C QI, C C1
PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C : x22y32 9 Tìm ảnh của đường tròn C
Lời giải
Cách 1:
Trang 25sao cho C là ảnh của đường tròn C qua phép quay tâm 1 O, góc quay 90
Lời giải
Cách 1:
Trang 26PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tìm ảnh của đường tròn C : x12y22 9 qua phép quay
Trang 27Bước 1: Gọi (H’) là ảnh của (H) qua phép quay QI,
Trang 28Bước 4: Do M'x y'; ' H' nên (H’) có phương trình là: (KL)
Loại 2: Tìm tạo ảnh của đường cong (H)
Trang 29PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [2H3-3.3-1] (THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình-Lần 1-2018) Trong không gian Oxyz ,
Dạng 6: Ứng dụng phép quay để chứng minh các tính chất hình học
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Bước 1 Xác định tâm quay O và góc quay hợp lý
Bước 2 Sau đó sử dụng các tính chất sau để chứng minh:
i) Nếu QO,( )A A' thì
'., '
Trang 30HAI 30
M
J
F E
Chú ý: Trong quá trình chứng minh ta có thể sử dụng thêm các tính chất trong hình
học phẳng hay kỹ năng vẽ thêm mới chứng minh được
PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1 Cho tam giác ABC Dựng về phía ngoài tam giác đó các tam giác BAE và CAF vuông cân tại A
Ví dụ 2 Cho tam giác ABC Dựng về phía ngoài tam giác đó các hình vuông ABEF và ACIK Gọi M là
Trang 31Ví dụ 3 Cho tứ giác lồi ABCD Về phía ngoài tứ giác dựng các tam giác đều ABM và CDP Về phía
Bước 1 Tìm phép quay QO,(M)N, (với M là điểm thay đổi, N là điểm cần tìm
Bước 2 Tìm quỹ tích điểm M
Bước 3 Do điểm M chạy trên đường H nên điểm N chạy trên đường H' là ảnh
của đường H qua phép quay QO,
Trang 32HAI 32
E F
C O
B A
Bước 4 Vậy quỹ tích điểm N là đường H'
Chú ý một số quỹ tích cơ bản:
A , bán kính Rk
PHẦN 1: CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1 Cho đường tròn C tâm O đường kính BC Điểm A chạy trên đường tròn đó Dựng về phía
C là ảnh của đường tròn ' C qua phép quay
+) Vậy quỹ tích điểm E là đường tròn C '
Ví dụ 2 Cho đường thẳng d và một điểm G không nằm trên d Với mỗi điểm A nằm trên d a dựng tam giác
đều ABC có tâm là G Tìm quỹ tích điểm B khi A chạy trên d
đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép
A
Trang 33Ví dụ 2 Bạn Nam và bạn Minh chơi trò chơi xoay Rubic Nam đố Minh khi xoay tầng thứ nhất để lộ ra
sao cho giao của hai hình vuông đó có chu vi nhỏ nhất
Lời giải
600
D
N A
M
Trang 34A B